Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm môi trường dùng trong IVF, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn gồm 113 mặt hàng tương đương 113 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500474760-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm môi trường dùng trong IVF, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn gồm 113 mặt hàng tương đương 113 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500265297
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 28,097,447,870 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500489847 - Môi trường phân loại tinh trùng 463,251,000 330.893.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 115.812.750 Không áp dụng 13,434,000
2 PP2500489848 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy 638,400,000 456.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 159.600.000 Không áp dụng 18,514,000
3 PP2500489849 - Môi trường cô lập và cố định tinh trùng 649,136,000 463.668.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 162.284.000 Không áp dụng 18,825,000
4 PP2500489850 - Dung dịch chứa Hyaluronidase 997,920,000 712.800.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 249.480.000 Không áp dụng 28,940,000
5 PP2500489851 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 80,640,000 57.600.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 20.160.000 Không áp dụng 2,339,000
6 PP2500489852 - Môi trường chuyển phôi 1,096,762,500 783.401.786 Hàng hóa cócùng mãHS.... 274.190.625 Không áp dụng 31,806,000
7 PP2500489853 - Đĩa nuôi cấy Φ 60 mm 56,280,000 40.200.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 14.070.000 Không áp dụng 1,632,000
8 PP2500489854 - Dụng cụ bơm tinh trùng 87,150,000 62.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 21.787.500 Không áp dụng 2,527,000
9 PP2500489855 - Môi trường thụ tinh 1,384,950,000 989.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 346.237.500 Không áp dụng 40,164,000
10 PP2500489856 - Đĩa nuôi cấy 2 giếng (Đĩa đồng tầm) 35,250,000 25.178.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 8.812.500 Không áp dụng 1,022,000
11 PP2500489857 - Môi trường rửa noãn 774,000,000 552.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 193.500.000 Không áp dụng 22,446,000
12 PP2500489858 - Môi trường nuôi cấy liên tục từ ngày 1 đến ngày 5 830,672,000 593.337.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 207.668.000 Không áp dụng 24,089,000
13 PP2500489859 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản 339,000,000 242.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 84.750.000 Không áp dụng 9,831,000
14 PP2500489860 - Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng 166,800,000 119.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 41.700.000 Không áp dụng 4,837,000
15 PP2500489861 - Kim chọc hút trứng bằng máy 2,268,000,000 1.620.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 567.000.000 Không áp dụng 65,772,000
16 PP2500489862 - Kim giữ trứng đường kính 130μm 58,800,000 42.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 14.700.000 Không áp dụng 1,705,000
17 PP2500489863 - Hộp chứa cọng rơm trữ phôi 217,296,000 155.211.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 54.324.000 Không áp dụng 6,302,000
18 PP2500489864 - Đĩa nuôi cấy 35mm 177,870,000 127.050.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 44.467.500 Không áp dụng 5,158,000
19 PP2500489865 - Đĩa nuôi cấy 4 giếng 229,950,000 164.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 57.487.500 Không áp dụng 6,669,000
20 PP2500489866 - Ống nghiệm 5 ml dùng trong IVF 46,110,000 32.935.714 Hàng hóa cócùng mãHS.... 11.527.500 Không áp dụng 1,337,000
21 PP2500489867 - Kim vi phẫu dùng trong hỗ trợ sinh sản (đầu sắc nhọn, đường kính trong: 150 μm). 181,380,000 129.557.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 45.345.000 Không áp dụng 5,260,000
22 PP2500489868 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau tay 29,050,000 20.750.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 7.262.500 Không áp dụng 842,000
23 PP2500489869 - Môi trường ICSI – PVP 155,850,000 111.321.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 38.962.500 Không áp dụng 4,520,000
24 PP2500489870 - Môi trường nuôi cấy Cult 703,687,500 502.633.929 Hàng hóa cócùng mãHS.... 175.921.875 Không áp dụng 20,407,000
25 PP2500489871 - Kim hút nhả tinh trùng (ICSI) 1,015,000,000 725.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 253.750.000 Không áp dụng 29,435,000
26 PP2500489872 - Băng cuộn 7cm*5m 4,292,000 3.065.714 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.073.000 Không áp dụng 124,000
27 PP2500489873 - Băng keo lụa 690,000,000 492.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 172.500.000 Không áp dụng 20,010,000
28 PP2500489874 - Bộ gá đầu dò siêu âm 34,500,000 24.642.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 8.625.000 Không áp dụng 1,001,000
29 PP2500489875 - Sonde oxy 2 nhánh 52,200,000 37.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS.... 13.050.000 Không áp dụng 1,514,000
30 PP2500489876 - Sonde folay 3 nhánh 2,625,000 1.875.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 656.250 Không áp dụng 76,000
31 PP2500489877 - Chạc 3 dây truyền dịch có dây nối 29,400,000 21.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 7.350.000 Không áp dụng 853,000
32 PP2500489878 - Chạc 3 dây truyền dịch không có dây nối 20,739,000 14.813.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 5.184.750 Không áp dụng 601,000
33 PP2500489879 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em 66,000,000 47.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 16.500.000 Không áp dụng 1,914,000
