Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế (gồm 110 danh mục tương ứng 110 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300122171-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PLEIKU
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế (gồm 110 danh mục tương ứng 110 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300081748
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp y tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 1,996,006,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.960.067 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300185963 - Nước rửa phim 5,200,000 7.923.810 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.640.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
2 PP2300185964 - Phim Nha Khoa 19,500,000 29.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.650.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
3 PP2300185965 - Phim Xquang KTS 39,375,000 60.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 27.562.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
4 PP2300185966 - Phim Xquang KTS 425,000,000 647.619.048 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 297.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
5 PP2300185967 - Calciumhydroxid 98,000 149.333 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 68.600 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
6 PP2300185968 - Camphenol 1,285,000 1.958.095 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 899.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
7 PP2300185969 - Trâm Gai 5,490,000 8.365.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.843.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
8 PP2300185970 - Cọ Tăm Bông bôi keo trám răng 285,000 434.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 199.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
9 PP2300185971 - Côn Chính 5,100,000 7.771.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.570.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
10 PP2300185972 - Côn Giấy 4,500,000 6.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.150.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
11 PP2300185973 - Composite Đặc 2,080,000 3.169.524 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.456.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
12 PP2300185974 - Cortisomol (Bít ống tủy) 2,000,000 3.047.619 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
13 PP2300185975 - Dầu Eugenol 2,160,000 3.291.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.512.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
14 PP2300185976 - Dầu Tay Khoan 1,380,000 2.102.857 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 966.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
15 PP2300185977 - Diệt Tủy 5,500,000 8.380.952 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.850.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
16 PP2300185978 - Etching 525,000 800.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 367.500 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
17 PP2300185979 - Giấy Cắn 343,000 522.667 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 240.100 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
18 PP2300185980 - Glyde (Chất bôi trơn ống tủy) 2,200,000 3.352.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.540.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
19 PP2300185981 - H File 8,500,000 12.952.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.950.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
20 PP2300185982 - K File 8,500,000 12.952.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.950.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
21 PP2300185983 - Kẽm Oxyd 1,400,000 2.133.333 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 980.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
22 PP2300185984 - Keo dán vật liệu trám răng 1,340,000 2.041.905 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 938.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
23 PP2300185985 - Lentulo 750,000 1.142.857 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 525.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
24 PP2300185986 - Mũi khoan Mani hoặc tương đương 4,746,000 7.232.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.322.200 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
25 PP2300185987 - Ống Hút Nước Bọt 2,250,000 3.428.571 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.575.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
26 PP2300185988 - Ống Hút Phẫu Thuật 72,000 109.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 50.400 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
27 PP2300185989 - Thun kéo liên hàm 223,330 340.312 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 156.331 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
28 PP2300185990 - Chlorhexidine Gluconat4% (Microshield) 13,340,250 20.328.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.338.175 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
29 PP2300185991 - Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Nhanh Chứa Cồn 16,800,000 25.600.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.760.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
30 PP2300185992 - Glutaraldehyde 2% (Steranios) 4,500,000 6.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.150.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
31 PP2300185993 - Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (Cidex OPA) 30,000,000 45.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
32 PP2300185994 - Troclosene Sodium (Natri dichloroisocyanurate) (Presept) 20,000,000 30.476.190 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
33 PP2300185995 - Vôi Soda 4,494,000 6.848.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.145.800 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
34 PP2300185996 - Ngoại kiểm huyết học 14,960,000 22.796.190 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.472.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
35 PP2300185997 - Ngoại kiểm sinh hóa 29,120,000 44.373.333 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 20.384.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
36 PP2300185998 - Ngoại kiểm niệu 33,460,000 50.986.667 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.422.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
37 PP2300185999 - Ngoại kiểm ethanol 26,620,000 40.563.810 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.634.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
38 PP2300186000 - Bộ nhuộm BK đàm Ziehl-Neelsen 2,310,000 3.520.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.617.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
39 PP2300186001 - Đinh chốt titan cẳng chân 8x300 22,500,000 34.285.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
40 PP2300186002 - Đinh chốt titan cẳng chân 9x300 22,500,000 34.285.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.750.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
41 PP2300186003 - Đinh Kirschner 1.2 5,500,000 8.380.952 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.850.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
42 PP2300186004 - Đinh Kirschner 1.6 5,500,000 8.380.952 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.850.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
43 PP2300186005 - Đinh Kirschner 2.0 5,500,000 8.380.952 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.850.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
44 PP2300186006 - Đinh Kirschner 2.5 2,750,000 4.190.476 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.925.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
45 PP2300186007 - Đinh Kirschner có răng 0.8 5,500,000 8.380.952 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.850.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
46 PP2300186008 - Đinh Kirschner có răng 1.0 5,500,000 8.380.952 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.850.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
47 PP2300186009 - Đinh Kirschner có răng 1.2 2,750,000 4.190.476 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.925.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
48 PP2300186010 - Nẹp khóa cẳng tay 6 lỗ 30,000,000 45.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
49 PP2300186011 - Nẹp khóa cẳng tay 7 lỗ 30,000,000 45.714.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
50 PP2300186012 - Nẹp khóa cẳng tay 8 lỗ 6,000,000 9.142.857 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
51 PP2300186013 - Nẹp khóa cẳng tay 10 lỗ 6,000,000 9.142.857 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.200.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
52 PP2300186014 - Nẹp khóa cánh tay 6 lỗ 6,400,000 9.752.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.480.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
53 PP2300186015 - Nẹp khóa cánh tay 7 lỗ 6,400,000 9.752.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.480.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
54 PP2300186016 - Nẹp khóa cánh tay 8 lỗ 6,400,000 9.752.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.480.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
55 PP2300186017 - Nẹp khóa cánh tay 10 lỗ 3,200,000 4.876.190 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.240.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
56 PP2300186018 - Nẹp khóa mắc xích 7 lỗ 8,400,000 12.800.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
57 PP2300186019 - Nẹp khóa mắc xích 8 lỗ 8,400,000 12.800.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
58 PP2300186020 - Nẹp khóa mắc xích 10 lỗ 8,400,000 12.800.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
59 PP2300186021 - Nẹp khoá xương đòn S trái 7 lỗ 8,000,000 12.190.476 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
60 PP2300186022 - Nẹp khoá xương đòn S phải 7 lỗ 8,000,000 12.190.476 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
61 PP2300186023 - Nẹp khoá xương đòn S trái 8 lỗ 8,000,000 12.190.476 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
62 PP2300186024 - Nẹp khoá xương đòn S phải 8 lỗ 12,000,000 18.285.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
63 PP2300186025 - Nẹp khoá xương đòn S trái 9 lỗ 8,000,000 12.190.476 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
64 PP2300186026 - Nẹp khoá xương đòn S phải 9 lỗ 8,000,000 12.190.476 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
65 PP2300186027 - Nẹp khoá xương đòn S trái 10 lỗ 8,000,000 12.190.476 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
66 PP2300186028 - Nẹp khoá xương đòn S phải 10 lỗ 12,000,000 18.285.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
67 PP2300186029 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay trái 4 lỗ 7,800,000 11.885.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.460.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
68 PP2300186030 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay phải 4 lỗ 7,800,000 11.885.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.460.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
69 PP2300186031 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay trái 5 lỗ 7,800,000 11.885.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.460.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
70 PP2300186032 - Nẹp khoá đầu dưới xương quay phải 5 lỗ 7,800,000 11.885.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.460.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
71 PP2300186033 - Nẹp khoá lồi cầu trong cánh tay trái 6 lỗ 14,400,000 21.942.857 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.080.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
72 PP2300186034 - Nẹp khoá lồi cầu trong cánh tay phải 6 lỗ 14,400,000 21.942.857 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.080.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
73 PP2300186035 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 3 lỗ 13,200,000 20.114.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.240.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
74 PP2300186036 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 4 lỗ 13,200,000 20.114.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.240.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
75 PP2300186037 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 5 lỗ 13,200,000 20.114.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.240.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
76 PP2300186038 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 6 lỗ 13,200,000 20.114.286 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.240.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
77 PP2300186039 - Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ phải 5 lỗ 19,000,000 28.952.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
78 PP2300186040 - Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ trái 5 lỗ 19,000,000 28.952.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
79 PP2300186041 - Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ phải 7 lỗ 9,500,000 14.476.190 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.650.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
80 PP2300186042 - Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ trái 7 lỗ 9,500,000 14.476.190 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.650.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
81 PP2300186043 - Nẹp khóa đa hướng Tnâng đỡ 5 lỗ 19,000,000 28.952.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
82 PP2300186044 - Nẹp khóa đa hướng Tnâng đỡ 6 lỗ 19,000,000 28.952.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
83 PP2300186045 - Nẹp khóa đa hướng Tnâng đỡ 8 lỗ 19,000,000 28.952.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.300.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
84 PP2300186046 - Nẹp khóa đùi 8 lỗ 4,600,000 7.009.524 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.220.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
85 PP2300186047 - Nẹp khóa đùi 9 lỗ 4,600,000 7.009.524 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.220.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
86 PP2300186048 - Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi phải 7 lỗ 8,500,000 12.952.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.950.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
87 PP2300186049 - Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi trái 7 lỗ 8,500,000 12.952.381 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.950.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
88 PP2300186050 - Nẹp khoá đầu trên mâm chày trái 5 lỗ 17,000,000 25.904.762 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
89 PP2300186051 - Nẹp khoá đầu trên mâm chày phải 5 lỗ 17,000,000 25.904.762 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
90 PP2300186052 - Nẹp khoá đầu trên mâm chày trái 7 lỗ 17,000,000 25.904.762 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
91 PP2300186053 - Nẹp khoá đầu trên mâm chày phải 7 lỗ 17,000,000 25.904.762 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
92 PP2300186054 - Nẹp khóa DHS 3 lỗ 24,900,000 37.942.857 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.430.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
93 PP2300186055 - Nẹp khóa DHS 4 lỗ 24,900,000 37.942.857 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.430.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
94 PP2300186056 - Nẹp khoá gót chân IV trái 13,400,000 20.419.048 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.380.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
95 PP2300186057 - Nẹp khoá gót chân IV phải 13,400,000 20.419.048 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.380.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
96 PP2300186058 - Nẹp khóa chữ T 5 lỗ 8,400,000 12.800.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
97 PP2300186059 - Nẹp khóa chữ T 6 lỗ 8,400,000 12.800.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
98 PP2300186060 - Nẹp khóa chữ T 7 lỗ 8,400,000 12.800.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.880.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
99 PP2300186061 - Nẹp khoá đa hướng đầu dưới cẳng chân II trái 7 lỗ 23,000,000 35.047.619 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
100 PP2300186062 - Nẹp khoá đa hướng đầu dưới cẳng chân II phải 7 lỗ 23,000,000 35.047.619 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
101 PP2300186063 - Nẹp bất động đầu dưới xương quay 17,200,000 26.209.524 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.040.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
102 PP2300186064 - Nẹp bất động liên mấu chuyển 43,000,000 65.523.810 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 30.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
103 PP2300186065 - Vít khóa 2.0 các cỡ 13,500,000 20.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.450.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
104 PP2300186066 - Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ 3,500,000 5.333.333 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.450.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
105 PP2300186067 - Vít khóa 2.7 các cỡ 45,000,000 68.571.429 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 31.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
106 PP2300186068 - Vít vỏ 2.7 các cỡ 7,000,000 10.666.667 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.900.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
107 PP2300186069 - Vít khóa 4.0 các cỡ 225,000,000 342.857.143 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 157.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
108 PP2300186070 - Vít vỏ 4.0 các cỡ 21,000,000 32.000.000 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.700.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
109 PP2300186071 - Vít khóa 5.0 các cỡ 125,000,000 190.476.190 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 87.500.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
110 PP2300186072 - Vít vỏ 5.0 các cỡ 12,000,000 18.285.714 Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Nước rửa phim
Mã phần lô PP2300185963
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.923.810
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim Nha Khoa
Mã phần lô PP2300185964
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim Xquang KTS
Mã phần lô PP2300185965
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim Xquang KTS
Mã phần lô PP2300185966
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.619.048
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calciumhydroxid
Mã phần lô PP2300185967
Giá từng phần lô 98,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.333
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Camphenol
Mã phần lô PP2300185968
Giá từng phần lô 1,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.958.095
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm Gai
Mã phần lô PP2300185969
Giá từng phần lô 5,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.365.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọ Tăm Bông bôi keo trám răng
Mã phần lô PP2300185970
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Côn Chính
Mã phần lô PP2300185971
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.771.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Côn Giấy
Mã phần lô PP2300185972
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite Đặc
Mã phần lô PP2300185973
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.169.524
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cortisomol (Bít ống tủy)
Mã phần lô PP2300185974
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.619
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Eugenol
Mã phần lô PP2300185975
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Tay Khoan
Mã phần lô PP2300185976
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.102.857
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diệt Tủy
Mã phần lô PP2300185977
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.380.952
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Etching
Mã phần lô PP2300185978
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy Cắn
Mã phần lô PP2300185979
Giá từng phần lô 343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.667
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glyde (Chất bôi trơn ống tủy)
Mã phần lô PP2300185980
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
H File
Mã phần lô PP2300185981
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.952.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
K File
Mã phần lô PP2300185982
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.952.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẽm Oxyd
Mã phần lô PP2300185983
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300185984
Giá từng phần lô 1,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.905
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lentulo
Mã phần lô PP2300185985
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan Mani hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300185986
Giá từng phần lô 4,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.232.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Hút Nước Bọt
Mã phần lô PP2300185987
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Hút Phẫu Thuật
Mã phần lô PP2300185988
Giá từng phần lô 72,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo liên hàm
Mã phần lô PP2300185989
Giá từng phần lô 223,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.312
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chlorhexidine Gluconat4% (Microshield)
Mã phần lô PP2300185990
Giá từng phần lô 13,340,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.328.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.338.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Nhanh Chứa Cồn
Mã phần lô PP2300185991
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glutaraldehyde 2% (Steranios)
Mã phần lô PP2300185992
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (Cidex OPA)
Mã phần lô PP2300185993
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Troclosene Sodium (Natri dichloroisocyanurate) (Presept)
Mã phần lô PP2300185994
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.476.190
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300185995
Giá từng phần lô 4,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.848.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.145.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300185996
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.796.190
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300185997
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.373.333
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngoại kiểm niệu
Mã phần lô PP2300185998
Giá từng phần lô 33,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.986.667
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngoại kiểm ethanol
Mã phần lô PP2300185999
Giá từng phần lô 26,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.563.810
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm BK đàm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2300186000
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.520.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt titan cẳng chân 8x300
Mã phần lô PP2300186001
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt titan cẳng chân 9x300
Mã phần lô PP2300186002
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner 1.2
Mã phần lô PP2300186003
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.380.952
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner 1.6
Mã phần lô PP2300186004
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.380.952
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner 2.0
Mã phần lô PP2300186005
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.380.952
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner 2.5
Mã phần lô PP2300186006
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.476
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner có răng 0.8
Mã phần lô PP2300186007
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.380.952
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner có răng 1.0
Mã phần lô PP2300186008
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.380.952
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner có răng 1.2
Mã phần lô PP2300186009
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.476
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay 6 lỗ
Mã phần lô PP2300186010
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186011
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay 8 lỗ
Mã phần lô PP2300186012
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cẳng tay 10 lỗ
Mã phần lô PP2300186013
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay 6 lỗ
Mã phần lô PP2300186014
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.752.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186015
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.752.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay 8 lỗ
Mã phần lô PP2300186016
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.752.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa cánh tay 10 lỗ
Mã phần lô PP2300186017
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.876.190
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắc xích 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186018
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắc xích 8 lỗ
Mã phần lô PP2300186019
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa mắc xích 10 lỗ
Mã phần lô PP2300186020
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá xương đòn S trái 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186021
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.476
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá xương đòn S phải 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186022
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.476
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá xương đòn S trái 8 lỗ
Mã phần lô PP2300186023
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.476
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá xương đòn S phải 8 lỗ
Mã phần lô PP2300186024
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá xương đòn S trái 9 lỗ
Mã phần lô PP2300186025
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.476
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá xương đòn S phải 9 lỗ
Mã phần lô PP2300186026
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.476
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá xương đòn S trái 10 lỗ
Mã phần lô PP2300186027
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.476
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá xương đòn S phải 10 lỗ
Mã phần lô PP2300186028
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu dưới xương quay trái 4 lỗ
Mã phần lô PP2300186029
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.885.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu dưới xương quay phải 4 lỗ
Mã phần lô PP2300186030
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.885.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu dưới xương quay trái 5 lỗ
Mã phần lô PP2300186031
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.885.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu dưới xương quay phải 5 lỗ
Mã phần lô PP2300186032
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.885.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá lồi cầu trong cánh tay trái 6 lỗ
Mã phần lô PP2300186033
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.942.857
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá lồi cầu trong cánh tay phải 6 lỗ
Mã phần lô PP2300186034
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.942.857
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác 3 lỗ
Mã phần lô PP2300186035
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.114.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác 4 lỗ
Mã phần lô PP2300186036
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.114.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác 5 lỗ
Mã phần lô PP2300186037
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.114.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác 6 lỗ
Mã phần lô PP2300186038
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.114.286
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ phải 5 lỗ
Mã phần lô PP2300186039
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ trái 5 lỗ
Mã phần lô PP2300186040
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ phải 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186041
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.476.190
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ trái 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186042
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.476.190
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng Tnâng đỡ 5 lỗ
Mã phần lô PP2300186043
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng Tnâng đỡ 6 lỗ
Mã phần lô PP2300186044
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đa hướng Tnâng đỡ 8 lỗ
Mã phần lô PP2300186045
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đùi 8 lỗ
Mã phần lô PP2300186046
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.009.524
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa đùi 9 lỗ
Mã phần lô PP2300186047
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.009.524
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi phải 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186048
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.952.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi trái 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186049
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.952.381
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên mâm chày trái 5 lỗ
Mã phần lô PP2300186050
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.904.762
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên mâm chày phải 5 lỗ
Mã phần lô PP2300186051
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.904.762
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên mâm chày trái 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186052
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.904.762
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đầu trên mâm chày phải 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186053
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.904.762
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa DHS 3 lỗ
Mã phần lô PP2300186054
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.942.857
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa DHS 4 lỗ
Mã phần lô PP2300186055
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.942.857
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá gót chân IV trái
Mã phần lô PP2300186056
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.419.048
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá gót chân IV phải
Mã phần lô PP2300186057
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.419.048
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T 5 lỗ
Mã phần lô PP2300186058
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T 6 lỗ
Mã phần lô PP2300186059
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khóa chữ T 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186060
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đa hướng đầu dưới cẳng chân II trái 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186061
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.047.619
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp khoá đa hướng đầu dưới cẳng chân II phải 7 lỗ
Mã phần lô PP2300186062
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.047.619
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bất động đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300186063
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.209.524
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bất động liên mấu chuyển
Mã phần lô PP2300186064
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.523.810
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300186065
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300186066
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.333.333
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2300186067
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2300186068
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.667
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300186069
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300186070
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300186071
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.476.190
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300186072
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là HĐ VTYT, HCYT hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóacó cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa dự thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->