Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2024 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500049319-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500023401
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,712,150,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500067311 - Dung dịch hóa chất thuốc thử thời gian Prothrombin (PT) 85,680,000 122.400.000 3822 42.840.000 1,8 856,800
2 PP2500067312 - Dụng cụ chứa hoá chất và mẫu để đo kết quả trên máy xét nghiệm đông máu 109,771,200 156.816.000 3822 54.885.600 1,2 1,097,712
3 PP2500067313 - Huyết tương chuẩn 2 mức được dùng để kiểm soát các xét nghiệm đông máu 34,965,000 49.950.000 3822 17.482.500 0,7 349,650
4 PP2500067314 - Dung dịch đệm đẳng trương để sử dụng trong chẩn đoán in vitro và được thiết kế để bao phủ và pha loãng bạch cầu (WBC), để xác định và phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit 46,320,000 66.171.429 3822 23.160.000 1,5 463,200
5 PP2500067315 - Dung dịch thủy phân protein làm sạch máy phân tích huyết học 75,108,000 107.297.143 3822 37.554.000 4,1 751,080
6 PP2500067316 - Dung dịch rửa cuối ngày trước khi tắt máy hoặc ngâm buồng đếm cho máy huyết học dung dịch làm sạch máy phân tích huyết học 64,540,000 92.200.000 3822 32.270.000 6,2 645,400
7 PP2500067317 - Dung dịch ly giải dành cho việc sử dụng chẩn đoán trong ống nghiệm và được thiết kế để ly giải hồng cấu (RGB) để đếm và phân biệt bạch cầu (WBC) và xác định hemoglobin trên máy đếm tế bào 183,092,000 261.560.000 3822 91.546.000 3,5 1,830,920
8 PP2500067318 - Chất chuẩn mức độ High để theo dõi độ đúng và độ chính xác của máy phân tích huyết học 54,000,000 77.142.857 3822 27.000.000 1,8 540,000
9 PP2500067319 - Chất chuẩn mức độ Low để theo dõi độ đúng và độ chính xác của máy phân tích huyết học 54,000,000 77.142.857 3822 27.000.000 1,8 540,000
10 PP2500067320 - Chất chuẩn mức độ Normal để theo dõi độ đúng và độ chính xác của máy phân tích huyết học 54,000,000 77.142.857 3822 27.000.000 1,8 540,000
11 PP2500067321 - Hóa chất sinh hóa ALT(GPT) 3,190,000 4.557.143 3822 1.595.500 0,6 31,900
12 PP2500067322 - Hóa chất sinh hóa AST(GOT) 3,135,000 4.478.571 3822 1.567.500 0,6 31,350
13 PP2500067323 - Hóa chất sinh hóa Amylase 5,270,000 7.528.571 3822 2.635.000 0,2 52,700
14 PP2500067324 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Calcium 6,081,000 8.687.143 3822 3.040.500 0,4 60,810
15 PP2500067325 - Hóa chất sinh hóa Cholesterol 6,542,500 9.346.429 3822 3.271.250 0,6 65,425
16 PP2500067326 - Hóa chất sinh hóa LDL 154,800,000 221.142.857 3822 77.400.000 1,8 1,548,000
17 PP2500067327 - Hóa chất sinh hóa Creatatinin 4,060,000 5.800.000 3822 2.030.000 1,2 40,600
18 PP2500067328 - Hóa chất sinh hóa Glucose 5,350,000 7.642.857 3822 2.675.000 1,2 53,500
19 PP2500067329 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 4,060,000 5.800.000 3822 2.030.000 1,2 40,600
20 PP2500067330 - Hóa chất sinh hóa Triglycerid 7,925,000 11.321.429 3822 3.962.500 0,6 79,250
21 PP2500067331 - Hóa chất sinh hóa Ucid Aric 1,330,000 1.900.000 3822 665.000 0,2 13,300
22 PP2500067332 - Hóa chất sinh hóa Urea 3,225,000 4.607.143 3822 1.612.500 0,6 32,250
23 PP2500067333 - Hóa chất xét nghiệm CRP latex 21,561,000 30.801.429 3822 10.780.500 0,4 215,610
24 PP2500067334 - Dung dịch làm sạch máy sinh hóa 21,780,000 31.114.286 3808 10.890.000 0,7 217,800
25 PP2500067335 - Bóng đèn máy sinh hóa 212,700,000 303.857.143 9018 106.350.000 0,7 2,127,000
26 PP2500067336 - Cốc sinh hóa 3,356,000 4.794.286 3926 1.678.000 246,6 33,560
27 PP2500067337 - Cóng đo sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 92,340,000 131.914.286 3822 46.170.000 3.994,5 923,400
28 PP2500067338 - Dung dịch chuẩn mức N 70,380,000 100.542.857 3822 35.190.000 0,7 703,800
29 PP2500067339 - Dung dịch chuẩn mức P 94,602,000 135.145.714 3822 47.301.000 0,7 946,020
30 PP2500067340 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng định lượng các xét nghiệm sinh hóa. 56,100,000 80.142.857 3822 28.050.000 0,7 561,000
31 PP2500067341 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL 35,700,000 51.000.000 3822 17.850.000 0,4 357,000
32 PP2500067342 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng định lượng C-Reactive Protein (CRP) 34,065,000 48.664.286 3822 17.032.500 0,4 340,650
33 PP2500067343 - Que test nước tiểu 11 thông số 3,300,000 4.714.286 3822 1.650.000 0,6 33,000
34 PP2500067344 - Giấy xét nghiệm nước tiểu 71,400 102.000 3808 35.700 0,9 714
35 PP2500067345 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế 34,650,000 49.500.000 3808 17.325.000 1,8 346,500
36 PP2500067346 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme 18,600,000 26.571.429 3808 9.300.000 1 186,000
37 PP2500067347 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 18,480,000 26.400.000 3808 9.240.000 1 184,800
38 PP2500067348 - Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế 20,920,000 29.885.714 3808 10.460.000 1 209,200
39 PP2500067349 - Hóa chất khử khuẩn mức độ cao 2,310,000 3.300.000 3808 1.155.000 0,2 23,100
40 PP2500067350 - Dung dịch rửa tay 2,200,000 3.142.857 3401 1.100.000 0,2 22,000
41 PP2500067351 - Dung dịch rửa tay 630,000 900.000 3401 315.000 0,5 6,300
42 PP2500067352 - Chỉ Thị Kiểm Soát Gói Hơi Nước 1,960,000 2.800.000 3822 980.000 98,6 19,600
Dung dịch hóa chất thuốc thử thời gian Prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2500067311
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,800
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dụng cụ chứa hoá chất và mẫu để đo kết quả trên máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500067312
Giá từng phần lô 109,771,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.816.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.885.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,712
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Huyết tương chuẩn 2 mức được dùng để kiểm soát các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500067313
Giá từng phần lô 34,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,650
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch đệm đẳng trương để sử dụng trong chẩn đoán in vitro và được thiết kế để bao phủ và pha loãng bạch cầu (WBC), để xác định và phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit
Mã phần lô PP2500067314
Giá từng phần lô 46,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,200
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch thủy phân protein làm sạch máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500067315
Giá từng phần lô 75,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.297.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,1
Bảo đảm dự thầu (VND) 751,080
