Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300012640-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300008198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,119,396,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31.790.944 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300018033 - Air way nhựa 540,960 737.672,7273 378.672 28
2 PP2300018034 - Ba chạc nhựa có dây 3,152,500 4.298.863,6364 2.206.750 130
3 PP2300018035 - Ba chạc nhựa không dây 1,445,000 1.970.454,5455 1.011.500 100
4 PP2300018036 - Bao camera phủ nội soi 14,490,000 19.759.090,9091 10.143.000 460
5 PP2300018037 - Bao đo huyết áp 2,000,000 2.727.272,7273 1.400.000 4
6 PP2300018038 - Băng bó bột 7,257,600 9.896.727,2727 5.080.320 96
7 PP2300018039 - Băng bó bột 44,100,000 60.136.363,6364 30.870.000 480
8 PP2300018040 - Băng chỉ thị nhiệt 5,445,000 7.425.000 3.811.500 11
9 PP2300018041 - Bóng đèn Halogen 2,450,000 3.340.909,0909 1.715.000 2
10 PP2300018042 - Bóng đèn Haloghen 7,800,000 10.636.363,6364 5.460.000 4
11 PP2300018043 - Bộ xông khí dung có dây 19,500,000 26.590.909,0909 13.650.000 200
12 PP2300018044 - Bơm Karman (Bộ điều kinh) 12,348,000 16.838.181,8182 8.643.600 40
13 PP2300018045 - Cây dịch truyền 5,000,000 6.818.181,8182 3.500.000 4
14 PP2300018046 - Dây dẫn niệu quản (Guide wire) 640,000 872.727,2727 448.000 0.4
15 PP2300018047 - Dây Garo 693,000 945.000 485.100 66
16 PP2300018048 - Dây hút dịch phẫu thuật 35,000,000 47.727.272,7273 24.500.000 500
17 PP2300018049 - Dây hút đờm/dịch 7,938,000 10.824.545,4545 5.556.600 900
18 PP2300018050 - Dây Oxy 1,440,000 1.963.636,3636 1.008.000 64
19 PP2300018051 - Bộ dây thở dòng cao (HFNC) 9,250,000 12.613.636,3636 6.475.000 1
20 PP2300018052 - Dây thở oxy dòng cao (HFNC) 25,000,000 34.090.909,0909 17.500.000 10
21 PP2300018053 - Dây Oxy 20,250,000 27.613.636,3636 14.175.000 900
22 PP2300018054 - Dây Oxy 225,000 306.818,1818 157.500 10
23 PP2300018055 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 210,095,550 286.493.931,8182 147.066.885 6
24 PP2300018056 - Dụng cụ giúp thở bằng tay (ampu bóp bóng) 1,785,000 2.434.090,9091 1.249.500 2
25 PP2300018057 - Đầu côn các loại, các cỡ 1,920,000 2.618.181,8182 1.344.000 4800
26 PP2300018058 - Đầu côn các loại, các cỡ 1,056,000 1.440.000 739.200 2400
27 PP2300018059 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6,000,000 8.181.818,1818 4.200.000 1
28 PP2300018060 - Đèn hồng ngoại chân cao 4,460,000 6.081.818,1818 3.122.000 1
29 PP2300018061 - Đèn khám bệnh 3,000,000 4.090.909,0909 2.100.000 0.6000000000000001
30 PP2300018062 - Gel bôi trơn 5,796,000 7.903.636,3636 4.057.200 24
31 PP2300018063 - Gel điện tim 594,000 810.000 415.800 6
32 PP2300018064 - Gel siêu âm 3,636,000 4.958.181,8182 2.545.200 9
33 PP2300018065 - Giấy điện tim 2,720,000 3.709.090,9091 1.904.000 16
34 PP2300018066 - Giấy điện tim 6,840,000 9.327.272,7273 4.788.000 76
35 PP2300018067 - Giấy điện tim 3,135,000 4.275.000 2.194.500 30
36 PP2300018068 - Giấy in monitor sản khoa 2,378,880 3.243.927,2727 1.665.216 12
37 PP2300018069 - Hộp Inox 22,000,000 30.000.000 15.400.000 10
38 PP2300018070 - Hộp Inox 7,350,000 10.022.727,2727 5.145.000 2
39 PP2300018071 - Huyết áp cơ (không ống nghe) 2,441,250 3.328.977,2727 1.708.875 1
40 PP2300018072 - Huyết áp kế đồng hồ người lớn (không ống nghe) 19,530,000 26.631.818,1818 13.671.000 8
41 PP2300018073 - Kéo cong 960,000 1.309.090,9091 672.000 8
42 PP2300018074 - Kéo thẳng 1,653,750 2.255.113,6364 1.157.625 10
43 PP2300018075 - Kẹp phẫu tích 891,450 1.215.613,6364 624.015 6
44 PP2300018076 - Kẹp phẫu tích 594,300 810.409,0909 416.010 4
45 PP2300018077 - Kẹp (kìm) giữ xương 9,555,000 13.029.545,4545 6.688.500 0.4
46 PP2300018078 - Kẹp/ Clip cầm máu 21,000,000 28.636.363,6364 14.700.000 8
47 PP2300018079 - Kim châm cứu 5,200,000 7.090.909,0909 3.640.000 2000
48 PP2300018080 - Kim châm cứu 26,000,000 35.454.545,4545 18.200.000 10000
49 PP2300018081 - Kim châm cứu 12,480,000 17.018.181,8182 8.736.000 4800
50 PP2300018082 - Kim chích cầm máu nội soi (Kim tiêm cầm máu) 6,000,000 8.181.818,1818 4.200.000 2
51 PP2300018083 - Kim chích máu 1,476,000 2.012.727,2727 1.033.200 1640
52 PP2300018084 - Kim chọc dò tủy sống các số 61,425,000 83.761.363,6364 42.997.500 520
53 PP2300018085 - Kìm gắp dị vật 21,040,000 28.690.909,0909 14.728.000 2
54 PP2300018086 - Kim nha khoa 4,400,000 6.000.000 3.080.000 400
55 PP2300018087 - Kìm kẹp kim/ Panh kẹp kim 1,071,000 1.460.454,5455 749.700 6
56 PP2300018088 - Kìm sinh thiết 16,800,000 22.909.090,9091 11.760.000 0.4
57 PP2300018089 - Kìm sinh thiết dạ dày các cỡ 2,940,000 4.009.090,9091 2.058.000 4
58 PP2300018090 - Kìm sinh thiết đại tràng các cỡ 2,940,000 4.009.090,9091 2.058.000 4
59 PP2300018091 - Khay inox 1,500,000 2.045.454,5455 1.050.000 4
60 PP2300018092 - Khay inox 450,000 613.636,3636 315.000 1
61 PP2300018093 - Khay quả đậu 400,000 545.454,5455 280.000 2
62 PP2300018094 - Săng phẫu thuật 760,000 1.036.363,6364 532.000 40
63 PP2300018095 - Khẩu trang N95 52,500,000 71.590.909,0909 36.750.000 2000
64 PP2300018096 - Khẩu trang y tế 55,500,000 75.681.818,1818 38.850.000 14800
65 PP2300018097 - Lam kính trơn 2,203,200 3.004.363,6364 1.542.240 1440
66 PP2300018098 - Lammen 2,660,000 3.627.272,7273 1.862.000 800
67 PP2300018099 - Lọ nhựa 22,200,000 30.272.727,2727 15.540.000 2400
68 PP2300018100 - Lọc khuẩn 3 chức năng 7,056,000 9.621.818,1818 4.939.200 48
69 PP2300018101 - Lưỡi dao mổ 7,700,000 10.500.000 5.390.000 1100
70 PP2300018102 - Mặt nạ (Mask) oxy có túi người lớn 6,750,000 9.204.545,4545 4.725.000 108
71 PP2300018103 - Mặt nạ (Mask) oxy có túi trẻ em 1,250,000 1.704.545,4545 875.000 20
72 PP2300018104 - Miếng dán điện cực 1,865,500 2.543.863,6364 1.305.850 260
73 PP2300018105 - Nắp đậy kim luồn 3,444,000 4.696.363,6364 2.410.800 820
74 PP2300018106 - Ngáng miệng nội soi có dây choàng 1,800,000 2.454.545,4545 1.260.000 12
75 PP2300018107 - Nhiệt kế y tế thủy ngân 8,460,000 11.536.363,6364 5.922.000 72
76 PP2300018108 - Bộ hút đàm kín 13,230,000 18.040.909,0909 9.261.000 12
77 PP2300018109 - Ống nội khí quản sử dụng một lần 6,750,000 9.204.545,4545 4.725.000 100
78 PP2300018110 - Ống soi tai mũi họng 7,000,000 9.545.454,5455 4.900.000 0.2
79 PP2300018111 - Ống soi tai mũi họng 7,200,000 9.818.181,8182 5.040.000 0.2
80 PP2300018112 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3,675,000 5.011.363,6364 2.572.500 2
81 PP2300018113 - Ống thông hậu môn 139,700 190.500 97.790 10
82 PP2300018114 - Ống thông Malecot 199,000 271.363,6364 139.300 2
83 PP2300018115 - Ống thông niệu quản 2,200,000 3.000.000 1.540.000 2
84 PP2300018116 - Thông (sonde) 31,500,000 42.954.545,4545 22.050.000 600
85 PP2300018117 - Thông (sonde) 204,000 278.181,8182 142.800 8
86 PP2300018118 - Ống, dây cho ăn các loại 1,732,500 2.362.500 1.212.750 110
87 PP2300018119 - Panh (Pence) 1,120,000 1.527.272,7273 784.000 8
88 PP2300018120 - Panh (Pence) 1,120,000 1.527.272,7273 784.000 8
89 PP2300018121 - Panh (Pence) 1,272,600 1.735.363,6364 890.820 8
90 PP2300018122 - Phim X-quang 159,600,000 217.636.363,6364 111.720.000 840
91 PP2300018123 - Phim X-quang 702,000,000 957.272.727,2727 491.400.000 7800
92 PP2300018124 - Quả bóp huyết áp 700,000 954.545,4545 490.000 4
93 PP2300018125 - Túi đựng nước tiểu 12,012,000 16.380.000 8.408.400 520
94 PP2300018126 - Vật liệu cầm máu 14,235,900 19.412.590,9091 9.965.130 20
95 PP2300018127 - Vòng đeo tay bệnh nhân 7,050,000 9.613.636,3636 4.935.000 1000
96 PP2300018128 - Xe inox 11,000,000 15.000.000 7.700.000 1
97 PP2300018129 - Ống lưu mẫu huyết thanh 1,120,000 1.527.272,7273 784.000 800
98 PP2300018130 - Hoá chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt 75,400,000 102.818.181,8182 52.780.000 2600
99 PP2300018131 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 26,250,000 35.795.454,5455 18.375.000 35
100 PP2300018132 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 13,800,000 18.818.181,8182 9.660.000 46
101 PP2300018133 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 91,931,580 125.361.245,4545 64.352.106 78
102 PP2300018134 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 19,057,500 25.987.500 13.340.250 9
103 PP2300018135 - Vôi Soda 1,584,000 2.160.000 1.108.800 3.6
104 PP2300018136 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2,685,000 3.661.363,6364 1.879.500 6
Air way nhựa
Mã phần lô PP2300018033
Giá từng phần lô 540,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.672,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ba chạc nhựa có dây
Mã phần lô PP2300018034
Giá từng phần lô 3,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.298.863,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.206.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ba chạc nhựa không dây
Mã phần lô PP2300018035
Giá từng phần lô 1,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.970.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.011.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bao camera phủ nội soi
Mã phần lô PP2300018036
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.759.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bao đo huyết áp
Mã phần lô PP2300018037
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Băng bó bột
Mã phần lô PP2300018038
Giá từng phần lô 7,257,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.896.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.080.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Băng bó bột
Mã phần lô PP2300018039
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.136.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300018040
Giá từng phần lô 5,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.811.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2300018041
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.340.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bóng đèn Haloghen
Mã phần lô PP2300018042
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ xông khí dung có dây
Mã phần lô PP2300018043
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bơm Karman (Bộ điều kinh)
Mã phần lô PP2300018044
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.838.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.643.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cây dịch truyền
Mã phần lô PP2300018045
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây dẫn niệu quản (Guide wire)
Mã phần lô PP2300018046
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây Garo
Mã phần lô PP2300018047
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300018048
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây hút đờm/dịch
Mã phần lô PP2300018049
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.824.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây Oxy
Mã phần lô PP2300018050
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ dây thở dòng cao (HFNC)
Mã phần lô PP2300018051
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.613.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây thở oxy dòng cao (HFNC)
Mã phần lô PP2300018052
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây Oxy
Mã phần lô PP2300018053
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.613.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây Oxy
Mã phần lô PP2300018054
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dụng cụ khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
Mã phần lô PP2300018055
Giá từng phần lô 210,095,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.493.931,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.066.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dụng cụ giúp thở bằng tay (ampu bóp bóng)
Mã phần lô PP2300018056
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300018057
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.618.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300018058
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300018059
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đèn hồng ngoại chân cao
Mã phần lô PP2300018060
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.081.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đèn khám bệnh
Mã phần lô PP2300018061
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6000000000000001
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300018062
Giá từng phần lô 5,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.903.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.057.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300018063
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300018064
Giá từng phần lô 3,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.958.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.545.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300018065
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.709.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300018066
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.327.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300018067
Giá từng phần lô 3,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.194.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300018068
Giá từng phần lô 2,378,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.243.927,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.665.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hộp Inox
Mã phần lô PP2300018069
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hộp Inox
Mã phần lô PP2300018070
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết áp cơ (không ống nghe)
Mã phần lô PP2300018071
Giá từng phần lô 2,441,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.977,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết áp kế đồng hồ người lớn (không ống nghe)
Mã phần lô PP2300018072
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.631.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kéo cong
Mã phần lô PP2300018073
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kéo thẳng
Mã phần lô PP2300018074
Giá từng phần lô 1,653,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.255.113,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kẹp phẫu tích
Mã phần lô PP2300018075
Giá từng phần lô 891,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.613,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kẹp phẫu tích
Mã phần lô PP2300018076
Giá từng phần lô 594,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.409,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kẹp (kìm) giữ xương
Mã phần lô PP2300018077
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.029.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.688.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kẹp/ Clip cầm máu
Mã phần lô PP2300018078
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300018079
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300018080
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300018081
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.018.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4800
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim chích cầm máu nội soi (Kim tiêm cầm máu)
Mã phần lô PP2300018082
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300018083
Giá từng phần lô 1,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1640
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim chọc dò tủy sống các số
Mã phần lô PP2300018084
Giá từng phần lô 61,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.761.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2300018085
Giá từng phần lô 21,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.690.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300018086
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kìm kẹp kim/ Panh kẹp kim
Mã phần lô PP2300018087
Giá từng phần lô 1,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.460.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kìm sinh thiết
Mã phần lô PP2300018088
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kìm sinh thiết dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2300018089
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kìm sinh thiết đại tràng các cỡ
Mã phần lô PP2300018090
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khay inox
Mã phần lô PP2300018091
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khay inox
Mã phần lô PP2300018092
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2300018093
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Săng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300018094
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300018095
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300018096
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14800
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300018097
Giá từng phần lô 2,203,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.004.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.542.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lammen
Mã phần lô PP2300018098
Giá từng phần lô 2,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.627.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lọ nhựa
Mã phần lô PP2300018099
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2300018100
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.621.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300018101
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mặt nạ (Mask) oxy có túi người lớn
Mã phần lô PP2300018102
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.204.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mặt nạ (Mask) oxy có túi trẻ em
Mã phần lô PP2300018103
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300018104
Giá từng phần lô 1,865,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.543.863,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nắp đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300018105
Giá từng phần lô 3,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.696.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.410.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 820
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ngáng miệng nội soi có dây choàng
Mã phần lô PP2300018106
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nhiệt kế y tế thủy ngân
Mã phần lô PP2300018107
Giá từng phần lô 8,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.536.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300018108
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.040.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống nội khí quản sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300018109
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.204.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2300018110
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2300018111
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300018112
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300018113
Giá từng phần lô 139,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông Malecot
Mã phần lô PP2300018114
Giá từng phần lô 199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2300018115
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Thông (sonde)
Mã phần lô PP2300018116
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Thông (sonde)
Mã phần lô PP2300018117
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống, dây cho ăn các loại
Mã phần lô PP2300018118
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Panh (Pence)
Mã phần lô PP2300018119
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Panh (Pence)
Mã phần lô PP2300018120
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Panh (Pence)
Mã phần lô PP2300018121
Giá từng phần lô 1,272,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X-quang
Mã phần lô PP2300018122
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 840
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X-quang
Mã phần lô PP2300018123
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7800
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2300018124
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300018125
Giá từng phần lô 12,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.408.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300018126
Giá từng phần lô 14,235,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.412.590,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.965.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300018127
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.613.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Xe inox
Mã phần lô PP2300018128
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống lưu mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2300018129
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hoá chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt
Mã phần lô PP2300018130
Giá từng phần lô 75,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2600
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300018131
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.795.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300018132
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.818.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300018133
Giá từng phần lô 91,931,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.361.245,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.352.106
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300018134
Giá từng phần lô 19,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.340.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300018135
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300018136
Giá từng phần lô 2,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.661.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.879.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->