Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300056370-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Phù Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2300038467
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách Nhà nước cấp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Phù Cát.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 921,688,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.825.318 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300080325 - Băng bột bó 9,185,400 13.089.195 6.429.780 360
2 PP2300080326 - Băng bột bó 3,852,000 5.489.100 2.696.400 120
3 PP2300080327 - Kim dùng lấy thuốc 25,470,000 36.294.750 17.829.000 30000
4 PP2300080328 - Kim châm cứu số 3 15,500,000 22.087.500 10.850.000 16666.666666666668
5 PP2300080329 - Kim châm cứu số 4 18,600,000 26.505.000 13.020.000 20000
6 PP2300080330 - Kim chọc dò tủy sống 4,800,000 6.840.000 3.360.000 100
7 PP2300080331 - Túi đựng nước tiểu 4,160,000 5.928.000 2.912.000 266.6666666666667
8 PP2300080332 - Túi đựng máu đơn 784,000 1.117.200 548.800 6.666666666666667
9 PP2300080333 - Air Way các cỡ (nhựa) 205,000 292.125 143.500 16.666666666666668
10 PP2300080334 - Ống nội khí quản có bóng các số 836,000 1.191.300 585.200 26.666666666666668
11 PP2300080335 - Ống thông dạ dày 575,000 819.375 402.500 66.66666666666667
12 PP2300080336 - Ống thông Foley 2 nhánh 4,347,000 6.194.475 3.042.900 166.66666666666666
13 PP2300080337 - Bộ súc rửa dạ dày 4,357,500 6.209.437,5 3.050.250 16.666666666666668
14 PP2300080338 - Dây hút dịch phẩu thuật 935,000 1.332.375 654.500 33.333333333333336
15 PP2300080339 - Mask khí dung người lớn 5,932,500 8.453.812,5 4.152.750 166.66666666666666
16 PP2300080340 - Mask khí dung trẻ em 5,932,500 8.453.812,5 4.152.750 166.66666666666666
17 PP2300080341 - Dây nối oxy 966,000 1.376.550 676.200 66.66666666666667
18 PP2300080342 - Dây thở oxy 2 nhánh 14,490,000 20.648.250 10.143.000 1000
19 PP2300080343 - Dây thở oxy 2 nhánh 1,449,000 2.064.825 1.014.300 100
20 PP2300080344 - Dây thở oxy 1 nhánh 420,000 598.500 294.000 67
21 PP2300080345 - Dây nối bơm tiêm điện 5,500,000 7.837.500 3.850.000 333.3333333333333
22 PP2300080346 - Khóa ba chạc (nhựa) 301,600 429.780 211.120 33.333333333333336
23 PP2300080347 - Khóa ba chạc có dây (nhựa) 517,500 737.437,5 362.250 33.333333333333336
24 PP2300080348 - Phim nhạy X-Quang 186,000,000 265.050.000 130.200.000 5000
25 PP2300080349 - Phim nhạy X-Quang 80,000,000 114.000.000 56.000.000 3333.3333333333335
26 PP2300080350 - Phim X-Quang khô laser 450,000,000 641.250.000 315.000.000 8333.333333333334
27 PP2300080351 - Đai xương đòn 2,730,000 3.890.250 1.911.000 33.333333333333336
28 PP2300080352 - Mặt nạ oxy có túi khí người lớn 2,469,600 3.519.180 1.728.720 66.66666666666667
29 PP2300080353 - Mặt nạ oxy có túi khí trẻ em 246,960 351.918 172.872 6.666666666666667
30 PP2300080354 - Bộ chuông điện tim 2,500,000 3.562.500 1.750.000 1.6666666666666667
31 PP2300080355 - Gel điện tim 740,000 1.054.500 518.000 16.666666666666668
32 PP2300080356 - Gel siêu âm 1,960,000 2.793.000 1.372.000 6.666666666666667
33 PP2300080357 - Giấy điện tim 1 cần 11,760,000 16.758.000 8.232.000 333.3333333333333
34 PP2300080358 - Giấy điện tim 3 cần 4,504,500 6.418.912,5 3.153.150 100
35 PP2300080359 - Bộ dây cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim 7,900,000 11.257.500 5.530.000 1.6666666666666667
36 PP2300080360 - Chén đựng dung dịch sát khuẩn 1,440,000 2.052.000 1.008.000 10
37 PP2300080361 - Hộp đựng bông cồn 600,000 855.000 420.000 6.666666666666667
38 PP2300080362 - Hộp tròn hấp bông 3,500,000 4.987.500 2.450.000 3.3333333333333335
39 PP2300080363 - Khay hạt đậu 1,440,000 2.052.000 1.008.000 3.3333333333333335
40 PP2300080364 - Máy điện châm 9,900,000 14.107.500 6.930.000 3.3333333333333335
41 PP2300080365 - Máy xông khí dung 10,200,000 14.535.000 7.140.000 3.3333333333333335
42 PP2300080366 - Nước cất 8,442,000 12.029.850 5.909.400 333.3333333333333
43 PP2300080367 - Nút chặn đuôi kim luồn tĩnh mạch 861,000 1.226.925 602.700 333.3333333333333
44 PP2300080368 - Quả bóp huyết áp 1,008,000 1.436.400 705.600 23.333333333333332
45 PP2300080369 - Van huyết áp kế 882,000 1.256.850 617.400 23.333333333333332
46 PP2300080370 - Túi hơi huyết áp 2,688,000 3.830.400 1.881.600 33.333333333333336
47 PP2300080371 - Trụ cắm panh, kéo 800,000 1.140.000 560.000 6.666666666666667
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300080325
Giá từng phần lô 9,185,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.089.195
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.429.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300080326
Giá từng phần lô 3,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.489.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.696.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300080327
Giá từng phần lô 25,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.294.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu số 3
Mã phần lô PP2300080328
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim châm cứu số 4
Mã phần lô PP2300080329
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300080330
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300080331
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Túi đựng máu đơn
Mã phần lô PP2300080332
Giá từng phần lô 784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Air Way các cỡ (nhựa)
Mã phần lô PP2300080333
Giá từng phần lô 205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300080334
Giá từng phần lô 836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300080335
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Ống thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300080336
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.194.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ súc rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300080337
Giá từng phần lô 4,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.209.437,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây hút dịch phẩu thuật
Mã phần lô PP2300080338
Giá từng phần lô 935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300080339
Giá từng phần lô 5,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.453.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.152.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300080340
Giá từng phần lô 5,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.453.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.152.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2300080341
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.376.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300080342
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.648.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300080343
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.064.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây thở oxy 1 nhánh
Mã phần lô PP2300080344
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300080345
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khóa ba chạc (nhựa)
Mã phần lô PP2300080346
Giá từng phần lô 301,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khóa ba chạc có dây (nhựa)
Mã phần lô PP2300080347
Giá từng phần lô 517,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.437,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300080348
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300080349
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.3333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Phim X-Quang khô laser
Mã phần lô PP2300080350
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2300080351
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mặt nạ oxy có túi khí người lớn
Mã phần lô PP2300080352
Giá từng phần lô 2,469,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.519.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mặt nạ oxy có túi khí trẻ em
Mã phần lô PP2300080353
Giá từng phần lô 246,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.918
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ chuông điện tim
Mã phần lô PP2300080354
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300080355
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300080356
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.793.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim 1 cần
Mã phần lô PP2300080357
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300080358
Giá từng phần lô 4,504,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.418.912,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.153.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ dây cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim
Mã phần lô PP2300080359
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Chén đựng dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2300080360
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2300080361
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hộp tròn hấp bông
Mã phần lô PP2300080362
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khay hạt đậu
Mã phần lô PP2300080363
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Máy điện châm
Mã phần lô PP2300080364
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Máy xông khí dung
Mã phần lô PP2300080365
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nước cất
Mã phần lô PP2300080366
Giá từng phần lô 8,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.029.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.909.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nút chặn đuôi kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300080367
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2300080368
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Van huyết áp kế
Mã phần lô PP2300080369
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Túi hơi huyết áp
Mã phần lô PP2300080370
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.830.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Trụ cắm panh, kéo
Mã phần lô PP2300080371
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->