Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300314679-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300203889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Giá gói thầu 417,536,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.259.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300427187 - Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 72,922,000 109.383.000 Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế 51.045.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2300427188 - Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương 32,880,000 49.320.000 Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế 23.016.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2300427189 - Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 152,607,200 228.910.800 Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế 106.825.040 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2300427190 - Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 5,221,700 7.832.550 Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế 3.655.190 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2300427191 - Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 49,447,500 74.171.250 Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế 34.613.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2300427192 - Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa 93,289,000 139.933.500 Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế 65.302.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2300427193 - Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 6,120,000 9.180.000 Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế 4.284.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2300427194 - Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị 800,000 1.200.000 Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế 560.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2300427195 - Các vật tư tế chưa có nhóm 4,249,000 6.373.500 Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế 2.974.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2300427187
Giá từng phần lô 72,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.383.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.045.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300427188
Giá từng phần lô 32,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.320.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2300427189
Giá từng phần lô 152,607,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.910.800
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.825.040
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2300427190
Giá từng phần lô 5,221,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.832.550
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.655.190
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300427191
Giá từng phần lô 49,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.171.250
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.613.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa
Mã phần lô PP2300427192
Giá từng phần lô 93,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.933.500
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.302.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2300427193
Giá từng phần lô 6,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị
Mã phần lô PP2300427194
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Các vật tư tế chưa có nhóm
Mã phần lô PP2300427195
Giá từng phần lô 4,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.373.500
Mã hàng hóa (HS) Là hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->