Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, công cụ, dụng cụ y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500218650-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Chủ đầu tư Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, công cụ, dụng cụ y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500114738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,646,624,741 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500240687 - Air way nhựa 630,000 572.727,2727 315.000 12.5 7,560
2 PP2500240688 - Ampu bóp bóng 3,969,000 3.608.181,8181 1.984.500 1.5 47,628
3 PP2500240689 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 2,430,000 2.209.090,909 1.215.000 7.5 29,160
4 PP2500240690 - Bàn uốn nẹp chi dưới trong phẫu thuật 3,360,000 3.054.545,4545 1.680.000 0.08 40,320
5 PP2500240691 - Băng chỉ thị nhiệt 10,930,500 9.936.818,1 3005 5.465.250 8.75 131,166
6 PP2500240692 - Băng chỉ thị nhiệt hấp khô 2,250,000 2.045.454,5454 3005 1.125.000 0.41 27,000
7 PP2500240693 - Banh vết mổ Farabeuf 2,334,000 2.121.818,1818 1.167.000 0.5 28,008
8 PP2500240694 - Bao camera phủ nội soi 31,500,000 28.636.363,6363 15.750.000 437.5 378,000
9 PP2500240695 - Bao đo huyết áp các cỡ 3,795,000 3.450.000 1.897.500 5 45,540
10 PP2500240696 - Bộ đinh đầu trên xương đùi các cỡ 87,500,000 79.545.454,5454 43.750.000 0.58 1,050,000
11 PP2500240697 - Bộ đinh xương chày các cỡ 84,000,000 76.363.636,3636 42.000.000 0.58 1,008,000
12 PP2500240698 - Bộ đinh xương đùi các cỡ 83,405,000 75.822.727,2727 41.702.500 0.58 1,000,860
13 PP2500240699 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP) 13,125,000 11.931.818,1818 6.562.500 4.16 157,500
14 PP2500240700 - Bơm tiêm lấy khí máu động mạch tự động 3,400,000 3.090.909,0909 1.700.000 8.33 40,800
15 PP2500240701 - Bóng đèn 8,850,000 8.045.454,5454 4.425.000 2.5 106,200
16 PP2500240702 - Bóng đèn 2,625,000 2.386.363,6363 1.312.500 1.25 31,500
17 PP2500240703 - Bóng đèn nội khí quản 550,000 500.000 275.000 0.83 6,600
18 PP2500240704 - Cán dao mổ 108,000 98.181,8181 54.000 0.5 1,296
19 PP2500240705 - Cán dao mổ 300,000 272.727,2727 150.000 0.5 3,600
20 PP2500240706 - Cán dao mổ điện 3 chấu 2,835,000 2.577.272,7272 1.417.500 6.25 34,020
21 PP2500240707 - Cân sức khỏe có thước đo 3,414,000 3.103.636,3636 1.707.000 0.16 40,968
22 PP2500240708 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3,420,000 3.109.090,909 1.710.000 1.66 41,040
23 PP2500240709 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 38,880,000 35.345.454,5454 19.440.000 12.5 466,560
24 PP2500240710 - Cây (cọc) dịch truyền 5,700,000 5.181.818,1818 2.850.000 1.25 68,400
25 PP2500240711 - Cây bóc tách màng xương 1,827,000 1.660.909,0909 913.500 0.33 21,924
26 PP2500240712 - Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp 4,006,800 3.642.545,4545 3006 2.003.400 2 48,081
27 PP2500240713 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 4,158,000 3.780.000 3006 2.079.000 10 49,896
28 PP2500240714 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Nylon/Polyamide) 6,840,000 6.218.181,8181 3006 3.420.000 30 82,080
29 PP2500240715 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) 5,310,900 4.828.090,909 3006 2.655.450 3 63,730
30 PP2500240716 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene) 5,434,812 4.940.738,1818 3006 2.717.406 3 65,217
31 PP2500240717 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 8,640,000 7.854.545,4545 3006 4.320.000 15 103,680
32 PP2500240718 - Chỉ thép các cỡ 1,037,400 943.090,909 518.700 0.33 12,448
33 PP2500240719 - Dầu bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ 3,003,000 2.730.000 1.501.500 0.58 36,036
34 PP2500240720 - Đầu côn các loại, các cỡ 1,500,000 1.363.636,3636 750.000 2500 18,000
35 PP2500240721 - Đầu côn các loại, các cỡ 855,000 777.272,7272 427.500 750 10,260
36 PP2500240722 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 16,000,000 14.545.454,5454 8.000.000 1.66 192,000
37 PP2500240723 - Dây dẫn (guide wire) 3,528,000 3.207.272,7272 1.764.000 0.66 42,336
38 PP2500240724 - Dây gắn máy châm cứu 5,250,000 4.772.727,2 2.625.000 12.5 63,000
39 PP2500240725 - Dây Garo 1,620,000 1.472.727,2727 810.000 37.5 19,440
40 PP2500240726 - Dây máy thở sử dụng một lần (không bẫy nước) 6,284,250 5.712.954,5454 3.142.125 6.25 75,411
41 PP2500240727 - Dây nối ống thở 2,257,500 2.052.272,7272 1.128.750 8.75 27,090
42 PP2500240728 - Đè bụng/ruột 6,612,306 6.011.187,2727 3.306.153 0.5 79,347
43 PP2500240729 - Đĩa Petri nhựa vô trùng 3,780,000 3.436.363,6363 1.890.000 125 45,360
44 PP2500240730 - Đĩa Petri thủy tinh 25,500,000 23.181.818,1818 12.750.000 62.5 306,000
45 PP2500240731 - Đồng hồ đo áp lực bóng chèn khí quản 13,200,000 12.000.000 6.600.000 0.16 158,400
46 PP2500240732 - Dụng cụ bẩy xương 8,370,000 7.609.090,909 4.185.000 0.75 100,440
47 PP2500240733 - Gạc phẫu thuật 64,950,000 59.045.454,5454 3005 32.475.000 12500 779,400
48 PP2500240734 - Gạc phẫu thuật (gạc mèche) 5,700,000 5.181.818,1818 3005 2.850.000 250 68,400
49 PP2500240735 - Gạc y tế 6,450,000 5.863.636,3636 3005 3.225.000 125 77,400
50 PP2500240736 - Găng tay (sản khoa) 7,200,000 6.545.454,5454 4015 3.600.000 37.5 86,400
51 PP2500240737 - Garo hơi 7,875,000 7.159.090,909 3.937.500 0.08 94,500
52 PP2500240738 - Giấy in nhiệt 378,000 343.636,3636 189.000 2.5 4,536
53 PP2500240739 - Giấy sát khuẩn/ Khăn lau khử khuẩn bề mặt 407,988 370.898,1818 203.994 0.25 4,895
54 PP2500240740 - HemoclipPlus 2,300,000 2.090.909,0909 1.150.000 4.16 27,600
55 PP2500240741 - Kéo cong 2 đầu nhọn 990,000 900.000 495.000 3.75 11,880
56 PP2500240742 - Kéo cong đầu nhọn - tù 2,041,200 1.855.636,3636 1.020.600 2.5 24,494
57 PP2500240743 - Kẹp gắp bông băng thẳng (Foerster) 13,827,690 12.570.627,2727 6.913.845 0.5 165,932
58 PP2500240744 - Kẹp lấy vòng 10,437,000 9.488.181,8181 5.218.500 0.58 125,244
59 PP2500240745 - Kẹp mạch máu Kelly 4,095,000 3.722.727,2727 2.047.500 0.58 49,140
60 PP2500240746 - Kẹp mạch máu Kelly 16,159,500 14.690.454,5454 8.079.750 2.5 193,914
61 PP2500240747 - Kẹp mạch máu Kelly 15,598,800 14.180.727,2727 7.799.400 2.5 187,185
62 PP2500240748 - Kẹp mang kim 504,000 458.181,8181 252.000 1.25 6,048
63 PP2500240749 - Kẹp răng chuột 922,500 838.636,3636 461.250 1.25 11,070
64 PP2500240750 - Kẹp sát trùng vết thương 697,500 634.090,909 348.750 0.62 8,370
65 PP2500240751 - Khai mở khí quản có bóng (Canuyn mở khí quản có bóng) các số 1,554,000 1.412.727,2727 777.000 1.66 18,648
66 PP2500240752 - Khớp gối toàn phần có xi măng 207,000,000 188.181.818 103.500.000 0.25 2,484,000
67 PP2500240753 - Kìm cắt đinh 36,225,000 32.931.818,1818 18.112.500 0.25 434,700
68 PP2500240754 - Kim chọc tủy xương 3,675,000 3.340.909,0909 1.837.500 1.25 44,100
69 PP2500240755 - Kìm gắp dị vật 7,170,000 6.518.181,8181 3.585.000 1.25 86,040
70 PP2500240756 - Kim nha khoa 5,250,000 4.772.727,2727 2.625.000 208.33 63,000
71 PP2500240757 - Kìm xoắn chỉ thép 5,280,000 4.800.000 2.640.000 0.25 63,360
72 PP2500240758 - Kìm/ Kẹp giữ xương Lane 15,750,000 14.318.181,8181 7.875.000 0.41 189,000
73 PP2500240759 - Lam kính nhám 450,000 409.090,909 225.000 100 5,400
74 PP2500240760 - Lamen 2,925,000 2.659.090,909 1.462.500 375 35,100
75 PP2500240761 - Lọ nhựa 43,350,000 39.409.090,909 21.675.000 2125 520,200
76 PP2500240762 - Mask ampu 5,000,000 4.545.454,5454 2.500.000 16.66 60,000
77 PP2500240763 - Mặt nạ thở không xâm lấn 9,500,000 8.636.363,6363 4.750.000 0.83 114,000
78 PP2500240764 - Mỏ vịt 1,950,000 1.772.727,2727 975.000 2.5 23,400
79 PP2500240765 - Mũi khoan xương các loại 8,000,000 7.272.727,2727 4.000.000 3.33 96,000
80 PP2500240766 - Nẹp khóa xương bàn ngón tay/chân 160,000,000 145.454.545,4545 9021 80.000.000 3.33 1,920,000
81 PP2500240767 - Nhíp không mấu 398,475 362.250 199.237,5 1.25 4,781
82 PP2500240768 - Nhíp thẳng có mấu 14cm 770,000 700.000 385.000 1.83 9,240
83 PP2500240769 - Nhíp thẳng có mấu 16cm 800,000 727.272,7272 400.000 1.66 9,600
84 PP2500240770 - Ống cai máy thở chữ T 6,750,000 6.136.363,6363 3.375.000 6.25 81,000
85 PP2500240771 - Ống hút Yankauer 3,678,000 3.343.636,3636 1.839.000 0.5 44,136
86 PP2500240772 - Ống ly tâm nhỏ có vạch chia (Ống Eppendorf) 1,795,000 1.631.818,1818 897.500 416.66 21,540
87 PP2500240773 - Ống nghiệm nhựa 6,750,000 6.136.363,6363 3.375.000 1250 81,000
88 PP2500240774 - Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri 11,583,000 10.530.000 5.791.500 1625 138,996
89 PP2500240775 - Ống thông (Sonde) dạ dày) 3,160,500 2.873.181,8181 9018 1.580.250 87.5 37,926
90 PP2500240776 - Ống thông (sonde) hậu môn 260,400 236.727,2727 9018 130.200 6.66 3,124
91 PP2500240777 - Ống thông (sonde) tiểu 1 nhánh 252,000 229.090,909 9018 126.000 2.5 3,024
92 PP2500240778 - Ống thông (sonde) tiểu 3 nhánh 1,170,000 1.063.636,3636 9018 585.000 5 14,040
93 PP2500240779 - Ống thông Malecot 399,000 362.727,2727 9018 199.500 1.66 4,788
94 PP2500240780 - Ống thông niệu quản 13,800,000 12.545.454, 9018 6.900.000 5 165,600
95 PP2500240781 - Ống thông niệu quản sử dụng dài ngày 6,748,000 6.134.545,4545 9018 3.374.000 0.58 80,976
96 PP2500240782 - Panh cong có mấu 2,000,000 1.818.181,8181 1.000.000 3.33 24,000
97 PP2500240783 - Panh cong không mấu 800,000 727.272,7272 400.000 1.66 9,600
98 PP2500240784 - Panh cong không mấu 1,200,000 1.090.909,0909 600.000 2.5 14,400
99 PP2500240785 - Panh dài hình tim 569,835 518.031,8181 284.917,5 1.25 6,838
100 PP2500240786 - Panh kẹp kim 800,000 727.272,7272 400.000 1.66 9,600
101 PP2500240787 - Panh thẳng có mấu 840,000 763.636,3636 420.000 1.66 10,080
102 PP2500240788 - Panh thẳng có mấu 2,850,000 2.590.909,0909 1.425.000 6.25 34,200
103 PP2500240789 - Panh thẳng không mấu 760,000 690.909,0909 380.000 1.66 9,120
104 PP2500240790 - Phim X-quang 2,289,000 2.080.909,0909 3701 1.144.500 16.66 27,468
105 PP2500240791 - Quả bóp huyết áp 2,700,000 2.454.545,4545 1.350.000 5 32,400
106 PP2500240792 - Tăm bông vô trùng 5,118,750 4.653.409,0909 2.559.375 312.5 61,425
107 PP2500240793 - Thông chữ T 315,000 286.363,6363 9018 157.500 1.25 3,780
108 PP2500240794 - Túi chườm nóng lạnh 930,000 845.454,5454 465.000 1.25 11,160
109 PP2500240795 - Túi đựng bệnh phẩm 2,325,750 2.114.318,1818 1.162.875 20.83 27,909
110 PP2500240796 - Túi hơi huyết áp kế 2,250,000 2.045.454,5454 1.125.000 5 27,000
111 PP2500240797 - Vật liệu cầm máu 11,340,000 10.309.090,909 5.670.000 16.66 136,080
112 PP2500240798 - Viên khử mùi nồi hấp 13,640,000 12.400.000 6.820.000 0.33 163,680
113 PP2500240799 - Vòng cấy tránh thai 2,880,000 2.618.181,8181 1.440.000 15 34,560
114 PP2500240800 - Axit dùng trong trám răng 196,770 178.881,8181 98.385 0.16 2,361
115 PP2500240801 - Bột ZnO (ZinC Oxide) 295,155 268.322,7272 147.577,5 0.25 3,541
116 PP2500240802 - Cây giữ khuôn trám 280,000 254.545,4545 9018 140.000 0.33 3,360
117 PP2500240803 - Chất diệt tủy 1,098,000 998.181,8181 549.000 0.16 13,176
118 PP2500240804 - Chất hàn ống tủy 2,300,000 2.090.909,0909 1.150.000 0.16 27,600
119 PP2500240805 - Composite đặc 520,000 472.727,2727 260.000 0.08 6,240
120 PP2500240806 - Đai trám Amalgam 279,150 253.772,7272 139.575 4.16 3,349
121 PP2500240807 - Dung dịch dùng với vật liệu trám răng 270,000 245.454,5454 135.000 0.25 3,240
122 PP2500240808 - Keo dán vật liệu trám răng 2,152,000 1.956.363,6363 1.076.000 0.16 25,824
123 PP2500240809 - Lentulo 330,000 300.000 165.000 0.83 3,960
124 PP2500240810 - Mặt gương nha khoa 750,000 681.818,1818 9018 375.000 4.16 9,000
125 PP2500240811 - Mũi khoan nha khoa các loại 670,000 609.090,909 9018 335.000 1.66 8,040
126 PP2500240812 - Tăm bông nha khoa 172,500 156.818,1818 9018 86.250 12.5 2,070
127 PP2500240813 - Trâm gai lấy tủy 3,054,060 2.776.418,1818 1.527.030 15 36,648
128 PP2500240814 - Trâm nội nha 1,237,500 1.125.000 618.750 3.75 14,850
129 PP2500240815 - Xi măng trám 3,000,000 2.727.272,7272 3006 1.500.000 0.16 36,000
130 PP2500240816 - Mask thanh quản igel (cỡ 2,3,4) 7,871,850 7.156.227,2727 3.935.925 1.25 94,462
131 PP2500240817 - Alpha Naphthol(1-Naphtol) 615,600 559.636,3636 307.800 1.5 7,387
132 PP2500240818 - Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh 5,626,000 5.114.545,4545 2.813.000 0.83 67,512
133 PP2500240819 - Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh 5,500,000 5.000.000 2.750.000 0.83 66,000
134 PP2500240820 - Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh 5,500,000 5.000.000 2.750.000 0.83 66,000
135 PP2500240821 - Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh 4,470,000 4.063.636,3636 2.235.000 0.83 53,640
136 PP2500240822 - Đĩa giấy Optochin 550,000 500.000 275.000 16.66 6,600
137 PP2500240823 - Đĩa kháng sinh Oxacillin 362,500 329.545,4545 181.250 20.83 4,350
138 PP2500240824 - Đĩa kháng sinh Penicillin 362,500 329.545,4545 181.250 20.83 4,350
139 PP2500240825 - Dung dịch nhuộm 2,030,000 1.845.454,5454 1.015.000 0.58 24,360
140 PP2500240826 - Giêm sa 3,615,000 3.286.363,6363 1.807.500 125 43,380
141 PP2500240827 - Môi trường BHI broth 4,400,000 4.000.000 3821; 3822 2.200.000 0.16 52,800
142 PP2500240828 - Môi trường BHI broth 13,860,000 12.600.000 3821; 3822 6.930.000 18.33 166,320
143 PP2500240829 - Môi trường BHI broth 10,773,000 9.793.636,3636 3821; 3822 5.386.500 75 129,276
144 PP2500240830 - Môi trường Bile Esculin 3,990,000 3.627.272,7272 3821; 3822 1.995.000 31.66 47,880
145 PP2500240831 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 141,750 128.863,6363 3821; 3822 70.875 1.5 1,701
146 PP2500240832 - Môi trường Kligler 4,725,000 4.295.454,5454 3821; 3822 2.362.500 37.5 56,700
147 PP2500240833 - Môi trường Macconkey Agar 6,000,000 5.454.545,4545 3821; 3822 3.000.000 0.25 72,000
148 PP2500240834 - Môi trường Motility Indol Urease (MIU) 3,500,000 3.181.818,1818 3821; 3822 1.750.000 20.83 42,000
149 PP2500240835 - Môi trường MR-VP 1,470,000 1.336.363,6363 735.000 12.5 17,640
150 PP2500240836 - Môi trường Mueller Hinton Agar 6,090,000 5.536.363,6363 3821; 3822 3.045.000 0.25 73,080
151 PP2500240837 - Môi trường SimmonsCitrate 4,725,000 4.295.454,5454 3821; 3822 2.362.500 37.5 56,700
152 PP2500240838 - Môi trường thạch máu 10,237,500 9.306.818,1818 3821; 3822 5.118.750 0.41 122,850
153 PP2500240839 - Simon Citrate Agar 4,902,000 4.456.363,6363 3821; 3822 2.451.000 0.16 58,824
154 PP2500240840 - Thẻ định nhóm máu tại giường 41,625,000 37.840.909,0909 3821; 3822 20.812.500 187.5 499,500
155 PP2500240841 - Thuốc thử Kovac 620,000 563.636,3636 310.000 1.66 7,440
156 PP2500240842 - Thuốc thử Methyl red 684,000 621.818,1818 342.000 1.66 8,208
157 PP2500240843 - Cồn 90% 1,752,300 1.593.000 876.150 3.75 21,027
158 PP2500240844 - Cồn tuyệt đối (99,5%) 1,350,000 1.227.272,7 675.000 1.5 16,200
159 PP2500240845 - Nước cất 1,110,000 1.009.090,909 555.000 6.25 13,320
160 PP2500240846 - Vôi Soda 2,976,750 2.706.136,3636 1.488.375 2.25 35,721
161 PP2500240847 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 43,942,500 39.947.727,2727 3808 21.971.250 12.5 527,310
162 PP2500240848 - Hoá chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt 88,000,000 80.000.000 3808 44.000.000 1333.33 1,056,000
163 PP2500240849 - Ống chuẩn độ đục vi khuẩn làm kháng sinh đồ 380,000 345.454,5454 190.000 0.33 4,560
164 PP2500240850 - Máy hút đờm nhớt 16,400,000 14.909.090,909 8.200.000 0.33 196,800
Air way nhựa
Mã phần lô PP2500240687
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ampu bóp bóng
Mã phần lô PP2500240688
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.608.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,628
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500240689
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,160
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bàn uốn nẹp chi dưới trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500240690
