Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh và dự phòng (đấu thầu lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300323848-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BÌNH ĐỊNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh và dự phòng (đấu thầu lại)
Số hiệu KHLCNT PL2300223943
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 155,204,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.862.454 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300454124 - Đá gel 1,700,000 2.318.181,8182 1.190.000 600
2 PP2300454125 - Lam kính 21,000,000 28.636.363,6364 14.699.999,9999 150000
3 PP2300454126 - Lamenlle 870,000 1.186.363,6364 609.000 3000
4 PP2300454127 - Bộ hóa chất xét nghiệm hormon tuyến giáp bằng Elisa 12,200,000 16.636.363,6364 8.540.000 0.8
5 PP2300454128 - Hóa chất kiểm chứng các xét nghiệm sinh hóa mức 2 1,496,800 2.041.090,9091 1.047.759,9999 1.6
6 PP2300454129 - Hóa chất định lượng ALT 1,883,000 2.567.727,2727 1.318.100 3.2
7 PP2300454130 - Hóa chất định lượng AST 1,883,000 2.567.727,2727 1.318.100 3.2
8 PP2300454131 - Hóa chất định lượng Cholesterol 2,493,000 3.399.545,4545 1.745.100 4.800000000000001
9 PP2300454132 - Hóa chất định lượng Glucose 1,050,000 1.431.818,1818 735.000 4.800000000000001
10 PP2300454133 - Hóa chất định lượng HbA1c 9,533,000 12.999.545,4545 6.673.100 0.8
11 PP2300454134 - Hóa chất định lượng Triglycerides 4,749,600 6.476.727,2727 3.324.720 4.800000000000001
12 PP2300454135 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức 2 700,000 954.545,4545 489.999,9999 0.8
13 PP2300454136 - Hóa chất kiểm chứng HbA1C 5,840,000 7.963.636,3636 4.087.999,9999 1.6
14 PP2300454137 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1C 6,340,000 8.645.454,5455 4.438.000 3.2
15 PP2300454138 - Hóa chất kiểm chứng các xét nghiệm sinh hóa mức 3 1,496,800 2.041.090,9091 1.047.759,9999 1.6
16 PP2300454139 - Xylen 259,200 353.454,5455 181.440 0.8
17 PP2300454140 - Môi trường vận chuyển Vi rút 819,000 1.116.818,1818 573.300 40
18 PP2300454141 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A) 525,000 715.909,0909 367.500 4
19 PP2300454142 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B) 470,900 642.136,3636 329.630 4
20 PP2300454143 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB) 525,000 715.909,0909 367.500 4
21 PP2300454144 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D) 840,000 1.145.454,5455 588.000 4
22 PP2300454145 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBeAg) 882,000 1.202.727,2727 617.400 32
23 PP2300454146 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 4,000,000 5.454.545,4545 2.800.000 160
24 PP2300454147 - Test 10 thông số nước tiểu 3,560,000 4.854.545,4545 2.492.000 320
25 PP2300454148 - Test nhanh chẩn đoán HIV 9,828,000 13.401.818,1818 6.879.600 600
26 PP2300454149 - Test chẩn đoán HIV bằng ELISA 60,260,160 82.172.945,4545 42.182.112 2880
Đá gel
Mã phần lô PP2300454124
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 20
Lam kính
Mã phần lô PP2300454125
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.699.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 150000
Thời gian thực hiện HĐ 20
Lamenlle
Mã phần lô PP2300454126
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 75
Bộ hóa chất xét nghiệm hormon tuyến giáp bằng Elisa
Mã phần lô PP2300454127
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.636.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất kiểm chứng các xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300454128
Giá từng phần lô 1,496,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.759,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất định lượng ALT
Mã phần lô PP2300454129
Giá từng phần lô 1,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.567.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.318.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất định lượng AST
Mã phần lô PP2300454130
Giá từng phần lô 1,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.567.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.318.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300454131
Giá từng phần lô 2,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.399.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.745.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.800000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300454132
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.800000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300454133
Giá từng phần lô 9,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.999.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.673.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300454134
Giá từng phần lô 4,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.476.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.324.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.800000000000001
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300454135
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất kiểm chứng HbA1C
Mã phần lô PP2300454136
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.963.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.087.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1C
Mã phần lô PP2300454137
Giá từng phần lô 6,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.645.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ 75
Hóa chất kiểm chứng các xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300454138
Giá từng phần lô 1,496,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.759,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ 75
Xylen
Mã phần lô PP2300454139
Giá từng phần lô 259,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ 75
Môi trường vận chuyển Vi rút
Mã phần lô PP2300454140
Giá từng phần lô 819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 20
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A)
Mã phần lô PP2300454141
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 75
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B)
Mã phần lô PP2300454142
Giá từng phần lô 470,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.136,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 75
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB)
Mã phần lô PP2300454143
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 75
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D)
Mã phần lô PP2300454144
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 75
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2300454145
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 75
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300454146
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 75
Test 10 thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2300454147
Giá từng phần lô 3,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.854.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 75
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300454148
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.401.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 20
Test chẩn đoán HIV bằng ELISA
Mã phần lô PP2300454149
Giá từng phần lô 60,260,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.172.945,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.182.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 2880
Thời gian thực hiện HĐ 20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->