Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật liệu phẫu thuật, chỉnh hình răng mặt và cấy ghép nha khoa năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300222400-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Thành Phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Thành Phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật liệu phẫu thuật, chỉnh hình răng mặt và cấy ghép nha khoa năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300148559
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 67,786,222,495 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.355.724.450 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300320937 - Vật liệu ghép sinh học 0.15 ml 35,437,500 50.625.000 9021 24.806.250 2
2 PP2300320938 - Vật liệu xử lý chân răng dạng gel 0.6 ml 2,887,500 4.125.000 9021 2.021.250 2
3 PP2300320939 - Màng collagen tinh khiết 1.5 x 3cm 2,400,000,000 3.428.571.429 9021 1.680.000.000 250
4 PP2300320940 - Màng collagen tinh khiết 4 x5 cm 3,000,000,000 4.285.714.286 9021 2.100.000.000 167
5 PP2300320941 - Màng collagen tiêu chậm 20 x30 mm 810,000,000 1.157.142.858 9021 567.000.000 50
6 PP2300320942 - Bột xương ghép tổng hợp 0,5 cc 555,660,000 793.800.000 9021 388.962.000 50
7 PP2300320943 - Bột xương ghép dị chủng 0,25g 228,000,000 325.714.286 9021 159.600.000 17
8 PP2300320944 - Bột xương ghép dị chủng 0.5g 324,000,000 462.857.143 9021 226.800.000 17
9 PP2300320945 - Bột xương ghép dị chủng 1.0g 109,557,000 156.510.000 9021 76.689.900 5
10 PP2300320946 - Bột xương ghép dị chủng 0.5cc 1,500,000,000 2.142.857.143 9021 1.050.000.000 167
11 PP2300320947 - Bột xương ghép dị chủng 1,0cc 45,895,500 65.565.000 9021 32.126.850 3
12 PP2300320948 - Bột xương ghép hỗn hợp hai pha 0.25cc ( 0,25g) 24,400,000 34.857.143 9021 17.080.000 3
13 PP2300320949 - Bột xương ghép hỗn hợp hai pha 0.5cc ( 0,5g) 35,800,000 51.142.858 9021 25.060.000 3
14 PP2300320950 - Bột xương nhân tạo dạng gel 0.3CC 62,500,000 89.285.715 9021 43.750.000 8
15 PP2300320951 - Bột xương nhân tạo dạng gel 0.5CC 89,500,000 127.857.143 9021 62.650.000 8
16 PP2300320952 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo kết nối 4 cạnh lồi, 4 cạnh lõm, đinh trụ thuôn và sâu đường kính 2.9mm 124,250,000 177.500.000 9021 86.975.000 2
17 PP2300320953 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo kết nối 4 cạnh lồi, 4 cạnh lõm, đinh trụ thuôn và sâu, đường kính 3.3 mm; 4.1mm ; 4.8 mm 1,116,250,000 1.594.642.858 9021 781.375.000 17
18 PP2300320954 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, kết nối 4 cạnh lồi, 4 cạnh lõm, đinh trụ thuôn và sâu, đường kính 2.9 mm 139,355,000 199.078.572 9021 97.548.500 2
19 PP2300320955 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo kết nối 4 cạnh lồi, 4 cạnh lõm, đinh trụ thuôn và sâu, đường kính 3.3 mm; 4.1mm ; 4.8 mm 2,500,400,000 3.572.000.000 9021 1.750.280.000 32
20 PP2300320956 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, thân trụ mỏng và thuôn, đinh trụ thuôn và sâu, đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 3,080,850,000 4.401.214.286 9021 2.156.595.000 32
21 PP2300320957 - Nắp đậy cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 105,750,000 151.071.429 9021 74.025.000 17
22 PP2300320958 - Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 133,950,000 191.357.143 9021 93.765.000 17
23 PP2300320959 - Trụ lấy dấu cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 28,435,000 40.621.429 9021 19.904.500 3
24 PP2300320960 - Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 269,310,000 384.728.572 9021 188.517.000 10
25 PP2300320961 - Trụ phục hình gắn xi măng nghiêng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 196,695,000 280.992.858 9021 137.686.500 5
26 PP2300320962 - Đế Titan Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 66,000,000 94.285.715 9021 46.200.000 3
27 PP2300320963 - Phôi trụ phục hình đa năng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 75,670,000 108.100.000 9021 52.969.000 3
28 PP2300320964 - Bản sao Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 51,077,250 72.967.500 9021 35.754.075 5
29 PP2300320965 - Trụ phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 54,050,000 77.214.286 9021 37.835.000 3
30 PP2300320966 - Trụ phục hình nhựa cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 20,475,000 29.250.000 9021 14.332.500 3
31 PP2300320967 - Trụ phục hình nhựa bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm 22,523,620 32.176.600 9021 15.766.534 3
32 PP2300320968 - Phôi trụ phục hình đa năng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 2.9mm; 3.3mm; 4.1mm; 4.8mm 80,500,000 115.000.000 9021 56.350.000 3
33 PP2300320969 - Trụ phục hình gắn xi măng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 2.9mm; 3.3mm; 4.1mm; 4.8mm 238,750,000 341.071.429 9021 167.125.000 8
34 PP2300320970 - Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 2.9mm; 3.3mm; 4.1mm; 4.8mm 238,750,000 341.071.429 9021 167.125.000 8
35 PP2300320971 - Trụ phục hình gắn xi măng nghiêng 15 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 2.9mm; 3.3mm; 4.1mm; 4.8mm 327,825,000 468.321.429 9021 229.477.500 8
36 PP2300320972 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3.3mm; 3.75mm; 4.2mm; 5.0mm; 6.0mm 3,510,000,000 5.014.285.715 9021 2.457.000.000 83
37 PP2300320973 - Trụ phục hình thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 106,875,000 152.678.572 9021 74.812.500 8
38 PP2300320974 - Trụ phục hình nghiêng từ 15 độ đến 25 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 195,750,000 279.642.858 9021 137.025.000 8
39 PP2300320975 - Trụ lấy dấu khay đóng / khay mở cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 198,450,000 283.500.000 9021 138.915.000 17
