Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thuốc generic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2026-2027 (bao gồm 5 nhóm 869 mặt hàng).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500519434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Sở Y tế tỉnh Lai Châu |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thuốc generic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2026-2027 (bao gồm 5 nhóm 869 mặt hàng). |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500289591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tân Phong, Tỉnh Lai Châu Phường Đoàn Kết, Tỉnh Lai Châu Xã Bum Tở, Tỉnh Lai Châu Xã Bình Lư, Tỉnh Lai Châu Xã Nậm Hàng, Tỉnh Lai Châu Xã Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu Xã Than Uyên, Tỉnh Lai Châu Xã Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu Xã Tân Uyên, Tỉnh Lai Châu |
| Giá gói thầu | 302,044,864,990 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Báo cáo tài chính, Mẫu số 09 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Báo cáo tài chính, Mẫu số 09 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500541763 - Atropin sulfat | 4,662,000 | 3.496.500 | 3.263.400 | ||
| 2 | PP2500541764 - Atropin sulfat | 79,022,100 | 59.266.575 | 55.315.470 | ||
| 3 | PP2500541765 - Atropin sulfat | 391,000 | 293.250 | 273.700 | ||
| 4 | PP2500541766 - Bupivacain hydroclorid | 152,040,000 | 114.030.000 | 106.428.000 | ||
| 5 | PP2500541767 - Diazepam | 56,941,500 | 42.706.125 | 39.859.050 | ||
| 6 | PP2500541768 - Etomidat | 76,800,000 | 57.600.000 | 53.760.000 | ||
| 7 | PP2500541769 - Fentanyl | 481,500,000 | 361.125.000 | 337.050.000 | ||
| 8 | PP2500541770 - Fentanyl | 50,400,000 | 37.800.000 | 35.280.000 | ||
| 9 | PP2500541771 - Ketamin | 134,641,600 | 100.981.200 | 94.249.120 | ||
| 10 | PP2500541772 - Levobupivacain | 140,160,000 | 105.120.000 | 98.112.000 | ||
| 11 | PP2500541773 - Lidocain hydroclodrid | 21,850,500 | 16.387.875 | 15.295.350 | ||
| 12 | PP2500541774 - Lidocain hydroclodrid | 36,765,000 | 27.573.750 | 25.735.500 | ||
| 13 | PP2500541775 - Lidocain hydroclodrid | 172,500,000 | 129.375.000 | 120.750.000 | ||
| 14 | PP2500541776 - Lidocain + epinephrin (adrenalin) | 28,497,000 | 21.372.750 | 19.947.900 | ||
| 15 | PP2500541777 - Lidocain + epinephrin (adrenalin) | 72,210,000 | 54.157.500 | 50.547.000 | ||
| 16 | PP2500541778 - Lidocain + prilocain | 6,459,025 | 4.844.268,75 | 4.521.317,5 | ||
| 17 | PP2500541779 - Midazolam | 32,155,000 | 24.116.250 | 22.508.500 | ||
| 18 | PP2500541780 - Midazolam | 561,960,000 | 421.470.000 | 393.372.000 | ||
| 19 | PP2500541781 - Morphin | 219,870,000 | 164.902.500 | 153.909.000 | ||
| 20 | PP2500541782 - Pethidin | 42,120,000 | 31.590.000 | 29.484.000 | ||
| 21 | PP2500541783 - Proparacain hydroclorid | 42,530,400 | 31.897.800 | 29.771.280 | ||
| 22 | PP2500541784 - Propofol | 694,120,000 | 520.590.000 | 485.884.000 | ||
| 23 | PP2500541785 - Propofol | 218,918,700 | 164.189.025 | 153.243.090 | ||
| 24 | PP2500541786 - Sevofluran | 1,536,480,000 | 1.152.360.000 | 1.075.536.000 | ||
| 25 | PP2500541787 - Atracurium besylat | 49,950,000 | 37.462.500 | 34.965.000 | ||
| 26 | PP2500541788 - Atracurium besylat | 1,197,000 | 897.750 | 837.900 | ||
| 27 | PP2500541789 - Neostigmin metylsulfat (bromid) | 24,024,000 | 18.018.000 | 16.816.800 | ||
| 28 | PP2500541790 - Neostigmin metylsulfat (bromid) | 92,092,000 | 69.069.000 | 64.464.400 | ||
| 29 | PP2500541791 - Pipecuronium Bromide | 58,791,700 | 44.093.775 | 41.154.190 | ||
| 30 | PP2500541792 - Rocuronium bromid | 66,560,000 | 49.920.000 | 46.592.000 | ||
| 31 | PP2500541793 - Rocuronium bromid | 391,875,000 | 293.906.250 | 274.312.500 | ||
| 32 | PP2500541794 - Aescin | 30,750,000 | 23.062.500 | 21.525.000 | ||
| 33 | PP2500541795 - Aescin | 133,900,000 | 100.425.000 | 93.730.000 | ||
| 34 | PP2500541796 - Celecoxib | 359,450,000 | 269.587.500 | 251.615.000 | ||
| 35 | PP2500541797 - Diclofenac | 440,550,000 | 330.412.500 | 308.385.000 | ||
| 36 | PP2500541798 - Diclofenac | 10,836,000 | 8.127.000 | 7.585.200 | ||
| 37 | PP2500541799 - Diclofenac | 10,050,000 | 7.537.500 | 7.035.000 | ||
| 38 | PP2500541800 - Diclofenac | 217,500,000 | 163.125.000 | 152.250.000 | ||
| 39 | PP2500541801 - Diclofenac | 24,120,000 | 18.090.000 | 16.884.000 | ||
| 40 | PP2500541802 - Etoricoxib | 33,320,000 | 24.990.000 | 23.324.000 | ||
| 41 | PP2500541803 - Etoricoxib | 9,600,000 | 7.200.000 | 6.720.000 | ||
| 42 | PP2500541804 - Ibuprofen | 252,399,000 | 189.299.250 | 176.679.300 | ||
| 43 | PP2500541805 - Ibuprofen | 92,500,000 | 69.375.000 | 64.750.000 | ||
| 44 | PP2500541806 - Ibuprofen | 175,420,000 | 131.565.000 | 122.794.000 | ||
| 45 | PP2500541807 - Ibuprofen | 34,185,000 | 25.638.750 | 23.929.500 | ||
| 46 | PP2500541808 - Ibuprofen | 302,400,000 | 226.800.000 | 211.680.000 | ||
| 47 | PP2500541809 - Ibuprofen | 108,500,000 | 81.375.000 | 75.950.000 | ||
| 48 | PP2500541810 - Ibuprofen + codein | 36,000,000 | 27.000.000 | 25.200.000 | ||
| 49 | PP2500541811 - Ketoprofen | 65,360,000 | 49.020.000 | 45.752.000 | ||
| 50 | PP2500541812 - Ketoprofen | 59,850,000 | 44.887.500 | 41.895.000 | ||
| 51 | PP2500541813 - Ketoprofen | 30,140,000 | 22.605.000 | 21.098.000 | ||
| 52 | PP2500541814 - Ketorolac | 28,000,000 | 21.000.000 | 19.600.000 | ||
| 53 | PP2500541815 - Ketorolac | 80,000,000 | 60.000.000 | 56.000.000 | ||
| 54 | PP2500541816 - Loxoprofen | 53,550,000 | 40.162.500 | 37.485.000 | ||
| 55 | PP2500541817 - Meloxicam | 2,520,000 | 1.890.000 | 1.764.000 | ||
| 56 | PP2500541818 - Meloxicam | 74,844,000 | 56.133.000 | 52.390.800 | ||
| 57 | PP2500541819 - Meloxicam | 34,188,000 | 25.641.000 | 23.931.600 | ||
| 58 | PP2500541820 - Methadone | 2,516,560,200 | 1.887.420.150 | 1.761.592.140 | ||
| 59 | PP2500541821 - Naproxen + esomeprazol | 57,600,000 | 43.200.000 | 40.320.000 | ||
| 60 | PP2500541822 - Nefopam hydroclorid | 630,000 | 472.500 | 441.000 | ||
| 61 | PP2500541823 - Paracetamol (acetaminophen) | 29,925,000 | 22.443.750 | 20.947.500 | ||
| 62 | PP2500541824 - Paracetamol (acetaminophen) | 102,831,000 | 77.123.250 | 71.981.700 | ||
| 63 | PP2500541825 - Paracetamol (acetaminophen) | 125,280,000 | 93.960.000 | 87.696.000 | ||
| 64 | PP2500541826 - Paracetamol (acetaminophen) | 1,218,800,000 | 914.100.000 | 853.160.000 | ||
| 65 | PP2500541827 - Paracetamol (acetaminophen) | 16,409,880 | 12.307.410 | 11.486.916 | ||
| 66 | PP2500541828 - Paracetamol (acetaminophen) | 20,773,600 | 15.580.200 | 14.541.520 | ||
| 67 | PP2500541829 - Paracetamol (acetaminophen) | 2,835,000 | 2.126.250 | 1.984.500 | ||
| 68 | PP2500541830 - Paracetamol (acetaminophen) | 54,390,000 | 40.792.500 | 38.073.000 | ||
| 69 | PP2500541831 - Paracetamol (acetaminophen) | 467,199,000 | 350.399.250 | 327.039.300 | ||
| 70 | PP2500541832 - Paracetamol (acetaminophen) | 193,440,000 | 145.080.000 | 135.408.000 | ||
| 71 | PP2500541833 - Paracetamol (acetaminophen) | 826,540,000 | 619.905.000 | 578.578.000 | ||
| 72 | PP2500541834 - Paracetamol (acetaminophen) | 96,000,000 | 72.000.000 | 67.200.000 | ||
| 73 | PP2500541835 - Paracetamol (acetaminophen) | 379,440,000 | 284.580.000 | 265.608.000 | ||
| 74 | PP2500541836 - Paracetamol (acetaminophen) | 84,000,000 | 63.000.000 | 58.800.000 | ||
| 75 | PP2500541837 - Paracetamol (acetaminophen) | 40,500,000 | 30.375.000 | 28.350.000 | ||
| 76 | PP2500541838 - Paracetamol (acetaminophen) | 480,000,000 | 360.000.000 | 336.000.000 | ||
| 77 | PP2500541839 - Paracetamol (acetaminophen) | 951,200,000 | 713.400.000 | 665.840.000 | ||
| 78 | PP2500541840 - Paracetamol (acetaminophen) | 1,435,500,000 | 1.076.625.000 | 1.004.850.000 | ||
| 79 | PP2500541841 - Paracetamol (acetaminophen) | 1,007,950,000 | 755.962.500 | 705.565.000 | ||
| 80 | PP2500541842 - Paracetamol (acetaminophen) | 216,000,000 | 162.000.000 | 151.200.000 | ||
| 81 | PP2500541843 - Paracetamol (acetaminophen) | 749,000,000 | 561.750.000 | 524.300.000 | ||
| 82 | PP2500541844 - Paracetamol + chlorpheniramin | 214,200,000 | 160.650.000 | 149.940.000 | ||
| 83 | PP2500541845 - Paracetamol + chlorphemramin | 127,300,000 | 95.475.000 | 89.110.000 | ||
| 84 | PP2500541846 - Paracetamol + chlorpheniramin | 333,200,000 | 249.900.000 | 233.240.000 | ||
| 85 | PP2500541847 - Paracetamol + codein phosphat | 125,400,000 | 94.050.000 | 87.780.000 | ||
| 86 | PP2500541848 - Paracetamol + codein phosphat | 253,800,000 | 190.350.000 | 177.660.000 | ||
| 87 | PP2500541849 - Paracetamol + Ibuprofen | 167,200,000 | 125.400.000 | 117.040.000 | ||
| 88 | PP2500541850 - Paracetamol + ibuprofen | 4,788,000 | 3.591.000 | 3.351.600 | ||
| 89 | PP2500541851 - Paracetamol + ibuprofen | 60,000,000 | 45.000.000 | 42.000.000 | ||
| 90 | PP2500541852 - Paracetamol + methocarbamol | 12,200,000 | 9.150.000 | 8.540.000 | ||
| 91 | PP2500541853 - Paracetamol + methocarbamol | 25,020,000 | 18.765.000 | 17.514.000 | ||
| 92 | PP2500541854 - Paracetamol + tramadol | 21,000,000 | 15.750.000 | 14.700.000 | ||
| 93 | PP2500541855 - Paracetamol + phenylephrin hydrochlorit + dextromethorphan hydrobromid | 115,938,000 | 86.953.500 | 81.156.600 | ||
| 94 | PP2500541856 - Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin | 305,450,000 | 229.087.500 | 213.815.000 | ||
| 95 | PP2500541857 - Piroxicam | 10,120,000 | 7.590.000 | 7.084.000 | ||
| 96 | PP2500541858 - Piroxicam | 11,250,000 | 8.437.500 | 7.875.000 | ||
| 97 | PP2500541859 - Allopurinol | 41,280,000 | 30.960.000 | 28.896.000 | ||
| 98 | PP2500541860 - Allopurinol | 21,735,000 | 16.301.250 | 15.214.500 | ||
| 99 | PP2500541861 - Allopurinol | 7,700,000 | 5.775.000 | 5.390.000 | ||
| 100 | PP2500541862 - Colchicin | 322,095,000 | 241.571.250 | 225.466.500 | ||
| 101 | PP2500541863 - Glucosamin | 96,000,000 | 72.000.000 | 67.200.000 | ||
| 102 | PP2500541864 - Alpha chymotrypsin | 396,640,000 | 297.480.000 | 277.648.000 | ||
| 103 | PP2500541865 - Alimemazin | 73,884,000 | 55.413.000 | 51.718.800 | ||
| 104 | PP2500541866 - Alimemazin | 1,650,000 | 1.237.500 | 1.155.000 | ||
| 105 | PP2500541867 - Cetirizin | 236,000,000 | 177.000.000 | 165.200.000 | ||
| 106 | PP2500541868 - Cetirizin | 11,440,000 | 8.580.000 | 8.008.000 | ||
| 107 | PP2500541869 - Cetirizin | 9,975,000 | 7.481.250 | 6.982.500 | ||
| 108 | PP2500541870 - Cinnarizin | 19,500,000 | 14.625.000 | 13.650.000 | ||
| 109 | PP2500541871 - Chlorpheniramin (hydrogen maleat) | 1,215,000 | 911.250 | 850.500 | ||
| 110 | PP2500541872 - Chlorpheniramin + dextromethorphan | 41,496,000 | 31.122.000 | 29.047.200 | ||
| 111 | PP2500541873 - Desloratadin | 550,800,000 | 413.100.000 | 385.560.000 | ||
| 112 | PP2500541874 - Desloratadin | 307,944,000 | 230.958.000 | 215.560.800 | ||
| 113 | PP2500541875 - Desloratadin | 182,320,000 | 136.740.000 | 127.624.000 | ||
| 114 | PP2500541876 - Desloratadin | 25,500,000 | 19.125.000 | 17.850.000 | ||
| 115 | PP2500541877 - Diphenhydramin | 90,739,000 | 68.054.250 | 63.517.300 | ||
| 116 | PP2500541878 - Epinephrin (adrenalin) | 36,113,250 | 27.084.937,5 | 25.279.275 | ||
| 117 | PP2500541879 - Epinephrin (adrenalin) | 166,250,000 | 124.687.500 | 116.375.000 | ||
| 118 | PP2500541880 - Epinephrin (adrenalin) | 2,520,000 | 1.890.000 | 1.764.000 | ||
| 119 | PP2500541881 - Fexofenadin | 15,120,000 | 11.340.000 | 10.584.000 | ||
| 120 | PP2500541882 - Levocetirizin | 8,970,000 | 6.727.500 | 6.279.000 | ||
| 121 | PP2500541883 - Loratadin | 145,366,200 | 109.024.650 | 101.756.340 | ||
| 122 | PP2500541884 - Loratadin | 41,650,000 | 31.237.500 | 29.155.000 | ||
| 123 | PP2500541885 - Promethazin hydroclorid | 51,000,000 | 38.250.000 | 35.700.000 | ||
| 124 | PP2500541886 - Promethazin hydroclorid | 138,537,000 | 103.902.750 | 96.975.900 | ||
| 125 | PP2500541887 - Acetylcystein | 81,200,000 | 60.900.000 | 56.840.000 | ||
| 126 | PP2500541888 - Acetylcystein | 26,100,000 | 19.575.000 | 18.270.000 | ||
| 127 | PP2500541889 - Acetylcystein | 21,802,200 | 16.351.650 | 15.261.540 | ||
| 128 | PP2500541890 - Acetylcystein | 5,586,000 | 4.189.500 | 3.910.200 | ||
| 129 | PP2500541891 - Ephedrin | 27,000,000 | 20.250.000 | 18.900.000 | ||
| 130 | PP2500541892 - Ephedrin | 251,212,500 | 188.409.375 | 175.848.750 | ||
| 131 | PP2500541893 - Glutathion | 30,960,000 | 23.220.000 | 21.672.000 | ||
| 132 | PP2500541894 - Naloxon hydroclorid | 28,224,000 | 21.168.000 | 19.756.800 | ||
| 133 | PP2500541895 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 98,800,000 | 74.100.000 | 69.160.000 | ||
| 134 | PP2500541896 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 10,857,000 | 8.142.750 | 7.599.900 | ||
| 135 | PP2500541897 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 26,800,000 | 20.100.000 | 18.760.000 | ||
| 136 | PP2500541898 - Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) | 44,820,000 | 33.615.000 | 31.374.000 | ||
| 137 | PP2500541899 - Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) | 32,500,000 | 24.375.000 | 22.750.000 | ||
| 138 | PP2500541900 - Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) | 588,700,000 | 441.525.000 | 412.090.000 | ||
| 139 | PP2500541901 - Phenylephrin | 210,060,000 | 157.545.000 | 147.042.000 | ||
| 140 | PP2500541902 - Sorbitol | 73,515,000 | 55.136.250 | 51.460.500 | ||
| 141 | PP2500541903 - Carbamazepin | 9,280,000 | 6.960.000 | 6.496.000 | ||
| 142 | PP2500541904 - Gabapentin | 100,440,000 | 75.330.000 | 70.308.000 | ||
| 143 | PP2500541905 - Gabapentin | 187,000,000 | 140.250.000 | 130.900.000 | ||
| 144 | PP2500541906 - Phenobarbital | 27,342,000 | 20.506.500 | 19.139.400 | ||
| 145 | PP2500541907 - Phenobarbital | 130,189,500 | 97.642.125 | 91.132.650 | ||
| 146 | PP2500541908 - Phenobarbital | 2,520,000 | 1.890.000 | 1.764.000 | ||
| 147 | PP2500541909 - Phenobarbital | 5,600,000 | 4.200.000 | 3.920.000 | ||
| 148 | PP2500541910 - Pregabalin | 15,300,000 | 11.475.000 | 10.710.000 | ||
| 149 | PP2500541911 - Pregabalin | 356,000,000 | 267.000.000 | 249.200.000 | ||
| 150 | PP2500541912 - Valproat natri | 525,000,000 | 393.750.000 | 367.500.000 | ||
| 151 | PP2500541913 - Valproat natri | 152,000,000 | 114.000.000 | 106.400.000 | ||
| 152 | PP2500541914 - Valproat natri | 72,000,000 | 54.000.000 | 50.400.000 | ||
| 153 | PP2500541915 - Valproat natri + valproic acid | 20,100,000 | 15.075.000 | 14.070.000 | ||
| 154 | PP2500541916 - Albendazol | 7,920,000 | 5.940.000 | 5.544.000 | ||
| 155 | PP2500541917 - Albendazol | 1,575,000 | 1.181.250 | 1.102.500 | ||
| 156 | PP2500541918 - Mebendazol | 7,056,000 | 5.292.000 | 4.939.200 | ||
| 157 | PP2500541919 - Praziquantel | 18,900,000 | 14.175.000 | 13.230.000 | ||
| 158 | PP2500541920 - Amoxicilin | 623,700,000 | 467.775.000 | 436.590.000 | ||
| 159 | PP2500541921 - Amoxicilin | 1,046,500,000 | 784.875.000 | 732.550.000 | ||
| 160 | PP2500541922 - Amoxicilin | 99,200,000 | 74.400.000 | 69.440.000 | ||
| 161 | PP2500541923 - Amoxicilin | 101,640,000 | 76.230.000 | 71.148.000 | ||
| 162 | PP2500541924 - Amoxicilin | 3,580,220,000 | 2.685.165.000 | 2.506.154.000 | ||
| 163 | PP2500541925 - Amoxicilin | 3,379,068,000 | 2.534.301.000 | 2.365.347.600 | ||
| 164 | PP2500541926 - Amoxicilin | 105,000,000 | 78.750.000 | 73.500.000 | ||
| 165 | PP2500541927 - Amoxicilin | 1,736,028,000 | 1.302.021.000 | 1.215.219.600 | ||
| 166 | PP2500541928 - Amoxicilin + acid clavulanic | 451,200,000 | 338.400.000 | 315.840.000 | ||
| 167 | PP2500541929 - Amoxicilin + acid clavulanic | 375,000,000 | 281.250.000 | 262.500.000 | ||
| 168 | PP2500541930 - Amoxicilin + acid clavulanic | 716,625,000 | 537.468.750 | 501.637.500 | ||
| 169 | PP2500541931 - Amoxicilin + acid clavulanic | 1,476,300,000 | 1.107.225.000 | 1.033.410.000 | ||
| 170 | PP2500541932 - Amoxicilin + acid clavulanic | 456,000,000 | 342.000.000 | 319.200.000 | ||
| 171 | PP2500541933 - Amoxicilin + acid clavulanic | 209,475,000 | 157.106.250 | 146.632.500 | ||
| 172 | PP2500541934 - Amoxicilin + acid clavulanic | 2,198,300,000 | 1.648.725.000 | 1.538.810.000 | ||
| 173 | PP2500541935 - Amoxicilin + acid clavulanic | 799,110,000 | 599.332.500 | 559.377.000 | ||
| 174 | PP2500541936 - Amoxicilin + acid clavulanic | 129,600,000 | 97.200.000 | 90.720.000 | ||
| 175 | PP2500541937 - Amoxicilin + acid clavulanic | 520,000,000 | 390.000.000 | 364.000.000 | ||
| 176 | PP2500541938 - Amoxicilin + acid clavulanic | 949,725,000 | 712.293.750 | 664.807.500 | ||
| 177 | PP2500541939 - Amoxicilin + acid clavulanic | 826,800,000 | 620.100.000 | 578.760.000 | ||
| 178 | PP2500541940 - Ampicilin (muối natri) | 184,800,000 | 138.600.000 | 129.360.000 | ||
| 179 | PP2500541941 - Ampicilin + sulbactam | 1,949,220,000 | 1.461.915.000 | 1.364.454.000 | ||
| 180 | PP2500541942 - Ampicilin + sulbactam | 298,500,000 | 223.875.000 | 208.950.000 | ||
| 181 | PP2500541943 - Ampicilin + sulbactam | 5,208,000,000 | 3.906.000.000 | 3.645.600.000 | ||
| 182 | PP2500541944 - Ampicilin + sulbactam | 1,142,400,000 | 856.800.000 | 799.680.000 | ||
| 183 | PP2500541945 - Ampicilin + sulbactam | 1,888,000,000 | 1.416.000.000 | 1.321.600.000 | ||
| 184 | PP2500541946 - Ampicilin + sulbactam | 600,000,000 | 450.000.000 | 420.000.000 | ||
| 185 | PP2500541947 - Ampicilin + sulbactam | 1,700,000,000 | 1.275.000.000 | 1.190.000.000 | ||
| 186 | PP2500541948 - Ampicilin + sulbactam | 270,000,000 | 202.500.000 | 189.000.000 | ||
| 187 | PP2500541949 - Benzylpenicilin | 200,870,000 | 150.652.500 | 140.609.000 | ||
| 188 | PP2500541950 - Cefaclor | 53,991,000 | 40.493.250 | 37.793.700 | ||
| 189 | PP2500541951 - Cefaclor | 67,000,000 | 50.250.000 | 46.900.000 | ||
| 190 | PP2500541952 - Cefaclor | 337,500,000 | 253.125.000 | 236.250.000 | ||
| 191 | PP2500541953 - Cefaclor | 231,000,000 | 173.250.000 | 161.700.000 | ||
| 192 | PP2500541954 - Cefaclor | 588,000,000 | 441.000.000 | 411.600.000 | ||
| 193 | PP2500541955 - Cefaclor | 417,900,000 | 313.425.000 | 292.530.000 | ||
| 194 | PP2500541956 - Cefadroxil | 112,500,000 | 84.375.000 | 78.750.000 | ||
| 195 | PP2500541957 - Cefadroxil | 95,200,000 | 71.400.000 | 66.640.000 | ||
| 196 | PP2500541958 - Cefadroxil | 1,425,000,000 | 1.068.750.000 | 997.500.000 | ||
| 197 | PP2500541959 - Cefadroxil | 858,000,000 | 643.500.000 | 600.600.000 | ||
| 198 | PP2500541960 - Cefadroxil | 243,000,000 | 182.250.000 | 170.100.000 | ||
| 199 | PP2500541961 - Cefalexin | 300,000,000 | 225.000.000 | 210.000.000 | ||
| 200 | PP2500541962 - Cefalexin | 1,206,660,000 | 904.995.000 | 844.662.000 | ||
| 201 | PP2500541963 - Cefalexin | 61,000,000 | 45.750.000 | 42.700.000 | ||
| 202 | PP2500541964 - Cefalexin | 4,158,000,000 | 3.118.500.000 | 2.910.600.000 | ||
| 203 | PP2500541965 - Cefalexin | 528,000,000 | 396.000.000 | 369.600.000 | ||
| 204 | PP2500541966 - Cefalexin | 57,500,000 | 43.125.000 | 40.250.000 | ||
| 205 | PP2500541967 - Cefamandol | 625,800,000 | 469.350.000 | 438.060.000 | ||
| 206 | PP2500541968 - Cefamandol | 4,473,000,000 | 3.354.750.000 | 3.131.100.000 | ||
| 207 | PP2500541969 - Cefamandol | 385,000,000 | 288.750.000 | 269.500.000 | ||
| 208 | PP2500541970 - Cefamandol | 1,980,000,000 | 1.485.000.000 | 1.386.000.000 | ||
| 209 | PP2500541971 - Cefamandol | 3,696,000,000 | 2.772.000.000 | 2.587.200.000 | ||
| 210 | PP2500541972 - Cefazolin | 855,000,000 | 641.250.000 | 598.500.000 | ||
| 211 | PP2500541973 - Cefazolin | 1,914,645,600 | 1.435.984.200 | 1.340.251.920 | ||
| 212 | PP2500541974 - Cefdinir | 126,000,000 | 94.500.000 | 88.200.000 | ||
| 213 | PP2500541975 - Cefdinir | 628,350,000 | 471.262.500 | 439.845.000 | ||
| 214 | PP2500541976 - Cefepim | 134,400,000 | 100.800.000 | 94.080.000 | ||
| 215 | PP2500541977 - Cefixim | 1,243,200,000 | 932.400.000 | 870.240.000 | ||
| 216 | PP2500541978 - Cefixim | 255,000,000 | 191.250.000 | 178.500.000 | ||
| 217 | PP2500541979 - Cefmetazol | 1,235,000,000 | 926.250.000 | 864.500.000 | ||
| 218 | PP2500541980 - Cefoperazon | 315,000,000 | 236.250.000 | 220.500.000 | ||
| 219 | PP2500541981 - Cefoperazon | 4,303,600,000 | 3.227.700.000 | 3.012.520.000 | ||
| 220 | PP2500541982 - Cefoperazon | 2,016,000,000 | 1.512.000.000 | 1.411.200.000 | ||
| 221 | PP2500541983 - Cefoperazon | 2,140,600,000 | 1.605.450.000 | 1.498.420.000 | ||
| 222 | PP2500541984 - Cefoperazon | 400,000,000 | 300.000.000 | 280.000.000 | ||
| 223 | PP2500541985 - Cefoperazon | 1,620,000,000 | 1.215.000.000 | 1.134.000.000 | ||
| 224 | PP2500541986 - Cefoperazon + sulbactam | 210,000,000 | 157.500.000 | 147.000.000 | ||
| 225 | PP2500541987 - Cefoperazon + sulbactam | 80,000,000 | 60.000.000 | 56.000.000 | ||
| 226 | PP2500541988 - Cefoperazon + sulbactam | 740,000,000 | 555.000.000 | 518.000.000 | ||
| 227 | PP2500541989 - Cefoperazon + sulbactam | 2,327,500,000 | 1.745.625.000 | 1.629.250.000 | ||
| 228 | PP2500541990 - Cefotaxim | 270,300,000 | 202.725.000 | 189.210.000 | ||
| 229 | PP2500541991 - Cefotiam | 120,000,000 | 90.000.000 | 84.000.000 | ||
| 230 | PP2500541992 - Cefoxitin | 2,236,000,000 | 1.677.000.000 | 1.565.200.000 | ||
| 231 | PP2500541993 - Cefoxitin | 621,000,000 | 465.750.000 | 434.700.000 | ||
| 232 | PP2500541994 - Cefoxitin | 1,080,000,000 | 810.000.000 | 756.000.000 | ||
| 233 | PP2500541995 - Cefoxitin | 580,000,000 | 435.000.000 | 406.000.000 | ||
| 234 | PP2500541996 - Cefoxitin | 900,000,000 | 675.000.000 | 630.000.000 | ||
| 235 | PP2500541997 - Cefpodoxim | 89,964,000 | 67.473.000 | 62.974.800 | ||
| 236 | PP2500541998 - Cefpodoxim | 189,600,000 | 142.200.000 | 132.720.000 | ||
| 237 | PP2500541999 - Cefpodoxim | 472,500,000 | 354.375.000 | 330.750.000 | ||
| 238 | PP2500542000 - Cefpodoxim | 201,600,000 | 151.200.000 | 141.120.000 | ||
| 239 | PP2500542001 - Cefpodoxim | 292,400,000 | 219.300.000 | 204.680.000 | ||
| 240 | PP2500542002 - Cefradin | 731,300,000 | 548.475.000 | 511.910.000 | ||
| 241 | PP2500542003 - Cefradin | 1,170,000,000 | 877.500.000 | 819.000.000 | ||
| 242 | PP2500542004 - Ceftazidim | 83,200,000 | 62.400.000 | 58.240.000 | ||
| 243 | PP2500542005 - Ceftazidim | 455,600,000 | 341.700.000 | 318.920.000 | ||
| 244 | PP2500542006 - Ceftizoxim | 798,000,000 | 598.500.000 | 558.600.000 | ||
| 245 | PP2500542007 - Ceftizoxim | 2,257,500,000 | 1.693.125.000 | 1.580.250.000 | ||
| 246 | PP2500542008 - Ceftizoxim | 2,580,000,000 | 1.935.000.000 | 1.806.000.000 | ||
| 247 | PP2500542009 - Ceftizoxim | 376,740,000 | 282.555.000 | 263.718.000 | ||
| 248 | PP2500542010 - Ceftizoxim | 595,000,000 | 446.250.000 | 416.500.000 | ||
| 249 | PP2500542011 - Ceftriaxon | 1,503,600,000 | 1.127.700.000 | 1.052.520.000 | ||
| 250 | PP2500542012 - Cefuroxim | 21,670,000 | 16.252.500 | 15.169.000 | ||
| 251 | PP2500542013 - Cefuroxim | 79,632,000 | 59.724.000 | 55.742.400 | ||
| 252 | PP2500542014 - Cefuroxim | 539,400,000 | 404.550.000 | 377.580.000 | ||
| 253 | PP2500542015 - Cloxacilin | 300,000,000 | 225.000.000 | 210.000.000 | ||
| 254 | PP2500542016 - Cloxacilin | 1,836,800,000 | 1.377.600.000 | 1.285.760.000 | ||
| 255 | PP2500542017 - Cloxacilin | 312,000,000 | 234.000.000 | 218.400.000 | ||
| 256 | PP2500542018 - Cloxacilin | 420,000,000 | 315.000.000 | 294.000.000 | ||
| 257 | PP2500542019 - Cloxacilin | 432,000,000 | 324.000.000 | 302.400.000 | ||
| 258 | PP2500542020 - Cloxacilin | 672,000,000 | 504.000.000 | 470.400.000 | ||
| 259 | PP2500542021 - Oxacilin | 693,000,000 | 519.750.000 | 485.100.000 | ||
| 260 | PP2500542022 - Oxacilin | 1,224,000,000 | 918.000.000 | 856.800.000 | ||
| 261 | PP2500542023 - Oxacilin | 1,350,000,000 | 1.012.500.000 | 945.000.000 | ||
| 262 | PP2500542024 - Piperacilin | 779,940,000 | 584.955.000 | 545.958.000 | ||
| 263 | PP2500542025 - Piperacilin | 650,000,000 | 487.500.000 | 455.000.000 | ||
| 264 | PP2500542026 - Piperacilin | 341,500,000 | 256.125.000 | 239.050.000 | ||
| 265 | PP2500542027 - Piperacilin | 1,105,000,000 | 828.750.000 | 773.500.000 | ||
| 266 | PP2500542028 - Piperacilin + tazobactam | 370,000,000 | 277.500.000 | 259.000.000 | ||
| 267 | PP2500542029 - Piperacilin + tazobactam | 1,050,000,000 | 787.500.000 | 735.000.000 | ||
| 268 | PP2500542030 - Phenoxy methylpenicilin | 23,750,000 | 17.812.500 | 16.625.000 | ||
| 269 | PP2500542031 - Ticarcillin + Acid clavulanic | 1,050,000,000 | 787.500.000 | 735.000.000 | ||
| 270 | PP2500542032 - Ticarcillin + Acid clavulanic | 2,880,000,000 | 2.160.000.000 | 2.016.000.000 | ||
| 271 | PP2500542033 - Ticarcillin + Acid clavulanic | 1,650,000,000 | 1.237.500.000 | 1.155.000.000 | ||
| 272 | PP2500542034 - Amikacin | 310,000,000 | 232.500.000 | 217.000.000 | ||
| 273 | PP2500542035 - Amikacin | 241,222,000 | 180.916.500 | 168.855.400 | ||
| 274 | PP2500542036 - Amikacin | 174,000,000 | 130.500.000 | 121.800.000 | ||
| 275 | PP2500542037 - Gentamicin | 14,280,000 | 10.710.000 | 9.996.000 | ||
| 276 | PP2500542038 - Gentamicin | 290,360,000 | 217.770.000 | 203.252.000 | ||
| 277 | PP2500542039 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason | 10,380,000 | 7.785.000 | 7.266.000 | ||
| 278 | PP2500542040 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason | 16,720,000 | 12.540.000 | 11.704.000 | ||
| 279 | PP2500542041 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason | 92,500,000 | 69.375.000 | 64.750.000 | ||
| 280 | PP2500542042 - Tobramycin | 431,750,000 | 323.812.500 | 302.225.000 | ||
| 281 | PP2500542043 - Tobramycin | 607,257,000 | 455.442.750 | 425.079.900 | ||
| 282 | PP2500542044 - Tobramycin | 124,000,000 | 93.000.000 | 86.800.000 | ||
| 283 | PP2500542045 - Tobramycin | 350,000,000 | 262.500.000 | 245.000.000 | ||
| 284 | PP2500542046 - Tobramycin + dexamethason | 306,000,000 | 229.500.000 | 214.200.000 | ||
| 285 | PP2500542047 - Tobramycin + dexamethason | 298,110,000 | 223.582.500 | 208.677.000 | ||
| 286 | PP2500542048 - Cloramphenicol | 24,640,000 | 18.480.000 | 17.248.000 | ||
| 287 | PP2500542049 - Metronidazol | 1,273,691,500 | 955.268.625 | 891.584.050 | ||
| 288 | PP2500542050 - Metronidazol | 29,826,500 | 22.369.875 | 20.878.550 | ||
| 289 | PP2500542051 - Metronidazol | 88,389,000 | 66.291.750 | 61.872.300 | ||
| 290 | PP2500542052 - Metronidazol | 247,000,000 | 185.250.000 | 172.900.000 | ||
| 291 | PP2500542053 - Metronidazol | 127,600,000 | 95.700.000 | 89.320.000 | ||
| 292 | PP2500542054 - Metronidazol | 70,000,000 | 52.500.000 | 49.000.000 | ||
| 293 | PP2500542055 - Metronidazol + neomycin + nystatin | 342,000,000 | 256.500.000 | 239.400.000 | ||
| 294 | PP2500542056 - Metronidazol + neomycin + nystatin | 616,000,000 | 462.000.000 | 431.200.000 | ||
| 295 | PP2500542057 - Tinidazol | 65,520,000 | 49.140.000 | 45.864.000 | ||
| 296 | PP2500542058 - Clindamycin | 5,480,000 | 4.110.000 | 3.836.000 | ||
| 297 | PP2500542059 - Clindamycin | 17,000,000 | 12.750.000 | 11.900.000 | ||
| 298 | PP2500542060 - Clindamycin | 27,450,000 | 20.587.500 | 19.215.000 | ||
| 299 | PP2500542061 - Clindamycin | 72,600,000 | 54.450.000 | 50.820.000 | ||
| 300 | PP2500542062 - Azithromycin | 138,000,000 | 103.500.000 | 96.600.000 | ||
| 301 | PP2500542063 - Azithromycin | 45,195,000 | 33.896.250 | 31.636.500 | ||
| 302 | PP2500542064 - Azithromycin | 235,400,000 | 176.550.000 | 164.780.000 | ||
| 303 | PP2500542065 - Azithromycin | 68,400,000 | 51.300.000 | 47.880.000 | ||
| 304 | PP2500542066 - Clarithromycin | 88,780,000 | 66.585.000 | 62.146.000 | ||
| 305 | PP2500542067 - Erythromycin | 31,200,000 | 23.400.000 | 21.840.000 | ||
| 306 | PP2500542068 - Erythromycin | 113,850,000 | 85.387.500 | 79.695.000 | ||
| 307 | PP2500542069 - Spiramycin + Metronidazol | 462,000,000 | 346.500.000 | 323.400.000 | ||
| 308 | PP2500542070 - Spiramycin + Metronidazol | 275,100,000 | 206.325.000 | 192.570.000 | ||
| 309 | PP2500542071 - Ciprofloxacin | 255,000,000 | 191.250.000 | 178.500.000 | ||
| 310 | PP2500542072 - Ciprofloxacin | 388,542,000 | 291.406.500 | 271.979.400 | ||
| 311 | PP2500542073 - Ciprofloxacin | 344,995,000 | 258.746.250 | 241.496.500 | ||
| 312 | PP2500542074 - Ciprofloxacin | 33,367,400 | 25.025.550 | 23.357.180 | ||
| 313 | PP2500542075 - Levofloxacin | 1,286,500,000 | 964.875.000 | 900.550.000 | ||
| 314 | PP2500542076 - Levofloxacin | 256,200,000 | 192.150.000 | 179.340.000 | ||
| 315 | PP2500542077 - Levofloxacin | 12,000,000 | 9.000.000 | 8.400.000 | ||
| 316 | PP2500542078 - Levofloxacin | 130,880,000 | 98.160.000 | 91.616.000 | ||
| 317 | PP2500542079 - Moxifloxacin | 209,300,000 | 156.975.000 | 146.510.000 | ||
| 318 | PP2500542080 - Moxifloxacin | 11,500,000 | 8.625.000 | 8.050.000 | ||
| 319 | PP2500542081 - Moxifloxacin | 221,000,000 | 165.750.000 | 154.700.000 | ||
| 320 | PP2500542082 - Ofloxacin | 126,735,000 | 95.051.250 | 88.714.500 | ||
| 321 | PP2500542083 - Ofloxacin | 316,800,000 | 237.600.000 | 221.760.000 | ||
| 322 | PP2500542084 - Ofloxacin | 181,656,300 | 136.242.225 | 127.159.410 | ||
| 323 | PP2500542085 - Ofloxacin | 154,000,000 | 115.500.000 | 107.800.000 | ||
| 324 | PP2500542086 - Ofloxacin | 1,350,000,000 | 1.012.500.000 | 945.000.000 | ||
| 325 | PP2500542087 - Ofloxacin | 462,800,000 | 347.100.000 | 323.960.000 | ||
| 326 | PP2500542088 - Ofloxacin | 93,907,800 | 70.430.850 | 65.735.460 | ||
| 327 | PP2500542089 - Ofloxacin | 708,860,000 | 531.645.000 | 496.202.000 | ||
| 328 | PP2500542090 - Sulfadiazin bạc | 129,749,550 | 97.312.162,5 | 90.824.685 | ||
| 329 | PP2500542091 - Sulfamethoxazol + trimethoprim | 23,000,000 | 17.250.000 | 16.100.000 | ||
| 330 | PP2500542092 - Sulfamethoxazol + trimethoprim | 109,725,000 | 82.293.750 | 76.807.500 | ||
| 331 | PP2500542093 - Sulfamethoxazol + trimethoprim | 316,953,000 | 237.714.750 | 221.867.100 | ||
| 332 | PP2500542094 - Sulfamethoxazol + trimethoprim | 101,745,000 | 76.308.750 | 71.221.500 | ||
| 333 | PP2500542095 - Doxycyclin (hydroclorid) | 147,420,000 | 110.565.000 | 103.194.000 | ||
| 334 | PP2500542096 - Tetracyclin hydroclorid | 17,000,000 | 12.750.000 | 11.900.000 | ||
| 335 | PP2500542097 - Tetracyclin hydroclorid | 39,585,000 | 29.688.750 | 27.709.500 | ||
| 336 | PP2500542098 - Fosfomycin | 52,200,000 | 39.150.000 | 36.540.000 | ||
| 337 | PP2500542099 - Fosfomycin | 42,000,000 | 31.500.000 | 29.400.000 | ||
| 338 | PP2500542100 - Fosfomycin | 69,000,000 | 51.750.000 | 48.300.000 | ||
| 339 | PP2500542101 - Linezolid* | 29,250,000 | 21.937.500 | 20.475.000 | ||
| 340 | PP2500542102 - Vancomycin | 551,040,000 | 413.280.000 | 385.728.000 | ||
| 341 | PP2500542103 - Vancomycin | 337,500,000 | 253.125.000 | 236.250.000 | ||
| 342 | PP2500542104 - Lamivudin | 18,222,120 | 13.666.590 | 12.755.484 | ||
| 343 | PP2500542105 - Tenofovir (TDF) | 1,633,240,000 | 1.224.930.000 | 1.143.268.000 | ||
| 344 | PP2500542106 - Lamivudin + tenofovir | 150,000,000 | 112.500.000 | 105.000.000 | ||
| 345 | PP2500542107 - Lamivudin + zidovudin | 7,896,840 | 5.922.630 | 5.527.788 | ||
| 346 | PP2500542108 - Lopinavir + ritonavir (LPV/r) | 90,587,000 | 67.940.250 | 63.410.900 | ||
| 347 | PP2500542109 - Lopinavir + ritonavir (LPV/r) | 110,077,920 | 82.558.440 | 77.054.544 | ||
| 348 | PP2500542110 - Tenofovir + lamivudine + dolutegravir | 3,161,167,950 | 2.370.875.962,5 | 2.212.817.565 | ||
| 349 | PP2500542111 - Sofosbuvir + velpatasvir | 243,800,000 | 182.850.000 | 170.660.000 | ||
| 350 | PP2500542112 - Aciclovir | 19,246,500 | 14.434.875 | 13.472.550 | ||
| 351 | PP2500542113 - Aciclovir | 40,120,000 | 30.090.000 | 28.084.000 | ||
| 352 | PP2500542114 - Aciclovir | 108,000,000 | 81.000.000 | 75.600.000 | ||
| 353 | PP2500542115 - Aciclovir | 59,535,000 | 44.651.250 | 41.674.500 | ||
| 354 | PP2500542116 - Aciclovir | 438,400,000 | 328.800.000 | 306.880.000 | ||
| 355 | PP2500542117 - Aciclovir | 132,000,000 | 99.000.000 | 92.400.000 | ||
| 356 | PP2500542118 - Entecavir | 36,000,000 | 27.000.000 | 25.200.000 | ||
| 357 | PP2500542119 - Clotrimazol | 111,000,000 | 83.250.000 | 77.700.000 | ||
| 358 | PP2500542120 - Fluconazol | 3,680,000 | 2.760.000 | 2.576.000 | ||
| 359 | PP2500542121 - Griseofulvin | 1,330,000 | 997.500 | 931.000 | ||
| 360 | PP2500542122 - Itraconazol | 24,990,000 | 18.742.500 | 17.493.000 | ||
| 361 | PP2500542123 - Ketoconazol | 30,524,400 | 22.893.300 | 21.367.080 | ||
| 362 | PP2500542124 - Miconazol | 48,300,000 | 36.225.000 | 33.810.000 | ||
| 363 | PP2500542125 - Nystatin | 6,370,000 | 4.777.500 | 4.459.000 | ||
| 364 | PP2500542126 - Clotrimazol + betamethason | 79,380,000 | 59.535.000 | 55.566.000 | ||
| 365 | PP2500542127 - Nystatin + neomycin + polymyxin B | 625,480,000 | 469.110.000 | 437.836.000 | ||
| 366 | PP2500542128 - Ethambutol | 243,148,500 | 182.361.375 | 170.203.950 | ||
| 367 | PP2500542129 - Isoniazid | 5,610,000 | 4.207.500 | 3.927.000 | ||
| 368 | PP2500542130 - Pyrazinamid | 600,000 | 450.000 | 420.000 | ||
| 369 | PP2500542131 - Rifampicin + isoniazid | 270,240,800 | 202.680.600 | 189.168.560 | ||
| 370 | PP2500542132 - Streptomycin | 4,598,860 | 3.449.145 | 3.219.202 | ||
| 371 | PP2500542133 - Flunarizin | 16,500,000 | 12.375.000 | 11.550.000 | ||
| 372 | PP2500542134 - Capecitabine | 24,150,000 | 18.112.500 | 16.905.000 | ||
| 373 | PP2500542135 - Methotrexat (natri) | 6,250,000 | 4.687.500 | 4.375.000 | ||
| 374 | PP2500542136 - Oxaliplatin | 19,499,550 | 14.624.662,5 | 13.649.685 | ||
| 375 | PP2500542137 - Tamoxifen | 5,385,000 | 4.038.750 | 3.769.500 | ||
| 376 | PP2500542138 - Alfuzosin | 700,000 | 525.000 | 490.000 | ||
| 377 | PP2500542139 - Alfuzosin | 40,800,000 | 30.600.000 | 28.560.000 | ||
| 378 | PP2500542140 - Pinene + camphene + cineol + Penchone + borneol + anethol | 3,713,000 | 2.784.750 | 2.599.100 | ||
| 379 | PP2500542141 - Levodopa + carbidopa | 16,000,000 | 12.000.000 | 11.200.000 | ||
| 380 | PP2500542142 - Levodopa + carbidopa | 14,910,000 | 11.182.500 | 10.437.000 | ||
| 381 | PP2500542143 - Sắt sucrose (hay dextran) | 208,600,000 | 156.450.000 | 146.020.000 | ||
| 382 | PP2500542144 - Sắt fumarat + acid folic | 242,550,000 | 181.912.500 | 169.785.000 | ||
| 383 | PP2500542145 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic | 138,312,000 | 103.734.000 | 96.818.400 | ||
| 384 | PP2500542146 - Sắt sulfat + acid folic | 249,400,000 | 187.050.000 | 174.580.000 | ||
| 385 | PP2500542147 - Sắt sulfat + acid folic | 495,000,000 | 371.250.000 | 346.500.000 | ||
| 386 | PP2500542148 - Enoxaparin (natri) | 154,125,000 | 115.593.750 | 107.887.500 | ||
| 387 | PP2500542149 - Heparin (natri) | 783,725,000 | 587.793.750 | 548.607.500 | ||
| 388 | PP2500542150 - Heparin (natri) | 885,958,750 | 664.469.062,5 | 620.171.125 | ||
| 389 | PP2500542151 - Phytomenadion (vitamin K1) | 11,440,000 | 8.580.000 | 8.008.000 | ||
| 390 | PP2500542152 - Phytomenadion (vitamin K1) | 36,750,000 | 27.562.500 | 25.725.000 | ||
| 391 | PP2500542153 - Phytomenadion (vitamin K1) | 3,528,000 | 2.646.000 | 2.469.600 | ||
| 392 | PP2500542154 - Tranexamic acid | 11,340,000 | 8.505.000 | 7.938.000 | ||
| 393 | PP2500542155 - Tranexamic acid | 12,495,000 | 9.371.250 | 8.746.500 | ||
| 394 | PP2500542156 - Tranexamic acid | 21,484,800 | 16.113.600 | 15.039.360 | ||
| 395 | PP2500542157 - Tranexamic acid | 509,550,000 | 382.162.500 | 356.685.000 | ||
| 396 | PP2500542158 - Tranexamic acid | 313,600,000 | 235.200.000 | 219.520.000 | ||
| 397 | PP2500542159 - Tranexamic acid | 23,500,000 | 17.625.000 | 16.450.000 | ||
| 398 | PP2500542160 - Albumin | 2,646,500,000 | 1.984.875.000 | 1.852.550.000 | ||
| 399 | PP2500542161 - Albumin | 1,182,750,000 | 887.062.500 | 827.925.000 | ||
| 400 | PP2500542162 - Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd | 148,480,000 | 111.360.000 | 103.936.000 | ||
| 401 | PP2500542163 - Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) | 97,900,000 | 73.425.000 | 68.530.000 | ||
| 402 | PP2500542164 - Deferasirox | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | 1.400.000.000 | ||
| 403 | PP2500542165 - Deferipron | 350,000,000 | 262.500.000 | 245.000.000 | ||
| 404 | PP2500542166 - Deferipron | 155,250,000 | 116.437.500 | 108.675.000 | ||
| 405 | PP2500542167 - Erythropoietin | 971,500,000 | 728.625.000 | 680.050.000 | ||
| 406 | PP2500542168 - Erythropoietin | 1,122,740,000 | 842.055.000 | 785.918.000 | ||
| 407 | PP2500542169 - Erythropoietin Beta | 3,456,000,000 | 2.592.000.000 | 2.419.200.000 | ||
| 408 | PP2500542170 - Diltiazem | 2,415,000 | 1.811.250 | 1.690.500 | ||
| 409 | PP2500542171 - Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) | 23,804,000 | 17.853.000 | 16.662.800 | ||
| 410 | PP2500542172 - Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) | 8,000,000 | 6.000.000 | 5.600.000 | ||
| 411 | PP2500542173 - Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) | 20,244,400 | 15.183.300 | 14.171.080 | ||
| 412 | PP2500542174 - Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) | 43,200,000 | 32.400.000 | 30.240.000 | ||
| 413 | PP2500542175 - Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) | 2,297,700 | 1.723.275 | 1.608.390 | ||
| 414 | PP2500542176 - Nicorandil | 447,300 | 335.475 | 313.110 | ||
| 415 | PP2500542177 - Nicorandil | 15,288,000 | 11.466.000 | 10.701.600 | ||
| 416 | PP2500542178 - Trimetazidine | 203,061,600 | 152.296.200 | 142.143.120 | ||
| 417 | PP2500542179 - Trimetazidine | 157,431,000 | 118.073.250 | 110.201.700 | ||
| 418 | PP2500542180 - Trimetazidine | 541,000,000 | 405.750.000 | 378.700.000 | ||
| 419 | PP2500542181 - Adenosin triphosphat | 248,000,000 | 186.000.000 | 173.600.000 | ||
| 420 | PP2500542182 - Amiodaron hydroclorid | 22,320,000 | 16.740.000 | 15.642.000 | ||
| 421 | PP2500542183 - Amiodaron hydroclorid | 1,440,000 | 1.080.000 | 1.008.000 | ||
| 422 | PP2500542184 - Amiodaron hydroclorid | 27,148,800 | 20.361.600 | 19.004.160 | ||
| 423 | PP2500542185 - Propranolol hydroclorid | 11,000,000 | 8.250.000 | 7.700.000 | ||
| 424 | PP2500542186 - Propranolol hydroclorid | 2,820,000 | 2.115.000 | 1.974.000 | ||
| 425 | PP2500542187 - Amlodipin | 113,160,000 | 84.870.000 | 79.212.000 | ||
| 426 | PP2500542188 - Amlodipin + atorvastatin | 193,800,000 | 145.350.000 | 135.660.000 | ||
| 427 | PP2500542189 - Amlodipin + atorvastatin | 26,400,000 | 19.800.000 | 18.480.000 | ||
| 428 | PP2500542190 - Amlodipin + atorvastatin | 19,500,000 | 14.625.000 | 13.650.000 | ||
| 429 | PP2500542191 - Amlodipin + losartan | 156,000,000 | 117.000.000 | 109.200.000 | ||
| 430 | PP2500542192 - Amlodipin + lisinopril | 367,500,000 | 275.625.000 | 257.250.000 | ||
| 431 | PP2500542193 - Amlodipine + Indapamide | 1,346,490,000 | 1.009.867.500 | 942.543.000 | ||
| 432 | PP2500542194 - Amlodipin + indapamid + perindopril | 2,284,719,000 | 1.713.539.250 | 1.599.303.300 | ||
| 433 | PP2500542195 - Amlodipin + telmisartan | 1,116,800,000 | 837.600.000 | 781.760.000 | ||
| 434 | PP2500542196 - Amlodipin + valsartan | 539,000,000 | 404.250.000 | 377.300.000 | ||
| 435 | PP2500542197 - Bisoprolol | 41,040,000 | 30.780.000 | 28.728.000 | ||
| 436 | PP2500542198 - Bisoprolol + hydroclorothiazid | 330,000,000 | 247.500.000 | 231.000.000 | ||
| 437 | PP2500542199 - Bisoprolol + hydroclorothiazid | 14,175,000 | 10.631.250 | 9.922.500 | ||
| 438 | PP2500542200 - Bisoprolol + hydroclorothiazid | 336,000,000 | 252.000.000 | 235.200.000 | ||
| 439 | PP2500542201 - Bisoprolol + hydroclorothiazid | 9,870,000 | 7.402.500 | 6.909.000 | ||
| 440 | PP2500542202 - Candesartan | 174,000,000 | 130.500.000 | 121.800.000 | ||
| 441 | PP2500542203 - Candesartan | 228,000,000 | 171.000.000 | 159.600.000 | ||
| 442 | PP2500542204 - Candesartan | 409,500,000 | 307.125.000 | 286.650.000 | ||
| 443 | PP2500542205 - Candesartan | 14,910,000 | 11.182.500 | 10.437.000 | ||
| 444 | PP2500542206 - Candesartan + hydrochlorothiazid | 144,000,000 | 108.000.000 | 100.800.000 | ||
| 445 | PP2500542207 - Candesartan + hydrochlorothiazid | 226,632,000 | 169.974.000 | 158.642.400 | ||
| 446 | PP2500542208 - Candesartan + hydrochlorothiazid | 269,640,000 | 202.230.000 | 188.748.000 | ||
| 447 | PP2500542209 - Captopril + hydroclorothiazid | 471,250,000 | 353.437.500 | 329.875.000 | ||
| 448 | PP2500542210 - Captopril | 57,200,000 | 42.900.000 | 40.040.000 | ||
| 449 | PP2500542211 - Enalapril | 52,000,000 | 39.000.000 | 36.400.000 | ||
| 450 | PP2500542212 - Enalapril | 60,000,000 | 45.000.000 | 42.000.000 | ||
| 451 | PP2500542213 - Enalapril + hydrochlorothiazid | 178,080,000 | 133.560.000 | 124.656.000 | ||
| 452 | PP2500542214 - Enalapril + hydrochlorothiazid | 33,000,000 | 24.750.000 | 23.100.000 | ||
| 453 | PP2500542215 - Enalapril + hydrochlorothiazid | 455,000,000 | 341.250.000 | 318.500.000 | ||
| 454 | PP2500542216 - Enalapril + hydrochlorothiazid | 115,500,000 | 86.625.000 | 80.850.000 | ||
| 455 | PP2500542217 - Felodipin | 28,000,000 | 21.000.000 | 19.600.000 | ||
| 456 | PP2500542218 - Imidapril | 74,000,000 | 55.500.000 | 51.800.000 | ||
| 457 | PP2500542219 - Irbesartan | 22,365,000 | 16.773.750 | 15.655.500 | ||
| 458 | PP2500542220 - Irbesartan + hydroclorothiazid | 190,300,000 | 142.725.000 | 133.210.000 | ||
| 459 | PP2500542221 - Lacidipin | 210,000,000 | 157.500.000 | 147.000.000 | ||
| 460 | PP2500542222 - Lacidipin | 422,500,000 | 316.875.000 | 295.750.000 | ||
| 461 | PP2500542223 - Lisinopril | 202,500,000 | 151.875.000 | 141.750.000 | ||
| 462 | PP2500542224 - Lisinopril + hydroclorothiazid | 420,000,000 | 315.000.000 | 294.000.000 | ||
| 463 | PP2500542225 - Lisinopril + hydroclorothiazid | 589,500,000 | 442.125.000 | 412.650.000 | ||
| 464 | PP2500542226 - Lisinopril + hydroclorothiazid | 841,000,000 | 630.750.000 | 588.700.000 | ||
| 465 | PP2500542227 - Lisinopril + hydroclorothiazid | 67,095,000 | 50.321.250 | 46.966.500 | ||
| 466 | PP2500542228 - Lisinopril + hydroclorothiazid | 399,000,000 | 299.250.000 | 279.300.000 | ||
| 467 | PP2500542229 - Lisinopril + hydroclorothiazid | 252,000,000 | 189.000.000 | 176.400.000 | ||
| 468 | PP2500542230 - Losartan | 179,550,000 | 134.662.500 | 125.685.000 | ||
| 469 | PP2500542231 - Losartan + hydroclorothiazid | 84,000,000 | 63.000.000 | 58.800.000 | ||
| 470 | PP2500542232 - Losartan + hydroclorothiazid | 909,720,000 | 682.290.000 | 636.804.000 | ||
| 471 | PP2500542233 - Losartan + hydroclorothiazid | 999,000,000 | 749.250.000 | 699.300.000 | ||
| 472 | PP2500542234 - Methyldopa | 12,375,000 | 9.281.250 | 8.662.500 | ||
| 473 | PP2500542235 - Methyldopa | 28,350,000 | 21.262.500 | 19.845.000 | ||
| 474 | PP2500542236 - Metoprolol | 219,450,000 | 164.587.500 | 153.615.000 | ||
| 475 | PP2500542237 - Nicardipin | 46,200,000 | 34.650.000 | 32.340.000 | ||
| 476 | PP2500542238 - Nicardipin | 257,880,000 | 193.410.000 | 180.516.000 | ||
| 477 | PP2500542239 - Nifedipin | 11,250,000 | 8.437.500 | 7.875.000 | ||
| 478 | PP2500542240 - Nifedipin | 84,645,000 | 63.483.750 | 59.251.500 | ||
| 479 | PP2500542241 - Perindopril | 1,543,596,000 | 1.157.697.000 | 1.080.517.200 | ||
| 480 | PP2500542242 - Perindopril | 680,400,000 | 510.300.000 | 476.280.000 | ||
| 481 | PP2500542243 - Perindopril | 511,000,000 | 383.250.000 | 357.700.000 | ||
| 482 | PP2500542244 - Perindopril | 750,000,000 | 562.500.000 | 525.000.000 | ||
| 483 | PP2500542245 - Perindopril + amlodipin | 59,600,000 | 44.700.000 | 41.720.000 | ||
| 484 | PP2500542246 - Perindopril + amlodipin | 130,640,000 | 97.980.000 | 91.448.000 | ||
| 485 | PP2500542247 - Perindopril + amlodipin | 198,000,000 | 148.500.000 | 138.600.000 | ||
| 486 | PP2500542248 - Perindopril + amlodipin | 56,800,000 | 42.600.000 | 39.760.000 | ||
| 487 | PP2500542249 - Perindopril + amlodipin | 572,700,000 | 429.525.000 | 400.890.000 | ||
| 488 | PP2500542250 - Perindopril + amlodipin | 171,314,000 | 128.485.500 | 119.919.800 | ||
| 489 | PP2500542251 - Perindopril + amlodipin | 237,204,000 | 177.903.000 | 166.042.800 | ||
| 490 | PP2500542252 - Perindopril + amlodipin | 960,000,000 | 720.000.000 | 672.000.000 | ||
| 491 | PP2500542253 - Perindopril + indapamid | 2,626,000,000 | 1.969.500.000 | 1.838.200.000 | ||
| 492 | PP2500542254 - Perindopril + indapamid | 523,900,000 | 392.925.000 | 366.730.000 | ||
| 493 | PP2500542255 - Perindopril + indapamid | 149,100,000 | 111.825.000 | 104.370.000 | ||
| 494 | PP2500542256 - Ramipril | 271,320,000 | 203.490.000 | 189.924.000 | ||
| 495 | PP2500542257 - Ramipril | 171,570,000 | 128.677.500 | 120.099.000 | ||
| 496 | PP2500542258 - Ramipril | 142,506,000 | 106.879.500 | 99.754.200 | ||
| 497 | PP2500542259 - Telmisartan | 87,750,000 | 65.812.500 | 61.425.000 | ||
| 498 | PP2500542260 - Telmisartan + hydroclorothiazid | 881,790,000 | 661.342.500 | 617.253.000 | ||
| 499 | PP2500542261 - Telmisartan + hydroclorothiazid | 435,000,000 | 326.250.000 | 304.500.000 | ||
| 500 | PP2500542262 - Telmisartan + hydroclorothiazid | 660,000,000 | 495.000.000 | 462.000.000 | ||
| 501 | PP2500542263 - Valsartan | 140,000,000 | 105.000.000 | 98.000.000 | ||
| 502 | PP2500542264 - Valsartan | 19,950,000 | 14.962.500 | 13.965.000 | ||
| 503 | PP2500542265 - Valsartan + hydroclorothiazid | 640,800,000 | 480.600.000 | 448.560.000 | ||
| 504 | PP2500542266 - Valsartan + hydroclorothiazid | 112,350,000 | 84.262.500 | 78.645.000 | ||
| 505 | PP2500542267 - Heptaminol hydroclorid | 12,528,000 | 9.396.000 | 8.769.600 | ||
| 506 | PP2500542268 - Digoxin | 23,040,000 | 17.280.000 | 16.128.000 | ||
| 507 | PP2500542269 - Digoxin | 20,400,000 | 15.300.000 | 14.280.000 | ||
| 508 | PP2500542270 - Digoxin | 4,200,000 | 3.150.000 | 2.940.000 | ||
| 509 | PP2500542271 - Digoxin | 2,646,000 | 1.984.500 | 1.852.200 | ||
| 510 | PP2500542272 - Dobutamin | 62,150,000 | 46.612.500 | 43.505.000 | ||
| 511 | PP2500542273 - Dobutamin | 108,000,000 | 81.000.000 | 75.600.000 | ||
| 512 | PP2500542274 - Dobutamin | 10,000,000 | 7.500.000 | 7.000.000 | ||
| 513 | PP2500542275 - Dopamin hydroclorid | 18,450,000 | 13.837.500 | 12.915.000 | ||
| 514 | PP2500542276 - Ivabradin | 2,500,000 | 1.875.000 | 1.750.000 | ||
| 515 | PP2500542277 - Ivabradin | 30,000,000 | 22.500.000 | 21.000.000 | ||
| 516 | PP2500542278 - Acenocoumarol | 149,695,000 | 112.271.250 | 104.786.500 | ||
| 517 | PP2500542279 - Acenocoumarol | 6,300,000 | 4.725.000 | 4.410.000 | ||
| 518 | PP2500542280 - Acetylsalicylic acid (DL-lysin- acetylsalicylat) | 10,268,000 | 7.701.000 | 7.187.600 | ||
| 519 | PP2500542281 - Acetylsalicylic acid (DL-lysin- acetylsalicylat) | 9,746,100 | 7.309.575 | 6.822.270 | ||
| 520 | PP2500542282 - Acetylsalicylic acid (DL-lysin- acetylsalicylat) | 3,480,000 | 2.610.000 | 2.436.000 | ||
| 521 | PP2500542283 - Acetylsalicylic acid + clopidogrel | 20,700,000 | 15.525.000 | 14.490.000 | ||
| 522 | PP2500542284 - Alteplase | 541,500,000 | 406.125.000 | 379.050.000 | ||
| 523 | PP2500542285 - Clopidogrel | 15,990,000 | 11.992.500 | 11.193.000 | ||
| 524 | PP2500542286 - Rivaroxaban | 899,000,000 | 674.250.000 | 629.300.000 | ||
| 525 | PP2500542287 - Atorvastatin | 360,000,000 | 270.000.000 | 252.000.000 | ||
| 526 | PP2500542288 - Atorvastatin | 336,000,000 | 252.000.000 | 235.200.000 | ||
| 527 | PP2500542289 - Atorvastatin + ezetimibe | 25,515,000 | 19.136.250 | 17.860.500 | ||
| 528 | PP2500542290 - Fenofibrat | 397,500,000 | 298.125.000 | 278.250.000 | ||
| 529 | PP2500542291 - Fenofibrat | 121,800,000 | 91.350.000 | 85.260.000 | ||
| 530 | PP2500542292 - Lovastatin | 294,000,000 | 220.500.000 | 205.800.000 | ||
| 531 | PP2500542293 - Lovastatin | 289,800,000 | 217.350.000 | 202.860.000 | ||
| 532 | PP2500542294 - Pravastatin | 840,000 | 630.000 | 588.000 | ||
| 533 | PP2500542295 - Pravastatin | 84,000,000 | 63.000.000 | 58.800.000 | ||
| 534 | PP2500542296 - Pravastatin | 80,600,000 | 60.450.000 | 56.420.000 | ||
| 535 | PP2500542297 - Pravastatin | 107,457,000 | 80.592.750 | 75.219.900 | ||
| 536 | PP2500542298 - Rosuvastatin | 55,200,000 | 41.400.000 | 38.640.000 | ||
| 537 | PP2500542299 - Rosuvastatin | 15,120,000 | 11.340.000 | 10.584.000 | ||
| 538 | PP2500542300 - Rosuvastatin | 229,500,000 | 172.125.000 | 160.650.000 | ||
| 539 | PP2500542301 - Simvastatin | 65,835,000 | 49.376.250 | 46.084.500 | ||
| 540 | PP2500542302 - Simvastatin + ezetimibe | 145,000,000 | 108.750.000 | 101.500.000 | ||
| 541 | PP2500542303 - Nimodipin | 350,700,000 | 263.025.000 | 245.490.000 | ||
| 542 | PP2500542304 - Nimodipin | 47,250,000 | 35.437.500 | 33.075.000 | ||
| 543 | PP2500542305 - Clotrimazol | 20,700,000 | 15.525.000 | 14.490.000 | ||
| 544 | PP2500542306 - Calcipotriol + betamethason dipropionat | 16,708,575 | 12.531.431,25 | 11.696.002,5 | ||
| 545 | PP2500542307 - Clobetasol propionat | 131,670,000 | 98.752.500 | 92.169.000 | ||
| 546 | PP2500542308 - Cồn BSI | 17,910,000 | 13.432.500 | 12.537.000 | ||
| 547 | PP2500542309 - Fusidic acid + hydrocortison | 71,500,000 | 53.625.000 | 50.050.000 | ||
| 548 | PP2500542310 - Kẽm oxid | 24,600,000 | 18.450.000 | 17.220.000 | ||
| 549 | PP2500542311 - Mupirocin | 10,800,000 | 8.100.000 | 7.560.000 | ||
| 550 | PP2500542312 - Nước oxy già | 32,281,200 | 24.210.900 | 22.596.840 | ||
| 551 | PP2500542313 - Salicylic acid + betamethason dipropionat | 116,150,000 | 87.112.500 | 81.305.000 | ||
| 552 | PP2500542314 - Tacrolimus | 25,900,000 | 19.425.000 | 18.130.000 | ||
| 553 | PP2500542315 - Tyrothricin | 9,450,000 | 7.087.500 | 6.615.000 | ||
| 554 | PP2500542316 - Tyrothricin | 6,000,000 | 4.500.000 | 4.200.000 | ||
| 555 | PP2500542317 - Urea | 210,564,900 | 157.923.675 | 147.395.430 | ||
| 556 | PP2500542318 - Gadoteric acid | 153,000,000 | 114.750.000 | 107.100.000 | ||
| 557 | PP2500542319 - Iobitridol | 2,820,000,000 | 2.115.000.000 | 1.974.000.000 | ||
| 558 | PP2500542320 - Cồn 70 độ | 499,905,000 | 374.928.750 | 349.933.500 | ||
| 559 | PP2500542321 - Cồn 70° | 114,114,000 | 85.585.500 | 79.879.800 | ||
| 560 | PP2500542322 - Povidon iodin | 1,021,950 | 766.462,5 | 715.365 | ||
| 561 | PP2500542323 - Povidon iodin | 76,847,400 | 57.635.550 | 53.793.180 | ||
| 562 | PP2500542324 - Povidon iodin | 933,800,000 | 700.350.000 | 653.660.000 | ||
| 563 | PP2500542325 - Povidon iodin | 187,328,400 | 140.496.300 | 131.129.880 | ||
| 564 | PP2500542326 - Povidon iodin | 98,280,000 | 73.710.000 | 68.796.000 | ||
| 565 | PP2500542327 - Povidon iodin | 77,500,000 | 58.125.000 | 54.250.000 | ||
| 566 | PP2500542328 - Natri clorid | 278,036,000 | 208.527.000 | 194.625.200 | ||
| 567 | PP2500542329 - Furosemid | 5,332,000 | 3.999.000 | 3.732.400 | ||
| 568 | PP2500542330 - Furosemid | 367,983,000 | 275.987.250 | 257.588.100 | ||
| 569 | PP2500542331 - Furosemid | 142,100,000 | 106.575.000 | 99.470.000 | ||
| 570 | PP2500542332 - Spironolacton | 102,060,000 | 76.545.000 | 71.442.000 | ||
| 571 | PP2500542333 - Spironolacton | 39,480,000 | 29.610.000 | 27.636.000 | ||
| 572 | PP2500542334 - Spironolacton | 12,877,200 | 9.657.900 | 9.014.040 | ||
| 573 | PP2500542335 - Attapulgit | 63,000,000 | 47.250.000 | 44.100.000 | ||
| 574 | PP2500542336 - Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd | 460,320,000 | 345.240.000 | 322.224.000 | ||
| 575 | PP2500542337 - Bismuth | 342,200,000 | 256.650.000 | 239.540.000 | ||
| 576 | PP2500542338 - Famotidin | 18,240,000 | 13.680.000 | 12.768.000 | ||
| 577 | PP2500542339 - Famotidin | 350,000,000 | 262.500.000 | 245.000.000 | ||
| 578 | PP2500542340 - Famotidin | 15,000,000 | 11.250.000 | 10.500.000 | ||
| 579 | PP2500542341 - Famotidin | 25,714,000 | 19.285.500 | 17.999.800 | ||
| 580 | PP2500542342 - Famotidin | 262,800,000 | 197.100.000 | 183.960.000 | ||
| 581 | PP2500542343 - Famotidin | 28,350,000 | 21.262.500 | 19.845.000 | ||
| 582 | PP2500542344 - Lansoprazol | 100,000,000 | 75.000.000 | 70.000.000 | ||
| 583 | PP2500542345 - Lansoprazol | 111,300,000 | 83.475.000 | 77.910.000 | ||
| 584 | PP2500542346 - Lansoprazol | 599,130,000 | 449.347.500 | 419.391.000 | ||
| 585 | PP2500542347 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd | 598,500,000 | 448.875.000 | 418.950.000 | ||
| 586 | PP2500542348 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd | 492,030,000 | 369.022.500 | 344.421.000 | ||
| 587 | PP2500542349 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd | 448,000,000 | 336.000.000 | 313.600.000 | ||
| 588 | PP2500542350 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon | 594,510,000 | 445.882.500 | 416.157.000 | ||
| 589 | PP2500542351 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon | 324,800,000 | 243.600.000 | 227.360.000 | ||
| 590 | PP2500542352 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon | 59,800,000 | 44.850.000 | 41.860.000 | ||
| 591 | PP2500542353 - Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon | 143,000,000 | 107.250.000 | 100.100.000 | ||
| 592 | PP2500542354 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon | 123,690,000 | 92.767.500 | 86.583.000 | ||
| 593 | PP2500542355 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon | 487,500,000 | 365.625.000 | 341.250.000 | ||
| 594 | PP2500542356 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon | 294,000,000 | 220.500.000 | 205.800.000 | ||
| 595 | PP2500542357 - Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon | 256,750,000 | 192.562.500 | 179.725.000 | ||
| 596 | PP2500542358 - Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd | 47,250,000 | 35.437.500 | 33.075.000 | ||
| 597 | PP2500542359 - Omeprazol | 35,400,000 | 26.550.000 | 24.780.000 | ||
| 598 | PP2500542360 - Omeprazol | 438,900,000 | 329.175.000 | 307.230.000 | ||
| 599 | PP2500542361 - Omeprazol | 828,000,000 | 621.000.000 | 579.600.000 | ||
| 600 | PP2500542362 - Esomeprazol | 227,500,000 | 170.625.000 | 159.250.000 | ||
| 601 | PP2500542363 - Esomeprazol | 64,970,000 | 48.727.500 | 45.479.000 | ||
| 602 | PP2500542364 - Esomeprazol | 264,000,000 | 198.000.000 | 184.800.000 | ||
| 603 | PP2500542365 - Pantoprazol | 100,359,000 | 75.269.250 | 70.251.300 | ||
| 604 | PP2500542366 - Pantoprazol | 1,440,000 | 1.080.000 | 1.008.000 | ||
| 605 | PP2500542367 - Pantoprazol | 44,550,000 | 33.412.500 | 31.185.000 | ||
| 606 | PP2500542368 - Sucralfat | 171,000,000 | 128.250.000 | 119.700.000 | ||
| 607 | PP2500542369 - Sucralfat | 588,000,000 | 441.000.000 | 411.600.000 | ||
| 608 | PP2500542370 - Sucralfat | 148,500,000 | 111.375.000 | 103.950.000 | ||
| 609 | PP2500542371 - Domperidon | 9,900,000 | 7.425.000 | 6.930.000 | ||
| 610 | PP2500542372 - Ondansetron | 71,890,000 | 53.917.500 | 50.323.000 | ||
| 611 | PP2500542373 - Ondansetron | 45,600,000 | 34.200.000 | 31.920.000 | ||
| 612 | PP2500542374 - Alverin (citrat) | 196,504,000 | 147.378.000 | 137.552.800 | ||
| 613 | PP2500542375 - Alverin citrat + Simethicon | 315,000,000 | 236.250.000 | 220.500.000 | ||
| 614 | PP2500542376 - Drotaverin HCL | 97,736,520 | 73.302.390 | 68.415.564 | ||
| 615 | PP2500542377 - Drotaverin HCL | 170,100,000 | 127.575.000 | 119.070.000 | ||
| 616 | PP2500542378 - Drotaverin HCL | 153,300,000 | 114.975.000 | 107.310.000 | ||
| 617 | PP2500542379 - Papaverin hydroclorid | 64,625,000 | 48.468.750 | 45.237.500 | ||
| 618 | PP2500542380 - Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol | 1,358,000,000 | 1.018.500.000 | 950.600.000 | ||
| 619 | PP2500542381 - Glycerol | 46,431,000 | 34.823.250 | 32.501.700 | ||
| 620 | PP2500542382 - Lactulose | 113,120,000 | 84.840.000 | 79.184.000 | ||
| 621 | PP2500542383 - Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat | 31,752,000 | 23.814.000 | 22.226.400 | ||
| 622 | PP2500542384 - Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat | 77,962,500 | 58.471.875 | 54.573.750 | ||
| 623 | PP2500542385 - Sorbitol | 289,275,000 | 216.956.250 | 202.492.500 | ||
| 624 | PP2500542386 - Bacillus subtilis | 460,000,000 | 345.000.000 | 322.000.000 | ||
| 625 | PP2500542387 - Bacillus subtilis | 238,950,000 | 179.212.500 | 167.265.000 | ||
| 626 | PP2500542388 - Bacillus subtilis | 884,940,000 | 663.705.000 | 619.458.000 | ||
| 627 | PP2500542389 - Bacillus subtilis | 210,000,000 | 157.500.000 | 147.000.000 | ||
| 628 | PP2500542390 - Bacillus clausii | 596,713,000 | 447.534.750 | 417.699.100 | ||
| 629 | PP2500542391 - Dioctahedral smectit | 1,466,400,000 | 1.099.800.000 | 1.026.480.000 | ||
| 630 | PP2500542392 - Diosmectit | 118,378,000 | 88.783.500 | 82.864.600 | ||
| 631 | PP2500542393 - Diosmectit | 126,542,000 | 94.906.500 | 88.579.400 | ||
| 632 | PP2500542394 - Kẽm gluconat | 99,940,000 | 74.955.000 | 69.958.000 | ||
| 633 | PP2500542395 - Kẽm gluconat | 210,900,000 | 158.175.000 | 147.630.000 | ||
| 634 | PP2500542396 - Kẽm gluconat | 49,500,000 | 37.125.000 | 34.650.000 | ||
| 635 | PP2500542397 - Loperamid | 86,940,000 | 65.205.000 | 60.858.000 | ||
| 636 | PP2500542398 - Saccharomyces boulardii | 352,800,000 | 264.600.000 | 246.960.000 | ||
| 637 | PP2500542399 - Diosmin | 11,596,000 | 8.697.000 | 8.117.200 | ||
| 638 | PP2500542400 - Diosmin | 13,632,000 | 10.224.000 | 9.542.400 | ||
| 639 | PP2500542401 - Diosmin + hesperidin | 136,500,000 | 102.375.000 | 95.550.000 | ||
| 640 | PP2500542402 - Diosmin + hesperidin | 61,552,000 | 46.164.000 | 43.086.400 | ||
| 641 | PP2500542403 - L-Ornithin - L- aspartat | 187,500,000 | 140.625.000 | 131.250.000 | ||
| 642 | PP2500542404 - Octreotid | 120,092,700 | 90.069.525 | 84.064.890 | ||
| 643 | PP2500542405 - Simethicon | 1,197,000 | 897.750 | 837.900 | ||
| 644 | PP2500542406 - Trimebutin maleat | 231,420,000 | 173.565.000 | 161.994.000 | ||
| 645 | PP2500542407 - Silymarin | 172,725,000 | 129.543.750 | 120.907.500 | ||
| 646 | PP2500542408 - Beclometason (dipropionat) | 11,200,000 | 8.400.000 | 7.840.000 | ||
| 647 | PP2500542409 - Betamethason | 90,292,800 | 67.719.600 | 63.204.960 | ||
| 648 | PP2500542410 - Betamethason | 152,460,000 | 114.345.000 | 106.722.000 | ||
| 649 | PP2500542411 - Dexamethason | 50,872,500 | 38.154.375 | 35.610.750 | ||
| 650 | PP2500542412 - Dexamethason | 212,160,000 | 159.120.000 | 148.512.000 | ||
| 651 | PP2500542413 - Fluocinolon acetonid | 2,940,000 | 2.205.000 | 2.058.000 | ||
| 652 | PP2500542414 - Hydrocortison | 3,600,000 | 2.700.000 | 2.520.000 | ||
| 653 | PP2500542415 - Hydrocortison | 6,247,500 | 4.685.625 | 4.373.250 | ||
| 654 | PP2500542416 - Hydrocortison | 17,770,000 | 13.327.500 | 12.439.000 | ||
| 655 | PP2500542417 - Hydrocortison | 5,778,000 | 4.333.500 | 4.044.600 | ||
| 656 | PP2500542418 - Methyl prednisolon | 1,490,767,000 | 1.118.075.250 | 1.043.536.900 | ||
| 657 | PP2500542419 - Methyl prednisolon | 4,025,440,000 | 3.019.080.000 | 2.817.808.000 | ||
| 658 | PP2500542420 - Methyl prednisolon | 110,093,000 | 82.569.750 | 77.065.100 | ||
| 659 | PP2500542421 - Methyl prednisolon | 97,500,000 | 73.125.000 | 68.250.000 | ||
| 660 | PP2500542422 - Methyl prednisolon | 111,166,000 | 83.374.500 | 77.816.200 | ||
| 661 | PP2500542423 - Progesteron | 36,068,500 | 27.051.375 | 25.247.950 | ||
| 662 | PP2500542424 - Progesteron | 28,880,000 | 21.660.000 | 20.216.000 | ||
| 663 | PP2500542425 - Acarbose | 10,400,000 | 7.800.000 | 7.280.000 | ||
| 664 | PP2500542426 - Dapagliflozin | 902,500,000 | 676.875.000 | 631.750.000 | ||
| 665 | PP2500542427 - Dapagliflozin | 74,400,000 | 55.800.000 | 52.080.000 | ||
| 666 | PP2500542428 - Dapagliflozin | 87,400,000 | 65.550.000 | 61.180.000 | ||
| 667 | PP2500542429 - Glibenclamid + metformin | 1,612,380,000 | 1.209.285.000 | 1.128.666.000 | ||
| 668 | PP2500542430 - Gliclazid | 1,188,150,000 | 891.112.500 | 831.705.000 | ||
| 669 | PP2500542431 - Gliclazid | 32,896,000 | 24.672.000 | 23.027.200 | ||
| 670 | PP2500542432 - Gliclazid | 2,328,000,000 | 1.746.000.000 | 1.629.600.000 | ||
| 671 | PP2500542433 - Gliclazid | 48,000,000 | 36.000.000 | 33.600.000 | ||
| 672 | PP2500542434 - Gliclazid + metformin | 368,600,000 | 276.450.000 | 258.020.000 | ||
| 673 | PP2500542435 - Glimepirid | 3,780,000 | 2.835.000 | 2.646.000 | ||
| 674 | PP2500542436 - Glimepirid + metformin | 552,000,000 | 414.000.000 | 386.400.000 | ||
| 675 | PP2500542437 - Glimepirid + metformin | 1,095,000,000 | 821.250.000 | 766.500.000 | ||
| 676 | PP2500542438 - Glimepirid + metformin | 44,982,000 | 33.736.500 | 31.487.400 | ||
| 677 | PP2500542439 - Glipizid | 333,350,000 | 250.012.500 | 233.345.000 | ||
| 678 | PP2500542440 - Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) | 767,440,000 | 575.580.000 | 537.208.000 | ||
| 679 | PP2500542441 - Insulin người trộn, hỗn hợp | 104,000,000 | 78.000.000 | 72.800.000 | ||
| 680 | PP2500542442 - Insulin người trộn, hỗn hợp | 520,000,000 | 390.000.000 | 364.000.000 | ||
| 681 | PP2500542443 - Insulin người trộn, hỗn hợp | 1,301,520,000 | 976.140.000 | 911.064.000 | ||
| 682 | PP2500542444 - Insulin người tác dụng nhanh, ngắn® | 505,960,000 | 379.470.000 | 354.172.000 | ||
| 683 | PP2500542445 - Insulin người tác dụng trung bình, trung gian | 283,010,000 | 212.257.500 | 198.107.000 | ||
| 684 | PP2500542446 - Metformin | 538,650,000 | 403.987.500 | 377.055.000 | ||
| 685 | PP2500542447 - Metformin | 269,500,000 | 202.125.000 | 188.650.000 | ||
| 686 | PP2500542448 - Metformin | 182,745,000 | 137.058.750 | 127.921.500 | ||
| 687 | PP2500542449 - Sitagliptin + metformin | 826,980,000 | 620.235.000 | 578.886.000 | ||
| 688 | PP2500542450 - Sitagliptin + metformin | 24,000,000 | 18.000.000 | 16.800.000 | ||
| 689 | PP2500542451 - Sitagliptin + metformin | 358,000,000 | 268.500.000 | 250.600.000 | ||
| 690 | PP2500542452 - Sitagliptin + metformin | 212,500,000 | 159.375.000 | 148.750.000 | ||
| 691 | PP2500542453 - Carbimazol | 1,575,000 | 1.181.250 | 1.102.500 | ||
| 692 | PP2500542454 - Levothyroxin (muối natri) | 43,775,000 | 32.831.250 | 30.642.500 | ||
| 693 | PP2500542455 - Levothyroxin (muối natri) | 104,076,000 | 78.057.000 | 72.853.200 | ||
| 694 | PP2500542456 - Propylthiouracil (PTU) | 169,050,000 | 126.787.500 | 118.335.000 | ||
| 695 | PP2500542457 - Thiamazol | 83,790,000 | 62.842.500 | 58.653.000 | ||
| 696 | PP2500542458 - Thiocolchicosid | 59,200,000 | 44.400.000 | 41.440.000 | ||
| 697 | PP2500542459 - Thiocolchicosid | 15,960,000 | 11.970.000 | 11.172.000 | ||
| 698 | PP2500542460 - Acetazolamid | 27,142,500 | 20.356.875 | 18.999.750 | ||
| 699 | PP2500542461 - Fluorometholon | 41,501,880 | 31.126.410 | 29.051.316 | ||
| 700 | PP2500542462 - Glycerin | 2,520,000 | 1.890.000 | 1.764.000 | ||
| 701 | PP2500542463 - Moxifloxacin + dexamethason | 12,600,000 | 9.450.000 | 8.820.000 | ||
| 702 | PP2500542464 - Natri clorid | 796,800,000 | 597.600.000 | 557.760.000 | ||
| 703 | PP2500542465 - Natri hyaluronat | 747,408,000 | 560.556.000 | 523.185.600 | ||
| 704 | PP2500542466 - Natri hyaluronat | 2,000,000,000 | 1.500.000.000 | 1.400.000.000 | ||
| 705 | PP2500542467 - Polyethylen glycol + propylen glycol | 52,290,000 | 39.217.500 | 36.603.000 | ||
| 706 | PP2500542468 - Tetracain | 7,507,500 | 5.630.625 | 5.255.250 | ||
| 707 | PP2500542469 - Tropicamide + phenylephrine hydroclorid | 29,700,000 | 22.275.000 | 20.790.000 | ||
| 708 | PP2500542470 - Fluticason propionat | 117,120,000 | 87.840.000 | 81.984.000 | ||
| 709 | PP2500542471 - Phenazon + lidocain hydroclorid | 32,400,000 | 24.300.000 | 22.680.000 | ||
| 710 | PP2500542472 - Xylometazolin | 33,250,000 | 24.937.500 | 23.275.000 | ||
| 711 | PP2500542473 - Xylometazolin | 97,500,000 | 73.125.000 | 68.250.000 | ||
| 712 | PP2500542474 - Xylometazolin | 8,000,000 | 6.000.000 | 5.600.000 | ||
| 713 | PP2500542475 - Xylometazolin | 67,500,000 | 50.625.000 | 47.250.000 | ||
| 714 | PP2500542476 - Carbetocin | 519,750,000 | 389.812.500 | 363.825.000 | ||
| 715 | PP2500542477 - Methyl ergometrin maleat | 82,929,000 | 62.196.750 | 58.050.300 | ||
| 716 | PP2500542478 - Oxytocin | 93,912,000 | 70.434.000 | 65.738.400 | ||
| 717 | PP2500542479 - Oxytocin | 330,000,000 | 247.500.000 | 231.000.000 | ||
| 718 | PP2500542480 - Oxytocin | 69,300,000 | 51.975.000 | 48.510.000 | ||
| 719 | PP2500542481 - Misoprostol | 159,600,000 | 119.700.000 | 111.720.000 | ||
| 720 | PP2500542482 - Atosiban | 63,000,000 | 47.250.000 | 44.100.000 | ||
| 721 | PP2500542483 - Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat) | 1,959,048,000 | 1.469.286.000 | 1.371.333.600 | ||
| 722 | PP2500542484 - Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat) | 1,888,194,000 | 1.416.145.500 | 1.321.735.800 | ||
| 723 | PP2500542485 - Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat) | 975,000,000 | 731.250.000 | 682.500.000 | ||
| 724 | PP2500542486 - Diazepam | 170,226,000 | 127.669.500 | 119.158.200 | ||
| 725 | PP2500542487 - Rotundin | 8,094,000 | 6.070.500 | 5.665.800 | ||
| 726 | PP2500542488 - Clorpromazin | 945,000 | 708.750 | 661.500 | ||
| 727 | PP2500542489 - Clorpromazin | 14,742,000 | 11.056.500 | 10.319.400 | ||
| 728 | PP2500542490 - Haloperidol | 49,712,000 | 37.284.000 | 34.798.400 | ||
| 729 | PP2500542491 - Haloperidol | 15,561,000 | 11.670.750 | 10.892.700 | ||
| 730 | PP2500542492 - Levomepromazin | 2,400,000 | 1.800.000 | 1.680.000 | ||
| 731 | PP2500542493 - Levomepromazin | 100,149,000 | 75.111.750 | 70.104.300 | ||
| 732 | PP2500542494 - Meclophenoxat | 517,275,000 | 387.956.250 | 362.092.500 | ||
| 733 | PP2500542495 - Olanzapin | 34,293,000 | 25.719.750 | 24.005.100 | ||
| 734 | PP2500542496 - Risperidon | 5,200,000 | 3.900.000 | 3.640.000 | ||
| 735 | PP2500542497 - Risperidon | 1,280,000 | 960.000 | 896.000 | ||
| 736 | PP2500542498 - Risperidon | 25,515,000 | 19.136.250 | 17.860.500 | ||
| 737 | PP2500542499 - Amitriptylin hydroclorid | 6,963,000 | 5.222.250 | 4.874.100 | ||
| 738 | PP2500542500 - Acetyl leucin | 1,180,800,000 | 885.600.000 | 826.560.000 | ||
| 739 | PP2500542501 - Acetyl leucin | 147,400,000 | 110.550.000 | 103.180.000 | ||
| 740 | PP2500542502 - Acetyl leucin | 18,480,000 | 13.860.000 | 12.936.000 | ||
| 741 | PP2500542503 - Peptid (Cerebrolysin concentrate) | 833,910,000 | 625.432.500 | 583.737.000 | ||
| 742 | PP2500542504 - Cytidin-5monophosphat disodium + uridin | 21,950,000 | 16.462.500 | 15.365.000 | ||
| 743 | PP2500542505 - Ginkgo biloba | 368,000,000 | 276.000.000 | 257.600.000 | ||
| 744 | PP2500542506 - Mecobalamin | 75,600,000 | 56.700.000 | 52.920.000 | ||
| 745 | PP2500542507 - Piracetam | 88,246,400 | 66.184.800 | 61.772.480 | ||
| 746 | PP2500542508 - Piracetam | 534,000,000 | 400.500.000 | 373.800.000 | ||
| 747 | PP2500542509 - Piracetam | 172,800,000 | 129.600.000 | 120.960.000 | ||
| 748 | PP2500542510 - Vinpocetin | 40,000,000 | 30.000.000 | 28.000.000 | ||
| 749 | PP2500542511 - Aminophylin | 68,775,000 | 51.581.250 | 48.142.500 | ||
| 750 | PP2500542512 - Bambuterol | 12,600,000 | 9.450.000 | 8.820.000 | ||
| 751 | PP2500542513 - Budesonid | 27,396,600 | 20.547.450 | 19.177.620 | ||
| 752 | PP2500542514 - Budesonid | 22,415,400 | 16.811.550 | 15.960.780 | ||
| 753 | PP2500542515 - Budesonid | 388,080,000 | 291.060.000 | 271.656.000 | ||
| 754 | PP2500542516 - Budesonid | 108,000,000 | 81.000.000 | 75.600.000 | ||
| 755 | PP2500542517 - Budesonid + formoterol | 700,800,000 | 525.600.000 | 490.560.000 | ||
| 756 | PP2500542518 - Salbutamol sulfat | 266,555,730 | 199.916.797,5 | 186.589.011 | ||
| 757 | PP2500542519 - Salbutamol sulfat | 5,400,000 | 4.050.000 | 3.780.000 | ||
| 758 | PP2500542520 - Salbutamol sulfat | 178,500,000 | 133.875.000 | 124.950.000 | ||
| 759 | PP2500542521 - Salbutamol sulfat | 216,090,000 | 162.067.500 | 151.263.000 | ||
| 760 | PP2500542522 - Salbutamol sulfat | 1,159,200,000 | 869.400.000 | 811.440.000 | ||
| 761 | PP2500542523 - Salbutamol sulfat | 42,600,000 | 31.950.000 | 29.820.000 | ||
| 762 | PP2500542524 - Salbutamol sulfat | 82,992,000 | 62.244.000 | 58.094.400 | ||
| 763 | PP2500542525 - Salbutamol + Ipratropium | 67,140,000 | 50.355.000 | 46.998.000 | ||
| 764 | PP2500542526 - Terbutalin | 19,950,000 | 14.962.500 | 13.965.000 | ||
| 765 | PP2500542527 - Terbutalin | 41,400,000 | 31.050.000 | 28.980.000 | ||
| 766 | PP2500542528 - Ambroxol | 202,100,000 | 151.575.000 | 141.470.000 | ||
| 767 | PP2500542529 - Ambroxol | 668,800,000 | 501.600.000 | 468.160.000 | ||
| 768 | PP2500542530 - Ambroxol | 154,000,000 | 115.500.000 | 107.800.000 | ||
| 769 | PP2500542531 - Ambroxol | 378,000,000 | 283.500.000 | 264.600.000 | ||
| 770 | PP2500542532 - Ambroxol | 144,480,000 | 108.360.000 | 101.136.000 | ||
| 771 | PP2500542533 - Ambroxol | 45,750,000 | 34.312.500 | 32.025.000 | ||
| 772 | PP2500542534 - Ambroxol | 54,600,000 | 40.950.000 | 38.220.000 | ||
| 773 | PP2500542535 - Bromhexin hydroclorid | 16,200,000 | 12.150.000 | 11.340.000 | ||
| 774 | PP2500542536 - Bromhexin hydroclorid | 63,042,000 | 47.281.500 | 44.129.400 | ||
| 775 | PP2500542537 - Bromhexin hydroclorid | 41,328,000 | 30.996.000 | 28.929.600 | ||
| 776 | PP2500542538 - Carbocistein | 38,220,000 | 28.665.000 | 26.754.000 | ||
| 777 | PP2500542539 - Carbocistein | 19,992,000 | 14.994.000 | 13.994.400 | ||
| 778 | PP2500542540 - Carbocistein | 25,000,000 | 18.750.000 | 17.500.000 | ||
| 779 | PP2500542541 - Carbocistein | 10,600,000 | 7.950.000 | 7.420.000 | ||
| 780 | PP2500542542 - N-acetylcystein | 40,200,000 | 30.150.000 | 28.140.000 | ||
| 781 | PP2500542543 - N-acetylcystein | 8,930,000 | 6.697.500 | 6.251.000 | ||
| 782 | PP2500542544 - N-acetylcystein | 252,800,000 | 189.600.000 | 176.960.000 | ||
| 783 | PP2500542545 - Cafein citrat | 36,000,000 | 27.000.000 | 25.200.000 | ||
| 784 | PP2500542546 - Cafein citrat | 50,400,000 | 37.800.000 | 35.280.000 | ||
| 785 | PP2500542547 - Cafein citrat | 3,360,000 | 2.520.000 | 2.352.000 | ||
| 786 | PP2500542548 - Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant)) | 419,700,000 | 314.775.000 | 293.790.000 | ||
| 787 | PP2500542549 - Kali clorid | 50,080,000 | 37.560.000 | 35.056.000 | ||
| 788 | PP2500542550 - Magnesi aspartat + kali aspartat | 25,200,000 | 18.900.000 | 17.640.000 | ||
| 789 | PP2500542551 - Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan | 390,180,000 | 292.635.000 | 273.126.000 | ||
| 790 | PP2500542552 - Acid amin* | 20,850,000 | 15.637.500 | 14.595.000 | ||
| 791 | PP2500542553 - Acid amin* | 24,200,000 | 18.150.000 | 16.940.000 | ||
| 792 | PP2500542554 - Acid amin* | 62,307,000 | 46.730.250 | 43.614.900 | ||
| 793 | PP2500542555 - Acid amin* | 220,320,000 | 165.240.000 | 154.224.000 | ||
| 794 | PP2500542556 - Acid amin* | 15,000,000 | 11.250.000 | 10.500.000 | ||
| 795 | PP2500542557 - Acid amin* | 30,800,000 | 23.100.000 | 21.560.000 | ||
| 796 | PP2500542558 - Acid amin* | 17,955,000 | 13.466.250 | 12.568.500 | ||
| 797 | PP2500542559 - Acid amin + điện giải (*) | 38,102,750 | 28.577.062,5 | 26.671.925 | ||
| 798 | PP2500542560 - Acid amin + glucose + điện giải (*) | 1,278,757,200 | 959.067.900 | 895.130.040 | ||
| 799 | PP2500542561 - Acid amin + glucose + lipid (*) | 81,000,000 | 60.750.000 | 56.700.000 | ||
| 800 | PP2500542562 - Calci clorid | 4,573,300 | 3.429.975 | 3.201.310 | ||
| 801 | PP2500542563 - Glucose | 763,000 | 572.250 | 534.100 | ||
| 802 | PP2500542564 - Glucose | 259,182,000 | 194.386.500 | 181.427.400 | ||
| 803 | PP2500542565 - Glucose | 394,000,000 | 295.500.000 | 275.800.000 | ||
| 804 | PP2500542566 - Glucose | 1,620,647,000 | 1.215.485.250 | 1.134.452.900 | ||
| 805 | PP2500542567 - Glucose | 151,651,500 | 113.738.625 | 106.156.050 | ||
| 806 | PP2500542568 - Glucose | 22,950,000 | 17.212.500 | 16.065.000 | ||
| 807 | PP2500542569 - Glucose | 416,097,000 | 312.072.750 | 291.267.900 | ||
| 808 | PP2500542570 - Glucose | 8,190,000 | 6.142.500 | 5.733.000 | ||
| 809 | PP2500542571 - Glucose | 1,606,250 | 1.204.687,5 | 1.124.375 | ||
| 810 | PP2500542572 - Glucose | 17,325,000 | 12.993.750 | 12.127.500 | ||
| 811 | PP2500542573 - Kali clorid | 18,681,000 | 14.010.750 | 13.076.700 | ||
| 812 | PP2500542574 - Kali clorid | 18,793,600 | 14.095.200 | 13.155.520 | ||
| 813 | PP2500542575 - Magnesi sulfat | 17,464,000 | 13.098.000 | 12.224.800 | ||
| 814 | PP2500542576 - Manitol | 43,260,000 | 32.445.000 | 30.282.000 | ||
| 815 | PP2500542577 - Natri clorid | 42,966,000 | 32.224.500 | 30.076.200 | ||
| 816 | PP2500542578 - Natri clorid | 6,678,000 | 5.008.500 | 4.674.600 | ||
| 817 | PP2500542579 - Natri clorid | 462,000,000 | 346.500.000 | 323.400.000 | ||
| 818 | PP2500542580 - Natri clorid | 101,500,000 | 76.125.000 | 71.050.000 | ||
| 819 | PP2500542581 - Natri clorid | 275,272,000 | 206.454.000 | 192.690.400 | ||
| 820 | PP2500542582 - Natri clorid | 530,400,000 | 397.800.000 | 371.280.000 | ||
| 821 | PP2500542583 - Natri clorid | 4,005,162,000 | 3.003.871.500 | 2.803.613.400 | ||
| 822 | PP2500542584 - Natri clorid | 1,189,700 | 892.275 | 832.790 | ||
| 823 | PP2500542585 - Nhũ dịch lipid | 1,464,500,000 | 1.098.375.000 | 1.025.150.000 | ||
| 824 | PP2500542586 - Nhũ dịch lipid | 74,800,000 | 56.100.000 | 52.360.000 | ||
| 825 | PP2500542587 - Nhũ dịch lipid | 95,700,000 | 71.775.000 | 66.990.000 | ||
| 826 | PP2500542588 - Ringer lactat | 872,070,000 | 654.052.500 | 610.449.000 | ||
| 827 | PP2500542589 - Ringer lactat | 410,970,000 | 308.227.500 | 287.679.000 | ||
| 828 | PP2500542590 - Natri clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose (Ringer lactat + glucose) | 46,200,000 | 34.650.000 | 32.340.000 | ||
| 829 | PP2500542591 - Nước cất pha tiêm | 378,478,100 | 283.858.575 | 264.934.670 | ||
| 830 | PP2500542592 - Nước cất pha tiêm | 645,150,000 | 483.862.500 | 451.605.000 | ||
| 831 | PP2500542593 - Nước cất pha tiêm | 348,762,000 | 261.571.500 | 244.133.400 | ||
| 832 | PP2500542594 - Nước cất pha tiêm | 152,617,500 | 114.463.125 | 106.832.250 | ||
| 833 | PP2500542595 - Calci carbonat | 88,200,000 | 66.150.000 | 61.740.000 | ||
| 834 | PP2500542596 - Calci carbonat | 14,480,000 | 10.860.000 | 10.136.000 | ||
| 835 | PP2500542597 - Calci carbonat + calci gluconolactat | 53,550,000 | 40.162.500 | 37.485.000 | ||
| 836 | PP2500542598 - Calci carbonat + vitamin D3 | 18,500,000 | 13.875.000 | 12.950.000 | ||
| 837 | PP2500542599 - Calci carbonat + vitamin D3 | 7,980,000 | 5.985.000 | 5.586.000 | ||
| 838 | PP2500542600 - Calci carbonat + vitamin D3 | 100,300,000 | 75.225.000 | 70.210.000 | ||
| 839 | PP2500542601 - Calci lactat | 480,000,000 | 360.000.000 | 336.000.000 | ||
| 840 | PP2500542602 - Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat | 86,940,000 | 65.205.000 | 60.858.000 | ||
| 841 | PP2500542603 - Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3) | 132,160,000 | 99.120.000 | 92.512.000 | ||
| 842 | PP2500542604 - Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3) | 320,465,000 | 240.348.750 | 224.325.500 | ||
| 843 | PP2500542605 - Vitamin B1 | 91,350,000 | 68.512.500 | 63.945.000 | ||
| 844 | PP2500542606 - Vitamin B1 | 200,000,000 | 150.000.000 | 140.000.000 | ||
| 845 | PP2500542607 - Vitamin B1 | 360,000 | 270.000 | 252.000 | ||
| 846 | PP2500542608 - Vitamin B1 | 34,965,000 | 26.223.750 | 24.475.500 | ||
| 847 | PP2500542609 - Vitamin B2 | 2,080,000 | 1.560.000 | 1.456.000 | ||
| 848 | PP2500542610 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 1,765,995,000 | 1.324.496.250 | 1.236.196.500 | ||
| 849 | PP2500542611 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 175,500,000 | 131.625.000 | 122.850.000 | ||
| 850 | PP2500542612 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 253,000,000 | 189.750.000 | 177.100.000 | ||
| 851 | PP2500542613 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 140,140,000 | 105.105.000 | 98.098.000 | ||
| 852 | PP2500542614 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 188,100,000 | 141.075.000 | 131.670.000 | ||
| 853 | PP2500542615 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 137,800,000 | 103.350.000 | 96.460.000 | ||
| 854 | PP2500542616 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 119,000,000 | 89.250.000 | 83.300.000 | ||
| 855 | PP2500542617 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 107,400,000 | 80.550.000 | 75.180.000 | ||
| 856 | PP2500542618 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 170,000,000 | 127.500.000 | 119.000.000 | ||
| 857 | PP2500542619 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 107,730,000 | 80.797.500 | 75.411.000 | ||
| 858 | PP2500542620 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 160,600,000 | 120.450.000 | 112.420.000 | ||
| 859 | PP2500542621 - Vitamin B1 + B6 + B12 | 185,440,000 | 139.080.000 | 129.808.000 | ||
| 860 | PP2500542622 - Vitamin B6 | 27,945,000 | 20.958.750 | 19.561.500 | ||
| 861 | PP2500542623 - Vitamin B6 + magnesi lactat | 5,220,000 | 3.915.000 | 3.654.000 | ||
| 862 | PP2500542624 - Vitamin B6 + magnesi lactat | 26,000,000 | 19.500.000 | 18.200.000 | ||
| 863 | PP2500542625 - Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin) | 26,796,000 | 20.097.000 | 18.757.200 | ||
| 864 | PP2500542626 - Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin) | 201,400,000 | 151.050.000 | 140.980.000 | ||
| 865 | PP2500542627 - Vitamin C | 109,010,000 | 81.757.500 | 76.307.000 | ||
| 866 | PP2500542628 - Vitamin C | 175,000,000 | 131.250.000 | 122.500.000 | ||
| 867 | PP2500542629 - Vitamin C | 202,398,000 | 151.798.500 | 141.678.600 | ||
| 868 | PP2500542630 - Vitamin D3 | 7,200,000 | 5.400.000 | 5.040.000 | ||
| 869 | PP2500542631 - Vitamin PP | 2,863,040 | 2.147.280 | 2.004.128 |
Atropin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500541763 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.263.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atropin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500541764 |
| Giá từng phần lô | 79,022,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.266.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | 55.315.470 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atropin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500541765 |
| Giá từng phần lô | 391,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 273.700 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bupivacain hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500541766 |
| Giá từng phần lô | 152,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 106.428.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500541767 |
| Giá từng phần lô | 56,941,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.706.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 39.859.050 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Etomidat |
|
| Mã phần lô | PP2500541768 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 53.760.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fentanyl |
|
| Mã phần lô | PP2500541769 |
| Giá từng phần lô | 481,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 337.050.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fentanyl |
|
| Mã phần lô | PP2500541770 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 35.280.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketamin |
|
| Mã phần lô | PP2500541771 |
| Giá từng phần lô | 134,641,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.981.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 94.249.120 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levobupivacain |
|
| Mã phần lô | PP2500541772 |
| Giá từng phần lô | 140,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 98.112.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain hydroclodrid |
|
| Mã phần lô | PP2500541773 |
| Giá từng phần lô | 21,850,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.387.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 15.295.350 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain hydroclodrid |
|
| Mã phần lô | PP2500541774 |
| Giá từng phần lô | 36,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.573.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 25.735.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain hydroclodrid |
|
| Mã phần lô | PP2500541775 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 120.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain + epinephrin (adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500541776 |
| Giá từng phần lô | 28,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.372.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.947.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain + epinephrin (adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500541777 |
| Giá từng phần lô | 72,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 50.547.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lidocain + prilocain |
|
| Mã phần lô | PP2500541778 |
| Giá từng phần lô | 6,459,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.844.268,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.521.317,5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Midazolam |
|
| Mã phần lô | PP2500541779 |
| Giá từng phần lô | 32,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.116.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 22.508.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Midazolam |
|
| Mã phần lô | PP2500541780 |
| Giá từng phần lô | 561,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 393.372.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2500541781 |
| Giá từng phần lô | 219,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 153.909.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pethidin |
|
| Mã phần lô | PP2500541782 |
| Giá từng phần lô | 42,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 29.484.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Proparacain hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500541783 |
| Giá từng phần lô | 42,530,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.897.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 29.771.280 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Propofol |
|
| Mã phần lô | PP2500541784 |
| Giá từng phần lô | 694,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 485.884.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Propofol |
|
| Mã phần lô | PP2500541785 |
| Giá từng phần lô | 218,918,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.189.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | 153.243.090 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sevofluran |
|
| Mã phần lô | PP2500541786 |
| Giá từng phần lô | 1,536,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.075.536.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atracurium besylat |
|
| Mã phần lô | PP2500541787 |
| Giá từng phần lô | 49,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 34.965.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atracurium besylat |
|
| Mã phần lô | PP2500541788 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 837.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
|
| Mã phần lô | PP2500541789 |
| Giá từng phần lô | 24,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.816.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
|
| Mã phần lô | PP2500541790 |
| Giá từng phần lô | 92,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 64.464.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pipecuronium Bromide |
|
| Mã phần lô | PP2500541791 |
| Giá từng phần lô | 58,791,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.093.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | 41.154.190 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rocuronium bromid |
|
| Mã phần lô | PP2500541792 |
| Giá từng phần lô | 66,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 46.592.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rocuronium bromid |
|
| Mã phần lô | PP2500541793 |
| Giá từng phần lô | 391,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 274.312.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aescin |
|
| Mã phần lô | PP2500541794 |
| Giá từng phần lô | 30,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 21.525.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aescin |
|
| Mã phần lô | PP2500541795 |
| Giá từng phần lô | 133,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 93.730.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Celecoxib |
|
| Mã phần lô | PP2500541796 |
| Giá từng phần lô | 359,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 251.615.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500541797 |
| Giá từng phần lô | 440,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 308.385.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500541798 |
| Giá từng phần lô | 10,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.127.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.585.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500541799 |
| Giá từng phần lô | 10,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.035.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500541800 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 152.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500541801 |
| Giá từng phần lô | 24,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.884.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Etoricoxib |
|
| Mã phần lô | PP2500541802 |
| Giá từng phần lô | 33,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 23.324.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Etoricoxib |
|
| Mã phần lô | PP2500541803 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.720.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541804 |
| Giá từng phần lô | 252,399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.299.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 176.679.300 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541805 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 64.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541806 |
| Giá từng phần lô | 175,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 122.794.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541807 |
| Giá từng phần lô | 34,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.638.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 23.929.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541808 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 211.680.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541809 |
| Giá từng phần lô | 108,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 75.950.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ibuprofen + codein |
|
| Mã phần lô | PP2500541810 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 25.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketoprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541811 |
| Giá từng phần lô | 65,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 45.752.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketoprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541812 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 41.895.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketoprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541813 |
| Giá từng phần lô | 30,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 21.098.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketorolac |
|
| Mã phần lô | PP2500541814 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketorolac |
|
| Mã phần lô | PP2500541815 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 56.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Loxoprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541816 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 37.485.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Meloxicam |
|
| Mã phần lô | PP2500541817 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.764.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Meloxicam |
|
| Mã phần lô | PP2500541818 |
| Giá từng phần lô | 74,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 52.390.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Meloxicam |
|
| Mã phần lô | PP2500541819 |
| Giá từng phần lô | 34,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 23.931.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methadone |
|
| Mã phần lô | PP2500541820 |
| Giá từng phần lô | 2,516,560,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.887.420.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.761.592.140 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Naproxen + esomeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500541821 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 40.320.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nefopam hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500541822 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 441.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541823 |
| Giá từng phần lô | 29,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 20.947.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541824 |
| Giá từng phần lô | 102,831,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.123.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 71.981.700 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541825 |
| Giá từng phần lô | 125,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 87.696.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541826 |
| Giá từng phần lô | 1,218,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 853.160.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541827 |
| Giá từng phần lô | 16,409,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.307.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.486.916 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541828 |
| Giá từng phần lô | 20,773,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.580.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 14.541.520 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541829 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.126.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.984.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541830 |
| Giá từng phần lô | 54,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38.073.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541831 |
| Giá từng phần lô | 467,199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.399.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 327.039.300 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541832 |
| Giá từng phần lô | 193,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 135.408.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541833 |
| Giá từng phần lô | 826,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 578.578.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541834 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 67.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541835 |
| Giá từng phần lô | 379,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 265.608.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541836 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 58.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541837 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 28.350.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541838 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 336.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541839 |
| Giá từng phần lô | 951,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 713.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 665.840.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541840 |
| Giá từng phần lô | 1,435,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.076.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.004.850.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541841 |
| Giá từng phần lô | 1,007,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 705.565.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541842 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 151.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol (acetaminophen) |
|
| Mã phần lô | PP2500541843 |
| Giá từng phần lô | 749,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 524.300.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + chlorpheniramin |
|
| Mã phần lô | PP2500541844 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 149.940.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + chlorphemramin |
|
| Mã phần lô | PP2500541845 |
| Giá từng phần lô | 127,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 89.110.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + chlorpheniramin |
|
| Mã phần lô | PP2500541846 |
| Giá từng phần lô | 333,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 233.240.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + codein phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500541847 |
| Giá từng phần lô | 125,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 87.780.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + codein phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500541848 |
| Giá từng phần lô | 253,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 177.660.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541849 |
| Giá từng phần lô | 167,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 117.040.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541850 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.351.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500541851 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 42.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + methocarbamol |
|
| Mã phần lô | PP2500541852 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.540.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + methocarbamol |
|
| Mã phần lô | PP2500541853 |
| Giá từng phần lô | 25,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.514.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + tramadol |
|
| Mã phần lô | PP2500541854 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 14.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + phenylephrin hydrochlorit + dextromethorphan hydrobromid |
|
| Mã phần lô | PP2500541855 |
| Giá từng phần lô | 115,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.953.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 81.156.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paracetamol + chlorpheniramin + phenylephrin |
|
| Mã phần lô | PP2500541856 |
| Giá từng phần lô | 305,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 213.815.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piroxicam |
|
| Mã phần lô | PP2500541857 |
| Giá từng phần lô | 10,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.084.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piroxicam |
|
| Mã phần lô | PP2500541858 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.875.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Allopurinol |
|
| Mã phần lô | PP2500541859 |
| Giá từng phần lô | 41,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 28.896.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Allopurinol |
|
| Mã phần lô | PP2500541860 |
| Giá từng phần lô | 21,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.301.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 15.214.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Allopurinol |
|
| Mã phần lô | PP2500541861 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.390.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Colchicin |
|
| Mã phần lô | PP2500541862 |
| Giá từng phần lô | 322,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.571.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 225.466.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucosamin |
|
| Mã phần lô | PP2500541863 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 67.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alpha chymotrypsin |
|
| Mã phần lô | PP2500541864 |
| Giá từng phần lô | 396,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 277.648.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alimemazin |
|
| Mã phần lô | PP2500541865 |
| Giá từng phần lô | 73,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 51.718.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alimemazin |
|
| Mã phần lô | PP2500541866 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.155.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cetirizin |
|
| Mã phần lô | PP2500541867 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 165.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cetirizin |
|
| Mã phần lô | PP2500541868 |
| Giá từng phần lô | 11,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.008.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cetirizin |
|
| Mã phần lô | PP2500541869 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.982.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cinnarizin |
|
| Mã phần lô | PP2500541870 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.650.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chlorpheniramin (hydrogen maleat) |
|
| Mã phần lô | PP2500541871 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 911.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 850.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chlorpheniramin + dextromethorphan |
|
| Mã phần lô | PP2500541872 |
| Giá từng phần lô | 41,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 29.047.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desloratadin |
|
| Mã phần lô | PP2500541873 |
| Giá từng phần lô | 550,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 385.560.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desloratadin |
|
| Mã phần lô | PP2500541874 |
| Giá từng phần lô | 307,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 215.560.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desloratadin |
|
| Mã phần lô | PP2500541875 |
| Giá từng phần lô | 182,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 127.624.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Desloratadin |
|
| Mã phần lô | PP2500541876 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.850.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diphenhydramin |
|
| Mã phần lô | PP2500541877 |
| Giá từng phần lô | 90,739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.054.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 63.517.300 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Epinephrin (adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500541878 |
| Giá từng phần lô | 36,113,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.084.937,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 25.279.275 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Epinephrin (adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500541879 |
| Giá từng phần lô | 166,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 116.375.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Epinephrin (adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500541880 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.764.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fexofenadin |
|
| Mã phần lô | PP2500541881 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.584.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levocetirizin |
|
| Mã phần lô | PP2500541882 |
| Giá từng phần lô | 8,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.279.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Loratadin |
|
| Mã phần lô | PP2500541883 |
| Giá từng phần lô | 145,366,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.024.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 101.756.340 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Loratadin |
|
| Mã phần lô | PP2500541884 |
| Giá từng phần lô | 41,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 29.155.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Promethazin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500541885 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 35.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Promethazin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500541886 |
| Giá từng phần lô | 138,537,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.902.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 96.975.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylcystein |
|
| Mã phần lô | PP2500541887 |
| Giá từng phần lô | 81,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 56.840.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylcystein |
|
| Mã phần lô | PP2500541888 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 18.270.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylcystein |
|
| Mã phần lô | PP2500541889 |
| Giá từng phần lô | 21,802,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.351.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 15.261.540 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylcystein |
|
| Mã phần lô | PP2500541890 |
| Giá từng phần lô | 5,586,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.189.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.910.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ephedrin |
|
| Mã phần lô | PP2500541891 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 18.900.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ephedrin |
|
| Mã phần lô | PP2500541892 |
| Giá từng phần lô | 251,212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.409.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 175.848.750 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glutathion |
|
| Mã phần lô | PP2500541893 |
| Giá từng phần lô | 30,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 21.672.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Naloxon hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500541894 |
| Giá từng phần lô | 28,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.756.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2500541895 |
| Giá từng phần lô | 98,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 69.160.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2500541896 |
| Giá từng phần lô | 10,857,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.599.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2500541897 |
| Giá từng phần lô | 26,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 18.760.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500541898 |
| Giá từng phần lô | 44,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 31.374.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500541899 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 22.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500541900 |
| Giá từng phần lô | 588,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 412.090.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenylephrin |
|
| Mã phần lô | PP2500541901 |
| Giá từng phần lô | 210,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 147.042.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sorbitol |
|
| Mã phần lô | PP2500541902 |
| Giá từng phần lô | 73,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.136.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 51.460.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbamazepin |
|
| Mã phần lô | PP2500541903 |
| Giá từng phần lô | 9,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.496.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gabapentin |
|
| Mã phần lô | PP2500541904 |
| Giá từng phần lô | 100,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 70.308.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gabapentin |
|
| Mã phần lô | PP2500541905 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 130.900.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenobarbital |
|
| Mã phần lô | PP2500541906 |
| Giá từng phần lô | 27,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.506.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.139.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenobarbital |
|
| Mã phần lô | PP2500541907 |
| Giá từng phần lô | 130,189,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.642.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 91.132.650 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenobarbital |
|
| Mã phần lô | PP2500541908 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.764.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenobarbital |
|
| Mã phần lô | PP2500541909 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.920.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pregabalin |
|
| Mã phần lô | PP2500541910 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.710.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pregabalin |
|
| Mã phần lô | PP2500541911 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 249.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valproat natri |
|
| Mã phần lô | PP2500541912 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 367.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valproat natri |
|
| Mã phần lô | PP2500541913 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 106.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valproat natri |
|
| Mã phần lô | PP2500541914 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 50.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valproat natri + valproic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500541915 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 14.070.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Albendazol |
|
| Mã phần lô | PP2500541916 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.544.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Albendazol |
|
| Mã phần lô | PP2500541917 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.102.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mebendazol |
|
| Mã phần lô | PP2500541918 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.939.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Praziquantel |
|
| Mã phần lô | PP2500541919 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.230.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500541920 |
| Giá từng phần lô | 623,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 436.590.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500541921 |
| Giá từng phần lô | 1,046,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 732.550.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500541922 |
| Giá từng phần lô | 99,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 69.440.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500541923 |
| Giá từng phần lô | 101,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 71.148.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500541924 |
| Giá từng phần lô | 3,580,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.685.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.506.154.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500541925 |
| Giá từng phần lô | 3,379,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.534.301.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.365.347.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500541926 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 73.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500541927 |
| Giá từng phần lô | 1,736,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.302.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.215.219.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541928 |
| Giá từng phần lô | 451,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 315.840.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541929 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 262.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541930 |
| Giá từng phần lô | 716,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 537.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 501.637.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541931 |
| Giá từng phần lô | 1,476,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.033.410.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541932 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 319.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541933 |
| Giá từng phần lô | 209,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 146.632.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541934 |
| Giá từng phần lô | 2,198,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.648.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.538.810.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541935 |
| Giá từng phần lô | 799,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 599.332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 559.377.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541936 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 90.720.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541937 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 364.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541938 |
| Giá từng phần lô | 949,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.293.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 664.807.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amoxicilin + acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500541939 |
| Giá từng phần lô | 826,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 578.760.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin (muối natri) |
|
| Mã phần lô | PP2500541940 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 129.360.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541941 |
| Giá từng phần lô | 1,949,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.461.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.364.454.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541942 |
| Giá từng phần lô | 298,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 208.950.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541943 |
| Giá từng phần lô | 5,208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.906.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.645.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541944 |
| Giá từng phần lô | 1,142,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 799.680.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541945 |
| Giá từng phần lô | 1,888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.321.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541946 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 420.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541947 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.190.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ampicilin + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541948 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 189.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Benzylpenicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500541949 |
| Giá từng phần lô | 200,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 140.609.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500541950 |
| Giá từng phần lô | 53,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.493.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 37.793.700 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500541951 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 46.900.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500541952 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 236.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500541953 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 161.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500541954 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 411.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500541955 |
| Giá từng phần lô | 417,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 292.530.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefadroxil |
|
| Mã phần lô | PP2500541956 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 78.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefadroxil |
|
| Mã phần lô | PP2500541957 |
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 66.640.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefadroxil |
|
| Mã phần lô | PP2500541958 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 997.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefadroxil |
|
| Mã phần lô | PP2500541959 |
| Giá từng phần lô | 858,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 600.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefadroxil |
|
| Mã phần lô | PP2500541960 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 170.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefalexin |
|
| Mã phần lô | PP2500541961 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 210.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefalexin |
|
| Mã phần lô | PP2500541962 |
| Giá từng phần lô | 1,206,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 844.662.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefalexin |
|
| Mã phần lô | PP2500541963 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 42.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefalexin |
|
| Mã phần lô | PP2500541964 |
| Giá từng phần lô | 4,158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.118.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.910.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefalexin |
|
| Mã phần lô | PP2500541965 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 369.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefalexin |
|
| Mã phần lô | PP2500541966 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 40.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefamandol |
|
| Mã phần lô | PP2500541967 |
| Giá từng phần lô | 625,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 438.060.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefamandol |
|
| Mã phần lô | PP2500541968 |
| Giá từng phần lô | 4,473,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.354.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.131.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefamandol |
|
| Mã phần lô | PP2500541969 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 269.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefamandol |
|
| Mã phần lô | PP2500541970 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.386.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefamandol |
|
| Mã phần lô | PP2500541971 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.587.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefazolin |
|
| Mã phần lô | PP2500541972 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 598.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefazolin |
|
| Mã phần lô | PP2500541973 |
| Giá từng phần lô | 1,914,645,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.435.984.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.340.251.920 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefdinir |
|
| Mã phần lô | PP2500541974 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 88.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefdinir |
|
| Mã phần lô | PP2500541975 |
| Giá từng phần lô | 628,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 439.845.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefepim |
|
| Mã phần lô | PP2500541976 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 94.080.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefixim |
|
| Mã phần lô | PP2500541977 |
| Giá từng phần lô | 1,243,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 932.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 870.240.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefixim |
|
| Mã phần lô | PP2500541978 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 178.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefmetazol |
|
| Mã phần lô | PP2500541979 |
| Giá từng phần lô | 1,235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 864.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon |
|
| Mã phần lô | PP2500541980 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 220.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon |
|
| Mã phần lô | PP2500541981 |
| Giá từng phần lô | 4,303,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.227.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.012.520.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon |
|
| Mã phần lô | PP2500541982 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.411.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon |
|
| Mã phần lô | PP2500541983 |
| Giá từng phần lô | 2,140,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.605.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.498.420.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon |
|
| Mã phần lô | PP2500541984 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 280.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon |
|
| Mã phần lô | PP2500541985 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.134.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541986 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 147.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541987 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 56.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541988 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 518.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoperazon + sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500541989 |
| Giá từng phần lô | 2,327,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.745.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.629.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefotaxim |
|
| Mã phần lô | PP2500541990 |
| Giá từng phần lô | 270,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 189.210.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefotiam |
|
| Mã phần lô | PP2500541991 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 84.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500541992 |
| Giá từng phần lô | 2,236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.677.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.565.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500541993 |
| Giá từng phần lô | 621,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 434.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500541994 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 756.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500541995 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 406.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500541996 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 630.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefpodoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500541997 |
| Giá từng phần lô | 89,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 62.974.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefpodoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500541998 |
| Giá từng phần lô | 189,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 132.720.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefpodoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500541999 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 330.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefpodoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542000 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 141.120.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefpodoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542001 |
| Giá từng phần lô | 292,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 204.680.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefradin |
|
| Mã phần lô | PP2500542002 |
| Giá từng phần lô | 731,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 511.910.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefradin |
|
| Mã phần lô | PP2500542003 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 819.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftazidim |
|
| Mã phần lô | PP2500542004 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 58.240.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftazidim |
|
| Mã phần lô | PP2500542005 |
| Giá từng phần lô | 455,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 318.920.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftizoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542006 |
| Giá từng phần lô | 798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 558.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftizoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542007 |
| Giá từng phần lô | 2,257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.693.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.580.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftizoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542008 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.806.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftizoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542009 |
| Giá từng phần lô | 376,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 263.718.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftizoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542010 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 416.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ceftriaxon |
|
| Mã phần lô | PP2500542011 |
| Giá từng phần lô | 1,503,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.127.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.052.520.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542012 |
| Giá từng phần lô | 21,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 15.169.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542013 |
| Giá từng phần lô | 79,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.724.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 55.742.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2500542014 |
| Giá từng phần lô | 539,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 377.580.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cloxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542015 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 210.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cloxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542016 |
| Giá từng phần lô | 1,836,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.285.760.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cloxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542017 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 218.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cloxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542018 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 294.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cloxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542019 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 302.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cloxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542020 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 470.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542021 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 485.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542022 |
| Giá từng phần lô | 1,224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 856.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oxacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542023 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 945.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piperacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542024 |
| Giá từng phần lô | 779,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 545.958.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piperacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542025 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 455.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piperacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542026 |
| Giá từng phần lô | 341,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 239.050.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piperacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542027 |
| Giá từng phần lô | 1,105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 773.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piperacilin + tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500542028 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 259.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piperacilin + tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500542029 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 735.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenoxy methylpenicilin |
|
| Mã phần lô | PP2500542030 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.625.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ticarcillin + Acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500542031 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 735.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ticarcillin + Acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500542032 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.016.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ticarcillin + Acid clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2500542033 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.155.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542034 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 217.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542035 |
| Giá từng phần lô | 241,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.916.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 168.855.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542036 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 121.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2500542037 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9.996.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2500542038 |
| Giá từng phần lô | 290,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 203.252.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542039 |
| Giá từng phần lô | 10,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.266.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542040 |
| Giá từng phần lô | 16,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.704.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542041 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 64.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542042 |
| Giá từng phần lô | 431,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 302.225.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542043 |
| Giá từng phần lô | 607,257,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.442.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 425.079.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542044 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 86.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542045 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 245.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542046 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 214.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tobramycin + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542047 |
| Giá từng phần lô | 298,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.582.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 208.677.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2500542048 |
| Giá từng phần lô | 24,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.248.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542049 |
| Giá từng phần lô | 1,273,691,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.268.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 891.584.050 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542050 |
| Giá từng phần lô | 29,826,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.369.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 20.878.550 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542051 |
| Giá từng phần lô | 88,389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.291.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 61.872.300 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542052 |
| Giá từng phần lô | 247,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 172.900.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542053 |
| Giá từng phần lô | 127,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 89.320.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542054 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 49.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542055 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 239.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metronidazol + neomycin + nystatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542056 |
| Giá từng phần lô | 616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 431.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tinidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542057 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 45.864.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542058 |
| Giá từng phần lô | 5,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.836.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542059 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.900.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542060 |
| Giá từng phần lô | 27,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.215.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542061 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 50.820.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542062 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 96.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542063 |
| Giá từng phần lô | 45,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.896.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 31.636.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542064 |
| Giá từng phần lô | 235,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 164.780.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542065 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 47.880.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542066 |
| Giá từng phần lô | 88,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 62.146.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542067 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 21.840.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542068 |
| Giá từng phần lô | 113,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 79.695.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Spiramycin + Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542069 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 323.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Spiramycin + Metronidazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542070 |
| Giá từng phần lô | 275,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 192.570.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542071 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 178.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542072 |
| Giá từng phần lô | 388,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.406.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 271.979.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542073 |
| Giá từng phần lô | 344,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.746.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 241.496.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542074 |
| Giá từng phần lô | 33,367,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.025.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 23.357.180 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542075 |
| Giá từng phần lô | 1,286,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 900.550.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542076 |
| Giá từng phần lô | 256,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 179.340.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542077 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542078 |
| Giá từng phần lô | 130,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 91.616.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542079 |
| Giá từng phần lô | 209,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 146.510.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542080 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.050.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542081 |
| Giá từng phần lô | 221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 154.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542082 |
| Giá từng phần lô | 126,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.051.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 88.714.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542083 |
| Giá từng phần lô | 316,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 221.760.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542084 |
| Giá từng phần lô | 181,656,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.242.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | 127.159.410 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542085 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 107.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542086 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 945.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542087 |
| Giá từng phần lô | 462,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 323.960.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542088 |
| Giá từng phần lô | 93,907,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.430.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 65.735.460 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500542089 |
| Giá từng phần lô | 708,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 496.202.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sulfadiazin bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500542090 |
| Giá từng phần lô | 129,749,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.312.162,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 90.824.685 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2500542091 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2500542092 |
| Giá từng phần lô | 109,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.293.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 76.807.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2500542093 |
| Giá từng phần lô | 316,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.714.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 221.867.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2500542094 |
| Giá từng phần lô | 101,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.308.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 71.221.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Doxycyclin (hydroclorid) |
|
| Mã phần lô | PP2500542095 |
| Giá từng phần lô | 147,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 103.194.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tetracyclin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542096 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.900.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tetracyclin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542097 |
| Giá từng phần lô | 39,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.688.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 27.709.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542098 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 36.540.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542099 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 29.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542100 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 48.300.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Linezolid* |
|
| Mã phần lô | PP2500542101 |
| Giá từng phần lô | 29,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 20.475.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542102 |
| Giá từng phần lô | 551,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 385.728.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542103 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 236.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lamivudin |
|
| Mã phần lô | PP2500542104 |
| Giá từng phần lô | 18,222,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.666.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.755.484 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tenofovir (TDF) |
|
| Mã phần lô | PP2500542105 |
| Giá từng phần lô | 1,633,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.143.268.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lamivudin + tenofovir |
|
| Mã phần lô | PP2500542106 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 105.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lamivudin + zidovudin |
|
| Mã phần lô | PP2500542107 |
| Giá từng phần lô | 7,896,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.922.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.527.788 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lopinavir + ritonavir (LPV/r) |
|
| Mã phần lô | PP2500542108 |
| Giá từng phần lô | 90,587,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.940.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 63.410.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lopinavir + ritonavir (LPV/r) |
|
| Mã phần lô | PP2500542109 |
| Giá từng phần lô | 110,077,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.558.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 77.054.544 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tenofovir + lamivudine + dolutegravir |
|
| Mã phần lô | PP2500542110 |
| Giá từng phần lô | 3,161,167,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.370.875.962,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.212.817.565 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sofosbuvir + velpatasvir |
|
| Mã phần lô | PP2500542111 |
| Giá từng phần lô | 243,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 170.660.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500542112 |
| Giá từng phần lô | 19,246,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.434.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.472.550 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500542113 |
| Giá từng phần lô | 40,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 28.084.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500542114 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 75.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500542115 |
| Giá từng phần lô | 59,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.651.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 41.674.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500542116 |
| Giá từng phần lô | 438,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 306.880.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500542117 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 92.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Entecavir |
|
| Mã phần lô | PP2500542118 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 25.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clotrimazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542119 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 77.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fluconazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542120 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.576.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Griseofulvin |
|
| Mã phần lô | PP2500542121 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 931.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Itraconazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542122 |
| Giá từng phần lô | 24,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.493.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ketoconazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542123 |
| Giá từng phần lô | 30,524,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.893.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 21.367.080 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miconazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542124 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 33.810.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nystatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542125 |
| Giá từng phần lô | 6,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.777.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.459.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clotrimazol + betamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542126 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 55.566.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nystatin + neomycin + polymyxin B |
|
| Mã phần lô | PP2500542127 |
| Giá từng phần lô | 625,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 437.836.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ethambutol |
|
| Mã phần lô | PP2500542128 |
| Giá từng phần lô | 243,148,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.361.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 170.203.950 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Isoniazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542129 |
| Giá từng phần lô | 5,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.927.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pyrazinamid |
|
| Mã phần lô | PP2500542130 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 420.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rifampicin + isoniazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542131 |
| Giá từng phần lô | 270,240,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.680.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 189.168.560 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Streptomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500542132 |
| Giá từng phần lô | 4,598,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.449.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.219.202 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Flunarizin |
|
| Mã phần lô | PP2500542133 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.550.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Capecitabine |
|
| Mã phần lô | PP2500542134 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.905.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methotrexat (natri) |
|
| Mã phần lô | PP2500542135 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.375.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oxaliplatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542136 |
| Giá từng phần lô | 19,499,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.624.662,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.649.685 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tamoxifen |
|
| Mã phần lô | PP2500542137 |
| Giá từng phần lô | 5,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.038.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.769.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alfuzosin |
|
| Mã phần lô | PP2500542138 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 490.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alfuzosin |
|
| Mã phần lô | PP2500542139 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 28.560.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pinene + camphene + cineol + Penchone + borneol + anethol |
|
| Mã phần lô | PP2500542140 |
| Giá từng phần lô | 3,713,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.784.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.599.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levodopa + carbidopa |
|
| Mã phần lô | PP2500542141 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levodopa + carbidopa |
|
| Mã phần lô | PP2500542142 |
| Giá từng phần lô | 14,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.182.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.437.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt sucrose (hay dextran) |
|
| Mã phần lô | PP2500542143 |
| Giá từng phần lô | 208,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 146.020.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt fumarat + acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2500542144 |
| Giá từng phần lô | 242,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 169.785.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2500542145 |
| Giá từng phần lô | 138,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.734.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 96.818.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt sulfat + acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2500542146 |
| Giá từng phần lô | 249,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 174.580.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt sulfat + acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2500542147 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 346.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enoxaparin (natri) |
|
| Mã phần lô | PP2500542148 |
| Giá từng phần lô | 154,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.593.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 107.887.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Heparin (natri) |
|
| Mã phần lô | PP2500542149 |
| Giá từng phần lô | 783,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.793.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 548.607.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Heparin (natri) |
|
| Mã phần lô | PP2500542150 |
| Giá từng phần lô | 885,958,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.469.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 620.171.125 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phytomenadion (vitamin K1) |
|
| Mã phần lô | PP2500542151 |
| Giá từng phần lô | 11,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.008.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phytomenadion (vitamin K1) |
|
| Mã phần lô | PP2500542152 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 25.725.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phytomenadion (vitamin K1) |
|
| Mã phần lô | PP2500542153 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.469.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tranexamic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500542154 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.938.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tranexamic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500542155 |
| Giá từng phần lô | 12,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.371.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.746.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tranexamic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500542156 |
| Giá từng phần lô | 21,484,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.113.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 15.039.360 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tranexamic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500542157 |
| Giá từng phần lô | 509,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 356.685.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tranexamic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500542158 |
| Giá từng phần lô | 313,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 219.520.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tranexamic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500542159 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.450.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500542160 |
| Giá từng phần lô | 2,646,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.852.550.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500542161 |
| Giá từng phần lô | 1,182,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 827.925.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500542162 |
| Giá từng phần lô | 148,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 103.936.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) |
|
| Mã phần lô | PP2500542163 |
| Giá từng phần lô | 97,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 68.530.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Deferasirox |
|
| Mã phần lô | PP2500542164 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.400.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Deferipron |
|
| Mã phần lô | PP2500542165 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 245.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Deferipron |
|
| Mã phần lô | PP2500542166 |
| Giá từng phần lô | 155,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 108.675.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythropoietin |
|
| Mã phần lô | PP2500542167 |
| Giá từng phần lô | 971,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 680.050.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythropoietin |
|
| Mã phần lô | PP2500542168 |
| Giá từng phần lô | 1,122,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 785.918.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Erythropoietin Beta |
|
| Mã phần lô | PP2500542169 |
| Giá từng phần lô | 3,456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.419.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diltiazem |
|
| Mã phần lô | PP2500542170 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.811.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.690.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2500542171 |
| Giá từng phần lô | 23,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.662.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2500542172 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2500542173 |
| Giá từng phần lô | 20,244,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.183.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 14.171.080 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2500542174 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 30.240.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
|
| Mã phần lô | PP2500542175 |
| Giá từng phần lô | 2,297,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.723.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.608.390 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicorandil |
|
| Mã phần lô | PP2500542176 |
| Giá từng phần lô | 447,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 313.110 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicorandil |
|
| Mã phần lô | PP2500542177 |
| Giá từng phần lô | 15,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.701.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trimetazidine |
|
| Mã phần lô | PP2500542178 |
| Giá từng phần lô | 203,061,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.296.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 142.143.120 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trimetazidine |
|
| Mã phần lô | PP2500542179 |
| Giá từng phần lô | 157,431,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.073.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 110.201.700 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trimetazidine |
|
| Mã phần lô | PP2500542180 |
| Giá từng phần lô | 541,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 378.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Adenosin triphosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500542181 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 173.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amiodaron hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542182 |
| Giá từng phần lô | 22,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 15.642.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amiodaron hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542183 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.008.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amiodaron hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542184 |
| Giá từng phần lô | 27,148,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.361.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.004.160 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Propranolol hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542185 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Propranolol hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542186 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.974.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542187 |
| Giá từng phần lô | 113,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 79.212.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542188 |
| Giá từng phần lô | 193,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 135.660.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542189 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 18.480.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542190 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.650.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + losartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542191 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 109.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + lisinopril |
|
| Mã phần lô | PP2500542192 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 257.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipine + Indapamide |
|
| Mã phần lô | PP2500542193 |
| Giá từng phần lô | 1,346,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.009.867.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 942.543.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + indapamid + perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2500542194 |
| Giá từng phần lô | 2,284,719,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.713.539.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.599.303.300 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + telmisartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542195 |
| Giá từng phần lô | 1,116,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 837.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 781.760.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amlodipin + valsartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542196 |
| Giá từng phần lô | 539,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 377.300.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol |
|
| Mã phần lô | PP2500542197 |
| Giá từng phần lô | 41,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 28.728.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542198 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 231.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542199 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9.922.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542200 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 235.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bisoprolol + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542201 |
| Giá từng phần lô | 9,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.909.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Candesartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542202 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 121.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Candesartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542203 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 159.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Candesartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542204 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 286.650.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Candesartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542205 |
| Giá từng phần lô | 14,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.182.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.437.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Candesartan + hydrochlorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542206 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 100.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Candesartan + hydrochlorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542207 |
| Giá từng phần lô | 226,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.974.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 158.642.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Candesartan + hydrochlorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542208 |
| Giá từng phần lô | 269,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 188.748.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Captopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542209 |
| Giá từng phần lô | 471,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 329.875.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Captopril |
|
| Mã phần lô | PP2500542210 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 40.040.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enalapril |
|
| Mã phần lô | PP2500542211 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 36.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enalapril |
|
| Mã phần lô | PP2500542212 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 42.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542213 |
| Giá từng phần lô | 178,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 124.656.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542214 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 23.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542215 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 318.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542216 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 80.850.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Felodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542217 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Imidapril |
|
| Mã phần lô | PP2500542218 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 51.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Irbesartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542219 |
| Giá từng phần lô | 22,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.773.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 15.655.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Irbesartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542220 |
| Giá từng phần lô | 190,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 133.210.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lacidipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542221 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 147.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lacidipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542222 |
| Giá từng phần lô | 422,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 295.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril |
|
| Mã phần lô | PP2500542223 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 141.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542224 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 294.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542225 |
| Giá từng phần lô | 589,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 412.650.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542226 |
| Giá từng phần lô | 841,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 588.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542227 |
| Giá từng phần lô | 67,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.321.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 46.966.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542228 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 279.300.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542229 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 176.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Losartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542230 |
| Giá từng phần lô | 179,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 125.685.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Losartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542231 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 58.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Losartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542232 |
| Giá từng phần lô | 909,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 636.804.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Losartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542233 |
| Giá từng phần lô | 999,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 699.300.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methyldopa |
|
| Mã phần lô | PP2500542234 |
| Giá từng phần lô | 12,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.662.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methyldopa |
|
| Mã phần lô | PP2500542235 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.845.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metoprolol |
|
| Mã phần lô | PP2500542236 |
| Giá từng phần lô | 219,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 153.615.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicardipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542237 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 32.340.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nicardipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542238 |
| Giá từng phần lô | 257,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 180.516.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nifedipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542239 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.875.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nifedipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542240 |
| Giá từng phần lô | 84,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.483.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 59.251.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2500542241 |
| Giá từng phần lô | 1,543,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.080.517.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2500542242 |
| Giá từng phần lô | 680,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 476.280.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2500542243 |
| Giá từng phần lô | 511,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 357.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril |
|
| Mã phần lô | PP2500542244 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 525.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542245 |
| Giá từng phần lô | 59,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 41.720.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542246 |
| Giá từng phần lô | 130,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 91.448.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542247 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 138.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542248 |
| Giá từng phần lô | 56,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 39.760.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542249 |
| Giá từng phần lô | 572,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 400.890.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542250 |
| Giá từng phần lô | 171,314,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.485.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 119.919.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542251 |
| Giá từng phần lô | 237,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 166.042.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542252 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 672.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + indapamid |
|
| Mã phần lô | PP2500542253 |
| Giá từng phần lô | 2,626,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.969.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.838.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + indapamid |
|
| Mã phần lô | PP2500542254 |
| Giá từng phần lô | 523,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 366.730.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Perindopril + indapamid |
|
| Mã phần lô | PP2500542255 |
| Giá từng phần lô | 149,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 104.370.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ramipril |
|
| Mã phần lô | PP2500542256 |
| Giá từng phần lô | 271,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 189.924.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ramipril |
|
| Mã phần lô | PP2500542257 |
| Giá từng phần lô | 171,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 120.099.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ramipril |
|
| Mã phần lô | PP2500542258 |
| Giá từng phần lô | 142,506,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.879.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 99.754.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542259 |
| Giá từng phần lô | 87,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 61.425.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542260 |
| Giá từng phần lô | 881,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 617.253.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542261 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 304.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542262 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 462.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valsartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542263 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 98.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valsartan |
|
| Mã phần lô | PP2500542264 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.965.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valsartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542265 |
| Giá từng phần lô | 640,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 448.560.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Valsartan + hydroclorothiazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542266 |
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 78.645.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Heptaminol hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542267 |
| Giá từng phần lô | 12,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.769.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2500542268 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.128.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2500542269 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 14.280.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2500542270 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.940.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2500542271 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.852.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dobutamin |
|
| Mã phần lô | PP2500542272 |
| Giá từng phần lô | 62,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 43.505.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dobutamin |
|
| Mã phần lô | PP2500542273 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 75.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dobutamin |
|
| Mã phần lô | PP2500542274 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dopamin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542275 |
| Giá từng phần lô | 18,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.915.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ivabradin |
|
| Mã phần lô | PP2500542276 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ivabradin |
|
| Mã phần lô | PP2500542277 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 21.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acenocoumarol |
|
| Mã phần lô | PP2500542278 |
| Giá từng phần lô | 149,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.271.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 104.786.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acenocoumarol |
|
| Mã phần lô | PP2500542279 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.410.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylsalicylic acid (DL-lysin- acetylsalicylat) |
|
| Mã phần lô | PP2500542280 |
| Giá từng phần lô | 10,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.187.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylsalicylic acid (DL-lysin- acetylsalicylat) |
|
| Mã phần lô | PP2500542281 |
| Giá từng phần lô | 9,746,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.309.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.822.270 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylsalicylic acid (DL-lysin- acetylsalicylat) |
|
| Mã phần lô | PP2500542282 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.436.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetylsalicylic acid + clopidogrel |
|
| Mã phần lô | PP2500542283 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 14.490.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alteplase |
|
| Mã phần lô | PP2500542284 |
| Giá từng phần lô | 541,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 379.050.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clopidogrel |
|
| Mã phần lô | PP2500542285 |
| Giá từng phần lô | 15,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.193.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rivaroxaban |
|
| Mã phần lô | PP2500542286 |
| Giá từng phần lô | 899,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 674.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 629.300.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542287 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 252.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542288 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 235.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atorvastatin + ezetimibe |
|
| Mã phần lô | PP2500542289 |
| Giá từng phần lô | 25,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.136.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.860.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenofibrat |
|
| Mã phần lô | PP2500542290 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 278.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fenofibrat |
|
| Mã phần lô | PP2500542291 |
| Giá từng phần lô | 121,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 85.260.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lovastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542292 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 205.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lovastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542293 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 202.860.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pravastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542294 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 588.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pravastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542295 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 58.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pravastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542296 |
| Giá từng phần lô | 80,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 56.420.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pravastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542297 |
| Giá từng phần lô | 107,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.592.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 75.219.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rosuvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542298 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38.640.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rosuvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542299 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.584.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rosuvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542300 |
| Giá từng phần lô | 229,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 160.650.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Simvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500542301 |
| Giá từng phần lô | 65,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.376.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 46.084.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Simvastatin + ezetimibe |
|
| Mã phần lô | PP2500542302 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 101.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nimodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542303 |
| Giá từng phần lô | 350,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 245.490.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nimodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500542304 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 33.075.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clotrimazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542305 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 14.490.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calcipotriol + betamethason dipropionat |
|
| Mã phần lô | PP2500542306 |
| Giá từng phần lô | 16,708,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.531.431,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.696.002,5 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clobetasol propionat |
|
| Mã phần lô | PP2500542307 |
| Giá từng phần lô | 131,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.752.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 92.169.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cồn BSI |
|
| Mã phần lô | PP2500542308 |
| Giá từng phần lô | 17,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.537.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fusidic acid + hydrocortison |
|
| Mã phần lô | PP2500542309 |
| Giá từng phần lô | 71,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 50.050.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm oxid |
|
| Mã phần lô | PP2500542310 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.220.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mupirocin |
|
| Mã phần lô | PP2500542311 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.560.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước oxy già |
|
| Mã phần lô | PP2500542312 |
| Giá từng phần lô | 32,281,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.210.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 22.596.840 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salicylic acid + betamethason dipropionat |
|
| Mã phần lô | PP2500542313 |
| Giá từng phần lô | 116,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 81.305.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500542314 |
| Giá từng phần lô | 25,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 18.130.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tyrothricin |
|
| Mã phần lô | PP2500542315 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.615.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tyrothricin |
