Gói thầu: Gói thầu số 1 Mua sắm vật tư y năm 2025 phục vụ điều trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500036474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Mua sắm vật tư y năm 2025 phục vụ điều trị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500017987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 133,623,865,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500055636 - Bơm tiêm 1ml | 16,250,000 | 24.375.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8125000 | 3082 | 487,500 |
| 2 | PP2500055637 - Bơm tiêm 5ml | 120,000,000 | 180.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 60000000 | 18493 | 3,600,000 |
| 3 | PP2500055638 - Bơm tiêm 10ml | 150,000,000 | 225.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 75000000 | 18493 | 4,500,000 |
| 4 | PP2500055639 - Bơm tiêm 20ml | 132,112,000 | 198.168.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 66056000 | 8852 | 3,963,360 |
| 5 | PP2500055640 - Bơm tiêm 50ml | 450,640,000 | 675.960.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 225320000 | 12920 | 13,519,200 |
| 6 | PP2500055641 - Bơm tiêm 50ml nuôi dưỡng | 26,660,000 | 39.990.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 13330000 | 764 | 799,800 |
| 7 | PP2500055642 - Bơm tiêm điện 20ml | 35,610,000 | 53.415.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 17805000 | 1232 | 1,068,300 |
| 8 | PP2500055643 - Bơm tiêm điện 50ml | 105,000,000 | 157.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 52500000 | 1232 | 3,150,000 |
| 9 | PP2500055644 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 1 | 51,120,000 | 76.680.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 25560000 | 221 | 1,533,600 |
| 10 | PP2500055645 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 | 226,800,000 | 340.200.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 113400000 | 1109 | 6,804,000 |
| 11 | PP2500055646 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 | 181,440,000 | 272.160.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 90720000 | 887 | 5,443,200 |
| 12 | PP2500055647 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 | 161,280,000 | 241.920.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 80640000 | 789 | 4,838,400 |
| 13 | PP2500055648 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 | 105,840,000 | 158.760.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 52920000 | 443 | 3,175,200 |
| 14 | PP2500055649 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 6/0 | 190,080,000 | 285.120.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 95040000 | 665 | 5,702,400 |
| 15 | PP2500055650 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 9/0 | 20,160,000 | 30.240.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 10080000 | 8 | 604,800 |
| 16 | PP2500055651 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 10/0 | 23,352,000 | 35.028.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 11676000 | 10 | 700,560 |
| 17 | PP2500055652 - Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 11/0 | 22,080,000 | 33.120.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 11040000 | 5 | 662,400 |
| 18 | PP2500055653 - Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 1 (kim tròn) | 421,200,000 | 631.800.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 210600000 | 665 | 12,636,000 |
| 19 | PP2500055654 - Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 2/0 (kim tam giác) | 473,600,000 | 710.400.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 236800000 | 789 | 14,208,000 |
| 20 | PP2500055655 - Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 3/0 (kim tam giác) | 442,800,000 | 664.200.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 221400000 | 665 | 13,284,000 |
| 21 | PP2500055656 - Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 4/0 (kim tam giác) | 148,000,000 | 222.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 74000000 | 246 | 4,440,000 |
| 22 | PP2500055657 - Kim lấy thuốc số 18 | 138,000,000 | 207.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 69000000 | 14794 | 4,140,000 |
| 23 | PP2500055658 - Kim luồn tĩnh mạch máu các số 18, 20, 22, 24 | 600,000,000 | 900.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 300000000 | 4931 | 18,000,000 |
| 24 | PP2500055659 - Bộ dây truyền dịch | 488,250,000 | 732.375.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 244125000 | 11465 | 14,647,500 |
| 25 | PP2500055660 - Bộ dây truyền máu | 205,464,000 | 308.196.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 102732000 | 986 | 6,163,920 |
| 26 | PP2500055661 - Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 15000000 | 123 | 900,000 |
| 27 | PP2500055662 - Găng khám 1 lần cỡ S- M | 845,000,000 | 1.267.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 422500000 | 80136 | 25,350,000 |
| 28 | PP2500055663 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 6,5-7,5 | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 525000000 | 36986 | 31,500,000 |
| 29 | PP2500055664 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (A1) các cỡ | 480,000,000 | 720.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 240000000 | 24657 | 14,400,000 |
| 30 | PP2500055665 - Găng tay dài (găng sản khoa) | 37,650,000 | 56.475.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 18825000 | 309 | 1,129,500 |
| 31 | PP2500055666 - Khẩu trang y tế dùng một lần | 52,195,000 | 78.292.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 26097500 | 8013 | 1,565,850 |
| 32 | PP2500055667 - Khẩu trang y tế tiệt trùng phẫu thuật dùng một lần | 40,000,000 | 60.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 20000000 | 4931 | 1,200,000 |
| 33 | PP2500055668 - Mũ trùm dùng một lần | 72,930,000 | 109.395.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 36465000 | 10479 | 2,187,900 |
| 34 | PP2500055669 - Túi nước tiểu 2 lít | 34,200,000 | 51.300.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 17100000 | 739 | 1,026,000 |
| 35 | PP2500055670 - Túi camera | 10,500,000 | 15.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 5250000 | 246 | 315,000 |
| 36 | PP2500055671 - Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 200m | 81,000,000 | 121.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 40500000 | 7 | 2,430,000 |
| 37 | PP2500055672 - Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 200m | 136,500,000 | 204.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 68250000 | 8 | 4,095,000 |
| 38 | PP2500055673 - Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 5.5cm x 100m | 936,200 | 1.404.300 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 468100 | 1 | 28,086 |
| 39 | PP2500055674 - Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 8cm x 100m | 54,000,000 | 81.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 27000000 | 3 | 1,620,000 |
| 40 | PP2500055675 - Túi nuôi ăn sử dụng cho máy nuôi ăn | 55,440,000 | 83.160.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 27720000 | 73 | 1,663,200 |
| 41 | PP2500055676 - Túi nuôi ăn không dùng máy | 317,520,000 | 476.280.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 158760000 | 887 | 9,525,600 |
| 42 | PP2500055677 - Băng chun dính độ rộng 10cm | 298,800,000 | 448.200.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 149400000 | 246 | 8,964,000 |
| 43 | PP2500055678 - Băng chun dính độ rộng 6cm | 483,480,000 | 725.220.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 241740000 | 628 | 14,504,400 |
| 44 | PP2500055679 - Băng chun dính độ rộng 8cm | 2,223,700,000 | 3.335.550.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1111850000 | 2280 | 66,711,000 |
| 45 | PP2500055680 - Băng cuộn độ rộng 10cm | 790,200,000 | 1.185.300.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 395100000 | 18493 | 23,706,000 |
| 46 | PP2500055681 - Băng cuộn độ rộng 20cm | 467,460,000 | 701.190.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 233730000 | 5547 | 14,023,800 |
| 47 | PP2500055682 - Băng cuộn độ rộng 7cm | 270,760,000 | 406.140.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 135380000 | 8630 | 8,122,800 |
| 48 | PP2500055683 - Băng dính lụa màu trắng, bề rộng 2,5cm | 62,100,000 | 93.150.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 31050000 | 332 | 1,863,000 |
| 49 | PP2500055684 - Băng thun y tế | 124,950,000 | 187.425.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 62475000 | 1047 | 3,748,500 |
| 50 | PP2500055685 - Băng vô khuẩn trong suốt, 6cm x 7cm | 2,500,000 | 3.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1250000 | 61 | 75,000 |
| 51 | PP2500055686 - Bông hút | 221,020,800 | 331.531.200 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 110510400 | 172 | 6,630,624 |
| 52 | PP2500055687 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè chai 20ml | 522,000,000 | 783.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 261000000 | 221 | 15,660,000 |
| 53 | PP2500055688 - Gạc hút khổ 0.75m | 3,832,800,000 | 5.749.200.0 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1916400000 | 73972 | 114,984,000 |
| 54 | PP2500055689 - Gạc lưới polyestercó tẩm bạc, kích thước 15 x 20cm | 121,330,000 | 181.995.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 60665000 | 135 | 3,639,900 |
| 55 | PP2500055690 - Gạc xốp Polyacrylate có tẩm bạc, kích thước 10cm x 10cm | 319,200,000 | 478.800.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 159600000 | 246 | 9,576,000 |
| 56 | PP2500055691 - Gạc lưới Hydocolloid, kích thước 10cm x 10cm | 125,000,000 | 187.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 62500000 | 123 | 3,750,000 |
| 57 | PP2500055692 - Gạc xốp Polyurethan, kích thước 10cm x 10cm | 197,000,000 | 295.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 98500000 | 123 | 5,910,000 |
| 58 | PP2500055693 - Băng che phủ vết thương cỡ nhỏ | 2,040,000,000 | 3.060.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1020000000 | 369 | 61,200,000 |
| 59 | PP2500055694 - Băng che phủ vết thương cỡ lớn | 2,970,000,000 | 4.455.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1485000000 | 369 | 89,100,000 |
| 60 | PP2500055695 - Ca-nuyn mayo các số | 3,300,000 | 4.950.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1650000 | 73 | 99,000 |
| 61 | PP2500055696 - Ồng ca-nuyn mở khí quản có cuff số 2,2-10 | 17,000,000 | 25.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8500000 | 30 | 510,000 |
| 62 | PP2500055697 - Ống nội khí quản có cuff số 2,0-8 | 13,249,500 | 19.874.250 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 6624750 | 99 | 397,485 |
| 63 | PP2500055698 - Ồng nuôi ăn các số | 14,999,000 | 22.498.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 7499500 | 123 | 449,970 |
| 64 | PP2500055699 - Sonde dạ dày các cỡ | 825,000,000 | 1.237.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 412500000 | 616 | 24,750,000 |
| 65 | PP2500055700 - Sonde Foley 2 nhánh người lớn | 44,100,000 | 66.150.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 22050000 | 431 | 1,323,000 |
| 66 | PP2500055701 - Sonde foley 2 nhánh treem | 13,499,500 | 20.249.250 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 6749750 | 61 | 404,985 |
| 67 | PP2500055702 - Sonde Foley 3 nhánh các cỡ | 42,500,000 | 63.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 21250000 | 246 | 1,275,000 |
| 68 | PP2500055703 - Sonde hút dịch các số (có kiểm soát) | 73,750,000 | 110.625.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 36875000 | 3082 | 2,212,500 |
| 69 | PP2500055704 - Sonde hút đờm kín | 150,500,000 | 225.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 75250000 | 86 | 4,515,000 |
| 70 | PP2500055705 - Sonde hậu môn số 16 đến số 24 | 371,250 | 556.875 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 185625 | 6 | 11,137 |
| 71 | PP2500055706 - Bộ dây thở ô_xy có mask chụp người lớn | 2,958,500 | 4.437.750 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1479250 | 75 | 88,755 |
| 72 | PP2500055707 - Bộ dây thở ô_xy có mask chụp trẻ em | 751,750 | 1.127.625 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 375875 | 19 | 22,552 |
| 73 | PP2500055708 - Bộdây thởô_xy người lớn | 4,850,000 | 7.275.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2425000 | 123 | 145,500 |
| 74 | PP2500055709 - Bộdây thởô_xy trẻ em | 1,940,000 | 2.910.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 970000 | 49 | 58,200 |
| 75 | PP2500055710 - Chạc 3 dây nối 10 cm | 82,500,000 | 123.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 41250000 | 616 | 2,475,000 |
| 76 | PP2500055711 - Dây nối bơm tiêm điện | 552,000,000 | 828.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 276000000 | 7397 | 16,560,000 |
| 77 | PP2500055712 - Đoạn dây nối có chạc chữ T | 1,512,000 | 2.268.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 756000 | 9 | 45,360 |
| 78 | PP2500055713 - Khóa 3 ngã | 269,500,000 | 404.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 134750000 | 3390 | 8,085,000 |
| 79 | PP2500055714 - Ruột gà cho máy thở | 1,000,000 | 1.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 500000 | 6 | 30,000 |
| 80 | PP2500055715 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn | 735,000,000 | 1.102.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 367500000 | 123 | 22,050,000 |
| 81 | PP2500055716 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em | 74,998,500 | 112.497.750 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 37499250 | 18 | 2,249,955 |
| 82 | PP2500055717 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn | 12,660,000 | 18.990.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 6330000 | 2 | 379,800 |
| 83 | PP2500055718 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em | 6,999,900 | 10.499.850 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3499950 | 1 | 209,997 |
| 84 | PP2500055719 - Bộ quả lọc máu liên tục người lớn | 2,555,000,000 | 3.832.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1277500000 | 43 | 76,650,000 |
| 85 | PP2500055720 - Bộ quả lọc máu liên tục trẻ em | 330,000,000 | 495.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 165000000 | 6 | 9,900,000 |
| 86 | PP2500055721 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin | 6,840,000,000 | 10.260.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3420000000 | 49 | 205,200,000 |
| 87 | PP2500055722 - Bộ quả tách huyết tương và bộ dây dẫn | 238,000,000 | 357.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 119000000 | 2 | 7,140,000 |
| 88 | PP2500055723 - Catheter lọc máu 2 đường cỡ 12Fx20 | 164,280,000 | 246.420.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 82140000 | 14 | 4,928,400 |
| 89 | PP2500055724 - Catheter lọc máu 2 đường cỡ 6,5 FG | 100,200,000 | 150.300.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 50100000 | 3 | 3,006,000 |
| 90 | PP2500055725 - Catheter lọc máu 2 đường cỡ 8 FG | 88,800,000 | 133.200.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 44400000 | 3 | 2,664,000 |
| 91 | PP2500055726 - Chỉthịnhiệt (hấp ướt) | 6,820,000 | 10.230.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3410000 | 6 | 204,600 |
| 92 | PP2500055727 - Chỉthịhóa học đơn thông sốsửdụng cho máy hấp ướt | 1,550,000 | 2.325.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 775000 | 61 | 46,500 |
| 93 | PP2500055728 - Chỉ thị hóa học đa thông số sửdụng cho máy hấp ướt | 1,750,000 | 2.625.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 875000 | 61 | 52,500 |
| 94 | PP2500055729 - Test thửchức năng của máy hấp ướt | 4,900,000 | 7.350.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2450000 | 6 | 147,000 |
| 95 | PP2500055730 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO | 680,000 | 1.020.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 340000 | 24 | 20,400 |
| 96 | PP2500055731 - Chỉ thị sinh học 4h cho tiệt khuẩn bằng khí EO | 10,865,000 | 16.297.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 5432500 | 12 | 325,950 |
| 97 | PP2500055732 - Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn EO | 6,259,000 | 9.388.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3129500 | 1 | 187,770 |
| 98 | PP2500055733 - Bình khí EO đơn liều | 224,766,000 | 337.149.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 112383000 | 44 | 6,742,980 |
| 99 | PP2500055734 - Đầu côn vàng | 52,500,000 | 78.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 26250000 | 6164 | 1,575,000 |
| 100 | PP2500055735 - Đầu côn xanh | 4,200,000 | 6.300.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2100000 | 493 | 126,000 |
| 101 | PP2500055736 - Đĩa Petri 90x15mm, dùng cấy khuẩn | 76,192,000 | 114.288.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 38096000 | 493 | 2,285,760 |
| 102 | PP2500055737 - Ống Heparin | 24,570,000 | 36.855.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 12285000 | 3698 | 737,100 |
| 103 | PP2500055738 - Ống nắp đỏ tách huyết tương | 28,500,000 | 42.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 14250000 | 3698 | 855,000 |
| 104 | PP2500055739 - Ống nắp xanh EDTA | 29,400,000 | 44.100.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 14700000 | 4931 | 882,000 |
| 105 | PP2500055740 - Ống Natricitrat 3,8% | 7,862,400 | 11.793.600 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3931200 | 1183 | 235,872 |
| 106 | PP2500055741 - Ống Eppendorf 1.5ml | 5,635,000 | 8.452.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2817500 | 863 | 169,050 |
| 107 | PP2500055742 - Ống nghiệm trắng trong 5ml | 478,000,000 | 717.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 239000000 | 4931 | 14,340,000 |
| 108 | PP2500055743 - Ống tăm bông vô trùng | 9,450,000 | 14.175.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 4725000 | 739 | 283,500 |
| 109 | PP2500055744 - Ống li tâm 50ml vô trùng | 44,560,000 | 66.840.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 22280000 | 493 | 1,336,800 |
| 110 | PP2500055745 - Lam kính | 997,500 | 1.496.250 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 498750 | 6 | 29,925 |
| 111 | PP2500055746 - Pipet nhựa 3ml dùng 1 lần | 7,720,000 | 11.580.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3860000 | 123 | 231,600 |
| 112 | PP2500055747 - Que cấy vi sinh | 1,100,000 | 1.650.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 550000 | 123 | 33,000 |
| 113 | PP2500055748 - Ống nghiệm đựng nước tiểu có nắp | 15,700,000 | 23.550.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 7850000 | 1232 | 471,000 |
| 114 | PP2500055749 - Đầu côn 10μl | 78,000,000 | 117.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 39000000 | 6164 | 2,340,000 |
| 115 | PP2500055750 - Ống li tâm tiệt trùng 50ml | 27,850,000 | 41.775.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 13925000 | 308 | 835,500 |
| 116 | PP2500055751 - Lọ đựng nước tiểu | 1,470,000 | 2.205.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 735000 | 123 | 44,100 |
| 117 | PP2500055752 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho máy đông máu tự động | 426,300,000 | 639.450.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 213150000 | 12328 | 12,789,000 |
| 118 | PP2500055753 - Bóng đèn cho máy xét nghiệm | 52,005,800 | 78.008.700 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 26002900 | 1 | 1,560,174 |
| 119 | PP2500055754 - Bơm clean dùng cho máy xét nghiệm | 124,359,400 | 186.539.100 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 62179700 | 1 | 3,730,782 |
| 120 | PP2500055755 - Chén đựng mẫu sạch vàque khuấy cho máy phân tích đàn hồi cục máu | 57,815,100 | 86.722.650 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 28907550 | 36 | 1,734,453 |
| 121 | PP2500055756 - Đầu côn cho máy phân tích đàn hồi cục máu | 22,727,250 | 34.090.875 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 11363625 | 1775 | 681,817 |
| 122 | PP2500055757 - Cóng phản ứng cho máy sinh hóa | 17,281,000 | 25.921.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8640500 | 1 | 518,430 |
| 123 | PP2500055758 - Màng bơm cao su cho máy sinh hóa | 17,023,600 | 25.535.400 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8511800 | 1 | 510,708 |
| 124 | PP2500055759 - Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa | 5,154,600 | 7.731.900 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2577300 | 1 | 154,638 |
| 125 | PP2500055760 - Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa | 32,568,800 | 48.853.200 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 16284400 | 1 | 977,064 |
| 126 | PP2500055761 - Kim hút hoá chất cho máy sinh hóa | 11,596,200 | 17.394.300 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 5798100 | 1 | 347,886 |
| 127 | PP2500055762 - Xy-lanh hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa | 12,592,800 | 18.889.200 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 6296400 | 1 | 377,784 |
| 128 | PP2500055763 - Dây bơm nhu động cho máy sinh hóa | 10,551,200 | 15.826.800 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 5275600 | 1 | 316,536 |
| 129 | PP2500055764 - Kim hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa | 10,935,100 | 16.402.650 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 5467550 | 1 | 328,053 |
| 130 | PP2500055765 - Xy-lanh hút hóa chất cho máy sinh hó | 15,986,300 | 23.979.450 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 7993150 | 1 | 479,589 |
| 131 | PP2500055766 - Vỏ Xy-lanh cho máy sinh hóa | 4,147,000 | 6.220.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2073500 | 1 | 124,410 |
| 132 | PP2500055767 - Điện cực Sodium cho máy sinh hóa | 19,723,200 | 29.584.800 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 9861600 | 1 | 591,696 |
| 133 | PP2500055768 - Điện cực Potassium cho máy sinh hóa | 20,136,900 | 30.205.350 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 10068450 | 1 | 604,107 |
| 134 | PP2500055769 - Điện cực Chloride cho máy sinh hóa | 19,723,200 | 29.584.800 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 9861600 | 1 | 591,696 |
| 135 | PP2500055770 - Điện cực tham chiếu cho máy sinh hóa | 41,675,550 | 62.513.325 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 20837775 | 1 | 1,250,266 |
| 136 | PP2500055771 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn cho máy định danh và làm kháng sinh đồ | 30,904,000 | 46.356.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 15452000 | 493 | 927,120 |
| 137 | PP2500055772 - Bộ chuẩn cho máy cấy máu | 15,675,000 | 23.512.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 7837500 | 1 | 470,250 |
| 138 | PP2500055773 - Ống lưu giữ chủng cho máy cấy máu | 6,678,000 | 10.017.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3339000 | 7 | 200,340 |
| 139 | PP2500055774 - Film X_quangkhô 20x25 cm (phim khô) | 140,000,000 | 210.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 70000000 | 6 | 4,200,000 |
| 140 | PP2500055775 - Film X_quangkhô 25x30 cm (phim khô) | 340,000,000 | 510.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 170000000 | 9 | 10,200,000 |
| 141 | PP2500055776 - Film X_quangkhô 35x43 cm (phim khô) | 4,620,000 | 6.930.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2310000 | 1 | 138,600 |
| 142 | PP2500055777 - Film X-quang nhạy 24x30 (phim ướt) | 3,400,000 | 5.100.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1700000 | 1 | 102,000 |
| 143 | PP2500055778 - Film X-quang nhạy 30x40 (phim ướt) | 12,000,000 | 18.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 6000000 | 1 | 360,000 |
| 144 | PP2500055779 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | 180,000,000 | 270.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 90000000 | 7 | 5,400,000 |
| 145 | PP2500055780 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 540,000,000 | 810.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 270000000 | 7 | 16,200,000 |
| 146 | PP2500055781 - Bao giày phẩu thuật dùng một lần | 1,089,000 | 1.633.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 544500 | 61 | 32,670 |
| 147 | PP2500055782 - Áo phẩu thuật dùng một lần | 30,000,000 | 45.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 15000000 | 123 | 900,000 |
| 148 | PP2500055783 - Đĩa nuôi cấy tế bào, đường kính 100mm | 16,200,000 | 24.300.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8100000 | 123 | 486,000 |
| 149 | PP2500055784 - Găng tay y tế không bột | 3,000,000 | 4.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1500000 | 246 | 90,000 |
| 150 | PP2500055785 - Màng lọc tế bào 40μl | 43,686,000 | 65.529.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 21843000 | 61 | 1,310,580 |
| 151 | PP2500055786 - Màng lọc tế bào 70μl | 43,686,000 | 65.529.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 21843000 | 61 | 1,310,580 |
| 152 | PP2500055787 - Ống li tâm 15ml tiệt trùng | 15,440,000 | 23.160.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 7720000 | 246 | 463,200 |
| 153 | PP2500055788 - Pipete 10ml | 18,750,000 | 28.125.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 9375000 | 308 | 562,500 |
| 154 | PP2500055789 - Pipete 5ml | 22,080,000 | 33.120.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 11040000 | 369 | 662,400 |
| 155 | PP2500055790 - Cuộn nhám có dính kích thước 2,5cm | 4,546,500 | 6.819.750 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2273250 | 1 | 136,395 |
| 156 | PP2500055791 - Cuộn nhám có dính kích thước 5cm | 8,190,000 | 12.285.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 4095000 | 1 | 245,700 |
| 157 | PP2500055792 - Cuộn dán có dính kích thước 2,5cm | 9,093,000 | 13.639.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 4546500 | 1 | 272,790 |
| 158 | PP2500055793 - Cuộn dán có dính kích thước 5cm | 16,380,000 | 24.570.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8190000 | 1 | 491,400 |
| 159 | PP2500055794 - Tấm nhựa thông minh dẻo 1,6mm | 68,460,000 | 102.690.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 34230000 | 2 | 2,053,800 |
| 160 | PP2500055795 - Tấm nhựa thông minh dẻo 2mm | 93,450,000 | 140.175.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 46725000 | 2 | 2,803,500 |
| 161 | PP2500055796 - Tấm nhựa thông minh cứng 3,2mm | 51,660,000 | 77.490.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 25830000 | 2 | 1,549,800 |
| 162 | PP2500055797 - Tấm nhựa thông minh cứng 2,4mm | 32,865,000 | 49.297.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 16432500 | 1 | 985,950 |
| 163 | PP2500055798 - Tấm nhựa thông minh cứng đa năng 3,2mm | 16,537,500 | 24.806.250 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8268750 | 1 | 496,125 |
| 164 | PP2500055799 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn sử dụng cho máy hút áp lực âm | 1,550,000,000 | 2.325.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 775000000 | 61 | 46,500,000 |
| 165 | PP2500055800 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm | 193,500,000 | 290.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 96750000 | 11 | 5,805,000 |
| 166 | PP2500055801 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm | 1,060,000,000 | 1.590.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 530000000 | 49 | 31,800,000 |
| 167 | PP2500055802 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm | 162,000,000 | 243.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 81000000 | 5 | 4,860,000 |
| 168 | PP2500055803 - Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm | 1,380,000,000 | 2.070.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 690000000 | 36 | 41,400,000 |
| 169 | PP2500055804 - Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm | 440,000,000 | 660.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 220000000 | 6 | 13,200,000 |
| 170 | PP2500055805 - Bình chứa dịch vết thương có gel 500mL và có khoang cảm biến áp lực sử dụng cho máy hút áp lực âm | 1,137,500,000 | 1.706.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 568750000 | 80 | 34,125,000 |
| 171 | PP2500055806 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO | 325,000,000 | 487.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 162500000 | 1 | 9,750,000 |
| 172 | PP2500055807 - Canuyn động mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO | 67,500,000 | 101.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 33750000 | 1 | 2,025,000 |
| 173 | PP2500055808 - Canuyn tĩnh mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO | 67,500,000 | 101.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 33750000 | 1 | 2,025,000 |
| 174 | PP2500055809 - Bàn chải phòng mổ | 3,850,000 | 5.775.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1925000 | 12 | 115,500 |
| 175 | PP2500055810 - Bản cực trung tính dùng 1 lần cho dao mổ điện (kèm cáp) | 400,000,000 | 600.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 200000000 | 246 | 12,000,000 |
| 176 | PP2500055811 - Băng dán cá nhân | 1,100,000 | 1.650.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 550000 | 616 | 33,000 |
| 177 | PP2500055812 - Băng dính y tế màu nâu, bề rộng 2.5cm | 250,000 | 375.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 125000 | 1 | 7,500 |
| 178 | PP2500055813 - Bao đo huyết áp máy monitor cho người lớn | 46,200,000 | 69.300.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 23100000 | 24 | 1,386,000 |
| 179 | PP2500055814 - Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho người lớn | 5,250,000 | 7.875.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2625000 | 1 | 157,500 |
| 180 | PP2500055815 - Bao đo huyết áp máy monitor cho trẻ em | 11,550,000 | 17.325.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 5775000 | 6 | 346,500 |
| 181 | PP2500055816 - Bầu khí dung sử dụng một lần | 6,142,500 | 9.213.750 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3071250 | 55 | 184,275 |
| 182 | PP2500055817 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần | 51,450,000 | 77.175.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 25725000 | 43 | 1,543,500 |
| 183 | PP2500055818 - Bộ dây thở silicon người lớn cho máy gây mê | 88,200,000 | 132.300.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 44100000 | 3 | 2,646,000 |
| 184 | PP2500055819 - Bộ dây thở silicon người lớn cho máy thở | 89,700,000 | 134.550.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 44850000 | 3 | 2,691,000 |
| 185 | PP2500055820 - Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy gây mê | 29,400,000 | 44.100.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 14700000 | 1 | 882,000 |
| 186 | PP2500055821 - Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy thở | 29,900,000 | 44.850.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 14950000 | 1 | 897,000 |
| 187 | PP2500055822 - Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho trẻ em | 2,940,000 | 4.410.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1470000 | 1 | 88,200 |
| 188 | PP2500055823 - Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng 1 lần | 2,273,775,000 | 3.410.662.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1136887500 | 376 | 68,213,250 |
| 189 | PP2500055824 - Hệ thống dẫn lưu dung dịch rửa vết thương dành cho máy hút áp lực âm có truyền rửa sử dụng cho máy hút áp lực âm | 288,000,000 | 432.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 144000000 | 9 | 8,640,000 |
| 190 | PP2500055825 - Bóng bóp Ambu người lớn có mask | 50,000,000 | 75.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 25000000 | 6 | 1,500,000 |
| 191 | PP2500055826 - Bóng bóp Ambu trẻ em có mask | 20,000,000 | 30.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 10000000 | 2 | 600,000 |
| 192 | PP2500055827 - Bóng đèn hồng ngoại | 2,250,000 | 3.375.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1125000 | 3 | 67,500 |
| 193 | PP2500055828 - Bóng đèn cực tím | 3,800,000 | 5.700.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1900000 | 2 | 114,000 |
| 194 | PP2500055829 - Bóng đèn mổ | 36,000,000 | 54.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 18000000 | 9 | 1,080,000 |
| 195 | PP2500055830 - Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho máy thở | 190,000,000 | 285.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 95000000 | 2 | 5,700,000 |
| 196 | PP2500055831 - Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân | 63,000,000 | 94.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 31500000 | 6 | 1,890,000 |
| 197 | PP2500055832 - Cảm biến SPo2 máy theo dõi SPO2 cầm tay | 77,500,000 | 116.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 38750000 | 6 | 2,325,000 |
| 198 | PP2500055833 - Cáp điện tim cho máy monitor | 11,500,000 | 17.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 5750000 | 1 | 345,000 |
| 199 | PP2500055834 - Dây hút dịch phẫu thuật | 44,997,000 | 67.495.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 22498500 | 369 | 1,349,910 |
| 200 | PP2500055835 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch | 310,000,000 | 465.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 155000000 | 1232 | 9,300,000 |
| 201 | PP2500055836 - Điện cực điện tim | 47,250,000 | 70.875.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 23625000 | 3082 | 1,417,500 |
| 202 | PP2500055837 - Đinh kischner các cỡ | 5,500,000 | 8.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2750000 | 12 | 165,000 |
| 203 | PP2500055838 - Filter lọc khuẩn lọc virus | 86,467,500 | 129.701.250 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 43233750 | 376 | 2,594,025 |
| 204 | PP2500055839 - Filter lọc khuẩn và làm ẩm NL | 38,587,500 | 57.881.250 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 19293750 | 129 | 1,157,625 |
| 205 | PP2500055840 - Gạc bông đắp vết thương 15cm x 20cm | 18,190,000 | 27.285.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 9095000 | 616 | 545,700 |
| 206 | PP2500055841 - Gạc bông đắp vết thương 20cm x 20cm | 24,940,000 | 37.410.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 12470000 | 616 | 748,200 |
| 207 | PP2500055842 - Gạc củ ấu Fi 30mm, 1 lớp đã tiệt trùng | 3,780,000 | 5.670.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1890000 | 1232 | 113,400 |
| 208 | PP2500055843 - Gạc phẫu thuật 10x10, 12 lớp đã tiệt trùng | 80,400,000 | 120.600.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 40200000 | 4931 | 2,412,000 |
| 209 | PP2500055844 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40, 8 lớp đã tiệt trùng | 170,520,000 | 255.780.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 85260000 | 1849 | 5,115,600 |
| 210 | PP2500055845 - Gạc phẫu thuật ổ bụng20 cm x 75 cm x 8 Lớp chưa tiệt trùng | 230,000,000 | 345.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 115000000 | 2465 | 6,900,000 |
| 211 | PP2500055846 - Giấy điện tim 6 cần | 4,725,000 | 7.087.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2362500 | 18 | 141,750 |
| 212 | PP2500055847 - Giấy in cho máy nước tiểu | 4,600,000 | 6.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2300000 | 49 | 138,000 |
| 213 | PP2500055848 - Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn dùng một lần | 21,450,000 | 32.175.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 10725000 | 184 | 643,500 |
| 214 | PP2500055849 - Khí Oxy lỏng y tế | 900,000,000 | 1.350.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 450000000 | 30821 | 27,000,000 |
| 215 | PP2500055850 - Khí Oxy y tế đóng chai 10 lít | 11,400,000 | 17.100.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 5700000 | 24 | 342,000 |
| 216 | PP2500055851 - Khí Oxy y tế đóng chai 40 lít | 16,000,000 | 24.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8000000 | 24 | 480,000 |
| 217 | PP2500055852 - Khí Argon y tế | 900,000,000 | 1.350.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 450000000 | 36 | 27,000,000 |
| 218 | PP2500055853 - Lưỡi dao cho lấy da chạy điện | 176,000,000 | 264.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 88000000 | 98 | 5,280,000 |
| 219 | PP2500055854 - Lưỡi dao mổ các số 10-20 | 22,000,000 | 33.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 11000000 | 2465 | 660,000 |
| 220 | PP2500055855 - Mask thanh quản 2 nòng | 414,330,000 | 621.495.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 207165000 | 8 | 12,429,900 |
| 221 | PP2500055856 - Miếng dán vô trùng trong suốt, cóxẻrãnh, cốđịnh kim luồn | 6,615,000 | 9.922.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3307500 | 184 | 198,450 |
| 222 | PP2500055857 - Mask thở không xâm nhập cho máy gây mê | 40,500,000 | 60.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 20250000 | 3 | 1,215,000 |
| 223 | PP2500055858 - Ống mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch | 1,150,000,000 | 1.725.000.0 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 575000000 | 61 | 34,500,000 |
| 224 | PP2500055859 - Ống nội khí quản hút dịch bóng quả lê | 119,997,000 | 179.995.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 59998500 | 36 | 3,599,910 |
| 225 | PP2500055860 - Ống nội khí quản xoắn có lò xo, số 6.0; 5,5 | 66,150,000 | 99.225.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 33075000 | 14 | 1,984,500 |
| 226 | PP2500055861 - Ống hút dịch cho máy | 1,680,000 | 2.520.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 840000 | 6 | 50,400 |
| 227 | PP2500055862 - Pin cúc áo | 450,000 | 675.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 225000 | 6 | 13,500 |
| 228 | PP2500055863 - Pin tiểu AA | 6,600,000 | 9.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3300000 | 24 | 198,000 |
| 229 | PP2500055864 - Pin tiểu AAA | 6,600,000 | 9.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3300000 | 24 | 198,000 |
| 230 | PP2500055865 - Pin trung | 13,600,000 | 20.400.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 6800000 | 24 | 408,000 |
| 231 | PP2500055866 - Que thử đường máu | 168,000,000 | 252.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 84000000 | 2465 | 5,040,000 |
| 232 | PP2500055867 - Tay dao cắt đốt | 176,500,000 | 264.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 88250000 | 616 | 5,295,000 |
| 233 | PP2500055868 - Thớt khía da mắt lưới | 45,000,000 | 67.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 22500000 | 12 | 1,350,000 |
| 234 | PP2500055869 - Vôi sôda cho máy gây mê | 43,785,000 | 65.677.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 21892500 | 7 | 1,313,550 |
| 235 | PP2500055870 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 | 2,772,000 | 4.158.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1386000 | 4 | 83,160 |
| 236 | PP2500055871 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3.0 | 5,544,000 | 8.316.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2772000 | 4 | 166,320 |
| 237 | PP2500055872 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0 | 5,472,000 | 8.208.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2736000 | 14 | 164,160 |
| 238 | PP2500055873 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 3.0 | 13,680,000 | 20.520.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 6840000 | 8 | 410,400 |
| 239 | PP2500055874 - Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 4.0 | 10,872,000 | 16.308.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 5436000 | 8 | 326,160 |
| 240 | PP2500055875 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 6/0 | 24,480,000 | 36.720.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 12240000 | 17 | 734,400 |
| 241 | PP2500055876 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0 | 16,560,000 | 24.840.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8280000 | 17 | 496,800 |
| 242 | PP2500055877 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 6/0 | 13,104,000 | 19.656.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 6552000 | 17 | 393,120 |
| 243 | PP2500055878 - Đầu hút dịch phẫu thuật | 472,500 | 708.750 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 236250 | 6 | 14,175 |
| 244 | PP2500055879 - Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn các cỡ | 269,640,000 | 404.460.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 134820000 | 2 | 8,089,200 |
| 245 | PP2500055880 - Bàn chải kèm gạc, kèm ống hút có kiểm soát | 1,575,000 | 2.362.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 787500 | 3 | 47,250 |
| 246 | PP2500055881 - Băng foam kháng khuẩn, cỡ nhỏ | 681,344,000 | 1.022.016.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 340672000 | 246 | 20,440,320 |
| 247 | PP2500055882 - Băng foam kháng khuẩn, cỡ vừa | 5,223,634,000 | 7.835.451.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2611817000 | 801 | 156,709,020 |
| 248 | PP2500055883 - Băng foam kháng khuẩn, cỡ lớn | 6,918,263,000 | 10.377.394.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3459131500 | 678 | 207,547,890 |
| 249 | PP2500055884 - Băng foam thấm hút có viền, hình vuông, cỡ vừa | 2,787,750,000 | 4.181.625.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1393875000 | 554 | 83,632,500 |
| 250 | PP2500055885 - Băng gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn, cỡ trung | 875,000,000 | 1.312.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 437500000 | 431 | 26,250,000 |
| 251 | PP2500055886 - Băng hậu phẫu co giãn 4 chiều | 465,876,000 | 698.814.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 232938000 | 123 | 13,976,280 |
| 252 | PP2500055887 - Băng kháng khuẩn siêu thấm hút, cỡ nhỏ | 512,464,000 | 768.696.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 256232000 | 246 | 15,373,920 |
| 253 | PP2500055888 - Băng kháng khuẩn siêu thấm hút, cỡ lớn | 5,252,753,000 | 7.879.129.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2626376500 | 678 | 157,582,590 |
| 254 | PP2500055889 - Băng siêu thấm hút, cỡ vừa | 1,201,725,000 | 1.802.587.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 600862500 | 431 | 36,051,750 |
| 255 | PP2500055890 - Băng siêu thấm hút, cỡ lớn | 1,330,350,000 | 1.995.525.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 665175000 | 431 | 39,910,500 |
| 256 | PP2500055891 - Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ nhỏ | 379,000,000 | 568.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 189500000 | 123 | 11,370,000 |
| 257 | PP2500055892 - Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ vừa | 2,325,000,000 | 3.487.500.0 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1162500000 | 369 | 69,750,000 |
| 258 | PP2500055893 - Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ lớn | 1,095,000,000 | 1.642.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 547500000 | 61 | 32,850,000 |
| 259 | PP2500055894 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch, cỡ nhỏ | 76,500,000 | 114.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 38250000 | 61 | 2,295,000 |
| 260 | PP2500055895 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch, cỡ vừa | 335,000,000 | 502.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 167500000 | 123 | 10,050,000 |
| 261 | PP2500055896 - Băng xốp vết thương dạng polyurethane, có Sodium alginate và silver nitrate, cỡ vừa | 359,100,000 | 538.650.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 179550000 | 73 | 10,773,000 |
| 262 | PP2500055897 - Băng xốp vết thương dạng polyurethane, có Sodium alginate và silver nitrate, cỡ nhỏ | 411,125,000 | 616.687.500 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 205562500 | 61 | 12,333,750 |
| 263 | PP2500055898 - Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ nhỏ | 20,724,000 | 31.086.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 10362000 | 24 | 621,720 |
| 264 | PP2500055899 - Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ vừa | 83,688,000 | 125.532.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 41844000 | 73 | 2,510,640 |
