Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế bổ sung năm 2025 (Gồm 95 mặt hàng tương ứng 95 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500167211-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PLEIKU
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PLEIKU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế bổ sung năm 2025 (Gồm 95 mặt hàng tương ứng 95 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500087588
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 1,007,329,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500200109 - Bàn tít dụng cụ phẫu thuật 1,140,000 1.737.143 570.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,680
2 PP2500200110 - Bóng đèn gù 7,500,000 11.428.571 3.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 90,000
3 PP2500200111 - Bóng đèn halogen 6,000,000 9.142.857 3.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 72,000
4 PP2500200112 - Cán dao mổ 75,000 114.286 37.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 900
5 PP2500200113 - Chậu ngâm cidex dụng cụ nội soi dạ dày, tá tràng 4,000,000 6.095.238 2.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 48,000
6 PP2500200114 - Chén Inox 250,000 380.952 125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,000
7 PP2500200115 - Clip mạch máu polymer 27,000,000 41.142.857 13.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 324,000
8 PP2500200116 - Cọ Tăm Bông 285,000 434.286 142.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,420
9 PP2500200117 - Cọc truyền dịch 1,250,000 1.904.762 625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 15,000
10 PP2500200118 - Col Giấy 3,600,000 5.485.714 1.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 43,200
11 PP2500200119 - Col Phụ 2,100,000 3.200.000 1.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 25,200
12 PP2500200120 - Curet lấy ráy 1,250,000 1.904.762 625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 15,000
13 PP2500200121 - Currette 1,250,000 1.904.762 625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 15,000
14 PP2500200122 - Đầu Côn Vàng 2,200,000 3.352.381 1.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 26,400
15 PP2500200123 - Đầu Côn Xanh 550,000 838.095 275.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,600
16 PP2500200124 - Dây Garo 750,000 1.142.857 375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,000
17 PP2500200125 - Đèn soi ven tĩnh mạch 1,400,000 2.133.333 700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 16,800
18 PP2500200126 - Đèn sưởi 1,500,000 2.285.714 750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 18,000
19 PP2500200127 - Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios) 26,460,000 40.320.000 13.230.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 317,520
20 PP2500200128 - Diệt Tủy 4,500,000 6.857.143 2.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 54,000
21 PP2500200129 - Dụng cụ hút mẫu Micropipet 3,400,000 5.180.952 1.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 40,800
22 PP2500200130 - Dụng cụ hút mẫu Micropipet 3,400,000 5.180.952 1.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 40,800
23 PP2500200131 - Dụng cụ hút mẫu Micropipet 3,504,000 5.339.429 1.752.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 42,048
24 PP2500200132 - Dung dịch formol đệm trung tính 1,200,000 1.828.571 600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,400
25 PP2500200133 - Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng 280,000 426.667 140.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,360
26 PP2500200134 - Gel Điện Tim 850,000 1.295.238 425.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,200
27 PP2500200135 - Giá đỡ Micropipet 550,000 838.095 275.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,600
28 PP2500200136 - Giường bệnh nhân 39,000,000 59.428.571 19.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 468,000
29 PP2500200137 - Giường khám 6,000,000 9.142.857 3.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 72,000
30 PP2500200138 - Hộp inox đựng dụng cụ 3,200,000 4.876.190 1.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 38,400
31 PP2500200139 - Kelly Cong Không Mấu 1,050,000 1.600.000 525.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,600
32 PP2500200140 - Kelly Thẳng Không Mấu 1,050,000 1.600.000 525.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,600
33 PP2500200141 - Kéo 1,750,000 2.666.667 875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 21,000
34 PP2500200142 - Kéo đầu tù 350,000 533.333 175.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,200
35 PP2500200143 - Kẹp gắp xương cá 2,000,000 3.047.619 1.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 24,000
36 PP2500200144 - Kẹp tam giác 900,000 1.371.429 450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,800
37 PP2500200145 - Khay quả đậu 2,100,000 3.200.000 1.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 25,200
38 PP2500200146 - Kim Cánh Bướm 600,000 914.286 300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,200
39 PP2500200147 - Kìm cắt đinh kirschner 3,800,000 5.790.476 1.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 45,600
40 PP2500200148 - Kìm gắp dị vật tai 3,400,000 5.180.952 1.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 40,800
41 PP2500200149 - Kìm kẹp 900,000 1.371.429 450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,800
42 PP2500200150 - Kìm kẹp clip polymer nội soi 40,000,000 60.952.381 20.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 480,000
43 PP2500200151 - Kìm kẹp kim 4,000,000 6.095.238 2.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 48,000
44 PP2500200152 - Kìm sinh thiết dạ dày 1,500,000 2.285.714 750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 18,000
45 PP2500200153 - Lam Kính Trơn 5,400,000 8.228.571 2.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 64,800
46 PP2500200154 - Lưỡi Dao Mổ Số 11 154,000 234.667 77.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,848
47 PP2500200155 - Lưỡi Dao Mổ Số 15 3,080,000 4.693.333 1.540.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 36,960
48 PP2500200156 - Lưỡi Dao Mổ Số 20 4,235,000 6.453.333 2.117.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 50,820
49 PP2500200157 - Mask oxy có túi 176,000 268.190 88.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,112
50 PP2500200158 - Móc dị vật tai 1,487,850 2.267.200 743.925 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 17,854
51 PP2500200159 - Móc lác 6,825,000 10.400.000 3.412.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 81,900
52 PP2500200160 - Mũi khoan xương 3.5mm 3,800,000 5.790.476 1.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 45,600
53 PP2500200161 - Nệm giường bệnh nhân 27,540,000 41.965.714 13.770.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 330,480
54 PP2500200162 - Nước Rửa Phim 7,400,000 11.276.190 3.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 88,800
55 PP2500200163 - Ống bơm hút dịch có van khóa 2 chiều 13,680,000 20.845.714 6.840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 164,160
56 PP2500200164 - Ống đựng panh 580,000 883.810 290.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,960
57 PP2500200165 - Ống hút tai 800,000 1.219.048 400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,600
58 PP2500200166 - Panh thẳng không mấu 400,000 609.524 200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,800
59 PP2500200167 - Panh thẳng không mấu 700,000 1.066.667 350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,400
60 PP2500200168 - Rọ treo tay bó bột 200,000 304.762 100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,400
61 PP2500200169 - Spongel Cầm Máu ( bấc cầm máu 7,500,000 11.428.571 3.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 90,000
62 PP2500200170 - Tê Bôi 577,500 880.000 288.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,930
63 PP2500200171 - Test Nước Tiểu 6,000,000 9.142.857 3.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 72,000
64 PP2500200172 - Vôi Soda 900,000 1.371.429 450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,800
65 PP2500200173 - Xe lăn 6,800,000 10.361.905 3.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 81,600
66 PP2500200174 - Xe tiêm 3 tầng 18,000,000 27.428.571 9.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 216,000
67 PP2500200175 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 30,000,000 45.714.286 15.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 360,000
68 PP2500200176 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 30,000,000 45.714.286 15.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 360,000
69 PP2500200177 - Đinh Kirschnercác cỡ 1,650,000 2.514.286 825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 19,800
70 PP2500200178 - Đinh Kirschnercác cỡ 1,650,000 2.514.286 825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 19,800
71 PP2500200179 - Đinh Kirschnercác cỡ 1,650,000 2.514.286 825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 19,800
72 PP2500200180 - Đinh Kirschnercác cỡ 1,100,000 1.676.190 550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 13,200
73 PP2500200181 - Nẹp bất động cẳng chân 17,200,000 26.209.524 8.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 206,400
74 PP2500200182 - Nẹp khóa DHS các cỡ 24,900,000 37.942.857 12.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 298,800
75 PP2500200183 - Nẹp khóa DHS các cỡ 24,900,000 37.942.857 12.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 298,800
76 PP2500200184 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S trái 35,000,000 53.333.333 17.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 420,000
77 PP2500200185 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S phải 35,000,000 53.333.333 17.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 420,000
78 PP2500200186 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ 47,500,000 72.380.952 23.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 570,000
79 PP2500200187 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ 35,000,000 53.333.333 17.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 420,000
80 PP2500200188 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ 35,000,000 53.333.333 17.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 420,000
81 PP2500200189 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân trái 23,000,000 35.047.619 11.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 276,000
82 PP2500200190 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân trái 23,000,000 35.047.619 11.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 276,000
83 PP2500200191 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân phải 23,000,000 35.047.619 11.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 276,000
84 PP2500200192 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân phải 23,000,000 35.047.619 11.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 276,000
85 PP2500200193 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ 15,000,000 22.857.143 7.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 180,000
86 PP2500200194 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ 6,000,000 9.142.857 3.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 72,000
87 PP2500200195 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ 6,000,000 9.142.857 3.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 72,000
88 PP2500200196 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn trái 24,000,000 36.571.429 12.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 288,000
89 PP2500200197 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn phải 24,000,000 36.571.429 12.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 288,000
90 PP2500200198 - Vít khóa 2.7 các cỡ 7,200,000 10.971.429 3.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 86,400
91 PP2500200199 - Vít khoá 4.0 các cỡ 135,000,000 205.714.286 67.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,620,000
92 PP2500200200 - Vít khoá 5.0 các cỡ 15,000,000 22.857.143 7.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 180,000
93 PP2500200201 - Vít vỏ 2.0 các cỡ 7,000,000 10.666.667 3.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 84,000
94 PP2500200202 - Vít vỏ 4.0 các cỡ 17,500,000 26.666.667 8.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 210,000
95 PP2500200203 - Vít vỏ 5.0 các cỡ 4,000,000 6.095.238 2.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 48,000
Bàn tít dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500200109
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.737.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đèn gù
Mã phần lô PP2500200110
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2500200111
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2500200112
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chậu ngâm cidex dụng cụ nội soi dạ dày, tá tràng
Mã phần lô PP2500200113
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chén Inox
Mã phần lô PP2500200114
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip mạch máu polymer
Mã phần lô PP2500200115
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọ Tăm Bông
Mã phần lô PP2500200116
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọc truyền dịch
Mã phần lô PP2500200117
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Col Giấy
Mã phần lô PP2500200118
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Col Phụ
Mã phần lô PP2500200119
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Curet lấy ráy
Mã phần lô PP2500200120
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Currette
Mã phần lô PP2500200121
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu Côn Vàng
Mã phần lô PP2500200122
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu Côn Xanh
Mã phần lô PP2500200123
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2500200124
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đèn soi ven tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500200125
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đèn sưởi
Mã phần lô PP2500200126
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios)
Mã phần lô PP2500200127
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Diệt Tủy
Mã phần lô PP2500200128
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ hút mẫu Micropipet
Mã phần lô PP2500200129
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.180.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ hút mẫu Micropipet
Mã phần lô PP2500200130
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.180.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ hút mẫu Micropipet
Mã phần lô PP2500200131
Giá từng phần lô 3,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.339.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,048
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch formol đệm trung tính
Mã phần lô PP2500200132
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2500200133
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel Điện Tim
Mã phần lô PP2500200134
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ Micropipet
Mã phần lô PP2500200135
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giường bệnh nhân
Mã phần lô PP2500200136
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giường khám
Mã phần lô PP2500200137
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp inox đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2500200138
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.876.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kelly Cong Không Mấu
Mã phần lô PP2500200139
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kelly Thẳng Không Mấu
Mã phần lô PP2500200140
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo
Mã phần lô PP2500200141
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo đầu tù
Mã phần lô PP2500200142
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp gắp xương cá
Mã phần lô PP2500200143
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp tam giác
Mã phần lô PP2500200144
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2500200145
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Cánh Bướm
Mã phần lô PP2500200146
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm cắt đinh kirschner
Mã phần lô PP2500200147
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm gắp dị vật tai
Mã phần lô PP2500200148
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.180.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm kẹp
Mã phần lô PP2500200149
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm kẹp clip polymer nội soi
Mã phần lô PP2500200150
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm kẹp kim
Mã phần lô PP2500200151
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500200152
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam Kính Trơn
Mã phần lô PP2500200153
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi Dao Mổ Số 11
Mã phần lô PP2500200154
Giá từng phần lô 154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi Dao Mổ Số 15
Mã phần lô PP2500200155
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.693.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi Dao Mổ Số 20
Mã phần lô PP2500200156
Giá từng phần lô 4,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.453.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,820
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2500200157
Giá từng phần lô 176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,112
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Móc dị vật tai
Mã phần lô PP2500200158
Giá từng phần lô 1,487,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.267.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.925
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,854
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Móc lác
Mã phần lô PP2500200159
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương 3.5mm
Mã phần lô PP2500200160
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nệm giường bệnh nhân
Mã phần lô PP2500200161
Giá từng phần lô 27,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.965.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước Rửa Phim
Mã phần lô PP2500200162
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.276.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống bơm hút dịch có van khóa 2 chiều
Mã phần lô PP2500200163
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.845.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,160
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đựng panh
Mã phần lô PP2500200164
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,960
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút tai
Mã phần lô PP2500200165
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500200166
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500200167
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Rọ treo tay bó bột
Mã phần lô PP2500200168
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Spongel Cầm Máu ( bấc cầm máu
Mã phần lô PP2500200169
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tê Bôi
Mã phần lô PP2500200170
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nước Tiểu
Mã phần lô PP2500200171
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500200172
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xe lăn
Mã phần lô PP2500200173
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.361.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xe tiêm 3 tầng
Mã phần lô PP2500200174
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2500200175
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2500200176
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2500200177
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2500200178
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2500200179
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2500200180
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2500200181
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.209.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa DHS các cỡ
Mã phần lô PP2500200182
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa DHS các cỡ
Mã phần lô PP2500200183
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S trái
Mã phần lô PP2500200184
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S phải
Mã phần lô PP2500200185
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2500200186
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.380.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2500200187
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2500200188
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân trái
Mã phần lô PP2500200189
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân trái
Mã phần lô PP2500200190
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân phải
Mã phần lô PP2500200191
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân phải
Mã phần lô PP2500200192
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2500200193
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2500200194
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2500200195
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn trái
Mã phần lô PP2500200196
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn phải
Mã phần lô PP2500200197
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khóa 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2500200198
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khoá 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500200199
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít khoá 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500200200
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít vỏ 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500200201
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít vỏ 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500200202
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít vỏ 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500200203
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->