Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300390469-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Nghệ an
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm các mặt hàng vật tư y tế thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300268954
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 515,199,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.151.993 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300609003 - Băng dính cá nhân 12,195,000 17.421.429 vật tư, hóa chất y tế 12.195.001 2710
2 PP2300609004 - Bông hút nước y tế 84,000,000 120.000.000 vật tư, hóa chất y tế 84.000.000 80
3 PP2300609005 - Bơm tiêm sử dụng một lần 4,800,000 6.857.143 vật tư, hóa chất y tế 4.800.001 1000
4 PP2300609006 - Bơm tiêm sử dụng một lần 9,600,000 13.714.286 vật tư, hóa chất y tế 9.600.001 2000
5 PP2300609007 - Bơm tiêm sử dụng một lần 22,400,000 32.000.000 vật tư, hóa chất y tế 22.400.000 4667
6 PP2300609008 - Cồn 70° 8,050,000 11.500.000 vật tư, hóa chất y tế 8.050.000 59
7 PP2300609009 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 9,350,000 13.357.143 vật tư, hóa chất y tế 9.350.001 29
8 PP2300609010 - Dung dịch sát khuẩn 22,110,000 31.585.715 vật tư, hóa chất y tế 22.110.001 67
9 PP2300609011 - Găng kiểm tra dùng trong y tế 51,750,000 73.928.572 vật tư, hóa chất y tế 51.750.001 9584
10 PP2300609012 - Găng phẫu thuật 192,000,000 274.285.715 vật tư, hóa chất y tế 192.000.001 8000
11 PP2300609013 - La men 7,000,000 10.000.000 vật tư, hóa chất y tế 7.000.000 3
12 PP2300609014 - Ống chứa máu kháng đông EDTA - K2 29,484,000 42.120.000 vật tư, hóa chất y tế 29.484.000 6667
13 PP2300609015 - Ống chứa máu kháng đông Heparin 9,166,500 13.095.000 vật tư, hóa chất y tế 9.166.500 1750
14 PP2300609016 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 7,290,000 10.414.286 vật tư, hóa chất y tế 7.290.001 5000
15 PP2300609017 - Ống nghiệm Serum hạt nhựa 11,083,800 15.834.000 vật tư, hóa chất y tế 11.083.800 2334
16 PP2300609018 - Que đè lưỡi gỗ 6,720,000 9.600.000 vật tư, hóa chất y tế 6.720.000 3734
17 PP2300609019 - Que phết đờm 1,200,000 1.714.286 vật tư, hóa chất y tế 1.200.001 200
18 PP2300609020 - Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm 27,000,000 38.571.429 vật tư, hóa chất y tế 27.000.001 3000
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300609003
Giá từng phần lô 12,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.421.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.195.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 2710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300609004
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300609005
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300609006
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300609007
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70°
Mã phần lô PP2300609008
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300609009
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.357.143
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.350.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2300609010
Giá từng phần lô 22,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.585.715
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.110.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng kiểm tra dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300609011
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.928.572
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 9584
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300609012
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.715
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men
Mã phần lô PP2300609013
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chứa máu kháng đông EDTA - K2
Mã phần lô PP2300609014
Giá từng phần lô 29,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.120.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chứa máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2300609015
Giá từng phần lô 9,166,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.095.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.166.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2300609016
Giá từng phần lô 7,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.414.286
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.290.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serum hạt nhựa
Mã phần lô PP2300609017
Giá từng phần lô 11,083,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.834.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.083.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300609018
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3734
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que phết đờm
Mã phần lô PP2300609019
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300609020
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->