Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm bổ sung thuốc generic cho Bệnh viện Da liễu thành phố Đà Nẵng năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500203136-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm bổ sung thuốc generic cho Bệnh viện Da liễu thành phố Đà Nẵng năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500111062
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,779,960,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500235003 - 288,288,000 411.840.000 201.801.600 2,882,880
2 PP2500235004 - 586,500,000 837.857.143 410.550.000 5,865,000
3 PP2500235005 - 112,612,500 160.875.000 78.828.750 1,126,125
4 PP2500235006 - 19,380,000 27.685.714 13.566.000 193,800
5 PP2500235007 - 4,750,000 6.785.714 3.325.000 47,500
6 PP2500235008 - 21,840,000 31.200.000 15.288.000 218,400
7 PP2500235009 - 176,400,000 252.000.000 123.480.000 1,764,000
8 PP2500235010 - 2,585,000 3.692.857 1.809.500 25,850
9 PP2500235011 - 23,250,000 33.214.286 16.275.000 232,500
10 PP2500235012 - 70,850,000 101.214.286 49.595.000 708,500
11 PP2500235013 - 1,592,000 2.274.286 1.114.400 15,920
12 PP2500235014 - 13,440,000 19.200.000 9.408.000 134,400
13 PP2500235015 - 1,870,000 2.671.429 1.309.000 18,700
14 PP2500235016 - 35,000,000 50.000.000 24.500.000 350,000
15 PP2500235017 - 5,355,000 7.650.000 3.748.500 53,550
16 PP2500235018 - 150,912,000 215.588.571 105.638.400 1,509,120
17 PP2500235019 - 36,000,000 51.428.571 25.200.000 360,000
18 PP2500235020 - 14,500,000 20.714.286 10.150.000 145,000
19 PP2500235021 - 64,560,000 92.228.571 45.192.000 645,600
20 PP2500235022 - 12,000,000 17.142.857 8.400.000 120,000
21 PP2500235023 - 13,230,000 18.900.000 9.261.000 132,300
22 PP2500235024 - 14,017,500 20.025.000 9.812.250 140,175
23 PP2500235025 - 7,000,000 10.000.000 4.900.000 70,000
24 PP2500235026 - 46,550,000 66.500.000 32.585.000 465,500
25 PP2500235027 - 370,000,000 528.571.429 259.000.000 3,700,000
26 PP2500235028 - 16,698,000 23.854.286 11.688.600 166,980
27 PP2500235029 - 5,184,000 7.405.714 3.628.800 51,840
28 PP2500235030 - 47,280,000 67.542.857 33.096.000 472,800
29 PP2500235031 - 5,880,000 8.400.000 4.116.000 58,800
30 PP2500235032 - 8,580,000 12.257.143 6.006.000 85,800
31 PP2500235033 - 12,400,000 17.714.286 8.680.000 124,000
32 PP2500235034 - 3,900,000 5.571.429 2.730.000 39,000
33 PP2500235035 - 30,240,000 43.200.000 21.168.000 302,400
34 PP2500235036 - 1,572,000 2.245.714 1.100.400 15,720
35 PP2500235037 - 354,900,000 507.000.000 248.430.000 3,549,000
36 PP2500235038 - 1,392,300 1.989.000 974.610 13,923
37 PP2500235039 - 102,009,600 145.728.000 71.406.720 1,020,096
38 PP2500235040 - 2,500,000 3.571.429 1.750.000 25,000
39 PP2500235041 - 3,940,000 5.628.571 2.758.000 39,400
40 PP2500235042 - 51,653,000 73.790.000 36.157.100 516,530
41 PP2500235043 - 14,850,000 21.214.286 10.395.000 148,500
42 PP2500235044 - 24,500,000 35.000.000 17.150.000 245,000
Mã phần lô PP2500235003
Giá từng phần lô 288,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.801.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,882,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235004
Giá từng phần lô 586,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,865,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235005
Giá từng phần lô 112,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.828.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,126,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235006
Giá từng phần lô 19,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235007
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235008
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235009
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235010
Giá từng phần lô 2,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.692.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.809.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235011
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235012
Giá từng phần lô 70,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235013
Giá từng phần lô 1,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.274.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235014
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235015
Giá từng phần lô 1,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235016
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235017
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235018
Giá từng phần lô 150,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.588.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235019
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235020
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235021
Giá từng phần lô 64,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235022
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235023
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235024
Giá từng phần lô 14,017,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.812.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235025
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235026
Giá từng phần lô 46,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235027
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235028
Giá từng phần lô 16,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.854.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.688.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235029
Giá từng phần lô 5,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.405.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.628.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235030
Giá từng phần lô 47,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235031
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235032
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235033
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235034
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235035
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235036
Giá từng phần lô 1,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.245.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235037
Giá từng phần lô 354,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,549,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235038
Giá từng phần lô 1,392,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.610
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,923
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235039
Giá từng phần lô 102,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.406.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,096
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235040
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235041
Giá từng phần lô 3,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235042
Giá từng phần lô 51,653,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.157.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235043
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500235044
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->