Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 (đợt 6)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500129117-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐẠI TÍN
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bà Rịa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 (đợt 6)
Số hiệu KHLCNT PL2500062698
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 62,120,036,905 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500159316 - Phần 1: Khí dùng trong y tế 1 1,164,345,000 820.282.192 Khí y tế 539.460.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 34,348,200
2 PP2500159317 - Phần 2: Khí dùng trong y tế 2 1,164,345,000 820.282.192 Khí y tế 539.460.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 34,348,200
3 PP2500159318 - Phần 3: Hoá chất và vật tư dùng trong định danh nhóm máu 2,787,389,640 1.963.718.729 Hóa chất, vật tư xét nghiệm 769.860.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 82,228,000
4 PP2500159319 - Phần 4: Hoá chất và vật tư dùng trong xét nghiệm huyết học 6,496,571,640 4.576.841.078 Hóa chất, vật tư xét nghiệm 1.411.200.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 191,648,900
5 PP2500159320 - Phần 5: Hoá chất và vật tư dùng trong xét nghiệm đông máu 6,993,507,360 4.926.932.7 Hóa chất, vật tư xét nghiệm 1.697.640.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 206,308,500
6 PP2500159321 - Phần 6: Bơm, kim tiêm 3,395,492,592 2.392.127.854 Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao 382.057.025 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 100,167,100
7 PP2500159322 - Phần 7: Phim X quang 12,088,395,480 8.516.286.444 3701 3.128.482.140 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 356,607,700
8 PP2500159323 - Phần 8: Vật tư dùng trong xét nghiệm 1,574,011,221 1.108.892.446 Hóa chất, vật tư xét nghiệm 156.694.975 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 46,433,400
9 PP2500159324 - Phần 9: Dung dịch khử khuẩn dùng chung 1,140,905,540 803.769.070 Hóa chất, vật tư xét nghiệm 207.517.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 33,656,800
10 PP2500159325 - Phần 10: Chỉ, dao, vật liệu phẫu thuật 2,807,191,536 1.977.669.184 Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao 324.135.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 82,812,200
11 PP2500159326 - Phần 11: Chỉ, vật liệu phẫu thuật 4,635,680,962 3.265.841.774 Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao 762.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 136,752,600
12 PP2500159327 - Phần 12: Chỉ phẫu thuật 470,969,760 331.798.657 Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao 90.720.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 13,893,700
13 PP2500159328 - Phần 13: Băng, miếng hút dịch vết thương 462,442,000 325.790.842 Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao 64.110.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 13,642,100
14 PP2500159329 - Phần 14: Gòn gạc 3,955,681,080 2.786.781.192 Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao 400.141.350 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 116,692,600
15 PP2500159330 - Phần 15: Túi hấp tiệt trùng 4,717,698,000 3.323.622.858 Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao 504.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 139,172,100
16 PP2500159331 - Phần 16: Vật tư tổng hợp 2,688,944,135 1.894.363.775 Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao 277.742.720 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 79,323,900
17 PP2500159332 - Phần 17: Vật tư y tế tổng hợp 5,576,465,959 3.928.625.725 Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao 358.722.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu 164,505,800
Phần 1: Khí dùng trong y tế 1
Mã phần lô PP2500159316
Giá từng phần lô 1,164,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.282.192
Mã hàng hóa (HS) Khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,348,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 2: Khí dùng trong y tế 2
Mã phần lô PP2500159317
Giá từng phần lô 1,164,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.282.192
Mã hàng hóa (HS) Khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,348,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 3: Hoá chất và vật tư dùng trong định danh nhóm máu
Mã phần lô PP2500159318
Giá từng phần lô 2,787,389,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.718.729
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,228,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 4: Hoá chất và vật tư dùng trong xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500159319
Giá từng phần lô 6,496,571,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.576.841.078
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,648,900
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 5: Hoá chất và vật tư dùng trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500159320
Giá từng phần lô 6,993,507,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.926.932.7
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.697.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,308,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 6: Bơm, kim tiêm
Mã phần lô PP2500159321
Giá từng phần lô 3,395,492,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.392.127.854
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.057.025
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,167,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 7: Phim X quang
Mã phần lô PP2500159322
Giá từng phần lô 12,088,395,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.516.286.444
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.128.482.140
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,607,700
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 8: Vật tư dùng trong xét nghiệm
Mã phần lô PP2500159323
Giá từng phần lô 1,574,011,221
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.892.446
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.694.975
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,433,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 9: Dung dịch khử khuẩn dùng chung
Mã phần lô PP2500159324
Giá từng phần lô 1,140,905,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.769.070
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,656,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 10: Chỉ, dao, vật liệu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500159325
Giá từng phần lô 2,807,191,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.669.184
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,812,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 11: Chỉ, vật liệu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500159326
Giá từng phần lô 4,635,680,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.265.841.774
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,752,600
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 12: Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500159327
Giá từng phần lô 470,969,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.798.657
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,893,700
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 13: Băng, miếng hút dịch vết thương
Mã phần lô PP2500159328
Giá từng phần lô 462,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.790.842
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,642,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 14: Gòn gạc
Mã phần lô PP2500159329
Giá từng phần lô 3,955,681,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.786.781.192
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.141.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,692,600
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 15: Túi hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500159330
Giá từng phần lô 4,717,698,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.323.622.858
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,172,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 16: Vật tư tổng hợp
Mã phần lô PP2500159331
Giá từng phần lô 2,688,944,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.894.363.775
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.742.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,323,900
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phần 17: Vật tư y tế tổng hợp
Mã phần lô PP2500159332
Giá từng phần lô 5,576,465,959
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.625.725
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,505,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->