Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế năm 2026 (Gồm 275 mặt hàng tương ứng 275 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500615871-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ PLEIKU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế năm 2026 (Gồm 275 mặt hàng tương ứng 275 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500345616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 6,209,358,915 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500610078 - Acid citric 6,000,000 9.142.857 3.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 72,000
2 PP2500610079 - Airway 1,100,000 1.676.190 550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 13,200
3 PP2500610080 - Anti A 1,610,000 2.453.333 805.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 19,320
4 PP2500610081 - Anti AB 805,000 1.226.667 402.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 9,660
5 PP2500610082 - Anti B 1,610,000 2.453.333 805.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 19,320
6 PP2500610083 - Anti D 2,760,000 4.205.714 1.380.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 33,120
7 PP2500610084 - Bàn tiểu phẫu 7,400,000 11.276.190 3.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 88,800
8 PP2500610085 - Bàn tít dụng cụ phẫu thuật 3,060,000 4.662.857 1.530.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 36,720
9 PP2500610086 - Băng ca cấp cứu đa năng 50,050,000 76.266.667 25.025.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 600,600
10 PP2500610087 - Băng Cuộn 24,150,000 36.800.000 12.075.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 289,800
11 PP2500610088 - Băng Keo Dán Sườn 110,000,000 167.619.048 55.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 1,320,000
12 PP2500610089 - Băng Keo Vải 184,920,000 281.782.857 92.460.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 2,219,040
13 PP2500610090 - Băng Thun 74,235,000 113.120.000 37.117.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 890,820
14 PP2500610091 - Bao đo huyết áp sử dụng cho Máy monitoring 3,000,000 4.571.429 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 36,000
15 PP2500610092 - Bao Khoan Điện 9,260,000 14.110.476 4.630.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 111,120
16 PP2500610093 - Bộ bóp bóng ambu 330,000 502.857 165.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 3,960
17 PP2500610094 - Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi 660,000 1.005.714 330.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 7,920
18 PP2500610095 - Bộ đặt nội khí quản khó 35,000,000 53.333.333 17.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 420,000
19 PP2500610096 - Bộ Dây Lọc Máu 358,080,000 545.645.714 179.040.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 4,296,960
20 PP2500610097 - Bộ Gây Tê Ngoài Màng Cứng 1,695,000 2.582.857 847.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 20,340
21 PP2500610098 - Bộ Mask Thanh Quản Igel 2,750,000 4.190.476 1.375.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 33,000
22 PP2500610099 - Bộ thuốc nhuộm lao 870,000 1.325.714 435.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 10,440
23 PP2500610100 - Bơm Tiêm Nhựa 10ml 34,800,000 53.028.571 17.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 417,600
24 PP2500610101 - Bơm Tiêm Nhựa 1ml 4,540,000 6.918.095 2.270.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 54,480
25 PP2500610102 - Bơm Tiêm Nhựa 20ml 34,500,000 52.571.429 17.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 414,000
26 PP2500610103 - Bơm Tiêm Nhựa 3ml 230,000 350.476 115.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 2,760
27 PP2500610104 - Bơm Tiêm Nhựa 5ml 59,400,000 90.514.286 29.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 712,800
28 PP2500610105 - Bóng đèn cực tím 1,020,000 1.554.286 510.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 12,240
29 PP2500610106 - Bóng đèn gù 1,000,000 1.523.810 500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 12,000
30 PP2500610107 - Bóng đèn halogen 14,250,000 21.714.286 7.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 171,000
31 PP2500610108 - Bóng đèn hồng ngoại 1,800,000 2.742.857 900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 21,600
32 PP2500610109 - Bông Y Tế 100g 30,000,000 45.714.286 15.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 360,000
33 PP2500610110 - Bông Y Tế 1kg 80,299,100 122.360.533 40.149.550 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 963,589
34 PP2500610111 - Bột Bó 132,000,000 201.142.857 66.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 1,584,000
35 PP2500610112 - Calcium hydroxid 1,100,000 1.676.190 550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 13,200
36 PP2500610113 - Cán dao mổ 100,000 152.381 50.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 1,200
37 PP2500610114 - Chậu ngâm cidex dụng cụ nội soi dạ dày, tá tràng 5,800,000 8.838.095 2.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 69,600
38 PP2500610115 - Chén Inox 350,000 533.333 175.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 4,200
39 PP2500610116 - Chỉ Cromic 2/0 liền kim 69,000,000 105.142.857 34.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 828,000
40 PP2500610117 - Chỉ Cromic 3/0 liền kim 10,920,000 16.640.000 5.460.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 131,040
41 PP2500610118 - Chỉ Cromic 4/0 liền kim 14,800,000 22.552.381 7.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 177,600
42 PP2500610119 - Chỉ Cromic số 1 liền kim 3,080,000 4.693.333 1.540.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 36,960
43 PP2500610120 - Chỉ Nylon 2/0 liền kim 8,500,000 12.952.381 4.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 102,000
44 PP2500610121 - Chỉ Nylon 3/0 liền kim 17,700,000 26.971.429 8.850.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 212,400
45 PP2500610122 - Chỉ Nylon 4/0 liền kim 36,000,000 54.857.143 18.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 432,000
46 PP2500610123 - Chỉ Nylon 5/0 liền kim 9,750,000 14.857.143 4.875.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 117,000
47 PP2500610124 - Chỉ Nylon 6/0 liền kim 12,600,000 19.200.000 6.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 151,200
48 PP2500610125 - Chỉ Nylon số 1 1,260,000 1.920.000 630.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 15,120
49 PP2500610126 - Chỉ PolyPropylen 10/0 liền kim 7,680,000 11.702.857 3.840.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 92,160
50 PP2500610127 - Chỉ PolyPropylen 2/0 liền kim 3,115,380 4.747.246 1.557.690 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 37,385
51 PP2500610128 - Chỉ PolyPropylen 3/0 liền kim 3,115,380 4.747.246 1.557.690 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 37,385
52 PP2500610129 - Chỉ PolyPropylen 4/0 liền kim 3,115,380 4.747.246 1.557.690 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 37,385
53 PP2500610130 - Chỉ PolyPropylen 5/0 liền kim 3,622,500 5.520.000 1.811.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 43,470
54 PP2500610131 - Chỉ PolyPropylen 6/0 liền kim 3,912,300 5.961.600 1.956.150 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 46,948
55 PP2500610132 - Chỉ PolyPropylen 7/0 liền kim 3,300,000 5.028.571 1.650.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 39,600
56 PP2500610133 - Chỉ PolyPropylen 8/0 liền kim 5,900,000 8.990.476 2.950.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 70,800
57 PP2500610134 - Chỉ PolyPropylen 9/0 liền kim 6,400,000 9.752.381 3.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 76,800
58 PP2500610135 - Chỉ Silk 2/0 liền kim 3,250,000 4.952.381 1.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 39,000
59 PP2500610136 - Chỉ Silk 3/0 liền kim 3,250,000 4.952.381 1.625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 39,000
60 PP2500610137 - Chỉ Silk 4/0 liền kim 1,706,000 2.599.619 853.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 20,472
61 PP2500610138 - Chỉ Silk 5/0 liền kim 920,000 1.401.905 460.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 11,040
62 PP2500610139 - Chỉ Vicryl 2/0 liền kim 14,880,000 22.674.286 7.440.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 178,560
63 PP2500610140 - Chỉ Vicryl 3/0 liền kim 3,381,000 5.152.000 1.690.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 40,572
64 PP2500610141 - Chỉ Vicryl 4/0 liền kim 3,381,000 5.152.000 1.690.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 40,572
65 PP2500610142 - Chỉ Vicryl 5/0 liền kim 3,864,000 5.888.000 1.932.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 46,368
66 PP2500610143 - Chỉ Vicryl 6/0 liền kim 4,105,500 6.256.000 2.052.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 49,266
67 PP2500610144 - Chỉ Vicryl Số 1 liền kim 174,650,000 266.133.333 87.325.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 2,095,800
68 PP2500610145 - Chlorhexidine Gluconat 4% (Microshield) 12,750,000 19.428.571 6.375.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 153,000
69 PP2500610146 - Cọ Tăm Bông 450,000 685.714 225.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 5,400
70 PP2500610147 - Cốc Đựng Đờm 1,075,000 1.638.095 537.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 12,900
71 PP2500610148 - Cọc truyền dịch 3,800,000 5.790.476 1.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 45,600
72 PP2500610149 - Col Giấy 540,000 822.857 270.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 6,480
73 PP2500610150 - Col Phụ 120,000 182.857 60.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 1,440
74 PP2500610151 - Composite Đặc 4,500,000 6.857.143 2.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 54,000
75 PP2500610152 - Côn Chính 1,500,000 2.285.714 750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 18,000
76 PP2500610153 - Côn chính dành cho trâm máy 2,400,000 3.657.143 1.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 28,800
77 PP2500610154 - Cortisomol (Bít ống tủy) 1,640,000 2.499.048 820.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 19,680
78 PP2500610155 - Curet lấy ráy 1,500,000 2.285.714 750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 18,000
79 PP2500610156 - Đầu Côn Vàng 1,600,000 2.438.095 800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 19,200
80 PP2500610157 - Đầu Côn Xanh 400,000 609.524 200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 4,800
81 PP2500610158 - Dầu Eugenol 2,200,000 3.352.381 1.100.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 26,400
82 PP2500610159 - Dầu Tay Khoan 1,080,000 1.645.714 540.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 12,960
83 PP2500610160 - Dây Garo 2,000,000 3.047.619 1.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 24,000
84 PP2500610161 - Dây Khóa 3 Chạc 277,750 423.238 138.875 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 3,333
85 PP2500610162 - Dây Thở Oxy Người Lớn 16,500,000 25.142.857 8.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 198,000
86 PP2500610163 - Dây Thở Oxy Trẻ Em 1,680,000 2.560.000 840.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 20,160
87 PP2500610164 - Dây Thông Dạ Dày 150,000 228.571 75.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 1,800
88 PP2500610165 - Dây Truyền Dịch 60,138,000 91.638.857 30.069.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 721,656
89 PP2500610166 - Dây Truyền Máu 878,000 1.337.905 439.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 10,536
90 PP2500610167 - Đè Lưỡi Gỗ Tiệt Trùng 13,800,000 21.028.571 6.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 165,600
91 PP2500610168 - Đèn hồng ngoại 7,450,000 11.352.381 3.725.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 89,400
92 PP2500610169 - Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios) 26,250,000 40.000.000 13.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 315,000
93 PP2500610170 - Diệt Tủy 5,197,500 7.920.000 2.598.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 62,370
94 PP2500610171 - Dụng cụ ngáng miếng 400,000 609.524 200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 4,800
95 PP2500610172 - Dung dịch formol 220,000 335.238 110.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 2,640
96 PP2500610173 - Dung dịch formol đệm trung tính 1,200,000 1.828.571 600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 14,400
97 PP2500610174 - Dung dịch khử khuẩn Cidexzyme 5,000,000 7.619.048 2.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 60,000
98 PP2500610175 - Dung Dịch Rửa Quả Lọc Thận 53,550,000 81.600.000 26.775.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 642,600
99 PP2500610176 - Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Khoan 3,030,000 4.617.143 1.515.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 36,360
100 PP2500610177 - Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Nhanh Chứa Cồn 12,000,000 18.285.714 6.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 144,000
101 PP2500610178 - Etching 400,000 609.524 200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 4,800
102 PP2500610179 - Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng 80,000 121.905 40.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 960
103 PP2500610180 - Gạc Đắp Vết Thương 16,800,000 25.600.000 8.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 201,600
104 PP2500610181 - Gạc PTOB đã tiệt trùng 980,000 1.493.333 490.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 11,760
105 PP2500610182 - Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Có Cản Quang 38,400,000 58.514.286 19.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 460,800
106 PP2500610183 - Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Không Cản Quang 38,000,000 57.904.762 19.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 456,000
107 PP2500610184 - Gạc Tiệt Trùng 126,000,000 192.000.000 63.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 1,512,000
108 PP2500610185 - Gạc Vaselin 90,000,000 137.142.857 45.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 1,080,000
109 PP2500610186 - Găng Tay Mỏng 165,000,000 251.428.571 82.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 1,980,000
110 PP2500610187 - Găng Tay Tiệt Trùng 140,000,000 213.333.333 70.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 1,680,000
111 PP2500610188 - Gel Bôi Trơn 5,175,000 7.885.714 2.587.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 62,100
112 PP2500610189 - Gel Điện Tim 950,000 1.447.619 475.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 11,400
113 PP2500610190 - Gel Siêu Âm 6,359,500 9.690.667 3.179.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 76,314
114 PP2500610191 - Giấy Cắn 1,200,000 1.828.571 600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 14,400
115 PP2500610192 - Giấy Điện Tim 6 Cần 6,800,000 10.361.905 3.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 81,600
116 PP2500610193 - Giấy Điện Tim 6 Cần 6,000,000 9.142.857 3.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 72,000
117 PP2500610194 - Giấy đo độ pH 600,000 914.286 300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 7,200
118 PP2500610195 - Giấy In Monitoring 8,970,000 13.668.571 4.485.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 107,640
119 PP2500610196 - Giấy in nhiệt 1,955,000 2.979.048 977.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 23,460
120 PP2500610197 - Giấy Siêu Âm Đen Trắng 7,000,000 10.666.667 3.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 84,000
121 PP2500610198 - Giường bệnh nhân 130,000,000 198.095.238 65.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 1,560,000
122 PP2500610199 - Glutaraldehyde 2% (Steranios) 5,400,000 8.228.571 2.700.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 64,800
123 PP2500610200 - Glyde (Chất bôi trơn ống tủy) 2,650,000 4.038.095 1.325.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 31,800
124 PP2500610201 - H File 7,350,000 11.200.000 3.675.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 88,200
125 PP2500610202 - Hộp inox đựng dụng cụ 3,000,000 4.571.429 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 36,000
126 PP2500610203 - K File 14,700,000 22.400.000 7.350.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 176,400
127 PP2500610204 - Kelly Cong Không Mấu 9,600,000 14.628.571 4.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 115,200
128 PP2500610205 - Kelly Thẳng Không Mấu 9,600,000 14.628.571 4.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 115,200
129 PP2500610206 - Kẽm Oxyd 1,500,000 2.285.714 750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 18,000
130 PP2500610207 - Kéo 5,000,000 7.619.048 2.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 60,000
131 PP2500610208 - Kéo đầu tù 600,000 914.286 300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 7,200
132 PP2500610209 - Keo Gắn Compsite 7,500,000 11.428.571 3.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 90,000
133 PP2500610210 - Kẹp gắp xương cá 1,890,000 2.880.000 945.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 22,680
134 PP2500610211 - Kẹp Phẫu Tích Không Mấu 7,470,000 11.382.857 3.735.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 89,640
135 PP2500610212 - Kẹp Rốn 4,042,500 6.160.000 2.021.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 48,510
136 PP2500610213 - Kẹp tam giác 2,102,500 3.203.810 1.051.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 25,230
137 PP2500610214 - Khẩu Trang Giấy 3 Lớp 26,250,000 40.000.000 13.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 315,000
138 PP2500610215 - Khay quả đậu 2,040,000 3.108.571 1.020.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 24,480
139 PP2500610216 - Kim Cánh Bướm 320,000 487.619 160.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 3,840
140 PP2500610217 - Kìm cắt đinh kirschner 5,544,705 8.449.074 2.772.353 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 66,536
141 PP2500610218 - Kim Châm Cứu Số 2 4,830,000 7.360.000 2.415.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 57,960
142 PP2500610219 - Kim Châm Cứu Số 3 82,110,000 125.120.000 41.055.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 985,320
143 PP2500610220 - Kim Châm Cứu Số 4 48,300,000 73.600.000 24.150.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 579,600
144 PP2500610221 - Kim Châm Cứu Số 7 9,660,000 14.720.000 4.830.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 115,920
145 PP2500610222 - Kim Chích Máu 810,000 1.234.286 405.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 9,720
146 PP2500610223 - Kim Chọc Dò Tủy Sống 44,000,000 67.047.619 22.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 528,000
147 PP2500610224 - Kìm gắp dị vật tai 1,250,000 1.904.762 625.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 15,000
148 PP2500610225 - Kìm kẹp 4,980,000 7.588.571 2.490.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 59,760
149 PP2500610226 - Kim Lấy Thuốc 18,900,000 28.800.000 9.450.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 226,800
150 PP2500610227 - Kim Lọc Thận Nhân Tạo 68,480,000 104.350.476 34.240.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 821,760
151 PP2500610228 - Kim Luồn Mạch Máu Số 18 789,600 1.203.200 394.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 9,475
152 PP2500610229 - Kim Luồn Mạch Máu Số 20 10,528,000 16.042.667 5.264.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 126,336
153 PP2500610230 - Kim Luồn Mạch Máu Số 22 5,264,000 8.021.333 2.632.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 63,168
154 PP2500610231 - Kim Luồn Mạch Máu Số 24 33,660,000 51.291.429 16.830.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 403,920
155 PP2500610232 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc 8,074,500 12.304.000 4.037.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 96,894
156 PP2500610233 - Kìm nâng xương chính mũi 1,772,610 2.701.120 886.305 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 21,271
157 PP2500610234 - Kim Nha Khoa 4,500,000 6.857.143 2.250.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 54,000
158 PP2500610235 - Kìm rút đinh kirschner mỏ bằng 2,900,000 4.419.048 1.450.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 34,800
159 PP2500610236 - Kìm rút đinh kirschner mỏ nhọn 2,900,000 4.419.048 1.450.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 34,800
160 PP2500610237 - Kìm sinh thiết dạ dày 1,051,600 1.602.438 525.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 12,619
161 PP2500610238 - Kít Thử Giun Đũa Chó 40,320,000 61.440.000 20.160.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 483,840
162 PP2500610239 - Kít Thử Sán Lá Gan 40,320,000 61.440.000 20.160.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 483,840
163 PP2500610240 - Lam Kính Nhám 3,600,000 5.485.714 1.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 43,200
164 PP2500610241 - Lam Kính Trơn 9,000,000 13.714.286 4.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 108,000
165 PP2500610242 - Lentulo 900,000 1.371.429 450.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 10,800
166 PP2500610243 - Lọ Nhựa Đựng Nước Tiểu 14,300,000 21.790.476 7.150.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 171,600
167 PP2500610244 - Lưỡi Dao Mổ Số 11 160,000 243.810 80.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 1,920
168 PP2500610245 - Lưỡi Dao Mổ Số 15 3,200,000 4.876.190 1.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 38,400
169 PP2500610246 - Lưỡi Dao Mổ Số 20 4,400,000 6.704.762 2.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 52,800
170 PP2500610247 - Mask gây mê 420,000 640.000 210.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 5,040
171 PP2500610248 - Mask oxy có túi 223,450 340.495 111.725 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 2,681
172 PP2500610249 - Mask phun khí dung người lớn 702,350 1.070.248 351.175 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 8,428
173 PP2500610250 - Mask phun khí dung trẻ em 1,200,000 1.828.571 600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 14,400
174 PP2500610251 - Máy đo huyết áp 25,500,000 38.857.143 12.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 306,000
175 PP2500610252 - Máy thử đường huyết 3,500,000 5.333.333 1.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 42,000
176 PP2500610253 - Miếng Dán Điện Cực 900,000 1.371.429 450.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 10,800
177 PP2500610254 - Móc dị vật tai 280,000 426.667 140.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 3,360
178 PP2500610255 - Móc đốt 8,000,000 12.190.476 4.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 96,000
179 PP2500610256 - Móc lác 16,275,000 24.800.000 8.137.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 195,300
180 PP2500610257 - Mũ Phẫu Thuật 7,000,000 10.666.667 3.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 84,000
181 PP2500610258 - Mũi Khoan Chốt Gate 1,000,000 1.523.810 500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 12,000
182 PP2500610259 - Mũi khoan Mani hoặc tương đương 8,000,000 12.190.476 4.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 96,000
183 PP2500610260 - Mũi Khoan Phẫu Thuật Răng Khôn 702 2,400,000 3.657.143 1.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 28,800
184 PP2500610261 - Mũi khoan xương 2.0mm 683,000 1.040.762 341.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 8,196
185 PP2500610262 - Mũi khoan xương 3.0mm 683,000 1.040.762 341.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 8,196
186 PP2500610263 - Mũi khoan xương 3.2mm 3,000,000 4.571.429 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 36,000
187 PP2500610264 - Mũi khoan xương 3.5mm 3,000,000 4.571.429 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 36,000
188 PP2500610265 - Mũi khoan xương 4.0mm 683,000 1.040.762 341.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 8,196
189 PP2500610266 - Mũi khoan xương 4.2mm 1,680,000 2.560.000 840.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 20,160
190 PP2500610267 - Mũi khoan xương 4.5mm 3,800,000 5.790.476 1.900.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 45,600
191 PP2500610268 - Ngoại kiểm huyết học 17,208,000 26.221.714 8.604.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 206,496
192 PP2500610269 - Ngoại kiểm huyết thanh học Viêm gan siêu vi B, C 37,420,000 57.020.952 18.710.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 449,040
193 PP2500610270 - Ngoại kiểm niệu 38,520,000 58.697.143 19.260.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 462,240
194 PP2500610271 - Ngoại kiểm sinh hóa 33,600,000 51.200.000 16.800.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 403,200
195 PP2500610272 - Nhiệt Kế Thủy Ngân 3,000,000 4.571.429 1.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 36,000
196 PP2500610273 - Nước bơm rửa tủy 3,060,000 4.662.857 1.530.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 36,720
197 PP2500610274 - Nước Javen 2,250,000 3.428.571 1.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 27,000
198 PP2500610275 - Ống bơm hút dịch có van khóa 2 chiều 14,113,050 21.505.600 7.056.525 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 169,357
199 PP2500610276 - Ống dẫn lưu ổ bụng 207,000 315.429 103.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 2,484
200 PP2500610277 - Ống đặt nội khí quản khó linh hoạt (ống cook) 110,000 167.619 55.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 1,320
201 PP2500610278 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 2.5 269,560 410.758 134.780 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 3,235
202 PP2500610279 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3 269,560 410.758 134.780 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 3,235
203 PP2500610280 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3.5 269,560 410.758 134.780 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 3,235
204 PP2500610281 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4 269,560 410.758 134.780 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 3,235
205 PP2500610282 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4.5 404,340 616.137 202.170 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 4,852
206 PP2500610283 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5 404,340 616.137 202.170 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 4,852
207 PP2500610284 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5.5 404,340 616.137 202.170 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 4,852
208 PP2500610285 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6 404,340 616.137 202.170 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 4,852
209 PP2500610286 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6.5 404,340 616.137 202.170 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 4,852
210 PP2500610287 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7 673,900 1.026.895 336.950 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 8,087
211 PP2500610288 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7.5 673,900 1.026.895 336.950 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 8,087
212 PP2500610289 - Ống đựng panh 484,000 737.524 242.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 5,808
213 PP2500610290 - Ống Hút Nhớt 1,365,000 2.080.000 682.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 16,380
214 PP2500610291 - Ống Hút Nước Bọt 7,200,000 10.971.429 3.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 86,400
215 PP2500610292 - Ống hút tai 2,331,000 3.552.000 1.165.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 27,972
216 PP2500610293 - Ống Nghiệm Citrate 5,992,000 9.130.667 2.996.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 71,904
217 PP2500610294 - Ống Nghiệm EDTA 13,040,000 19.870.476 6.520.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 156,480
218 PP2500610295 - Ống Nghiệm EDTA có nắp cao su 11,590,000 17.660.952 5.795.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 139,080
219 PP2500610296 - Ống Nghiệm Heparin 23,190,000 35.337.143 11.595.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 278,280
220 PP2500610297 - Ống Nghiệm NaF 3,075,000 4.685.714 1.537.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 36,900
221 PP2500610298 - Ống Nghiệm Serum 350,000 533.333 175.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 4,200
222 PP2500610299 - Ống Nghiệm Trắng Có Nắp 386,000 588.190 193.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 4,632
223 PP2500610300 - Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (Cidex OPA) 29,614,320 45.126.583 14.807.160 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 355,372
224 PP2500610301 - Panh thẳng không mấu 3,200,000 4.876.190 1.600.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 38,400
225 PP2500610302 - Panh thẳng không mấu 6,400,000 9.752.381 3.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 76,800
226 PP2500610303 - Phim Xquang KTS 330,000,000 502.857.143 165.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 3,960,000
227 PP2500610304 - Phin Lọc Máy Thở 5,100,000 7.771.429 2.550.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 61,200
228 PP2500610305 - Quả lọc nước dùng trong thận nhân tạo 45,000,000 68.571.429 22.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 540,000
229 PP2500610306 - Quả Lọc Thận Nhân Tạo High Flux 28,770,000 43.840.000 14.385.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 345,240
230 PP2500610307 - Quả lọc thận nhân tạo Lowflux 403,500,000 614.857.143 201.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 4,842,000
231 PP2500610308 - Que đẩy chỉ 3,937,500 6.000.000 1.968.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 47,250
232 PP2500610309 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 4,400,000 6.704.762 2.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 52,800
233 PP2500610310 - Rọ treo tay bó bột 100,000 152.381 50.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 1,200
234 PP2500610311 - Sample Cup 4,000,000 6.095.238 2.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 48,000
235 PP2500610312 - Sonde Foley 2 Nhánh Số 16 (hoặc tương đương) 6,010,200 9.158.400 3.005.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 72,122
236 PP2500610313 - Sonde Foley 2 Nhánh Số 18 (hoặc tương đương) 6,010,200 9.158.400 3.005.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 72,122
237 PP2500610314 - Sonde Nelaton (hoặc tương đương) 250,500 381.714 125.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 3,006
238 PP2500610315 - Spongel Cầm Máu 2,190,000 3.337.143 1.095.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 26,280
239 PP2500610316 - Súng cắt trĩ Longo 138,610,500 211.216.000 69.305.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 1,663,326
240 PP2500610317 - Tay khoan chậm 55,500,000 84.571.429 27.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 666,000
241 PP2500610318 - Tay khoan nhanh 15,000,000 22.857.143 7.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 180,000
242 PP2500610319 - Tê Bôi 900,000 1.371.429 450.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 10,800
243 PP2500610320 - Test Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động StandardTM F Dengue NS1 Ag FIA 32,722,200 49.862.400 16.361.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 392,666
244 PP2500610321 - Test ma túy tổng hợp 5 Trong 1 165,000,000 251.428.571 82.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 1,980,000
245 PP2500610322 - Test miễn dịch huỳnh quang HbA1c 240,597,000 366.624.000 120.298.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 2,887,164
246 PP2500610323 - Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F CRP FIA 28,224,000 43.008.000 14.112.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 338,688
247 PP2500610324 - Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F T3 FIA 30,030,000 45.760.000 15.015.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 360,360
248 PP2500610325 - Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F T4 FIA 30,030,000 45.760.000 15.015.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 360,360
249 PP2500610326 - Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F TSH FIA 30,030,000 45.760.000 15.015.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 360,360
250 PP2500610327 - Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori 2,975,000 4.533.333 1.487.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 35,700
251 PP2500610328 - Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori 29,000,000 44.190.476 14.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 348,000
252 PP2500610329 - Test Nhanh Chẩn Đoán Lao 57,500,000 87.619.048 28.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 690,000
253 PP2500610330 - Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan B 22,400,000 34.133.333 11.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 268,800
254 PP2500610331 - Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan C 67,480,000 102.826.667 33.740.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 809,760
255 PP2500610332 - Test Nhanh Phát Hiện HIV 23,940,000 36.480.000 11.970.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 287,280
256 PP2500610333 - Test Nhanh Phát Hiện Kháng Nguyên Sốt Xuất Huyết 421,680,000 642.560.000 210.840.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 5,060,160
257 PP2500610334 - Test Nhanh Phát Hiện Kháng Thể Sốt Xuất Huyết 20,160,000 30.720.000 10.080.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 241,920
258 PP2500610335 - Test Nước Tiểu 44,100,000 67.200.000 22.050.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 529,200
259 PP2500610336 - Test Nước Tiểu 15,000,000 22.857.143 7.500.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 180,000
260 PP2500610337 - Test thử đường huyết 10,000,000 15.238.095 5.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 120,000
261 PP2500610338 - Thun Kéo Liên Hàm 2,700,000 4.114.286 1.350.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 32,400
262 PP2500610339 - Thuốc trám Fuji 9 hoặc tương đương 60,000,000 91.428.571 30.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 720,000
263 PP2500610340 - Trâm Gai 10,399,800 15.847.314 5.199.900 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 124,798
264 PP2500610341 - Trâm máy điều trị tủy 17,500,000 26.666.667 8.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 210,000
265 PP2500610342 - Troclosene Sodium (Natri dichloroisocyanurate) (Presept) 14,000,000 21.333.333 7.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 168,000
266 PP2500610343 - Túi Đo Khối Lượng Máu Sau Sinh 12,076,000 18.401.524 6.038.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 144,912
267 PP2500610344 - Túi đựng bệnh phẩm 144,900 220.800 72.450 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 1,739
268 PP2500610345 - Túi Đựng Nước Tiểu 6,749,000 10.284.190 3.374.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 80,988
269 PP2500610346 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 2 24,030,000 36.617.143 12.015.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 288,360
270 PP2500610347 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 3 24,030,000 36.617.143 12.015.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng 288,360
271 PP2500610348 - Vôi Soda 837,900 1.276.800 418.950 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời 10,055
272 PP2500610349 - Vòng đeo tay bệnh nhân 4,347,000 6.624.000 2.173.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x 52,164
273 PP2500610350 - Vòng Tránh Thai 4,536,000 6.912.000 2.268.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực 54,432
274 PP2500610351 - Xe lăn 12,600,000 19.200.000 6.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo 151,200
275 PP2500610352 - Xe tiêm 2 tầng 3,020,000 4.601.905 1.510.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản 36,240
276 DầuEugenol - Lọ2030 - 660,000
277 GạcVaselin - Miếng5.00030 - 27,000,000
278 GelBôiTrơn - Tube15030 - 1,552,500
Acid citric
Mã phần lô PP2500610078
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Airway
Mã phần lô PP2500610079
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Anti A
Mã phần lô PP2500610080
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.453.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,320
Anti AB
Mã phần lô PP2500610081
Giá từng phần lô 805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,660
Anti B
Mã phần lô PP2500610082
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.453.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,320
Anti D
Mã phần lô PP2500610083
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.205.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,120
Bàn tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500610084
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.276.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800
Bàn tít dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500610085
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,720
Băng ca cấp cứu đa năng
Mã phần lô PP2500610086
Giá từng phần lô 50,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.266.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,600
Băng Cuộn
Mã phần lô PP2500610087
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Băng Keo Dán Sườn
Mã phần lô PP2500610088
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Băng Keo Vải
Mã phần lô PP2500610089
Giá từng phần lô 184,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.782.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,219,040
Băng Thun
Mã phần lô PP2500610090
Giá từng phần lô 74,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 890,820
Bao đo huyết áp sử dụng cho Máy monitoring
Mã phần lô PP2500610091
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Bao Khoan Điện
Mã phần lô PP2500610092
Giá từng phần lô 9,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.110.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,120
Bộ bóp bóng ambu
Mã phần lô PP2500610093
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960
Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi
Mã phần lô PP2500610094
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920
Bộ đặt nội khí quản khó
Mã phần lô PP2500610095
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Bộ Dây Lọc Máu
Mã phần lô PP2500610096
Giá từng phần lô 358,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.645.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,296,960
Bộ Gây Tê Ngoài Màng Cứng
Mã phần lô PP2500610097
Giá từng phần lô 1,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.582.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,340
Bộ Mask Thanh Quản Igel
Mã phần lô PP2500610098
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Bộ thuốc nhuộm lao
Mã phần lô PP2500610099
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,440
Bơm Tiêm Nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500610100
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,600
Bơm Tiêm Nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500610101
Giá từng phần lô 4,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.918.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,480
Bơm Tiêm Nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500610102
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Bơm Tiêm Nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500610103
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760
Bơm Tiêm Nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500610104
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,800
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500610105
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,240
Bóng đèn gù
Mã phần lô PP2500610106
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2500610107
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500610108
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Bông Y Tế 100g
Mã phần lô PP2500610109
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Bông Y Tế 1kg
Mã phần lô PP2500610110
Giá từng phần lô 80,299,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.360.533
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.149.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,589
Bột Bó
Mã phần lô PP2500610111
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Calcium hydroxid
Mã phần lô PP2500610112
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2500610113
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200
Chậu ngâm cidex dụng cụ nội soi dạ dày, tá tràng
Mã phần lô PP2500610114
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.838.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600
Chén Inox
Mã phần lô PP2500610115
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Chỉ Cromic 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610116
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,000
Chỉ Cromic 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610117
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,040
Chỉ Cromic 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610118
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.552.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,600
Chỉ Cromic số 1 liền kim
Mã phần lô PP2500610119
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.693.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,960
Chỉ Nylon 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610120
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Chỉ Nylon 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610121
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,400
Chỉ Nylon 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610122
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Chỉ Nylon 5/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610123
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Chỉ Nylon 6/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610124
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Chỉ Nylon số 1
Mã phần lô PP2500610125
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Chỉ PolyPropylen 10/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610126
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.702.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,160
Chỉ PolyPropylen 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610127
Giá từng phần lô 3,115,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.747.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.690
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,385
Chỉ PolyPropylen 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610128
Giá từng phần lô 3,115,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.747.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.690
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,385
Chỉ PolyPropylen 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610129
Giá từng phần lô 3,115,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.747.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.690
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,385
Chỉ PolyPropylen 5/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610130
Giá từng phần lô 3,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,470
Chỉ PolyPropylen 6/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610131
Giá từng phần lô 3,912,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.961.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.956.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,948
Chỉ PolyPropylen 7/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610132
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Chỉ PolyPropylen 8/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610133
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.990.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,800
Chỉ PolyPropylen 9/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610134
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.752.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,800
Chỉ Silk 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610135
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Chỉ Silk 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610136
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Chỉ Silk 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610137
Giá từng phần lô 1,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.599.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,472
Chỉ Silk 5/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610138
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.401.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040
Chỉ Vicryl 2/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610139
Giá từng phần lô 14,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.674.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,560
Chỉ Vicryl 3/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610140
Giá từng phần lô 3,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,572
Chỉ Vicryl 4/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610141
Giá từng phần lô 3,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,572
Chỉ Vicryl 5/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610142
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,368
Chỉ Vicryl 6/0 liền kim
Mã phần lô PP2500610143
Giá từng phần lô 4,105,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.052.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,266
Chỉ Vicryl Số 1 liền kim
Mã phần lô PP2500610144
Giá từng phần lô 174,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.133.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,095,800
Chlorhexidine Gluconat 4% (Microshield)
Mã phần lô PP2500610145
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Cọ Tăm Bông
Mã phần lô PP2500610146
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Cốc Đựng Đờm
Mã phần lô PP2500610147
Giá từng phần lô 1,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900
Cọc truyền dịch
Mã phần lô PP2500610148
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Col Giấy
Mã phần lô PP2500610149
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480
Col Phụ
Mã phần lô PP2500610150
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440
Composite Đặc
Mã phần lô PP2500610151
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Côn Chính
Mã phần lô PP2500610152
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Côn chính dành cho trâm máy
Mã phần lô PP2500610153
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Cortisomol (Bít ống tủy)
Mã phần lô PP2500610154
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.499.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,680
Curet lấy ráy
Mã phần lô PP2500610155
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Đầu Côn Vàng
Mã phần lô PP2500610156
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.438.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Đầu Côn Xanh
Mã phần lô PP2500610157
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Dầu Eugenol
Mã phần lô PP2500610158
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Dầu Tay Khoan
Mã phần lô PP2500610159
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,960
Dây Garo
Mã phần lô PP2500610160
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Dây Khóa 3 Chạc
Mã phần lô PP2500610161
Giá từng phần lô 277,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,333
Dây Thở Oxy Người Lớn
Mã phần lô PP2500610162
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Dây Thở Oxy Trẻ Em
Mã phần lô PP2500610163
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Dây Thông Dạ Dày
Mã phần lô PP2500610164
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Dây Truyền Dịch
Mã phần lô PP2500610165
Giá từng phần lô 60,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.638.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,656
Dây Truyền Máu
Mã phần lô PP2500610166
Giá từng phần lô 878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,536
Đè Lưỡi Gỗ Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2500610167
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,600
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500610168
Giá từng phần lô 7,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.352.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,400
Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios)
Mã phần lô PP2500610169
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Diệt Tủy
Mã phần lô PP2500610170
Giá từng phần lô 5,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.598.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,370
Dụng cụ ngáng miếng
Mã phần lô PP2500610171
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Dung dịch formol
Mã phần lô PP2500610172
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640
Dung dịch formol đệm trung tính
Mã phần lô PP2500610173
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Dung dịch khử khuẩn Cidexzyme
Mã phần lô PP2500610174
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Dung Dịch Rửa Quả Lọc Thận
Mã phần lô PP2500610175
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,600
Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Khoan
Mã phần lô PP2500610176
Giá từng phần lô 3,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.617.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,360
Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Nhanh Chứa Cồn
Mã phần lô PP2500610177
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Etching
Mã phần lô PP2500610178
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2500610179
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 960
Gạc Đắp Vết Thương
Mã phần lô PP2500610180
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Gạc PTOB đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500610181
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760
Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Có Cản Quang
Mã phần lô PP2500610182
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,800
Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Không Cản Quang
Mã phần lô PP2500610183
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Gạc Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2500610184
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2500610185
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Găng Tay Mỏng
Mã phần lô PP2500610186
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Găng Tay Tiệt Trùng
Mã phần lô PP2500610187
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Gel Bôi Trơn
Mã phần lô PP2500610188
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100
Gel Điện Tim
Mã phần lô PP2500610189
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.447.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Gel Siêu Âm
Mã phần lô PP2500610190
Giá từng phần lô 6,359,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.179.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,314
Giấy Cắn
Mã phần lô PP2500610191
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Giấy Điện Tim 6 Cần
Mã phần lô PP2500610192
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.361.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,600
Giấy Điện Tim 6 Cần
Mã phần lô PP2500610193
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Giấy đo độ pH
Mã phần lô PP2500610194
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Giấy In Monitoring
Mã phần lô PP2500610195
Giá từng phần lô 8,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.668.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,640
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500610196
Giá từng phần lô 1,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,460
Giấy Siêu Âm Đen Trắng
Mã phần lô PP2500610197
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Giường bệnh nhân
Mã phần lô PP2500610198
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Glutaraldehyde 2% (Steranios)
Mã phần lô PP2500610199
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,800
Glyde (Chất bôi trơn ống tủy)
Mã phần lô PP2500610200
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.038.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
H File
Mã phần lô PP2500610201
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Hộp inox đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2500610202
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
K File
Mã phần lô PP2500610203
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Kelly Cong Không Mấu
Mã phần lô PP2500610204
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Kelly Thẳng Không Mấu
Mã phần lô PP2500610205
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Kẽm Oxyd
Mã phần lô PP2500610206
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Kéo
Mã phần lô PP2500610207
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Kéo đầu tù
Mã phần lô PP2500610208
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Keo Gắn Compsite
Mã phần lô PP2500610209
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Kẹp gắp xương cá
Mã phần lô PP2500610210
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Kẹp Phẫu Tích Không Mấu
Mã phần lô PP2500610211
Giá từng phần lô 7,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.382.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,640
Kẹp Rốn
Mã phần lô PP2500610212
Giá từng phần lô 4,042,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,510
Kẹp tam giác
Mã phần lô PP2500610213
Giá từng phần lô 2,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.203.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,230
Khẩu Trang Giấy 3 Lớp
Mã phần lô PP2500610214
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2500610215
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.108.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,480
Kim Cánh Bướm
Mã phần lô PP2500610216
Giá từng phần lô 320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840
Kìm cắt đinh kirschner
Mã phần lô PP2500610217
Giá từng phần lô 5,544,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.449.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.353
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,536
Kim Châm Cứu Số 2
Mã phần lô PP2500610218
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,960
Kim Châm Cứu Số 3
Mã phần lô PP2500610219
Giá từng phần lô 82,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 985,320
Kim Châm Cứu Số 4
Mã phần lô PP2500610220
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,600
Kim Châm Cứu Số 7
Mã phần lô PP2500610221
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,920
Kim Chích Máu
Mã phần lô PP2500610222
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720
Kim Chọc Dò Tủy Sống
Mã phần lô PP2500610223
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.047.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Kìm gắp dị vật tai
Mã phần lô PP2500610224
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Kìm kẹp
Mã phần lô PP2500610225
Giá từng phần lô 4,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.588.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,760
Kim Lấy Thuốc
Mã phần lô PP2500610226
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Kim Lọc Thận Nhân Tạo
Mã phần lô PP2500610227
Giá từng phần lô 68,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.350.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,760
Kim Luồn Mạch Máu Số 18
Mã phần lô PP2500610228
Giá từng phần lô 789,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.203.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,475
Kim Luồn Mạch Máu Số 20
Mã phần lô PP2500610229
Giá từng phần lô 10,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.042.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,336
Kim Luồn Mạch Máu Số 22
Mã phần lô PP2500610230
Giá từng phần lô 5,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.021.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,168
Kim Luồn Mạch Máu Số 24
Mã phần lô PP2500610231
Giá từng phần lô 33,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.291.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,920
Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2500610232
Giá từng phần lô 8,074,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.037.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,894
Kìm nâng xương chính mũi
Mã phần lô PP2500610233
Giá từng phần lô 1,772,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.701.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.305
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,271
Kim Nha Khoa
Mã phần lô PP2500610234
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Kìm rút đinh kirschner mỏ bằng
Mã phần lô PP2500610235
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.419.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800
Kìm rút đinh kirschner mỏ nhọn
Mã phần lô PP2500610236
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.419.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500610237
Giá từng phần lô 1,051,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.438
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,619
Kít Thử Giun Đũa Chó
Mã phần lô PP2500610238
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,840
Kít Thử Sán Lá Gan
Mã phần lô PP2500610239
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,840
Lam Kính Nhám
Mã phần lô PP2500610240
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Lam Kính Trơn
Mã phần lô PP2500610241
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Lentulo
Mã phần lô PP2500610242
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Lọ Nhựa Đựng Nước Tiểu
Mã phần lô PP2500610243
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.790.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,600
Lưỡi Dao Mổ Số 11
Mã phần lô PP2500610244
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920
Lưỡi Dao Mổ Số 15
Mã phần lô PP2500610245
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.876.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Lưỡi Dao Mổ Số 20
Mã phần lô PP2500610246
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.704.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Mask gây mê
Mã phần lô PP2500610247
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2500610248
Giá từng phần lô 223,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.495
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.725
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,681
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500610249
Giá từng phần lô 702,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.175
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,428
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500610250
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2500610251
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Máy thử đường huyết
Mã phần lô PP2500610252
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Miếng Dán Điện Cực
Mã phần lô PP2500610253
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Móc dị vật tai
Mã phần lô PP2500610254
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360
Móc đốt
Mã phần lô PP2500610255
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Móc lác
Mã phần lô PP2500610256
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,300
Mũ Phẫu Thuật
Mã phần lô PP2500610257
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Mũi Khoan Chốt Gate
Mã phần lô PP2500610258
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Mũi khoan Mani hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500610259
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Mũi Khoan Phẫu Thuật Răng Khôn 702
Mã phần lô PP2500610260
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Mũi khoan xương 2.0mm
Mã phần lô PP2500610261
Giá từng phần lô 683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,196
Mũi khoan xương 3.0mm
Mã phần lô PP2500610262
Giá từng phần lô 683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,196
Mũi khoan xương 3.2mm
Mã phần lô PP2500610263
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Mũi khoan xương 3.5mm
Mã phần lô PP2500610264
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Mũi khoan xương 4.0mm
Mã phần lô PP2500610265
Giá từng phần lô 683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,196
Mũi khoan xương 4.2mm
Mã phần lô PP2500610266
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Mũi khoan xương 4.5mm
Mã phần lô PP2500610267
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500610268
Giá từng phần lô 17,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.221.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,496
Ngoại kiểm huyết thanh học Viêm gan siêu vi B, C
Mã phần lô PP2500610269
Giá từng phần lô 37,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.020.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,040
Ngoại kiểm niệu
Mã phần lô PP2500610270
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,240
Ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2500610271
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Nhiệt Kế Thủy Ngân
Mã phần lô PP2500610272
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Nước bơm rửa tủy
Mã phần lô PP2500610273
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,720
Nước Javen
Mã phần lô PP2500610274
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Ống bơm hút dịch có van khóa 2 chiều
Mã phần lô PP2500610275
Giá từng phần lô 14,113,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.505.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.525
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,357
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500610276
Giá từng phần lô 207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,484
Ống đặt nội khí quản khó linh hoạt (ống cook)
Mã phần lô PP2500610277
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 2.5
Mã phần lô PP2500610278
Giá từng phần lô 269,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.758
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,235
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3
Mã phần lô PP2500610279
Giá từng phần lô 269,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.758
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,235
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3.5
Mã phần lô PP2500610280
Giá từng phần lô 269,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.758
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,235
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4
Mã phần lô PP2500610281
Giá từng phần lô 269,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.758
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,235
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4.5
Mã phần lô PP2500610282
Giá từng phần lô 404,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,852
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5
Mã phần lô PP2500610283
Giá từng phần lô 404,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,852
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5.5
Mã phần lô PP2500610284
Giá từng phần lô 404,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,852
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6
Mã phần lô PP2500610285
Giá từng phần lô 404,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,852
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6.5
Mã phần lô PP2500610286
Giá từng phần lô 404,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,852
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7
Mã phần lô PP2500610287
Giá từng phần lô 673,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,087
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7.5
Mã phần lô PP2500610288
Giá từng phần lô 673,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,087
Ống đựng panh
Mã phần lô PP2500610289
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,808
Ống Hút Nhớt
Mã phần lô PP2500610290
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Ống Hút Nước Bọt
Mã phần lô PP2500610291
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Ống hút tai
Mã phần lô PP2500610292
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,972
Ống Nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2500610293
Giá từng phần lô 5,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.130.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,904
Ống Nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500610294
Giá từng phần lô 13,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.870.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,480
Ống Nghiệm EDTA có nắp cao su
Mã phần lô PP2500610295
Giá từng phần lô 11,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.660.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,080
Ống Nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500610296
Giá từng phần lô 23,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.337.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,280
Ống Nghiệm NaF
Mã phần lô PP2500610297
Giá từng phần lô 3,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900
Ống Nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500610298
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Ống Nghiệm Trắng Có Nắp
Mã phần lô PP2500610299
Giá từng phần lô 386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,632
Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (Cidex OPA)
Mã phần lô PP2500610300
Giá từng phần lô 29,614,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.126.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.807.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,372
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500610301
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.876.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500610302
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.752.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,800
Phim Xquang KTS
Mã phần lô PP2500610303
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Phin Lọc Máy Thở
Mã phần lô PP2500610304
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Quả lọc nước dùng trong thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500610305
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Quả Lọc Thận Nhân Tạo High Flux
Mã phần lô PP2500610306
Giá từng phần lô 28,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,240
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux
Mã phần lô PP2500610307
Giá từng phần lô 403,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,842,000
Que đẩy chỉ
Mã phần lô PP2500610308
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500610309
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.704.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Rọ treo tay bó bột
Mã phần lô PP2500610310
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200
Sample Cup
Mã phần lô PP2500610311
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Sonde Foley 2 Nhánh Số 16 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500610312
Giá từng phần lô 6,010,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.158.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.005.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,122
Sonde Foley 2 Nhánh Số 18 (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500610313
Giá từng phần lô 6,010,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.158.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.005.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,122
Sonde Nelaton (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500610314
Giá từng phần lô 250,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,006
Spongel Cầm Máu
Mã phần lô PP2500610315
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,280
Súng cắt trĩ Longo
Mã phần lô PP2500610316
Giá từng phần lô 138,610,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.305.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,663,326
Tay khoan chậm
Mã phần lô PP2500610317
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 666,000
Tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2500610318
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Tê Bôi
Mã phần lô PP2500610319
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Test Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động StandardTM F Dengue NS1 Ag FIA
Mã phần lô PP2500610320
Giá từng phần lô 32,722,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.862.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.361.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,666
Test ma túy tổng hợp 5 Trong 1
Mã phần lô PP2500610321
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Test miễn dịch huỳnh quang HbA1c
Mã phần lô PP2500610322
Giá từng phần lô 240,597,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.298.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,164
Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F CRP FIA
Mã phần lô PP2500610323
Giá từng phần lô 28,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,688
Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F T3 FIA
Mã phần lô PP2500610324
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,360
Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F T4 FIA
Mã phần lô PP2500610325
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,360
Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F TSH FIA
Mã phần lô PP2500610326
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,360
Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2500610327
Giá từng phần lô 2,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.533.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,700
Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2500610328
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.190.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Test Nhanh Chẩn Đoán Lao
Mã phần lô PP2500610329
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.619.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan B
Mã phần lô PP2500610330
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.133.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,800
Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan C
Mã phần lô PP2500610331
Giá từng phần lô 67,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.826.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 809,760
Test Nhanh Phát Hiện HIV
Mã phần lô PP2500610332
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,280
Test Nhanh Phát Hiện Kháng Nguyên Sốt Xuất Huyết
Mã phần lô PP2500610333
Giá từng phần lô 421,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,060,160
Test Nhanh Phát Hiện Kháng Thể Sốt Xuất Huyết
Mã phần lô PP2500610334
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,920
Test Nước Tiểu
Mã phần lô PP2500610335
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Test Nước Tiểu
Mã phần lô PP2500610336
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2500610337
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thun Kéo Liên Hàm
Mã phần lô PP2500610338
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thuốc trám Fuji 9 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500610339
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Trâm Gai
Mã phần lô PP2500610340
Giá từng phần lô 10,399,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.847.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.199.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,798
Trâm máy điều trị tủy
Mã phần lô PP2500610341
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Troclosene Sodium (Natri dichloroisocyanurate) (Presept)
Mã phần lô PP2500610342
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Túi Đo Khối Lượng Máu Sau Sinh
Mã phần lô PP2500610343
Giá từng phần lô 12,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.401.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,912
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500610344
Giá từng phần lô 144,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739
Túi Đựng Nước Tiểu
Mã phần lô PP2500610345
Giá từng phần lô 6,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.284.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.374.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,988
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 2
Mã phần lô PP2500610346
Giá từng phần lô 24,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.617.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,360
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 3
Mã phần lô PP2500610347
Giá từng phần lô 24,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.617.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,360
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500610348
Giá từng phần lô 837,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,055
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500610349
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,164
Vòng Tránh Thai
Mã phần lô PP2500610350
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,432
Xe lăn
Mã phần lô PP2500610351
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Xe tiêm 2 tầng
Mã phần lô PP2500610352
Giá từng phần lô 3,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.601.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,240
Lọ2030
Mã phần lô DầuEugenol
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Miếng5.00030
Mã phần lô GạcVaselin
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Tube15030
Mã phần lô GelBôiTrơn
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->