Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế bổ sung năm 2025 (Gồm 95 mặt hàng tương ứng 95 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500167211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PLEIKU | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PLEIKU |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế bổ sung năm 2025 (Gồm 95 mặt hàng tương ứng 95 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500087588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 1,007,329,350 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500200109 - Bàn tít dụng cụ phẫu thuật | 1,140,000 | 1.737.143 | 570.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 13,680 | |
| 2 | PP2500200110 - Bóng đèn gù | 7,500,000 | 11.428.571 | 3.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 90,000 | |
| 3 | PP2500200111 - Bóng đèn halogen | 6,000,000 | 9.142.857 | 3.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 72,000 | |
| 4 | PP2500200112 - Cán dao mổ | 75,000 | 114.286 | 37.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 900 | |
| 5 | PP2500200113 - Chậu ngâm cidex dụng cụ nội soi dạ dày, tá tràng | 4,000,000 | 6.095.238 | 2.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 48,000 | |
| 6 | PP2500200114 - Chén Inox | 250,000 | 380.952 | 125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,000 | |
| 7 | PP2500200115 - Clip mạch máu polymer | 27,000,000 | 41.142.857 | 13.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 324,000 | |
| 8 | PP2500200116 - Cọ Tăm Bông | 285,000 | 434.286 | 142.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,420 | |
| 9 | PP2500200117 - Cọc truyền dịch | 1,250,000 | 1.904.762 | 625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 15,000 | |
| 10 | PP2500200118 - Col Giấy | 3,600,000 | 5.485.714 | 1.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 43,200 | |
| 11 | PP2500200119 - Col Phụ | 2,100,000 | 3.200.000 | 1.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 25,200 | |
| 12 | PP2500200120 - Curet lấy ráy | 1,250,000 | 1.904.762 | 625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 15,000 | |
| 13 | PP2500200121 - Currette | 1,250,000 | 1.904.762 | 625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 15,000 | |
| 14 | PP2500200122 - Đầu Côn Vàng | 2,200,000 | 3.352.381 | 1.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 26,400 | |
| 15 | PP2500200123 - Đầu Côn Xanh | 550,000 | 838.095 | 275.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,600 | |
| 16 | PP2500200124 - Dây Garo | 750,000 | 1.142.857 | 375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,000 | |
| 17 | PP2500200125 - Đèn soi ven tĩnh mạch | 1,400,000 | 2.133.333 | 700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 16,800 | |
| 18 | PP2500200126 - Đèn sưởi | 1,500,000 | 2.285.714 | 750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 18,000 | |
| 19 | PP2500200127 - Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios) | 26,460,000 | 40.320.000 | 13.230.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 317,520 | |
| 20 | PP2500200128 - Diệt Tủy | 4,500,000 | 6.857.143 | 2.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 54,000 | |
| 21 | PP2500200129 - Dụng cụ hút mẫu Micropipet | 3,400,000 | 5.180.952 | 1.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 40,800 | |
| 22 | PP2500200130 - Dụng cụ hút mẫu Micropipet | 3,400,000 | 5.180.952 | 1.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 40,800 | |
| 23 | PP2500200131 - Dụng cụ hút mẫu Micropipet | 3,504,000 | 5.339.429 | 1.752.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 42,048 | |
| 24 | PP2500200132 - Dung dịch formol đệm trung tính | 1,200,000 | 1.828.571 | 600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,400 | |
| 25 | PP2500200133 - Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng | 280,000 | 426.667 | 140.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,360 | |
| 26 | PP2500200134 - Gel Điện Tim | 850,000 | 1.295.238 | 425.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,200 | |
| 27 | PP2500200135 - Giá đỡ Micropipet | 550,000 | 838.095 | 275.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,600 | |
| 28 | PP2500200136 - Giường bệnh nhân | 39,000,000 | 59.428.571 | 19.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 468,000 | |
| 29 | PP2500200137 - Giường khám | 6,000,000 | 9.142.857 | 3.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 72,000 | |
| 30 | PP2500200138 - Hộp inox đựng dụng cụ | 3,200,000 | 4.876.190 | 1.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 38,400 | |
| 31 | PP2500200139 - Kelly Cong Không Mấu | 1,050,000 | 1.600.000 | 525.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 12,600 | |
| 32 | PP2500200140 - Kelly Thẳng Không Mấu | 1,050,000 | 1.600.000 | 525.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 12,600 | |
| 33 | PP2500200141 - Kéo | 1,750,000 | 2.666.667 | 875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 21,000 | |
| 34 | PP2500200142 - Kéo đầu tù | 350,000 | 533.333 | 175.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,200 | |
| 35 | PP2500200143 - Kẹp gắp xương cá | 2,000,000 | 3.047.619 | 1.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 24,000 | |
| 36 | PP2500200144 - Kẹp tam giác | 900,000 | 1.371.429 | 450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,800 | |
| 37 | PP2500200145 - Khay quả đậu | 2,100,000 | 3.200.000 | 1.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 25,200 | |
| 38 | PP2500200146 - Kim Cánh Bướm | 600,000 | 914.286 | 300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,200 | |
| 39 | PP2500200147 - Kìm cắt đinh kirschner | 3,800,000 | 5.790.476 | 1.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 45,600 | |
| 40 | PP2500200148 - Kìm gắp dị vật tai | 3,400,000 | 5.180.952 | 1.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 40,800 | |
| 41 | PP2500200149 - Kìm kẹp | 900,000 | 1.371.429 | 450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,800 | |
| 42 | PP2500200150 - Kìm kẹp clip polymer nội soi | 40,000,000 | 60.952.381 | 20.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 480,000 | |
| 43 | PP2500200151 - Kìm kẹp kim | 4,000,000 | 6.095.238 | 2.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 48,000 | |
| 44 | PP2500200152 - Kìm sinh thiết dạ dày | 1,500,000 | 2.285.714 | 750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 18,000 | |
| 45 | PP2500200153 - Lam Kính Trơn | 5,400,000 | 8.228.571 | 2.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 64,800 | |
| 46 | PP2500200154 - Lưỡi Dao Mổ Số 11 | 154,000 | 234.667 | 77.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,848 | |
| 47 | PP2500200155 - Lưỡi Dao Mổ Số 15 | 3,080,000 | 4.693.333 | 1.540.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 36,960 | |
| 48 | PP2500200156 - Lưỡi Dao Mổ Số 20 | 4,235,000 | 6.453.333 | 2.117.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 50,820 | |
| 49 | PP2500200157 - Mask oxy có túi | 176,000 | 268.190 | 88.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,112 | |
| 50 | PP2500200158 - Móc dị vật tai | 1,487,850 | 2.267.200 | 743.925 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 17,854 | |
| 51 | PP2500200159 - Móc lác | 6,825,000 | 10.400.000 | 3.412.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 81,900 | |
| 52 | PP2500200160 - Mũi khoan xương 3.5mm | 3,800,000 | 5.790.476 | 1.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 45,600 | |
| 53 | PP2500200161 - Nệm giường bệnh nhân | 27,540,000 | 41.965.714 | 13.770.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 330,480 | |
| 54 | PP2500200162 - Nước Rửa Phim | 7,400,000 | 11.276.190 | 3.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 88,800 | |
| 55 | PP2500200163 - Ống bơm hút dịch có van khóa 2 chiều | 13,680,000 | 20.845.714 | 6.840.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 164,160 | |
| 56 | PP2500200164 - Ống đựng panh | 580,000 | 883.810 | 290.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,960 | |
| 57 | PP2500200165 - Ống hút tai | 800,000 | 1.219.048 | 400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,600 | |
| 58 | PP2500200166 - Panh thẳng không mấu | 400,000 | 609.524 | 200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,800 | |
| 59 | PP2500200167 - Panh thẳng không mấu | 700,000 | 1.066.667 | 350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,400 | |
| 60 | PP2500200168 - Rọ treo tay bó bột | 200,000 | 304.762 | 100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,400 | |
| 61 | PP2500200169 - Spongel Cầm Máu ( bấc cầm máu | 7,500,000 | 11.428.571 | 3.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 90,000 | |
| 62 | PP2500200170 - Tê Bôi | 577,500 | 880.000 | 288.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,930 | |
| 63 | PP2500200171 - Test Nước Tiểu | 6,000,000 | 9.142.857 | 3.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 72,000 | |
| 64 | PP2500200172 - Vôi Soda | 900,000 | 1.371.429 | 450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,800 | |
| 65 | PP2500200173 - Xe lăn | 6,800,000 | 10.361.905 | 3.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 81,600 | |
| 66 | PP2500200174 - Xe tiêm 3 tầng | 18,000,000 | 27.428.571 | 9.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 216,000 | |
| 67 | PP2500200175 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ | 30,000,000 | 45.714.286 | 15.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 360,000 | |
| 68 | PP2500200176 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ | 30,000,000 | 45.714.286 | 15.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 360,000 | |
| 69 | PP2500200177 - Đinh Kirschnercác cỡ | 1,650,000 | 2.514.286 | 825.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,800 | |
| 70 | PP2500200178 - Đinh Kirschnercác cỡ | 1,650,000 | 2.514.286 | 825.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,800 | |
| 71 | PP2500200179 - Đinh Kirschnercác cỡ | 1,650,000 | 2.514.286 | 825.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,800 | |
| 72 | PP2500200180 - Đinh Kirschnercác cỡ | 1,100,000 | 1.676.190 | 550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 13,200 | |
| 73 | PP2500200181 - Nẹp bất động cẳng chân | 17,200,000 | 26.209.524 | 8.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 206,400 | |
| 74 | PP2500200182 - Nẹp khóa DHS các cỡ | 24,900,000 | 37.942.857 | 12.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 298,800 | |
| 75 | PP2500200183 - Nẹp khóa DHS các cỡ | 24,900,000 | 37.942.857 | 12.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 298,800 | |
| 76 | PP2500200184 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S trái | 35,000,000 | 53.333.333 | 17.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 420,000 | |
| 77 | PP2500200185 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S phải | 35,000,000 | 53.333.333 | 17.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 420,000 | |
| 78 | PP2500200186 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ | 47,500,000 | 72.380.952 | 23.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 570,000 | |
| 79 | PP2500200187 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ | 35,000,000 | 53.333.333 | 17.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 420,000 | |
| 80 | PP2500200188 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ | 35,000,000 | 53.333.333 | 17.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 420,000 | |
| 81 | PP2500200189 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân trái | 23,000,000 | 35.047.619 | 11.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 276,000 | |
| 82 | PP2500200190 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân trái | 23,000,000 | 35.047.619 | 11.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 276,000 | |
| 83 | PP2500200191 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân phải | 23,000,000 | 35.047.619 | 11.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 276,000 | |
| 84 | PP2500200192 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân phải | 23,000,000 | 35.047.619 | 11.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 276,000 | |
| 85 | PP2500200193 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ | 15,000,000 | 22.857.143 | 7.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 180,000 | |
| 86 | PP2500200194 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ | 6,000,000 | 9.142.857 | 3.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 72,000 | |
| 87 | PP2500200195 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ | 6,000,000 | 9.142.857 | 3.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 72,000 | |
| 88 | PP2500200196 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn trái | 24,000,000 | 36.571.429 | 12.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 288,000 | |
| 89 | PP2500200197 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn phải | 24,000,000 | 36.571.429 | 12.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 288,000 | |
| 90 | PP2500200198 - Vít khóa 2.7 các cỡ | 7,200,000 | 10.971.429 | 3.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 86,400 | |
| 91 | PP2500200199 - Vít khoá 4.0 các cỡ | 135,000,000 | 205.714.286 | 67.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,620,000 | |
| 92 | PP2500200200 - Vít khoá 5.0 các cỡ | 15,000,000 | 22.857.143 | 7.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 180,000 | |
| 93 | PP2500200201 - Vít vỏ 2.0 các cỡ | 7,000,000 | 10.666.667 | 3.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 84,000 | |
| 94 | PP2500200202 - Vít vỏ 4.0 các cỡ | 17,500,000 | 26.666.667 | 8.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 210,000 | |
| 95 | PP2500200203 - Vít vỏ 5.0 các cỡ | 4,000,000 | 6.095.238 | 2.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 48,000 |
Bàn tít dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500200109 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.737.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng đèn gù |
|
| Mã phần lô | PP2500200110 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500200111 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500200112 |
| Giá từng phần lô | 75,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chậu ngâm cidex dụng cụ nội soi dạ dày, tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500200113 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chén Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500200114 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Clip mạch máu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500200115 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cọ Tăm Bông |
|
| Mã phần lô | PP2500200116 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cọc truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500200117 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Col Giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500200118 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Col Phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500200119 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Curet lấy ráy |
|
| Mã phần lô | PP2500200120 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Currette |
|
| Mã phần lô | PP2500200121 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu Côn Vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500200122 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.352.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu Côn Xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500200123 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2500200124 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đèn soi ven tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500200125 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đèn sưởi |
|
| Mã phần lô | PP2500200126 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios) |
|
| Mã phần lô | PP2500200127 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Diệt Tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500200128 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ hút mẫu Micropipet |
|
| Mã phần lô | PP2500200129 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.180.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ hút mẫu Micropipet |
|
| Mã phần lô | PP2500200130 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.180.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ hút mẫu Micropipet |
|
| Mã phần lô | PP2500200131 |
| Giá từng phần lô | 3,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.339.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,048 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch formol đệm trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500200132 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500200133 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel Điện Tim |
|
| Mã phần lô | PP2500200134 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ Micropipet |
|
| Mã phần lô | PP2500200135 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giường bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500200136 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giường khám |
|
| Mã phần lô | PP2500200137 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hộp inox đựng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500200138 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.876.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kelly Cong Không Mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500200139 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kelly Thẳng Không Mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500200140 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kéo |
|
| Mã phần lô | PP2500200141 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kéo đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2500200142 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp gắp xương cá |
|
| Mã phần lô | PP2500200143 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500200144 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500200145 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim Cánh Bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500200146 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm cắt đinh kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2500200147 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.790.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm gắp dị vật tai |
|
| Mã phần lô | PP2500200148 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.180.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm kẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500200149 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm kẹp clip polymer nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500200150 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm kẹp kim |
|
| Mã phần lô | PP2500200151 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500200152 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lam Kính Trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500200153 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi Dao Mổ Số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500200154 |
| Giá từng phần lô | 154,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi Dao Mổ Số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500200155 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.693.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưỡi Dao Mổ Số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500200156 |
| Giá từng phần lô | 4,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.453.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.117.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mask oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500200157 |
| Giá từng phần lô | 176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Móc dị vật tai |
|
| Mã phần lô | PP2500200158 |
| Giá từng phần lô | 1,487,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.267.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 743.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Móc lác |
|
| Mã phần lô | PP2500200159 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mũi khoan xương 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500200160 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.790.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nệm giường bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500200161 |
| Giá từng phần lô | 27,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.965.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước Rửa Phim |
|
| Mã phần lô | PP2500200162 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.276.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống bơm hút dịch có van khóa 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500200163 |
| Giá từng phần lô | 13,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.845.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống đựng panh |
|
| Mã phần lô | PP2500200164 |
| Giá từng phần lô | 580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút tai |
|
| Mã phần lô | PP2500200165 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.219.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Panh thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500200166 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Panh thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500200167 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Rọ treo tay bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2500200168 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Spongel Cầm Máu ( bấc cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500200169 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tê Bôi |
|
| Mã phần lô | PP2500200170 |
| Giá từng phần lô | 577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Test Nước Tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500200171 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2500200172 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xe lăn |
|
| Mã phần lô | PP2500200173 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.361.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xe tiêm 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500200174 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200175 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200176 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kirschnercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200177 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kirschnercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200178 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kirschnercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200179 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đinh Kirschnercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200180 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.676.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp bất động cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2500200181 |
| Giá từng phần lô | 17,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.209.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa DHS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200182 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa DHS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200183 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S trái |
|
| Mã phần lô | PP2500200184 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S phải |
|
| Mã phần lô | PP2500200185 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200186 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200187 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200188 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân trái |
|
| Mã phần lô | PP2500200189 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân trái |
|
| Mã phần lô | PP2500200190 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân phải |
|
| Mã phần lô | PP2500200191 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân phải |
|
| Mã phần lô | PP2500200192 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200193 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200194 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200195 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn trái |
|
| Mã phần lô | PP2500200196 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn phải |
|
| Mã phần lô | PP2500200197 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khóa 2.7 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200198 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khoá 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200199 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít khoá 5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200200 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít vỏ 2.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200201 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít vỏ 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200202 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vít vỏ 5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500200203 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi