Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300339810-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300236483
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 560,006,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.618.065 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300471910 - Air way nhựa 38,850 52.978 27.195 2
2 PP2300471911 - Bột bó 4,305,000 5.870.455 3.013.500 100
3 PP2300471912 - Băng chỉ thị nhiệt độ 780,000 1.063.637 546.000 2
4 PP2300471913 - Bộ xông khí dung có dây 7,350,000 10.022.728 5.145.000 100
5 PP2300471914 - Bông không hút nước 2,730,000 3.722.728 1.911.000 4
6 PP2300471915 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi (Silk) 2,142,000 2.920.910 1.499.400 48
7 PP2300471916 - Dây garo 157,500 214.773 110.250 10
8 PP2300471917 - Dây hút nhớt có khóa 220,000 300.000 154.000 20
9 PP2300471918 - Dây máy điện châm 2,750,000 3.750.000 1.925.000 10
10 PP2300471919 - Dây thở oxy 2 nhánh 8,221,500 11.211.137 5.755.050 300
11 PP2300471920 - Dây nối bơm tiêm điện 264,600 360.819 185.220 10
12 PP2300471921 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 231,000 315.000 161.700 200
13 PP2300471922 - Đầu col vàng 102,000 139.091 71.400 400
14 PP2300471923 - Gel điện tim 148,050 201.887 103.635 2
15 PP2300471924 - Gel siêu âm 1,177,848 1.606.157 824.494 2.4000000000000004
16 PP2300471925 - Giấy điện tim 5,859,000 7.989.546 4.101.300 60
17 PP2300471926 - Giấy điện tim 10,920,000 14.890.910 7.644.000 12000
18 PP2300471927 - Kim châm cứu 31,900,000 43.500.000 22.330.000 20000
19 PP2300471928 - Kim châm cứu 25,520,000 34.800.000 17.864.000 16000
20 PP2300471929 - Kim chọc dò tủy sống 1,921,500 2.620.228 1.345.050 20
21 PP2300471930 - Lam kính nhám 239,760 326.946 167.832 216
22 PP2300471931 - Lưỡi dao mổ 840,000 1.145.455 588.000 200
23 PP2300471932 - Miếng dán điện cực 343,200 468.000 240.240 60
24 PP2300471933 - Đai Desault 1,018,000 1.388.182 712.600 4
25 PP2300471934 - Nẹp bóng chày 252,000 343.637 176.400 4
26 PP2300471935 - Nẹp cẳng tay dài 659,400 899.182 461.580 4
27 PP2300471936 - Nẹp cẳng tay ngắn 620,000 845.455 434.000 4
28 PP2300471937 - Nẹp cánh tay 1,144,000 1.560.000 800.800 4
29 PP2300471938 - Nẹp chống xoay ngắn 1,200,000 1.636.364 840.000 2
30 PP2300471939 - Nẹp cổ cứng 3,464,000 4.723.637 2.424.800 8
31 PP2300471940 - Nẹp đùi dài 3,702,720 5.049.164 2.591.904 8
32 PP2300471941 - Nẹp máng cẳng tay lớn 1,584,000 2.160.000 1.108.800 2
33 PP2300471942 - Nước cất 1 lần 69,300,000 94.500.000 48.510.000 1400
34 PP2300471943 - Ống nghiệm nhựa 2,280,000 3.109.091 1.596.000 2000
35 PP2300471944 - Ống nội khí quản có bóng 239,400 326.455 167.580 4
36 PP2300471945 - Ống, dây cho ăn các loại (Sonde dạ dày) 31,500 42.955 22.050 2
37 PP2300471946 - Ống thông foley 2 nhánh 3,340,000 4.554.546 2.338.000 80
38 PP2300471947 - Phim X-quang 360,000,000 490.909.091 252.000.000 4000
39 PP2300471948 - Quả bóp huyết áp 431,550 588.478 302.085 6
40 PP2300471949 - Bao đo huyết áp 724,500 987.955 507.150 6
41 PP2300471950 - Túi hơi huyết áp kế 913,500 1.245.682 639.450 6
42 PP2300471951 - Túi đựng nước tiểu 940,000 1.281.819 658.000 40
Air way nhựa
Mã phần lô PP2300471910
Giá từng phần lô 38,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.978
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Bột bó
Mã phần lô PP2300471911
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.870.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Băng chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300471912
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Bộ xông khí dung có dây
Mã phần lô PP2300471913
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Bông không hút nước
Mã phần lô PP2300471914
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi (Silk)
Mã phần lô PP2300471915
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.920.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dây garo
Mã phần lô PP2300471916
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dây hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300471917
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dây máy điện châm
Mã phần lô PP2300471918
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300471919
Giá từng phần lô 8,221,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.211.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.755.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300471920
Giá từng phần lô 264,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300471921
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300471922
Giá từng phần lô 102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300471923
Giá từng phần lô 148,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300471924
Giá từng phần lô 1,177,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.157
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.494
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4000000000000004
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300471925
Giá từng phần lô 5,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.989.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.101.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300471926
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300471927
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300471928
Giá từng phần lô 25,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300471929
Giá từng phần lô 1,921,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.620.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.345.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300471930
Giá từng phần lô 239,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.946
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300471931
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300471932
Giá từng phần lô 343,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Đai Desault
Mã phần lô PP2300471933
Giá từng phần lô 1,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2300471934
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Nẹp cẳng tay dài
Mã phần lô PP2300471935
Giá từng phần lô 659,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Nẹp cẳng tay ngắn
Mã phần lô PP2300471936
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2300471937
Giá từng phần lô 1,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2300471938
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300471939
Giá từng phần lô 3,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.723.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2300471940
Giá từng phần lô 3,702,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.049.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.591.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Nẹp máng cẳng tay lớn
Mã phần lô PP2300471941
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2300471942
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300471943
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Ống nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300471944
Giá từng phần lô 239,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Ống, dây cho ăn các loại (Sonde dạ dày)
Mã phần lô PP2300471945
Giá từng phần lô 31,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Ống thông foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300471946
Giá từng phần lô 3,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.554.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Phim X-quang
Mã phần lô PP2300471947
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2300471948
Giá từng phần lô 431,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Bao đo huyết áp
Mã phần lô PP2300471949
Giá từng phần lô 724,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2300471950
Giá từng phần lô 913,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300471951
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->