Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300305242-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300213151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 332,289,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.984.339 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300437472 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế 1,600,000 2.400.000 3808 1.120.000 1
2 PP2300437473 - Dung dịch rửa tay nhanh không rửa lại bằng nước 2,625,000 3.937.500 3808 1.837.500 8
3 PP2300437474 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn trong phẫu thuật, rửa tay thường quy 3,174,000 4.761.000 3808 2.221.800 1
4 PP2300437475 - Cồn 70 độ 24,000,000 36.000.000 9018 16.800.000 200
5 PP2300437476 - Cồn 90 độ 20,700,000 31.050.000 9018 14.490.000 150
6 PP2300437477 - Bông hút nước y tế 5,171,040 7.756.560 9018 3.619.728 8
7 PP2300437478 - Tăm bông hai đầu gòn (chưa tiệt trùng) 8,400,000 12.600.000 9018 5.880.000 400
8 PP2300437479 - Dung dịch Javel 715,500 1.073.250 9018 500.850 15
9 PP2300437480 - Băng keo lụa 3,150,000 4.725.000 9018 2.205.000 83
10 PP2300437481 - Gạc y tế 8,604,000 12.906.000 9018 6.022.800 500
11 PP2300437482 - Dây truyền dịch sử dụng một lần 1,600,200 2.400.300 9018 1.120.140 100
12 PP2300437483 - Bơm tiêm 3ml/cc 1,130,000 1.695.000 9018 791.000 333
13 PP2300437484 - Bơm tiêm 5ml/cc 3,095,000 4.642.500 9018 2.166.500 833
14 PP2300437485 - Kim rút thuốc, tiêm thuốc các cỡ 786,000 1.179.000 9018 550.200 500
15 PP2300437486 - Găng tay cao su chưa tiệt trùng các size 13,248,000 19.872.000 4015 9.273.600 3000
16 PP2300437487 - Găng tay cao su tiệt trùng các size 60,900,000 91.350.000 4015 42.630.000 3333
17 PP2300437488 - Chỉ Nylon số 10/0 51,000,000 76.500.000 3006 35.700.000 83
18 PP2300437489 - Chỉ tiêu sinh học 4/0 182,700 274.050 3006 127.890 2
19 PP2300437490 - Chỉ không tan tự nhiên số 5/0 850,500 1.275.750 3006 595.350 6
20 PP2300437491 - Chỉ không tan tự nhiên số 6/0 4,998,000 7.497.000 3006 3.498.600 22
21 PP2300437492 - Dao mổ số 11 468,000 702.000 9018 327.600 100
22 PP2300437493 - Dao mổ số 15 390,000 585.000 9018 273.000 83
23 PP2300437494 - Ống nghiệm EDTA K2 5,350,000 8.025.000 9018 3.745.000 1666
24 PP2300437495 - Ống nghiệm Lithium Heparin 6,190,000 9.285.000 9018 4.333.000 1666
25 PP2300437496 - Lọ đựng mẫu 55ml 10,000,000 15.000.000 9018 7.000.000 1666
26 PP2300437497 - Ống nghiệm nhựa 5ml 5,540,000 8.310.000 9018 3.878.000 3333
27 PP2300437498 - Đầu col vàng (đầu côn vàng) 600,000 900.000 9018 420.000 3333
28 PP2300437499 - Gel siêu âm 247,500 371.250 9018 173.250 1
29 PP2300437500 - Giấy điện tim 3 cần 5,160,000 7.740.000 9018 3.612.000 50
30 PP2300437501 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 1,180,000 1.770.000 9018 826.000 16
31 PP2300437502 - Nón phẫu thuật tiệt trùng 6,174,000 9.261.000 9018 4.321.800 1500
32 PP2300437503 - Khẩu trang y tế 3,610,000 5.415.000 9018 2.527.000 1666
33 PP2300437504 - Nước cất 2 lần 10,800,000 16.200.000 9018 7.560.000 200
34 PP2300437505 - Dầu sả 3,400,000 5.100.000 9018 2.380.000 8
35 PP2300437506 - Ống Silicone nối lệ quản 27,000,000 40.500.000 9018 18.900.000 2
36 PP2300437507 - Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 17,500,000 26.250.000 3822 12.250.000 1166
37 PP2300437508 - Que chỉ thị hấp ướt 6,750,000 10.125.000 9018 4.725.000 1250
38 PP2300437509 - Miếng thử nhiệt độ gói hấp 6,000,000 9.000.000 9018 4.200.000 400
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300437472
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay nhanh không rửa lại bằng nước
Mã phần lô PP2300437473
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa tay sát khuẩn trong phẫu thuật, rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300437474
Giá từng phần lô 3,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.761.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.221.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300437475
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300437476
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300437477
Giá từng phần lô 5,171,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.756.560
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.619.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tăm bông hai đầu gòn (chưa tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300437478
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Javel
Mã phần lô PP2300437479
Giá từng phần lô 715,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300437480
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc y tế
Mã phần lô PP2300437481
Giá từng phần lô 8,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.906.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.022.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300437482
Giá từng phần lô 1,600,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 3ml/cc
Mã phần lô PP2300437483
Giá từng phần lô 1,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 5ml/cc
Mã phần lô PP2300437484
Giá từng phần lô 3,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.166.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim rút thuốc, tiêm thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300437485
Giá từng phần lô 786,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay cao su chưa tiệt trùng các size
Mã phần lô PP2300437486
Giá từng phần lô 13,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.872.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.273.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay cao su tiệt trùng các size
Mã phần lô PP2300437487
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.350.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ Nylon số 10/0
Mã phần lô PP2300437488
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tiêu sinh học 4/0
Mã phần lô PP2300437489
Giá từng phần lô 182,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.050
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên số 5/0
Mã phần lô PP2300437490
Giá từng phần lô 850,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên số 6/0
Mã phần lô PP2300437491
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.497.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ số 11
Mã phần lô PP2300437492
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ số 15
Mã phần lô PP2300437493
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA K2
Mã phần lô PP2300437494
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Lithium Heparin
Mã phần lô PP2300437495
Giá từng phần lô 6,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng mẫu 55ml
Mã phần lô PP2300437496
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300437497
Giá từng phần lô 5,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.310.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu col vàng (đầu côn vàng)
Mã phần lô PP2300437498
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300437499
Giá từng phần lô 247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300437500
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế
Mã phần lô PP2300437501
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nón phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300437502
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300437503
Giá từng phần lô 3,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.415.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300437504
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu sả
Mã phần lô PP2300437505
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống Silicone nối lệ quản
Mã phần lô PP2300437506
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300437507
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2300437508
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng thử nhiệt độ gói hấp
Mã phần lô PP2300437509
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->