Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất tập trung cho các cơ sở y tế trong tỉnh Thái Bình năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300103526-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất tập trung cho các cơ sở y tế trong tỉnh Thái Bình năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300053211
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của các cơ sở y tế trong tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 29,550,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 384.154.031 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300182563 - Cloramin B 1,490,859,963 1.016.495.439 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.043.601.984 444
2 PP2300182564 - Cồn 70 độ 1,639,789,162 1.171.277.982 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.147.852.423 2711
3 PP2300182565 - Cồn 90 độ 1,915,229,963 1.368.021.408 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.340.660.980 2660
4 PP2300182566 - Nước cất 2 lần 1,082,182,462 772.987.488 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 757.527.738 2863
5 PP2300182567 - Test chẩn đoán nhanh HBSAg 1,199,555,963 856.825.701 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 839.689.187 6383
6 PP2300182568 - Test chẩn đoán nhanh HBSAg 1,314,719,962 939.085.700 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 920.303.986 7608
7 PP2300182569 - Test chẩn đoán nhanh HCV 1,270,079,963 907.199.986 Hàng hóa có mã HS:3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 889.055.986 3000
8 PP2300182570 - Test chẩn đoán nhanh HCV 1,443,881,212 1.031.343.734 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.010.716.860 6031
9 PP2300182571 - Test chẩn đoán nhanh HIV 5,012,437,463 3.580.312.445 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.508.706.225 5304
10 PP2300182572 - Test chẩn đoán nhanh HIV 3,113,543,962 2.223.959.966 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.179.480.774 7183
11 PP2300182573 - Test nhanh chẩn đoán cúm Influenza A/B 7,627,199,963 5.447.999.917 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.339.039.975 3783
12 PP2300182574 - Test thử định tính chất gây nghiện trong nước tiểu 4 thành phần: (MOP/MDMA/MET/THC) 2,440,829,962 1.743.449.973 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.708.580.974 1642
Cloramin B
Mã phần lô PP2300182563
Giá từng phần lô 1,490,859,963
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.495.439
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.601.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300182564
Giá từng phần lô 1,639,789,162
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.277.982
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.147.852.423
Năng lực sản xuất hàng hóa 2711
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300182565
Giá từng phần lô 1,915,229,963
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.021.408
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.660.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 2660
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300182566
Giá từng phần lô 1,082,182,462
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.987.488
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.527.738
Năng lực sản xuất hàng hóa 2863
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Test chẩn đoán nhanh HBSAg
Mã phần lô PP2300182567
Giá từng phần lô 1,199,555,963
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.825.701
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.689.187
Năng lực sản xuất hàng hóa 6383
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Test chẩn đoán nhanh HBSAg
Mã phần lô PP2300182568
Giá từng phần lô 1,314,719,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 939.085.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.303.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 7608
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Test chẩn đoán nhanh HCV
Mã phần lô PP2300182569
Giá từng phần lô 1,270,079,963
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.199.986
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS:3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.055.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Test chẩn đoán nhanh HCV
Mã phần lô PP2300182570
Giá từng phần lô 1,443,881,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.343.734
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.716.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 6031
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Test chẩn đoán nhanh HIV
Mã phần lô PP2300182571
Giá từng phần lô 5,012,437,463
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.580.312.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.508.706.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 5304
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Test chẩn đoán nhanh HIV
Mã phần lô PP2300182572
Giá từng phần lô 3,113,543,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.959.966
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.179.480.774
Năng lực sản xuất hàng hóa 7183
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Test nhanh chẩn đoán cúm Influenza A/B
Mã phần lô PP2300182573
Giá từng phần lô 7,627,199,963
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.447.999.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.339.039.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 3783
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Test thử định tính chất gây nghiện trong nước tiểu 4 thành phần: (MOP/MDMA/MET/THC)
Mã phần lô PP2300182574
Giá từng phần lô 2,440,829,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.449.973
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.580.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 1642
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->