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,320
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500240691
Giá từng phần lô 10,930,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.936.818,1
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.465.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,166
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng chỉ thị nhiệt hấp khô
Mã phần lô PP2500240692
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Banh vết mổ Farabeuf
Mã phần lô PP2500240693
Giá từng phần lô 2,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,008
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bao camera phủ nội soi
Mã phần lô PP2500240694
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.363,6363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bao đo huyết áp các cỡ
Mã phần lô PP2500240695
Giá từng phần lô 3,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,540
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ đinh đầu trên xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500240696
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ đinh xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2500240697
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ đinh xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500240698
Giá từng phần lô 83,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.822.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,860
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP)
Mã phần lô PP2500240699
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.931.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bơm tiêm lấy khí máu động mạch tự động
Mã phần lô PP2500240700
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng đèn
Mã phần lô PP2500240701
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng đèn
Mã phần lô PP2500240702
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.363,6363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng đèn nội khí quản
Mã phần lô PP2500240703
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2500240704
Giá từng phần lô 108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2500240705
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cán dao mổ điện 3 chấu
Mã phần lô PP2500240706
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.272,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cân sức khỏe có thước đo
Mã phần lô PP2500240707
Giá từng phần lô 3,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.103.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,968
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500240708
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.109.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,040
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500240709
Giá từng phần lô 38,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.345.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,560
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cây (cọc) dịch truyền
Mã phần lô PP2500240710
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cây bóc tách màng xương
Mã phần lô PP2500240711
Giá từng phần lô 1,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,924
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp
Mã phần lô PP2500240712
Giá từng phần lô 4,006,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.003.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,081
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500240713
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,896
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Nylon/Polyamide)
Mã phần lô PP2500240714
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.218.181,8181
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,080
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene)
Mã phần lô PP2500240715
Giá từng phần lô 5,310,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.828.090,909
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.655.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,730
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Polypropylene)
Mã phần lô PP2500240716
Giá từng phần lô 5,434,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.940.738,1818
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.717.406
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,217
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500240717
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,680
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2500240718
Giá từng phần lô 1,037,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,448
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dầu bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2500240719
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,036
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500240720
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500240721
Giá từng phần lô 855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.272,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500240722
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây dẫn (guide wire)
Mã phần lô PP2500240723
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.272,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,336
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây gắn máy châm cứu
Mã phần lô PP2500240724
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2500240725
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,440
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây máy thở sử dụng một lần (không bẫy nước)
Mã phần lô PP2500240726
Giá từng phần lô 6,284,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.954,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.142.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,411
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây nối ống thở
Mã phần lô PP2500240727
Giá từng phần lô 2,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.272,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,090
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đè bụng/ruột
Mã phần lô PP2500240728
Giá từng phần lô 6,612,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.011.187,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.306.153
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,347
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa Petri nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2500240729
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.363,6363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa Petri thủy tinh
Mã phần lô PP2500240730
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đồng hồ đo áp lực bóng chèn khí quản
Mã phần lô PP2500240731
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dụng cụ bẩy xương
Mã phần lô PP2500240732
Giá từng phần lô 8,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.609.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,440
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500240733
Giá từng phần lô 64,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.045.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc phẫu thuật (gạc mèche)
Mã phần lô PP2500240734
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Gạc y tế
Mã phần lô PP2500240735
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.863.636,3636
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Găng tay (sản khoa)
Mã phần lô PP2500240736
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Garo hơi
Mã phần lô PP2500240737
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500240738
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giấy sát khuẩn/ Khăn lau khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500240739
Giá từng phần lô 407,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.898,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,895
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
HemoclipPlus
Mã phần lô PP2500240740
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kéo cong 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2500240741
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kéo cong đầu nhọn - tù
Mã phần lô PP2500240742
Giá từng phần lô 2,041,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.855.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,494
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp gắp bông băng thẳng (Foerster)
Mã phần lô PP2500240743
Giá từng phần lô 13,827,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.570.627,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.913.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,932
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp lấy vòng
Mã phần lô PP2500240744
Giá từng phần lô 10,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.488.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,244
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp mạch máu Kelly
Mã phần lô PP2500240745
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp mạch máu Kelly
Mã phần lô PP2500240746
Giá từng phần lô 16,159,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.690.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.079.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,914
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp mạch máu Kelly
Mã phần lô PP2500240747
Giá từng phần lô 15,598,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.180.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.799.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,185
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp mang kim
Mã phần lô PP2500240748
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,048
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp răng chuột
Mã phần lô PP2500240749
Giá từng phần lô 922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,070
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp sát trùng vết thương
Mã phần lô PP2500240750
Giá từng phần lô 697,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.62
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khai mở khí quản có bóng (Canuyn mở khí quản có bóng) các số
Mã phần lô PP2500240751
Giá từng phần lô 1,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,648
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500240752
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kìm cắt đinh
Mã phần lô PP2500240753
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.931.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim chọc tủy xương
Mã phần lô PP2500240754
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.340.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2500240755
Giá từng phần lô 7,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.518.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,040
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500240756
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kìm xoắn chỉ thép
Mã phần lô PP2500240757
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,360
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kìm/ Kẹp giữ xương Lane
Mã phần lô PP2500240758
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500240759
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2500240760
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lọ nhựa
Mã phần lô PP2500240761
Giá từng phần lô 43,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.409.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2125
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mask ampu
Mã phần lô PP2500240762
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mặt nạ thở không xâm lấn
Mã phần lô PP2500240763
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.636.363,6363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2500240764
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mũi khoan xương các loại
Mã phần lô PP2500240765
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa xương bàn ngón tay/chân
Mã phần lô PP2500240766
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhíp không mấu
Mã phần lô PP2500240767
Giá từng phần lô 398,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.237,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,781
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhíp thẳng có mấu 14cm
Mã phần lô PP2500240768
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,240
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhíp thẳng có mấu 16cm
Mã phần lô PP2500240769
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.272,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2500240770
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.363,6363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống hút Yankauer
Mã phần lô PP2500240771
Giá từng phần lô 3,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.839.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,136
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống ly tâm nhỏ có vạch chia (Ống Eppendorf)
Mã phần lô PP2500240772
Giá từng phần lô 1,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,540
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2500240773
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.363,6363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri
Mã phần lô PP2500240774
Giá từng phần lô 11,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.791.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,996
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông (Sonde) dạ dày)
Mã phần lô PP2500240775
Giá từng phần lô 3,160,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.873.181,8181
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,926
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông (sonde) hậu môn
Mã phần lô PP2500240776
Giá từng phần lô 260,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.727,2727
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,124
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông (sonde) tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2500240777
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090,909
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông (sonde) tiểu 3 nhánh
Mã phần lô PP2500240778
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636,3636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông Malecot
Mã phần lô PP2500240779
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.727,2727
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,788
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2500240780
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.454,
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống thông niệu quản sử dụng dài ngày
Mã phần lô PP2500240781
Giá từng phần lô 6,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.134.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,976
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Panh cong có mấu
Mã phần lô PP2500240782
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Panh cong không mấu
Mã phần lô PP2500240783
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.272,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Panh cong không mấu
Mã phần lô PP2500240784
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Panh dài hình tim
Mã phần lô PP2500240785
Giá từng phần lô 569,835
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.031,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.917,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,838
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Panh kẹp kim
Mã phần lô PP2500240786
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.272,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Panh thẳng có mấu
Mã phần lô PP2500240787
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Panh thẳng có mấu
Mã phần lô PP2500240788
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500240789
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,120
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phim X-quang
Mã phần lô PP2500240790
Giá từng phần lô 2,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.909,0909
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,468
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2500240791
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500240792
Giá từng phần lô 5,118,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.653.409,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.559.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 312.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,425
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thông chữ T
Mã phần lô PP2500240793
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363,6363
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi chườm nóng lạnh
Mã phần lô PP2500240794
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,160
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500240795
Giá từng phần lô 2,325,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.318,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,909
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2500240796
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500240797
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Viên khử mùi nồi hấp
Mã phần lô PP2500240798
Giá từng phần lô 13,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,680
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vòng cấy tránh thai
Mã phần lô PP2500240799
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.618.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,560
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Axit dùng trong trám răng
Mã phần lô PP2500240800
Giá từng phần lô 196,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.881,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,361
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bột ZnO (ZinC Oxide)
Mã phần lô PP2500240801
Giá từng phần lô 295,155
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.322,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.577,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,541
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cây giữ khuôn trám
Mã phần lô PP2500240802
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất diệt tủy
Mã phần lô PP2500240803
Giá từng phần lô 1,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.181,8181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,176
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500240804
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Composite đặc
Mã phần lô PP2500240805
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đai trám Amalgam
Mã phần lô PP2500240806
Giá từng phần lô 279,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.772,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,349
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch dùng với vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2500240807
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Keo dán vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2500240808
Giá từng phần lô 2,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.956.363,6363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,824
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Lentulo
Mã phần lô PP2500240809
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500240810
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818,1818
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mũi khoan nha khoa các loại
Mã phần lô PP2500240811
Giá từng phần lô 670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.090,909
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,040
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Tăm bông nha khoa
Mã phần lô PP2500240812
Giá từng phần lô 172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818,1818
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Trâm gai lấy tủy
Mã phần lô PP2500240813
Giá từng phần lô 3,054,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.776.418,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,648
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Trâm nội nha
Mã phần lô PP2500240814
Giá từng phần lô 1,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xi măng trám
Mã phần lô PP2500240815
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272,7272
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mask thanh quản igel (cỡ 2,3,4)
Mã phần lô PP2500240816
Giá từng phần lô 7,871,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.156.227,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.935.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,462
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Alpha Naphthol(1-Naphtol)
Mã phần lô PP2500240817
Giá từng phần lô 615,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,387
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500240818
Giá từng phần lô 5,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.114.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,512
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500240819
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500240820
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm xét nghiệm nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2500240821
Giá từng phần lô 4,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.063.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,640
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2500240822
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2500240823
Giá từng phần lô 362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đĩa kháng sinh Penicillin
Mã phần lô PP2500240824
Giá từng phần lô 362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch nhuộm
Mã phần lô PP2500240825
Giá từng phần lô 2,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.58
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,360
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Giêm sa
Mã phần lô PP2500240826
Giá từng phần lô 3,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.286.363,6363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,380
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường BHI broth
Mã phần lô PP2500240827
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường BHI broth
Mã phần lô PP2500240828
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường BHI broth
Mã phần lô PP2500240829
Giá từng phần lô 10,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.793.636,3636
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.386.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,276
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Bile Esculin
Mã phần lô PP2500240830
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.627.272,7272
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,880
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2500240831
Giá từng phần lô 141,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863,6363
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Kligler
Mã phần lô PP2500240832
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Macconkey Agar
Mã phần lô PP2500240833
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Motility Indol Urease (MIU)
Mã phần lô PP2500240834
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường MR-VP
Mã phần lô PP2500240835
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.363,6363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500240836
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.536.363,6363
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,080
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường SimmonsCitrate
Mã phần lô PP2500240837
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2500240838
Giá từng phần lô 10,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.306.818,1818
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.118.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Simon Citrate Agar
Mã phần lô PP2500240839
Giá từng phần lô 4,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.456.363,6363
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.451.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,824
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ định nhóm máu tại giường
Mã phần lô PP2500240840
Giá từng phần lô 41,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.840.909,0909
Mã hàng hóa (HS) 3821; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử Kovac
Mã phần lô PP2500240841
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,440
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử Methyl red
Mã phần lô PP2500240842
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,208
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn 90%
Mã phần lô PP2500240843
Giá từng phần lô 1,752,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,027
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cồn tuyệt đối (99,5%)
Mã phần lô PP2500240844
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2500240845
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,320
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500240846
Giá từng phần lô 2,976,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.136,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,721
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500240847
Giá từng phần lô 43,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.947.727,2727
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.971.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,310
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hoá chất khử khuẩn dụng cụ, bề mặt
Mã phần lô PP2500240848
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống chuẩn độ đục vi khuẩn làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500240849
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Máy hút đờm nhớt
Mã phần lô PP2500240850
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.909.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->