Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thuốc Generic để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500079863-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VIỆT YÊN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VIỆT YÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm thuốc Generic để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2500037584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 1,429,747,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500101172 - 2,580,000 3.676.500 1.806.000 30,000
2 PP2500101173 - 41,600,000 59.280.000 29.120.000 500,000
3 PP2500101174 - 18,000,000 25.650.000 12.600.000 200,000
4 PP2500101175 - 7,950,000 11.328.750 5.565.000 100,000
5 PP2500101176 - 3,921,600 5.588.280 2.745.120 50,000
6 PP2500101177 - 6,300,000 8.977.500 4.410.000 80,000
7 PP2500101178 - 1,590,000 2.265.750 1.113.000 20,000
8 PP2500101179 - 15,484,000 22.064.700 10.838.800 200,000
9 PP2500101180 - 19,488,000 27.770.400 13.641.600 200,000
10 PP2500101181 - 6,000,000 8.550.000 4.200.000 80,000
11 PP2500101182 - 21,600,000 30.780.000 15.120.000 300,000
12 PP2500101183 - 6,300,000 8.977.500 4.410.000 80,000
13 PP2500101184 - 42,000,000 59.850.000 29.400.000 500,000
14 PP2500101185 - 56,000,000 79.800.000 39.200.000 700,000
15 PP2500101186 - 46,400,000 66.120.000 32.480.000 500,000
16 PP2500101187 - 63,000,000 89.775.000 44.100.000 800,000
17 PP2500101188 - 99,600,000 141.930.000 69.720.000 1,000,000
18 PP2500101189 - 32,888,000 46.865.400 23.021.600 400,000
19 PP2500101190 - 85,600,000 121.980.000 59.920.000 1,000,000
20 PP2500101191 - 217,350,000 309.723.750 152.145.000 2,300,000
21 PP2500101192 - 316,600,000 451.155.000 221.620.000 4,000,000
22 PP2500101193 - 53,522,400 76.269.420 37.465.680 600,000
23 PP2500101194 - 7,350,000 10.473.750 5.145.000 100,000
24 PP2500101195 - 44,544,000 63.475.200 31.180.800 500,000
25 PP2500101196 - 29,696,000 42.316.800 20.787.200 400,000
26 PP2500101197 - 6,300,000 8.977.500 4.410.000 80,000
27 PP2500101198 - 33,000,000 47.025.000 23.100.000 400,000
28 PP2500101199 - 12,978,000 18.493.650 9.084.600 150,000
29 PP2500101200 - 10,200,000 14.535.000 7.140.000 130,000
30 PP2500101201 - 121,905,000 173.714.625 85.333.500 1,500,000
Mã phần lô PP2500101172
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.676.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên
Mã phần lô PP2500101173
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101174
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được
Mã phần lô PP2500101175
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.328.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101176
Giá từng phần lô 3,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.588.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.745.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày
Mã phần lô PP2500101177
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101178
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.265.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101179
Giá từng phần lô 15,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.064.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.838.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù)
Mã phần lô PP2500101180
Giá từng phần lô 19,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.770.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.641.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101181
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận
Mã phần lô PP2500101182
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101183
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05
Mã phần lô PP2500101184
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101185
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101186
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù)
Mã phần lô PP2500101187
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101188
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận
Mã phần lô PP2500101189
Giá từng phần lô 32,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.865.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.021.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101190
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05
Mã phần lô PP2500101191
Giá từng phần lô 217,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.723.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101192
Giá từng phần lô 316,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101193
Giá từng phần lô 53,522,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.269.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.465.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù)
Mã phần lô PP2500101194
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101195
Giá từng phần lô 44,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.475.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.180.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận
Mã phần lô PP2500101196
Giá từng phần lô 29,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.316.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.787.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101197
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05
Mã phần lô PP2500101198
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101199
Giá từng phần lô 12,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.493.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.084.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Mã phần lô PP2500101200
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù)
Mã phần lô PP2500101201
Giá từng phần lô 121,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.714.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.333.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Thời gian cung ứng chậm nhất 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (dự trù) của bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->