Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500190058-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500048249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 40,409,888,490 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500130955 - Acid acetic | 5,800,000 | 4.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.450.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 87,000 |
| 2 | PP2500130956 - Acid citric | 162,900,000 | 116.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 40.725.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,443,500 |
| 3 | PP2500130957 - Anti - A | 19,156,500 | 13.683.215 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.789.125 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 287,348 |
| 4 | PP2500130958 - Anti - AB | 22,123,500 | 15.802.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.530.875 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 331,853 |
| 5 | PP2500130959 - Anti - B | 18,963,000 | 13.545.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.740.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 284,445 |
| 6 | PP2500130960 - Anti - D | 34,133,400 | 24.381.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.533.350 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 512,001 |
| 7 | PP2500130961 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 62,496,000 | 44.640.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.624.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 937,440 |
| 8 | PP2500130962 - Băng keo lụa 5cm x 5m | 831,600,000 | 594.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 207.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 12,474,000 |
| 9 | PP2500130963 - Băng keo lụa cuộn 2,5cm x 5m | 205,200,000 | 146.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 51.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,078,000 |
| 10 | PP2500130964 - Bộ chuẩn máy cấy máu | 83,215,000 | 59.439.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.803.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,248,225 |
| 11 | PP2500130965 - Bộ kit tấm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | 372,000,000 | 265.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 93.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,580,000 |
| 12 | PP2500130966 - Bộ nhuộm Gram | 22,396,500 | 15.997.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.599.125 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 335,948 |
| 13 | PP2500130967 - Bông gạc đắp vết thương 6x25cm | 60,180,000 | 42.985.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.045.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 902,700 |
| 14 | PP2500130968 - Bột oxit kẽm | 5,793,750 | 4.138.393 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.448.438 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 86,907 |
| 15 | PP2500130969 - Cảm biến SPO2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân | 82,320,000 | 58.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.580.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,234,800 |
| 16 | PP2500130970 - Chai cấy máu hiếu khí | 272,160,000 | 194.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 68.040.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,082,400 |
| 17 | PP2500130971 - Chai cấy máu hiếu khi và kị khí | 267,120,000 | 190.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 66.780.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,006,800 |
| 18 | PP2500130972 - Chai cấy máu ky khí | 272,160,000 | 194.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 68.040.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,082,400 |
| 19 | PP2500130973 - Chất hàn ống tủy | 8,335,000 | 5.953.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.083.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 125,025 |
| 20 | PP2500130974 - Chất nhầy | 17,640,000 | 12.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.410.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 264,600 |
| 21 | PP2500130975 - Chất nhầy | 33,750,000 | 24.107.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.437.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 506,250 |
| 22 | PP2500130976 - Chất xử lý tế bào | 100,800,000 | 72.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,512,000 |
| 23 | PP2500130977 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | 63,480,000 | 45.342.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.870.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 952,200 |
| 24 | PP2500130978 - CloraminB | 96,255,000 | 68.753.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.063.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,443,825 |
| 25 | PP2500130979 - Cồn tuyệt đối | 62,208,720 | 44.434.800 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.552.180 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 933,131 |
| 26 | PP2500130980 - Cồn y tế 70 độ | 316,080,000 | 225.771.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 79.020.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,741,200 |
| 27 | PP2500130981 - Cồn y tế 90 độ | 34,416,000 | 24.582.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.604.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 516,240 |
| 28 | PP2500130982 - Cồn y tế 96 độ | 3,600,000 | 2.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 54,000 |
| 29 | PP2500130983 - Đầu côn 0,5 - 250μL | 21,772,800 | 15.552.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.443.200 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 326,592 |
| 30 | PP2500130984 - Đầu côn 100 - 1000 μL | 25,920,000 | 18.514.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.480.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 388,800 |
| 31 | PP2500130985 - Đầu côn có lọc 10 ul | 282,240 | 201.600 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 70.560 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,234 |
| 32 | PP2500130986 - Đầu côn có lọc 1250 ul | 2,400,000 | 1.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 36,000 |
| 33 | PP2500130987 - Đầu côn có lọc 200ul | 33,600 | 24.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.400 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 504 |
| 34 | PP2500130988 - Đầu côn vàng | 9,676,800 | 6.912.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.419.200 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 145,152 |
| 35 | PP2500130989 - Đầu côn xanh | 5,426,160 | 3.875.829 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.356.540 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 81,393 |
| 36 | PP2500130990 - Dầu soi kính | 9,500,000 | 6.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 142,500 |
| 37 | PP2500130991 - Dầu xịt tay khoan | 1,820,000 | 1.300.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 455.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 27,300 |
| 38 | PP2500130992 - Dung dịch Acid peracetic | 14,249,970 | 10.178.550 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.562.493 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 213,750 |
| 39 | PP2500130993 - Dung dịch cắt lạnh | 23,100,000 | 16.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.775.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 346,500 |
| 40 | PP2500130994 - Dung dịch Javen | 82,500,000 | 58.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,237,500 |
| 41 | PP2500130995 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt | 34,291,215 | 24.493.725 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.572.804 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 514,369 |
| 42 | PP2500130996 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 488,070,000 | 348.621.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 122.017.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,321,050 |
| 43 | PP2500130997 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh | 594,000,000 | 424.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 148.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 8,910,000 |
| 44 | PP2500130998 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế | 205,884,000 | 147.060.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 51.471.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,088,260 |
| 45 | PP2500130999 - Dung dịch khử trùng quả lọc | 950,000,000 | 678.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 237.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 14,250,000 |
| 46 | PP2500131000 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ | 246,560,000 | 176.114.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 61.640.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,698,400 |
| 47 | PP2500131001 - Dung dịch nhuộm | 11,261,250 | 8.043.750 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.815.313 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 168,919 |
| 48 | PP2500131002 - Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen | 18,900,000 | 13.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.725.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 283,500 |
| 49 | PP2500131003 - Dung dịch rửa tay | 109,440,000 | 78.171.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 27.360.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,641,600 |
| 50 | PP2500131004 - Dung dịch rửa tay nhanh | 178,794,000 | 127.710.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 44.698.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,681,910 |
| 51 | PP2500131005 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 36,600,000 | 26.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.150.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 549,000 |
| 52 | PP2500131006 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 15,537,000 | 11.097.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.884.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 233,055 |
| 53 | PP2500131007 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo | 250,000,000 | 178.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 62.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,750,000 |
| 54 | PP2500131008 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế | 196,940,940 | 140.672.100 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 49.235.235 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,954,115 |
| 55 | PP2500131009 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế | 388,800,000 | 277.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 97.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,832,000 |
| 56 | PP2500131010 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid | 597,200,000 | 426.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 149.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 8,958,000 |
| 57 | PP2500131011 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid | 2,488,500,000 | 1.777.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 622.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 37,327,500 |
| 58 | PP2500131012 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat | 5,254,200,000 | 3.753.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.313.550.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 78,813,000 |
| 59 | PP2500131013 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat | 368,500,000 | 263.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 92.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,527,500 |
| 60 | PP2500131014 - Dung dịch xịt vết thương tránh viêm loét | 73,142,400 | 52.244.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.285.600 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,097,136 |
| 61 | PP2500131015 - Formaldehyde | 1,452,960 | 1.037.829 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 363.240 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 21,795 |
| 62 | PP2500131016 - Formol 10% | 88,714,500 | 63.367.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 22.178.625 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,330,718 |
| 63 | PP2500131017 - Gạc băng mắt 4.5cm x 7cm | 515,000 | 367.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 128.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,725 |
| 64 | PP2500131018 - Gạc cầu fi 40 x 1 lớp vô trùng | 40,800,000 | 29.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 612,000 |
| 65 | PP2500131019 - Gạc dẫn lưu 0.75 x 100 cm x 4 lớp | 2,784,000 | 1.988.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 696.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 41,760 |
| 66 | PP2500131020 - Gạc ép sọ não | 1,108,800 | 792.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 277.200 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 16,632 |
| 67 | PP2500131021 - Gạc hút y tế | 42,000,000 | 30.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 630,000 |
| 68 | PP2500131022 - Gạc lưới | 74,700,000 | 53.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.675.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,120,500 |
| 69 | PP2500131023 - Gạc lưới | 85,800,000 | 61.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.450.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,287,000 |
| 70 | PP2500131024 - Gạc meche phẫu thuật | 23,760,000 | 16.971.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.940.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 356,400 |
| 71 | PP2500131025 - Gạc miếng | 177,480,000 | 126.771.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 44.370.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,662,200 |
| 72 | PP2500131026 - Gạc phẫu thuật 10x10 12 lớp | 692,550,000 | 494.678.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 173.137.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 10,388,250 |
| 73 | PP2500131027 - Gạc phẫu thuật 10x10 8 lớp | 25,750,000 | 18.392.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.437.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 386,250 |
| 74 | PP2500131028 - Gạc phẫu thuật 10x20 | 1,783,200 | 1.273.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 445.800 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 26,748 |
| 75 | PP2500131029 - Gạc phẫu thuật 20x80 | 7,312,500 | 5.223.215 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.828.125 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 109,688 |
| 76 | PP2500131030 - Gạc phẫu thuật 40x80 | 265,680,000 | 189.771.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 66.420.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,985,200 |
| 77 | PP2500131031 - Gạc phẫu thuật 7,5x7,5 | 308,568,000 | 220.405.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 77.142.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,628,520 |
| 78 | PP2500131032 - Gạc xốp | 236,400,000 | 168.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 59.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,546,000 |
| 79 | PP2500131033 - Găng kiểm tra các cỡ | 1,407,858,000 | 1.005.612.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 351.964.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 21,117,870 |
| 80 | PP2500131034 - Găng kiểm tra các cỡ | 644,370,000 | 460.264.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 161.092.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 9,665,550 |
| 81 | PP2500131035 - Gel bôi trơn | 245,765,000 | 175.546.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 61.441.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,686,475 |
| 82 | PP2500131036 - Gel Siêu âm | 76,162,500 | 54.401.786 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.040.625 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,142,438 |
| 83 | PP2500131037 - Giấy định nhóm máu ABO | 32,720,310 | 23.371.650 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.180.078 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 490,805 |
| 84 | PP2500131038 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu | 100,800,000 | 72.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,512,000 |
| 85 | PP2500131039 - Giêm sa mẹ | 11,997,600 | 8.569.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.999.400 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 179,964 |
| 86 | PP2500131040 - Hạt nhựa lọc nước | 240,358,800 | 171.684.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 60.089.700 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,605,382 |
| 87 | PP2500131041 - Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou | 34,847,568 | 24.891.120 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.711.892 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 522,714 |
| 88 | PP2500131042 - Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou | 34,847,568 | 24.891.120 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.711.892 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 522,714 |
| 89 | PP2500131043 - Hóa chất giặt | 193,500,000 | 138.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 48.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,902,500 |
| 90 | PP2500131044 - Hóa chất kiềm | 84,000,000 | 60.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,260,000 |
| 91 | PP2500131045 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 27,997,125 | 19.997.947 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.999.282 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 419,957 |
| 92 | PP2500131046 - Hóa chất ngâm khử khuẩn dụng cụ | 53,287,500 | 38.062.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.321.875 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 799,313 |
| 93 | PP2500131047 - Hóa chất nhuộm Eosin | 37,950,000 | 27.107.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.487.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 569,250 |
| 94 | PP2500131048 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline | 31,425,000 | 22.446.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.856.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 471,375 |
| 95 | PP2500131049 - Hóa chất tẩy mỡ | 15,200,000 | 10.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 228,000 |
