Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm nẹp vít cột sống trong phẫu thuật thần kinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500484504-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm nẹp vít cột sống trong phẫu thuật thần kinh
Số hiệu KHLCNT PL2500264417
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 31,061,010,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500496851 - Hệ thống nẹp vít sử dụng cho phẫu thuật cột sống lưng lối sau (PLIF - TLIF) 3,683,900,000 5.525.850.000 9021 1.841.950.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
2 PP2500496852 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cổ sau, chẩm cổ 2,004,500,000 3.006.750.000 9021 1.002.250.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
3 PP2500496853 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật bệnh lý cột sống cổ trước 1,366,000,000 2.049.000.000 9021 683.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
4 PP2500496854 - Hệ thống miếng ghép cột sống cổ liền nẹp 1,350,000,000 2.025.000.000 9021 675.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
5 PP2500496855 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cột sống ngực - thắt lưng 2 bước ren 3,160,000,000 4.740.000.000 9021 1.580.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
6 PP2500496856 - Thân đốt sống nhân tạo 175,000,000 262.500.000 9021 87.500.000 4
7 PP2500496857 - Thân đốt sống nhân tạo 72,500,000 108.750.000 9021 36.250.000 1
8 PP2500496858 - Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da 4,527,000,000 6.790.500.000 9021 2.263.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
9 PP2500496859 - Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da 2 bước ren 1,505,000,000 2.257.500.00 9021 752.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
10 PP2500496860 - Hệ thống nẹp vít cố định, chỉnh gù vẹo, nắn trượt cột sống 8,130,000,000 12.195.000.000 9021 4.065.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
11 PP2500496861 - Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ 550,000,000 825.000.000 9021 275.000.000 2
12 PP2500496862 - Đĩa đệm nhân tạo trong phẫu thuật cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong 240,000,000 360.000.000 9021 120.000.000 3
13 PP2500496863 - Hệ thống nẹp vít cột sống lưng, ngực titanium 1,858,360,000 2.787.540.000 9021 929.180.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
14 PP2500496864 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau 840,000,000 1.260.000.000 9021 420.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
15 PP2500496865 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau 360,000,000 540.000.000 9021 180.000.000 8
16 PP2500496866 - Hệ thống nẹp vít cố định cột sống ngực thắt lưng 2 bước ren bơm xi măng 1,003,000,000 1.504.500.000 9021 501.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
17 PP2500496867 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật chấn thương cột sống cổ lối trước 235,750,000 353.625.000 9021 117.875.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Hệ thống nẹp vít sử dụng cho phẫu thuật cột sống lưng lối sau (PLIF - TLIF)
Mã phần lô PP2500496851
Giá từng phần lô 3,683,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.525.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.841.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cổ sau, chẩm cổ
Mã phần lô PP2500496852
Giá từng phần lô 2,004,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật bệnh lý cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2500496853
Giá từng phần lô 1,366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống miếng ghép cột sống cổ liền nẹp
Mã phần lô PP2500496854
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cột sống ngực - thắt lưng 2 bước ren
Mã phần lô PP2500496855
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.740.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thân đốt sống nhân tạo
Mã phần lô PP2500496856
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thân đốt sống nhân tạo
Mã phần lô PP2500496857
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da
Mã phần lô PP2500496858
Giá từng phần lô 4,527,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.790.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da 2 bước ren
Mã phần lô PP2500496859
Giá từng phần lô 1,505,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.500.00
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít cố định, chỉnh gù vẹo, nắn trượt cột sống
Mã phần lô PP2500496860
Giá từng phần lô 8,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ
Mã phần lô PP2500496861
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm nhân tạo trong phẫu thuật cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong
Mã phần lô PP2500496862
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít cột sống lưng, ngực titanium
Mã phần lô PP2500496863
Giá từng phần lô 1,858,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.540.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500496864
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau
Mã phần lô PP2500496865
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít cố định cột sống ngực thắt lưng 2 bước ren bơm xi măng
Mã phần lô PP2500496866
Giá từng phần lô 1,003,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật chấn thương cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2500496867
Giá từng phần lô 235,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->