40 PP2300320976 - Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 132,750,000 189.642.858 9021 92.925.000 17
41 PP2300320977 - Trụ phục hình nhựa cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 77,480,000 110.685.715 9021 54.236.000 3
42 PP2300320978 - Trụ Titanium phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 62,700,000 89.571.429 9021 43.890.000 5
43 PP2300320979 - Bản sao cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 39,690,000 56.700.000 9021 27.783.000 3
44 PP2300320980 - Trụ lấy dấu cho máy quét kỹ thuật số 3D 10,972,500 15.675.000 9021 7.680.750 1
45 PP2300320981 - Phôi trụ phục hình cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 79,000,000 112.857.143 9021 55.300.000 3
46 PP2300320982 - Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 71,600,000 102.285.715 9021 50.120.000 3
47 PP2300320983 - Trụ phục hình bắt vít nghiêng góc 17 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 97,370,000 139.100.000 9021 68.159.000 3
48 PP2300320984 - Trụ Titanium cho phục hình bắt vít tạm 45,800,000 65.428.572 9021 32.060.000 3
49 PP2300320985 - Trụ phục hình nhựa cho phục hình bắt vít tạm 29,400,000 42.000.000 9021 20.580.000 3
50 PP2300320986 - Trụ lấy dấu khay hở cho phục hình bắt vít 44,520,000 63.600.000 9021 31.164.000 3
51 PP2300320987 - Bản sao cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 35,490,000 50.700.000 9021 24.843.000 3
52 PP2300320988 - Nắp chụp Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ đường kính từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm 35,200,000 50.285.715 9021 24.640.000 3
53 PP2300320989 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, đường kính 3.75mm; 4,3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm. 3,656,625,000 5.223.750.000 9021 2.559.637.500 58
54 PP2300320990 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, đường kính 3.0mm; 3,5mm; 4,3mm; 5,0mm; 5.5mm. Chiều dài: 7, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm. 3,656,625,000 5.223.750.000 9021 2.559.637.500 58
55 PP2300320991 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm. 2,851,200,000 4.073.142.858 9021 1.995.840.000 37
56 PP2300320992 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.0mm; 3.5mm; 4,3mm; 5,0mm; 5.5mm. Chiều dài: 7, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm. 4,665,600,000 6.665.142.858 9021 3.265.920.000 60
57 PP2300320993 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo xương gò má đường kính 4.1mm đến 5.0mm. 384,000,000 548.571.429 9021 268.800.000 3
58 PP2300320994 - Bản sao cho Trụ cấy ghép nhân tạo các size 27,600,000 39.428.572 9021 19.320.000 8
59 PP2300320995 - Trụ bệ đỡ nâng đỡ mô mềm cho Trụ cấy ghép nhân tạo các size 38,400,000 54.857.143 9021 26.880.000 3
60 PP2300320996 - Trụ lấy dấu cho Trụ cấy ghép chân răng nhân các size 126,787,500 181.125.000 9021 88.751.250 17
61 PP2300320997 - Nắp đậy cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, đường kính 3.0mm, 3.5mm, 4.3mm; 5,5 mm 236,170,000 337.385.715 9021 165.319.000 32
62 PP2300320998 - Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm. 248,600,000 355.142.858 9021 174.020.000 33
63 PP2300320999 - Trụ phục hình bắt vít nghiêng 17 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm. 609,400,000 870.571.429 9021 426.580.000 17
64 PP2300321000 - Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm 584,500,000 835.000.000 9021 409.150.000 17
65 PP2300321001 - Trụ phục hình gắn xi măng nghiêng 15 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm 248,750,000 355.357.143 9021 174.125.000 8
66 PP2300321002 - Nắp đậy cho Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm 17,400,000 24.857.143 9021 12.180.000 8
67 PP2300321003 - Trụ phục hình tạm cho Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm 80,640,000 115.200.000 9021 56.448.000 7
68 PP2300321004 - Trụ phục hình cho Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm 261,180,000 373.114.286 9021 182.826.000 10
69 PP2300321005 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 4,950,000,000 7.071.428.572 9021 3.465.000.000 167
70 PP2300321006 - Trụ phục hình nghiêng 15 độ -25 độ hoặc tương đương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 107,700,000 153.857.143 9021 75.390.000 10
71 PP2300321007 - Trụ phục hình thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 141,700,000 202.428.572 9021 99.190.000 17
72 PP2300321008 - Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 60,000,000 85.714.286 9021 42.000.000 17
73 PP2300321009 - Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 130,000,000 185.714.286 9021 91.000.000 17
74 PP2300321010 - Trụ phục hình bắt vít nghiêng Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 179,500,000 256.428.572 9021 125.650.000 17
75 PP2300321011 - Nắp đậy cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 38,000,000 54.285.715 9021 26.600.000 17
76 PP2300321012 - Trụ Titanium phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm, 3.5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6.0mm 27,000,000 38.571.429 9021 18.900.000 5
77 PP2300321013 - Trụ phục hình dạng bi cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 45,000,000 64.285.715 9021 31.500.000 5
78 PP2300321014 - Nắp nhựa Trụ phục hình dạng bi cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các sie 15,000,000 21.428.572 9021 10.500.000 5
79 PP2300321015 - Trụ lấy dấu khay đóng / mở cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 102,000,000 145.714.286 9021 71.400.000 20
80 PP2300321016 - Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 60,000,000 85.714.286 9021 42.000.000 17
81 PP2300321017 - Nắp đậy Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size 30,000,000 42.857.143 9021 21.000.000 8
82 PP2300321018 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm. 3,490,000,000 4.985.714.286 9021 2.443.000.000 83
83 PP2300321019 - Trụ phục hình gắn xi măng nghiêng từ 15 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm. 206,800,000 295.428.572 9021 144.760.000 17
84 PP2300321020 - Trụ phục hình thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm. 200,000,000 285.714.286 9021 140.000.000 17
85 PP2300321021 - Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm. 144,000,000 205.714.286 9021 100.800.000 33
86 PP2300321022 - Trụ phục hình bắt vít thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm. 192,950,000 275.642.858 9021 135.065.000 17
87 PP2300321023 - Trụ phục hình bắt vít nghiêng từ 15 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm. 243,800,000 348.285.715 9021 170.660.000 17
88 PP2300321024 - Trụ phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm 159,800,000 228.285.715 9021 111.860.000 17
89 PP2300321025 - Trụ lấy dấu khay đóng / mở cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm 96,200,000 137.428.572 9021 67.340.000 17
90 PP2300321026 - Trụ lấy dấu cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm 108,000,000 154.285.715 9021 75.600.000 17
91 PP2300321027 - Nắp đậy Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm 50,000,000 71.428.572 9021 35.000.000 17
92 PP2300321028 - Phôi trụ phục hình đa năng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm 75,000,000 107.142.858 9021 52.500.000 8
93 PP2300321029 - Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm 5,000,000,000 7.142.857.143 9021 3.500.000.000 83
94 PP2300321030 - Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm. 176,400,000 252.000.000 9021 123.480.000 50
95 PP2300321031 - Nắp đậy Trụ phục hình bắt vít 50,000,000 71.428.572 9021 35.000.000 17
96 PP2300321032 - Trụ phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm. 75,000,000 107.142.858 9021 52.500.000 8
97 PP2300321033 - Trụ lấy dấu khay đóng / mở cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm 252,000,000 360.000.000 9021 176.400.000 33
98 PP2300321034 - Trụ phục hình thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm 258,600,000 369.428.572 9021 181.020.000 33
99 PP2300321035 - Trụ phục hình nghiêng từ 15 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm 275,000,000 392.857.143 9021 192.500.000 33
100 PP2300321036 - Trụ phục hình bắt vít nghiêng từ 15 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm 200,000,000 285.714.286 9021 140.000.000 17
101 PP2300321037 - Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm 176,300,000 251.857.143 9021 123.410.000 17
102 PP2300321038 - Bản sao cho Trụ cấy ghép nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm. 44,500,000 63.571.429 9021 31.150.000 17
103 PP2300321039 - Trụ phục hình tháo lắp dạng bi cho Trụ cấy ghép nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm 76,500,000 109.285.715 9021 53.550.000 8
104 PP2300321040 - Trụ phục hình nhựa bắt vít cho Trụ cấy ghép nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm 46,500,000 66.428.572 9021 32.550.000 8
105 PP2300321041 - Phôi trụ phục hình đa năng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm. 75,000,000 107.142.858 9021 52.500.000 8
106 PP2300321042 - Composite gắn mắc cài hóa trùng hợp 61,782,000 88.260.000 9021 43.247.400 3
107 PP2300321043 - Composite gắn mắc cài quang trùng hợp 125,000,000 178.571.429 9021 87.500.000 8
108 PP2300321044 - Xi măng gắn khâu 82,460,000 117.800.000 9021 57.722.000 12
109 PP2300321045 - Dây thẳng 045 2,000,000 2.857.143 9021 1.400.000 17
110 PP2300321046 - Dây thẳng duy trì 0.30 inch hoặc tương đương 2,000,000 2.857.143 9021 1.400.000 17
111 PP2300321047 - Dây cung Niti 012U/L 21,150,000 30.214.286 9021 14.805.000 75
112 PP2300321048 - Dây cung Niti 014U/L 121,600,000 173.714.286 9021 85.120.000 507
113 PP2300321049 - Dây cung Niti 016U/L 60,000,000 85.714.286 9021 42.000.000 250
114 PP2300321050 - Dây cung Niti 018U/L 81,600,000 116.571.429 9021 57.120.000 340
115 PP2300321051 - Dây cung Niti 016 .016U/L 33,840,000 48.342.858 9021 23.688.000 120
116 PP2300321052 - Dây cung Niti 016.022U/L 112,500,000 160.714.286 9021 78.750.000 417
117 PP2300321053 - Dây cung Niti 017.025 U/L 51,300,000 73.285.715 9021 35.910.000 190
118 PP2300321054 - Dây cung Niti 019.025U/L 29,400,000 42.000.000 9021 20.580.000 100
119 PP2300321055 - Dây cung Niti 021.025U/L 13,500,000 19.285.715 9021 9.450.000 50
120 PP2300321056 - Dây cung SS 014U/L 2,600,000 3.714.286 9021 1.820.000 17
121 PP2300321057 - Dây cung SS 016U/L 11,700,000 16.714.286 9021 8.190.000 75
122 PP2300321058 - Dây cung SS 018U/L 44,200,000 63.142.858 9021 30.940.000 283
123 PP2300321059 - Dây cung SS 016.016U/L 23,250,000 33.214.286 9021 16.275.000 125
124 PP2300321060 - Dây cung SS 016.022U/L 54,870,000 78.385.715 9021 38.409.000 295
125 PP2300321061 - Dây cung SS 017.025 U/L 24,800,000 35.428.572 9021 17.360.000 133
126 PP2300321062 - Dây cung SS 019.025 U/L 12,400,000 17.714.286 9021 8.680.000 67
127 PP2300321063 - Dây cung SS 021.025 U/L 8,060,000 11.514.286 9021 5.642.000 43
128 PP2300321064 - Dây cung Beta Titanium hình oval 017 x 025 10,400,000 14.857.143 9021 7.280.000 17
129 PP2300321065 - Dây cung Beta Titanium hình oval 019 x 025 10,400,000 14.857.143 9021 7.280.000 17
130 PP2300321066 - Dây thẳng đường kính 0.32 mm 1,740,000 2.485.715 9021 1.218.000 10
131 PP2300321067 - Dây thẳng đường kính 0.30 mm 1,200,000 1.714.286 9021 840.000 10
132 PP2300321068 - Dây thẳng SS 018 2,500,000 3.571.429 9021 1.750.000 17
133 PP2300321069 - Dây cong ngược đường kính 016.022 U/L 28,875,000 41.250.000 9021 20.212.500 42
134 PP2300321070 - Dây móc giữ thun kéo chỉnh nha 1,920,000 2.742.858 9021 1.344.000 67
135 PP2300321071 - Dây thép buộc mắc cài 0.9 inch - 0.11 inch 1,100,000 1.571.429 9021 770.000 1
136 PP2300321072 - Dây duy trì mặt lưỡi 15,000,000 21.428.572 9021 10.500.000 17
137 PP2300321073 - Dây lò xo dựng trục răng cối 23,100,000 33.000.000 9021 16.170.000 8
138 PP2300321074 - Face mask 255,000,000 364.285.715 9021 178.500.000 28
139 PP2300321075 - Móc chỉnh nha bên trái 5,500,000 7.857.143 9021 3.850.000 17
140 PP2300321076 - Móc chỉnh nha bên phải 5,500,000 7.857.143 9021 3.850.000 17
141 PP2300321077 - Kéo cao 6,200,000 8.857.143 9021 4.340.000 1
142 PP2300321078 - Mắc cài kim loại 022 1,037,400,000 1.482.000.000 9021 726.180.000 100
143 PP2300321079 - Mắc cài kim loại R11 10,510,500 15.015.000 9021 7.357.350 23
144 PP2300321080 - Mắc cài kim loại R12 12,012,000 17.160.000 9021 8.408.400 27
145 PP2300321081 - Mắc cài kim loại R13 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
146 PP2300321082 - Mắc cài kim loại R21 10,135,125 14.478.750 9021 7.094.588 23
147 PP2300321083 - Mắc cài kim loại R22 12,012,000 17.160.000 9021 8.408.400 27
148 PP2300321084 - Mắc cài kim loại R23 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
149 PP2300321085 - Mắc cài kim loại R31 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
150 PP2300321086 - Mắc cài kim loại R32 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
151 PP2300321087 - Mắc cài kim loại R33 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
152 PP2300321088 - Mắc cài kim loại R34 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
153 PP2300321089 - Mắc cài kim loại R41 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
154 PP2300321090 - Mắc cài kim loại R42 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
155 PP2300321091 - Mắc cài kim loại R43 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
156 PP2300321092 - Mắc cài kim loại R44 3,753,750 5.362.500 9021 2.627.625 8
157 PP2300321093 - Mắc cài răng số 6 34,200,000 48.857.143 9021 23.940.000 50
158 PP2300321094 - Mắc cài răng số 7 34,200,000 48.857.143 9021 23.940.000 50
159 PP2300321095 - Mắc cài kim loại tự buộc 3,570,000,000 5.100.000.000 9021 2.499.000.000 119
160 PP2300321096 - Mắc cài kim loại tự buộc lẻ tẻ 24,000,000 34.285.715 9021 16.800.000 17
161 PP2300321097 - Mắc cài sứ tự buộc 562,500,000 803.571.429 9021 393.750.000 8
162 PP2300321098 - Mắc cài sứ tự buộc lẻ tẻ 10,880,000 15.542.858 9021 7.616.000 3
163 PP2300321099 - Mắc cài sứ 118,000,000 168.571.429 9021 82.600.000 3
164 PP2300321100 - Mắc cài sứ lẻ tẻ 4,800,000 6.857.143 9021 3.360.000 3
165 PP2300321101 - Mắc cài sứ có nắp tự buộc kèm hàm dưới răng 4 răng 5 kim loại tự buộc 95,000,000 135.714.286 9021 66.500.000 2
166 PP2300321102 - Mắc cài nâng khớp răng cửa 1,500,000 2.142.858 9021 1.050.000 2
167 PP2300321103 - Neo chặn trong chỉnh nha 124,500,000 177.857.143 9021 87.150.000 25
168 PP2300321104 - Nút chặn 16,500,000 23.571.429 9021 11.550.000 50
169 PP2300321105 - Nút lưỡi 16,500,000 23.571.429 9021 11.550.000 50
170 PP2300321106 - Sáp thỏi dùng trong chỉnh nha 15,930,000 22.757.143 9021 11.151.000 75
171 PP2300321107 - Thun cột rời 115,500,000 165.000.000 9021 80.850.000 500
172 PP2300321108 - Thun kéo liên hàm 1/8 inch - 32mm - 4.0oz 14,000,000 20.000.000 9021 9.800.000 117
173 PP2300321109 - Thun kéo liên hàm 1/4 inch - 6,4mm -3.5oz 30,000,000 42.857.143 9021 21.000.000 250
174 PP2300321110 - Thun kéo liên hàm 3/16 inch - 4,6mm - 3.5oz 40,000,000 57.142.858 9021 28.000.000 333
175 PP2300321111 - Thun kéo liên hàm 3/16 inch - 6.4mm -6.0oz 102,000,000 145.714.286 9021 71.400.000 850
176 PP2300321112 - Thun tách kẽ 29,100,000 41.571.429 9021 20.370.000 42
177 PP2300321113 - Thun xích sát 42,070,000 60.100.000 9021 29.449.000 12
178 PP2300321114 - Thun xích trung 78,130,000 111.614.286 9021 54.691.000 22
179 PP2300321115 - Vỉ hàn 84,000,000 120.000.000 9021 58.800.000 12
180 PP2300321116 - Lò xo niti đóng khoảng 24,000,000 34.285.715 9021 16.800.000 33
181 PP2300321117 - Lò xo vòng hở 45,000,000 64.285.715 9021 31.500.000 33
182 PP2300321118 - Lò xo vòng khít 9mm - 12mm 33,000,000 47.142.858 9021 23.100.000 33
183 PP2300321119 - Lò xo vòng kéo 16,000,000 22.857.143 9021 11.200.000 17
184 PP2300321120 - Khâu chỉnh nha 1 ống 792,000,000 1.131.428.572 9021 554.400.000 1833
185 PP2300321121 - Phụ kiện gắn mặt lưỡi khâu chỉnh nha 1 ống 572,000,000 817.142.858 9021 400.400.000 1833
186 PP2300321122 - Móc mặt lưỡi của khâu chỉnh nha 1ống 33,550,000 47.928.572 9021 23.485.000 1833
187 PP2300321123 - Khâu chỉnh nha 2 ống 57,600,000 82.285.715 9021 40.320.000 133
188 PP2300321124 - Phụ kiện gắn mặt lưỡi khâu chỉnh nha 2 ống 41,600,000 59.428.572 9021 29.120.000 133
189 PP2300321125 - Móc mặt lưỡi của khâu chỉnh nha 2 ống 2,440,000 3.485.715 9021 1.708.000 133
190 PP2300321126 - Dụng cụ đeo chỉnh hình răng khớp cắn hạng II tiêu chuẩn 45,990,000 65.700.000 9021 32.193.000 10
191 PP2300321127 - Dụng cụ đeo chỉnh hình răng khớp cắn hạng II, trung bình size L 45,990,000 65.700.000 9021 32.193.000 10
192 PP2300321128 - Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng cho bệnh nhân có khớp cắn hạng II, loại dày size S 45,990,000 65.700.000 9021 32.193.000 10
193 PP2300321129 - Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng cho bệnh nhân có khớp cắn hạng II nặng 30,660,000 43.800.000 9021 21.462.000 7
194 PP2300321130 - Dụng cụ đeo chỉnh hình răng khớp cắn hạng III size S 30,660,000 43.800.000 9021 21.462.000 7
195 PP2300321131 - Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng trong trường hợp răng hỗn hợp khớp cắn hạng II, III lớn tuổi 30,660,000 43.800.000 9021 21.462.000 7
196 PP2300321132 - Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng trong trường hợp răng hỗn hợp khớp cắn hạng II, III nhỏ tuổi, loại mỏng 30,660,000 43.800.000 9021 21.462.000 7
197 PP2300321133 - Dụng cụ đeo chỉnh hình răng khớp cắn hạng III tiêu chuẩn 30,660,000 43.800.000 9021 21.462.000 7
198 PP2300321134 - Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng cho bệnh nhân đang điều trị niềng răng bằng mắc cài. 30,660,000 43.800.000 9021 21.462.000 7
199 PP2300321135 - Ốc nới rộng cố định 22,860,000 32.657.143 9021 16.002.000 5
200 PP2300321136 - Ốc nới rộng tháo lắp 2,800,000 4.000.000 9021 1.960.000 7
201 PP2300321137 - Ống nhựa luồn dây 13,050,000 18.642.858 9021 9.135.000 5
202 PP2300321138 - Lò xo chỉnh 1 răng các size 7,875,000 11.250.000 9021 5.512.500 8
203 PP2300321139 - Lò xo chỉnh nhiều răng hàm trên các size 24,937,500 35.625.000 9021 17.456.250 8
204 PP2300321140 - Lò xo chỉnh nhiều răng hàm dưới các size 24,937,500 35.625.000 9021 17.456.250 8
Vật liệu ghép sinh học 0.15 ml
Mã phần lô PP2300320937
Giá từng phần lô 35,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.806.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vật liệu xử lý chân răng dạng gel 0.6 ml
Mã phần lô PP2300320938
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Màng collagen tinh khiết 1.5 x 3cm
Mã phần lô PP2300320939
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Màng collagen tinh khiết 4 x5 cm
Mã phần lô PP2300320940
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Màng collagen tiêu chậm 20 x30 mm
Mã phần lô PP2300320941
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương ghép tổng hợp 0,5 cc
Mã phần lô PP2300320942
Giá từng phần lô 555,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương ghép dị chủng 0,25g
Mã phần lô PP2300320943
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương ghép dị chủng 0.5g
Mã phần lô PP2300320944
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương ghép dị chủng 1.0g
Mã phần lô PP2300320945
Giá từng phần lô 109,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.510.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.689.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương ghép dị chủng 0.5cc
Mã phần lô PP2300320946
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương ghép dị chủng 1,0cc
Mã phần lô PP2300320947
Giá từng phần lô 45,895,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.565.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.126.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương ghép hỗn hợp hai pha 0.25cc ( 0,25g)
Mã phần lô PP2300320948
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương ghép hỗn hợp hai pha 0.5cc ( 0,5g)
Mã phần lô PP2300320949
Giá từng phần lô 35,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương nhân tạo dạng gel 0.3CC
Mã phần lô PP2300320950
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bột xương nhân tạo dạng gel 0.5CC
Mã phần lô PP2300320951
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo kết nối 4 cạnh lồi, 4 cạnh lõm, đinh trụ thuôn và sâu đường kính 2.9mm
Mã phần lô PP2300320952
Giá từng phần lô 124,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo kết nối 4 cạnh lồi, 4 cạnh lõm, đinh trụ thuôn và sâu, đường kính 3.3 mm; 4.1mm ; 4.8 mm
Mã phần lô PP2300320953
Giá từng phần lô 1,116,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.594.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, kết nối 4 cạnh lồi, 4 cạnh lõm, đinh trụ thuôn và sâu, đường kính 2.9 mm
Mã phần lô PP2300320954
Giá từng phần lô 139,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.078.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.548.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo kết nối 4 cạnh lồi, 4 cạnh lõm, đinh trụ thuôn và sâu, đường kính 3.3 mm; 4.1mm ; 4.8 mm
Mã phần lô PP2300320955
Giá từng phần lô 2,500,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.572.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, thân trụ mỏng và thuôn, đinh trụ thuôn và sâu, đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320956
Giá từng phần lô 3,080,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.401.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp đậy cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320957
Giá từng phần lô 105,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320958
Giá từng phần lô 133,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lấy dấu cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320959
Giá từng phần lô 28,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.621.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.904.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320960
Giá từng phần lô 269,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.728.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.517.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình gắn xi măng nghiêng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320961
Giá từng phần lô 196,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.992.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.686.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Đế Titan Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320962
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phôi trụ phục hình đa năng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320963
Giá từng phần lô 75,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bản sao Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320964
Giá từng phần lô 51,077,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.967.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.754.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320965
Giá từng phần lô 54,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình nhựa cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320966