| 96 | PP2500131050 - Hóa chất tẩy trắng gốc clorin | 346,500,000 | 247.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 86.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,197,500 |
| 97 | PP2500131051 - Hóa chất tẩy trắng gốc Oxy | 110,250,000 | 78.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 27.562.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,653,750 |
| 98 | PP2500131052 - Hóa chất trung hòa | 63,000,000 | 45.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 945,000 |
| 99 | PP2500131053 - Hóa chất xả vải | 14,250,000 | 10.178.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.562.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 213,750 |
| 100 | PP2500131054 - Hồng cầu mẫu | 7,656,000 | 5.468.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.914.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 114,840 |
| 101 | PP2500131055 - Keo dán tiêu bản | 14,417,240 | 10.298.029 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.604.310 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 216,259 |
| 102 | PP2500131056 - Khí Air MAC | 1,440,000,000 | 1.028.571.4 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 360.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 21,600,000 |
| 103 | PP2500131057 - Khí CO2 | 4,960,000 | 3.542.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.240.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 74,400 |
| 104 | PP2500131058 - Khí oxy | 64,000,000 | 45.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 960,000 |
| 105 | PP2500131059 - Kim hút mẫu | 353,196,800 | 252.283.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 88.299.200 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,297,952 |
| 106 | PP2500131060 - Kim hút mẫu | 120,000,000 | 85.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 30.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,800,000 |
| 107 | PP2500131061 - Kim hút mẫu | 178,600,000 | 127.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 44.650.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,679,000 |
| 108 | PP2500131062 - Lam kính mài | 11,312,500 | 8.080.358 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.828.125 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 169,688 |
| 109 | PP2500131063 - Lamen | 21,756,000 | 15.540.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.439.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 326,340 |
| 110 | PP2500131064 - Lọ dung dịch bảo quản tế bào phụ khoa | 200,000,000 | 142.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 50.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,000,000 |
| 111 | PP2500131065 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm | 16,225,000 | 11.589.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.056.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 243,375 |
| 112 | PP2500131066 - Lọ nhựa đựng mẫu | 16,728,624 | 11.949.018 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.182.156 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 250,930 |
| 113 | PP2500131067 - Lọ nhựa đựng mẫu | 7,896,000 | 5.640.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.974.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 118,440 |
| 114 | PP2500131068 - Lugol 3% | 120,000,000 | 85.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 30.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,800,000 |
| 115 | PP2500131069 - Màng lọc | 137,500,000 | 98.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 34.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,062,500 |
| 116 | PP2500131070 - Màng lọc RO | 163,166,400 | 116.547.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 40.791.600 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,447,496 |
| 117 | PP2500131071 - Môi trường chọn lọc Enterobacteriaceae | 15,855,000 | 11.325.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.963.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 237,825 |
| 118 | PP2500131072 - Môi trường chọn lọc Shigella và Salmonella | 1,753,500 | 1.252.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 438.375 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 26,303 |
| 119 | PP2500131073 - Môi trường nuôi cấy nấm | 1,386,000 | 990.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 346.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 20,790 |
| 120 | PP2500131074 - Môi trường tăng sinh | 5,518,800 | 3.942.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.379.700 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 82,782 |
| 121 | PP2500131075 - Môi trường thạch máu | 79,275,000 | 56.625.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.818.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,189,125 |
| 122 | PP2500131076 - Môi trường thạch màu | 153,720,000 | 109.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 38.430.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,305,800 |
| 123 | PP2500131077 - Môi trường thạch máu phân lập Streptococcus | 97,200,000 | 69.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,458,000 |
| 124 | PP2500131078 - Môi trường thạch máu phân lập vi sinh vật khó mọc | 75,600,000 | 54.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,134,000 |
| 125 | PP2500131079 - Môi trường thường | 4,987,500 | 3.562.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.246.875 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 74,813 |
| 126 | PP2500131080 - Muối viên | 126,500,000 | 90.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 31.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,897,500 |
| 127 | PP2500131081 - Nước cất 2 lần | 263,200,000 | 188.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 65.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,948,000 |
| 128 | PP2500131082 - Nước lau sàn | 215,255,040 | 153.753.600 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 53.813.760 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,228,826 |
| 129 | PP2500131083 - Nước muối pha huyền dịch | 2,436,000 | 1.740.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 609.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 36,540 |
| 130 | PP2500131084 - Ống lấy mẫu | 167,580,000 | 119.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 41.895.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,513,700 |
| 131 | PP2500131085 - Ống ly tâm 1.5ml | 16,590,000 | 11.850.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.147.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 248,850 |
| 132 | PP2500131086 - Ống nghiệm Citrate | 81,900,000 | 58.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.475.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,228,500 |
| 133 | PP2500131087 - Ống nghiệm Citrate | 73,128,000 | 52.234.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.282.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,096,920 |
| 134 | PP2500131088 - Ống nghiệm Heparin | 525,000,000 | 375.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 131.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,875,000 |
| 135 | PP2500131089 - Ống nghiệm Heparin | 1,134,000,000 | 810.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 283.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 17,010,000 |
| 136 | PP2500131090 - Ống nghiệm K2 EDTA | 15,360,000 | 10.971.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.840.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 230,400 |
| 137 | PP2500131091 - Ống nghiệm K2 EDTA | 159,500,000 | 113.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 39.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,392,500 |
| 138 | PP2500131092 - Ống nghiệm K2 EDTA | 336,660,000 | 240.471.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 84.165.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,049,900 |
| 139 | PP2500131093 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml | 30,240,000 | 21.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.560.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 453,600 |
| 140 | PP2500131094 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp | 7,040,000 | 5.028.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.760.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 105,600 |
| 141 | PP2500131095 - Ống nghiệm nhựa 5ml nắp đỏ, có nhãn | 8,760,000 | 6.257.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.190.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 131,400 |
| 142 | PP2500131096 - Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu | 152,900,000 | 109.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 38.225.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,293,500 |
| 143 | PP2500131097 - Ống pha huyền dịch vi khuẩn | 69,530,400 | 49.664.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.382.600 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,042,956 |
| 144 | PP2500131098 - Oxy y tế lỏng | 420,000,000 | 300.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 105.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,300,000 |
