Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu trên hệ thống tự động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300238649-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu trên hệ thống tự động
Số hiệu KHLCNT PL2300162124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 6,819,003,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81.828.700 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300340036 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 1,444,000,000 2.062.857.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 1.010.800.000 1561644
2 PP2300340037 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học 958,170,000 1.368.814.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 670.719.000 31233
3 PP2300340038 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học 744,199,500 1.063.142.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 520.939.650 33453
4 PP2300340039 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 140,880,000 201.257.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 98.616.000 39453
5 PP2300340040 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số huyết học 99,407,574 142.010.820 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 69.585.302 63
6 PP2300340041 - Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học 993,622,500 1.419.460.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 695.535.750 58439
7 PP2300340042 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro hổ trợ phân tích thành phần bạch cầu 1,315,857,460 1.879.796.372 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 921.100.222 50693
8 PP2300340043 - Dung dịch rửa và tạo dòng trong xét nghiệm huyết học 511,420,000 730.600.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 357.994.000 299179
9 PP2300340044 - Dung dịch rửa trong xét nghiệm huyết học 354,488,400 506.412.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 248.141.880 22370
10 PP2300340045 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức cao 38,990,000 55.700.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 27.293.000 19
11 PP2300340046 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức thấp 38,990,000 55.700.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 27.293.000 19
12 PP2300340047 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức trung bình 38,990,000 55.700.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 27.293.000 19
13 PP2300340048 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro tạo dòng trong xét nghiệm huyết học 48,134,400 68.763.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 33.694.080 10751
14 PP2300340049 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro hỗ trợ đếm hồng cầu lưới trong xét nghiệm huyết học 39,517,440 56.453.486 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 27.662.208 405
15 PP2300340050 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức thấp 17,445,376 24.921.966 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 12.211.764 6
16 PP2300340051 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức trung bình 17,445,376 24.921.966 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 12.211.764 6
17 PP2300340052 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức cao 17,445,376 24.921.966 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 12.211.764 6
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300340036
Giá từng phần lô 1,444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1561644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300340037
Giá từng phần lô 958,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.814.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31233
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300340038
Giá từng phần lô 744,199,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.142.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.939.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 33453
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300340039
Giá từng phần lô 140,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số huyết học
Mã phần lô PP2300340040
Giá từng phần lô 99,407,574
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.010.820
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.585.302
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300340041
Giá từng phần lô 993,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.460.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.535.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 58439
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro hổ trợ phân tích thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300340042
Giá từng phần lô 1,315,857,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.879.796.372
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.100.222
Năng lực sản xuất hàng hóa 50693
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa và tạo dòng trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300340043
Giá từng phần lô 511,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 299179
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300340044
Giá từng phần lô 354,488,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.412.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.141.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 22370
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300340045
Giá từng phần lô 38,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300340046
Giá từng phần lô 38,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300340047
Giá từng phần lô 38,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro tạo dòng trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300340048
Giá từng phần lô 48,134,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.763.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.694.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 10751
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro hỗ trợ đếm hồng cầu lưới trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300340049
Giá từng phần lô 39,517,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.453.486
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.662.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 405
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300340050
Giá từng phần lô 17,445,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.921.966
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.211.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300340051
Giá từng phần lô 17,445,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.921.966
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.211.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300340052
Giá từng phần lô 17,445,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.921.966
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.211.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->