Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm phụ kiện và thiết bị lưới điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500289557-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẠC LIÊU
Chủ đầu tư CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẠC LIÊU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm phụ kiện và thiết bị lưới điện các loại
Số hiệu KHLCNT PL2500141533
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,316,167,393 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.794.773.718(7) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Mua sắm phụ kiện và thiết bị lưới điện(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 658.083.697 đồng..(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.794.773.718(9 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Splipbolt Cu-Cu các loại: 516 cái.Đầu cose ép Cu các loại: 420 cáiKẹp ngừng cáp LV- ABC các loại: 66 cáiKẹp đỡ cáp LV- ABC các loại: 336 cáiKẹp nối bọc cách điện IPC các loại: 1.182 cáiỐng nối bọc cách điện cáp LV- ABC các loại: 30 cáiKẹp nối rẽ Cu /Al 3 boulon các loại: 414 cáiNắp bịt đầu cáp: 120 cáiKẹp quai: 102 cái Kẹp Hotline: 102 cái Móc treo chữ U: 3.984 cáiKhánh đơn: 300 cáiKhóa néo dây AC các loại: 963 cáiKhóa đỡ dây AC: 57 cáiGiáp níu dây trần (kèm yếm dạng U): 372 cáiBoulon mắc các loại: 1.770 cáiCổ dê + 2 boulon (VRS): 36 bộBoulon (VRS) + 4 đai ốc + 4 LĐ: 18 bộKẹp cáp 3 boulon: 6.900 cáiỐng chằng lệch: 84 cái Yếm cáp: 1.788 cáiBộ thanh nối: 36 cái Ty neo các loại: 66 bộCọc tiếp địa (mạ đồng) + đầu cosse + bulon: 555 bộDây thép tiếp địa mạ kẽm: 12 câyĐai thép Inox: 1.649 mét Khóa đai Inox: 672 cái Khung bắt FCO+LA: 102 cái Ống PVC các loại (1 ống dài 4m): 3.876 métCổ dê ống PVC Ø 90: 396 cáiCo L ống PVC Ø 90: 396 cáiNắp bịt đầu ống PVC 90: 396 cáiBoulon các loại+ tán các loại: 10.113 cáiBoulon VRS + tán các loại: 639 cáiBoulon VR 2 đầu + tán các loại: 441 cáiBoulon móc + tán các loại: 402 cáiLĐ vuông các loại: 18.408 cáiThùng điện kế 1 pha (505x300x250 tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 15 cáiThùng CB 1 pha (505x300x250 tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 42 cáiThùng CB 3 pha (690x450x360 tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 18 cáiBảng điện bằng gỗ: 204 cái Thùng CB+ĐK đôi (WB): 42 cáiMCCB 3 cực (Ui ≥800VAC) các loại: 153 cáiThép tấm: 6.308 kgThép hình: 7.787 kgSơn lót: 419 kgSơn phủ: 1.485 kgBảng tên trạm: 102 cáiBiển số trụ hạ áp: 8.211 cáiBiển số trụ trung áp: 14.094 cái sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:Splipbolt Cu-Cu các loại: 516 cái.Đầu cose ép Cu các loại: 420 cáiKẹp ngừng cáp LV- ABC các loại: 66 cáiKẹp đỡ cáp LV- ABC các loại: 336 cáiKẹp nối bọc cách điện IPC các loại: 1.182 cáiỐng nối bọc cách điện cáp LV- ABC các loại: 30 cáiKẹp nối rẽ Cu /Al 3 boulon các loại: 414 cáiNắp bịt đầu cáp: 120 cáiKẹp quai: 102 cái Kẹp Hotline: 102 cái Móc treo chữ U: 3.984 cáiKhánh đơn: 300 cáiKhóa néo dây AC các loại: 963 cáiKhóa đỡ dây AC: 57 cáiGiáp níu dây trần (kèm yếm dạng U): 372 cáiBoulon mắc các loại: 1.770 cáiCổ dê + 2 boulon (VRS): 36 bộBoulon (VRS) + 4 đai ốc + 4 LĐ: 18 bộKẹp cáp 3 boulon: 6.900 cáiỐng chằng lệch: 84 cái Yếm cáp: 1.788 cáiBộ thanh nối: 36 cái Ty neo các loại: 66 bộCọc tiếp địa (mạ đồng) + đầu cosse + bulon: 555 bộDây thép tiếp địa mạ kẽm: 12 câyĐai thép Inox: 1.649 mét Khóa đai Inox: 672 cái Khung bắt FCO+LA: 102 cái Ống PVC các loại (1 ống dài 4m): 3.876 métCổ dê ống PVC Ø 90: 396 cáiCo L ống PVC Ø 90: 396 cáiNắp bịt đầu ống PVC 90: 396 cáiBoulon các loại+ tán các loại: 10.113 cáiBoulon VRS + tán các loại: 639 cáiBoulon VR 2 đầu + tán các loại: 441 cáiBoulon móc + tán các loại: 402 cáiLĐ vuông các loại: 18.408 cáiThùng điện kế 1 pha (505x300x250 tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 15 cáiThùng CB 1 pha (505x300x250 tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 42 cáiThùng CB 3 pha (690x450x360 tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 18 cáiBảng điện bằng gỗ: 204 cái Thùng CB+ĐK đôi (WB): 42 cáiMCCB 3 cực (Ui ≥800VAC) các loại: 153 cáiThép tấm: 6.308 kgThép hình: 7.787 kgSơn lót: 419 kgSơn phủ: 1.485 kgBảng tên trạm: 102 cáiBiển số trụ hạ áp: 8.211 cáiBiển số trụ trung áp: 14.094 cái sản phẩm Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->