Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500190058-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Số hiệu KHLCNT PL2500048249
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 40,409,888,490 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500130955 - Acid acetic 5,800,000 4.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.450.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 87,000
2 PP2500130956 - Acid citric 162,900,000 116.357.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.725.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,443,500
3 PP2500130957 - Anti - A 19,156,500 13.683.215 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.789.125 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 287,348
4 PP2500130958 - Anti - AB 22,123,500 15.802.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.530.875 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 331,853
5 PP2500130959 - Anti - B 18,963,000 13.545.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.740.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 284,445
6 PP2500130960 - Anti - D 34,133,400 24.381.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.533.350 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 512,001
7 PP2500130961 - Băng keo chỉ thị nhiệt 62,496,000 44.640.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.624.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 937,440
8 PP2500130962 - Băng keo lụa 5cm x 5m 831,600,000 594.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 207.900.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 12,474,000
9 PP2500130963 - Băng keo lụa cuộn 2,5cm x 5m 205,200,000 146.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 51.300.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,078,000
10 PP2500130964 - Bộ chuẩn máy cấy máu 83,215,000 59.439.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.803.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,248,225
11 PP2500130965 - Bộ kit tấm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể 372,000,000 265.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 93.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,580,000
12 PP2500130966 - Bộ nhuộm Gram 22,396,500 15.997.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.599.125 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 335,948
13 PP2500130967 - Bông gạc đắp vết thương 6x25cm 60,180,000 42.985.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.045.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 902,700
14 PP2500130968 - Bột oxit kẽm 5,793,750 4.138.393 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.448.438 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 86,907
15 PP2500130969 - Cảm biến SPO2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân 82,320,000 58.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.580.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,234,800
16 PP2500130970 - Chai cấy máu hiếu khí 272,160,000 194.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 68.040.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,082,400
17 PP2500130971 - Chai cấy máu hiếu khi và kị khí 267,120,000 190.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 66.780.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,006,800
18 PP2500130972 - Chai cấy máu ky khí 272,160,000 194.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 68.040.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,082,400
19 PP2500130973 - Chất hàn ống tủy 8,335,000 5.953.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.083.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 125,025
20 PP2500130974 - Chất nhầy 17,640,000 12.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.410.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 264,600
21 PP2500130975 - Chất nhầy 33,750,000 24.107.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.437.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 506,250
22 PP2500130976 - Chất xử lý tế bào 100,800,000 72.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.200.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,512,000
23 PP2500130977 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 63,480,000 45.342.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.870.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 952,200
24 PP2500130978 - CloraminB 96,255,000 68.753.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.063.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,443,825
25 PP2500130979 - Cồn tuyệt đối 62,208,720 44.434.800 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.552.180 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 933,131
26 PP2500130980 - Cồn y tế 70 độ 316,080,000 225.771.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 79.020.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,741,200
27 PP2500130981 - Cồn y tế 90 độ 34,416,000 24.582.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.604.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 516,240
28 PP2500130982 - Cồn y tế 96 độ 3,600,000 2.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 900.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 54,000
29 PP2500130983 - Đầu côn 0,5 - 250μL 21,772,800 15.552.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.443.200 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 326,592
30 PP2500130984 - Đầu côn 100 - 1000 μL 25,920,000 18.514.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.480.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 388,800
31 PP2500130985 - Đầu côn có lọc 10 ul 282,240 201.600 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 70.560 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,234
32 PP2500130986 - Đầu côn có lọc 1250 ul 2,400,000 1.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 600.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 36,000
33 PP2500130987 - Đầu côn có lọc 200ul 33,600 24.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.400 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 504
34 PP2500130988 - Đầu côn vàng 9,676,800 6.912.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.419.200 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 145,152
35 PP2500130989 - Đầu côn xanh 5,426,160 3.875.829 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.356.540 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 81,393
36 PP2500130990 - Dầu soi kính 9,500,000 6.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.375.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 142,500
37 PP2500130991 - Dầu xịt tay khoan 1,820,000 1.300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 455.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 27,300
38 PP2500130992 - Dung dịch Acid peracetic 14,249,970 10.178.550 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.562.493 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 213,750
39 PP2500130993 - Dung dịch cắt lạnh 23,100,000 16.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.775.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 346,500
40 PP2500130994 - Dung dịch Javen 82,500,000 58.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,237,500
41 PP2500130995 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 34,291,215 24.493.725 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.572.804 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 514,369
42 PP2500130996 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 488,070,000 348.621.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 122.017.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 7,321,050
43 PP2500130997 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh 594,000,000 424.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 148.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 8,910,000
44 PP2500130998 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế 205,884,000 147.060.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 51.471.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,088,260
45 PP2500130999 - Dung dịch khử trùng quả lọc 950,000,000 678.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 237.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 14,250,000
46 PP2500131000 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ 246,560,000 176.114.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 61.640.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,698,400
47 PP2500131001 - Dung dịch nhuộm 11,261,250 8.043.750 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.815.313 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 168,919
48 PP2500131002 - Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen 18,900,000 13.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.725.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 283,500
49 PP2500131003 - Dung dịch rửa tay 109,440,000 78.171.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.360.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,641,600
50 PP2500131004 - Dung dịch rửa tay nhanh 178,794,000 127.710.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 44.698.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,681,910
51 PP2500131005 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 36,600,000 26.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.150.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 549,000
52 PP2500131006 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 15,537,000 11.097.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.884.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 233,055
53 PP2500131007 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo 250,000,000 178.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,750,000
54 PP2500131008 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế 196,940,940 140.672.100 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 49.235.235 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,954,115
55 PP2500131009 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 388,800,000 277.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 97.200.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,832,000
56 PP2500131010 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid 597,200,000 426.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 149.300.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 8,958,000
57 PP2500131011 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid 2,488,500,000 1.777.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 622.125.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 37,327,500
58 PP2500131012 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat 5,254,200,000 3.753.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.313.550.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 78,813,000
59 PP2500131013 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat 368,500,000 263.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 92.125.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,527,500
60 PP2500131014 - Dung dịch xịt vết thương tránh viêm loét 73,142,400 52.244.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.285.600 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,097,136
61 PP2500131015 - Formaldehyde 1,452,960 1.037.829 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 363.240 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 21,795
62 PP2500131016 - Formol 10% 88,714,500 63.367.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 22.178.625 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,330,718
63 PP2500131017 - Gạc băng mắt 4.5cm x 7cm 515,000 367.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 128.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 7,725
64 PP2500131018 - Gạc cầu fi 40 x 1 lớp vô trùng 40,800,000 29.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.200.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 612,000
65 PP2500131019 - Gạc dẫn lưu 0.75 x 100 cm x 4 lớp 2,784,000 1.988.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 696.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 41,760
66 PP2500131020 - Gạc ép sọ não 1,108,800 792.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 277.200 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 16,632
67 PP2500131021 - Gạc hút y tế 42,000,000 30.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 630,000
68 PP2500131022 - Gạc lưới 74,700,000 53.357.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.675.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,120,500
69 PP2500131023 - Gạc lưới 85,800,000 61.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.450.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,287,000
70 PP2500131024 - Gạc meche phẫu thuật 23,760,000 16.971.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.940.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 356,400
71 PP2500131025 - Gạc miếng 177,480,000 126.771.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 44.370.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,662,200
72 PP2500131026 - Gạc phẫu thuật 10x10 12 lớp 692,550,000 494.678.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 173.137.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 10,388,250
73 PP2500131027 - Gạc phẫu thuật 10x10 8 lớp 25,750,000 18.392.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.437.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 386,250
74 PP2500131028 - Gạc phẫu thuật 10x20 1,783,200 1.273.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 445.800 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 26,748
75 PP2500131029 - Gạc phẫu thuật 20x80 7,312,500 5.223.215 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.828.125 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 109,688
76 PP2500131030 - Gạc phẫu thuật 40x80 265,680,000 189.771.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 66.420.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,985,200
77 PP2500131031 - Gạc phẫu thuật 7,5x7,5 308,568,000 220.405.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 77.142.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,628,520
78 PP2500131032 - Gạc xốp 236,400,000 168.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 59.100.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,546,000
79 PP2500131033 - Găng kiểm tra các cỡ 1,407,858,000 1.005.612.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 351.964.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 21,117,870
80 PP2500131034 - Găng kiểm tra các cỡ 644,370,000 460.264.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 161.092.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 9,665,550
81 PP2500131035 - Gel bôi trơn 245,765,000 175.546.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 61.441.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,686,475
82 PP2500131036 - Gel Siêu âm 76,162,500 54.401.786 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.040.625 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,142,438
83 PP2500131037 - Giấy định nhóm máu ABO 32,720,310 23.371.650 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.180.078 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 490,805
84 PP2500131038 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu 100,800,000 72.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.200.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,512,000
85 PP2500131039 - Giêm sa mẹ 11,997,600 8.569.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.999.400 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 179,964
86 PP2500131040 - Hạt nhựa lọc nước 240,358,800 171.684.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 60.089.700 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,605,382
87 PP2500131041 - Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou 34,847,568 24.891.120 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.711.892 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 522,714
88 PP2500131042 - Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou 34,847,568 24.891.120 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.711.892 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 522,714
89 PP2500131043 - Hóa chất giặt 193,500,000 138.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 48.375.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,902,500
90 PP2500131044 - Hóa chất kiềm 84,000,000 60.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,260,000
91 PP2500131045 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật 27,997,125 19.997.947 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.999.282 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 419,957
92 PP2500131046 - Hóa chất ngâm khử khuẩn dụng cụ 53,287,500 38.062.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.321.875 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 799,313
93 PP2500131047 - Hóa chất nhuộm Eosin 37,950,000 27.107.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.487.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 569,250
94 PP2500131048 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline 31,425,000 22.446.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.856.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 471,375
95 PP2500131049 - Hóa chất tẩy mỡ 15,200,000 10.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 228,000
96 PP2500131050 - Hóa chất tẩy trắng gốc clorin 346,500,000 247.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 86.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,197,500
97 PP2500131051 - Hóa chất tẩy trắng gốc Oxy 110,250,000 78.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.562.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,653,750
98 PP2500131052 - Hóa chất trung hòa 63,000,000 45.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 945,000
99 PP2500131053 - Hóa chất xả vải 14,250,000 10.178.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.562.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 213,750
100 PP2500131054 - Hồng cầu mẫu 7,656,000 5.468.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.914.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 114,840
101 PP2500131055 - Keo dán tiêu bản 14,417,240 10.298.029 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.604.310 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 216,259
102 PP2500131056 - Khí Air MAC 1,440,000,000 1.028.571.4 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 360.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 21,600,000
103 PP2500131057 - Khí CO2 4,960,000 3.542.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.240.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 74,400
104 PP2500131058 - Khí oxy 64,000,000 45.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 960,000
105 PP2500131059 - Kim hút mẫu 353,196,800 252.283.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 88.299.200 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,297,952
106 PP2500131060 - Kim hút mẫu 120,000,000 85.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 30.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,800,000
107 PP2500131061 - Kim hút mẫu 178,600,000 127.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 44.650.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,679,000
108 PP2500131062 - Lam kính mài 11,312,500 8.080.358 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.828.125 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 169,688
109 PP2500131063 - Lamen 21,756,000 15.540.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.439.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 326,340
110 PP2500131064 - Lọ dung dịch bảo quản tế bào phụ khoa 200,000,000 142.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 50.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,000,000
111 PP2500131065 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 16,225,000 11.589.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.056.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 243,375
112 PP2500131066 - Lọ nhựa đựng mẫu 16,728,624 11.949.018 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.182.156 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 250,930
113 PP2500131067 - Lọ nhựa đựng mẫu 7,896,000 5.640.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.974.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 118,440
114 PP2500131068 - Lugol 3% 120,000,000 85.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 30.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,800,000
115 PP2500131069 - Màng lọc 137,500,000 98.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 34.375.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,062,500
116 PP2500131070 - Màng lọc RO 163,166,400 116.547.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.791.600 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,447,496
117 PP2500131071 - Môi trường chọn lọc Enterobacteriaceae 15,855,000 11.325.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.963.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 237,825
118 PP2500131072 - Môi trường chọn lọc Shigella và Salmonella 1,753,500 1.252.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 438.375 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 26,303
119 PP2500131073 - Môi trường nuôi cấy nấm 1,386,000 990.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 346.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 20,790
120 PP2500131074 - Môi trường tăng sinh 5,518,800 3.942.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.379.700 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 82,782
121 PP2500131075 - Môi trường thạch máu 79,275,000 56.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.818.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,189,125
122 PP2500131076 - Môi trường thạch màu 153,720,000 109.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.430.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,305,800
123 PP2500131077 - Môi trường thạch máu phân lập Streptococcus 97,200,000 69.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.300.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,458,000
124 PP2500131078 - Môi trường thạch máu phân lập vi sinh vật khó mọc 75,600,000 54.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.900.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,134,000
125 PP2500131079 - Môi trường thường 4,987,500 3.562.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.246.875 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 74,813
126 PP2500131080 - Muối viên 126,500,000 90.357.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 31.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,897,500
127 PP2500131081 - Nước cất 2 lần 263,200,000 188.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 65.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,948,000
128 PP2500131082 - Nước lau sàn 215,255,040 153.753.600 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 53.813.760 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,228,826
129 PP2500131083 - Nước muối pha huyền dịch 2,436,000 1.740.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 609.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 36,540
130 PP2500131084 - Ống lấy mẫu 167,580,000 119.700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 41.895.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,513,700
131 PP2500131085 - Ống ly tâm 1.5ml 16,590,000 11.850.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.147.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 248,850
132 PP2500131086 - Ống nghiệm Citrate 81,900,000 58.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.475.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,228,500
133 PP2500131087 - Ống nghiệm Citrate 73,128,000 52.234.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.282.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,096,920
134 PP2500131088 - Ống nghiệm Heparin 525,000,000 375.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 131.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 7,875,000
135 PP2500131089 - Ống nghiệm Heparin 1,134,000,000 810.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 283.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 17,010,000
136 PP2500131090 - Ống nghiệm K2 EDTA 15,360,000 10.971.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.840.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 230,400
137 PP2500131091 - Ống nghiệm K2 EDTA 159,500,000 113.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 39.875.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,392,500
138 PP2500131092 - Ống nghiệm K2 EDTA 336,660,000 240.471.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 84.165.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,049,900
139 PP2500131093 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml 30,240,000 21.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.560.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 453,600
140 PP2500131094 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp 7,040,000 5.028.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.760.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 105,600
141 PP2500131095 - Ống nghiệm nhựa 5ml nắp đỏ, có nhãn 8,760,000 6.257.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.190.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 131,400
142 PP2500131096 - Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu 152,900,000 109.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.225.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,293,500
143 PP2500131097 - Ống pha huyền dịch vi khuẩn 69,530,400 49.664.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.382.600 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,042,956
144 PP2500131098 - Oxy y tế lỏng 420,000,000 300.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 105.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,300,000
145 PP2500131099 - Paraffin hạt tinh khiết 16,874,775 12.053.411 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.218.694 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 253,122
146 PP2500131100 - Parafin rắn 26,500,000 18.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 397,500
147 PP2500131101 - Phin lọc vi khuẩn 26,712,000 19.080.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.678.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 400,680
148 PP2500131102 - Pipette hút mẫu 15,680,000 11.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.920.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 235,200
149 PP2500131103 - Sáp cầm máu xương 8,500,000 6.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.125.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 127,500
150 PP2500131104 - Tấm phủ lam kính 36,600,000 26.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.150.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 549,000
151 PP2500131105 - Tấm phủ lam kính 59,100,000 42.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.775.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 886,500
152 PP2500131106 - Tấm trải 50,245,000 35.889.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.561.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 753,675
153 PP2500131107 - Test độ cứng của nước 9,030,000 6.450.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.257.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 135,450
154 PP2500131108 - Test đường huyết 255,360,000 182.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 63.840.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,830,400
155 PP2500131109 - Test đường huyết 293,328,000 209.520.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 73.332.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,399,920
156 PP2500131110 - Test đường huyết 163,350,000 116.678.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.837.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,450,250
157 PP2500131111 - Test nhanh Cúm A/B 139,425,000 99.589.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 34.856.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,091,375
158 PP2500131112 - Test nhanh định tính kháng thể kháng HIV 1,855,350,000 1.325.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 463.837.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 27,830,250
159 PP2500131113 - Test nhanh H.pylori 4,422,600 3.159.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.105.650 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 66,339
160 PP2500131114 - Test nhanh H.Pylori 15,198,750 10.856.250 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.799.688 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 227,982
161 PP2500131115 - Test nhanh HbeAg 12,600,000 9.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.150.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 189,000
162 PP2500131116 - Test nhanh Hp bằng hơi thở 1,080,000,000 771.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 270.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 16,200,000
163 PP2500131117 - Test nhanh ma túy 276,000,000 197.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 69.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,140,000
164 PP2500131118 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV bằng kỹ thuật ngưng kết 4,803,600 3.431.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.200.900 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 72,054
165 PP2500131119 - Test nhanh sốt xuất huyết IgG/IgM 178,200,000 127.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 44.550.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,673,000
166 PP2500131120 - Test nhanh sốt xuất huyết NS1 313,950,000 224.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 78.487.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,709,250
167 PP2500131121 - Test nhanh viêm gan A 64,757,200 46.255.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.189.300 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 971,358
168 PP2500131122 - Test nhanh viêm gan E 22,110,000 15.792.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.527.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 331,650
169 PP2500131123 - Test nhanh xét nghiệm Chlamydia 13,949,000 9.963.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.487.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 209,235
170 PP2500131124 - Test nhanh xét nghiệm định tính HbsAg 714,630,000 510.450.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 178.657.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 10,719,450
171 PP2500131125 - Test nhanh xét nghiệm định tính HbsAg 263,520,000 188.228.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 65.880.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,952,800
172 PP2500131126 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 809,865,000 578.475.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 202.466.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 12,147,975
173 PP2500131127 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 270,600,000 193.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 67.650.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,059,000
174 PP2500131128 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum 1,446,480,000 1.033.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 361.620.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 21,697,200
175 PP2500131129 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum 372,000,000 265.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 93.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,580,000
176 PP2500131130 - Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis 9,901,500 7.072.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.475.375 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 148,523
177 PP2500131131 - Test nhanh xét nghiệm giang mai 12,062,925 8.616.375 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.015.732 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 180,944
178 PP2500131132 - Test nhanh xét nghiệm lao 13,200,000 9.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.300.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 198,000
179 PP2500131133 - Test nhanh xét nghiệm Malaria 8,245,000 5.889.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.061.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 123,675
180 PP2500131134 - Test nồng độ Acid Peracetictrong nước 33,200,000 23.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.300.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 498,000
181 PP2500131135 - Test nồng độ Clorine 14,300,000 10.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.575.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 214,500
182 PP2500131136 - Test nước tiểu 10 thông số 74,617,200 53.298.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.654.300 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,119,258
183 PP2500131137 - Test sinh thiết HP 305,020,000 217.871.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 76.255.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,575,300
184 PP2500131138 - Test sinh thiết HP 382,800,000 273.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 95.700.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,742,000
185 PP2500131139 - Thẻ định danh cho Nấm 10,080,000 7.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.520.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 151,200
186 PP2500131140 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 20,160,000 14.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.040.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 302,400
187 PP2500131141 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 336,000,000 240.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 84.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,040,000
188 PP2500131142 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 163,800,000 117.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.950.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,457,000
189 PP2500131143 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 16,380,000 11.700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.095.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 245,700
190 PP2500131144 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 13,104,000 9.360.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.276.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 196,560
191 PP2500131145 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 346,983,000 247.845.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 86.745.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,204,745
192 PP2500131146 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm kháng sinh Colistin 33,180,000 23.700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.295.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 497,700
193 PP2500131147 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 132,720,000 94.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 33.180.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,990,800
194 PP2500131148 - Thòng lọng cắt polyp 4,900,000 3.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.225.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 73,500
195 PP2500131149 - Túi đựng nước tiểu 74,127,500 52.948.215 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.531.875 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,111,913
196 PP2500131150 - Vật liệu điều trị tủy 1,158,000 827.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 289.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 17,370
197 PP2500131151 - Vật liệu làm nhám răng dạng gel 6,720,000 4.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.680.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 100,800
198 PP2500131152 - Vôi sô đa 84,609,000 60.435.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.152.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,269,135
199 PP2500131153 - Xi măng hàn răng 202,350,000 144.535.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 50.587.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,035,250
200 PP2500131154 - Xốp cầm máu tự tiêu 49,008,960 35.006.400 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.252.240 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 735,135
Acid acetic
Mã phần lô PP2500130955
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Acid citric
Mã phần lô PP2500130956
Giá từng phần lô 162,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,443,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Anti - A
Mã phần lô PP2500130957
Giá từng phần lô 19,156,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.683.215
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.789.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,348
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Anti - AB
Mã phần lô PP2500130958
Giá từng phần lô 22,123,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.802.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,853
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Anti - B
Mã phần lô PP2500130959
Giá từng phần lô 18,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.545.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,445
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Anti - D
Mã phần lô PP2500130960
Giá từng phần lô 34,133,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.381.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.533.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,001
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500130961
Giá từng phần lô 62,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,440
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng keo lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500130962
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,474,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng keo lụa cuộn 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500130963
Giá từng phần lô 205,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,078,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ chuẩn máy cấy máu
Mã phần lô PP2500130964
Giá từng phần lô 83,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.439.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.803.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,225
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ kit tấm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500130965
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500130966
Giá từng phần lô 22,396,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.997.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.599.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,948
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bông gạc đắp vết thương 6x25cm
Mã phần lô PP2500130967
Giá từng phần lô 60,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.985.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bột oxit kẽm
Mã phần lô PP2500130968
Giá từng phần lô 5,793,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.138.393
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.448.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,907
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cảm biến SPO2 dùng cho máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500130969
Giá từng phần lô 82,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2500130970
Giá từng phần lô 272,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chai cấy máu hiếu khi và kị khí
Mã phần lô PP2500130971
Giá từng phần lô 267,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,006,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chai cấy máu ky khí
Mã phần lô PP2500130972
Giá từng phần lô 272,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500130973
Giá từng phần lô 8,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.953.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,025
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất nhầy
Mã phần lô PP2500130974
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất nhầy
Mã phần lô PP2500130975
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.107.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2500130976
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500130977
Giá từng phần lô 63,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.342.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 952,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
CloraminB
Mã phần lô PP2500130978
Giá từng phần lô 96,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.753.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.063.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,443,825
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500130979
Giá từng phần lô 62,208,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.434.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.552.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,131
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2500130980
Giá từng phần lô 316,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.771.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,741,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2500130981
Giá từng phần lô 34,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.582.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,240
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cồn y tế 96 độ
Mã phần lô PP2500130982
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu côn 0,5 - 250μL
Mã phần lô PP2500130983
Giá từng phần lô 21,772,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.552.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.443.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,592
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu côn 100 - 1000 μL
Mã phần lô PP2500130984
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.514.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu côn có lọc 10 ul
Mã phần lô PP2500130985
Giá từng phần lô 282,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,234
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu côn có lọc 1250 ul
Mã phần lô PP2500130986
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu côn có lọc 200ul
Mã phần lô PP2500130987
Giá từng phần lô 33,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 504
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500130988
Giá từng phần lô 9,676,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.419.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,152
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500130989
Giá từng phần lô 5,426,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.875.829
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.356.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,393
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500130990
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500130991
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch Acid peracetic
Mã phần lô PP2500130992
Giá từng phần lô 14,249,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.178.550
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.562.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch cắt lạnh
Mã phần lô PP2500130993
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch Javen
Mã phần lô PP2500130994
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500130995
Giá từng phần lô 34,291,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.493.725
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.572.804
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,369
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2500130996
Giá từng phần lô 488,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.621.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,321,050
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ nhanh
Mã phần lô PP2500130997
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500130998
Giá từng phần lô 205,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.060.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,088,260
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2500130999
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500131000
Giá từng phần lô 246,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.114.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,698,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch nhuộm
Mã phần lô PP2500131001
Giá từng phần lô 11,261,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.043.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.815.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,919
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500131002
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay
Mã phần lô PP2500131003
Giá từng phần lô 109,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.171.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,641,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2500131004
Giá từng phần lô 178,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.710.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.698.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,681,910
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131005
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131006
Giá từng phần lô 15,537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.097.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.884.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,055
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131007
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500131008
Giá từng phần lô 196,940,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.672.100
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.235.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,954,115
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500131009
Giá từng phần lô 388,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,832,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid
Mã phần lô PP2500131010
Giá từng phần lô 597,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,958,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid
Mã phần lô PP2500131011
Giá từng phần lô 2,488,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,327,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat
Mã phần lô PP2500131012
Giá từng phần lô 5,254,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.753.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,813,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat
Mã phần lô PP2500131013
Giá từng phần lô 368,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,527,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dung dịch xịt vết thương tránh viêm loét
Mã phần lô PP2500131014
Giá từng phần lô 73,142,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.244.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,136
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Formaldehyde
Mã phần lô PP2500131015
Giá từng phần lô 1,452,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.829
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,795
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Formol 10%
Mã phần lô PP2500131016
Giá từng phần lô 88,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.367.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.178.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,330,718
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc băng mắt 4.5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500131017
Giá từng phần lô 515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,725
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc cầu fi 40 x 1 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500131018
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc dẫn lưu 0.75 x 100 cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500131019
Giá từng phần lô 2,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,760
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc ép sọ não
Mã phần lô PP2500131020
Giá từng phần lô 1,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,632
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2500131021
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc lưới
Mã phần lô PP2500131022
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc lưới
Mã phần lô PP2500131023
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,287,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc meche phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131024
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc miếng
Mã phần lô PP2500131025
Giá từng phần lô 177,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.771.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,662,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc phẫu thuật 10x10 12 lớp
Mã phần lô PP2500131026
Giá từng phần lô 692,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.678.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,388,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc phẫu thuật 10x10 8 lớp
Mã phần lô PP2500131027
Giá từng phần lô 25,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.392.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc phẫu thuật 10x20
Mã phần lô PP2500131028
Giá từng phần lô 1,783,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.273.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,748
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc phẫu thuật 20x80
Mã phần lô PP2500131029
Giá từng phần lô 7,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.223.215
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.828.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,688
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc phẫu thuật 40x80
Mã phần lô PP2500131030
Giá từng phần lô 265,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.771.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,985,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc phẫu thuật 7,5x7,5
Mã phần lô PP2500131031
Giá từng phần lô 308,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.405.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,628,520
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gạc xốp
Mã phần lô PP2500131032
Giá từng phần lô 236,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,546,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Găng kiểm tra các cỡ
Mã phần lô PP2500131033
Giá từng phần lô 1,407,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.612.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.964.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,117,870
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Găng kiểm tra các cỡ
Mã phần lô PP2500131034
Giá từng phần lô 644,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.264.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,665,550
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500131035
Giá từng phần lô 245,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.546.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.441.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,686,475
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Gel Siêu âm
Mã phần lô PP2500131036
Giá từng phần lô 76,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.401.786
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.040.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,142,438
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giấy định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2500131037
Giá từng phần lô 32,720,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.371.650
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.180.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,805
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500131038
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2500131039
Giá từng phần lô 11,997,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.569.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,964
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hạt nhựa lọc nước
Mã phần lô PP2500131040
Giá từng phần lô 240,358,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.684.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.089.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,605,382
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2500131041
Giá từng phần lô 34,847,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.891.120
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.711.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,714
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất chuyên dùng để nhuộm cho các quy trình nhuộm Papanicolaou
Mã phần lô PP2500131042
Giá từng phần lô 34,847,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.891.120
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.711.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,714
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất giặt
Mã phần lô PP2500131043
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,902,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất kiềm
Mã phần lô PP2500131044
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật
Mã phần lô PP2500131045
Giá từng phần lô 27,997,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.997.947
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.999.282
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,957
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất ngâm khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2500131046
Giá từng phần lô 53,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.062.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.321.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,313
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2500131047
Giá từng phần lô 37,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.107.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất nhuộm Hematoxyline
Mã phần lô PP2500131048
Giá từng phần lô 31,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.446.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,375
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất tẩy mỡ
Mã phần lô PP2500131049
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất tẩy trắng gốc clorin
Mã phần lô PP2500131050
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất tẩy trắng gốc Oxy
Mã phần lô PP2500131051
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất trung hòa
Mã phần lô PP2500131052
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hóa chất xả vải
Mã phần lô PP2500131053
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.178.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500131054
Giá từng phần lô 7,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.468.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,840
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Keo dán tiêu bản
Mã phần lô PP2500131055
Giá từng phần lô 14,417,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.298.029
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.604.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,259
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khí Air MAC
Mã phần lô PP2500131056
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.4
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khí CO2
Mã phần lô PP2500131057
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khí oxy
Mã phần lô PP2500131058
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2500131059
Giá từng phần lô 353,196,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.283.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.299.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,297,952
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2500131060
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2500131061
Giá từng phần lô 178,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,679,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lam kính mài
Mã phần lô PP2500131062
Giá từng phần lô 11,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.080.358
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,688
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lamen
Mã phần lô PP2500131063
Giá từng phần lô 21,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.540.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,340
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lọ dung dịch bảo quản tế bào phụ khoa
Mã phần lô PP2500131064
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500131065
Giá từng phần lô 16,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.589.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.056.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,375
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2500131066
Giá từng phần lô 16,728,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.949.018
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.182.156
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,930
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2500131067
Giá từng phần lô 7,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,440
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lugol 3%
Mã phần lô PP2500131068
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Màng lọc
Mã phần lô PP2500131069
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Màng lọc RO
Mã phần lô PP2500131070
Giá từng phần lô 163,166,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.547.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.791.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,447,496
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường chọn lọc Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2500131071
Giá từng phần lô 15,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.325.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.963.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,825
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường chọn lọc Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2500131072
Giá từng phần lô 1,753,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,303
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500131073
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường tăng sinh
Mã phần lô PP2500131074
Giá từng phần lô 5,518,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,782
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500131075
Giá từng phần lô 79,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.818.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,189,125
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường thạch màu
Mã phần lô PP2500131076
Giá từng phần lô 153,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,305,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường thạch máu phân lập Streptococcus
Mã phần lô PP2500131077
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,458,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường thạch máu phân lập vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2500131078
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Môi trường thường
Mã phần lô PP2500131079
Giá từng phần lô 4,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,813
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Muối viên
Mã phần lô PP2500131080
Giá từng phần lô 126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,897,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500131081
Giá từng phần lô 263,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,948,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nước lau sàn
Mã phần lô PP2500131082
Giá từng phần lô 215,255,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.753.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.813.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,228,826
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nước muối pha huyền dịch
Mã phần lô PP2500131083
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,540
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống lấy mẫu
Mã phần lô PP2500131084
Giá từng phần lô 167,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,513,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2500131085
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,850
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2500131086
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2500131087
Giá từng phần lô 73,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.234.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,920
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500131088
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500131089
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm K2 EDTA
Mã phần lô PP2500131090
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm K2 EDTA
Mã phần lô PP2500131091
Giá từng phần lô 159,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm K2 EDTA
Mã phần lô PP2500131092
Giá từng phần lô 336,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.471.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,049,900
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml
Mã phần lô PP2500131093
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
Mã phần lô PP2500131094
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm nhựa 5ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2500131095
Giá từng phần lô 8,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.257.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500131096
Giá từng phần lô 152,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,293,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2500131097
Giá từng phần lô 69,530,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.664.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.382.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,956
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Oxy y tế lỏng
Mã phần lô PP2500131098
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Paraffin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2500131099
Giá từng phần lô 16,874,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.053.411
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.694
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,122
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Parafin rắn
Mã phần lô PP2500131100
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Phin lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2500131101
Giá từng phần lô 26,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.080.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,680
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Pipette hút mẫu
Mã phần lô PP2500131102
Giá từng phần lô 15,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500131103
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tấm phủ lam kính
Mã phần lô PP2500131104
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tấm phủ lam kính
Mã phần lô PP2500131105
Giá từng phần lô 59,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 886,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tấm trải
Mã phần lô PP2500131106
Giá từng phần lô 50,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.889.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.561.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 753,675
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test độ cứng của nước
Mã phần lô PP2500131107
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,450
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test đường huyết
Mã phần lô PP2500131108
Giá từng phần lô 255,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,830,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test đường huyết
Mã phần lô PP2500131109
Giá từng phần lô 293,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,399,920
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test đường huyết
Mã phần lô PP2500131110
Giá từng phần lô 163,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.678.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh Cúm A/B
Mã phần lô PP2500131111
Giá từng phần lô 139,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.589.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,091,375
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh định tính kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500131112
Giá từng phần lô 1,855,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,830,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh H.pylori
Mã phần lô PP2500131113
Giá từng phần lô 4,422,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.159.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.105.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,339
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2500131114
Giá từng phần lô 15,198,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.856.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.799.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,982
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh HbeAg
Mã phần lô PP2500131115
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh Hp bằng hơi thở
Mã phần lô PP2500131116
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh ma túy
Mã phần lô PP2500131117
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV bằng kỹ thuật ngưng kết
Mã phần lô PP2500131118
Giá từng phần lô 4,803,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.431.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,054
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh sốt xuất huyết IgG/IgM
Mã phần lô PP2500131119
Giá từng phần lô 178,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,673,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2500131120
Giá từng phần lô 313,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,709,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh viêm gan A
Mã phần lô PP2500131121
Giá từng phần lô 64,757,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.255.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.189.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,358
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh viêm gan E
Mã phần lô PP2500131122
Giá từng phần lô 22,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.792.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,650
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm Chlamydia
Mã phần lô PP2500131123
Giá từng phần lô 13,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.963.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.487.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,235
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm định tính HbsAg
Mã phần lô PP2500131124
Giá từng phần lô 714,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,719,450
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm định tính HbsAg
Mã phần lô PP2500131125
Giá từng phần lô 263,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.228.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,952,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500131126
Giá từng phần lô 809,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.475.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.466.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,147,975
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500131127
Giá từng phần lô 270,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,059,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum
Mã phần lô PP2500131128
Giá từng phần lô 1,446,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,697,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV và kháng thể kháng vi khuẩn Treponema Palidum
Mã phần lô PP2500131129
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500131130
Giá từng phần lô 9,901,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.072.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,523
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm giang mai
Mã phần lô PP2500131131
Giá từng phần lô 12,062,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.616.375
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.015.732
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,944
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm lao
Mã phần lô PP2500131132
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nhanh xét nghiệm Malaria
Mã phần lô PP2500131133
Giá từng phần lô 8,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.889.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.061.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,675
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nồng độ Acid Peracetictrong nước
Mã phần lô PP2500131134
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nồng độ Clorine
Mã phần lô PP2500131135
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500131136
Giá từng phần lô 74,617,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.298.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.654.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,119,258
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test sinh thiết HP
Mã phần lô PP2500131137
Giá từng phần lô 305,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.871.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,575,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Test sinh thiết HP
Mã phần lô PP2500131138
Giá từng phần lô 382,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,742,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2500131139
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2500131140
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500131141
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500131142
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2500131143
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2500131144
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,560
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500131145
Giá từng phần lô 346,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.845.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.745.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,204,745
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2500131146
Giá từng phần lô 33,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500131147
Giá từng phần lô 132,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,990,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2500131148
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500131149
Giá từng phần lô 74,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.948.215
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.531.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111,913
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật liệu điều trị tủy
Mã phần lô PP2500131150
Giá từng phần lô 1,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,370
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật liệu làm nhám răng dạng gel
Mã phần lô PP2500131151
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vôi sô đa
Mã phần lô PP2500131152
Giá từng phần lô 84,609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.435.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.152.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,269,135
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Xi măng hàn răng
Mã phần lô PP2500131153
Giá từng phần lô 202,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.535.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,035,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500131154
Giá từng phần lô 49,008,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.006.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.252.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,135
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->