Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế (Gồm 196 mặt hàng tương ứng 196 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300374255-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PLEIKU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế (Gồm 196 mặt hàng tương ứng 196 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300251029
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 5,209,158,951 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52.091.591 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300501504 - Acid citric 8,992,500 13.702.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.294.750 1/6 lần số lượng dự thầu
2 PP2300501505 - Airway 2,100,000 3.200.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.470.000 1/6 lần số lượng dự thầu
3 PP2300501506 - Anti A 1,975,000 3.009.524 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.382.500 1/6 lần số lượng dự thầu
4 PP2300501507 - Anti AB 840,000 1.280.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 588.000 1/6 lần số lượng dự thầu
5 PP2300501508 - Anti B 1,669,500 2.544.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.168.650 1/6 lần số lượng dự thầu
6 PP2300501509 - Anti D 2,982,000 4.544.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.087.400 1/6 lần số lượng dự thầu
7 PP2300501510 - Băng Cuộn 12,480,000 19.017.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.736.000 1/6 lần số lượng dự thầu
8 PP2300501511 - Băng Keo Dán Sườn 110,000,000 167.619.048 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 77.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
9 PP2300501512 - Băng Keo Vải 135,000,000 205.714.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 94.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
10 PP2300501513 - Băng Thun 45,000,000 68.571.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 31.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
11 PP2300501514 - Bao Khoan Điện 10,000,000 15.238.095 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
12 PP2300501515 - Bộ Dây Lọc Máu 332,955,000 507.360.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 233.068.500 1/6 lần số lượng dự thầu
13 PP2300501516 - Bộ Gây Tê Ngoài Màng Cứng 1,102,500 1.680.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 771.750 1/6 lần số lượng dự thầu
14 PP2300501517 - Bộ Mask Thanh Quản Igel 170,000 259.048 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 119.000 1/6 lần số lượng dự thầu
15 PP2300501518 - Bơm Tiêm Nhựa 10ml 30,000,000 45.714.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
16 PP2300501519 - Bơm Tiêm Nhựa 1ml 6,100,000 9.295.238 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.270.000 1/6 lần số lượng dự thầu
17 PP2300501520 - Bơm Tiêm Nhựa 20ml 34,000,000 51.809.524 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.800.000 1/6 lần số lượng dự thầu
18 PP2300501521 - Bơm Tiêm Nhựa 3ml 335,000 510.476 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 234.500 1/6 lần số lượng dự thầu
19 PP2300501522 - Bơm Tiêm Nhựa 5ml 96,000,000 146.285.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 67.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
20 PP2300501523 - Bông Y Tế 100g 34,248,000 52.187.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.973.600 1/6 lần số lượng dự thầu
21 PP2300501524 - Bông Y Tế 1kg 91,000,000 138.666.667 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 63.700.000 1/6 lần số lượng dự thầu
22 PP2300501525 - Bột Bó 126,000,000 192.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 88.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
23 PP2300501526 - Calcium hydroxid 100,000 152.381 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 70.000 1/6 lần số lượng dự thầu
24 PP2300501527 - Camphenol 950,000 1.447.619 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 665.000 1/6 lần số lượng dự thầu
25 PP2300501528 - Cán Dao 90,000 137.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 63.000 1/6 lần số lượng dự thầu
26 PP2300501529 - Trâm Gai 6,499,800 9.904.457 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.549.860 1/6 lần số lượng dự thầu
27 PP2300501530 - Chén Inox 285,000 434.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 199.500 1/6 lần số lượng dự thầu
28 PP2300501531 - Chỉ Cromic 2/0 liền kim 90,825,000 138.400.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 63.577.500 1/6 lần số lượng dự thầu
29 PP2300501532 - Chỉ Cromic 3/0 liền kim 17,800,000 27.123.810 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.460.000 1/6 lần số lượng dự thầu
30 PP2300501533 - Chỉ Cromic 4/0 liền kim 18,500,000 28.190.476 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.950.000 1/6 lần số lượng dự thầu
31 PP2300501534 - Chỉ Cromic số 1 liền kim 4,600,000 7.009.524 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.220.000 1/6 lần số lượng dự thầu
32 PP2300501535 - Chỉ Nylon 2/0 liền kim 18,375,000 28.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.862.500 1/6 lần số lượng dự thầu
33 PP2300501536 - Chỉ Nylon 3/0 liền kim 31,800,000 48.457.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 22.260.000 1/6 lần số lượng dự thầu
34 PP2300501537 - Chỉ Nylon 4/0 liền kim 41,000,000 62.476.190 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 28.700.000 1/6 lần số lượng dự thầu
35 PP2300501538 - Chỉ Nylon 5/0 liền kim 20,250,000 30.857.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 14.175.000 1/6 lần số lượng dự thầu
36 PP2300501539 - Chỉ Nylon 6/0 liền kim 25,500,000 38.857.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 17.850.000 1/6 lần số lượng dự thầu
37 PP2300501540 - Chỉ Nylon số 1 6,400,000 9.752.381 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.480.000 1/6 lần số lượng dự thầu
38 PP2300501541 - Chỉ PolyPropylen 10/0 liền kim 11,700,000 17.828.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.190.000 1/6 lần số lượng dự thầu
39 PP2300501542 - Chỉ PolyPropylen 2/0 liền kim 3,780,000 5.760.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.646.000 1/6 lần số lượng dự thầu
40 PP2300501543 - Chỉ PolyPropylen 3/0 liền kim 3,360,000 5.120.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.352.000 1/6 lần số lượng dự thầu
41 PP2300501544 - Chỉ PolyPropylen 4/0 liền kim 2,691,000 4.100.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.883.700 1/6 lần số lượng dự thầu
42 PP2300501545 - Chỉ PolyPropylen 5/0 liền kim 4,842,000 7.378.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.389.400 1/6 lần số lượng dự thầu
43 PP2300501546 - Chỉ PolyPropylen 6/0 liền kim 6,300,000 9.600.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.410.000 1/6 lần số lượng dự thầu
44 PP2300501547 - Chỉ PolyPropylen 7/0 liền kim 5,775,000 8.800.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.042.500 1/6 lần số lượng dự thầu
45 PP2300501548 - Chỉ PolyPropylen 8/0 liền kim 9,450,000 14.400.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.615.000 1/6 lần số lượng dự thầu
46 PP2300501549 - Chỉ PolyPropylen 9/0 liền kim 10,250,000 15.619.048 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.175.000 1/6 lần số lượng dự thầu
47 PP2300501550 - Chỉ Silk 2/0 liền kim 7,000,000 10.666.667 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.900.000 1/6 lần số lượng dự thầu
48 PP2300501551 - Chỉ Silk 3/0 liền kim 3,300,000 5.028.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.310.000 1/6 lần số lượng dự thầu
49 PP2300501552 - Chỉ Silk 4/0 liền kim 2,200,000 3.352.381 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.540.000 1/6 lần số lượng dự thầu
50 PP2300501553 - Chỉ Silk 5/0 liền kim 1,845,000 2.811.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.291.500 1/6 lần số lượng dự thầu
51 PP2300501554 - Chỉ Vicryl 2/0 liền kim 22,302,000 33.984.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.611.400 1/6 lần số lượng dự thầu
52 PP2300501555 - Chỉ Vicryl 3/0 liền kim 6,130,000 9.340.952 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.291.000 1/6 lần số lượng dự thầu
53 PP2300501556 - Chỉ Vicryl 4/0 liền kim 3,664,500 5.584.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.565.150 1/6 lần số lượng dự thầu
54 PP2300501557 - Chỉ Vicryl 5/0 liền kim 4,585,000 6.986.667 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.209.500 1/6 lần số lượng dự thầu
55 PP2300501558 - Chỉ Vicryl 6/0 liền kim 6,100,000 9.295.238 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.270.000 1/6 lần số lượng dự thầu
56 PP2300501559 - Chỉ Vicryl Số 1 liền kim 76,000,000 115.809.524 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 53.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
57 PP2300501560 - Chlorhexidine Gluconat 4% (Microshield) 10,962,000 16.704.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.673.400 1/6 lần số lượng dự thầu
58 PP2300501561 - Cọ Tăm Bông 283,800 432.457 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 198.660 1/6 lần số lượng dự thầu
59 PP2300501562 - Cốc Đựng Đờm 1,391,000 2.119.619 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 973.700 1/6 lần số lượng dự thầu
60 PP2300501563 - Côn Chính 1,750,000 2.666.667 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.225.000 1/6 lần số lượng dự thầu
61 PP2300501564 - Col Giấy 789,600 1.203.200 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 552.720 1/6 lần số lượng dự thầu
62 PP2300501565 - Composite Đặc 7,940,000 12.099.048 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.558.000 1/6 lần số lượng dự thầu
63 PP2300501566 - Cortisomol (Bít ống tủy) 1,900,000 2.895.238 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.330.000 1/6 lần số lượng dự thầu
64 PP2300501567 - Đầu Côn Vàng 800,000 1.219.048 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 560.000 1/6 lần số lượng dự thầu
65 PP2300501568 - Đầu Côn Xanh 1,200,000 1.828.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 840.000 1/6 lần số lượng dự thầu
66 PP2300501569 - Dầu Eugenol 1,800,000 2.742.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.260.000 1/6 lần số lượng dự thầu
67 PP2300501570 - Dầu Tay Khoan 1,260,000 1.920.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 882.000 1/6 lần số lượng dự thầu
68 PP2300501571 - Dây Garo 120,000 182.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 84.000 1/6 lần số lượng dự thầu
69 PP2300501572 - Dây Khóa 3 Chạc 347,500 529.524 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 243.250 1/6 lần số lượng dự thầu
70 PP2300501573 - Dây Thở Oxy Người Lớn 11,600,000 17.676.190 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.120.000 1/6 lần số lượng dự thầu
71 PP2300501574 - Dây Thở Oxy Trẻ Em 1,272,600 1.939.200 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 890.820 1/6 lần số lượng dự thầu
72 PP2300501575 - Dây Thông Dạ Dày 147,500 224.762 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 103.250 1/6 lần số lượng dự thầu
73 PP2300501576 - Dây Truyền Dịch 63,000,000 96.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 44.100.000 1/6 lần số lượng dự thầu
74 PP2300501577 - Dây Truyền Máu 1,026,000 1.563.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 718.200 1/6 lần số lượng dự thầu
75 PP2300501578 - Đè Lưỡi Gỗ Tiệt Trùng 15,750,000 24.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.025.000 1/6 lần số lượng dự thầu
76 PP2300501579 - Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios) 36,750,000 56.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 25.725.000 1/6 lần số lượng dự thầu
77 PP2300501580 - Diệt Tủy 2,200,000 3.352.381 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.540.000 1/6 lần số lượng dự thầu
78 PP2300501581 - Dung Dịch Rửa Quả Lọc Thận 24,150,000 36.800.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.905.000 1/6 lần số lượng dự thầu
79 PP2300501582 - Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Nhanh Chứa Cồn 13,600,000 20.723.810 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 9.520.000 1/6 lần số lượng dự thầu
80 PP2300501583 - Etching 425,000 647.619 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 297.500 1/6 lần số lượng dự thầu
81 PP2300501584 - Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng 151,500 230.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 106.050 1/6 lần số lượng dự thầu
82 PP2300501585 - Gạc Đắp Vết Thương 11,600,000 17.676.190 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.120.000 1/6 lần số lượng dự thầu
83 PP2300501586 - Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Có Cản Quang 53,000,000 80.761.905 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 37.100.000 1/6 lần số lượng dự thầu
84 PP2300501587 - Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Không Cản Quang 51,000,000 77.714.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.700.000 1/6 lần số lượng dự thầu
85 PP2300501588 - Gạc Tiệt Trùng 126,000,000 192.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 88.200.000 1/6 lần số lượng dự thầu
86 PP2300501589 - Gạc Vaselin 8,750,000 13.333.333 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.125.000 1/6 lần số lượng dự thầu
87 PP2300501590 - Găng Tay Mỏng 228,000,000 347.428.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 159.600.000 1/6 lần số lượng dự thầu
88 PP2300501591 - Găng Tay Tiệt Trùng 163,250,000 248.761.905 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 114.275.000 1/6 lần số lượng dự thầu
89 PP2300501592 - Gel Bôi Trơn 7,200,000 10.971.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.040.000 1/6 lần số lượng dự thầu
90 PP2300501593 - Gel Điện Tim 750,000 1.142.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 525.000 1/6 lần số lượng dự thầu
91 PP2300501594 - Gel Siêu Âm 7,200,000 10.971.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.040.000 1/6 lần số lượng dự thầu
92 PP2300501595 - Giấy Điện Tim 6 Cần 7,700,000 11.733.333 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.390.000 1/6 lần số lượng dự thầu
93 PP2300501596 - Giấy Điện Tim 6 Cần 5,900,000 8.990.476 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.130.000 1/6 lần số lượng dự thầu
94 PP2300501597 - Giấy In Monitoring 12,000,000 18.285.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
95 PP2300501598 - Giấy in nhiệt 1,300,000 1.980.952 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 910.000 1/6 lần số lượng dự thầu
96 PP2300501599 - Giấy Siêu Âm Đen Trắng 9,250,000 14.095.238 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.475.000 1/6 lần số lượng dự thầu
97 PP2300501600 - Glutaraldehyde 2% (Steranios) 4,084,500 6.224.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.859.150 1/6 lần số lượng dự thầu
98 PP2300501601 - Glyde (Chất bôi trơn ống tủy) 2,500,000 3.809.524 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.750.000 1/6 lần số lượng dự thầu
99 PP2300501602 - H File 325,001 495.239 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 227.600 1/6 lần số lượng dự thầu
100 PP2300501603 - K File 7,083,000 10.793.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.958.100 1/6 lần số lượng dự thầu
101 PP2300501604 - Kelly Cong Không Mấu 3,307,500 5.040.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.315.250 1/6 lần số lượng dự thầu
102 PP2300501605 - Kelly Thẳng Không Mấu 1,350,000 2.057.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 945.000 1/6 lần số lượng dự thầu
103 PP2300501606 - Kẽm Oxyd 924,000 1.408.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 646.800 1/6 lần số lượng dự thầu
104 PP2300501607 - Keo Gắn Compsite 4,365,900 6.652.800 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.056.130 1/6 lần số lượng dự thầu
105 PP2300501608 - Kéo Lớn 1,170,000 1.782.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 819.000 1/6 lần số lượng dự thầu
106 PP2300501609 - Kéo Nhỏ 450,000 685.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 315.000 1/6 lần số lượng dự thầu
107 PP2300501610 - Kẹp Phẫu Tích Không Mấu 478,800 729.600 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 335.160 1/6 lần số lượng dự thầu
108 PP2300501611 - Kẹp Rốn 5,250,000 8.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.675.000 1/6 lần số lượng dự thầu
109 PP2300501612 - Khẩu Trang Giấy 3 Lớp 38,000,000 57.904.762 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.600.000 1/6 lần số lượng dự thầu
110 PP2300501613 - Khay quả đậu 3,600,000 5.485.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.520.000 1/6 lần số lượng dự thầu
111 PP2300501614 - Kim Cánh Bướm 403,200 614.400 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 282.240 1/6 lần số lượng dự thầu
112 PP2300501615 - Kim Châm Cứu Số 1 1,525,000 2.323.810 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.067.500 1/6 lần số lượng dự thầu
113 PP2300501616 - Kim Châm Cứu Số 2 3,050,000 4.647.619 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.135.000 1/6 lần số lượng dự thầu
114 PP2300501617 - Kim Châm Cứu Số 3 54,900,000 83.657.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 38.430.000 1/6 lần số lượng dự thầu
115 PP2300501618 - Kim Châm Cứu Số 4 30,500,000 46.476.190 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.350.000 1/6 lần số lượng dự thầu
116 PP2300501619 - Kim Châm Cứu Số 7 1,525,000 2.323.810 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.067.500 1/6 lần số lượng dự thầu
117 PP2300501620 - Kim Chích Máu 570,000 868.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 399.000 1/6 lần số lượng dự thầu
118 PP2300501621 - Kim Chọc Dò Tủy Sống 37,500,000 57.142.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.250.000 1/6 lần số lượng dự thầu
119 PP2300501622 - Kim Lấy Thuốc 17,000,000 25.904.762 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 11.900.000 1/6 lần số lượng dự thầu
120 PP2300501623 - Kim Lọc Thận Nhân Tạo 97,500,000 148.571.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 68.250.000 1/6 lần số lượng dự thầu
121 PP2300501624 - Kim Luồn Mạch Máu Số 18 1,300,000 1.980.952 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 910.000 1/6 lần số lượng dự thầu
122 PP2300501625 - Kim Luồn Mạch Máu Số 20 7,800,000 11.885.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.460.000 1/6 lần số lượng dự thầu
123 PP2300501626 - Kim Luồn Mạch Máu Số 22 5,200,000 7.923.810 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.640.000 1/6 lần số lượng dự thầu
124 PP2300501627 - Kim Luồn Mạch Máu Số 24 31,200,000 47.542.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 21.840.000 1/6 lần số lượng dự thầu
125 PP2300501628 - Kim Nha Khoa 5,000,000 7.619.048 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
126 PP2300501629 - Kít Thử Giun Đũa Chó 27,751,500 42.288.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 19.426.050 1/6 lần số lượng dự thầu
127 PP2300501630 - Kít Thử Sán Lá Gan 26,092,500 39.760.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.264.750 1/6 lần số lượng dự thầu
128 PP2300501631 - Lam Kính Nhám 2,304,000 3.510.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.612.800 1/6 lần số lượng dự thầu
129 PP2300501632 - Lam Kính Trơn 4,392,000 6.692.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.074.400 1/6 lần số lượng dự thầu
130 PP2300501633 - Lentulo 675,000 1.028.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 472.500 1/6 lần số lượng dự thầu
131 PP2300501634 - Lọ Nhựa Đựng Nước Tiểu 11,550,000 17.600.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 8.085.000 1/6 lần số lượng dự thầu
132 PP2300501635 - Lưỡi Dao Mổ Số 11 168,000 256.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 117.600 1/6 lần số lượng dự thầu
133 PP2300501636 - Lưỡi Dao Mổ Số 15 3,360,000 5.120.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.352.000 1/6 lần số lượng dự thầu
134 PP2300501637 - Lưỡi Dao Mổ Số 20 4,620,000 7.040.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.234.000 1/6 lần số lượng dự thầu
135 PP2300501638 - Máy đo huyết áp 29,250,000 44.571.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 20.475.000 1/6 lần số lượng dự thầu
136 PP2300501639 - Miếng Dán Điện Cực 1,280,000 1.950.476 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 896.000 1/6 lần số lượng dự thầu
137 PP2300501640 - Mũ Phẫu Thuật 4,788,000 7.296.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.351.600 1/6 lần số lượng dự thầu
138 PP2300501641 - Mũi Khoan Chốt Gate 1,218,750 1.857.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 853.125 1/6 lần số lượng dự thầu
139 PP2300501642 - Mũi khoan Mani hoặc tương đương 8,250,000 12.571.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 5.775.000 1/6 lần số lượng dự thầu
140 PP2300501643 - Mũi Khoan Phẫu Thuật Răng Khôn 702 1,462,500 2.228.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.023.750 1/6 lần số lượng dự thầu
141 PP2300501644 - Ngoại kiểm ethanol 26,620,000 40.563.810 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 18.634.000 1/6 lần số lượng dự thầu
142 PP2300501645 - Ngoại kiểm huyết học 14,960,000 22.796.190 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.472.000 1/6 lần số lượng dự thầu
143 PP2300501646 - Ngoại kiểm niệu 33,460,000 50.986.667 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.422.000 1/6 lần số lượng dự thầu
144 PP2300501647 - Ngoại kiểm sinh hóa 29,120,000 44.373.333 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 20.384.000 1/6 lần số lượng dự thầu
145 PP2300501648 - Nhiệt Kế Thủy Ngân 2,254,000 3.434.667 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.577.800 1/6 lần số lượng dự thầu
146 PP2300501649 - Nước Javen 1,875,000 2.857.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.312.500 1/6 lần số lượng dự thầu
147 PP2300501650 - Nước Rửa Phim 3,800,000 5.790.476 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.660.000 1/6 lần số lượng dự thầu
148 PP2300501651 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 2.5 207,000 315.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 144.900 1/6 lần số lượng dự thầu
149 PP2300501652 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3 207,000 315.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 144.900 1/6 lần số lượng dự thầu
150 PP2300501653 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3.5 207,000 315.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 144.900 1/6 lần số lượng dự thầu
151 PP2300501654 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4 207,000 315.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 144.900 1/6 lần số lượng dự thầu
152 PP2300501655 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4.5 310,500 473.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 217.350 1/6 lần số lượng dự thầu
153 PP2300501656 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5 310,500 473.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 217.350 1/6 lần số lượng dự thầu
154 PP2300501657 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5.5 310,500 473.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 217.350 1/6 lần số lượng dự thầu
155 PP2300501658 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6 310,500 473.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 217.350 1/6 lần số lượng dự thầu
156 PP2300501659 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6.5 310,500 473.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 217.350 1/6 lần số lượng dự thầu
157 PP2300501660 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7 517,500 788.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 362.250 1/6 lần số lượng dự thầu
158 PP2300501661 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7.5 517,500 788.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 362.250 1/6 lần số lượng dự thầu
159 PP2300501662 - Ống Hút Nhớt 1,264,200 1.926.400 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 884.940 1/6 lần số lượng dự thầu
160 PP2300501663 - Ống Hút Nước Bọt 2,250,000 3.428.571 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.575.000 1/6 lần số lượng dự thầu
161 PP2300501664 - Ống Nghiệm Citrate 5,040,000 7.680.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.528.000 1/6 lần số lượng dự thầu
162 PP2300501665 - Ống Nghiệm EDTA 17,400,000 26.514.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 12.180.000 1/6 lần số lượng dự thầu
163 PP2300501666 - Ống Nghiệm Heparin 19,560,000 29.805.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 13.692.000 1/6 lần số lượng dự thầu
164 PP2300501667 - Ống Nghiệm Serum 375,000 571.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 262.500 1/6 lần số lượng dự thầu
165 PP2300501668 - Ống Nghiệm Trắng Có Nắp 740,000 1.127.619 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 518.000 1/6 lần số lượng dự thầu
166 PP2300501669 - Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (Cidex OPA) 33,000,000 50.285.714 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 23.100.000 1/6 lần số lượng dự thầu
167 PP2300501670 - Phim Nha Khoa 10,500,000 16.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 7.350.000 1/6 lần số lượng dự thầu
168 PP2300501671 - Phim Xquang KTS 39,375,000 60.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 27.562.500 1/6 lần số lượng dự thầu
169 PP2300501672 - Phim Xquang KTS 430,500,000 656.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 301.350.000 1/6 lần số lượng dự thầu
170 PP2300501673 - Phin Lọc Máy Thở 6,900,000 10.514.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 4.830.000 1/6 lần số lượng dự thầu
171 PP2300501674 - Quả Lọc Thận Nhân Tạo High Flux 43,800,000 66.742.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 30.660.000 1/6 lần số lượng dự thầu
172 PP2300501675 - Quả lọc thận nhân tạo Lowflux 400,680,000 610.560.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 280.476.000 1/6 lần số lượng dự thầu
173 PP2300501676 - Sample Cup 2,050,000 3.123.810 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 1.435.000 1/6 lần số lượng dự thầu
174 PP2300501677 - Sonde Foley 2 Nhánh Số 16 (hoặc tương đương) 5,027,400 7.660.800 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.519.180 1/6 lần số lượng dự thầu
175 PP2300501678 - Sonde Foley 2 Nhánh Số 18 (hoặc tương đương) 5,027,400 7.660.800 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.519.180 1/6 lần số lượng dự thầu
176 PP2300501679 - Sonde Nelaton (hoặc tương đương) 480,000 731.429 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 336.000 1/6 lần số lượng dự thầu
177 PP2300501680 - Spongel Cầm Máu 3,068,000 4.675.048 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.147.600 1/6 lần số lượng dự thầu
178 PP2300501681 - Tê Bôi 1,000,000 1.523.810 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 700.000 1/6 lần số lượng dự thầu
179 PP2300501682 - Test Ma Túy 4 Trong 1 141,750,000 216.000.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 99.225.000 1/6 lần số lượng dự thầu
180 PP2300501683 - Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori 69,300,000 105.600.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 48.510.000 1/6 lần số lượng dự thầu
181 PP2300501684 - Test Nhanh Chẩn Đoán Lao 82,500,000 125.714.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 57.750.000 1/6 lần số lượng dự thầu
182 PP2300501685 - Test Nhanh Chẩn Đoán Morphin 14,500,000 22.095.238 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.150.000 1/6 lần số lượng dự thầu
183 PP2300501686 - Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan B 23,400,000 35.657.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.380.000 1/6 lần số lượng dự thầu
184 PP2300501687 - Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan C 37,800,000 57.600.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 26.460.000 1/6 lần số lượng dự thầu
185 PP2300501688 - Test Nhanh Phát Hiện HIV 15,500,000 23.619.048 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.850.000 1/6 lần số lượng dự thầu
186 PP2300501689 - Test Nhanh Phát Hiện Kháng Nguyên Sốt Xuất Huyết 552,000,000 841.142.857 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 386.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
187 PP2300501690 - Test Nhanh Phát Hiện Kháng Thể Sốt Xuất Huyết 23,280,000 35.474.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 16.296.000 1/6 lần số lượng dự thầu
188 PP2300501691 - Test Nước Tiểu 47,628,000 72.576.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 33.339.600 1/6 lần số lượng dự thầu
189 PP2300501692 - Test Nước Tiểu 9,954,000 15.168.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 6.967.800 1/6 lần số lượng dự thầu
190 PP2300501693 - Thuốc trám Fuji 9 hoặc tương đương 50,000,000 76.190.476 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 35.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
191 PP2300501694 - Troclosene Sodium (Natri dichloroisocyanurate) (Presept) 21,600,000 32.914.286 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 15.120.000 1/6 lần số lượng dự thầu
192 PP2300501695 - Túi Đo Khối Lượng Máu Sau Sinh 15,000,000 22.857.143 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 10.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
193 PP2300501696 - Túi Đựng Nước Tiểu 4,900,000 7.466.667 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.430.000 1/6 lần số lượng dự thầu
194 PP2300501697 - Vôi Soda 945,000 1.440.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 661.500 1/6 lần số lượng dự thầu
195 PP2300501698 - Vòng đeo tay bệnh nhân 4,221,000 6.432.000 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 2.954.700 1/6 lần số lượng dự thầu
196 PP2300501699 - Vòng Tránh Thai 5,600,000 8.533.333 có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét 3.920.000 1/6 lần số lượng dự thầu
Acid citric
Mã phần lô PP2300501504
Giá từng phần lô 8,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.294.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Airway
Mã phần lô PP2300501505
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300501506
Giá từng phần lô 1,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.009.524
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2300501507
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300501508
Giá từng phần lô 1,669,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.544.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2300501509
Giá từng phần lô 2,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.544.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.087.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng Cuộn
Mã phần lô PP2300501510
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.017.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng Keo Dán Sườn
Mã phần lô PP2300501511
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.619.048
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng Keo Vải
Mã phần lô PP2300501512
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng Thun
Mã phần lô PP2300501513
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao Khoan Điện
Mã phần lô PP2300501514
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.095
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Dây Lọc Máu
Mã phần lô PP2300501515
Giá từng phần lô 332,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.360.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.068.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Gây Tê Ngoài Màng Cứng
Mã phần lô PP2300501516
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Mask Thanh Quản Igel
Mã phần lô PP2300501517
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.048
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm Tiêm Nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300501518
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm Tiêm Nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300501519
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.295.238
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm Tiêm Nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300501520
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.809.524
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm Tiêm Nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300501521
Giá từng phần lô 335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.476
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm Tiêm Nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300501522
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.285.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông Y Tế 100g
Mã phần lô PP2300501523
Giá từng phần lô 34,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.187.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.973.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông Y Tế 1kg
Mã phần lô PP2300501524
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.666.667
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bột Bó
Mã phần lô PP2300501525
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Calcium hydroxid
Mã phần lô PP2300501526
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.381
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Camphenol
Mã phần lô PP2300501527
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.447.619
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cán Dao
Mã phần lô PP2300501528
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm Gai
Mã phần lô PP2300501529
Giá từng phần lô 6,499,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.904.457
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.549.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chén Inox
Mã phần lô PP2300501530
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Cromic 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501531
Giá từng phần lô 90,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.400.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Cromic 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501532
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.123.810
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Cromic 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501533
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.190.476
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Cromic số 1 liền kim
Mã phần lô PP2300501534
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.009.524
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501535
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501536
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.457.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501537
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.476.190
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon 5/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501538
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon 6/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501539
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.857.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Nylon số 1
Mã phần lô PP2300501540
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.752.381
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PolyPropylen 10/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501541
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.828.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PolyPropylen 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501542
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PolyPropylen 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501543
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.120.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PolyPropylen 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501544
Giá từng phần lô 2,691,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.883.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PolyPropylen 5/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501545
Giá từng phần lô 4,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.378.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.389.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PolyPropylen 6/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501546
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PolyPropylen 7/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501547
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.800.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PolyPropylen 8/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501548
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ PolyPropylen 9/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501549
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.619.048
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Silk 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501550
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.667
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Silk 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501551
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Silk 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501552
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.381
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Silk 5/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501553
Giá từng phần lô 1,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.811.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Vicryl 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501554
Giá từng phần lô 22,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.984.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.611.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Vicryl 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501555
Giá từng phần lô 6,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.340.952
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Vicryl 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501556
Giá từng phần lô 3,664,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.584.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.565.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Vicryl 5/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501557
Giá từng phần lô 4,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.986.667
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.209.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Vicryl 6/0 liền kim
Mã phần lô PP2300501558
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.295.238
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Vicryl Số 1 liền kim
Mã phần lô PP2300501559
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.809.524
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chlorhexidine Gluconat 4% (Microshield)
Mã phần lô PP2300501560
Giá từng phần lô 10,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.704.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.673.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cọ Tăm Bông
Mã phần lô PP2300501561
Giá từng phần lô 283,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.457
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc Đựng Đờm
Mã phần lô PP2300501562
Giá từng phần lô 1,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.119.619
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn Chính
Mã phần lô PP2300501563
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.666.667
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Col Giấy
Mã phần lô PP2300501564
Giá từng phần lô 789,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.203.200
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Composite Đặc
Mã phần lô PP2300501565
Giá từng phần lô 7,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.099.048
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cortisomol (Bít ống tủy)
Mã phần lô PP2300501566
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.238
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu Côn Vàng
Mã phần lô PP2300501567
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.048
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu Côn Xanh
Mã phần lô PP2300501568
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu Eugenol
Mã phần lô PP2300501569
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu Tay Khoan
Mã phần lô PP2300501570
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2300501571
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Khóa 3 Chạc
Mã phần lô PP2300501572
Giá từng phần lô 347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.524
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Thở Oxy Người Lớn
Mã phần lô PP2300501573
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.676.190
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Thở Oxy Trẻ Em
Mã phần lô PP2300501574
Giá từng phần lô 1,272,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.200
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Thông Dạ Dày
Mã phần lô PP2300501575
Giá từng phần lô 147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.762
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Truyền Dịch
Mã phần lô PP2300501576
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Truyền Máu
Mã phần lô PP2300501577
Giá từng phần lô 1,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.563.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đè Lưỡi Gỗ Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2300501578
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios)
Mã phần lô PP2300501579
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Diệt Tủy
Mã phần lô PP2300501580
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.381
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung Dịch Rửa Quả Lọc Thận
Mã phần lô PP2300501581
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.800.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Nhanh Chứa Cồn
Mã phần lô PP2300501582
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.723.810
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Etching
Mã phần lô PP2300501583
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.619
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2300501584
Giá từng phần lô 151,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Đắp Vết Thương
Mã phần lô PP2300501585
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.676.190
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Có Cản Quang
Mã phần lô PP2300501586
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.761.905
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Không Cản Quang
Mã phần lô PP2300501587
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.714.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2300501588
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300501589
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng Tay Mỏng
Mã phần lô PP2300501590
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.428.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng Tay Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2300501591
Giá từng phần lô 163,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.761.905
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel Bôi Trơn
Mã phần lô PP2300501592
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel Điện Tim
Mã phần lô PP2300501593
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel Siêu Âm
Mã phần lô PP2300501594
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy Điện Tim 6 Cần
Mã phần lô PP2300501595
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.733.333
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy Điện Tim 6 Cần
Mã phần lô PP2300501596
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.990.476
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy In Monitoring
Mã phần lô PP2300501597
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300501598
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.952
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy Siêu Âm Đen Trắng
Mã phần lô PP2300501599
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.095.238
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glutaraldehyde 2% (Steranios)
Mã phần lô PP2300501600
Giá từng phần lô 4,084,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.224.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.859.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glyde (Chất bôi trơn ống tủy)
Mã phần lô PP2300501601
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.809.524
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
H File
Mã phần lô PP2300501602
Giá từng phần lô 325,001
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.239
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
K File
Mã phần lô PP2300501603
Giá từng phần lô 7,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.793.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.958.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kelly Cong Không Mấu
Mã phần lô PP2300501604
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kelly Thẳng Không Mấu
Mã phần lô PP2300501605
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẽm Oxyd
Mã phần lô PP2300501606
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo Gắn Compsite
Mã phần lô PP2300501607
Giá từng phần lô 4,365,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.652.800
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.056.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo Lớn
Mã phần lô PP2300501608
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kéo Nhỏ
Mã phần lô PP2300501609
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp Phẫu Tích Không Mấu
Mã phần lô PP2300501610
Giá từng phần lô 478,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.600
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp Rốn
Mã phần lô PP2300501611
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu Trang Giấy 3 Lớp
Mã phần lô PP2300501612
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.904.762
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2300501613
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Cánh Bướm
Mã phần lô PP2300501614
Giá từng phần lô 403,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.400
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Châm Cứu Số 1
Mã phần lô PP2300501615
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.323.810
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Châm Cứu Số 2
Mã phần lô PP2300501616
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.647.619
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Châm Cứu Số 3
Mã phần lô PP2300501617
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.657.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Châm Cứu Số 4
Mã phần lô PP2300501618
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.476.190
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Châm Cứu Số 7
Mã phần lô PP2300501619
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.323.810
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Chích Máu
Mã phần lô PP2300501620
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Chọc Dò Tủy Sống
Mã phần lô PP2300501621
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Lấy Thuốc
Mã phần lô PP2300501622
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.904.762
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Lọc Thận Nhân Tạo
Mã phần lô PP2300501623
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Luồn Mạch Máu Số 18
Mã phần lô PP2300501624
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.952
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Luồn Mạch Máu Số 20
Mã phần lô PP2300501625
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.885.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Luồn Mạch Máu Số 22
Mã phần lô PP2300501626
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.923.810
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Luồn Mạch Máu Số 24
Mã phần lô PP2300501627
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.542.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim Nha Khoa
Mã phần lô PP2300501628
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.048
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít Thử Giun Đũa Chó
Mã phần lô PP2300501629
Giá từng phần lô 27,751,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.288.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.426.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít Thử Sán Lá Gan
Mã phần lô PP2300501630
Giá từng phần lô 26,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.760.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.264.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam Kính Nhám
Mã phần lô PP2300501631
Giá từng phần lô 2,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam Kính Trơn
Mã phần lô PP2300501632
Giá từng phần lô 4,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.692.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.074.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lentulo
Mã phần lô PP2300501633
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ Nhựa Đựng Nước Tiểu
Mã phần lô PP2300501634
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.600.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi Dao Mổ Số 11
Mã phần lô PP2300501635
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi Dao Mổ Số 15
Mã phần lô PP2300501636
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.120.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi Dao Mổ Số 20
Mã phần lô PP2300501637
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.040.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2300501638
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng Dán Điện Cực
Mã phần lô PP2300501639
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.476
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũ Phẫu Thuật
Mã phần lô PP2300501640
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.296.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi Khoan Chốt Gate
Mã phần lô PP2300501641
Giá từng phần lô 1,218,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan Mani hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300501642
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi Khoan Phẫu Thuật Răng Khôn 702
Mã phần lô PP2300501643
Giá từng phần lô 1,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngoại kiểm ethanol
Mã phần lô PP2300501644
Giá từng phần lô 26,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.563.810
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300501645
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.796.190
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngoại kiểm niệu
Mã phần lô PP2300501646
Giá từng phần lô 33,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.986.667
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300501647
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.373.333
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhiệt Kế Thủy Ngân
Mã phần lô PP2300501648
Giá từng phần lô 2,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.434.667
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.577.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước Javen
Mã phần lô PP2300501649
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước Rửa Phim
Mã phần lô PP2300501650
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.476
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 2.5
Mã phần lô PP2300501651
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3
Mã phần lô PP2300501652
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3.5
Mã phần lô PP2300501653
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4
Mã phần lô PP2300501654
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4.5
Mã phần lô PP2300501655
Giá từng phần lô 310,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5
Mã phần lô PP2300501656
Giá từng phần lô 310,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5.5
Mã phần lô PP2300501657
Giá từng phần lô 310,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6
Mã phần lô PP2300501658
Giá từng phần lô 310,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6.5
Mã phần lô PP2300501659
Giá từng phần lô 310,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7
Mã phần lô PP2300501660
Giá từng phần lô 517,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7.5
Mã phần lô PP2300501661
Giá từng phần lô 517,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Hút Nhớt
Mã phần lô PP2300501662
Giá từng phần lô 1,264,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.400
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Hút Nước Bọt
Mã phần lô PP2300501663
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2300501664
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.680.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300501665
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.514.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300501666
Giá từng phần lô 19,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.805.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300501667
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Nghiệm Trắng Có Nắp
Mã phần lô PP2300501668
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.127.619
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (Cidex OPA)
Mã phần lô PP2300501669
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.285.714
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim Nha Khoa
Mã phần lô PP2300501670
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim Xquang KTS
Mã phần lô PP2300501671
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim Xquang KTS
Mã phần lô PP2300501672
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phin Lọc Máy Thở
Mã phần lô PP2300501673
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.514.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả Lọc Thận Nhân Tạo High Flux
Mã phần lô PP2300501674
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.742.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux
Mã phần lô PP2300501675
Giá từng phần lô 400,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.560.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sample Cup
Mã phần lô PP2300501676
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.123.810
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde Foley 2 Nhánh Số 16 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300501677
Giá từng phần lô 5,027,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.660.800
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.519.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde Foley 2 Nhánh Số 18 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300501678
Giá từng phần lô 5,027,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.660.800
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.519.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sonde Nelaton (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300501679
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.429
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Spongel Cầm Máu
Mã phần lô PP2300501680
Giá từng phần lô 3,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.675.048
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.147.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tê Bôi
Mã phần lô PP2300501681
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.810
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Ma Túy 4 Trong 1
Mã phần lô PP2300501682
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2300501683
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nhanh Chẩn Đoán Lao
Mã phần lô PP2300501684
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nhanh Chẩn Đoán Morphin
Mã phần lô PP2300501685
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.095.238
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan B
Mã phần lô PP2300501686
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.657.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan C
Mã phần lô PP2300501687
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nhanh Phát Hiện HIV
Mã phần lô PP2300501688
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.619.048
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nhanh Phát Hiện Kháng Nguyên Sốt Xuất Huyết
Mã phần lô PP2300501689
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.142.857
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nhanh Phát Hiện Kháng Thể Sốt Xuất Huyết
Mã phần lô PP2300501690
Giá từng phần lô 23,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.474.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nước Tiểu
Mã phần lô PP2300501691
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.576.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.339.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test Nước Tiểu
Mã phần lô PP2300501692
Giá từng phần lô 9,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.168.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.967.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc trám Fuji 9 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300501693
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.476
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Troclosene Sodium (Natri dichloroisocyanurate) (Presept)
Mã phần lô PP2300501694
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.914.286
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi Đo Khối Lượng Máu Sau Sinh
Mã phần lô PP2300501695
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi Đựng Nước Tiểu
Mã phần lô PP2300501696
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.466.667
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300501697
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300501698
Giá từng phần lô 4,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.432.000
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.954.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng Tránh Thai
Mã phần lô PP2300501699
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.533.333
Mã hàng hóa (HS) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp hóa chất y tế có cùng mã HS với hàng hóa trong gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->