Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên ngành hóa sinh, huyết học năm 2026-2027 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600016527-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2026 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên ngành hóa sinh, huyết học năm 2026-2027 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Số hiệu KHLCNT PL2500375393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 94,487,781,346 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500655424 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng Vancomycin 311,547,600 216.352.500 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 77.886.900 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
2 PP2500655425 - Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu 2,207,570,000 1.533.034.723 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 551.892.500 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
3 PP2500655426 - Hóa chất xét nghiệm trên máy phân tích sinh hóa AU680 13,052,639,901 9.064.333.265 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.263.159.976 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
4 PP2500655427 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy 2 2,207,936,100 1.533.288.959 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 551.984.025 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
5 PP2500655428 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy 3 2,378,183,200 1.651.516.112 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 594.545.800 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
6 PP2500655429 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 167,650,475 116.423.941 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 41.912.619 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
7 PP2500655430 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa APO 45,433,374 31.550.955 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.358.344 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
8 PP2500655431 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Ethanol 332,385,480 230.823.250 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 83.096.370 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
9 PP2500655432 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa micro Albumin 56,351,400 39.132.917 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.087.850 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
10 PP2500655433 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa kẽm 74,261,040 51.570.167 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 18.565.260 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
11 PP2500655434 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa CRP 768,036,060 533.358.375 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 192.009.015 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
12 PP2500655435 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa điện giải 1,253,963,550 870.808.021 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 313.490.888 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
13 PP2500655436 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa HDL/LDL 8,792,530,320 6.105.923.834 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.198.132.580 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
14 PP2500655437 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa HDL/LDL 2 5,616,676,125 3.900.469.532 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.404.169.032 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
15 PP2500655438 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa HDL/LDL 3 442,570,000 307.340.278 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 110.642.500 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
16 PP2500655439 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Aso/CRP/Ferritin 3,488,079,090 2.422.277.146 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 872.019.773 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
17 PP2500655440 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa A1c (phương pháp đo độ đục) 2,057,538,945 1.428.846.490 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 514.384.737 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
18 PP2500655441 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa A1c 2 642,280,000 446.027.778 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 160.570.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
19 PP2500655442 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa A1c 3 177,140,000 123.013.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 44.285.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
20 PP2500655443 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa niệu/ dịch não tủy 840,780,108 583.875.075 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 210.195.027 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
21 PP2500655444 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy 838,308,000 582.158.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 209.577.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
22 PP2500655445 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động ACL TOP 350 CTS 3,346,617,246 2.324.039.755 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 836.654.312 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
23 PP2500655446 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động CA1500 7,130,129,400 4.951.478.750 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.782.532.350 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
24 PP2500655447 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm huyết học trên máy Unicel DxH 600 4,624,746,714 3.211.629.663 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.156.186.679 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
25 PP2500655448 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm huyết học trên máy XN series (phần 1) 10,648,171,098 7.394.563.263 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.662.042.775 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
26 PP2500655449 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm huyết học trên máy XN series (phần 1) 9,006,494,400 6.254.510.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.251.623.600 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
27 PP2500655450 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học 487,950,000 338.854.167 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 121.987.500 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
28 PP2500655451 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy xét nghiệm xác định HbA1c Premier Hb9210 HbA1c analyzer 2,720,594,100 1.889.301.459 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 680.148.525 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
29 PP2500655452 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao 2,266,400,000 1.573.888.889 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 566.600.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
30 PP2500655453 - Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số trên máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek novus 2,719,734,520 1.888.704.528 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 679.933.630 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
31 PP2500655454 - Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 11 thông số 265,608,000 184.450.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 66.402.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
32 PP2500655455 - Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 13 thông số 122,034,000 84.745.834 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 30.508.500 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
33 PP2500655456 - Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 9 thông số 2,211,240,000 1.535.583.334 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 552.810.000 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
34 PP2500655457 - Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 11 thông số (2) 400,399,900 278.055.487 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 100.099.975 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
35 PP2500655458 - Hóa chất xét nghiệm trên máy phân tích nhóm máu tự động ERYTRAEFELIX 2,785,801,200 1.934.584.167 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 696.450.300 Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500655424
Giá từng phần lô 311,547,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.352.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.886.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2500655425
Giá từng phần lô 2,207,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.533.034.723
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm trên máy phân tích sinh hóa AU680
Mã phần lô PP2500655426
Giá từng phần lô 13,052,639,901
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.064.333.265
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.159.976
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy 2
Mã phần lô PP2500655427
Giá từng phần lô 2,207,936,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.533.288.959
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.984.025
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy 3
Mã phần lô PP2500655428
Giá từng phần lô 2,378,183,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.651.516.112
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.545.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2500655429
Giá từng phần lô 167,650,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.423.941
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.912.619
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa APO
Mã phần lô PP2500655430
Giá từng phần lô 45,433,374
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.550.955
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.358.344
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Ethanol
Mã phần lô PP2500655431
Giá từng phần lô 332,385,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.823.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.096.370
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa micro Albumin
Mã phần lô PP2500655432
Giá từng phần lô 56,351,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.132.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.087.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa kẽm
Mã phần lô PP2500655433
Giá từng phần lô 74,261,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.570.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.565.260
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa CRP
Mã phần lô PP2500655434
Giá từng phần lô 768,036,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.358.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.009.015
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa điện giải
Mã phần lô PP2500655435
Giá từng phần lô 1,253,963,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.808.021
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.490.888
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa HDL/LDL
Mã phần lô PP2500655436
Giá từng phần lô 8,792,530,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.105.923.834
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.132.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa HDL/LDL 2
Mã phần lô PP2500655437
Giá từng phần lô 5,616,676,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.469.532
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.169.032
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa HDL/LDL 3
Mã phần lô PP2500655438
Giá từng phần lô 442,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.340.278
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Aso/CRP/Ferritin
Mã phần lô PP2500655439
Giá từng phần lô 3,488,079,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.277.146
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.019.773
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa A1c (phương pháp đo độ đục)
Mã phần lô PP2500655440
Giá từng phần lô 2,057,538,945
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.846.490
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.384.737
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa A1c 2
Mã phần lô PP2500655441
Giá từng phần lô 642,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.027.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa A1c 3
Mã phần lô PP2500655442
Giá từng phần lô 177,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.013.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2500655443
Giá từng phần lô 840,780,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.875.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.195.027
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500655444
Giá từng phần lô 838,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.158.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động ACL TOP 350 CTS
Mã phần lô PP2500655445
Giá từng phần lô 3,346,617,246
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.324.039.755
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.654.312
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động CA1500
Mã phần lô PP2500655446
Giá từng phần lô 7,130,129,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.951.478.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.782.532.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm huyết học trên máy Unicel DxH 600
Mã phần lô PP2500655447
Giá từng phần lô 4,624,746,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.211.629.663
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.186.679
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm huyết học trên máy XN series (phần 1)
Mã phần lô PP2500655448
Giá từng phần lô 10,648,171,098
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.394.563.263
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.662.042.775
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm huyết học trên máy XN series (phần 1)
Mã phần lô PP2500655449
Giá từng phần lô 9,006,494,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.254.510.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.251.623.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500655450
Giá từng phần lô 487,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.854.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy xét nghiệm xác định HbA1c Premier Hb9210 HbA1c analyzer
Mã phần lô PP2500655451
Giá từng phần lô 2,720,594,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.301.459
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.148.525
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm HbA1c trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2500655452
Giá từng phần lô 2,266,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.573.888.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số trên máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek novus
Mã phần lô PP2500655453
Giá từng phần lô 2,719,734,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.888.704.528
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.933.630
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500655454
Giá từng phần lô 265,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2500655455
Giá từng phần lô 122,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.745.834
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.508.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 9 thông số
Mã phần lô PP2500655456
Giá từng phần lô 2,211,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.583.334
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 11 thông số (2)
Mã phần lô PP2500655457
Giá từng phần lô 400,399,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.055.487
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.099.975
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm trên máy phân tích nhóm máu tự động ERYTRAEFELIX
Mã phần lô PP2500655458
Giá từng phần lô 2,785,801,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.934.584.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.450.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 360/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->