Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, hoá chất sử dụng trên các thiết bị sinh hoá, đông máu, huyết học năm 2024-2025 tại Bệnh viện Đa khoa Thanh Chương.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400620644-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN MK VIỆT NAM
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, hoá chất sử dụng trên các thiết bị sinh hoá, đông máu, huyết học năm 2024-2025 tại Bệnh viện Đa khoa Thanh Chương.
Số hiệu KHLCNT PL2400317027
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 24,585,556,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400530709 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Albumin 32,288,000 516,608
2 PP2400530710 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm ALT trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 3-500U/L (0,05 – 8,33 μkat/L)) 248,625,300 3,978,005
3 PP2400530711 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm AST trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 3-1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L)) 248,625,300 3,978,005
4 PP2400530712 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Cholesterol trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 0,5-18 mmol/L (20 – 700 mg/dL)) 91,308,000 1,460,928
5 PP2400530713 - Dung dịch kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 57,004,500 912,072
6 PP2400530714 - Dung dịch kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 58,499,700 935,995
7 PP2400530715 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Creatinine trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 4.4-4420μmol/L(0,05 – 50,0 mg/dL)) 486,840,900 7,789,454
8 PP2400530716 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 24,551,100 392,818
9 PP2400530717 - Dung dịch kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 103,288,500 1,652,616
10 PP2400530718 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm GGT 16,194,150 259,106
11 PP2400530719 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Glucose trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 0,6-45 mmol/L) 210,851,550 3,373,625
12 PP2400530720 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm HbA1c 1,254,695,400 20,075,126
13 PP2400530721 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 91,800,000 1,468,800
14 PP2400530722 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 1,689,454,200 27,031,267
15 PP2400530723 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 53,335,800 853,373
16 PP2400530724 - Dung dịch kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 8,305,500 132,888
17 PP2400530725 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol (Hộp ≥4x27ml+ 4x9ml hoặc tương đương) 1,784,895,000 28,558,320
18 PP2400530726 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol (Hộp ≥4x51.3ml + 4x17.1ml) 1,401,759,450 22,428,151
19 PP2400530727 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 65,894,850 1,054,318
20 PP2400530728 - Dung dịch hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 55,282,500 884,520
21 PP2400530729 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần 21,297,150 340,754
22 PP2400530730 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 38,337,600 613,402
23 PP2400530731 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 0.1-11.3 mmol/L) 127,845,900 2,045,534
24 PP2400530732 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 0.8-50 mmol/L) 211,718,850 3,387,502
25 PP2400530733 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 89-1785 umol/L) 130,771,200 2,092,339
26 PP2400530734 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm α-Amylase 183,019,200 2,928,307
27 PP2400530735 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm ALT trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 8-800U/L) 477,768,000 7,644,288
28 PP2400530736 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm AST trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 6-800 U/L) 477,292,000 7,636,672
29 PP2400530737 - Vật tư xét nghiệm Cholesterol trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 1,25 - 701 mg/dL) 37,404,000 598,464
30 PP2400530738 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Creatinine trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: Huyết thanh: 0,03 – 31,1 mg/dL; Nước tiểu: 0,1 – 380 mg/dL) 400,194,900 6,403,118
31 PP2400530739 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Glucose trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: Huyết thanh: 0,4 – 611 mg/dL; Nước tiểu: 0,8 – 1115 mg/dL; Dịch não tủy: 0,8 – 448 mg/dL) 630,170,000 10,082,720
32 PP2400530740 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Triglycerides trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 4-1400mg/dL) 914,250,000 14,628,000
33 PP2400530741 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Urea trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: Huyết thanh: 2 – 300 mg/dL; Nước tiểu: 15 – 4750 mg/dL) 351,000,000 5,616,000
34 PP2400530742 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Uric acid trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: Huyết thanh: 0,5 – 30 mg/dL; Nước tiểu: 0,4 – 550 mg/dL) 127,560,000 2,040,960
35 PP2400530743 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (thành phần chính: Sodium hydroxide 2%) 460,350,000 7,365,600
36 PP2400530744 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm ALT trên máy sinh hóa bán tự động 232,388,000 3,718,208
37 PP2400530745 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm AST trên máy sinh hóa bán tự động 230,152,000 3,682,432
38 PP2400530746 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Creatinine trên máy sinh hóa bán tự động 96,807,000 1,548,912
39 PP2400530747 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Glucose trên máy sinh hóa bán tự động 241,800,000 3,868,800
40 PP2400530748 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa bán tự động 227,680,000 3,642,880
41 PP2400530749 - Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Urea trên máy sinh hóa bán tự động 108,000,000 1,728,000
42 PP2400530750 - Dung dịch kiểm chuẩn chung các thông số thường quy mức 1 trên máy sinh hóa bán tự động và tự động 12,200,000 195,200
43 PP2400530751 - Dung dịch kiểm chuẩn chung các thông số thường quy mức 2 trên máy sinh hóa bán tự động và tự động 12,200,000 195,200
44 PP2400530752 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (thành phần chính: Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts < 5%, Genapol 1 - 5 %, Sodium hydroxide 1%.) 310,000,000 4,960,000
45 PP2400530753 - Vật tư xét nghiệm pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học (Thành phần chính: Organic buffer < 0,1%, Sodium salts < 1,0%, Natrium azide < 0,05%; pH: 6.98) 1,584,700,000 25,355,200
46 PP2400530754 - Vật tư xét nghiệm rửa dùng cho máy phân tích huyết học (Thành phần chính: Organic buffer < 0,5%, Sodium salts < 2,0%, Wetting agent < 0,1%, Preservative < 0,05%, pH: 6.89 ) 1,046,640,000 16,746,240
47 PP2400530755 - Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học (thành phần chính: Ammonium Salts < 3,0%, Alcohol <1,0%, Potassium cyanide < 0,1%; Thùng ≥5 Lít) 849,600,000 13,593,600
48 PP2400530756 - Vật tư xét nghiệm pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học (Thành phần chính: Organic buffer < 0,1%, Sodium salts < 1,0%, Natrium azide < 0,05%; pH: 6.88) 680,640,000 10,890,240
49 PP2400530757 - Vật tư xét nghiệm rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Thành phần chính: Sodium salts < 2,0 %, Wetting agent < 0,1 %, Preservative < 0,05 %; pH: 7.39 ) 487,200,000 7,795,200
50 PP2400530758 - Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Thành phần chính: Ammonium salts < 3,0 %, Alcohol < 1,0 %, Potassium cyanide < 0,1 %; Hộp ≥500mL) 156,000,000 2,496,000
51 PP2400530759 - Dung dịch kiểm chuẩn máy huyết học mức cao 116,000,000 1,856,000
52 PP2400530760 - Dung dịch kiểm chuẩn máy huyết học mức bình thường 116,000,000 1,856,000
53 PP2400530761 - Dung dịch kiểm chuẩn máy huyết học mức thấp 116,000,000 1,856,000
54 PP2400530762 - Vật tư xét nghiệm pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học (thành phần chính: Sodium Chloride:3.0-5.5g/L, Sodium Sulfate, Anhydrous: 7.5-11.5g/L, BufferingAgents: 1.0-3.0g/L, Anti-fungal and Anti-bacterial,Agents: 0.8-2.5g/L; Thùng ≥20 Lít) 451,638,000 7,226,208
55 PP2400530763 - Vật tư xét nghiệm rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Can ≥5.5 Lít) 381,872,700 6,109,963
56 PP2400530764 - Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Thành phần chính: Quarternary Ammonium Salts: <50g/L; Nonion Surfactant: <15g/L; Isopropanol: 0.1-1.5ml/L; Ethanol: <1.5ml/L; Chai ≥500mL) 463,320,000 7,413,120
57 PP2400530765 - Dung dịch rửa đường ống máy xét nghiệm huyết học 20,000,000 320,000
58 PP2400530766 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm huyết học 36,500,000 584,000
59 PP2400530767 - Dung dịch kiểm chuẩn máy huyết học 3 mức (cao, thấp, bình thường) 96,860,000 1,549,760
60 PP2400530768 - Vật tư xét nghiệm xét nghiệm aPTT 244,400,000 3,910,400
61 PP2400530769 - Vật tư xét nghiệm CaCl2 dùng cho aPTT 164,800,000 2,636,800
62 PP2400530770 - Vật tư xét nghiệm định lượng Fibrinogen 479,700,000 7,675,200
63 PP2400530771 - Vật tư xét nghiệm xét nghiệm PT-R 278,400,000 4,454,400
64 PP2400530772 - Dung dịch chuẩn xét nghiệm đông máu 19,680,000 314,880
65 PP2400530773 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 1 19,200,000 307,200
66 PP2400530774 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 2 19,500,000 312,000
67 PP2400530775 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm đông máu 174,000,000 2,784,000
68 PP2400530776 - Cuvette dùng cho máy đông máu tự động 188,400,000 3,014,400
69 PP2400530777 - Que thử nước tiểu 11 thông số 900,000,000 14,400,000
70 PP2400530778 - Vật tư xét nghiệm xét nghiệm FT3 tự do 393,300,000 6,292,800
71 PP2400530779 - Vật tư xét nghiệm xét nghiệm FT4 tự do 393,300,000 6,292,800
72 PP2400530780 - Vật tư xét nghiệm xét nghiệm TSH 414,000,000 6,624,000
73 PP2400530781 - Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm: AFP, CEA, hCG, PSA, T3, FT3, T4, FT4, TSH, FPSA, Insulin. 15,000,000 240,000
74 PP2400530782 - Dung dịch điện giải 235,200,000 3,763,200
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2400530709
Giá từng phần lô 32,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,608
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm ALT trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 3-500U/L (0,05 – 8,33 μkat/L))
Mã phần lô PP2400530710
Giá từng phần lô 248,625,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,978,005
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm AST trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 3-1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L))
Mã phần lô PP2400530711
Giá từng phần lô 248,625,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,978,005
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Cholesterol trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 0,5-18 mmol/L (20 – 700 mg/dL))
Mã phần lô PP2400530712
Giá từng phần lô 91,308,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,460,928
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2400530713
Giá từng phần lô 57,004,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,072
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2400530714
Giá từng phần lô 58,499,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Creatinine trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 4.4-4420μmol/L(0,05 – 50,0 mg/dL))
Mã phần lô PP2400530715
Giá từng phần lô 486,840,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,789,454
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400530716
Giá từng phần lô 24,551,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,818
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400530717
Giá từng phần lô 103,288,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,652,616
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2400530718
Giá từng phần lô 16,194,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,106
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Glucose trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 0,6-45 mmol/L)
Mã phần lô PP2400530719
Giá từng phần lô 210,851,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,373,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400530720
Giá từng phần lô 1,254,695,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,075,126
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400530721
Giá từng phần lô 91,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,468,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400530722
Giá từng phần lô 1,689,454,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,031,267
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400530723
Giá từng phần lô 53,335,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 853,373
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400530724
Giá từng phần lô 8,305,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,888
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol (Hộp ≥4x27ml+ 4x9ml hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400530725
Giá từng phần lô 1,784,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,558,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol (Hộp ≥4x51.3ml + 4x17.1ml)
Mã phần lô PP2400530726
Giá từng phần lô 1,401,759,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,428,151
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2400530727
Giá từng phần lô 65,894,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,054,318
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400530728
Giá từng phần lô 55,282,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400530729
Giá từng phần lô 21,297,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,754
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400530730
Giá từng phần lô 38,337,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,402
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 0.1-11.3 mmol/L)
Mã phần lô PP2400530731
Giá từng phần lô 127,845,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,045,534
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 0.8-50 mmol/L)
Mã phần lô PP2400530732
Giá từng phần lô 211,718,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,387,502
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 89-1785 umol/L)
Mã phần lô PP2400530733
Giá từng phần lô 130,771,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,092,339
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2400530734
Giá từng phần lô 183,019,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,928,307
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm ALT trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 8-800U/L)
Mã phần lô PP2400530735
Giá từng phần lô 477,768,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,644,288
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm AST trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 6-800 U/L)
Mã phần lô PP2400530736
Giá từng phần lô 477,292,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,636,672
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm Cholesterol trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 1,25 - 701 mg/dL)
Mã phần lô PP2400530737
Giá từng phần lô 37,404,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,464
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Creatinine trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: Huyết thanh: 0,03 – 31,1 mg/dL; Nước tiểu: 0,1 – 380 mg/dL)
Mã phần lô PP2400530738
Giá từng phần lô 400,194,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,403,118
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Glucose trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: Huyết thanh: 0,4 – 611 mg/dL; Nước tiểu: 0,8 – 1115 mg/dL; Dịch não tủy: 0,8 – 448 mg/dL)
Mã phần lô PP2400530739
Giá từng phần lô 630,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,082,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Triglycerides trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: 4-1400mg/dL)
Mã phần lô PP2400530740
Giá từng phần lô 914,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,628,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Urea trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: Huyết thanh: 2 – 300 mg/dL; Nước tiểu: 15 – 4750 mg/dL)
Mã phần lô PP2400530741
Giá từng phần lô 351,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,616,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Uric acid trên máy sinh hóa tự động (Dải đo: Huyết thanh: 0,5 – 30 mg/dL; Nước tiểu: 0,4 – 550 mg/dL)
Mã phần lô PP2400530742
Giá từng phần lô 127,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (thành phần chính: Sodium hydroxide 2%)
Mã phần lô PP2400530743
Giá từng phần lô 460,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,365,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm ALT trên máy sinh hóa bán tự động
Mã phần lô PP2400530744
Giá từng phần lô 232,388,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,718,208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm AST trên máy sinh hóa bán tự động
Mã phần lô PP2400530745
Giá từng phần lô 230,152,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,682,432
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Creatinine trên máy sinh hóa bán tự động
Mã phần lô PP2400530746
Giá từng phần lô 96,807,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,912
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Glucose trên máy sinh hóa bán tự động
Mã phần lô PP2400530747
Giá từng phần lô 241,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,868,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa bán tự động
Mã phần lô PP2400530748
Giá từng phần lô 227,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,642,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm dùng cho xét nghiệm Urea trên máy sinh hóa bán tự động
Mã phần lô PP2400530749
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn chung các thông số thường quy mức 1 trên máy sinh hóa bán tự động và tự động
Mã phần lô PP2400530750
Giá từng phần lô 12,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn chung các thông số thường quy mức 2 trên máy sinh hóa bán tự động và tự động
Mã phần lô PP2400530751
Giá từng phần lô 12,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (thành phần chính: Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts < 5%, Genapol 1 - 5 %, Sodium hydroxide 1%.)
Mã phần lô PP2400530752
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học (Thành phần chính: Organic buffer < 0,1%, Sodium salts < 1,0%, Natrium azide < 0,05%; pH: 6.98)
Mã phần lô PP2400530753
Giá từng phần lô 1,584,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,355,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm rửa dùng cho máy phân tích huyết học (Thành phần chính: Organic buffer < 0,5%, Sodium salts < 2,0%, Wetting agent < 0,1%, Preservative < 0,05%, pH: 6.89 )
Mã phần lô PP2400530754
Giá từng phần lô 1,046,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,746,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học (thành phần chính: Ammonium Salts < 3,0%, Alcohol <1,0%, Potassium cyanide < 0,1%; Thùng ≥5 Lít)
Mã phần lô PP2400530755
Giá từng phần lô 849,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,593,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học (Thành phần chính: Organic buffer < 0,1%, Sodium salts < 1,0%, Natrium azide < 0,05%; pH: 6.88)
Mã phần lô PP2400530756
Giá từng phần lô 680,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,890,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Thành phần chính: Sodium salts < 2,0 %, Wetting agent < 0,1 %, Preservative < 0,05 %; pH: 7.39 )
Mã phần lô PP2400530757
Giá từng phần lô 487,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,795,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Thành phần chính: Ammonium salts < 3,0 %, Alcohol < 1,0 %, Potassium cyanide < 0,1 %; Hộp ≥500mL)
Mã phần lô PP2400530758
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2400530759
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn máy huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2400530760
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn máy huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2400530761
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học (thành phần chính: Sodium Chloride:3.0-5.5g/L, Sodium Sulfate, Anhydrous: 7.5-11.5g/L, BufferingAgents: 1.0-3.0g/L, Anti-fungal and Anti-bacterial,Agents: 0.8-2.5g/L; Thùng ≥20 Lít)
Mã phần lô PP2400530762
Giá từng phần lô 451,638,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,226,208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Can ≥5.5 Lít)
Mã phần lô PP2400530763
Giá từng phần lô 381,872,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,109,963
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Thành phần chính: Quarternary Ammonium Salts: <50g/L; Nonion Surfactant: <15g/L; Isopropanol: 0.1-1.5ml/L; Ethanol: <1.5ml/L; Chai ≥500mL)
Mã phần lô PP2400530764
Giá từng phần lô 463,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,413,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đường ống máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400530765
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400530766
Giá từng phần lô 36,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn máy huyết học 3 mức (cao, thấp, bình thường)
Mã phần lô PP2400530767
Giá từng phần lô 96,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,549,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm xét nghiệm aPTT
Mã phần lô PP2400530768
Giá từng phần lô 244,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,910,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm CaCl2 dùng cho aPTT
Mã phần lô PP2400530769
Giá từng phần lô 164,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,636,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400530770
Giá từng phần lô 479,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,675,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm xét nghiệm PT-R
Mã phần lô PP2400530771
Giá từng phần lô 278,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,454,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400530772
Giá từng phần lô 19,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2400530773
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2400530774
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400530775
Giá từng phần lô 174,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,784,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvette dùng cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400530776
Giá từng phần lô 188,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,014,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400530777
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm xét nghiệm FT3 tự do
Mã phần lô PP2400530778
Giá từng phần lô 393,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,292,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm xét nghiệm FT4 tự do
Mã phần lô PP2400530779
Giá từng phần lô 393,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,292,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư xét nghiệm xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2400530780
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm: AFP, CEA, hCG, PSA, T3, FT3, T4, FT4, TSH, FPSA, Insulin.
Mã phần lô PP2400530781
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch điện giải
Mã phần lô PP2400530782
Giá từng phần lô 235,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,763,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->