Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế và oxy dược dụng cho Bệnh viện Phổi Vĩnh Long năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400550286-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỔI VĨNH LONG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế và oxy dược dụng cho Bệnh viện Phổi Vĩnh Long năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400279726
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 6,208,945,980 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400457280 - Gòn không thấm nước 1,280,650 19,209
2 PP2400457281 - Gòn thấm nước (bông thấm) 56,070,000 841,050
3 PP2400457282 - Gòn viên tiệt trùng Kích thước 3cmx3cm. 48,300,000 724,500
4 PP2400457283 - Cồn 70 độ 32,923,200 493,848
5 PP2400457284 - Cồn 90 độ 9,280,800 139,212
6 PP2400457285 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại 170,000,000 2,550,000
7 PP2400457286 - Dung dịch ngâm dụng cụ 128,700,000 1,930,500
8 PP2400457287 - Băng cá nhân y tế 7,620,000 114,300
9 PP2400457288 - Băng vải cuộn y tế 2,076,800 31,152
10 PP2400457289 - Băng keo lụa y tế 2.5cm x 9.1m 93,760,000 1,406,400
11 PP2400457290 - Gạc y tế 0,8m 4,900,000 73,500
12 PP2400457291 - Găng tay dài các cỡ 573,975,000 8,609,625
13 PP2400457292 - Găng tay vô trùng có bột các cỡ 3,655,000 54,825
14 PP2400457293 - Túi ép dẹp nhiệt độ cao 200mm x 200m 6,096,000 91,440
15 PP2400457294 - Túi ép dẹp nhiệt độ cao 250mm x 200m 7,632,000 114,480
16 PP2400457295 - Túi ép dẹp nhiệt độ cao 300mm x 200m 9,060,000 135,900
17 PP2400457296 - Hộp hủy kim 6,8 lít có logo cảnh báo. 12,875,000 193,125
18 PP2400457297 - Túi nước tiểu 2000ml, có dây treo 10,386,000 155,790
19 PP2400457298 - Lọ nhựa đựng mẫu có nắp, có nhãn 21,500,000 322,500
20 PP2400457299 - Ống nghiệm lấy máu URI (Ống nghiệm Lithium Heparin, 2 mL, tiệt trùng) 15,780,000 236,700
21 PP2400457300 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml có nắp 2,380,000 35,700
22 PP2400457301 - Ống nghiệm EDTA K2 18,300,000 274,500
23 PP2400457302 - Kim khâu da 9*24 933,800 14,007
24 PP2400457303 - Chỉ khâu phẩu thuật không tiêu, không gắn kim (2/0)75cm 8,122,000 121,830
25 PP2400457304 - Phim khô laser 20x25cmsử dụng cho máy Fuji 612,360,000 9,185,400
26 PP2400457305 - Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x50m 2,980,900 44,713
27 PP2400457306 - Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m 7,588,500 113,827
28 PP2400457307 - Giấy điện tim 4 cần 9,299,800 139,497
29 PP2400457308 - Giấy y tế (KT: 40 x 50cm) 3,767,100 56,506
30 PP2400457309 - Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp 51,900,000 778,500
31 PP2400457310 - Nón giấy phẩu thuật tiệt trùng 814,000 12,210
32 PP2400457311 - Tấm Nylon chống thấm 1.2 x 2m 3,807,000 57,105
33 PP2400457312 - Tạp dề 968,200 14,523
34 PP2400457313 - Oxy dược dụng ( Bồn lỏng) 1,447,500,000 21,712,500
35 PP2400457314 - Oxy dược dụng 6m3 186,300,000 2,794,500
36 PP2400457315 - Khí CO2 y tế 275,125,000 4,126,875
37 PP2400457316 - Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 3,375,000 50,625
38 PP2400457317 - Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 27,000,000 405,000
39 PP2400457318 - Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 20,850,000 312,750
40 PP2400457319 - Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 63,720,000 955,800
41 PP2400457320 - Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 1,830,000 27,450
42 PP2400457321 - Bơm cho ăn 50ml 8,790,000 131,850
43 PP2400457322 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện 12,500,000 187,500
44 PP2400457323 - Kim chích máu (thử đường máu mao mạch) 1,040,000 15,600
45 PP2400457324 - Kim lấy thuốc 18G 18,180,000 272,700
46 PP2400457325 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 79,480,000 1,192,200
47 PP2400457326 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 17,920,000 268,800
48 PP2400457327 - Kim chọc dò tủy sống số 22 2,382,500 35,737
49 PP2400457328 - Dây truyền dịch 20 giọt 249,000,000 3,735,000
50 PP2400457329 - Ống khí quản đè lưỡi các số 3 (90 mm) 4,407,000 66,105
51 PP2400457330 - Ống nội khí quản sử dụng 1 lần có bóng hoặc không bóng chèn (ballon dài) các số 13,321,000 199,815
52 PP2400457331 - Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ 100,100,000 1,501,500
53 PP2400457332 - Thông (sonde) dạ dày không nắp từ số 16 7,000,000 105,000
54 PP2400457333 - Thông (sonde) Foley 2 nhánh, các số 14-16 11,833,000 177,495
55 PP2400457334 - Thông (sonde) rectal các số từ 16 Fr - 30Fr 1,050,000 15,750
56 PP2400457335 - Bình thông phổi Dung tích ≥1800ml 124,000,000 1,860,000
57 PP2400457336 - Dây hút đờm các số 27,250,000 408,750
58 PP2400457337 - Dây nối máy bơm tiêm có khóa kết nối, khóa bảo vệ, chống xoắn, dài khoảng 140cm (ống nối các loại, các cỡ) 9,100,500 136,507
59 PP2400457338 - Dây 3 chia (Chạc nối các loại) có dây các cở 18,104,000 271,560
60 PP2400457339 - Dây máy thở 2 bẩy nước người lớn (5 đoạn) 116,350,000 1,745,250
61 PP2400457340 - Đầu nối chữ T cai máy thở 4,370,000 65,550
62 PP2400457341 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 159,200,000 2,388,000
63 PP2400457342 - Lưỡi dao nhọn số 11 628,000 9,420
64 PP2400457343 - Điện cực máy điện tim 3,916,000 58,740
65 PP2400457344 - Mask phun khí dung người lớn 68,235,000 1,023,525
66 PP2400457345 - Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em 28,474,000 427,110
67 PP2400457346 - Lọc khuẩn 1 chức năng 19,050,000 285,750
68 PP2400457347 - Lọc 3 chức năng người lớn 77,826,000 1,167,390
69 PP2400457348 - Amikacin30μg 17,010,000 255,150
70 PP2400457349 - Amoxcilin + Acid Clavulanic 17,010,000 255,150
71 PP2400457350 - Ampicilin 10μg 17,010,000 255,150
72 PP2400457351 - Ampicilin+Sulbactam 17,010,000 255,150
73 PP2400457352 - Azithromycin 15μg 17,010,000 255,150
74 PP2400457353 - BHI 2 phase (Chai cấy máu ) 903,500 13,552
75 PP2400457354 - Bis 14 GNR 4,082,400 61,236
76 PP2400457355 - Bộ nhuộm Gram 1,248,750 18,731
77 PP2400457356 - Cefaclor 30μg 17,010,000 255,150
78 PP2400457357 - Cefepim 30μg 17,010,000 255,150
79 PP2400457358 - Cefoperazon 75μg 17,010,000 255,150
80 PP2400457359 - Cefoperazon+Sulbactam 17,010,000 255,150
81 PP2400457360 - Cefotaxim 30μg 17,010,000 255,150
82 PP2400457361 - Cefotaxime + Acid Clavulanic 17,010,000 255,150
83 PP2400457362 - Cefoxitine 30mcg 17,010,000 255,150
84 PP2400457363 - Ceftazidim 30μg 17,010,000 255,150
85 PP2400457364 - Ceftazidime 17,010,000 255,150
86 PP2400457365 - Ceftazidime 30mcg + Acid Clavulanic 17,010,000 255,150
87 PP2400457366 - Ceftriaxon 30μg 17,010,000 255,150
88 PP2400457367 - Cefuroxim 30μg 17,010,000 255,150
89 PP2400457368 - Ciprofloxacin 5μg 17,010,000 255,150
90 PP2400457369 - Clindamycin 2μg 17,010,000 255,150
91 PP2400457370 - Colistin 17,010,000 255,150
92 PP2400457371 - Chloramphenicol 30μg 17,010,000 255,150
93 PP2400457372 - Doxycyclin 30μg 17,010,000 255,150
94 PP2400457373 - Ertapenem 10mcg 17,010,000 255,150
95 PP2400457374 - Erythromycin 15IU 17,010,000 255,150
96 PP2400457375 - Gel siêu âm 5lít 525,000 7,875
97 PP2400457376 - Gentamicin 10μg 17,010,000 255,150
98 PP2400457377 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A 471,000 7,065
99 PP2400457378 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-AB 188,400 2,826
100 PP2400457379 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B 471,000 7,065
101 PP2400457380 - Imipenem 10μg 17,010,000 255,150
102 PP2400457381 - Levofloxacin 17,010,000 255,150
103 PP2400457382 - Levofloxacin 17,010,000 255,150
104 PP2400457383 - Linezolid30mcg 17,010,000 255,150
105 PP2400457384 - Meropenem 17,010,000 255,150
106 PP2400457385 - Môi trường MC 32,589,000 488,835
107 PP2400457386 - Môi trường MHA 7,472,000 112,080
108 PP2400457387 - Nalidixicacid 30μg 17,010,000 255,150
109 PP2400457388 - Netilmycin 30mcg 17,010,000 255,150
110 PP2400457389 - Novobiocin 5 mcg 10,206,000 153,090
111 PP2400457390 - Ofloxacin 5μg 17,010,000 255,150
112 PP2400457391 - Optochine test 10,206,000 153,090
113 PP2400457392 - Oxacilin 1μg 17,010,000 255,150
114 PP2400457393 - Pefloxacin 5μg 17,010,000 255,150
115 PP2400457394 - Penicilin10 IU, 6μg 17,010,000 255,150
116 PP2400457395 - Piperacilin + Tazobactam 17,010,000 255,150
117 PP2400457396 - Polymyxin B 17,010,000 255,150
118 PP2400457397 - Rifampicin 5μg / 30μg 17,010,000 255,150
119 PP2400457398 - Tetracyclin 30mcg 17,010,000 255,150
120 PP2400457399 - Ticarcillin + Clavulanic acid (75+10) μg 17,010,000 255,150
121 PP2400457400 - Tobramycin 10μg 17,010,000 255,150
122 PP2400457401 - Thạch chứa 5% máu cừu(Blood agar) 59,796,000 896,940
123 PP2400457402 - Vancomycin 30μg 17,010,000 255,150
124 PP2400457403 - Chương trình ngoại kiểm huyết học 15,358,656 230,379
125 PP2400457404 - Chương trình ngoại kiểm sinh hóa 14,949,360 224,240
126 PP2400457405 - Chương trình ngoại kiểm nước tiểu 17,192,664 257,889
127 PP2400457406 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3 14,896,600 223,449
128 PP2400457407 - Calib Sinh hóa mức 3 8,766,700 131,500
129 PP2400457408 - Nội kiểm huyết học 3 mức 53,400,000 801,000
130 PP2400457409 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 4,504,500 67,567
131 PP2400457410 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 7,204,500 108,067
132 PP2400457411 - Que đường huyết (có kim) 54,600,000 819,000
133 PP2400457412 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 7,736,000 116,040
134 PP2400457413 - Thuốc thử SpectrumAnti-A được sử dụng để phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người. 1,224,600 18,369
135 PP2400457414 - Thuốc thử SpectrumAnti-B được sử dụng để phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người. 1,224,600 18,369
Gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2400457280
Giá từng phần lô 1,280,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn thấm nước (bông thấm)
Mã phần lô PP2400457281
Giá từng phần lô 56,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 841,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn viên tiệt trùng Kích thước 3cmx3cm.
Mã phần lô PP2400457282
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400457283
Giá từng phần lô 32,923,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,848
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400457284
Giá từng phần lô 9,280,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,212
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2400457285
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm dụng cụ
Mã phần lô PP2400457286
Giá từng phần lô 128,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,930,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân y tế
Mã phần lô PP2400457287
Giá từng phần lô 7,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2400457288
Giá từng phần lô 2,076,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,152
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa y tế 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2400457289
Giá từng phần lô 93,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,406,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế 0,8m
Mã phần lô PP2400457290
Giá từng phần lô 4,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay dài các cỡ
Mã phần lô PP2400457291
Giá từng phần lô 573,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,609,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay vô trùng có bột các cỡ
Mã phần lô PP2400457292
Giá từng phần lô 3,655,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp nhiệt độ cao 200mm x 200m
Mã phần lô PP2400457293
Giá từng phần lô 6,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp nhiệt độ cao 250mm x 200m
Mã phần lô PP2400457294
Giá từng phần lô 7,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp nhiệt độ cao 300mm x 200m
Mã phần lô PP2400457295
Giá từng phần lô 9,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hủy kim 6,8 lít có logo cảnh báo.
Mã phần lô PP2400457296
Giá từng phần lô 12,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu 2000ml, có dây treo
Mã phần lô PP2400457297
Giá từng phần lô 10,386,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu có nắp, có nhãn
Mã phần lô PP2400457298
Giá từng phần lô 21,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu URI (Ống nghiệm Lithium Heparin, 2 mL, tiệt trùng)
Mã phần lô PP2400457299
Giá từng phần lô 15,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml có nắp
Mã phần lô PP2400457300
Giá từng phần lô 2,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2400457301
Giá từng phần lô 18,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu da 9*24
Mã phần lô PP2400457302
Giá từng phần lô 933,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,007
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu phẩu thuật không tiêu, không gắn kim (2/0)75cm
Mã phần lô PP2400457303
Giá từng phần lô 8,122,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô laser 20x25cmsử dụng cho máy Fuji
Mã phần lô PP2400457304
Giá từng phần lô 612,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,185,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x50m
Mã phần lô PP2400457305
Giá từng phần lô 2,980,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,713
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m
Mã phần lô PP2400457306
Giá từng phần lô 7,588,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,827
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 4 cần
Mã phần lô PP2400457307
Giá từng phần lô 9,299,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,497
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy y tế (KT: 40 x 50cm)
Mã phần lô PP2400457308
Giá từng phần lô 3,767,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,506
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp
Mã phần lô PP2400457309
Giá từng phần lô 51,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nón giấy phẩu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2400457310
Giá từng phần lô 814,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm Nylon chống thấm 1.2 x 2m
Mã phần lô PP2400457311
Giá từng phần lô 3,807,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,105
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tạp dề
Mã phần lô PP2400457312
Giá từng phần lô 968,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,523
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy dược dụng ( Bồn lỏng)
Mã phần lô PP2400457313
Giá từng phần lô 1,447,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,712,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy dược dụng 6m3
Mã phần lô PP2400457314
Giá từng phần lô 186,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,794,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí CO2 y tế
Mã phần lô PP2400457315
Giá từng phần lô 275,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,126,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400457316
Giá từng phần lô 3,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400457317
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400457318
Giá từng phần lô 20,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400457319
Giá từng phần lô 63,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400457320
Giá từng phần lô 1,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2400457321
Giá từng phần lô 8,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400457322
Giá từng phần lô 12,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu (thử đường máu mao mạch)
Mã phần lô PP2400457323
Giá từng phần lô 1,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy thuốc 18G
Mã phần lô PP2400457324
Giá từng phần lô 18,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2400457325
Giá từng phần lô 79,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2400457326
Giá từng phần lô 17,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống số 22
Mã phần lô PP2400457327
Giá từng phần lô 2,382,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,737
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2400457328
Giá từng phần lô 249,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống khí quản đè lưỡi các số 3 (90 mm)
Mã phần lô PP2400457329
Giá từng phần lô 4,407,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,105
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần có bóng hoặc không bóng chèn (ballon dài) các số
Mã phần lô PP2400457330
Giá từng phần lô 13,321,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,815
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2400457331
Giá từng phần lô 100,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,501,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông (sonde) dạ dày không nắp từ số 16
Mã phần lô PP2400457332
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông (sonde) Foley 2 nhánh, các số 14-16
Mã phần lô PP2400457333
Giá từng phần lô 11,833,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,495
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông (sonde) rectal các số từ 16 Fr - 30Fr
Mã phần lô PP2400457334
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình thông phổi Dung tích ≥1800ml
Mã phần lô PP2400457335
Giá từng phần lô 124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đờm các số
Mã phần lô PP2400457336
Giá từng phần lô 27,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối máy bơm tiêm có khóa kết nối, khóa bảo vệ, chống xoắn, dài khoảng 140cm (ống nối các loại, các cỡ)
Mã phần lô PP2400457337
Giá từng phần lô 9,100,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,507
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây 3 chia (Chạc nối các loại) có dây các cở
Mã phần lô PP2400457338
Giá từng phần lô 18,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máy thở 2 bẩy nước người lớn (5 đoạn)
Mã phần lô PP2400457339
Giá từng phần lô 116,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,745,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2400457340
Giá từng phần lô 4,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400457341
Giá từng phần lô 159,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,388,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao nhọn số 11
Mã phần lô PP2400457342
Giá từng phần lô 628,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực máy điện tim
Mã phần lô PP2400457343
Giá từng phần lô 3,916,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2400457344
Giá từng phần lô 68,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em
Mã phần lô PP2400457345
Giá từng phần lô 28,474,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc khuẩn 1 chức năng
Mã phần lô PP2400457346
Giá từng phần lô 19,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc 3 chức năng người lớn
Mã phần lô PP2400457347
Giá từng phần lô 77,826,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amikacin30μg
Mã phần lô PP2400457348
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoxcilin + Acid Clavulanic
Mã phần lô PP2400457349
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampicilin 10μg
Mã phần lô PP2400457350
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampicilin+Sulbactam
Mã phần lô PP2400457351
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2400457352
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BHI 2 phase (Chai cấy máu )
Mã phần lô PP2400457353
Giá từng phần lô 903,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,552
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bis 14 GNR
Mã phần lô PP2400457354
Giá từng phần lô 4,082,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400457355
Giá từng phần lô 1,248,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,731
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefaclor 30μg
Mã phần lô PP2400457356
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefepim 30μg
Mã phần lô PP2400457357
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefoperazon 75μg
Mã phần lô PP2400457358
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefoperazon+Sulbactam
Mã phần lô PP2400457359
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefotaxim 30μg
Mã phần lô PP2400457360
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefotaxime + Acid Clavulanic
Mã phần lô PP2400457361
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefoxitine 30mcg
Mã phần lô PP2400457362
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftazidim 30μg
Mã phần lô PP2400457363
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftazidime
Mã phần lô PP2400457364
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftazidime 30mcg + Acid Clavulanic
Mã phần lô PP2400457365
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftriaxon 30μg
Mã phần lô PP2400457366
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefuroxim 30μg
Mã phần lô PP2400457367
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400457368
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2400457369
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Colistin
Mã phần lô PP2400457370
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2400457371
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Doxycyclin 30μg
Mã phần lô PP2400457372
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ertapenem 10mcg
Mã phần lô PP2400457373
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Erythromycin 15IU
Mã phần lô PP2400457374
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm 5lít
Mã phần lô PP2400457375
Giá từng phần lô 525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2400457376
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A
Mã phần lô PP2400457377
Giá từng phần lô 471,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,065
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-AB
Mã phần lô PP2400457378
Giá từng phần lô 188,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,826
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B
Mã phần lô PP2400457379
Giá từng phần lô 471,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,065
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2400457380
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Levofloxacin
Mã phần lô PP2400457381
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Levofloxacin
Mã phần lô PP2400457382
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Linezolid30mcg
Mã phần lô PP2400457383
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meropenem
Mã phần lô PP2400457384
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường MC
Mã phần lô PP2400457385
Giá từng phần lô 32,589,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,835
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường MHA
Mã phần lô PP2400457386
Giá từng phần lô 7,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nalidixicacid 30μg
Mã phần lô PP2400457387
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Netilmycin 30mcg
Mã phần lô PP2400457388
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Novobiocin 5 mcg
Mã phần lô PP2400457389
Giá từng phần lô 10,206,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400457390
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Optochine test
Mã phần lô PP2400457391
Giá từng phần lô 10,206,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxacilin 1μg
Mã phần lô PP2400457392
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pefloxacin 5μg
Mã phần lô PP2400457393
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Penicilin10 IU, 6μg
Mã phần lô PP2400457394
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Piperacilin + Tazobactam
Mã phần lô PP2400457395
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Polymyxin B
Mã phần lô PP2400457396
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rifampicin 5μg / 30μg
Mã phần lô PP2400457397
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tetracyclin 30mcg
Mã phần lô PP2400457398
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ticarcillin + Clavulanic acid (75+10) μg
Mã phần lô PP2400457399
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2400457400
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch chứa 5% máu cừu(Blood agar)
Mã phần lô PP2400457401
Giá từng phần lô 59,796,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vancomycin 30μg
Mã phần lô PP2400457402
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2400457403
Giá từng phần lô 15,358,656
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,379
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2400457404
Giá từng phần lô 14,949,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chương trình ngoại kiểm nước tiểu
Mã phần lô PP2400457405
Giá từng phần lô 17,192,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,889
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2400457406
Giá từng phần lô 14,896,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,449
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calib Sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2400457407
Giá từng phần lô 8,766,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nội kiểm huyết học 3 mức
Mã phần lô PP2400457408
Giá từng phần lô 53,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2400457409
Giá từng phần lô 4,504,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,567
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400457410
Giá từng phần lô 7,204,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,067
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đường huyết (có kim)
Mã phần lô PP2400457411
Giá từng phần lô 54,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2400457412
Giá từng phần lô 7,736,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử SpectrumAnti-A được sử dụng để phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2400457413
Giá từng phần lô 1,224,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,369
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử SpectrumAnti-B được sử dụng để phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người.
Mã phần lô PP2400457414
Giá từng phần lô 1,224,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,369
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->