34 PP2500489880 - Quả lọc máu liên tục cho người lớn 36,500,000 26.071.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 9.125.000 Không áp dụng 1,059,000
35 PP2500489881 - Bộ truyền dịch giảm đau 1,575,000,000 1.125.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 393.750.000 Không áp dụng 45,675,000
36 PP2500489882 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 900,000,000 642.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 225.000.000 Không áp dụng 26,100,000
37 PP2500489883 - Kim chích máu LANCETS (dành cho tiêm chủng) 7,200,000 5.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.800.000 Không áp dụng 209,000
38 PP2500489884 - Kim châm cứu các số, các cỡ 9,900,000 7.071.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 2.475.000 Không áp dụng 287,000
39 PP2500489885 - Miếng dán điện xung 480,000 342.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 120.000 Không áp dụng 14,000
40 PP2500489886 - Đinh Kirschnernhọn 2 đầu 9,200,000 6.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 2.300.000 Không áp dụng 267,000
41 PP2500489887 - Lưỡi dao mổ các số 55,282,500 39.487.500 Hàng hóa cócùng mãHS.... 13.820.625 Không áp dụng 1,603,000
42 PP2500489888 - Chỉ lanh 6,250,000 4.464.286 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.562.500 Không áp dụng 181,000
43 PP2500489889 - Dây nối bơm tiêm điện 408,000,000 291.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 102.000.000 Không áp dụng 11,832,000
44 PP2500489890 - Dây truyền máu 20,400,000 14.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 5.100.000 Không áp dụng 592,000
45 PP2500489891 - Dây hút dịch phẫu thuật 48,564,000 34.688.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 12.141.000 Không áp dụng 1,408,000
46 PP2500489892 - Dây hút nhớt 19,593,900 13.995.643 Hàng hóa cócùng mãHS.... 4.898.475 Không áp dụng 568,000
47 PP2500489893 - Ống thông tiểu 2 nhánh 132,600,000 94.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS.... 33.150.000 Không áp dụng 3,845,000
48 PP2500489894 - Ống nghiệm EDTA (K2 ) nắp bọc cao su 433,650,000 309.750.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 108.412.500 Không áp dụng 12,576,000
49 PP2500489895 - Bơm tiêm cho ăn 50ml 5,700,000 4.071.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.425.000 Không áp dụng 165,000
50 PP2500489896 - Bơm tiêm insulin 0.5ml ( dành cho tiêm chủng) 1,725,000 1.232.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 431.250 Không áp dụng 50,000
51 PP2500489897 - Dầu Parafin tiệt trùng 5ml 1,320,000 942.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 330.000 Không áp dụng 38,000
52 PP2500489898 - Kẹp hemolock 5,200,000 3.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.300.000 Không áp dụng 151,000
53 PP2500489899 - Bộ cảm biến huyết áp 4,764,000 3.402.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.191.000 Không áp dụng 138,000
54 PP2500489900 - Nhiệt kế thủy ngân 8,050,000 5.750.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 2.012.500 Không áp dụng 233,000
55 PP2500489901 - Gọng CPAP số 0,1,2 1,750,000 1.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 437.500 Không áp dụng 51,000
56 PP2500489902 - Đầu tip 200μl 119,700,000 85.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 29.925.000 Không áp dụng 3,471,000
57 PP2500489903 - Đầu tip 1000μl 15,400,000 11.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 3.850.000 Không áp dụng 447,000
58 PP2500489904 - Đầu côn 300 μl 219,600,000 156.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 54.900.000 Không áp dụng 6,368,000
59 PP2500489905 - Đầu côn lọc 100μl 8,800,000 6.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS.... 2.200.000 Không áp dụng 255,000
60 PP2500489906 - Đầu côn lọc 20ul 7,872,000 5.622.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.968.000 Không áp dụng 228,000
61 PP2500489907 - Đĩa 96 giếng chữ V 12,140,000 8.671.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 3.035.000 Không áp dụng 352,000
62 PP2500489908 - Ống ly tâm 1,5ml 6,000,000 4.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.500.000 Không áp dụng 174,000
63 PP2500489909 - Ống ly tâm 2ml 18,500,000 13.214.286 Hàng hóa cócùng mãHS.... 4.625.000 Không áp dụng 537,000
64 PP2500489910 - Ống ly tâm 50ml 1,039,500 742.500 Hàng hóa cócùng mãHS.... 259.875 Không áp dụng 30,000
65 PP2500489911 - Máng nhựa đựng hóa chất 50ml 3,642,500 2.601.786 Hàng hóa cócùng mãHS.... 910.625 Không áp dụng 106,000
66 PP2500489912 - Hộp bảo quản lạnh tế bào 50,400,000 36.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 12.600.000 Không áp dụng 1,462,000
67 PP2500489913 - Ăng cấy 10 μL 6,800,000 4.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.700.000 Không áp dụng 197,000
68 PP2500489914 - Ăng cấy 1 μL 1,890,000 1.350.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 472.500 Không áp dụng 55,000
69 PP2500489915 - Cóng đựng mẫu 75,000,000 53.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 18.750.000 Không áp dụng 2,175,000
70 PP2500489916 - Túi ép dẹt tiêt trùng 30cm*200m 48,600,000 34.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS.... 12.150.000 Không áp dụng 1,409,000
71 PP2500489917 - Gạc hút ( Gạc hút mét y tế 0,8m) 1,035,000,000 739.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS.... 258.750.000 Không áp dụng 30,015,000
72 PP2500489918 - Găng tay sản khoa 15,108,000 10.791.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 3.777.000 Không áp dụng 438,000
73 PP2500489919 - Găng tay vô khuẩn không bột 61,425,000 43.875.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 15.356.250 Không áp dụng 1,781,000
74 PP2500489920 - Mũ phẫu thuật 65,600,000 46.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 16.400.000 Không áp dụng 1,902,000
75 PP2500489921 - Giấy in màu 39,000,000 27.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 9.750.000 Không áp dụng 1,131,000
76 PP2500489922 - Giấy điện tim 12 cần 7,560,000 5.400.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.890.000 Không áp dụng 219,000
77 PP2500489923 - Gel siêu âm 17,250,000 12.321.429 Hàng hóa cócùng mãHS.... 4.312.500 Không áp dụng 500,000
78 PP2500489924 - Đường glucose 3,321,000 2.372.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 830.250 Không áp dụng 96,000
79 PP2500489925 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt 40,635,000 29.025.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 10.158.750 Không áp dụng 1,178,000
80 PP2500489926 - Gạc cố định kim luồn 13,230,000 9.450.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 3.307.500 Không áp dụng 384,000
81 PP2500489927 - Gạc xốp thấm hút, tẩm bạc kháng khuẩn 100x100mm 44,100,000 31.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 11.025.000 Không áp dụng 1,279,000
82 PP2500489928 - Gạc thấm hút, tạo gel, tẩm bạc 100x100 30,300,000 21.642.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 7.575.000 Không áp dụng 879,000
83 PP2500489929 - Gạc kháng khuẩn dùng cho vết thương tiết nhiều dịch, có nguy cơ nhiễm khuẩn 32,697,000 23.355.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 8.174.250 Không áp dụng 948,000
84 PP2500489930 - Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm) 17,992,800 12.852.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 4.498.200 Không áp dụng 522,000
85 PP2500489931 - Băng chun 3 móc 4,987,500 3.562.500 Hàng hóa cócùng mãHS.... 1.246.875 Không áp dụng 145,000
86 PP2500489932 - Chỉ thị đa thông số 108,800,000 77.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS.... 27.200.000 Không áp dụng 3,155,000
87 PP2500489933 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 62,790,000 44.850.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 15.697.500 Không áp dụng 1,821,000
88 PP2500489934 - Viên sát khuẩn, khử trùng 210,000,000 150.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 52.500.000 Không áp dụng 6,090,000
89 PP2500489935 - Khí Oxirane (EthyleneOxide) dùng cho máy tiệt khuẩn 365,904,000 261.360.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 91.476.000 Không áp dụng 10,611,000
90 PP2500489936 - Giấy thử (Chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 40,800,000 29.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 10.200.000 Không áp dụng 1,183,000
91 PP2500489937 - Hóa chất dạng băng H2O2 77,054,040 55.038.600 Hàng hóa cócùng mãHS.... 19.263.510 Không áp dụng 2,235,000
92 PP2500489938 - Dầu tra dụng cụ 17,700,000 12.642.857 Hàng hóa cócùng mãHS.... 4.425.000 Không áp dụng 513,000
93 PP2500489939 - Vôi Soda dùng cho máy mê 65,600,000 46.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 16.400.000 Không áp dụng 1,902,000
94 PP2500489940 - Test thử nhanh đường huyết 33,600,000 24.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 8.400.000 Không áp dụng 974,000
95 PP2500489941 - Test thử nhanh đường huyết 55,125,000 39.375.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 13.781.250 Không áp dụng 1,599,000
96 PP2500489942 - Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện vỡ màng ối sớm 65,600,000 46.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 16.400.000 Không áp dụng 1,902,000
97 PP2500489943 - Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện nguy cơ sinh non 243,600,000 174.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 60.900.000 Không áp dụng 7,064,000
98 PP2500489944 - Que tăm bông vô khuẩn lấy dịch tỵ hầu 144,000,000 102.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS.... 36.000.000 Không áp dụng 4,176,000
99 PP2500489945 - Que tăm bông vô trùng lấy dịch âm đạo 15,750,000 11.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 3.937.500 Không áp dụng 457,000
100 PP2500489946 - Dung dịch KOH 40% 34,200,000 24.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 8.550.000 Không áp dụng 992,000
101 PP2500489947 - Dung dịch lugol 3% 17,896,410 12.783.150 Hàng hóa cócùng mãHS.... 4.474.103 Không áp dụng 519,000
102 PP2500489948 - Dung dịch acid acetic 3% 1,485,000 1.060.714 Hàng hóa cócùng mãHS.... 371.250 Không áp dụng 43,000
103 PP2500489949 - Test nhanh phát hiện hemoglobin người trong phân FOB 39,690,000 28.350.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 9.922.500 Không áp dụng 1,151,000
104 PP2500489950 - Que thử nước tiểu 10 thông số 17,766,000 12.690.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 4.441.500 Không áp dụng 515,000
105 PP2500489951 - Hoá chất khí máu 9 thông số 1,111,500,000 793.928.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 277.875.000 Không áp dụng 32,234,000
106 PP2500489952 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn 198,576,000 141.840.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 49.644.000 Không áp dụng 5,759,000
107 PP2500489953 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 87,030,720 62.164.800 Hàng hóa cócùng mãHS.... 21.757.680 Không áp dụng 2,524,000
108 PP2500489954 - Hồng cầu mẫu 52,920,000 37.800.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 13.230.000 Không áp dụng 1,535,000
109 PP2500489955 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Norovirus 3,145,000,000 2.246.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 786.250.000 Không áp dụng 91,205,000
110 PP2500489956 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 1,125,180,000 803.700.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 281.295.000 Không áp dụng 32,630,000
111 PP2500489957 - Test nhanh định tính kháng nguyên virus Adeno 1,395,000,000 996.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS.... 348.750.000 Không áp dụng 40,455,000
112 PP2500489958 - Hoá chất Xylen thay thế 66,150,000 47.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 16.537.500 Không áp dụng 1,918,000
113 PP2500489959 - Hoá chất thử nghiệm Cefoperazone/ Sulbactam 1,050,000 750.000 Hàng hóa cócùng mãHS.... 262.500 Không áp dụng 30,000
Môi trường phân loại tinh trùng
Mã phần lô PP2500489847
Giá từng phần lô 463,251,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.893.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.812.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,434,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2500489848
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,514,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường cô lập và cố định tinh trùng
Mã phần lô PP2500489849
Giá từng phần lô 649,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.668.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch chứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2500489850
Giá từng phần lô 997,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2500489851
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,339,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2500489852
Giá từng phần lô 1,096,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.401.786
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.190.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,806,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đĩa nuôi cấy Φ 60 mm
Mã phần lô PP2500489853
Giá từng phần lô 56,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dụng cụ bơm tinh trùng
Mã phần lô PP2500489854
Giá từng phần lô 87,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,527,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2500489855
Giá từng phần lô 1,384,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,164,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đĩa nuôi cấy 2 giếng (Đĩa đồng tầm)
Mã phần lô PP2500489856
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.178.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường rửa noãn
Mã phần lô PP2500489857
Giá từng phần lô 774,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,446,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường nuôi cấy liên tục từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2500489858
Giá từng phần lô 830,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.337.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2500489859
Giá từng phần lô 339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,831,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng
Mã phần lô PP2500489860
Giá từng phần lô 166,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,837,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim chọc hút trứng bằng máy
Mã phần lô PP2500489861
Giá từng phần lô 2,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim giữ trứng đường kính 130μm
Mã phần lô PP2500489862
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,705,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hộp chứa cọng rơm trữ phôi
Mã phần lô PP2500489863
Giá từng phần lô 217,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.211.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,302,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đĩa nuôi cấy 35mm
Mã phần lô PP2500489864
Giá từng phần lô 177,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đĩa nuôi cấy 4 giếng
Mã phần lô PP2500489865
Giá từng phần lô 229,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,669,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm 5 ml dùng trong IVF
Mã phần lô PP2500489866
Giá từng phần lô 46,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.935.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,337,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim vi phẫu dùng trong hỗ trợ sinh sản (đầu sắc nhọn, đường kính trong: 150 μm).
Mã phần lô PP2500489867
Giá từng phần lô 181,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.557.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau tay
Mã phần lô PP2500489868
Giá từng phần lô 29,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường ICSI – PVP
Mã phần lô PP2500489869
Giá từng phần lô 155,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.321.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Môi trường nuôi cấy Cult
Mã phần lô PP2500489870
Giá từng phần lô 703,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.633.929
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.921.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,407,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim hút nhả tinh trùng (ICSI)
Mã phần lô PP2500489871
Giá từng phần lô 1,015,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,435,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng cuộn 7cm*5m
Mã phần lô PP2500489872
Giá từng phần lô 4,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.065.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500489873
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ gá đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2500489874
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Sonde oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500489875
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,514,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Sonde folay 3 nhánh
Mã phần lô PP2500489876
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chạc 3 dây truyền dịch có dây nối
Mã phần lô PP2500489877
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 853,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chạc 3 dây truyền dịch không có dây nối
Mã phần lô PP2500489878
Giá từng phần lô 20,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.813.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.184.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em
Mã phần lô PP2500489879
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,914,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2500489880
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,059,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ truyền dịch giảm đau
Mã phần lô PP2500489881
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500489882
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim chích máu LANCETS (dành cho tiêm chủng)
Mã phần lô PP2500489883
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim châm cứu các số, các cỡ
Mã phần lô PP2500489884
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Miếng dán điện xung
Mã phần lô PP2500489885
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đinh Kirschnernhọn 2 đầu
Mã phần lô PP2500489886
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500489887
Giá từng phần lô 55,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.487.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.820.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,603,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2500489888
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.464.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500489889
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,832,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500489890
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500489891
Giá từng phần lô 48,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.688.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,408,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2500489892
Giá từng phần lô 19,593,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.995.643
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.898.475
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 568,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2500489893
Giá từng phần lô 132,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghiệm EDTA (K2 ) nắp bọc cao su
Mã phần lô PP2500489894
Giá từng phần lô 433,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,576,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm tiêm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500489895
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm tiêm insulin 0.5ml ( dành cho tiêm chủng)
Mã phần lô PP2500489896
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dầu Parafin tiệt trùng 5ml
Mã phần lô PP2500489897
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kẹp hemolock
Mã phần lô PP2500489898
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ cảm biến huyết áp
Mã phần lô PP2500489899
Giá từng phần lô 4,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500489900
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gọng CPAP số 0,1,2
Mã phần lô PP2500489901
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu tip 200μl
Mã phần lô PP2500489902
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,471,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu tip 1000μl
Mã phần lô PP2500489903
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn 300 μl
Mã phần lô PP2500489904
Giá từng phần lô 219,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,368,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn lọc 100μl
Mã phần lô PP2500489905
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đầu côn lọc 20ul
Mã phần lô PP2500489906
Giá từng phần lô 7,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.622.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đĩa 96 giếng chữ V
Mã phần lô PP2500489907
Giá từng phần lô 12,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.671.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống ly tâm 1,5ml
Mã phần lô PP2500489908
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống ly tâm 2ml
Mã phần lô PP2500489909
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống ly tâm 50ml
Mã phần lô PP2500489910
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Máng nhựa đựng hóa chất 50ml
Mã phần lô PP2500489911
Giá từng phần lô 3,642,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.601.786
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hộp bảo quản lạnh tế bào
Mã phần lô PP2500489912
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ăng cấy 10 μL
Mã phần lô PP2500489913
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ăng cấy 1 μL
Mã phần lô PP2500489914
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cóng đựng mẫu
Mã phần lô PP2500489915
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Túi ép dẹt tiêt trùng 30cm*200m
Mã phần lô PP2500489916
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,409,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc hút ( Gạc hút mét y tế 0,8m)
Mã phần lô PP2500489917
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,015,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Găng tay sản khoa
Mã phần lô PP2500489918
Giá từng phần lô 15,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.791.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Găng tay vô khuẩn không bột
Mã phần lô PP2500489919
Giá từng phần lô 61,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,781,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500489920
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,902,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy in màu
Mã phần lô PP2500489921
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2500489922
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500489923
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.321.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đường glucose
Mã phần lô PP2500489924
Giá từng phần lô 3,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.372.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khăn lau khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500489925
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.158.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,178,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500489926
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc xốp thấm hút, tẩm bạc kháng khuẩn 100x100mm
Mã phần lô PP2500489927
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,279,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc thấm hút, tạo gel, tẩm bạc 100x100
Mã phần lô PP2500489928
Giá từng phần lô 30,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 879,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc kháng khuẩn dùng cho vết thương tiết nhiều dịch, có nguy cơ nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2500489929
Giá từng phần lô 32,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.355.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.174.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm)
Mã phần lô PP2500489930
Giá từng phần lô 17,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.852.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2500489931
Giá từng phần lô 4,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ thị đa thông số
Mã phần lô PP2500489932
Giá từng phần lô 108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500489933
Giá từng phần lô 62,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,821,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Viên sát khuẩn, khử trùng
Mã phần lô PP2500489934
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khí Oxirane (EthyleneOxide) dùng cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2500489935
Giá từng phần lô 365,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,611,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Giấy thử (Chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500489936
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,183,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất dạng băng H2O2
Mã phần lô PP2500489937
Giá từng phần lô 77,054,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.038.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.263.510
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,235,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dầu tra dụng cụ
Mã phần lô PP2500489938
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Vôi Soda dùng cho máy mê
Mã phần lô PP2500489939
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,902,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test thử nhanh đường huyết
Mã phần lô PP2500489940
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 974,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test thử nhanh đường huyết
Mã phần lô PP2500489941
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,599,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện vỡ màng ối sớm
Mã phần lô PP2500489942
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,902,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện nguy cơ sinh non
Mã phần lô PP2500489943
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,064,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Que tăm bông vô khuẩn lấy dịch tỵ hầu
Mã phần lô PP2500489944
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Que tăm bông vô trùng lấy dịch âm đạo
Mã phần lô PP2500489945
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch KOH 40%
Mã phần lô PP2500489946
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch lugol 3%
Mã phần lô PP2500489947
Giá từng phần lô 17,896,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.783.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.474.103
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500489948
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test nhanh phát hiện hemoglobin người trong phân FOB
Mã phần lô PP2500489949
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,151,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500489950
Giá từng phần lô 17,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.441.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hoá chất khí máu 9 thông số
Mã phần lô PP2500489951
Giá từng phần lô 1,111,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.928.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,234,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500489952
Giá từng phần lô 198,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,759,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500489953
Giá từng phần lô 87,030,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.164.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.757.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,524,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500489954
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Norovirus
Mã phần lô PP2500489955
Giá từng phần lô 3,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.246.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 786.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500489956
Giá từng phần lô 1,125,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test nhanh định tính kháng nguyên virus Adeno
Mã phần lô PP2500489957
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hoá chất Xylen thay thế
Mã phần lô PP2500489958
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,918,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hoá chất thử nghiệm Cefoperazone/ Sulbactam
Mã phần lô PP2500489959
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS....
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->