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình nhựa bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.5mm; 5.5mm; 6.5mm
Mã phần lô PP2300320967
Giá từng phần lô 22,523,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.176.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.766.534
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phôi trụ phục hình đa năng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 2.9mm; 3.3mm; 4.1mm; 4.8mm
Mã phần lô PP2300320968
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình gắn xi măng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 2.9mm; 3.3mm; 4.1mm; 4.8mm
Mã phần lô PP2300320969
Giá từng phần lô 238,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 2.9mm; 3.3mm; 4.1mm; 4.8mm
Mã phần lô PP2300320970
Giá từng phần lô 238,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình gắn xi măng nghiêng 15 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 2.9mm; 3.3mm; 4.1mm; 4.8mm
Mã phần lô PP2300320971
Giá từng phần lô 327,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.321.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3.3mm; 3.75mm; 4.2mm; 5.0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320972
Giá từng phần lô 3,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.014.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320973
Giá từng phần lô 106,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.678.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình nghiêng từ 15 độ đến 25 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320974
Giá từng phần lô 195,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lấy dấu khay đóng / khay mở cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320975
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320976
Giá từng phần lô 132,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình nhựa cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320977
Giá từng phần lô 77,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.685.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ Titanium phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320978
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bản sao cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320979
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lấy dấu cho máy quét kỹ thuật số 3D
Mã phần lô PP2300320980
Giá từng phần lô 10,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phôi trụ phục hình cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320981
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính các size từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320982
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít nghiêng góc 17 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320983
Giá từng phần lô 97,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ Titanium cho phục hình bắt vít tạm
Mã phần lô PP2300320984
Giá từng phần lô 45,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình nhựa cho phục hình bắt vít tạm
Mã phần lô PP2300320985
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lấy dấu khay hở cho phục hình bắt vít
Mã phần lô PP2300320986
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bản sao cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320987
Giá từng phần lô 35,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp chụp Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ đường kính từ 3.0 mm; 3,3mm; 3,75mm; 4,2mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300320988
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, đường kính 3.75mm; 4,3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm.
Mã phần lô PP2300320989
Giá từng phần lô 3,656,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.223.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.559.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, đường kính 3.0mm; 3,5mm; 4,3mm; 5,0mm; 5.5mm. Chiều dài: 7, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm.
Mã phần lô PP2300320990
Giá từng phần lô 3,656,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.223.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.559.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm.
Mã phần lô PP2300320991
Giá từng phần lô 2,851,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.073.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính 3.0mm; 3.5mm; 4,3mm; 5,0mm; 5.5mm. Chiều dài: 7, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm.
Mã phần lô PP2300320992
Giá từng phần lô 4,665,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.665.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.265.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo xương gò má đường kính 4.1mm đến 5.0mm.
Mã phần lô PP2300320993
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bản sao cho Trụ cấy ghép nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300320994
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ bệ đỡ nâng đỡ mô mềm cho Trụ cấy ghép nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300320995
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lấy dấu cho Trụ cấy ghép chân răng nhân các size
Mã phần lô PP2300320996
Giá từng phần lô 126,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.751.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp đậy cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo, đường kính 3.0mm, 3.5mm, 4.3mm; 5,5 mm
Mã phần lô PP2300320997
Giá từng phần lô 236,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.385.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm.
Mã phần lô PP2300320998
Giá từng phần lô 248,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít nghiêng 17 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm.
Mã phần lô PP2300320999
Giá từng phần lô 609,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm
Mã phần lô PP2300321000
Giá từng phần lô 584,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình gắn xi măng nghiêng 15 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm
Mã phần lô PP2300321001
Giá từng phần lô 248,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp đậy cho Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm
Mã phần lô PP2300321002
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình tạm cho Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm
Mã phần lô PP2300321003
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình cho Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.75 mm; 4.3mm; 5.0mm. Chiều dài: 7.0, 8.5, 10, 11.5, 13, 15, 18mm
Mã phần lô PP2300321004
Giá từng phần lô 261,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.114.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321005
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình nghiêng 15 độ -25 độ hoặc tương đương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321006
Giá từng phần lô 107,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321007
Giá từng phần lô 141,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321008
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321009
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít nghiêng Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321010
Giá từng phần lô 179,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp đậy cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321011
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ Titanium phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm, 3.5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 6.0mm
Mã phần lô PP2300321012
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình dạng bi cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321013
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp nhựa Trụ phục hình dạng bi cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các sie
Mã phần lô PP2300321014
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lấy dấu khay đóng / mở cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321015
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321016
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp đậy Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo các size
Mã phần lô PP2300321017
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm.
Mã phần lô PP2300321018
Giá từng phần lô 3,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.985.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.443.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình gắn xi măng nghiêng từ 15 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm.
Mã phần lô PP2300321019
Giá từng phần lô 206,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm.
Mã phần lô PP2300321020
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm.
Mã phần lô PP2300321021
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm.
Mã phần lô PP2300321022
Giá từng phần lô 192,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít nghiêng từ 15 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm.
Mã phần lô PP2300321023
Giá từng phần lô 243,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm
Mã phần lô PP2300321024
Giá từng phần lô 159,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lấy dấu khay đóng / mở cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm
Mã phần lô PP2300321025
Giá từng phần lô 96,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lấy dấu cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm
Mã phần lô PP2300321026
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp đậy Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm
Mã phần lô PP2300321027
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phôi trụ phục hình đa năng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0 mm đến 7.0 mm
Mã phần lô PP2300321028
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm
Mã phần lô PP2300321029
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lành thương cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm.
Mã phần lô PP2300321030
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nắp đậy Trụ phục hình bắt vít
Mã phần lô PP2300321031
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình tạm cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm.
Mã phần lô PP2300321032
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ lấy dấu khay đóng / mở cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm
Mã phần lô PP2300321033
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình thẳng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm
Mã phần lô PP2300321034
Giá từng phần lô 258,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình nghiêng từ 15 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm
Mã phần lô PP2300321035
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít nghiêng từ 15 độ đến 30 độ cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm
Mã phần lô PP2300321036
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình bắt vít cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm
Mã phần lô PP2300321037
Giá từng phần lô 176,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bản sao cho Trụ cấy ghép nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm.
Mã phần lô PP2300321038
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình tháo lắp dạng bi cho Trụ cấy ghép nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm
Mã phần lô PP2300321039
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Trụ phục hình nhựa bắt vít cho Trụ cấy ghép nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm
Mã phần lô PP2300321040
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phôi trụ phục hình đa năng cho Trụ cấy ghép chân răng nhân tạo đường kính từ 3.0mm đến 8.0mm.
Mã phần lô PP2300321041
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Composite gắn mắc cài hóa trùng hợp
Mã phần lô PP2300321042
Giá từng phần lô 61,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.247.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Composite gắn mắc cài quang trùng hợp
Mã phần lô PP2300321043
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Xi măng gắn khâu
Mã phần lô PP2300321044
Giá từng phần lô 82,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây thẳng 045
Mã phần lô PP2300321045
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây thẳng duy trì 0.30 inch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300321046
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Niti 012U/L
Mã phần lô PP2300321047
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Niti 014U/L
Mã phần lô PP2300321048
Giá từng phần lô 121,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 507
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Niti 016U/L
Mã phần lô PP2300321049
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Niti 018U/L
Mã phần lô PP2300321050
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Niti 016 .016U/L
Mã phần lô PP2300321051
Giá từng phần lô 33,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.342.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Niti 016.022U/L
Mã phần lô PP2300321052
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Niti 017.025 U/L
Mã phần lô PP2300321053
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Niti 019.025U/L
Mã phần lô PP2300321054
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Niti 021.025U/L
Mã phần lô PP2300321055
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung SS 014U/L
Mã phần lô PP2300321056
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung SS 016U/L
Mã phần lô PP2300321057
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung SS 018U/L
Mã phần lô PP2300321058
Giá từng phần lô 44,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung SS 016.016U/L
Mã phần lô PP2300321059
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung SS 016.022U/L
Mã phần lô PP2300321060
Giá từng phần lô 54,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.385.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung SS 017.025 U/L
Mã phần lô PP2300321061
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung SS 019.025 U/L
Mã phần lô PP2300321062
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung SS 021.025 U/L
Mã phần lô PP2300321063
Giá từng phần lô 8,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.514.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Beta Titanium hình oval 017 x 025
Mã phần lô PP2300321064
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cung Beta Titanium hình oval 019 x 025
Mã phần lô PP2300321065
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây thẳng đường kính 0.32 mm
Mã phần lô PP2300321066
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây thẳng đường kính 0.30 mm
Mã phần lô PP2300321067
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây thẳng SS 018
Mã phần lô PP2300321068
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây cong ngược đường kính 016.022 U/L
Mã phần lô PP2300321069
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây móc giữ thun kéo chỉnh nha
Mã phần lô PP2300321070
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây thép buộc mắc cài 0.9 inch - 0.11 inch
Mã phần lô PP2300321071
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây duy trì mặt lưỡi
Mã phần lô PP2300321072
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dây lò xo dựng trục răng cối
Mã phần lô PP2300321073
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Face mask
Mã phần lô PP2300321074
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Móc chỉnh nha bên trái
Mã phần lô PP2300321075
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Móc chỉnh nha bên phải
Mã phần lô PP2300321076
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Kéo cao
Mã phần lô PP2300321077
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại 022
Mã phần lô PP2300321078
Giá từng phần lô 1,037,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R11
Mã phần lô PP2300321079
Giá từng phần lô 10,510,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.015.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.357.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R12
Mã phần lô PP2300321080
Giá từng phần lô 12,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.408.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R13
Mã phần lô PP2300321081
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R21
Mã phần lô PP2300321082
Giá từng phần lô 10,135,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.478.750
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.094.588
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R22
Mã phần lô PP2300321083
Giá từng phần lô 12,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.408.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R23
Mã phần lô PP2300321084
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R31
Mã phần lô PP2300321085
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R32
Mã phần lô PP2300321086
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R33
Mã phần lô PP2300321087
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R34
Mã phần lô PP2300321088
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R41
Mã phần lô PP2300321089
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R42
Mã phần lô PP2300321090
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R43
Mã phần lô PP2300321091
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại R44
Mã phần lô PP2300321092
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài răng số 6
Mã phần lô PP2300321093
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài răng số 7
Mã phần lô PP2300321094
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại tự buộc
Mã phần lô PP2300321095
Giá từng phần lô 3,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài kim loại tự buộc lẻ tẻ
Mã phần lô PP2300321096
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài sứ tự buộc
Mã phần lô PP2300321097
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài sứ tự buộc lẻ tẻ
Mã phần lô PP2300321098
Giá từng phần lô 10,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.542.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài sứ
Mã phần lô PP2300321099
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài sứ lẻ tẻ
Mã phần lô PP2300321100
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài sứ có nắp tự buộc kèm hàm dưới răng 4 răng 5 kim loại tự buộc
Mã phần lô PP2300321101
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Mắc cài nâng khớp răng cửa
Mã phần lô PP2300321102
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Neo chặn trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2300321103
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nút chặn
Mã phần lô PP2300321104
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Nút lưỡi
Mã phần lô PP2300321105
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Sáp thỏi dùng trong chỉnh nha
Mã phần lô PP2300321106
Giá từng phần lô 15,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.757.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thun cột rời
Mã phần lô PP2300321107
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thun kéo liên hàm 1/8 inch - 32mm - 4.0oz
Mã phần lô PP2300321108
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thun kéo liên hàm 1/4 inch - 6,4mm -3.5oz
Mã phần lô PP2300321109
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thun kéo liên hàm 3/16 inch - 4,6mm - 3.5oz
Mã phần lô PP2300321110
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thun kéo liên hàm 3/16 inch - 6.4mm -6.0oz
Mã phần lô PP2300321111
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2300321112
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thun xích sát
Mã phần lô PP2300321113
Giá từng phần lô 42,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Thun xích trung
Mã phần lô PP2300321114
Giá từng phần lô 78,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.614.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Vỉ hàn
Mã phần lô PP2300321115
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lò xo niti đóng khoảng
Mã phần lô PP2300321116
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lò xo vòng hở
Mã phần lô PP2300321117
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lò xo vòng khít 9mm - 12mm
Mã phần lô PP2300321118
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lò xo vòng kéo
Mã phần lô PP2300321119
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khâu chỉnh nha 1 ống
Mã phần lô PP2300321120
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phụ kiện gắn mặt lưỡi khâu chỉnh nha 1 ống
Mã phần lô PP2300321121
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Móc mặt lưỡi của khâu chỉnh nha 1ống
Mã phần lô PP2300321122
Giá từng phần lô 33,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Khâu chỉnh nha 2 ống
Mã phần lô PP2300321123
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phụ kiện gắn mặt lưỡi khâu chỉnh nha 2 ống
Mã phần lô PP2300321124
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Móc mặt lưỡi của khâu chỉnh nha 2 ống
Mã phần lô PP2300321125
Giá từng phần lô 2,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.485.715
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ đeo chỉnh hình răng khớp cắn hạng II tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300321126
Giá từng phần lô 45,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ đeo chỉnh hình răng khớp cắn hạng II, trung bình size L
Mã phần lô PP2300321127
Giá từng phần lô 45,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng cho bệnh nhân có khớp cắn hạng II, loại dày size S
Mã phần lô PP2300321128
Giá từng phần lô 45,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng cho bệnh nhân có khớp cắn hạng II nặng
Mã phần lô PP2300321129
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ đeo chỉnh hình răng khớp cắn hạng III size S
Mã phần lô PP2300321130
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng trong trường hợp răng hỗn hợp khớp cắn hạng II, III lớn tuổi
Mã phần lô PP2300321131
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng trong trường hợp răng hỗn hợp khớp cắn hạng II, III nhỏ tuổi, loại mỏng
Mã phần lô PP2300321132
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ đeo chỉnh hình răng khớp cắn hạng III tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300321133
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Dụng cụ đeo chỉnh hình răng dùng cho bệnh nhân đang điều trị niềng răng bằng mắc cài.
Mã phần lô PP2300321134
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ốc nới rộng cố định
Mã phần lô PP2300321135
Giá từng phần lô 22,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.657.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ốc nới rộng tháo lắp
Mã phần lô PP2300321136
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Ống nhựa luồn dây
Mã phần lô PP2300321137
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lò xo chỉnh 1 răng các size
Mã phần lô PP2300321138
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lò xo chỉnh nhiều răng hàm trên các size
Mã phần lô PP2300321139
Giá từng phần lô 24,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.456.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Lò xo chỉnh nhiều răng hàm dưới các size
Mã phần lô PP2300321140
Giá từng phần lô 24,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.456.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->