Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm đông máu và điện giải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500271399-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Chủ đầu tư Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm hóa chất xét nghiệm đông máu và điện giải
Số hiệu KHLCNT PL2500147564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 115,970,206 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500281989 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 7,192,500 10.275.000 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 3.596.250 0.25
2 PP2500281990 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 5,915,700 8.451.000 3823 hoặc Hoá chất xét nghiệm 2.957.850 0.25
3 PP2500281991 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 5,094,600 7.278.000 3824 hoặc Hoá chất xét nghiệm 2.547.300 0.25
4 PP2500281992 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 7,266,546 10.380.780 3825 hoặc Hoá chất xét nghiệm 3.633.273 0.375
5 PP2500281993 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 9,616,614 13.738.020 3826 hoặc Hoá chất xét nghiệm 4.808.307 0.25
6 PP2500281994 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 1,491,000 2.130.000 3827 hoặc Hoá chất xét nghiệm 745.500 0.25
7 PP2500281995 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 18,299,400 26.142.000 3828 hoặc Hoá chất xét nghiệm 9.149.700 0.25
8 PP2500281996 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 4,620,000 6.600.000 3829 hoặc Hoá chất xét nghiệm 2.310.000 0.25
9 PP2500281997 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 1,457,400 2.082.000 3830 hoặc Hoá chất xét nghiệm 728.700 0.25
10 PP2500281998 - Hóa chất XN đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu 4,620,546 6.600.780 3831 hoặc Hoá chất xét nghiệm 2.310.273 0.25
11 PP2500281999 - Cóng phản ứng dạng khay dùngcho hệ thốngmáy đông máu tự động 24,160,500 34.515.000 3832 hoặc Hoá chất xét nghiệm 12.080.250 0.375
12 PP2500282000 - Cốc pha hóa chất 11,100,000 15.857.143 3833 hoặc Hoá chất xét nghiệm 5.550.000 1.25
13 PP2500282001 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 11,285,400 16.122.000 3834 hoặc Hoá chất xét nghiệm 5.642.700 0.25
14 PP2500282002 - Dung dịch hiệu chuẩn máy điện giải 3,850,000 5.500.000 3835 hoặc Hoá chất xét nghiệm 1.925.000 0.125
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500281989
Giá từng phần lô 7,192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.596.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500281990
Giá từng phần lô 5,915,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.451.000
Mã hàng hóa (HS) 3823 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.957.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500281991
Giá từng phần lô 5,094,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.278.000
Mã hàng hóa (HS) 3824 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.547.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500281992
Giá từng phần lô 7,266,546
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.380.780
Mã hàng hóa (HS) 3825 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.633.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500281993
Giá từng phần lô 9,616,614
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.738.020
Mã hàng hóa (HS) 3826 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.808.307
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500281994
Giá từng phần lô 1,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3827 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500281995
Giá từng phần lô 18,299,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.142.000
Mã hàng hóa (HS) 3828 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.149.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500281996
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3829 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500281997
Giá từng phần lô 1,457,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.000
Mã hàng hóa (HS) 3830 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất XN đo thời gian TT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500281998
Giá từng phần lô 4,620,546
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.780
Mã hàng hóa (HS) 3831 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dạng khay dùngcho hệ thốngmáy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500281999
Giá từng phần lô 24,160,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.515.000
Mã hàng hóa (HS) 3832 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.080.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc pha hóa chất
Mã phần lô PP2500282000
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3833 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500282001
Giá từng phần lô 11,285,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.122.000
Mã hàng hóa (HS) 3834 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.642.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn máy điện giải
Mã phần lô PP2500282002
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3835 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->