|
| Mã phần lô | PP2500542316 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500542317 |
| Giá từng phần lô | 210,564,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.923.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | 147.395.430 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gadoteric acid |
|
| Mã phần lô | PP2500542318 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 107.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Iobitridol |
|
| Mã phần lô | PP2500542319 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.115.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.974.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500542320 |
| Giá từng phần lô | 499,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.928.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 349.933.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cồn 70° |
|
| Mã phần lô | PP2500542321 |
| Giá từng phần lô | 114,114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.585.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 79.879.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Povidon iodin |
|
| Mã phần lô | PP2500542322 |
| Giá từng phần lô | 1,021,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 766.462,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 715.365 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Povidon iodin |
|
| Mã phần lô | PP2500542323 |
| Giá từng phần lô | 76,847,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.635.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 53.793.180 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Povidon iodin |
|
| Mã phần lô | PP2500542324 |
| Giá từng phần lô | 933,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 653.660.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Povidon iodin |
|
| Mã phần lô | PP2500542325 |
| Giá từng phần lô | 187,328,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.496.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 131.129.880 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Povidon iodin |
|
| Mã phần lô | PP2500542326 |
| Giá từng phần lô | 98,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 68.796.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Povidon iodin |
|
| Mã phần lô | PP2500542327 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 54.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542328 |
| Giá từng phần lô | 278,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.527.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 194.625.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Furosemid |
|
| Mã phần lô | PP2500542329 |
| Giá từng phần lô | 5,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.999.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.732.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Furosemid |
|
| Mã phần lô | PP2500542330 |
| Giá từng phần lô | 367,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.987.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 257.588.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Furosemid |
|
| Mã phần lô | PP2500542331 |
| Giá từng phần lô | 142,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 99.470.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Spironolacton |
|
| Mã phần lô | PP2500542332 |
| Giá từng phần lô | 102,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 71.442.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Spironolacton |
|
| Mã phần lô | PP2500542333 |
| Giá từng phần lô | 39,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 27.636.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Spironolacton |
|
| Mã phần lô | PP2500542334 |
| Giá từng phần lô | 12,877,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.657.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9.014.040 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Attapulgit |
|
| Mã phần lô | PP2500542335 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 44.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500542336 |
| Giá từng phần lô | 460,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 322.224.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bismuth |
|
| Mã phần lô | PP2500542337 |
| Giá từng phần lô | 342,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 239.540.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Famotidin |
|
| Mã phần lô | PP2500542338 |
| Giá từng phần lô | 18,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.768.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Famotidin |
|
| Mã phần lô | PP2500542339 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 245.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Famotidin |
|
| Mã phần lô | PP2500542340 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Famotidin |
|
| Mã phần lô | PP2500542341 |
| Giá từng phần lô | 25,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.999.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Famotidin |
|
| Mã phần lô | PP2500542342 |
| Giá từng phần lô | 262,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 183.960.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Famotidin |
|
| Mã phần lô | PP2500542343 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.845.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lansoprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542344 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 70.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lansoprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542345 |
| Giá từng phần lô | 111,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 77.910.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lansoprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542346 |
| Giá từng phần lô | 599,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.347.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 419.391.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500542347 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 418.950.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500542348 |
| Giá từng phần lô | 492,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.022.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 344.421.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500542349 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 313.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542350 |
| Giá từng phần lô | 594,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 416.157.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542351 |
| Giá từng phần lô | 324,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 227.360.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542352 |
| Giá từng phần lô | 59,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 41.860.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542353 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 100.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542354 |
| Giá từng phần lô | 123,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 86.583.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542355 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 341.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542356 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 205.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542357 |
| Giá từng phần lô | 256,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 179.725.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500542358 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 33.075.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Omeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542359 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 24.780.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Omeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542360 |
| Giá từng phần lô | 438,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 307.230.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Omeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542361 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 579.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Esomeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542362 |
| Giá từng phần lô | 227,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 159.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Esomeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542363 |
| Giá từng phần lô | 64,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 45.479.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Esomeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542364 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 184.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pantoprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542365 |
| Giá từng phần lô | 100,359,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.269.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 70.251.300 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pantoprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542366 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.008.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Pantoprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542367 |
| Giá từng phần lô | 44,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 31.185.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sucralfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542368 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 119.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sucralfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542369 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 411.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sucralfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542370 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 103.950.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Domperidon |
|
| Mã phần lô | PP2500542371 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.930.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ondansetron |
|
| Mã phần lô | PP2500542372 |
| Giá từng phần lô | 71,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.917.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 50.323.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ondansetron |
|
| Mã phần lô | PP2500542373 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 31.920.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alverin (citrat) |
|
| Mã phần lô | PP2500542374 |
| Giá từng phần lô | 196,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 137.552.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Alverin citrat + Simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542375 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 220.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Drotaverin HCL |
|
| Mã phần lô | PP2500542376 |
| Giá từng phần lô | 97,736,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.302.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | 68.415.564 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Drotaverin HCL |
|
| Mã phần lô | PP2500542377 |
| Giá từng phần lô | 170,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 119.070.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Drotaverin HCL |
|
| Mã phần lô | PP2500542378 |
| Giá từng phần lô | 153,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 107.310.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Papaverin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542379 |
| Giá từng phần lô | 64,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 45.237.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phloroglucinol hydrat + trimethyl phloroglucinol |
|
| Mã phần lô | PP2500542380 |
| Giá từng phần lô | 1,358,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.018.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 950.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2500542381 |
| Giá từng phần lô | 46,431,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.823.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 32.501.700 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lactulose |
|
| Mã phần lô | PP2500542382 |
| Giá từng phần lô | 113,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 79.184.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500542383 |
| Giá từng phần lô | 31,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 22.226.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2500542384 |
| Giá từng phần lô | 77,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.471.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 54.573.750 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sorbitol |
|
| Mã phần lô | PP2500542385 |
| Giá từng phần lô | 289,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.956.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 202.492.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bacillus subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2500542386 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 322.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bacillus subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2500542387 |
| Giá từng phần lô | 238,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 167.265.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bacillus subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2500542388 |
| Giá từng phần lô | 884,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 619.458.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bacillus subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2500542389 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 147.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bacillus clausii |
|
| Mã phần lô | PP2500542390 |
| Giá từng phần lô | 596,713,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.534.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 417.699.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dioctahedral smectit |
|
| Mã phần lô | PP2500542391 |
| Giá từng phần lô | 1,466,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.099.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.026.480.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmectit |
|
| Mã phần lô | PP2500542392 |
| Giá từng phần lô | 118,378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.783.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 82.864.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmectit |
|
| Mã phần lô | PP2500542393 |
| Giá từng phần lô | 126,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.906.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 88.579.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2500542394 |
| Giá từng phần lô | 99,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 69.958.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2500542395 |
| Giá từng phần lô | 210,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 147.630.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kẽm gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2500542396 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 34.650.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Loperamid |
|
| Mã phần lô | PP2500542397 |
| Giá từng phần lô | 86,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 60.858.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Saccharomyces boulardii |
|
| Mã phần lô | PP2500542398 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 246.960.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmin |
|
| Mã phần lô | PP2500542399 |
| Giá từng phần lô | 11,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.117.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmin |
|
| Mã phần lô | PP2500542400 |
| Giá từng phần lô | 13,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9.542.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmin + hesperidin |
|
| Mã phần lô | PP2500542401 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 95.550.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diosmin + hesperidin |
|
| Mã phần lô | PP2500542402 |
| Giá từng phần lô | 61,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 43.086.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
L-Ornithin - L- aspartat |
|
| Mã phần lô | PP2500542403 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 131.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Octreotid |
|
| Mã phần lô | PP2500542404 |
| Giá từng phần lô | 120,092,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.069.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | 84.064.890 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Simethicon |
|
| Mã phần lô | PP2500542405 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 837.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trimebutin maleat |
|
| Mã phần lô | PP2500542406 |
| Giá từng phần lô | 231,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 161.994.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Silymarin |
|
| Mã phần lô | PP2500542407 |
| Giá từng phần lô | 172,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 120.907.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Beclometason (dipropionat) |
|
| Mã phần lô | PP2500542408 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.840.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542409 |
| Giá từng phần lô | 90,292,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.719.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 63.204.960 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Betamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542410 |
| Giá từng phần lô | 152,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 106.722.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542411 |
| Giá từng phần lô | 50,872,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.154.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 35.610.750 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542412 |
| Giá từng phần lô | 212,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 148.512.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fluocinolon acetonid |
|
| Mã phần lô | PP2500542413 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.058.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydrocortison |
|
| Mã phần lô | PP2500542414 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.520.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydrocortison |
|
| Mã phần lô | PP2500542415 |
| Giá từng phần lô | 6,247,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.685.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.373.250 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydrocortison |
|
| Mã phần lô | PP2500542416 |
| Giá từng phần lô | 17,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.439.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hydrocortison |
|
| Mã phần lô | PP2500542417 |
| Giá từng phần lô | 5,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.333.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.044.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methyl prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500542418 |
| Giá từng phần lô | 1,490,767,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.118.075.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.043.536.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methyl prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500542419 |
| Giá từng phần lô | 4,025,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.019.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.817.808.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methyl prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500542420 |
| Giá từng phần lô | 110,093,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.569.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 77.065.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methyl prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500542421 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 68.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methyl prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500542422 |
| Giá từng phần lô | 111,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.374.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 77.816.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2500542423 |
| Giá từng phần lô | 36,068,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.051.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 25.247.950 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2500542424 |
| Giá từng phần lô | 28,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 20.216.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acarbose |
|
| Mã phần lô | PP2500542425 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.280.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dapagliflozin |
|
| Mã phần lô | PP2500542426 |
| Giá từng phần lô | 902,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 631.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dapagliflozin |
|
| Mã phần lô | PP2500542427 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 52.080.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dapagliflozin |
|
| Mã phần lô | PP2500542428 |
| Giá từng phần lô | 87,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 61.180.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glibenclamid + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542429 |
| Giá từng phần lô | 1,612,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.209.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.128.666.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542430 |
| Giá từng phần lô | 1,188,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 831.705.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542431 |
| Giá từng phần lô | 32,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 23.027.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542432 |
| Giá từng phần lô | 2,328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.746.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.629.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid |
|
| Mã phần lô | PP2500542433 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 33.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Gliclazid + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542434 |
| Giá từng phần lô | 368,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 258.020.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glimepirid |
|
| Mã phần lô | PP2500542435 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.646.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glimepirid + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542436 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 386.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glimepirid + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542437 |
| Giá từng phần lô | 1,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 766.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glimepirid + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542438 |
| Giá từng phần lô | 44,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.736.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 31.487.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glipizid |
|
| Mã phần lô | PP2500542439 |
| Giá từng phần lô | 333,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 233.345.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) |
|
| Mã phần lô | PP2500542440 |
| Giá từng phần lô | 767,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 537.208.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500542441 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 72.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500542442 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 364.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500542443 |
| Giá từng phần lô | 1,301,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 911.064.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn® |
|
| Mã phần lô | PP2500542444 |
| Giá từng phần lô | 505,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 354.172.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
|
| Mã phần lô | PP2500542445 |
| Giá từng phần lô | 283,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 198.107.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542446 |
| Giá từng phần lô | 538,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 377.055.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542447 |
| Giá từng phần lô | 269,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 188.650.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542448 |
| Giá từng phần lô | 182,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.058.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 127.921.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sitagliptin + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542449 |
| Giá từng phần lô | 826,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 578.886.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sitagliptin + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542450 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sitagliptin + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542451 |
| Giá từng phần lô | 358,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 250.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sitagliptin + metformin |
|
| Mã phần lô | PP2500542452 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 148.750.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbimazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542453 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.102.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levothyroxin (muối natri) |
|
| Mã phần lô | PP2500542454 |
| Giá từng phần lô | 43,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.831.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 30.642.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levothyroxin (muối natri) |
|
| Mã phần lô | PP2500542455 |
| Giá từng phần lô | 104,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.057.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 72.853.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Propylthiouracil (PTU) |
|
| Mã phần lô | PP2500542456 |
| Giá từng phần lô | 169,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 118.335.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiamazol |
|
| Mã phần lô | PP2500542457 |
| Giá từng phần lô | 83,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 58.653.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiocolchicosid |
|
| Mã phần lô | PP2500542458 |
| Giá từng phần lô | 59,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 41.440.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiocolchicosid |
|
| Mã phần lô | PP2500542459 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.172.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetazolamid |
|
| Mã phần lô | PP2500542460 |
| Giá từng phần lô | 27,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.356.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 18.999.750 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fluorometholon |
|
| Mã phần lô | PP2500542461 |
| Giá từng phần lô | 41,501,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.126.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 29.051.316 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500542462 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.764.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Moxifloxacin + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500542463 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.820.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542464 |
| Giá từng phần lô | 796,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 557.760.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hyaluronat |
|
| Mã phần lô | PP2500542465 |
| Giá từng phần lô | 747,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 523.185.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri hyaluronat |
|
| Mã phần lô | PP2500542466 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.400.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Polyethylen glycol + propylen glycol |
|
| Mã phần lô | PP2500542467 |
| Giá từng phần lô | 52,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.217.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 36.603.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tetracain |
|
| Mã phần lô | PP2500542468 |
| Giá từng phần lô | 7,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.630.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.255.250 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tropicamide + phenylephrine hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542469 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 20.790.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Fluticason propionat |
|
| Mã phần lô | PP2500542470 |
| Giá từng phần lô | 117,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 81.984.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phenazon + lidocain hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542471 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 22.680.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xylometazolin |
|
| Mã phần lô | PP2500542472 |
| Giá từng phần lô | 33,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 23.275.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xylometazolin |
|
| Mã phần lô | PP2500542473 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 68.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xylometazolin |
|
| Mã phần lô | PP2500542474 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xylometazolin |
|
| Mã phần lô | PP2500542475 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 47.250.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbetocin |
|
| Mã phần lô | PP2500542476 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 363.825.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Methyl ergometrin maleat |
|
| Mã phần lô | PP2500542477 |
| Giá từng phần lô | 82,929,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.196.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 58.050.300 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oxytocin |
|
| Mã phần lô | PP2500542478 |
| Giá từng phần lô | 93,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.434.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 65.738.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oxytocin |
|
| Mã phần lô | PP2500542479 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 231.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Oxytocin |
|
| Mã phần lô | PP2500542480 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 48.510.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Misoprostol |
|
| Mã phần lô | PP2500542481 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 111.720.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Atosiban |
|
| Mã phần lô | PP2500542482 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 44.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat) |
|
| Mã phần lô | PP2500542483 |
| Giá từng phần lô | 1,959,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.469.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.371.333.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat) |
|
| Mã phần lô | PP2500542484 |
| Giá từng phần lô | 1,888,194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.145.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.321.735.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat) |
|
| Mã phần lô | PP2500542485 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 731.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 682.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Diazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500542486 |
| Giá từng phần lô | 170,226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.669.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 119.158.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Rotundin |
|
| Mã phần lô | PP2500542487 |
| Giá từng phần lô | 8,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.070.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.665.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clorpromazin |
|
| Mã phần lô | PP2500542488 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 661.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Clorpromazin |
|
| Mã phần lô | PP2500542489 |
| Giá từng phần lô | 14,742,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.056.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.319.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Haloperidol |
|
| Mã phần lô | PP2500542490 |
| Giá từng phần lô | 49,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 34.798.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Haloperidol |
|
| Mã phần lô | PP2500542491 |
| Giá từng phần lô | 15,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.670.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.892.700 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levomepromazin |
|
| Mã phần lô | PP2500542492 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.680.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Levomepromazin |
|
| Mã phần lô | PP2500542493 |
| Giá từng phần lô | 100,149,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.111.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 70.104.300 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Meclophenoxat |
|
| Mã phần lô | PP2500542494 |
| Giá từng phần lô | 517,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.956.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 362.092.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Olanzapin |
|
| Mã phần lô | PP2500542495 |
| Giá từng phần lô | 34,293,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.719.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 24.005.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Risperidon |
|
| Mã phần lô | PP2500542496 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.640.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Risperidon |
|
| Mã phần lô | PP2500542497 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 896.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Risperidon |
|
| Mã phần lô | PP2500542498 |
| Giá từng phần lô | 25,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.136.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.860.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Amitriptylin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542499 |
| Giá từng phần lô | 6,963,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.222.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.874.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2500542500 |
| Giá từng phần lô | 1,180,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 826.560.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2500542501 |
| Giá từng phần lô | 147,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 103.180.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2500542502 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.936.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Peptid (Cerebrolysin concentrate) |
|
| Mã phần lô | PP2500542503 |
| Giá từng phần lô | 833,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 583.737.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin |
|
| Mã phần lô | PP2500542504 |
| Giá từng phần lô | 21,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 15.365.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2500542505 |
| Giá từng phần lô | 368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 257.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mecobalamin |
|
| Mã phần lô | PP2500542506 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 52.920.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500542507 |
| Giá từng phần lô | 88,246,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.184.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 61.772.480 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500542508 |
| Giá từng phần lô | 534,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 373.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500542509 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 120.960.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vinpocetin |
|
| Mã phần lô | PP2500542510 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 28.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Aminophylin |
|
| Mã phần lô | PP2500542511 |
| Giá từng phần lô | 68,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.581.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 48.142.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bambuterol |
|
| Mã phần lô | PP2500542512 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8.820.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2500542513 |
| Giá từng phần lô | 27,396,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.547.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.177.620 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2500542514 |
| Giá từng phần lô | 22,415,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.811.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 15.960.780 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2500542515 |
| Giá từng phần lô | 388,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 271.656.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid |
|
| Mã phần lô | PP2500542516 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 75.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Budesonid + formoterol |
|
| Mã phần lô | PP2500542517 |
| Giá từng phần lô | 700,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 490.560.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542518 |
| Giá từng phần lô | 266,555,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.916.797,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 186.589.011 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542519 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.780.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542520 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 124.950.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542521 |
| Giá từng phần lô | 216,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 151.263.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542522 |
| Giá từng phần lô | 1,159,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 869.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 811.440.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542523 |
| Giá từng phần lô | 42,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 29.820.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542524 |
| Giá từng phần lô | 82,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 58.094.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Salbutamol + Ipratropium |
|
| Mã phần lô | PP2500542525 |
| Giá từng phần lô | 67,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 46.998.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Terbutalin |
|
| Mã phần lô | PP2500542526 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.965.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Terbutalin |
|
| Mã phần lô | PP2500542527 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 28.980.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol |
|
| Mã phần lô | PP2500542528 |
| Giá từng phần lô | 202,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 141.470.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol |
|
| Mã phần lô | PP2500542529 |
| Giá từng phần lô | 668,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 468.160.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol |
|
| Mã phần lô | PP2500542530 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 107.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol |
|
| Mã phần lô | PP2500542531 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 264.600.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol |
|
| Mã phần lô | PP2500542532 |
| Giá từng phần lô | 144,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 101.136.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol |
|
| Mã phần lô | PP2500542533 |
| Giá từng phần lô | 45,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 32.025.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ambroxol |
|
| Mã phần lô | PP2500542534 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 38.220.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bromhexin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542535 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 11.340.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bromhexin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542536 |
| Giá từng phần lô | 63,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.281.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 44.129.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bromhexin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542537 |
| Giá từng phần lô | 41,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 28.929.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbocistein |
|
| Mã phần lô | PP2500542538 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 26.754.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbocistein |
|
| Mã phần lô | PP2500542539 |
| Giá từng phần lô | 19,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.994.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbocistein |
|
| Mã phần lô | PP2500542540 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Carbocistein |
|
| Mã phần lô | PP2500542541 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7.420.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
N-acetylcystein |
|
| Mã phần lô | PP2500542542 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 28.140.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
N-acetylcystein |
|
| Mã phần lô | PP2500542543 |
| Giá từng phần lô | 8,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6.251.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
N-acetylcystein |
|
| Mã phần lô | PP2500542544 |
| Giá từng phần lô | 252,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 176.960.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cafein citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500542545 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 25.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cafein citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500542546 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 35.280.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cafein citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500542547 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.352.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant)) |
|
| Mã phần lô | PP2500542548 |
| Giá từng phần lô | 419,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 293.790.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kali clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542549 |
| Giá từng phần lô | 50,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 35.056.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
|
| Mã phần lô | PP2500542550 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 17.640.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan |
|
| Mã phần lô | PP2500542551 |
| Giá từng phần lô | 390,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 273.126.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500542552 |
| Giá từng phần lô | 20,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 14.595.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500542553 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.940.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500542554 |
| Giá từng phần lô | 62,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.730.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 43.614.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500542555 |
| Giá từng phần lô | 220,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 154.224.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500542556 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500542557 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 21.560.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin* |
|
| Mã phần lô | PP2500542558 |
| Giá từng phần lô | 17,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.568.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin + điện giải (*) |
|
| Mã phần lô | PP2500542559 |
| Giá từng phần lô | 38,102,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.577.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 26.671.925 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin + glucose + điện giải (*) |
|
| Mã phần lô | PP2500542560 |
| Giá từng phần lô | 1,278,757,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.067.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 895.130.040 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
|
| Mã phần lô | PP2500542561 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 56.700.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542562 |
| Giá từng phần lô | 4,573,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.429.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.201.310 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542563 |
| Giá từng phần lô | 763,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 534.100 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542564 |
| Giá từng phần lô | 259,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.386.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 181.427.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542565 |
| Giá từng phần lô | 394,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 275.800.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542566 |
| Giá từng phần lô | 1,620,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.485.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.134.452.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542567 |
| Giá từng phần lô | 151,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.738.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 106.156.050 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542568 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 16.065.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542569 |
| Giá từng phần lô | 416,097,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.072.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 291.267.900 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542570 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.733.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542571 |
| Giá từng phần lô | 1,606,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.204.687,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.124.375 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500542572 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.993.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.127.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kali clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542573 |
| Giá từng phần lô | 18,681,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.010.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.076.700 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kali clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542574 |
| Giá từng phần lô | 18,793,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.095.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 13.155.520 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Magnesi sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500542575 |
| Giá từng phần lô | 17,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.224.800 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Manitol |
|
| Mã phần lô | PP2500542576 |
| Giá từng phần lô | 43,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 30.282.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542577 |
| Giá từng phần lô | 42,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.224.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 30.076.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542578 |
| Giá từng phần lô | 6,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.008.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4.674.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542579 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 323.400.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542580 |
| Giá từng phần lô | 101,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 71.050.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542581 |
| Giá từng phần lô | 275,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 192.690.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542582 |
| Giá từng phần lô | 530,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 371.280.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542583 |
| Giá từng phần lô | 4,005,162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.003.871.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.803.613.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500542584 |
| Giá từng phần lô | 1,189,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | 832.790 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhũ dịch lipid |
|
| Mã phần lô | PP2500542585 |
| Giá từng phần lô | 1,464,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.098.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.025.150.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhũ dịch lipid |
|
| Mã phần lô | PP2500542586 |
| Giá từng phần lô | 74,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 52.360.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhũ dịch lipid |
|
| Mã phần lô | PP2500542587 |
| Giá từng phần lô | 95,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 66.990.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ringer lactat |
|
| Mã phần lô | PP2500542588 |
| Giá từng phần lô | 872,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.052.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 610.449.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ringer lactat |
|
| Mã phần lô | PP2500542589 |
| Giá từng phần lô | 410,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 287.679.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Natri clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose (Ringer lactat + glucose) |
|
| Mã phần lô | PP2500542590 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 32.340.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước cất pha tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500542591 |
| Giá từng phần lô | 378,478,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.858.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | 264.934.670 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước cất pha tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500542592 |
| Giá từng phần lô | 645,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 451.605.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước cất pha tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500542593 |
| Giá từng phần lô | 348,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 244.133.400 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước cất pha tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500542594 |
| Giá từng phần lô | 152,617,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.463.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 106.832.250 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500542595 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 61.740.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500542596 |
| Giá từng phần lô | 14,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 10.136.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + calci gluconolactat |
|
| Mã phần lô | PP2500542597 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 37.485.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500542598 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 12.950.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500542599 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.586.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci carbonat + vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500542600 |
| Giá từng phần lô | 100,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 70.210.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Calci lactat |
|
| Mã phần lô | PP2500542601 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 336.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2500542602 |
| Giá từng phần lô | 86,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 60.858.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3) |
|
| Mã phần lô | PP2500542603 |
| Giá từng phần lô | 132,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 92.512.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3) |
|
| Mã phần lô | PP2500542604 |
| Giá từng phần lô | 320,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.348.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 224.325.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 |
|
| Mã phần lô | PP2500542605 |
| Giá từng phần lô | 91,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 63.945.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 |
|
| Mã phần lô | PP2500542606 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 140.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 |
|
| Mã phần lô | PP2500542607 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 252.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 |
|
| Mã phần lô | PP2500542608 |
| Giá từng phần lô | 34,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.223.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 24.475.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B2 |
|
| Mã phần lô | PP2500542609 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.456.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542610 |
| Giá từng phần lô | 1,765,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.324.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1.236.196.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542611 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 122.850.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542612 |
| Giá từng phần lô | 253,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 177.100.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542613 |
| Giá từng phần lô | 140,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 98.098.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542614 |
| Giá từng phần lô | 188,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 131.670.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542615 |
| Giá từng phần lô | 137,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 96.460.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542616 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 83.300.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542617 |
| Giá từng phần lô | 107,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 75.180.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542618 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 119.000.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542619 |
| Giá từng phần lô | 107,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.797.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 75.411.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542620 |
| Giá từng phần lô | 160,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 112.420.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500542621 |
| Giá từng phần lô | 185,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 129.808.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B6 |
|
| Mã phần lô | PP2500542622 |
| Giá từng phần lô | 27,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.958.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 19.561.500 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
|
| Mã phần lô | PP2500542623 |
| Giá từng phần lô | 5,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3.654.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B6 + magnesi lactat |
|
| Mã phần lô | PP2500542624 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 18.200.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin) |
|
| Mã phần lô | PP2500542625 |
| Giá từng phần lô | 26,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.097.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 18.757.200 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin) |
|
| Mã phần lô | PP2500542626 |
| Giá từng phần lô | 201,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 140.980.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin C |
|
| Mã phần lô | PP2500542627 |
| Giá từng phần lô | 109,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 76.307.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin C |
|
| Mã phần lô | PP2500542628 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 122.500.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin C |
|
| Mã phần lô | PP2500542629 |
| Giá từng phần lô | 202,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.798.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 141.678.600 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500542630 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5.040.000 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vitamin PP |
|
| Mã phần lô | PP2500542631 |
| Giá từng phần lô | 2,863,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2.004.128 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi