Gói thầu: Gói thầu số 1 : Mua sắm vật tư y tế năm 2022-2024 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (lần 13) gồm 19 lô vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300008288-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 1 : Mua sắm vật tư y tế năm 2022-2024 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (lần 13) gồm 19 lô vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300001169
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 76,862,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.537.242.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300001994 - Túi lấy máu 150ml 28,000,000 25.454.000 3926 19.600.000 16
2 PP2300001995 - Túi lấy máu 250ml 2,592,000,000 2.356.363.000 3926 1.814.400.000 2000
3 PP2300001996 - Túi lấy máu 350ml 6,480,000,000 5.890.909.000 3926 4.536.000.000 5000
4 PP2300001997 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A 7,536,900,000 6.851.727.000 3004 5.275.830.000 4041
5 PP2300001998 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B 9,448,320,000 8.589.381.000 3004 6.613.824.000 5066
6 PP2300001999 - Phim X-quang y tế 14x17 inch (35x43cm) 12,166,000,000 11.060.000.000 3701 8.516.200.000 233
7 PP2300002000 - Phim X-quang y tế 8x10 inch (20x25cm) 7,140,000,000 6.490.909.000 3701 4.998.000.000 283
8 PP2300002001 - Thủy tinh thể đơn tiêu cự 8,400,000,000 7.636.363.000 9021 5.880.000.000 200
9 PP2300002002 - Thủy tinh thể đơn tiêu cự 9,180,000,000 8.345.454.000 9021 6.426.000.000 225
10 PP2300002003 - Thủy tinh thể đơn tiêu cự 5,584,000,000 5.076.363.000 9021 3.908.800.000 133
11 PP2300002004 - Thủy tinh thể nhân đơn tiêu cự 370,000,000 336.363.000 9021 259.000.000 8
12 PP2300002005 - Thủy tinh thể đơn tiêu cự 331,500,000 301.363.000 9021 232.050.000 8
13 PP2300002006 - Thủy tinh thể đa tiêu cự 2,300,000,000 2.090.909.000 9021 1.610.000.000 8
14 PP2300002007 - Dịch nhày mắt 2,124,150,000 1.931.045.000 3006 1.486.905.000 291
15 PP2300002008 - Dịch nhầy mắt 420,000,000 381.818.000 3006 294.000.000 291
16 PP2300002009 - Dao phẫu thuật 15 độ 204,000,000 185.454.000 9018 142.800.000 141
17 PP2300002010 - Dao phẫu thuật 2.2mm 391,000,000 355.454.000 9018 273.700.000 141
18 PP2300002011 - Cassette 1,820,819,000 1.655.290.000 9018 1.274.574.000 58
19 PP2300002012 - Khăn mắt có túi thu dịch 345,450,000 314.045.000 9018 241.815.000 583
Túi lấy máu 150ml
Mã phần lô PP2300001994
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 720
Túi lấy máu 250ml
Mã phần lô PP2300001995
Giá từng phần lô 2,592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.363.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 720
Túi lấy máu 350ml
Mã phần lô PP2300001996
Giá từng phần lô 6,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.909.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 720
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) - Dung dịch A
Mã phần lô PP2300001997
Giá từng phần lô 7,536,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.851.727.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.275.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4041
Thời gian thực hiện HĐ 720
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) - Dung dịch B
Mã phần lô PP2300001998
Giá từng phần lô 9,448,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.589.381.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.613.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5066
Thời gian thực hiện HĐ 720
Phim X-quang y tế 14x17 inch (35x43cm)
Mã phần lô PP2300001999
Giá từng phần lô 12,166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.060.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.516.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ 720
Phim X-quang y tế 8x10 inch (20x25cm)
Mã phần lô PP2300002000
Giá từng phần lô 7,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.490.909.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 720
Thủy tinh thể đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300002001
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.636.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 720
Thủy tinh thể đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300002002
Giá từng phần lô 9,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.345.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 720
Thủy tinh thể đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300002003
Giá từng phần lô 5,584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.076.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.908.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 720
Thủy tinh thể nhân đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300002004
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 720
Thủy tinh thể đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300002005
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.363.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 720
Thủy tinh thể đa tiêu cự
Mã phần lô PP2300002006
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.909.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 720
Dịch nhày mắt
Mã phần lô PP2300002007
Giá từng phần lô 2,124,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.931.045.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.486.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 291
Thời gian thực hiện HĐ 720
Dịch nhầy mắt
Mã phần lô PP2300002008
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 291
Thời gian thực hiện HĐ 720
Dao phẫu thuật 15 độ
Mã phần lô PP2300002009
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Thời gian thực hiện HĐ 720
Dao phẫu thuật 2.2mm
Mã phần lô PP2300002010
Giá từng phần lô 391,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Thời gian thực hiện HĐ 720
Cassette
Mã phần lô PP2300002011
Giá từng phần lô 1,820,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.655.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 720
Khăn mắt có túi thu dịch
Mã phần lô PP2300002012
Giá từng phần lô 345,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.045.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 720
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->