| 145 | PP2500131099 - Paraffin hạt tinh khiết | 16,874,775 | 12.053.411 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.218.694 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 253,122 |
| 146 | PP2500131100 - Parafin rắn | 26,500,000 | 18.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 397,500 |
| 147 | PP2500131101 - Phin lọc vi khuẩn | 26,712,000 | 19.080.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.678.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 400,680 |
| 148 | PP2500131102 - Pipette hút mẫu | 15,680,000 | 11.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.920.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 235,200 |
| 149 | PP2500131103 - Sáp cầm máu xương | 8,500,000 | 6.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 127,500 |
| 150 | PP2500131104 - Tấm phủ lam kính | 36,600,000 | 26.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.150.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 549,000 |
| 151 | PP2500131105 - Tấm phủ lam kính | 59,100,000 | 42.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.775.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 886,500 |
| 152 | PP2500131106 - Tấm trải | 50,245,000 | 35.889.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.561.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 753,675 |
| 153 | PP2500131107 - Test độ cứng của nước | 9,030,000 | 6.450.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.257.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 135,450 |
| 154 | PP2500131108 - Test đường huyết | 255,360,000 | 182.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 63.840.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,830,400 |
| 155 | PP2500131109 - Test đường huyết | 293,328,000 | 209.520.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 73.332.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,399,920 |
| 156 | PP2500131110 - Test đường huyết | 163,350,000 | 116.678.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 40.837.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,450,250 |
| 157 | PP2500131111 - Test nhanh Cúm A/B | 139,425,000 | 99.589.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 34.856.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,091,375 |
| 158 | PP2500131112 - Test nhanh định tính kháng thể kháng HIV | 1,855,350,000 | 1.325.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 463.837.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 27,830,250 |
| 159 | PP2500131113 - Test nhanh H.pylori | 4,422,600 | 3.159.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.105.650 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 66,339 |
| 160 | PP2500131114 - Test nhanh H.Pylori | 15,198,750 | 10.856.250 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.799.688 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 227,982 |
| 161 | PP2500131115 - Test nhanh HbeAg | 12,600,000 | 9.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.150.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 189,000 |
| 162 | PP2500131116 - Test nhanh Hp bằng hơi thở | 1,080,000,000 | 771.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 270.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 16,200,000 |
| 163 | PP2500131117 - Test nhanh ma túy | 276,000,000 | 197.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 69.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,140,000 |
| 164 | PP2500131118 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV bằng kỹ thuật ngưng kết | 4,803,600 | 3.431.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.200.900 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 72,054 |
| 165 | PP2500131119 - Test nhanh sốt xuất huyết IgG/IgM | 178,200,000 | 127.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 44.550.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,673,000 |
| 166 | PP2500131120 - Test nhanh sốt xuất huyết NS1 | 313,950,000 | 224.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 78.487.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,709,250 |
| 167 | PP2500131121 - Test nhanh viêm gan A | 64,757,200 | 46.255.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.189.300 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 971,358 |
| 168 | PP2500131122 - Test nhanh viêm gan E | 22,110,000 | 15.792.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.527.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 331,650 |
| 169 | PP2500131123 - Test nhanh xét nghiệm Chlamydia | 13,949,000 | 9.963.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.487.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 209,235 |
| 170 | PP2500131124 - Test nhanh xét nghiệm định tính HbsAg | 714,630,000 | 510.450.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 178.657.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 10,719,450 |
| 171 | PP2500131125 - Test nhanh xét nghiệm định tính HbsAg | 263,520,000 | 188.228.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 65.880.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,952,800 |
| 172 | PP2500131126 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 809,865,000 | 578.475.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 202.466.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 12,147,975 |
| 173 | PP2500131127 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 270,600,000 | 193.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 67.650.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,059,000 |
| 174 | PP2500131128 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum | 1,446,480,000 | 1.033.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 361.620.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 21,697,200 |
| 175 | PP2500131129 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum | 372,000,000 | 265.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 93.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,580,000 |
| 176 | PP2500131130 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis | 9,901,500 | 7.072.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.475.375 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 148,523 |
| 177 | PP2500131131 - Test nhanh xét nghiệm giang mai | 12,062,925 | 8.616.375 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.015.732 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 180,944 |
| 178 | PP2500131132 - Test nhanh xét nghiệm lao | 13,200,000 | 9.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 198,000 |
| 179 | PP2500131133 - Test nhanh xét nghiệm Malaria | 8,245,000 | 5.889.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.061.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 123,675 |
| 180 | PP2500131134 - Test nồng độ Acid Peracetictrong nước | 33,200,000 | 23.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 498,000 |
| 181 | PP2500131135 - Test nồng độ Clorine | 14,300,000 | 10.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.575.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 214,500 |
| 182 | PP2500131136 - Test nước tiểu 10 thông số | 74,617,200 | 53.298.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.654.300 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,119,258 |
| 183 | PP2500131137 - Test sinh thiết HP | 305,020,000 | 217.871.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 76.255.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,575,300 |
| 184 | PP2500131138 - Test sinh thiết HP | 382,800,000 | 273.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 95.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,742,000 |
| 185 | PP2500131139 - Thẻ định danh cho Nấm | 10,080,000 | 7.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.520.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 151,200 |
| 186 | PP2500131140 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 20,160,000 | 14.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.040.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 302,400 |
| 187 | PP2500131141 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 336,000,000 | 240.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 84.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,040,000 |
| 188 | PP2500131142 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 163,800,000 | 117.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 40.950.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,457,000 |
| 189 | PP2500131143 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 16,380,000 | 11.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.095.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 245,700 |
| 190 | PP2500131144 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 13,104,000 | 9.360.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.276.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 196,560 |
| 191 | PP2500131145 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 346,983,000 | 247.845.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 86.745.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,204,745 |
| 192 | PP2500131146 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm kháng sinh Colistin | 33,180,000 | 23.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.295.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 497,700 |
| 193 | PP2500131147 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 132,720,000 | 94.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 33.180.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,990,800 |
| 194 | PP2500131148 - Thòng lọng cắt polyp | 4,900,000 | 3.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.225.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 73,500 |
| 195 | PP2500131149 - Túi đựng nước tiểu | 74,127,500 | 52.948.215 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.531.875 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,111,913 |
| 196 | PP2500131150 - Vật liệu điều trị tủy | 1,158,000 | 827.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 289.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 17,370 |
| 197 | PP2500131151 - Vật liệu làm nhám răng dạng gel | 6,720,000 | 4.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.680.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 100,800 |
| 198 | PP2500131152 - Vôi sô đa | 84,609,000 | 60.435.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.152.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,269,135 |
| 199 | PP2500131153 - Xi măng hàn răng | 202,350,000 | 144.535.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 50.587.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,035,250 |
| 200 | PP2500131154 - Xốp cầm máu tự tiêu | 49,008,960 | 35.006.400 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.252.240 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 735,135 |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500130955 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2500130956 |
| Giá từng phần lô | 162,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,443,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Anti - A |
|
| Mã phần lô | PP2500130957 |
| Giá từng phần lô | 19,156,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.683.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.789.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Anti - AB |
|
| Mã phần lô | PP2500130958 |
| Giá từng phần lô | 22,123,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.530.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Anti - B |
|
| Mã phần lô | PP2500130959 |
| Giá từng phần lô | 18,963,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.740.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Anti - D |
|
| Mã phần lô | PP2500130960 |
| Giá từng phần lô | 34,133,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.533.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,001 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500130961 |
| Giá từng phần lô | 62,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng keo lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500130962 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,474,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng keo lụa cuộn 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500130963 |
| Giá từng phần lô | 205,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,078,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ chuẩn máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500130964 |
| Giá từng phần lô | 83,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.439.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.803.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ kit tấm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2500130965 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500130966 |
| Giá từng phần lô | 22,396,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.997.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.599.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bông gạc đắp vết thương 6x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500130967 |
| Giá từng phần lô | 60,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 902,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bột oxit kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500130968 |
| Giá từng phần lô | 5,793,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.138.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.448.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,907 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cảm biến SPO2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500130969 |
| Giá từng phần lô | 82,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,234,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2500130970 |
| Giá từng phần lô | 272,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,082,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chai cấy máu hiếu khi và kị khí |
|
| Mã phần lô | PP2500130971 |
| Giá từng phần lô | 267,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,006,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chai cấy máu ky khí |
|
| Mã phần lô | PP2500130972 |
| Giá từng phần lô | 272,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,082,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500130973 |
| Giá từng phần lô | 8,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.953.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.083.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất nhầy |
|
| Mã phần lô | PP2500130974 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất nhầy |
|
| Mã phần lô | PP2500130975 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 506,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chất xử lý tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500130976 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500130977 |
| Giá từng phần lô | 63,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 952,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500130978 |
| Giá từng phần lô | 96,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.753.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.063.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,443,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500130979 |
| Giá từng phần lô | 62,208,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.434.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.552.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 933,131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cồn y tế 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500130980 |
| Giá từng phần lô | 316,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,741,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cồn y tế 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500130981 |
| Giá từng phần lô | 34,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.582.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cồn y tế 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500130982 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu côn 0,5 - 250μL |
|
| Mã phần lô | PP2500130983 |
| Giá từng phần lô | 21,772,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.443.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu côn 100 - 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500130984 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 388,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu côn có lọc 10 ul |
|
| Mã phần lô | PP2500130985 |
| Giá từng phần lô | 282,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu côn có lọc 1250 ul |
|
| Mã phần lô | PP2500130986 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu côn có lọc 200ul |
|
| Mã phần lô | PP2500130987 |
| Giá từng phần lô | 33,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500130988 |
| Giá từng phần lô | 9,676,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.419.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500130989 |
| Giá từng phần lô | 5,426,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.875.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.356.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,393 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500130990 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500130991 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch Acid peracetic |
|
| Mã phần lô | PP2500130992 |
| Giá từng phần lô | 14,249,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.178.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.562.493 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500130993 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500130994 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500130995 |
| Giá từng phần lô | 34,291,215 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.493.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.572.804 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,369 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500130996 |
| Giá từng phần lô | 488,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.621.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.017.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,321,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500130997 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500130998 |
| Giá từng phần lô | 205,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,088,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch khử trùng quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500130999 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500131000 |
| Giá từng phần lô | 246,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,698,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2500131001 |
| Giá từng phần lô | 11,261,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.043.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.815.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,919 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500131002 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa tay |
|
| Mã phần lô | PP2500131003 |
| Giá từng phần lô | 109,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,641,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500131004 |
| Giá từng phần lô | 178,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.698.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,681,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131005 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131006 |
| Giá từng phần lô | 15,537,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.097.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.884.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131007 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500131008 |
| Giá từng phần lô | 196,940,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.672.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.235.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,954,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500131009 |
| Giá từng phần lô | 388,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500131010 |
| Giá từng phần lô | 597,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,958,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500131011 |
| Giá từng phần lô | 2,488,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,327,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500131012 |
| Giá từng phần lô | 5,254,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.753.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.313.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,813,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500131013 |
| Giá từng phần lô | 368,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,527,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dung dịch xịt vết thương tránh viêm loét |
|
| Mã phần lô | PP2500131014 |
| Giá từng phần lô | 73,142,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.244.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.285.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,097,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500131015 |
| Giá từng phần lô | 1,452,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.037.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500131016 |
| Giá từng phần lô | 88,714,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.178.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,330,718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc băng mắt 4.5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500131017 |
| Giá từng phần lô | 515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc cầu fi 40 x 1 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500131018 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc dẫn lưu 0.75 x 100 cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500131019 |
| Giá từng phần lô | 2,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.988.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500131020 |
| Giá từng phần lô | 1,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500131021 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500131022 |
| Giá từng phần lô | 74,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,120,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500131023 |
| Giá từng phần lô | 85,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,287,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc meche phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131024 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc miếng |
|
| Mã phần lô | PP2500131025 |
| Giá từng phần lô | 177,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,662,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc phẫu thuật 10x10 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500131026 |
| Giá từng phần lô | 692,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,388,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc phẫu thuật 10x10 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500131027 |
| Giá từng phần lô | 25,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 386,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc phẫu thuật 10x20 |
|
| Mã phần lô | PP2500131028 |
| Giá từng phần lô | 1,783,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.273.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc phẫu thuật 20x80 |
|
| Mã phần lô | PP2500131029 |
| Giá từng phần lô | 7,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.223.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.828.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc phẫu thuật 40x80 |
|
| Mã phần lô | PP2500131030 |
| Giá từng phần lô | 265,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,985,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc phẫu thuật 7,5x7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500131031 |
| Giá từng phần lô | 308,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.405.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,628,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gạc xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500131032 |
| Giá từng phần lô | 236,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,546,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Găng kiểm tra các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131033 |
| Giá từng phần lô | 1,407,858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.612.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.964.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,117,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Găng kiểm tra các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131034 |
| Giá từng phần lô | 644,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.264.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,665,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500131035 |
| Giá từng phần lô | 245,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.546.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.441.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,686,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Gel Siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500131036 |
| Giá từng phần lô | 76,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.401.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,142,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giấy định nhóm máu ABO |
|
| Mã phần lô | PP2500131037 |
| Giá từng phần lô | 32,720,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.371.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.180.078 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500131038 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giêm sa mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2500131039 |
| Giá từng phần lô | 11,997,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.569.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.999.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hạt nhựa lọc nước |
|
| Mã phần lô | PP2500131040 |
| Giá từng phần lô | 240,358,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.684.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.089.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,605,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou |
|
| Mã phần lô | PP2500131041 |
| Giá từng phần lô | 34,847,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.891.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.711.892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou |
|
| Mã phần lô | PP2500131042 |
| Giá từng phần lô | 34,847,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.891.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.711.892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất giặt |
|
| Mã phần lô | PP2500131043 |
| Giá từng phần lô | 193,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,902,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2500131044 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500131045 |
| Giá từng phần lô | 27,997,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.997.947 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.999.282 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất ngâm khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500131046 |
| Giá từng phần lô | 53,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.321.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 799,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500131047 |
| Giá từng phần lô | 37,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất nhuộm Hematoxyline |
|
| Mã phần lô | PP2500131048 |
| Giá từng phần lô | 31,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.446.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.856.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất tẩy mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131049 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất tẩy trắng gốc clorin |
|
| Mã phần lô | PP2500131050 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,197,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất tẩy trắng gốc Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500131051 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất trung hòa |
|
| Mã phần lô | PP2500131052 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hóa chất xả vải |
|
| Mã phần lô | PP2500131053 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500131054 |
| Giá từng phần lô | 7,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.468.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Keo dán tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500131055 |
| Giá từng phần lô | 14,417,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.298.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.604.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,259 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khí Air MAC |
|
| Mã phần lô | PP2500131056 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.4 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500131057 |
| Giá từng phần lô | 4,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khí oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500131058 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500131059 |
| Giá từng phần lô | 353,196,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.283.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.299.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,297,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500131060 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500131061 |
| Giá từng phần lô | 178,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,679,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500131062 |
| Giá từng phần lô | 11,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.080.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.828.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500131063 |
| Giá từng phần lô | 21,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lọ dung dịch bảo quản tế bào phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500131064 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500131065 |
| Giá từng phần lô | 16,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.589.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.056.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500131066 |
| Giá từng phần lô | 16,728,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.949.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.182.156 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500131067 |
| Giá từng phần lô | 7,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500131068 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500131069 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Màng lọc RO |
|
| Mã phần lô | PP2500131070 |
| Giá từng phần lô | 163,166,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.547.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.791.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,447,496 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường chọn lọc Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2500131071 |
| Giá từng phần lô | 15,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.963.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường chọn lọc Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2500131072 |
| Giá từng phần lô | 1,753,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,303 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500131073 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường tăng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500131074 |
| Giá từng phần lô | 5,518,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.379.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500131075 |
| Giá từng phần lô | 79,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.818.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,189,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường thạch màu |
|
| Mã phần lô | PP2500131076 |
| Giá từng phần lô | 153,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,305,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường thạch máu phân lập Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2500131077 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,458,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường thạch máu phân lập vi sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500131078 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Môi trường thường |
|
| Mã phần lô | PP2500131079 |
| Giá từng phần lô | 4,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.246.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Muối viên |
|
| Mã phần lô | PP2500131080 |
| Giá từng phần lô | 126,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,897,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500131081 |
| Giá từng phần lô | 263,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nước lau sàn |
|
| Mã phần lô | PP2500131082 |
| Giá từng phần lô | 215,255,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.753.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.813.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,228,826 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nước muối pha huyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500131083 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500131084 |
| Giá từng phần lô | 167,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,513,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống ly tâm 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131085 |
| Giá từng phần lô | 16,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.147.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500131086 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,228,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500131087 |
| Giá từng phần lô | 73,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.234.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,096,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500131088 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500131089 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm K2 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500131090 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm K2 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500131091 |
| Giá từng phần lô | 159,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,392,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm K2 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500131092 |
| Giá từng phần lô | 336,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,049,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131093 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 453,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500131094 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm nhựa 5ml nắp đỏ, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500131095 |
| Giá từng phần lô | 8,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500131096 |
| Giá từng phần lô | 152,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,293,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500131097 |
| Giá từng phần lô | 69,530,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.664.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.382.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Oxy y tế lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500131098 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500131099 |
| Giá từng phần lô | 16,874,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.053.411 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.218.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Parafin rắn |
|
| Mã phần lô | PP2500131100 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Phin lọc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500131101 |
| Giá từng phần lô | 26,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Pipette hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500131102 |
| Giá từng phần lô | 15,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500131103 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Tấm phủ lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500131104 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Tấm phủ lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500131105 |
| Giá từng phần lô | 59,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 886,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Tấm trải |
|
| Mã phần lô | PP2500131106 |
| Giá từng phần lô | 50,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.889.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.561.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 753,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2500131107 |
| Giá từng phần lô | 9,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.257.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500131108 |
| Giá từng phần lô | 255,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,830,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500131109 |
| Giá từng phần lô | 293,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,399,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500131110 |
| Giá từng phần lô | 163,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,450,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh Cúm A/B |
|
| Mã phần lô | PP2500131111 |
| Giá từng phần lô | 139,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.589.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.856.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,091,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh định tính kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500131112 |
| Giá từng phần lô | 1,855,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,830,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500131113 |
| Giá từng phần lô | 4,422,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.159.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.105.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500131114 |
| Giá từng phần lô | 15,198,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.856.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.799.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh HbeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500131115 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh Hp bằng hơi thở |
|
| Mã phần lô | PP2500131116 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh ma túy |
|
| Mã phần lô | PP2500131117 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV bằng kỹ thuật ngưng kết |
|
| Mã phần lô | PP2500131118 |
| Giá từng phần lô | 4,803,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.431.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh sốt xuất huyết IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500131119 |
| Giá từng phần lô | 178,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,673,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh sốt xuất huyết NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500131120 |
| Giá từng phần lô | 313,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,709,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2500131121 |
| Giá từng phần lô | 64,757,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.255.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.189.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 971,358 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2500131122 |
| Giá từng phần lô | 22,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.792.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.527.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500131123 |
| Giá từng phần lô | 13,949,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.963.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.487.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm định tính HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500131124 |
| Giá từng phần lô | 714,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.657.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,719,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm định tính HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500131125 |
| Giá từng phần lô | 263,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,952,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500131126 |
| Giá từng phần lô | 809,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.466.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,147,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500131127 |
| Giá từng phần lô | 270,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,059,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum |
|
| Mã phần lô | PP2500131128 |
| Giá từng phần lô | 1,446,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.033.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,697,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum |
|
| Mã phần lô | PP2500131129 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500131130 |
| Giá từng phần lô | 9,901,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.072.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,523 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500131131 |
| Giá từng phần lô | 12,062,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.616.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.015.732 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm lao |
|
| Mã phần lô | PP2500131132 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nhanh xét nghiệm Malaria |
|
| Mã phần lô | PP2500131133 |
| Giá từng phần lô | 8,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.889.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.061.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nồng độ Acid Peracetictrong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500131134 |
| Giá từng phần lô | 33,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nồng độ Clorine |
|
| Mã phần lô | PP2500131135 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500131136 |
| Giá từng phần lô | 74,617,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.298.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.654.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,119,258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test sinh thiết HP |
|
| Mã phần lô | PP2500131137 |
| Giá từng phần lô | 305,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,575,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Test sinh thiết HP |
|
| Mã phần lô | PP2500131138 |
| Giá từng phần lô | 382,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,742,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500131139 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500131140 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500131141 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500131142 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500131143 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500131144 |
| Giá từng phần lô | 13,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500131145 |
| Giá từng phần lô | 346,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.745.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,204,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500131146 |
| Giá từng phần lô | 33,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500131147 |
| Giá từng phần lô | 132,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,990,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500131148 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500131149 |
| Giá từng phần lô | 74,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.948.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.531.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,111,913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vật liệu điều trị tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500131150 |
| Giá từng phần lô | 1,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vật liệu làm nhám răng dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2500131151 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vôi sô đa |
|
| Mã phần lô | PP2500131152 |
| Giá từng phần lô | 84,609,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.152.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,269,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Xi măng hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500131153 |
| Giá từng phần lô | 202,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,035,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Xốp cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500131154 |
| Giá từng phần lô | 49,008,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.006.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.252.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi