Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị y tế năm 2025 tại Trung tâm y tế khu vực Liên Chiểu từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.(19 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600013954-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LIÊN CHIỂU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị y tế năm 2025 tại Trung tâm y tế khu vực Liên Chiểu từ nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.(19 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500277011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,390,222,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500505124 - Máy điện tim 3 kênh 168,000,000 240.000.000 84.000.000 1.5
2 PP2500505125 - Bơm tiêm điện 252,000,000 360.000.000 126.000.000 2.25
3 PP2500505126 - Máy theo dõi 147,000,000 210.000.000 73.500.000 0.375
4 PP2500505127 - Đèn chiếu vàng da 122,000,000 174.285.715 61.000.000 0.75
5 PP2500505128 - Kính hiển vi 93,000,000 132.857.143 46.500.000 0.75
6 PP2500505129 - Máy định vị chóp 11,500,000 16.428.572 5.750.000 0.375
7 PP2500505130 - Máy nội nha 31,500,000 45.000.000 15.750.000 0.375
8 PP2500505131 - Bộ khuôn trám xoang 2 16,007,200 22.867.429 8.003.600 0.375
9 PP2500505132 - Bảng thử thị lực điện tử 73,000,000 104.285.715 36.500.000 0.375
10 PP2500505133 - Đèn soi bóng đồng tử 21,215,000 30.307.143 10.607.500 0.375
11 PP2500505134 - Nồi hấp ướt tiệt 96,000,000 137.142.858 48.000.000 1.5
12 PP2500505135 - Máy súc rửa dạ dày 66,000,000 94.285.715 33.000.000 0.375
13 PP2500505136 - Máy hút dịch (loại 2 bình) 32,000,000 45.714.286 16.000.000 0.375
14 PP2500505137 - Kính soi đáy mắt 90 độ 10,580,000 15.114.286 5.290.000 0.375
15 PP2500505138 - Thiết bị ánh sáng 46,000,000 65.714.286 23.000.000 0.375
16 PP2500505139 - Bộ dụng cụ chích chắp lẹo 45,420,000 64.885.715 22.710.000 1.125
17 PP2500505140 - Máy thở CPAP 76,000,000 108.571.429 38.000.000 0.375
18 PP2500505141 - Máy doppler tim thai 40,000,000 57.142.858 20.000.000 0.75
19 PP2500505142 - Bộ cáp nối và 43,000,000 61.428.572 21.500.000 0.375
Máy điện tim 3 kênh
Mã phần lô PP2500505124
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500505125
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy theo dõi
Mã phần lô PP2500505126
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Đèn chiếu vàng da
Mã phần lô PP2500505127
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kính hiển vi
Mã phần lô PP2500505128
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy định vị chóp
Mã phần lô PP2500505129
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy nội nha
Mã phần lô PP2500505130
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bộ khuôn trám xoang 2
Mã phần lô PP2500505131
Giá từng phần lô 16,007,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.867.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.003.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bảng thử thị lực điện tử
Mã phần lô PP2500505132
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Đèn soi bóng đồng tử
Mã phần lô PP2500505133
Giá từng phần lô 21,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.307.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Nồi hấp ướt tiệt
Mã phần lô PP2500505134
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy súc rửa dạ dày
Mã phần lô PP2500505135
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy hút dịch (loại 2 bình)
Mã phần lô PP2500505136
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kính soi đáy mắt 90 độ
Mã phần lô PP2500505137
Giá từng phần lô 10,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Thiết bị ánh sáng
Mã phần lô PP2500505138
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bộ dụng cụ chích chắp lẹo
Mã phần lô PP2500505139
Giá từng phần lô 45,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.125
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy thở CPAP
Mã phần lô PP2500505140
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy doppler tim thai
Mã phần lô PP2500505141
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bộ cáp nối và
Mã phần lô PP2500505142
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->