| 265 | PP2500055900 - Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ lớn | 594,132,000 | 891.198.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 297066000 | 49 | 17,823,960 |
| 266 | PP2500055901 - Bộ băng xốp dính thấm hút dành cho vết thương mở bụng | 55,000,000 | 82.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 27500000 | 1 | 1,650,000 |
| 267 | PP2500055902 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường | 104,600,000 | 156.900.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 52300000 | 24 | 3,138,000 |
| 268 | PP2500055903 - Bộ dụng cụ dẫn lưu phân | 192,500,000 | 288.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 96250000 | 6 | 5,775,000 |
| 269 | PP2500055904 - Bộ Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu, thể tích nhỏ | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1000000000 | 61 | 60,000,000 |
| 270 | PP2500055905 - Bộ Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu, thể tích vừa | 3,000,000,000 | 4.500.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1500000000 | 61 | 90,000,000 |
| 271 | PP2500055906 - Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng một lần, dung tích lớn | 7,455,000,000 | 11.182.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 3727500000 | 1232 | 223,650,000 |
| 272 | PP2500055907 - Bộ xốp điều trị vết thương bằng áp lực âm cơ học | 96,000,000 | 144.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 48000000 | 2 | 2,880,000 |
| 273 | PP2500055908 - Da nhân tạo che phủ vết thương tạm thời, | 980,000,000 | 1.470.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 490000000 | 123 | 29,400,000 |
| 274 | PP2500055909 - Dây cho ăn chất liệu Polyurethane | 16,800,000 | 25.200.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8400000 | 12 | 504,000 |
| 275 | PP2500055910 - Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da thể tích nhỏ | 33,000,000 | 49.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 16500000 | 24 | 990,000 |
| 276 | PP2500055911 - Dung dịch khử khuẩn chứa natri clorid, 150ml | 65,000,000 | 97.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 32500000 | 61 | 1,950,000 |
| 277 | PP2500055912 - Dung dịch khử khuẩn chứa natri clorid, 500ml | 1,520,000,000 | 2.280.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 760000000 | 1232 | 45,600,000 |
| 278 | PP2500055913 - Dung dịch làm ẩm vết thương chứa polyhexamethylene biguanidehydrochloride, 250ml | 132,000,000 | 198.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 66000000 | 73 | 3,960,000 |
| 279 | PP2500055914 - Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm chứa polihexanide và betain, 350ml | 365,000,000 | 547.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 182500000 | 123 | 10,950,000 |
| 280 | PP2500055915 - Dung dịch rửa vết thương chứa axit hypochlorous và natri hypochlorous, 1000ml | 425,000,000 | 637.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 212500000 | 61 | 12,750,000 |
| 281 | PP2500055916 - Dung dịch rửa vết thương berberin hydroclorid và nano bạc, 150ml | 95,000,000 | 142.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 47500000 | 123 | 2,850,000 |
| 282 | PP2500055917 - Dung dịch rửa vết thương chứa dược liệu, 300ml | 81,000,000 | 121.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 40500000 | 36 | 2,430,000 |
| 283 | PP2500055918 - Dung dịch rửa vết thương chứa hypochlorous acid, 500ml | 930,000,000 | 1.395.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 465000000 | 739 | 27,900,000 |
| 284 | PP2500055919 - Dung dịch xịt vết thương chứa dược liệu, 50ml | 81,000,000 | 121.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 40500000 | 36 | 2,430,000 |
| 285 | PP2500055920 - Gạc chống dính chứa parafin, loại nhỏ | 64,800,000 | 97.200.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 32400000 | 443 | 1,944,000 |
| 286 | PP2500055921 - Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, loại nhỏ | 225,000,000 | 337.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 112500000 | 184 | 6,750,000 |
| 287 | PP2500055922 - Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, loại vừa | 4,950,000,000 | 7.425.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2475000000 | 1849 | 148,500,000 |
| 288 | PP2500055923 - Gạc xốp thấm hút chứa nano bạc và polyhexamethylene biguanidehydrochloride (PHMB),loại nhỏ | 304,500,000 | 456.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 152250000 | 123 | 9,135,000 |
| 289 | PP2500055924 - Gạc xốp thấm hút chứa nano bạc và polyhexamethylene biguanidehydrochloride (PHMB),loại vừa | 598,500,000 | 897.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 299250000 | 123 | 17,955,000 |
| 290 | PP2500055925 - Gel bôi dùng ngoài chứa nano curcumin, 5ml | 243,000,000 | 364.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 121500000 | 36 | 7,290,000 |
| 291 | PP2500055926 - Gel bôi trị sẹo, 10ml | 1,837,500,000 | 2.756.250.0 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 918750000 | 431 | 55,125,000 |
| 292 | PP2500055927 - Gel bôi trị sẹo, 15ml | 1,382,500,000 | 2.073.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 691250000 | 431 | 41,475,000 |
| 293 | PP2500055928 - Gel bôi vết thương hở, 15g | 204,000,000 | 306.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 102000000 | 36 | 6,120,000 |
| 294 | PP2500055929 - Gel bôi vết thương hở, 30g | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 540000000 | 369 | 32,400,000 |
| 295 | PP2500055930 - Gel bôi vết thương chứa hypochlorous acid, 50g | 324,000,000 | 486.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 162000000 | 73 | 9,720,000 |
| 296 | PP2500055931 - Gel bôi vết thương chứa nano bạc, 20g | 13,500,000 | 20.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 6750000 | 12 | 405,000 |
| 297 | PP2500055932 - Gel bôi vết thương chứa nano bạc, 30g | 625,000,000 | 937.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 312500000 | 308 | 18,750,000 |
| 298 | PP2500055933 - Gel chăm sóc vết thương chứa polyhexamethylene biguanidehydrochloride (PHMB) và Poloxamer 188, 30ml | 495,000,000 | 742.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 247500000 | 123 | 14,850,000 |
| 299 | PP2500055934 - Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 30ml | 425,000,000 | 637.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 212500000 | 123 | 12,750,000 |
| 300 | PP2500055935 - Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 50g | 382,500,000 | 573.750.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 191250000 | 61 | 11,475,000 |
| 301 | PP2500055936 - Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 250g | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 750000000 | 61 | 45,000,000 |
| 302 | PP2500055937 - Gel hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da chứa tri-solve P, leniphenol, sodium hyaluronate, 50ml | 729,000,000 | 1.093.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 364500000 | 369 | 21,870,000 |
| 303 | PP2500055938 - Gel hỗ trợ làm lành vết thương, không chứa polihexanide và betain, 30ml | 1,125,000,000 | 1.687.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 562500000 | 369 | 33,750,000 |
| 304 | PP2500055939 - Gel hỗ trợ liền vết thương hở, không chứa nano bạc, 20g | 470,000,000 | 705.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 235000000 | 123 | 14,100,000 |
| 305 | PP2500055940 - Gel Silicone để hỗ trợ phòng ngừa và trị sẹo, 20ml | 298,000,000 | 447.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 149000000 | 123 | 8,940,000 |
| 306 | PP2500055941 - Ghim khâu da | 300,000,000 | 450.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 150000000 | 246 | 9,000,000 |
| 307 | PP2500055942 - Hộp trị liệu vết thương bằng áp lực âm, 150ml | 96,000,000 | 144.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 48000000 | 2 | 2,880,000 |
| 308 | PP2500055943 - Gel kháng khuẩn chứa bạc nitrate điều trị vết thương, 30g | 393,600,000 | 590.400.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 196800000 | 147 | 11,808,000 |
| 309 | PP2500055944 - Màng cellulosevi khuẩn y tế, cỡ vừa | 790,000,000 | 1.185.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 395000000 | 123 | 23,700,000 |
| 310 | PP2500055945 - Miếng băng gạc chứa sợi nano biocellulose và nano bạc dùng cho vết bỏng, cỡ vừa | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 1000000000 | 246 | 60,000,000 |
| 311 | PP2500055946 - Miếng băng kháng khuẩn, cỡ nhỏ | 619,104,600 | 928.656.900 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 309552300 | 332 | 18,573,138 |
| 312 | PP2500055947 - Miếng cấy ghép mũi | 585,900,000 | 878.850.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 292950000 | 12 | 17,577,000 |
| 313 | PP2500055948 - Miếng dán silicone làm mờ sẹo, cỡ nhỏ | 149,400,000 | 224.100.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 74700000 | 36 | 4,482,000 |
| 314 | PP2500055949 - Miếng dán silicone trị sẹo, cỡ vừa | 133,500,000 | 200.250.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 66750000 | 12 | 4,005,000 |
| 315 | PP2500055950 - Miếng silicon cấy ghép mũi | 44,100,000 | 66.150.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 22050000 | 6 | 1,323,000 |
| 316 | PP2500055951 - Nước muối điện hoá, 500ml | 875,000,000 | 1.312.500.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 437500000 | 616 | 26,250,000 |
| 317 | PP2500055952 - Phin lọc khuẩn, lọc virus thường loại 2 | 56,700,000 | 85.050.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 28350000 | 246 | 1,701,000 |
| 318 | PP2500055953 - Phin lọc khuẩn, lọc virus và làm ấm, làm ẩm | 294,000,000 | 441.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 147000000 | 986 | 8,820,000 |
| 319 | PP2500055954 - Túi đặt ngực loại 4 | 444,937,500 | 667.406.250 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 222468750 | 6 | 13,348,125 |
| 320 | PP2500055955 - Túi độn mông | 396,270,000 | 594.405.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 198135000 | 3 | 11,888,100 |
| 321 | PP2500055956 - Túi độn ngực chứa gel | 4,101,300,000 | 6.151.950.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2050650000 | 43 | 123,039,000 |
| 322 | PP2500055957 - Túi đựng dịch tiêu hao cỡ đại | 17,221,050 | 25.831.575 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 8610525 | 36 | 516,631 |
| 323 | PP2500055958 - Gel siêu âm | 178,000 | 267.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 89000 | 1 | 5,340 |
| 324 | PP2500055959 - Giấy in ảnh siêu âm | 840,000 | 1.260.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 420000 | 1 | 25,200 |
| 325 | PP2500055960 - Bông mỡ | 623,250 | 934.875 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 311625 | 1 | 18,697 |
| 326 | PP2500055961 - Dây garo cao su 7,5cm | 4,400,000 | 6.600.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 2200000 | 49 | 132,000 |
| 327 | PP2500055962 - Bộ dẫn lưu áp lực âm | 90,000,000 | 135.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 45000000 | 3 | 2,700,000 |
| 328 | PP2500055963 - Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài | 28,000,000 | 42.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 14000000 | 6 | 840,000 |
| 329 | PP2500055964 - Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn | 28,000,000 | 42.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 14000000 | 6 | 840,000 |
| 330 | PP2500055965 - Ống thông trong lọc máu cỡ 8F | 28,000,000 | 42.000.000 | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu | 14000000 | 6 | 840,000 |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055636 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055637 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055638 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055639 |
| Giá từng phần lô | 132,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66056000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8852 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,963,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055640 |
| Giá từng phần lô | 450,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225320000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,519,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm 50ml nuôi dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2500055641 |
| Giá từng phần lô | 26,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13330000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 764 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 799,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm điện 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055642 |
| Giá từng phần lô | 35,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17805000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm điện 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055643 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500055644 |
| Giá từng phần lô | 51,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,533,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055645 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1109 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,804,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055646 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90720000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 887 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,443,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055647 |
| Giá từng phần lô | 161,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80640000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 789 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,838,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055648 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52920000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 443 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,175,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055649 |
| Giá từng phần lô | 190,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95040000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 665 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,702,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055650 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10080000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055651 |
| Giá từng phần lô | 23,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11676000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 11/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055652 |
| Giá từng phần lô | 22,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11040000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 662,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 1 (kim tròn) |
|
| Mã phần lô | PP2500055653 |
| Giá từng phần lô | 421,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 665 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,636,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 2/0 (kim tam giác) |
|
| Mã phần lô | PP2500055654 |
| Giá từng phần lô | 473,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 789 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,208,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 3/0 (kim tam giác) |
|
| Mã phần lô | PP2500055655 |
| Giá từng phần lô | 442,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 665 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 4/0 (kim tam giác) |
|
| Mã phần lô | PP2500055656 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim lấy thuốc số 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500055657 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14794 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn tĩnh mạch máu các số 18, 20, 22, 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500055658 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500055659 |
| Giá từng phần lô | 488,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11465 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,647,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500055660 |
| Giá từng phần lô | 205,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102732000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,163,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500055661 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng khám 1 lần cỡ S- M |
|
| Mã phần lô | PP2500055662 |
| Giá từng phần lô | 845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.267.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80136 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 6,5-7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500055663 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (A1) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500055664 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng tay dài (găng sản khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2500055665 |
| Giá từng phần lô | 37,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18825000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,129,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang y tế dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055666 |
| Giá từng phần lô | 52,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26097500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8013 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,565,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang y tế tiệt trùng phẫu thuật dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055667 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũ trùm dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055668 |
| Giá từng phần lô | 72,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36465000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,187,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi nước tiểu 2 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500055669 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,026,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2500055670 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500055671 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500055672 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 5.5cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500055673 |
| Giá từng phần lô | 936,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,086 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 8cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500055674 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi nuôi ăn sử dụng cho máy nuôi ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500055675 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27720000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,663,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi nuôi ăn không dùng máy |
|
| Mã phần lô | PP2500055676 |
| Giá từng phần lô | 317,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158760000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 887 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,525,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng chun dính độ rộng 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055677 |
| Giá từng phần lô | 298,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,964,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng chun dính độ rộng 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055678 |
| Giá từng phần lô | 483,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241740000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 628 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,504,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng chun dính độ rộng 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055679 |
| Giá từng phần lô | 2,223,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.335.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1111850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2280 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,711,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng cuộn độ rộng 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055680 |
| Giá từng phần lô | 790,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,706,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng cuộn độ rộng 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055681 |
| Giá từng phần lô | 467,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233730000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5547 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,023,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng cuộn độ rộng 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055682 |
| Giá từng phần lô | 270,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135380000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8630 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,122,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dính lụa màu trắng, bề rộng 2,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055683 |
| Giá từng phần lô | 62,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,863,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500055684 |
| Giá từng phần lô | 124,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62475000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1047 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,748,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng vô khuẩn trong suốt, 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055685 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông hút |
|
| Mã phần lô | PP2500055686 |
| Giá từng phần lô | 221,020,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.531.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110510400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,630,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè chai 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055687 |
| Giá từng phần lô | 522,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hút khổ 0.75m |
|
| Mã phần lô | PP2500055688 |
| Giá từng phần lô | 3,832,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.749.200.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1916400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73972 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc lưới polyestercó tẩm bạc, kích thước 15 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055689 |
| Giá từng phần lô | 121,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60665000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,639,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc xốp Polyacrylate có tẩm bạc, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055690 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc lưới Hydocolloid, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055691 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc xốp Polyurethan, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055692 |
| Giá từng phần lô | 197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng che phủ vết thương cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055693 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.060.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1020000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng che phủ vết thương cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055694 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.455.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1485000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ca-nuyn mayo các số |
|
| Mã phần lô | PP2500055695 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ồng ca-nuyn mở khí quản có cuff số 2,2-10 |
|
| Mã phần lô | PP2500055696 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nội khí quản có cuff số 2,0-8 |
|
| Mã phần lô | PP2500055697 |
| Giá từng phần lô | 13,249,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.874.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6624750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,485 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ồng nuôi ăn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500055698 |
| Giá từng phần lô | 14,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.498.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7499500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde dạ dày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500055699 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Foley 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055700 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde foley 2 nhánh treem |
|
| Mã phần lô | PP2500055701 |
| Giá từng phần lô | 13,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.249.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6749750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 404,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Foley 3 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500055702 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde hút dịch các số (có kiểm soát) |
|
| Mã phần lô | PP2500055703 |
| Giá từng phần lô | 73,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,212,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500055704 |
| Giá từng phần lô | 150,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde hậu môn số 16 đến số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500055705 |
| Giá từng phần lô | 371,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở ô_xy có mask chụp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055706 |
| Giá từng phần lô | 2,958,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.437.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1479250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở ô_xy có mask chụp trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500055707 |
| Giá từng phần lô | 751,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.127.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộdây thởô_xy người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055708 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2425000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộdây thởô_xy trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500055709 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chạc 3 dây nối 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055710 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500055711 |
| Giá từng phần lô | 552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đoạn dây nối có chạc chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500055712 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2500055713 |
| Giá từng phần lô | 269,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3390 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ruột gà cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500055714 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055715 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500055716 |
| Giá từng phần lô | 74,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.497.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37499250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,249,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055717 |
| Giá từng phần lô | 12,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6330000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500055718 |
| Giá từng phần lô | 6,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.499.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3499950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055719 |
| Giá từng phần lô | 2,555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.832.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1277500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500055720 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500055721 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3420000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ quả tách huyết tương và bộ dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500055722 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 12Fx20 |
|
| Mã phần lô | PP2500055723 |
| Giá từng phần lô | 164,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82140000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,928,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 6,5 FG |
|
| Mã phần lô | PP2500055724 |
| Giá từng phần lô | 100,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,006,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 8 FG |
|
| Mã phần lô | PP2500055725 |
| Giá từng phần lô | 88,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,664,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉthịnhiệt (hấp ướt) |
|
| Mã phần lô | PP2500055726 |
| Giá từng phần lô | 6,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3410000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉthịhóa học đơn thông sốsửdụng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500055727 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thị hóa học đa thông số sửdụng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500055728 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test thửchức năng của máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500055729 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2500055730 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thị sinh học 4h cho tiệt khuẩn bằng khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2500055731 |
| Giá từng phần lô | 10,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.297.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5432500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn EO |
|
| Mã phần lô | PP2500055732 |
| Giá từng phần lô | 6,259,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.388.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3129500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình khí EO đơn liều |
|
| Mã phần lô | PP2500055733 |
| Giá từng phần lô | 224,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112383000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,742,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500055734 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500055735 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa Petri 90x15mm, dùng cấy khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500055736 |
| Giá từng phần lô | 76,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38096000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,285,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500055737 |
| Giá từng phần lô | 24,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12285000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 737,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nắp đỏ tách huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500055738 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nắp xanh EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500055739 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống Natricitrat 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2500055740 |
| Giá từng phần lô | 7,862,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.793.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3931200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống Eppendorf 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055741 |
| Giá từng phần lô | 5,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2817500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm trắng trong 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055742 |
| Giá từng phần lô | 478,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 717.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500055743 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4725000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống li tâm 50ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500055744 |
| Giá từng phần lô | 44,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,336,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500055745 |
| Giá từng phần lô | 997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pipet nhựa 3ml dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055746 |
| Giá từng phần lô | 7,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3860000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que cấy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500055747 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm đựng nước tiểu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500055748 |
| Giá từng phần lô | 15,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500055749 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống li tâm tiệt trùng 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055750 |
| Giá từng phần lô | 27,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13925000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 835,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500055751 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500055752 |
| Giá từng phần lô | 426,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 639.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12328 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,789,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đèn cho máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500055753 |
| Giá từng phần lô | 52,005,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.008.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26002900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm clean dùng cho máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500055754 |
| Giá từng phần lô | 124,359,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.539.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62179700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,730,782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chén đựng mẫu sạch vàque khuấy cho máy phân tích đàn hồi cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500055755 |
| Giá từng phần lô | 57,815,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.722.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28907550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,734,453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn cho máy phân tích đàn hồi cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500055756 |
| Giá từng phần lô | 22,727,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.090.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11363625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1775 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 681,817 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cóng phản ứng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055757 |
| Giá từng phần lô | 17,281,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.921.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8640500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 518,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng bơm cao su cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055758 |
| Giá từng phần lô | 17,023,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.535.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8511800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,708 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055759 |
| Giá từng phần lô | 5,154,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.731.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2577300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055760 |
| Giá từng phần lô | 32,568,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.853.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16284400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 977,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim hút hoá chất cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055761 |
| Giá từng phần lô | 11,596,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.394.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5798100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xy-lanh hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055762 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.889.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6296400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 377,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây bơm nhu động cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055763 |
| Giá từng phần lô | 10,551,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.826.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5275600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055764 |
| Giá từng phần lô | 10,935,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.402.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5467550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xy-lanh hút hóa chất cho máy sinh hó |
|
| Mã phần lô | PP2500055765 |
| Giá từng phần lô | 15,986,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.979.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7993150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 479,589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vỏ Xy-lanh cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055766 |
| Giá từng phần lô | 4,147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.220.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2073500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực Sodium cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055767 |
| Giá từng phần lô | 19,723,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.584.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9861600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 591,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực Potassium cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055768 |
| Giá từng phần lô | 20,136,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.205.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10068450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực Chloride cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055769 |
| Giá từng phần lô | 19,723,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.584.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9861600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 591,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực tham chiếu cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500055770 |
| Giá từng phần lô | 41,675,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.513.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20837775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn cho máy định danh và làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500055771 |
| Giá từng phần lô | 30,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15452000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 927,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chuẩn cho máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500055772 |
| Giá từng phần lô | 15,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7837500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống lưu giữ chủng cho máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500055773 |
| Giá từng phần lô | 6,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.017.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3339000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Film X_quangkhô 20x25 cm (phim khô) |
|
| Mã phần lô | PP2500055774 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Film X_quangkhô 25x30 cm (phim khô) |
|
| Mã phần lô | PP2500055775 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Film X_quangkhô 35x43 cm (phim khô) |
|
| Mã phần lô | PP2500055776 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2310000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Film X-quang nhạy 24x30 (phim ướt) |
|
| Mã phần lô | PP2500055777 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Film X-quang nhạy 30x40 (phim ướt) |
|
| Mã phần lô | PP2500055778 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500055779 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2500055780 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao giày phẩu thuật dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055781 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.633.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Áo phẩu thuật dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055782 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa nuôi cấy tế bào, đường kính 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500055783 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng tay y tế không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500055784 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc tế bào 40μl |
|
| Mã phần lô | PP2500055785 |
| Giá từng phần lô | 43,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21843000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,310,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc tế bào 70μl |
|
| Mã phần lô | PP2500055786 |
| Giá từng phần lô | 43,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21843000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,310,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống li tâm 15ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500055787 |
| Giá từng phần lô | 15,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7720000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 463,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pipete 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055788 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pipete 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055789 |
| Giá từng phần lô | 22,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11040000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 662,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuộn nhám có dính kích thước 2,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055790 |
| Giá từng phần lô | 4,546,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.819.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2273250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuộn nhám có dính kích thước 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055791 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4095000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuộn dán có dính kích thước 2,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055792 |
| Giá từng phần lô | 9,093,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.639.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4546500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cuộn dán có dính kích thước 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055793 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8190000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm nhựa thông minh dẻo 1,6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500055794 |
| Giá từng phần lô | 68,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34230000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,053,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm nhựa thông minh dẻo 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500055795 |
| Giá từng phần lô | 93,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46725000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,803,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm nhựa thông minh cứng 3,2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500055796 |
| Giá từng phần lô | 51,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25830000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,549,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm nhựa thông minh cứng 2,4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500055797 |
| Giá từng phần lô | 32,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.297.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16432500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 985,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm nhựa thông minh cứng đa năng 3,2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500055798 |
| Giá từng phần lô | 16,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.806.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8268750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn sử dụng cho máy hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055799 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055800 |
| Giá từng phần lô | 193,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,805,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055801 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055802 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055803 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055804 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình chứa dịch vết thương có gel 500mL và có khoang cảm biến áp lực sử dụng cho máy hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055805 |
| Giá từng phần lô | 1,137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.706.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500055806 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Canuyn động mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500055807 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Canuyn tĩnh mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500055808 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bàn chải phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500055809 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1925000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bản cực trung tính dùng 1 lần cho dao mổ điện (kèm cáp) |
|
| Mã phần lô | PP2500055810 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dán cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500055811 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dính y tế màu nâu, bề rộng 2.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055812 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao đo huyết áp máy monitor cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055813 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055814 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao đo huyết áp máy monitor cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500055815 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5775000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bầu khí dung sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055816 |
| Giá từng phần lô | 6,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.213.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3071250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây máy thở dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055817 |
| Giá từng phần lô | 51,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25725000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở silicon người lớn cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500055818 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở silicon người lớn cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500055819 |
| Giá từng phần lô | 89,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,691,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500055820 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500055821 |
| Giá từng phần lô | 29,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500055822 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1470000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055823 |
| Giá từng phần lô | 2,273,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.410.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1136887500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 376 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,213,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hệ thống dẫn lưu dung dịch rửa vết thương dành cho máy hút áp lực âm có truyền rửa sử dụng cho máy hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055824 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng bóp Ambu người lớn có mask |
|
| Mã phần lô | PP2500055825 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng bóp Ambu trẻ em có mask |
|
| Mã phần lô | PP2500055826 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500055827 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2500055828 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đèn mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500055829 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500055830 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500055831 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cảm biến SPo2 máy theo dõi SPO2 cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2500055832 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp điện tim cho máy monitor |
|
| Mã phần lô | PP2500055833 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500055834 |
| Giá từng phần lô | 44,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.495.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22498500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500055835 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500055836 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đinh kischner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500055837 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Filter lọc khuẩn lọc virus |
|
| Mã phần lô | PP2500055838 |
| Giá từng phần lô | 86,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.701.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43233750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 376 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,594,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Filter lọc khuẩn và làm ẩm NL |
|
| Mã phần lô | PP2500055839 |
| Giá từng phần lô | 38,587,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.881.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19293750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,157,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc bông đắp vết thương 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055840 |
| Giá từng phần lô | 18,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9095000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 545,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc bông đắp vết thương 20cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055841 |
| Giá từng phần lô | 24,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12470000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 748,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc củ ấu Fi 30mm, 1 lớp đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500055842 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1890000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật 10x10, 12 lớp đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500055843 |
| Giá từng phần lô | 80,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,412,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40, 8 lớp đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500055844 |
| Giá từng phần lô | 170,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85260000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,115,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng20 cm x 75 cm x 8 Lớp chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500055845 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500055846 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2362500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy in cho máy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500055847 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500055848 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10725000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khí Oxy lỏng y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500055849 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30821 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khí Oxy y tế đóng chai 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500055850 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khí Oxy y tế đóng chai 40 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500055851 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khí Argon y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500055852 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao cho lấy da chạy điện |
|
| Mã phần lô | PP2500055853 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao mổ các số 10-20 |
|
| Mã phần lô | PP2500055854 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask thanh quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500055855 |
| Giá từng phần lô | 414,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207165000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,429,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán vô trùng trong suốt, cóxẻrãnh, cốđịnh kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500055856 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3307500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask thở không xâm nhập cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500055857 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500055858 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nội khí quản hút dịch bóng quả lê |
|
| Mã phần lô | PP2500055859 |
| Giá từng phần lô | 119,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.995.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59998500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,599,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nội khí quản xoắn có lò xo, số 6.0; 5,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500055860 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33075000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,984,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút dịch cho máy |
|
| Mã phần lô | PP2500055861 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pin cúc áo |
|
| Mã phần lô | PP2500055862 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pin tiểu AA |
|
| Mã phần lô | PP2500055863 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pin tiểu AAA |
|
| Mã phần lô | PP2500055864 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pin trung |
|
| Mã phần lô | PP2500055865 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử đường máu |
|
| Mã phần lô | PP2500055866 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tay dao cắt đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500055867 |
| Giá từng phần lô | 176,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thớt khía da mắt lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500055868 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vôi sôda cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500055869 |
| Giá từng phần lô | 43,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21892500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,313,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055870 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.158.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1386000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055871 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2772000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055872 |
| Giá từng phần lô | 5,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2736000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055873 |
| Giá từng phần lô | 13,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6840000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055874 |
| Giá từng phần lô | 10,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5436000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055875 |
| Giá từng phần lô | 24,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12240000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 734,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055876 |
| Giá từng phần lô | 16,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500055877 |
| Giá từng phần lô | 13,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6552000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500055878 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500055879 |
| Giá từng phần lô | 269,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134820000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,089,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bàn chải kèm gạc, kèm ống hút có kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2500055880 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng foam kháng khuẩn, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055881 |
| Giá từng phần lô | 681,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340672000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,440,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng foam kháng khuẩn, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055882 |
| Giá từng phần lô | 5,223,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.835.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2611817000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 801 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,709,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng foam kháng khuẩn, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055883 |
| Giá từng phần lô | 6,918,263,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.377.394.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3459131500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 678 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,547,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng foam thấm hút có viền, hình vuông, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055884 |
| Giá từng phần lô | 2,787,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.181.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1393875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 554 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn, cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2500055885 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng hậu phẫu co giãn 4 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500055886 |
| Giá từng phần lô | 465,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232938000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,976,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng kháng khuẩn siêu thấm hút, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055887 |
| Giá từng phần lô | 512,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256232000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,373,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng kháng khuẩn siêu thấm hút, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055888 |
| Giá từng phần lô | 5,252,753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.879.129.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2626376500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 678 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,582,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng siêu thấm hút, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055889 |
| Giá từng phần lô | 1,201,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.802.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600862500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,051,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng siêu thấm hút, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055890 |
| Giá từng phần lô | 1,330,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665175000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,910,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055891 |
| Giá từng phần lô | 379,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055892 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.487.500.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1162500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055893 |
| Giá từng phần lô | 1,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 547500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp dán vết thương tiết dịch, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055894 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp dán vết thương tiết dịch, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055895 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp vết thương dạng polyurethane, có Sodium alginate và silver nitrate, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055896 |
| Giá từng phần lô | 359,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,773,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp vết thương dạng polyurethane, có Sodium alginate và silver nitrate, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055897 |
| Giá từng phần lô | 411,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205562500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,333,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055898 |
| Giá từng phần lô | 20,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10362000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055899 |
| Giá từng phần lô | 83,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41844000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,510,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055900 |
| Giá từng phần lô | 594,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297066000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,823,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ băng xốp dính thấm hút dành cho vết thương mở bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500055901 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500055902 |
| Giá từng phần lô | 104,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ dẫn lưu phân |
|
| Mã phần lô | PP2500055903 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu, thể tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055904 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1000000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu, thể tích vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055905 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1500000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng một lần, dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500055906 |
| Giá từng phần lô | 7,455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.182.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3727500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp điều trị vết thương bằng áp lực âm cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2500055907 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Da nhân tạo che phủ vết thương tạm thời, |
|
| Mã phần lô | PP2500055908 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cho ăn chất liệu Polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2500055909 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da thể tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055910 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn chứa natri clorid, 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055911 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn chứa natri clorid, 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055912 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm ẩm vết thương chứa polyhexamethylene biguanidehydrochloride, 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055913 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm chứa polihexanide và betain, 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055914 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa vết thương chứa axit hypochlorous và natri hypochlorous, 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055915 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa vết thương berberin hydroclorid và nano bạc, 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055916 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa vết thương chứa dược liệu, 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055917 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa vết thương chứa hypochlorous acid, 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055918 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xịt vết thương chứa dược liệu, 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055919 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc chống dính chứa parafin, loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055920 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 443 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055921 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, loại vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055922 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2475000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc xốp thấm hút chứa nano bạc và polyhexamethylene biguanidehydrochloride (PHMB),loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055923 |
| Giá từng phần lô | 304,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc xốp thấm hút chứa nano bạc và polyhexamethylene biguanidehydrochloride (PHMB),loại vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055924 |
| Giá từng phần lô | 598,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,955,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi dùng ngoài chứa nano curcumin, 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055925 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi trị sẹo, 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055926 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.756.250.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi trị sẹo, 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055927 |
| Giá từng phần lô | 1,382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.073.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi vết thương hở, 15g |
|
| Mã phần lô | PP2500055928 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi vết thương hở, 30g |
|
| Mã phần lô | PP2500055929 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi vết thương chứa hypochlorous acid, 50g |
|
| Mã phần lô | PP2500055930 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi vết thương chứa nano bạc, 20g |
|
| Mã phần lô | PP2500055931 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel bôi vết thương chứa nano bạc, 30g |
|
| Mã phần lô | PP2500055932 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel chăm sóc vết thương chứa polyhexamethylene biguanidehydrochloride (PHMB) và Poloxamer 188, 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055933 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055934 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 50g |
|
| Mã phần lô | PP2500055935 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 250g |
|
| Mã phần lô | PP2500055936 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da chứa tri-solve P, leniphenol, sodium hyaluronate, 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055937 |
| Giá từng phần lô | 729,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.093.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel hỗ trợ làm lành vết thương, không chứa polihexanide và betain, 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055938 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.687.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel hỗ trợ liền vết thương hở, không chứa nano bạc, 20g |
|
| Mã phần lô | PP2500055939 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel Silicone để hỗ trợ phòng ngừa và trị sẹo, 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055940 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ghim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2500055941 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp trị liệu vết thương bằng áp lực âm, 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055942 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel kháng khuẩn chứa bạc nitrate điều trị vết thương, 30g |
|
| Mã phần lô | PP2500055943 |
| Giá từng phần lô | 393,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196800000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,808,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng cellulosevi khuẩn y tế, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055944 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng băng gạc chứa sợi nano biocellulose và nano bạc dùng cho vết bỏng, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055945 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1000000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng băng kháng khuẩn, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055946 |
| Giá từng phần lô | 619,104,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.656.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309552300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,573,138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng cấy ghép mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500055947 |
| Giá từng phần lô | 585,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292950000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,577,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán silicone làm mờ sẹo, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500055948 |
| Giá từng phần lô | 149,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74700000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,482,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán silicone trị sẹo, cỡ vừa |
|
| Mã phần lô | PP2500055949 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng silicon cấy ghép mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500055950 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước muối điện hoá, 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500055951 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phin lọc khuẩn, lọc virus thường loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500055952 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phin lọc khuẩn, lọc virus và làm ấm, làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500055953 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đặt ngực loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500055954 |
| Giá từng phần lô | 444,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222468750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,348,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi độn mông |
|
| Mã phần lô | PP2500055955 |
| Giá từng phần lô | 396,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198135000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,888,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi độn ngực chứa gel |
|
| Mã phần lô | PP2500055956 |
| Giá từng phần lô | 4,101,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.151.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2050650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,039,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng dịch tiêu hao cỡ đại |
|
| Mã phần lô | PP2500055957 |
| Giá từng phần lô | 17,221,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.831.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8610525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055958 |
| Giá từng phần lô | 178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy in ảnh siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055959 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500055960 |
| Giá từng phần lô | 623,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,697 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây garo cao su 7,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500055961 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn lưu áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500055962 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500055963 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500055964 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F |
|
| Mã phần lô | PP2500055965 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: hàng hóa là thiết bị y tế hoặc nếu không thì phải tương tự như chủng loại mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi