Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380296-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH THẠNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ.
Số hiệu KHLCNT PL2300260308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 379,094,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.790.942 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300528620 - Air way nhựa 231,000 346.500 161.700 9
2 PP2300528621 - Băng bó bột 14,994,000 22.491.000 10.495.800 218
3 PP2300528622 - Băng chỉ thị nhiệt 2,310,105 3.465.157,5 1.617.073,5 6
4 PP2300528623 - Băng vải cuộn 3,240,000 4.860.000 2.268.000 436
5 PP2300528624 - Bao đo huyết áp 434,700 652.050 304.290 3
6 PP2300528625 - Bộ xông khí dung có dây 29,400,000 44.100.000 20.580.000 364
7 PP2300528626 - Bơm tiêm nhựa 832,000 1.248.000 582.400 36
8 PP2300528627 - Bơm tiêm nhựa 1,331,200 1.996.800 931.840 58
9 PP2300528628 - Bơm tiêm nhựa 2,253,900 3.380.850 1.577.730 600
10 PP2300528629 - Đầu côn các loại, các cỡ 76,000 114.000 53.200 364
11 PP2300528630 - Đầu côn các loại, các cỡ 1,500,000 2.250.000 1.050.000 4545
12 PP2300528631 - Đầu côn các loại, các cỡ 2,250,000 3.375.000 1.575.000 4545
13 PP2300528632 - Dây Garo 952,000 1.428.000 666.400 73
14 PP2300528633 - Dây hút đờm/dịch 500,000 750.000 350.000 36
15 PP2300528634 - Dây máy điện châm 1,000,000 1.500.000 700.000 4
16 PP2300528635 - Dây nối Oxy 210,000 315.000 147.000 4
17 PP2300528636 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 10,000,000 15.000.000 7.000.000 364
18 PP2300528637 - Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh 164,000 246.000 114.800 7
19 PP2300528638 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em 2,500,000 3.750.000 1.750.000 9
20 PP2300528639 - Đè lưỡi gỗ 831,600 1.247.400 582.120 655
21 PP2300528640 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 19,320,000 28.980.000 13.524.000 727
22 PP2300528641 - Gel siêu âm 4,200,000 6.300.000 2.940.000 7
23 PP2300528642 - Giấy điện tim 4,545,400 6.818.100 3.181.780 36
24 PP2300528643 - Giấy in monitor sản khoa 692,000 1.038.000 484.400 4
25 PP2300528644 - Kim châm cứu 9,450,000 14.175.000 6.615.000 4545
26 PP2300528645 - Kim châm cứu 3,150,000 4.725.000 2.205.000 1818
27 PP2300528646 - Kim chọc dò tủy sống 5,200,000 7.800.000 3.640.000 36
28 PP2300528647 - Kim tiêm lấy thuốc 9,765,000 14.647.500 6.835.500 5636
29 PP2300528648 - Kim tiêm lấy thuốc 600,000 900.000 420.000 273
30 PP2300528649 - Lọ nhựa 2,145,000 3.217.500 1.501.500 182
31 PP2300528650 - Lưỡi dao mổ 840,000 1.260.000 588.000 182
32 PP2300528651 - Mặt nạ (Mask) oxy có túi người lớn 720,000 1.080.000 504.000 7
33 PP2300528652 - Miếng dán điện cực 2,000,000 3.000.000 1.400.000 182
34 PP2300528653 - Nắp đậy kim luồn 5,565,000 8.347.500 3.895.500 1273
35 PP2300528654 - Nhiệt kế y tế thủy ngân 6,000,000 9.000.000 4.200.000 55
36 PP2300528655 - Ống nghiệm nhựa 4,920,000 7.380.000 3.444.000 2182
37 PP2300528656 - Ống nội khí quản có bóng 1,260,000 1.890.000 882.000 18
38 PP2300528657 - Ống thông (Sonde) hậu môn 113,400 170.100 79.380 5
39 PP2300528658 - Ống thông Foley 2 nhánh 1,837,000 2.755.500 1.285.900 40
40 PP2300528659 - Ống thông Nelaton 1,950,000 2.925.000 1.365.000 55
41 PP2300528660 - Ống, dây cho ăn các loại (Sonde dạ dày) 650,000 975.000 455.000 36
42 PP2300528661 - Phim nhạy X-Quang 105,000,000 157.500.000 73.500.000 1273
43 PP2300528662 - Phim nhạy X-Quang 25,000,000 37.500.000 17.500.000 455
44 PP2300528663 - Quả bóp huyết áp 680,000 1.020.000 476.000 7
45 PP2300528664 - Túi chườm nóng lạnh 210,000 315.000 147.000 1
46 PP2300528665 - Túi đo lượng máu sau sinh 1,400,000 2.100.000 980.000 26
47 PP2300528666 - Túi đựng nước tiểu 1,800,000 2.700.000 1.260.000 65
48 PP2300528667 - Túi hơi huyết áp kế 528,000 792.000 369.600 3
49 PP2300528668 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Nylon/Polyamide) 3,780,000 5.670.000 2.646.000 36
50 PP2300528669 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Nylon/Polyamide) 4,400,000 6.600.000 3.080.000 36
51 PP2300528670 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi (Silk) 1,880,000 2.820.000 1.316.000 36
52 PP2300528671 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi (Silk) 2,830,800 4.246.200 1.981.560 36
53 PP2300528672 - Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi (Silk) 4,032,000 6.048.000 2.822.400 36
54 PP2300528673 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên (Catgut Chromic) 7,560,000 11.340.000 5.292.000 51
55 PP2300528674 - Bát inox đựng bông cồn/ Chén Inox/ Cốc Inox 1,200,000 1.800.000 840.000 7
56 PP2300528675 - Cọc dịch truyền 11,520,000 17.280.000 8.064.000 3
57 PP2300528676 - Huyết áp kế người lớn 7,840,000 11.760.000 5.488.000 3
58 PP2300528677 - Máy điện châm 36,000,000 54.000.000 25.200.000 4
59 PP2300528678 - Đồng hồ oxy 3,500,000 5.250.000 2.450.000 2
Air way nhựa
Mã phần lô PP2300528620
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Băng bó bột
Mã phần lô PP2300528621
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300528622
Giá từng phần lô 2,310,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.157,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.073,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2300528623
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 436
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Bao đo huyết áp
Mã phần lô PP2300528624
Giá từng phần lô 434,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Bộ xông khí dung có dây
Mã phần lô PP2300528625
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 364
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300528626
Giá từng phần lô 832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300528627
Giá từng phần lô 1,331,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.996.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Bơm tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300528628
Giá từng phần lô 2,253,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.577.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300528629
Giá từng phần lô 76,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 364
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300528630
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4545
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Đầu côn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300528631
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4545
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Dây Garo
Mã phần lô PP2300528632
Giá từng phần lô 952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Dây hút đờm/dịch
Mã phần lô PP2300528633
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Dây máy điện châm
Mã phần lô PP2300528634
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Dây nối Oxy
Mã phần lô PP2300528635
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300528636
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 364
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2300528637
Giá từng phần lô 164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300528638
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300528639
Giá từng phần lô 831,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 655
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300528640
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 727
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300528641
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300528642
Giá từng phần lô 4,545,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.181.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300528643
Giá từng phần lô 692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300528644
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4545
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300528645
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1818
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2300528646
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Kim tiêm lấy thuốc
Mã phần lô PP2300528647
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5636
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Kim tiêm lấy thuốc
Mã phần lô PP2300528648
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Lọ nhựa
Mã phần lô PP2300528649
Giá từng phần lô 2,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.217.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300528650
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Mặt nạ (Mask) oxy có túi người lớn
Mã phần lô PP2300528651
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300528652
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Nắp đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300528653
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1273
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Nhiệt kế y tế thủy ngân
Mã phần lô PP2300528654
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2300528655
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2182
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Ống nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300528656
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Ống thông (Sonde) hậu môn
Mã phần lô PP2300528657
Giá từng phần lô 113,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Ống thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300528658
Giá từng phần lô 1,837,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.755.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Ống thông Nelaton
Mã phần lô PP2300528659
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Ống, dây cho ăn các loại (Sonde dạ dày)
Mã phần lô PP2300528660
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300528661
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1273
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300528662
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 455
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Quả bóp huyết áp
Mã phần lô PP2300528663
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Túi chườm nóng lạnh
Mã phần lô PP2300528664
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Túi đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2300528665
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300528666
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2300528667
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Nylon/Polyamide)
Mã phần lô PP2300528668
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi (Nylon/Polyamide)
Mã phần lô PP2300528669
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi (Silk)
Mã phần lô PP2300528670
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi (Silk)
Mã phần lô PP2300528671
Giá từng phần lô 2,830,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.246.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Chỉ phẫu thuật không tan tự nhiên đa sợi (Silk)
Mã phần lô PP2300528672
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên (Catgut Chromic)
Mã phần lô PP2300528673
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Bát inox đựng bông cồn/ Chén Inox/ Cốc Inox
Mã phần lô PP2300528674
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Cọc dịch truyền
Mã phần lô PP2300528675
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300528676
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Máy điện châm
Mã phần lô PP2300528677
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2300528678
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Vĩnh Thạnh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->