Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm môi trường dùng trong IVF, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn gồm 113 mặt hàng tương đương 113 phần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500474760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm môi trường dùng trong IVF, sinh phẩm xét nghiệm và vật tư tiêu hao phục vụ công tác chuyên môn gồm 113 mặt hàng tương đương 113 phần |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500265297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 28,097,447,870 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500489847 - Môi trường phân loại tinh trùng | 463,251,000 | 330.893.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 115.812.750 | Không áp dụng | 13,434,000 |
| 2 | PP2500489848 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy | 638,400,000 | 456.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 159.600.000 | Không áp dụng | 18,514,000 |
| 3 | PP2500489849 - Môi trường cô lập và cố định tinh trùng | 649,136,000 | 463.668.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 162.284.000 | Không áp dụng | 18,825,000 |
| 4 | PP2500489850 - Dung dịch chứa Hyaluronidase | 997,920,000 | 712.800.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 249.480.000 | Không áp dụng | 28,940,000 |
| 5 | PP2500489851 - Môi trường đông lạnh tinh trùng | 80,640,000 | 57.600.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 20.160.000 | Không áp dụng | 2,339,000 |
| 6 | PP2500489852 - Môi trường chuyển phôi | 1,096,762,500 | 783.401.786 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 274.190.625 | Không áp dụng | 31,806,000 |
| 7 | PP2500489853 - Đĩa nuôi cấy Φ 60 mm | 56,280,000 | 40.200.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 14.070.000 | Không áp dụng | 1,632,000 |
| 8 | PP2500489854 - Dụng cụ bơm tinh trùng | 87,150,000 | 62.250.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 21.787.500 | Không áp dụng | 2,527,000 |
| 9 | PP2500489855 - Môi trường thụ tinh | 1,384,950,000 | 989.250.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 346.237.500 | Không áp dụng | 40,164,000 |
| 10 | PP2500489856 - Đĩa nuôi cấy 2 giếng (Đĩa đồng tầm) | 35,250,000 | 25.178.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 8.812.500 | Không áp dụng | 1,022,000 |
| 11 | PP2500489857 - Môi trường rửa noãn | 774,000,000 | 552.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 193.500.000 | Không áp dụng | 22,446,000 |
| 12 | PP2500489858 - Môi trường nuôi cấy liên tục từ ngày 1 đến ngày 5 | 830,672,000 | 593.337.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 207.668.000 | Không áp dụng | 24,089,000 |
| 13 | PP2500489859 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản | 339,000,000 | 242.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 84.750.000 | Không áp dụng | 9,831,000 |
| 14 | PP2500489860 - Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng | 166,800,000 | 119.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 41.700.000 | Không áp dụng | 4,837,000 |
| 15 | PP2500489861 - Kim chọc hút trứng bằng máy | 2,268,000,000 | 1.620.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 567.000.000 | Không áp dụng | 65,772,000 |
| 16 | PP2500489862 - Kim giữ trứng đường kính 130μm | 58,800,000 | 42.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 14.700.000 | Không áp dụng | 1,705,000 |
| 17 | PP2500489863 - Hộp chứa cọng rơm trữ phôi | 217,296,000 | 155.211.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 54.324.000 | Không áp dụng | 6,302,000 |
| 18 | PP2500489864 - Đĩa nuôi cấy 35mm | 177,870,000 | 127.050.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 44.467.500 | Không áp dụng | 5,158,000 |
| 19 | PP2500489865 - Đĩa nuôi cấy 4 giếng | 229,950,000 | 164.250.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 57.487.500 | Không áp dụng | 6,669,000 |
| 20 | PP2500489866 - Ống nghiệm 5 ml dùng trong IVF | 46,110,000 | 32.935.714 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 11.527.500 | Không áp dụng | 1,337,000 |
| 21 | PP2500489867 - Kim vi phẫu dùng trong hỗ trợ sinh sản (đầu sắc nhọn, đường kính trong: 150 μm). | 181,380,000 | 129.557.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 45.345.000 | Không áp dụng | 5,260,000 |
| 22 | PP2500489868 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau tay | 29,050,000 | 20.750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 7.262.500 | Không áp dụng | 842,000 |
| 23 | PP2500489869 - Môi trường ICSI – PVP | 155,850,000 | 111.321.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 38.962.500 | Không áp dụng | 4,520,000 |
| 24 | PP2500489870 - Môi trường nuôi cấy Cult | 703,687,500 | 502.633.929 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 175.921.875 | Không áp dụng | 20,407,000 |
| 25 | PP2500489871 - Kim hút nhả tinh trùng (ICSI) | 1,015,000,000 | 725.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 253.750.000 | Không áp dụng | 29,435,000 |
| 26 | PP2500489872 - Băng cuộn 7cm*5m | 4,292,000 | 3.065.714 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.073.000 | Không áp dụng | 124,000 |
| 27 | PP2500489873 - Băng keo lụa | 690,000,000 | 492.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 172.500.000 | Không áp dụng | 20,010,000 |
| 28 | PP2500489874 - Bộ gá đầu dò siêu âm | 34,500,000 | 24.642.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 8.625.000 | Không áp dụng | 1,001,000 |
| 29 | PP2500489875 - Sonde oxy 2 nhánh | 52,200,000 | 37.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 13.050.000 | Không áp dụng | 1,514,000 |
| 30 | PP2500489876 - Sonde folay 3 nhánh | 2,625,000 | 1.875.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 656.250 | Không áp dụng | 76,000 |
| 31 | PP2500489877 - Chạc 3 dây truyền dịch có dây nối | 29,400,000 | 21.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 7.350.000 | Không áp dụng | 853,000 |
| 32 | PP2500489878 - Chạc 3 dây truyền dịch không có dây nối | 20,739,000 | 14.813.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 5.184.750 | Không áp dụng | 601,000 |
| 33 | PP2500489879 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em | 66,000,000 | 47.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 16.500.000 | Không áp dụng | 1,914,000 |
| 34 | PP2500489880 - Quả lọc máu liên tục cho người lớn | 36,500,000 | 26.071.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 9.125.000 | Không áp dụng | 1,059,000 |
| 35 | PP2500489881 - Bộ truyền dịch giảm đau | 1,575,000,000 | 1.125.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 393.750.000 | Không áp dụng | 45,675,000 |
| 36 | PP2500489882 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 900,000,000 | 642.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 225.000.000 | Không áp dụng | 26,100,000 |
| 37 | PP2500489883 - Kim chích máu LANCETS (dành cho tiêm chủng) | 7,200,000 | 5.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.800.000 | Không áp dụng | 209,000 |
| 38 | PP2500489884 - Kim châm cứu các số, các cỡ | 9,900,000 | 7.071.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 2.475.000 | Không áp dụng | 287,000 |
| 39 | PP2500489885 - Miếng dán điện xung | 480,000 | 342.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 120.000 | Không áp dụng | 14,000 |
| 40 | PP2500489886 - Đinh Kirschnernhọn 2 đầu | 9,200,000 | 6.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 2.300.000 | Không áp dụng | 267,000 |
| 41 | PP2500489887 - Lưỡi dao mổ các số | 55,282,500 | 39.487.500 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 13.820.625 | Không áp dụng | 1,603,000 |
| 42 | PP2500489888 - Chỉ lanh | 6,250,000 | 4.464.286 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.562.500 | Không áp dụng | 181,000 |
| 43 | PP2500489889 - Dây nối bơm tiêm điện | 408,000,000 | 291.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 102.000.000 | Không áp dụng | 11,832,000 |
| 44 | PP2500489890 - Dây truyền máu | 20,400,000 | 14.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 5.100.000 | Không áp dụng | 592,000 |
| 45 | PP2500489891 - Dây hút dịch phẫu thuật | 48,564,000 | 34.688.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 12.141.000 | Không áp dụng | 1,408,000 |
| 46 | PP2500489892 - Dây hút nhớt | 19,593,900 | 13.995.643 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 4.898.475 | Không áp dụng | 568,000 |
| 47 | PP2500489893 - Ống thông tiểu 2 nhánh | 132,600,000 | 94.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 33.150.000 | Không áp dụng | 3,845,000 |
| 48 | PP2500489894 - Ống nghiệm EDTA (K2 ) nắp bọc cao su | 433,650,000 | 309.750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 108.412.500 | Không áp dụng | 12,576,000 |
| 49 | PP2500489895 - Bơm tiêm cho ăn 50ml | 5,700,000 | 4.071.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.425.000 | Không áp dụng | 165,000 |
| 50 | PP2500489896 - Bơm tiêm insulin 0.5ml ( dành cho tiêm chủng) | 1,725,000 | 1.232.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 431.250 | Không áp dụng | 50,000 |
| 51 | PP2500489897 - Dầu Parafin tiệt trùng 5ml | 1,320,000 | 942.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 330.000 | Không áp dụng | 38,000 |
| 52 | PP2500489898 - Kẹp hemolock | 5,200,000 | 3.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.300.000 | Không áp dụng | 151,000 |
| 53 | PP2500489899 - Bộ cảm biến huyết áp | 4,764,000 | 3.402.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.191.000 | Không áp dụng | 138,000 |
| 54 | PP2500489900 - Nhiệt kế thủy ngân | 8,050,000 | 5.750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 2.012.500 | Không áp dụng | 233,000 |
| 55 | PP2500489901 - Gọng CPAP số 0,1,2 | 1,750,000 | 1.250.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 437.500 | Không áp dụng | 51,000 |
| 56 | PP2500489902 - Đầu tip 200μl | 119,700,000 | 85.500.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 29.925.000 | Không áp dụng | 3,471,000 |
| 57 | PP2500489903 - Đầu tip 1000μl | 15,400,000 | 11.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 3.850.000 | Không áp dụng | 447,000 |
| 58 | PP2500489904 - Đầu côn 300 μl | 219,600,000 | 156.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 54.900.000 | Không áp dụng | 6,368,000 |
| 59 | PP2500489905 - Đầu côn lọc 100μl | 8,800,000 | 6.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 2.200.000 | Không áp dụng | 255,000 |
| 60 | PP2500489906 - Đầu côn lọc 20ul | 7,872,000 | 5.622.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.968.000 | Không áp dụng | 228,000 |
| 61 | PP2500489907 - Đĩa 96 giếng chữ V | 12,140,000 | 8.671.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 3.035.000 | Không áp dụng | 352,000 |
| 62 | PP2500489908 - Ống ly tâm 1,5ml | 6,000,000 | 4.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.500.000 | Không áp dụng | 174,000 |
| 63 | PP2500489909 - Ống ly tâm 2ml | 18,500,000 | 13.214.286 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 4.625.000 | Không áp dụng | 537,000 |
| 64 | PP2500489910 - Ống ly tâm 50ml | 1,039,500 | 742.500 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 259.875 | Không áp dụng | 30,000 |
| 65 | PP2500489911 - Máng nhựa đựng hóa chất 50ml | 3,642,500 | 2.601.786 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 910.625 | Không áp dụng | 106,000 |
| 66 | PP2500489912 - Hộp bảo quản lạnh tế bào | 50,400,000 | 36.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 12.600.000 | Không áp dụng | 1,462,000 |
| 67 | PP2500489913 - Ăng cấy 10 μL | 6,800,000 | 4.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.700.000 | Không áp dụng | 197,000 |
| 68 | PP2500489914 - Ăng cấy 1 μL | 1,890,000 | 1.350.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 472.500 | Không áp dụng | 55,000 |
| 69 | PP2500489915 - Cóng đựng mẫu | 75,000,000 | 53.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 18.750.000 | Không áp dụng | 2,175,000 |
| 70 | PP2500489916 - Túi ép dẹt tiêt trùng 30cm*200m | 48,600,000 | 34.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 12.150.000 | Không áp dụng | 1,409,000 |
| 71 | PP2500489917 - Gạc hút ( Gạc hút mét y tế 0,8m) | 1,035,000,000 | 739.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 258.750.000 | Không áp dụng | 30,015,000 |
| 72 | PP2500489918 - Găng tay sản khoa | 15,108,000 | 10.791.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 3.777.000 | Không áp dụng | 438,000 |
| 73 | PP2500489919 - Găng tay vô khuẩn không bột | 61,425,000 | 43.875.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 15.356.250 | Không áp dụng | 1,781,000 |
| 74 | PP2500489920 - Mũ phẫu thuật | 65,600,000 | 46.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 16.400.000 | Không áp dụng | 1,902,000 |
| 75 | PP2500489921 - Giấy in màu | 39,000,000 | 27.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 9.750.000 | Không áp dụng | 1,131,000 |
| 76 | PP2500489922 - Giấy điện tim 12 cần | 7,560,000 | 5.400.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.890.000 | Không áp dụng | 219,000 |
| 77 | PP2500489923 - Gel siêu âm | 17,250,000 | 12.321.429 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 4.312.500 | Không áp dụng | 500,000 |
| 78 | PP2500489924 - Đường glucose | 3,321,000 | 2.372.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 830.250 | Không áp dụng | 96,000 |
| 79 | PP2500489925 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt | 40,635,000 | 29.025.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 10.158.750 | Không áp dụng | 1,178,000 |
| 80 | PP2500489926 - Gạc cố định kim luồn | 13,230,000 | 9.450.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 3.307.500 | Không áp dụng | 384,000 |
| 81 | PP2500489927 - Gạc xốp thấm hút, tẩm bạc kháng khuẩn 100x100mm | 44,100,000 | 31.500.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 11.025.000 | Không áp dụng | 1,279,000 |
| 82 | PP2500489928 - Gạc thấm hút, tạo gel, tẩm bạc 100x100 | 30,300,000 | 21.642.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 7.575.000 | Không áp dụng | 879,000 |
| 83 | PP2500489929 - Gạc kháng khuẩn dùng cho vết thương tiết nhiều dịch, có nguy cơ nhiễm khuẩn | 32,697,000 | 23.355.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 8.174.250 | Không áp dụng | 948,000 |
| 84 | PP2500489930 - Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm) | 17,992,800 | 12.852.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 4.498.200 | Không áp dụng | 522,000 |
| 85 | PP2500489931 - Băng chun 3 móc | 4,987,500 | 3.562.500 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 1.246.875 | Không áp dụng | 145,000 |
| 86 | PP2500489932 - Chỉ thị đa thông số | 108,800,000 | 77.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 27.200.000 | Không áp dụng | 3,155,000 |
| 87 | PP2500489933 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt | 62,790,000 | 44.850.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 15.697.500 | Không áp dụng | 1,821,000 |
| 88 | PP2500489934 - Viên sát khuẩn, khử trùng | 210,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 52.500.000 | Không áp dụng | 6,090,000 |
| 89 | PP2500489935 - Khí Oxirane (EthyleneOxide) dùng cho máy tiệt khuẩn | 365,904,000 | 261.360.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 91.476.000 | Không áp dụng | 10,611,000 |
| 90 | PP2500489936 - Giấy thử (Chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế | 40,800,000 | 29.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 10.200.000 | Không áp dụng | 1,183,000 |
| 91 | PP2500489937 - Hóa chất dạng băng H2O2 | 77,054,040 | 55.038.600 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 19.263.510 | Không áp dụng | 2,235,000 |
| 92 | PP2500489938 - Dầu tra dụng cụ | 17,700,000 | 12.642.857 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 4.425.000 | Không áp dụng | 513,000 |
| 93 | PP2500489939 - Vôi Soda dùng cho máy mê | 65,600,000 | 46.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 16.400.000 | Không áp dụng | 1,902,000 |
| 94 | PP2500489940 - Test thử nhanh đường huyết | 33,600,000 | 24.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 8.400.000 | Không áp dụng | 974,000 |
| 95 | PP2500489941 - Test thử nhanh đường huyết | 55,125,000 | 39.375.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 13.781.250 | Không áp dụng | 1,599,000 |
| 96 | PP2500489942 - Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện vỡ màng ối sớm | 65,600,000 | 46.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 16.400.000 | Không áp dụng | 1,902,000 |
| 97 | PP2500489943 - Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện nguy cơ sinh non | 243,600,000 | 174.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 60.900.000 | Không áp dụng | 7,064,000 |
| 98 | PP2500489944 - Que tăm bông vô khuẩn lấy dịch tỵ hầu | 144,000,000 | 102.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 36.000.000 | Không áp dụng | 4,176,000 |
| 99 | PP2500489945 - Que tăm bông vô trùng lấy dịch âm đạo | 15,750,000 | 11.250.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 3.937.500 | Không áp dụng | 457,000 |
| 100 | PP2500489946 - Dung dịch KOH 40% | 34,200,000 | 24.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 8.550.000 | Không áp dụng | 992,000 |
| 101 | PP2500489947 - Dung dịch lugol 3% | 17,896,410 | 12.783.150 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 4.474.103 | Không áp dụng | 519,000 |
| 102 | PP2500489948 - Dung dịch acid acetic 3% | 1,485,000 | 1.060.714 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 371.250 | Không áp dụng | 43,000 |
| 103 | PP2500489949 - Test nhanh phát hiện hemoglobin người trong phân FOB | 39,690,000 | 28.350.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 9.922.500 | Không áp dụng | 1,151,000 |
| 104 | PP2500489950 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 17,766,000 | 12.690.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 4.441.500 | Không áp dụng | 515,000 |
| 105 | PP2500489951 - Hoá chất khí máu 9 thông số | 1,111,500,000 | 793.928.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 277.875.000 | Không áp dụng | 32,234,000 |
| 106 | PP2500489952 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn | 198,576,000 | 141.840.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 49.644.000 | Không áp dụng | 5,759,000 |
| 107 | PP2500489953 - Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 87,030,720 | 62.164.800 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 21.757.680 | Không áp dụng | 2,524,000 |
| 108 | PP2500489954 - Hồng cầu mẫu | 52,920,000 | 37.800.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 13.230.000 | Không áp dụng | 1,535,000 |
| 109 | PP2500489955 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Norovirus | 3,145,000,000 | 2.246.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 786.250.000 | Không áp dụng | 91,205,000 |
| 110 | PP2500489956 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | 1,125,180,000 | 803.700.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 281.295.000 | Không áp dụng | 32,630,000 |
| 111 | PP2500489957 - Test nhanh định tính kháng nguyên virus Adeno | 1,395,000,000 | 996.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 348.750.000 | Không áp dụng | 40,455,000 |
| 112 | PP2500489958 - Hoá chất Xylen thay thế | 66,150,000 | 47.250.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 16.537.500 | Không áp dụng | 1,918,000 |
| 113 | PP2500489959 - Hoá chất thử nghiệm Cefoperazone/ Sulbactam | 1,050,000 | 750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS.... | 262.500 | Không áp dụng | 30,000 |
Môi trường phân loại tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500489847 |
| Giá từng phần lô | 463,251,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.893.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.812.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,434,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2500489848 |
| Giá từng phần lô | 638,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,514,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường cô lập và cố định tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500489849 |
| Giá từng phần lô | 649,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.668.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch chứa Hyaluronidase |
|
| Mã phần lô | PP2500489850 |
| Giá từng phần lô | 997,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường đông lạnh tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500489851 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,339,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500489852 |
| Giá từng phần lô | 1,096,762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.401.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.190.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,806,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đĩa nuôi cấy Φ 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500489853 |
| Giá từng phần lô | 56,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dụng cụ bơm tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500489854 |
| Giá từng phần lô | 87,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,527,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường thụ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500489855 |
| Giá từng phần lô | 1,384,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 989.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,164,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đĩa nuôi cấy 2 giếng (Đĩa đồng tầm) |
|
| Mã phần lô | PP2500489856 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,022,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường rửa noãn |
|
| Mã phần lô | PP2500489857 |
| Giá từng phần lô | 774,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,446,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường nuôi cấy liên tục từ ngày 1 đến ngày 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500489858 |
| Giá từng phần lô | 830,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 593.337.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,089,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản |
|
| Mã phần lô | PP2500489859 |
| Giá từng phần lô | 339,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,831,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng |
|
| Mã phần lô | PP2500489860 |
| Giá từng phần lô | 166,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,837,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim chọc hút trứng bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2500489861 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,772,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim giữ trứng đường kính 130μm |
|
| Mã phần lô | PP2500489862 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hộp chứa cọng rơm trữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2500489863 |
| Giá từng phần lô | 217,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.211.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đĩa nuôi cấy 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500489864 |
| Giá từng phần lô | 177,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đĩa nuôi cấy 4 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2500489865 |
| Giá từng phần lô | 229,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,669,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghiệm 5 ml dùng trong IVF |
|
| Mã phần lô | PP2500489866 |
| Giá từng phần lô | 46,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.935.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.527.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,337,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim vi phẫu dùng trong hỗ trợ sinh sản (đầu sắc nhọn, đường kính trong: 150 μm). |
|
| Mã phần lô | PP2500489867 |
| Giá từng phần lô | 181,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau tay |
|
| Mã phần lô | PP2500489868 |
| Giá từng phần lô | 29,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 842,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường ICSI – PVP |
|
| Mã phần lô | PP2500489869 |
| Giá từng phần lô | 155,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Môi trường nuôi cấy Cult |
|
| Mã phần lô | PP2500489870 |
| Giá từng phần lô | 703,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.633.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.921.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,407,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim hút nhả tinh trùng (ICSI) |
|
| Mã phần lô | PP2500489871 |
| Giá từng phần lô | 1,015,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Băng cuộn 7cm*5m |
|
| Mã phần lô | PP2500489872 |
| Giá từng phần lô | 4,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.065.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500489873 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ gá đầu dò siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500489874 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,001,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Sonde oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500489875 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,514,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Sonde folay 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500489876 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chạc 3 dây truyền dịch có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500489877 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 853,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chạc 3 dây truyền dịch không có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500489878 |
| Giá từng phần lô | 20,739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.813.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.184.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 601,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500489879 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,914,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500489880 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,059,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ truyền dịch giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2500489881 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500489882 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim chích máu LANCETS (dành cho tiêm chủng) |
|
| Mã phần lô | PP2500489883 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim châm cứu các số, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500489884 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Miếng dán điện xung |
|
| Mã phần lô | PP2500489885 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đinh Kirschnernhọn 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500489886 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500489887 |
| Giá từng phần lô | 55,282,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.820.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,603,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2500489888 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500489889 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500489890 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500489891 |
| Giá từng phần lô | 48,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.688.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500489892 |
| Giá từng phần lô | 19,593,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.995.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.898.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 568,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống thông tiểu 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500489893 |
| Giá từng phần lô | 132,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghiệm EDTA (K2 ) nắp bọc cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500489894 |
| Giá từng phần lô | 433,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bơm tiêm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500489895 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bơm tiêm insulin 0.5ml ( dành cho tiêm chủng) |
|
| Mã phần lô | PP2500489896 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.232.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dầu Parafin tiệt trùng 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500489897 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kẹp hemolock |
|
| Mã phần lô | PP2500489898 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ cảm biến huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500489899 |
| Giá từng phần lô | 4,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.191.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500489900 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gọng CPAP số 0,1,2 |
|
| Mã phần lô | PP2500489901 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu tip 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500489902 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,471,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu tip 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500489903 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu côn 300 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500489904 |
| Giá từng phần lô | 219,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu côn lọc 100μl |
|
| Mã phần lô | PP2500489905 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đầu côn lọc 20ul |
|
| Mã phần lô | PP2500489906 |
| Giá từng phần lô | 7,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.622.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đĩa 96 giếng chữ V |
|
| Mã phần lô | PP2500489907 |
| Giá từng phần lô | 12,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống ly tâm 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500489908 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống ly tâm 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500489909 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 537,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống ly tâm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500489910 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Máng nhựa đựng hóa chất 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500489911 |
| Giá từng phần lô | 3,642,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.601.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hộp bảo quản lạnh tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500489912 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ăng cấy 10 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500489913 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 197,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ăng cấy 1 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500489914 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cóng đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500489915 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Túi ép dẹt tiêt trùng 30cm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2500489916 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,409,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc hút ( Gạc hút mét y tế 0,8m) |
|
| Mã phần lô | PP2500489917 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 739.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,015,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Găng tay sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500489918 |
| Giá từng phần lô | 15,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.791.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Găng tay vô khuẩn không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500489919 |
| Giá từng phần lô | 61,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.356.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,781,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500489920 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,902,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy in màu |
|
| Mã phần lô | PP2500489921 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500489922 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500489923 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đường glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500489924 |
| Giá từng phần lô | 3,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.372.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500489925 |
| Giá từng phần lô | 40,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.158.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,178,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500489926 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc xốp thấm hút, tẩm bạc kháng khuẩn 100x100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500489927 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,279,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc thấm hút, tạo gel, tẩm bạc 100x100 |
|
| Mã phần lô | PP2500489928 |
| Giá từng phần lô | 30,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 879,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc kháng khuẩn dùng cho vết thương tiết nhiều dịch, có nguy cơ nhiễm khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500489929 |
| Giá từng phần lô | 32,697,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.174.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500489930 |
| Giá từng phần lô | 17,992,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.498.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Băng chun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500489931 |
| Giá từng phần lô | 4,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.246.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ thị đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500489932 |
| Giá từng phần lô | 108,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500489933 |
| Giá từng phần lô | 62,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,821,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Viên sát khuẩn, khử trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500489934 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,090,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khí Oxirane (EthyleneOxide) dùng cho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500489935 |
| Giá từng phần lô | 365,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,611,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Giấy thử (Chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500489936 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất dạng băng H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2500489937 |
| Giá từng phần lô | 77,054,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.038.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.263.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,235,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dầu tra dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500489938 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Vôi Soda dùng cho máy mê |
|
| Mã phần lô | PP2500489939 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,902,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test thử nhanh đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500489940 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 974,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test thử nhanh đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500489941 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.781.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,599,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện vỡ màng ối sớm |
|
| Mã phần lô | PP2500489942 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,902,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện nguy cơ sinh non |
|
| Mã phần lô | PP2500489943 |
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,064,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Que tăm bông vô khuẩn lấy dịch tỵ hầu |
|
| Mã phần lô | PP2500489944 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Que tăm bông vô trùng lấy dịch âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500489945 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch KOH 40% |
|
| Mã phần lô | PP2500489946 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 992,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500489947 |
| Giá từng phần lô | 17,896,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.783.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.474.103 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 519,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch acid acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500489948 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.060.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test nhanh phát hiện hemoglobin người trong phân FOB |
|
| Mã phần lô | PP2500489949 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,151,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500489950 |
| Giá từng phần lô | 17,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.441.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hoá chất khí máu 9 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500489951 |
| Giá từng phần lô | 1,111,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500489952 |
| Giá từng phần lô | 198,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,759,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ kit hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500489953 |
| Giá từng phần lô | 87,030,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.164.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.757.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,524,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500489954 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Norovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500489955 |
| Giá từng phần lô | 3,145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.246.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 786.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500489956 |
| Giá từng phần lô | 1,125,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test nhanh định tính kháng nguyên virus Adeno |
|
| Mã phần lô | PP2500489957 |
| Giá từng phần lô | 1,395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 996.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hoá chất Xylen thay thế |
|
| Mã phần lô | PP2500489958 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,918,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hoá chất thử nghiệm Cefoperazone/ Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500489959 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS.... |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi