Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất. vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế năm 2026 của Bệnh viện đa khoa Định Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500523684-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Định Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất. vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế năm 2026 của Bệnh viện đa khoa Định Hóa
Số hiệu KHLCNT PL2500295078
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 3,602,162,689 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500541392 - Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương (06 mặt hàng) 141,575,000 212.362.500
2 PP2500541393 - Phần 2: Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (05 mặt hàng) 26,590,000 39.885.000
3 PP2500541394 - Phần 3: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (22 mặt hàng) 599,054,250 898.581.375
4 PP2500541395 - Phần 4: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối (05 mặt hàng) 10,475,100 15.712.650
5 PP2500541396 - Phần 5: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật (14 mặt hàng) 172,821,596 259.232.394
6 PP2500541397 - Phần 6: Vât tư sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình ( 06 mặt hàng) 33,105,000 49.657.500
7 PP2500541398 - Phần 7: Phim X- quang các loại, các cỡ ( 04 mặt hàng) 366,162,950 549.244.425
8 PP2500541399 - Phần 8: Thiết bị chẩn đoán invitro (13 mặt hàng) 186,217,000 279.325.500
9 PP2500541400 - Phần 9: Khí y tế (02 mặt hàng) 98,100,000 147.150.000
10 PP2500541401 - Phần 10: Vật tư y tế răng hàm mặt ( 08 mặt hàng) 13,189,480 19.784.220
11 PP2500541402 - Phần 11: Thiết bị y tế, hóa chất tác dụng khác (26 mặt hàng) 157,108,828 235.663.242
12 PP2500541403 - Phần 12: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm điện giải đồ ELECTALYTE 500 hoặc tương đương (02 mặt hàng ) 176,000,000 264.000.000
13 PP2500541404 - Phần 13: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100 hoặc tương đương (02 mặt hàng ) 51,200,000 76.800.000
14 PP2500541405 - Phần 14: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa Erba XL 640 hoặc tương đương (21 mặt hàng) 403,468,885 605.203.328
15 PP2500541406 - Phần 15: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm huyết học SYMEX XP100 hoặc tương đương (04 mặt hàng) 184,800,000 277.200.000
16 PP2500541407 - Phần 16: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm nước tiểu Elektronika HandUReader hoặc tương đương (01 mặt hàng) 15,750,000 23.625.000
17 PP2500541408 - Phần 17: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học Mindray BC-700 hoặc tương đương (07 mặt hàng) 426,890,600 640.335.900
18 PP2500541409 - Phần 18: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm nước tiểu AE - 4020/Arkray hoặc tương đương (02 mặt hàng) 83,400,000 125.100.000
19 PP2500541410 - Phần 19: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm HbA1C tự động mti HA-1500hoặc tương đương (09 mặt hàng) 456,254,000 684.381.000
Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541392
Giá từng phần lô 141,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 2: Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541393
Giá từng phần lô 26,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 3: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh (22 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541394
Giá từng phần lô 599,054,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.581.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 4: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541395
Giá từng phần lô 10,475,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.712.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 5: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật (14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541396
Giá từng phần lô 172,821,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.232.394
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 6: Vât tư sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình ( 06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541397
Giá từng phần lô 33,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.657.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 7: Phim X- quang các loại, các cỡ ( 04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541398
Giá từng phần lô 366,162,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.244.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 8: Thiết bị chẩn đoán invitro (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541399
Giá từng phần lô 186,217,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.325.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 9: Khí y tế (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541400
Giá từng phần lô 98,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 10: Vật tư y tế răng hàm mặt ( 08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541401
Giá từng phần lô 13,189,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.784.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 11: Thiết bị y tế, hóa chất tác dụng khác (26 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541402
Giá từng phần lô 157,108,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.663.242
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 12: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm điện giải đồ ELECTALYTE 500 hoặc tương đương (02 mặt hàng )
Mã phần lô PP2500541403
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 13: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm đông máu SOLEA 100 hoặc tương đương (02 mặt hàng )
Mã phần lô PP2500541404
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 14: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa Erba XL 640 hoặc tương đương (21 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541405
Giá từng phần lô 403,468,885
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.203.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 15: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm huyết học SYMEX XP100 hoặc tương đương (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541406
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 16: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm nước tiểu Elektronika HandUReader hoặc tương đương (01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541407
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 17: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm Huyết học Mindray BC-700 hoặc tương đương (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541408
Giá từng phần lô 426,890,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.335.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 18: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm nước tiểu AE - 4020/Arkray hoặc tương đương (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541409
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 19: Vật tư xét nghiệm dùng cho Máy xét nghiệm HbA1C tự động mti HA-1500hoặc tương đương (09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500541410
Giá từng phần lô 456,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->