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa cuối ngày trước khi tắt máy hoặc ngâm buồng đếm cho máy huyết học dung dịch làm sạch máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500067316
Giá từng phần lô 64,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,400
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch ly giải dành cho việc sử dụng chẩn đoán trong ống nghiệm và được thiết kế để ly giải hồng cấu (RGB) để đếm và phân biệt bạch cầu (WBC) và xác định hemoglobin trên máy đếm tế bào
Mã phần lô PP2500067317
Giá từng phần lô 183,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,920
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất chuẩn mức độ High để theo dõi độ đúng và độ chính xác của máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500067318
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất chuẩn mức độ Low để theo dõi độ đúng và độ chính xác của máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500067319
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chất chuẩn mức độ Normal để theo dõi độ đúng và độ chính xác của máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500067320
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa ALT(GPT)
Mã phần lô PP2500067321
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.557.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.595.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,900
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa AST(GOT)
Mã phần lô PP2500067322
Giá từng phần lô 3,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.478.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,350
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa Amylase
Mã phần lô PP2500067323
Giá từng phần lô 5,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.528.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,700
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Calcium
Mã phần lô PP2500067324
Giá từng phần lô 6,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.687.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,810
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa Cholesterol
Mã phần lô PP2500067325
Giá từng phần lô 6,542,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.346.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.271.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,425
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa LDL
Mã phần lô PP2500067326
Giá từng phần lô 154,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa Creatatinin
Mã phần lô PP2500067327
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,600
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa Glucose
Mã phần lô PP2500067328
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500067329
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,600
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa Triglycerid
Mã phần lô PP2500067330
Giá từng phần lô 7,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.321.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,250
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa Ucid Aric
Mã phần lô PP2500067331
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,300
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất sinh hóa Urea
Mã phần lô PP2500067332
Giá từng phần lô 3,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.607.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,250
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm CRP latex
Mã phần lô PP2500067333
Giá từng phần lô 21,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.801.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,610
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm sạch máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500067334
Giá từng phần lô 21,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,800
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500067335
Giá từng phần lô 212,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,127,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cốc sinh hóa
Mã phần lô PP2500067336
Giá từng phần lô 3,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.794.286
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,560
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cóng đo sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500067337
Giá từng phần lô 92,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.914.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.994,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 923,400
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch chuẩn mức N
Mã phần lô PP2500067338
Giá từng phần lô 70,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.542.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,800
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch chuẩn mức P
Mã phần lô PP2500067339
Giá từng phần lô 94,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.145.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,020
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn dùng định lượng các xét nghiệm sinh hóa.
Mã phần lô PP2500067340
Giá từng phần lô 56,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL
Mã phần lô PP2500067341
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất hiệu chuẩn dùng định lượng C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2500067342
Giá từng phần lô 34,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.664.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,650
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Que test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500067343
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500067344
Giá từng phần lô 71,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Bảo đảm dự thầu (VND) 714
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500067345
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme
Mã phần lô PP2500067346
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500067347
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,800
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500067348
Giá từng phần lô 20,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.885.714
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,200
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500067349
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa tay
Mã phần lô PP2500067350
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa tay
Mã phần lô PP2500067351
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ Thị Kiểm Soát Gói Hơi Nước
Mã phần lô PP2500067352
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,600
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->