Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500525043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quang tỉnh Tuyên Quang |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư tiêu hao năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500295546 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Bắc Quang, Tỉnh Tuyên Quang |
| Giá gói thầu | 12,725,775,129 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500542632 - Bông không thấm nước | 20,054,000 | 28.648.571 | 10.027.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 2 | PP2500542633 - Bông hút nước y tế | 50,656,667 | 72.366.667 | 25.328.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 3 | PP2500542634 - Que tăm bông vô trùng | 23,400,000 | 33.428.571 | 11.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản | |
| 4 | PP2500542635 - Băng bột bó 15cm x 2,7m | 11,663,750 | 16.662.500 | 5.831.875 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của | |
| 5 | PP2500542636 - Băng bột bó 20cm x 4,6m | 31,200,000 | 44.571.429 | 15.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 6 | PP2500542637 - Băng cuộn 10cm x 5 m | 6,266,667 | 8.952.381 | 3.133.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 7 | PP2500542638 - Băng dính 2,5cm x 5m | 27,450,000 | 39.214.286 | 13.725.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 8 | PP2500542639 - Băng dính 2,5cm x 9,1m | 195,000,000 | 278.571.429 | 97.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 9 | PP2500542640 - Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm | 2,260,000 | 3.228.571 | 1.130.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 10 | PP2500542641 - Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng | 5,165,000 | 7.378.571 | 2.582.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 11 | PP2500542642 - Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp vô trùng | 3,970,000 | 5.671.429 | 1.985.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 12 | PP2500542643 - Gạc dẫn lưu TMH 1cm x 300cm x 4 lớp | 8,232,000 | 11.760.000 | 4.116.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 13 | PP2500542644 - Gạc hút y tế khổ 1.2m | 112,140,000 | 160.200.000 | 56.070.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 14 | PP2500542645 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng | 48,900,000 | 69.857.143 | 24.450.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 15 | PP2500542646 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng | 1,483,333 | 2.119.047 | 741.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 16 | PP2500542647 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 186,000,000 | 265.714.286 | 93.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 17 | PP2500542648 - Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng | 1,691,667 | 2.416.667 | 845.834 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất | |
| 18 | PP2500542649 - Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm | 6,253,333 | 8.933.333 | 3.126.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 19 | PP2500542650 - Sáp cầm máu xương 2.5g | 1,658,100 | 2.368.714 | 829.050 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 20 | PP2500542651 - Vật liệu cầm máu 5x7.5X1cm | 7,485,000 | 10.692.857 | 3.742.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 21 | PP2500542652 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml | 140,733,333 | 201.047.619 | 70.366.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 22 | PP2500542653 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml | 195,500,000 | 279.285.714 | 97.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 23 | PP2500542654 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | 130,200,000 | 186.000.000 | 65.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 24 | PP2500542655 - Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện | 11,833,333 | 16.904.761 | 5.916.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 25 | PP2500542656 - Bơm nhựa cho ăn 50 ml | 9,699,333 | 13.856.190 | 4.849.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 26 | PP2500542657 - Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1 ml | 10,505,000 | 15.007.143 | 5.252.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 27 | PP2500542658 - Kim cánh bướm | 52,600,000 | 75.142.857 | 26.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 28 | PP2500542659 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh | 112,177,333 | 160.253.333 | 56.088.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 29 | PP2500542660 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa các số | 391,250,000 | 558.928.571 | 195.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 30 | PP2500542661 - Kim luồn tĩnh mạch | 40,782,500 | 58.260.714 | 20.391.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất | |
| 31 | PP2500542662 - Kim tiêm các cỡ | 43,750,000 | 62.500.000 | 21.875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 32 | PP2500542663 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ | 43,400,000 | 62.000.000 | 21.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 33 | PP2500542664 - Kim quang dẫn laser nội mạch | 225,500,000 | 322.142.857 | 112.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 34 | PP2500542665 - Kim châm cứu các số | 94,666,667 | 135.238.096 | 47.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 35 | PP2500542666 - Bộ dây truyền dịch sử dụng 1 lần Kim 2 cánh bướm | 322,666,667 | 460.952.381 | 161.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 36 | PP2500542667 - Dây truyền dịch | 352,933,333 | 504.190.476 | 176.466.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 37 | PP2500542668 - Bộ dây truyền máu | 23,333,333 | 33.333.333 | 11.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 38 | PP2500542669 - Găng tay không bột tan | 6,633,333 | 9.476.190 | 3.316.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 39 | PP2500542670 - Găng tay khám bệnh các số | 113,685,000 | 162.407.143 | 56.842.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 40 | PP2500542671 - Găng tay dài sản khoa | 29,700,000 | 42.428.571 | 14.850.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 41 | PP2500542672 - Găng tay phẫu thuật các số | 67,346,667 | 96.209.524 | 33.673.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 42 | PP2500542673 - Túi máu ba 250ml | 160,743,500 | 229.633.571 | 80.371.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 43 | PP2500542674 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 100 mm x 200m | 1,066,667 | 1.523.810 | 533.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất | |
| 44 | PP2500542675 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 150 mm x 200m | 1,998,333 | 2.854.761 | 999.167 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 45 | PP2500542676 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 200 mm x 200m | 10,055,000 | 14.364.286 | 5.027.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 46 | PP2500542677 - Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 350 mm x 200m | 9,696,667 | 13.852.381 | 4.848.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 47 | PP2500542678 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 100mm x 70m | 4,396,667 | 6.280.953 | 2.198.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 48 | PP2500542679 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 150mm x 70m | 4,417,165 | 6.310.236 | 2.208.583 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 49 | PP2500542680 - Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 350mm x 70m | 10,125,547 | 14.465.067 | 5.062.774 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 50 | PP2500542681 - Túi đựng nước tiểu | 5,566,667 | 7.952.381 | 2.783.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 51 | PP2500542682 - Lọ đựng phân có thìa | 7,036,667 | 10.052.381 | 3.518.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 52 | PP2500542683 - Canuyn mayer các số | 790,000 | 1.128.571 | 395.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 53 | PP2500542684 - Canuyn mở khí quản có bóng các số | 5,950,000 | 8.500.000 | 2.975.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 54 | PP2500542685 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 96,666,667 | 138.095.239 | 48.333.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 55 | PP2500542686 - Xông thông tiểu 2 nhánh các số | 13,666,667 | 19.523.810 | 6.833.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 56 | PP2500542687 - Ống thông hậu môn | 1,633,333 | 2.333.333 | 816.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất | |
| 57 | PP2500542688 - Sonde dẫn lưu Kehr các số | 4,573,333 | 6.533.333 | 2.286.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 58 | PP2500542689 - Sonde pezzer các số | 5,410,300 | 7.729.000 | 2.705.150 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 59 | PP2500542690 - Stent niệu quản | 7,250,000 | 10.357.143 | 3.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 60 | PP2500542691 - Ống thông dạ dày | 7,000,000 | 10.000.000 | 3.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 61 | PP2500542692 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các số | 4,566,667 | 6.523.810 | 2.283.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 62 | PP2500542693 - Bộ hút đờm kín các cỡ | 7,221,500 | 10.316.429 | 3.610.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 63 | PP2500542694 - Dây hút nhớt | 4,975,000 | 7.107.143 | 2.487.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 64 | PP2500542695 - Dây thở Oxy các cỡ | 4,233,667 | 6.048.096 | 2.116.834 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 65 | PP2500542696 - Dây nối bơm tiêm điện | 822,000 | 1.174.286 | 411.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 66 | PP2500542697 - Sâu máy thở | 19,833,333 | 28.333.333 | 9.916.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 67 | PP2500542698 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 37,549,750 | 53.642.500 | 18.774.875 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 68 | PP2500542699 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 4/0 | 11,023,333 | 15.747.619 | 5.511.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 69 | PP2500542700 - Chỉ lanh | 1,900,000 | 2.714.286 | 950.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất | |
| 70 | PP2500542701 - Chỉ Polypropylene số 4/0 | 35,999,100 | 51.427.286 | 17.999.550 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 71 | PP2500542702 - Chỉ phẫu thuật tan trung bình kháng khuẩn các cỡ | 53,025,000 | 75.750.000 | 26.512.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 72 | PP2500542703 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh các cỡ | 36,653,400 | 52.362.000 | 18.326.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 73 | PP2500542704 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 | 97,375,000 | 139.107.143 | 48.687.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 74 | PP2500542705 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 71,800,000 | 102.571.429 | 35.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 75 | PP2500542706 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 29,087,000 | 41.552.857 | 14.543.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 76 | PP2500542707 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 | 5,665,000 | 8.092.857 | 2.832.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 77 | PP2500542708 - Chỉ tự tiêu Chromic Catgut số 1/0 | 25,088,000 | 35.840.000 | 12.544.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 78 | PP2500542709 - Chỉ thép liền kim | 13,212,500 | 18.875.000 | 6.606.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 79 | PP2500542710 - Phim chụp laser 25x30cmtương thích với máy in phim Fuji | 1,933,333,333 | 2.761.904.761 | 966.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 80 | PP2500542711 - Phim khô laser 35x43cmtương thích với máy in phim Fuji | 532,990,000 | 761.414.286 | 266.495.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 81 | PP2500542712 - Phim chụp laser 35x43cmtương thích với máy in phim TRIMAX | 801,333,333 | 1.144.761.904 | 400.666.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 82 | PP2500542713 - Phim Xquang răng chụp cận chóp 3x4cm | 3,712,500 | 5.303.571 | 1.856.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất | |
| 83 | PP2500542714 - Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn | 4,400,000 | 6.285.714 | 2.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 84 | PP2500542715 - Chỉ thị hóa học 3 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn | 5,500,000 | 7.857.143 | 2.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 85 | PP2500542716 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 5,158,667 | 7.369.524 | 2.579.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 86 | PP2500542717 - Chỉ thị hóa học kiểm tra | 10,985,000 | 15.692.857 | 5.492.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 87 | PP2500542718 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế | 10,550,000 | 15.071.429 | 5.275.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 88 | PP2500542719 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,5 cm x 20 cm. | 3,275,000 | 4.678.571 | 1.637.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 89 | PP2500542720 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt | 2,060,000 | 2.942.857 | 1.030.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 90 | PP2500542721 - Túi camera nilon vô trùng | 10,741,667 | 15.345.239 | 5.370.834 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 91 | PP2500542722 - Đầu côn vàng | 3,583,333 | 5.119.047 | 1.791.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 92 | PP2500542723 - Đầu côn xanh | 340,000 | 485.714 | 170.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 93 | PP2500542724 - Điện cực tim | 8,766,667 | 12.523.810 | 4.383.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 94 | PP2500542725 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ | 6,750,000 | 9.642.857 | 3.375.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 95 | PP2500542726 - Clip kẹp mạch máu Titaniumcác cỡ | 2,010,000 | 2.871.429 | 1.005.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất | |
| 96 | PP2500542727 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số | 3,257,333 | 4.653.333 | 1.628.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 97 | PP2500542728 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 28,285,667 | 40.408.096 | 14.142.834 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 98 | PP2500542729 - Dao tạo đường hầm | 3,369,000 | 4.812.857 | 1.684.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 99 | PP2500542730 - Mặt nạ xông khí dung | 93,750,000 | 133.928.571 | 46.875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 100 | PP2500542731 - Xy lanh bơm thuốc cản quang sử dụng cho Bơm tiêm cản quang 1 nòng của hãng Seacrown | 31,000,000 | 44.285.714 | 15.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 101 | PP2500542732 - Miếng dán điện cực | 13,025,250 | 18.607.500 | 6.512.625 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 102 | PP2500542733 - Khẩu trang giấy 3 lớp | 6,353,333 | 9.076.190 | 3.176.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 103 | PP2500542734 - Giấy in ảnh siêu âm | 34,941,667 | 49.916.667 | 17.470.834 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 104 | PP2500542735 - Giấy in nhiệt | 4,066,667 | 5.809.524 | 2.033.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 105 | PP2500542736 - Giấy in nhiệt dùng cho máy theo dõi sản khoa | 15,450,000 | 22.071.429 | 7.725.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 106 | PP2500542737 - Lam kính thường | 2,607,000 | 3.724.286 | 1.303.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 107 | PP2500542738 - Lam kính mài | 2,083,333 | 2.976.190 | 1.041.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 108 | PP2500542739 - Đầu côn có màng lọc 100 μL | 1,480,000 | 2.114.286 | 740.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất | |
| 109 | PP2500542740 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng | 7,520,000 | 10.742.857 | 3.760.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 110 | PP2500542741 - Gel siêu âm | 9,773,333 | 13.961.904 | 4.886.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 111 | PP2500542742 - Sáp cầm máu xương | 7,016,300 | 10.023.286 | 3.508.150 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 112 | PP2500542743 - Ống nghiệm Heparin | 128,600,000 | 183.714.286 | 64.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 113 | PP2500542744 - Ống nghiệm máu chân không EDTA K3 2ml | 114,400,000 | 163.428.571 | 57.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 114 | PP2500542745 - Ống EDTA (Ống lưu máu kháng đông EDTA) | 66,920,000 | 95.600.000 | 33.460.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 115 | PP2500542746 - Ống đông máu Natricitrat 3,8% | 18,030,000 | 25.757.143 | 9.015.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 116 | PP2500542747 - Lọ đựng bệnh phẩm | 687,500 | 982.143 | 343.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 117 | PP2500542748 - Pipet nhựa vô trùng 3ml | 311,667 | 445.239 | 155.834 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 118 | PP2500542749 - Tube 5ml đáy tròn tiệt trùng | 1,920,000 | 2.742.857 | 960.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 119 | PP2500542750 - Tube 15 ml đáy nhọn, nắp vặn tiệt trùng | 2,226,000 | 3.180.000 | 1.113.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 120 | PP2500542751 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng | 8,533,333 | 12.190.476 | 4.266.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 121 | PP2500542752 - Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng | 6,066,667 | 8.666.667 | 3.033.334 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất | |
| 122 | PP2500542753 - Dây garo | 1,183,333 | 1.690.476 | 591.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói | |
| 123 | PP2500542754 - Giấy điện tim 6 cần | 76,000,000 | 108.571.429 | 38.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 124 | PP2500542755 - Nhiệt kế thủy ngân | 6,408,000 | 9.154.286 | 3.204.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 125 | PP2500542756 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP) | 48,200,000 | 68.857.143 | 24.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 126 | PP2500542757 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập kèm dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) | 73,200,000 | 104.571.429 | 36.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 127 | PP2500542758 - Catherterchạy thận nhân tạo 2 nòng | 27,778,333 | 39.683.333 | 13.889.167 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 128 | PP2500542759 - Bơm kim tiêm tiểu đường 1ml | 29,500,000 | 42.142.857 | 14.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: | |
| 129 | PP2500542760 - Khóa ba chạc không dây | 11,658,333 | 16.654.761 | 5.829.167 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 130 | PP2500542761 - Khóa ba chạc (có dây nối) | 16,000,000 | 22.857.143 | 8.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 131 | PP2500542762 - Vật tư hoá chất dùng cho chạy thận nhân tạo | 2,417,997,500 | 3.454.282.143 | 1.208.998.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 132 | PP2500542763 - Vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục FreseniusMultiFiltratePRO | 713,966,467 | 1.019.952.096 | 356.983.234 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 133 | PP2500542764 - Vật tư dùng cho máy thận nhân tạo HDF Online Fresenius | 659,787,500 | 942.553.571 | 329.893.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 134 | PP2500542765 - Vật tư phẫu thuật mổ mắt Phaco | 699,033,334 | 998.619.049 | 349.516.667 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500542632 |
| Giá từng phần lô | 20,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.648.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500542633 |
| Giá từng phần lô | 50,656,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.366.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.328.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542634 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng bột bó 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500542635 |
| Giá từng phần lô | 11,663,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.831.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng bột bó 20cm x 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500542636 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng cuộn 10cm x 5 m |
|
| Mã phần lô | PP2500542637 |
| Giá từng phần lô | 6,266,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.133.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500542638 |
| Giá từng phần lô | 27,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dính 2,5cm x 9,1m |
|
| Mã phần lô | PP2500542639 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500542640 |
| Giá từng phần lô | 2,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542641 |
| Giá từng phần lô | 5,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.378.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.582.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542642 |
| Giá từng phần lô | 3,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc dẫn lưu TMH 1cm x 300cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500542643 |
| Giá từng phần lô | 8,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc hút y tế khổ 1.2m |
|
| Mã phần lô | PP2500542644 |
| Giá từng phần lô | 112,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542645 |
| Giá từng phần lô | 48,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542646 |
| Giá từng phần lô | 1,483,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.119.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 741.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542647 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542648 |
| Giá từng phần lô | 1,691,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm |
|
| Mã phần lô | PP2500542649 |
| Giá từng phần lô | 6,253,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.933.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.126.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sáp cầm máu xương 2.5g |
|
| Mã phần lô | PP2500542650 |
| Giá từng phần lô | 1,658,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.368.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu cầm máu 5x7.5X1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500542651 |
| Giá từng phần lô | 7,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500542652 |
| Giá từng phần lô | 140,733,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.366.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500542653 |
| Giá từng phần lô | 195,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500542654 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500542655 |
| Giá từng phần lô | 11,833,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm nhựa cho ăn 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500542656 |
| Giá từng phần lô | 9,699,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.856.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.849.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500542657 |
| Giá từng phần lô | 10,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.007.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.252.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500542658 |
| Giá từng phần lô | 52,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500542659 |
| Giá từng phần lô | 112,177,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.253.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.088.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542660 |
| Giá từng phần lô | 391,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500542661 |
| Giá từng phần lô | 40,782,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.260.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.391.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim tiêm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500542662 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc dò tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500542663 |
| Giá từng phần lô | 43,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim quang dẫn laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500542664 |
| Giá từng phần lô | 225,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542665 |
| Giá từng phần lô | 94,666,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây truyền dịch sử dụng 1 lần Kim 2 cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500542666 |
| Giá từng phần lô | 322,666,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500542667 |
| Giá từng phần lô | 352,933,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500542668 |
| Giá từng phần lô | 23,333,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay không bột tan |
|
| Mã phần lô | PP2500542669 |
| Giá từng phần lô | 6,633,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.316.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay khám bệnh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542670 |
| Giá từng phần lô | 113,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.842.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay dài sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500542671 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Găng tay phẫu thuật các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542672 |
| Giá từng phần lô | 67,346,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.209.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.673.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi máu ba 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500542673 |
| Giá từng phần lô | 160,743,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.633.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.371.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 100 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500542674 |
| Giá từng phần lô | 1,066,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 150 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500542675 |
| Giá từng phần lô | 1,998,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.854.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 200 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500542676 |
| Giá từng phần lô | 10,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.364.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.027.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 350 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500542677 |
| Giá từng phần lô | 9,696,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.852.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.848.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500542678 |
| Giá từng phần lô | 4,396,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.280.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.198.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500542679 |
| Giá từng phần lô | 4,417,165 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.310.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.208.583 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2500542680 |
| Giá từng phần lô | 10,125,547 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.465.067 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.062.774 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500542681 |
| Giá từng phần lô | 5,566,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.783.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọ đựng phân có thìa |
|
| Mã phần lô | PP2500542682 |
| Giá từng phần lô | 7,036,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.052.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.518.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Canuyn mayer các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542683 |
| Giá từng phần lô | 790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Canuyn mở khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542684 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống đặt nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542685 |
| Giá từng phần lô | 96,666,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.333.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xông thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542686 |
| Giá từng phần lô | 13,666,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.833.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500542687 |
| Giá từng phần lô | 1,633,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde dẫn lưu Kehr các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542688 |
| Giá từng phần lô | 4,573,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.286.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde pezzer các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542689 |
| Giá từng phần lô | 5,410,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.705.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500542690 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500542691 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542692 |
| Giá từng phần lô | 4,566,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.283.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút đờm kín các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500542693 |
| Giá từng phần lô | 7,221,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.316.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.610.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500542694 |
| Giá từng phần lô | 4,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây thở Oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500542695 |
| Giá từng phần lô | 4,233,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500542696 |
| Giá từng phần lô | 822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.174.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sâu máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500542697 |
| Giá từng phần lô | 19,833,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500542698 |
| Giá từng phần lô | 37,549,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.774.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500542699 |
| Giá từng phần lô | 11,023,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.747.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.511.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2500542700 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500542701 |
| Giá từng phần lô | 35,999,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.427.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.999.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tan trung bình kháng khuẩn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500542702 |
| Giá từng phần lô | 53,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500542703 |
| Giá từng phần lô | 36,653,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.326.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500542704 |
| Giá từng phần lô | 97,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500542705 |
| Giá từng phần lô | 71,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500542706 |
| Giá từng phần lô | 29,087,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.552.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500542707 |
| Giá từng phần lô | 5,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.092.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ tự tiêu Chromic Catgut số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500542708 |
| Giá từng phần lô | 25,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thép liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500542709 |
| Giá từng phần lô | 13,212,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.606.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phim chụp laser 25x30cmtương thích với máy in phim Fuji |
|
| Mã phần lô | PP2500542710 |
| Giá từng phần lô | 1,933,333,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.761.904.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phim khô laser 35x43cmtương thích với máy in phim Fuji |
|
| Mã phần lô | PP2500542711 |
| Giá từng phần lô | 532,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phim chụp laser 35x43cmtương thích với máy in phim TRIMAX |
|
| Mã phần lô | PP2500542712 |
| Giá từng phần lô | 801,333,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.144.761.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phim Xquang răng chụp cận chóp 3x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2500542713 |
| Giá từng phần lô | 3,712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.303.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.856.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500542714 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thị hóa học 3 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500542715 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500542716 |
| Giá từng phần lô | 5,158,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.369.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.579.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thị hóa học kiểm tra |
|
| Mã phần lô | PP2500542717 |
| Giá từng phần lô | 10,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.492.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500542718 |
| Giá từng phần lô | 10,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,5 cm x 20 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500542719 |
| Giá từng phần lô | 3,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500542720 |
| Giá từng phần lô | 2,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi camera nilon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542721 |
| Giá từng phần lô | 10,741,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.345.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.370.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500542722 |
| Giá từng phần lô | 3,583,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.119.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.791.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500542723 |
| Giá từng phần lô | 340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500542724 |
| Giá từng phần lô | 8,766,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.383.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500542725 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip kẹp mạch máu Titaniumcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500542726 |
| Giá từng phần lô | 2,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi dao mổ vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500542727 |
| Giá từng phần lô | 3,257,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.653.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.628.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500542728 |
| Giá từng phần lô | 28,285,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.408.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.142.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dao tạo đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2500542729 |
| Giá từng phần lô | 3,369,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.812.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.684.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500542730 |
| Giá từng phần lô | 93,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xy lanh bơm thuốc cản quang sử dụng cho Bơm tiêm cản quang 1 nòng của hãng Seacrown |
|
| Mã phần lô | PP2500542731 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500542732 |
| Giá từng phần lô | 13,025,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.512.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khẩu trang giấy 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500542733 |
| Giá từng phần lô | 6,353,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.076.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.176.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in ảnh siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500542734 |
| Giá từng phần lô | 34,941,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.470.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500542735 |
| Giá từng phần lô | 4,066,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.033.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy in nhiệt dùng cho máy theo dõi sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500542736 |
| Giá từng phần lô | 15,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam kính thường |
|
| Mã phần lô | PP2500542737 |
| Giá từng phần lô | 2,607,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.724.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.303.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500542738 |
| Giá từng phần lô | 2,083,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.976.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.041.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn có màng lọc 100 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500542739 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542740 |
| Giá từng phần lô | 7,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500542741 |
| Giá từng phần lô | 9,773,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.961.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.886.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500542742 |
| Giá từng phần lô | 7,016,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.023.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.508.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500542743 |
| Giá từng phần lô | 128,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống nghiệm máu chân không EDTA K3 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500542744 |
| Giá từng phần lô | 114,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống EDTA (Ống lưu máu kháng đông EDTA) |
|
| Mã phần lô | PP2500542745 |
| Giá từng phần lô | 66,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống đông máu Natricitrat 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500542746 |
| Giá từng phần lô | 18,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọ đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500542747 |
| Giá từng phần lô | 687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Pipet nhựa vô trùng 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500542748 |
| Giá từng phần lô | 311,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tube 5ml đáy tròn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542749 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tube 15 ml đáy nhọn, nắp vặn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542750 |
| Giá từng phần lô | 2,226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542751 |
| Giá từng phần lô | 8,533,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500542752 |
| Giá từng phần lô | 6,066,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.033.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500542753 |
| Giá từng phần lô | 1,183,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.690.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500542754 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500542755 |
| Giá từng phần lô | 6,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.154.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP) |
|
| Mã phần lô | PP2500542756 |
| Giá từng phần lô | 48,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập kèm dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) |
|
| Mã phần lô | PP2500542757 |
| Giá từng phần lô | 73,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catherterchạy thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500542758 |
| Giá từng phần lô | 27,778,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.683.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.889.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm kim tiêm tiểu đường 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500542759 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khóa ba chạc không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500542760 |
| Giá từng phần lô | 11,658,333 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.654.761 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.829.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khóa ba chạc (có dây nối) |
|
| Mã phần lô | PP2500542761 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật tư hoá chất dùng cho chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500542762 |
| Giá từng phần lô | 2,417,997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.454.282.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.208.998.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục FreseniusMultiFiltratePRO |
|
| Mã phần lô | PP2500542763 |
| Giá từng phần lô | 713,966,467 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.019.952.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.983.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật tư dùng cho máy thận nhân tạo HDF Online Fresenius |
|
| Mã phần lô | PP2500542764 |
| Giá từng phần lô | 659,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.553.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.893.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật tư phẫu thuật mổ mắt Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500542765 |
| Giá từng phần lô | 699,033,334 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 998.619.049 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.516.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi