Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế năm 2026 (Gồm 275 mặt hàng tương ứng 275 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500615871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ PLEIKU |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế năm 2026 (Gồm 275 mặt hàng tương ứng 275 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500345616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 6,209,358,915 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500610078 - Acid citric | 6,000,000 | 9.142.857 | 3.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 72,000 | |
| 2 | PP2500610079 - Airway | 1,100,000 | 1.676.190 | 550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 13,200 | |
| 3 | PP2500610080 - Anti A | 1,610,000 | 2.453.333 | 805.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 19,320 | |
| 4 | PP2500610081 - Anti AB | 805,000 | 1.226.667 | 402.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 9,660 | |
| 5 | PP2500610082 - Anti B | 1,610,000 | 2.453.333 | 805.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 19,320 | |
| 6 | PP2500610083 - Anti D | 2,760,000 | 4.205.714 | 1.380.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 33,120 | |
| 7 | PP2500610084 - Bàn tiểu phẫu | 7,400,000 | 11.276.190 | 3.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 88,800 | |
| 8 | PP2500610085 - Bàn tít dụng cụ phẫu thuật | 3,060,000 | 4.662.857 | 1.530.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 36,720 | |
| 9 | PP2500610086 - Băng ca cấp cứu đa năng | 50,050,000 | 76.266.667 | 25.025.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 600,600 | |
| 10 | PP2500610087 - Băng Cuộn | 24,150,000 | 36.800.000 | 12.075.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 289,800 | |
| 11 | PP2500610088 - Băng Keo Dán Sườn | 110,000,000 | 167.619.048 | 55.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 1,320,000 | |
| 12 | PP2500610089 - Băng Keo Vải | 184,920,000 | 281.782.857 | 92.460.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 2,219,040 | |
| 13 | PP2500610090 - Băng Thun | 74,235,000 | 113.120.000 | 37.117.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 890,820 | |
| 14 | PP2500610091 - Bao đo huyết áp sử dụng cho Máy monitoring | 3,000,000 | 4.571.429 | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 36,000 | |
| 15 | PP2500610092 - Bao Khoan Điện | 9,260,000 | 14.110.476 | 4.630.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 111,120 | |
| 16 | PP2500610093 - Bộ bóp bóng ambu | 330,000 | 502.857 | 165.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 3,960 | |
| 17 | PP2500610094 - Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi | 660,000 | 1.005.714 | 330.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 7,920 | |
| 18 | PP2500610095 - Bộ đặt nội khí quản khó | 35,000,000 | 53.333.333 | 17.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 420,000 | |
| 19 | PP2500610096 - Bộ Dây Lọc Máu | 358,080,000 | 545.645.714 | 179.040.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 4,296,960 | |
| 20 | PP2500610097 - Bộ Gây Tê Ngoài Màng Cứng | 1,695,000 | 2.582.857 | 847.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 20,340 | |
| 21 | PP2500610098 - Bộ Mask Thanh Quản Igel | 2,750,000 | 4.190.476 | 1.375.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 33,000 | |
| 22 | PP2500610099 - Bộ thuốc nhuộm lao | 870,000 | 1.325.714 | 435.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 10,440 | |
| 23 | PP2500610100 - Bơm Tiêm Nhựa 10ml | 34,800,000 | 53.028.571 | 17.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 417,600 | |
| 24 | PP2500610101 - Bơm Tiêm Nhựa 1ml | 4,540,000 | 6.918.095 | 2.270.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 54,480 | |
| 25 | PP2500610102 - Bơm Tiêm Nhựa 20ml | 34,500,000 | 52.571.429 | 17.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 414,000 | |
| 26 | PP2500610103 - Bơm Tiêm Nhựa 3ml | 230,000 | 350.476 | 115.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 2,760 | |
| 27 | PP2500610104 - Bơm Tiêm Nhựa 5ml | 59,400,000 | 90.514.286 | 29.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 712,800 | |
| 28 | PP2500610105 - Bóng đèn cực tím | 1,020,000 | 1.554.286 | 510.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 12,240 | |
| 29 | PP2500610106 - Bóng đèn gù | 1,000,000 | 1.523.810 | 500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 12,000 | |
| 30 | PP2500610107 - Bóng đèn halogen | 14,250,000 | 21.714.286 | 7.125.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 171,000 | |
| 31 | PP2500610108 - Bóng đèn hồng ngoại | 1,800,000 | 2.742.857 | 900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 21,600 | |
| 32 | PP2500610109 - Bông Y Tế 100g | 30,000,000 | 45.714.286 | 15.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 360,000 | |
| 33 | PP2500610110 - Bông Y Tế 1kg | 80,299,100 | 122.360.533 | 40.149.550 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 963,589 | |
| 34 | PP2500610111 - Bột Bó | 132,000,000 | 201.142.857 | 66.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 1,584,000 | |
| 35 | PP2500610112 - Calcium hydroxid | 1,100,000 | 1.676.190 | 550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 13,200 | |
| 36 | PP2500610113 - Cán dao mổ | 100,000 | 152.381 | 50.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 1,200 | |
| 37 | PP2500610114 - Chậu ngâm cidex dụng cụ nội soi dạ dày, tá tràng | 5,800,000 | 8.838.095 | 2.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 69,600 | |
| 38 | PP2500610115 - Chén Inox | 350,000 | 533.333 | 175.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 4,200 | |
| 39 | PP2500610116 - Chỉ Cromic 2/0 liền kim | 69,000,000 | 105.142.857 | 34.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 828,000 | |
| 40 | PP2500610117 - Chỉ Cromic 3/0 liền kim | 10,920,000 | 16.640.000 | 5.460.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 131,040 | |
| 41 | PP2500610118 - Chỉ Cromic 4/0 liền kim | 14,800,000 | 22.552.381 | 7.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 177,600 | |
| 42 | PP2500610119 - Chỉ Cromic số 1 liền kim | 3,080,000 | 4.693.333 | 1.540.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 36,960 | |
| 43 | PP2500610120 - Chỉ Nylon 2/0 liền kim | 8,500,000 | 12.952.381 | 4.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 102,000 | |
| 44 | PP2500610121 - Chỉ Nylon 3/0 liền kim | 17,700,000 | 26.971.429 | 8.850.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 212,400 | |
| 45 | PP2500610122 - Chỉ Nylon 4/0 liền kim | 36,000,000 | 54.857.143 | 18.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 432,000 | |
| 46 | PP2500610123 - Chỉ Nylon 5/0 liền kim | 9,750,000 | 14.857.143 | 4.875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 117,000 | |
| 47 | PP2500610124 - Chỉ Nylon 6/0 liền kim | 12,600,000 | 19.200.000 | 6.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 151,200 | |
| 48 | PP2500610125 - Chỉ Nylon số 1 | 1,260,000 | 1.920.000 | 630.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 15,120 | |
| 49 | PP2500610126 - Chỉ PolyPropylen 10/0 liền kim | 7,680,000 | 11.702.857 | 3.840.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 92,160 | |
| 50 | PP2500610127 - Chỉ PolyPropylen 2/0 liền kim | 3,115,380 | 4.747.246 | 1.557.690 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 37,385 | |
| 51 | PP2500610128 - Chỉ PolyPropylen 3/0 liền kim | 3,115,380 | 4.747.246 | 1.557.690 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 37,385 | |
| 52 | PP2500610129 - Chỉ PolyPropylen 4/0 liền kim | 3,115,380 | 4.747.246 | 1.557.690 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 37,385 | |
| 53 | PP2500610130 - Chỉ PolyPropylen 5/0 liền kim | 3,622,500 | 5.520.000 | 1.811.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 43,470 | |
| 54 | PP2500610131 - Chỉ PolyPropylen 6/0 liền kim | 3,912,300 | 5.961.600 | 1.956.150 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 46,948 | |
| 55 | PP2500610132 - Chỉ PolyPropylen 7/0 liền kim | 3,300,000 | 5.028.571 | 1.650.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 39,600 | |
| 56 | PP2500610133 - Chỉ PolyPropylen 8/0 liền kim | 5,900,000 | 8.990.476 | 2.950.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 70,800 | |
| 57 | PP2500610134 - Chỉ PolyPropylen 9/0 liền kim | 6,400,000 | 9.752.381 | 3.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 76,800 | |
| 58 | PP2500610135 - Chỉ Silk 2/0 liền kim | 3,250,000 | 4.952.381 | 1.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 39,000 | |
| 59 | PP2500610136 - Chỉ Silk 3/0 liền kim | 3,250,000 | 4.952.381 | 1.625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 39,000 | |
| 60 | PP2500610137 - Chỉ Silk 4/0 liền kim | 1,706,000 | 2.599.619 | 853.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 20,472 | |
| 61 | PP2500610138 - Chỉ Silk 5/0 liền kim | 920,000 | 1.401.905 | 460.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 11,040 | |
| 62 | PP2500610139 - Chỉ Vicryl 2/0 liền kim | 14,880,000 | 22.674.286 | 7.440.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 178,560 | |
| 63 | PP2500610140 - Chỉ Vicryl 3/0 liền kim | 3,381,000 | 5.152.000 | 1.690.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 40,572 | |
| 64 | PP2500610141 - Chỉ Vicryl 4/0 liền kim | 3,381,000 | 5.152.000 | 1.690.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 40,572 | |
| 65 | PP2500610142 - Chỉ Vicryl 5/0 liền kim | 3,864,000 | 5.888.000 | 1.932.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 46,368 | |
| 66 | PP2500610143 - Chỉ Vicryl 6/0 liền kim | 4,105,500 | 6.256.000 | 2.052.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 49,266 | |
| 67 | PP2500610144 - Chỉ Vicryl Số 1 liền kim | 174,650,000 | 266.133.333 | 87.325.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 2,095,800 | |
| 68 | PP2500610145 - Chlorhexidine Gluconat 4% (Microshield) | 12,750,000 | 19.428.571 | 6.375.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 153,000 | |
| 69 | PP2500610146 - Cọ Tăm Bông | 450,000 | 685.714 | 225.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 5,400 | |
| 70 | PP2500610147 - Cốc Đựng Đờm | 1,075,000 | 1.638.095 | 537.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 12,900 | |
| 71 | PP2500610148 - Cọc truyền dịch | 3,800,000 | 5.790.476 | 1.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 45,600 | |
| 72 | PP2500610149 - Col Giấy | 540,000 | 822.857 | 270.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 6,480 | |
| 73 | PP2500610150 - Col Phụ | 120,000 | 182.857 | 60.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 1,440 | |
| 74 | PP2500610151 - Composite Đặc | 4,500,000 | 6.857.143 | 2.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 54,000 | |
| 75 | PP2500610152 - Côn Chính | 1,500,000 | 2.285.714 | 750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 18,000 | |
| 76 | PP2500610153 - Côn chính dành cho trâm máy | 2,400,000 | 3.657.143 | 1.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 28,800 | |
| 77 | PP2500610154 - Cortisomol (Bít ống tủy) | 1,640,000 | 2.499.048 | 820.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 19,680 | |
| 78 | PP2500610155 - Curet lấy ráy | 1,500,000 | 2.285.714 | 750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 18,000 | |
| 79 | PP2500610156 - Đầu Côn Vàng | 1,600,000 | 2.438.095 | 800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 19,200 | |
| 80 | PP2500610157 - Đầu Côn Xanh | 400,000 | 609.524 | 200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 4,800 | |
| 81 | PP2500610158 - Dầu Eugenol | 2,200,000 | 3.352.381 | 1.100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 26,400 | |
| 82 | PP2500610159 - Dầu Tay Khoan | 1,080,000 | 1.645.714 | 540.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 12,960 | |
| 83 | PP2500610160 - Dây Garo | 2,000,000 | 3.047.619 | 1.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 24,000 | |
| 84 | PP2500610161 - Dây Khóa 3 Chạc | 277,750 | 423.238 | 138.875 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 3,333 | |
| 85 | PP2500610162 - Dây Thở Oxy Người Lớn | 16,500,000 | 25.142.857 | 8.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 198,000 | |
| 86 | PP2500610163 - Dây Thở Oxy Trẻ Em | 1,680,000 | 2.560.000 | 840.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 20,160 | |
| 87 | PP2500610164 - Dây Thông Dạ Dày | 150,000 | 228.571 | 75.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 1,800 | |
| 88 | PP2500610165 - Dây Truyền Dịch | 60,138,000 | 91.638.857 | 30.069.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 721,656 | |
| 89 | PP2500610166 - Dây Truyền Máu | 878,000 | 1.337.905 | 439.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 10,536 | |
| 90 | PP2500610167 - Đè Lưỡi Gỗ Tiệt Trùng | 13,800,000 | 21.028.571 | 6.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 165,600 | |
| 91 | PP2500610168 - Đèn hồng ngoại | 7,450,000 | 11.352.381 | 3.725.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 89,400 | |
| 92 | PP2500610169 - Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios) | 26,250,000 | 40.000.000 | 13.125.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 315,000 | |
| 93 | PP2500610170 - Diệt Tủy | 5,197,500 | 7.920.000 | 2.598.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 62,370 | |
| 94 | PP2500610171 - Dụng cụ ngáng miếng | 400,000 | 609.524 | 200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 4,800 | |
| 95 | PP2500610172 - Dung dịch formol | 220,000 | 335.238 | 110.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 2,640 | |
| 96 | PP2500610173 - Dung dịch formol đệm trung tính | 1,200,000 | 1.828.571 | 600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 14,400 | |
| 97 | PP2500610174 - Dung dịch khử khuẩn Cidexzyme | 5,000,000 | 7.619.048 | 2.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 60,000 | |
| 98 | PP2500610175 - Dung Dịch Rửa Quả Lọc Thận | 53,550,000 | 81.600.000 | 26.775.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 642,600 | |
| 99 | PP2500610176 - Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Khoan | 3,030,000 | 4.617.143 | 1.515.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 36,360 | |
| 100 | PP2500610177 - Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Nhanh Chứa Cồn | 12,000,000 | 18.285.714 | 6.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 144,000 | |
| 101 | PP2500610178 - Etching | 400,000 | 609.524 | 200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 4,800 | |
| 102 | PP2500610179 - Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng | 80,000 | 121.905 | 40.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 960 | |
| 103 | PP2500610180 - Gạc Đắp Vết Thương | 16,800,000 | 25.600.000 | 8.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 201,600 | |
| 104 | PP2500610181 - Gạc PTOB đã tiệt trùng | 980,000 | 1.493.333 | 490.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 11,760 | |
| 105 | PP2500610182 - Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Có Cản Quang | 38,400,000 | 58.514.286 | 19.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 460,800 | |
| 106 | PP2500610183 - Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Không Cản Quang | 38,000,000 | 57.904.762 | 19.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 456,000 | |
| 107 | PP2500610184 - Gạc Tiệt Trùng | 126,000,000 | 192.000.000 | 63.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 1,512,000 | |
| 108 | PP2500610185 - Gạc Vaselin | 90,000,000 | 137.142.857 | 45.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 1,080,000 | |
| 109 | PP2500610186 - Găng Tay Mỏng | 165,000,000 | 251.428.571 | 82.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 1,980,000 | |
| 110 | PP2500610187 - Găng Tay Tiệt Trùng | 140,000,000 | 213.333.333 | 70.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 1,680,000 | |
| 111 | PP2500610188 - Gel Bôi Trơn | 5,175,000 | 7.885.714 | 2.587.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 62,100 | |
| 112 | PP2500610189 - Gel Điện Tim | 950,000 | 1.447.619 | 475.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 11,400 | |
| 113 | PP2500610190 - Gel Siêu Âm | 6,359,500 | 9.690.667 | 3.179.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 76,314 | |
| 114 | PP2500610191 - Giấy Cắn | 1,200,000 | 1.828.571 | 600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 14,400 | |
| 115 | PP2500610192 - Giấy Điện Tim 6 Cần | 6,800,000 | 10.361.905 | 3.400.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 81,600 | |
| 116 | PP2500610193 - Giấy Điện Tim 6 Cần | 6,000,000 | 9.142.857 | 3.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 72,000 | |
| 117 | PP2500610194 - Giấy đo độ pH | 600,000 | 914.286 | 300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 7,200 | |
| 118 | PP2500610195 - Giấy In Monitoring | 8,970,000 | 13.668.571 | 4.485.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 107,640 | |
| 119 | PP2500610196 - Giấy in nhiệt | 1,955,000 | 2.979.048 | 977.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 23,460 | |
| 120 | PP2500610197 - Giấy Siêu Âm Đen Trắng | 7,000,000 | 10.666.667 | 3.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 84,000 | |
| 121 | PP2500610198 - Giường bệnh nhân | 130,000,000 | 198.095.238 | 65.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 1,560,000 | |
| 122 | PP2500610199 - Glutaraldehyde 2% (Steranios) | 5,400,000 | 8.228.571 | 2.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 64,800 | |
| 123 | PP2500610200 - Glyde (Chất bôi trơn ống tủy) | 2,650,000 | 4.038.095 | 1.325.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 31,800 | |
| 124 | PP2500610201 - H File | 7,350,000 | 11.200.000 | 3.675.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 88,200 | |
| 125 | PP2500610202 - Hộp inox đựng dụng cụ | 3,000,000 | 4.571.429 | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 36,000 | |
| 126 | PP2500610203 - K File | 14,700,000 | 22.400.000 | 7.350.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 176,400 | |
| 127 | PP2500610204 - Kelly Cong Không Mấu | 9,600,000 | 14.628.571 | 4.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 115,200 | |
| 128 | PP2500610205 - Kelly Thẳng Không Mấu | 9,600,000 | 14.628.571 | 4.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 115,200 | |
| 129 | PP2500610206 - Kẽm Oxyd | 1,500,000 | 2.285.714 | 750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 18,000 | |
| 130 | PP2500610207 - Kéo | 5,000,000 | 7.619.048 | 2.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 60,000 | |
| 131 | PP2500610208 - Kéo đầu tù | 600,000 | 914.286 | 300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 7,200 | |
| 132 | PP2500610209 - Keo Gắn Compsite | 7,500,000 | 11.428.571 | 3.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 90,000 | |
| 133 | PP2500610210 - Kẹp gắp xương cá | 1,890,000 | 2.880.000 | 945.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 22,680 | |
| 134 | PP2500610211 - Kẹp Phẫu Tích Không Mấu | 7,470,000 | 11.382.857 | 3.735.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 89,640 | |
| 135 | PP2500610212 - Kẹp Rốn | 4,042,500 | 6.160.000 | 2.021.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 48,510 | |
| 136 | PP2500610213 - Kẹp tam giác | 2,102,500 | 3.203.810 | 1.051.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 25,230 | |
| 137 | PP2500610214 - Khẩu Trang Giấy 3 Lớp | 26,250,000 | 40.000.000 | 13.125.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 315,000 | |
| 138 | PP2500610215 - Khay quả đậu | 2,040,000 | 3.108.571 | 1.020.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 24,480 | |
| 139 | PP2500610216 - Kim Cánh Bướm | 320,000 | 487.619 | 160.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 3,840 | |
| 140 | PP2500610217 - Kìm cắt đinh kirschner | 5,544,705 | 8.449.074 | 2.772.353 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 66,536 | |
| 141 | PP2500610218 - Kim Châm Cứu Số 2 | 4,830,000 | 7.360.000 | 2.415.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 57,960 | |
| 142 | PP2500610219 - Kim Châm Cứu Số 3 | 82,110,000 | 125.120.000 | 41.055.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 985,320 | |
| 143 | PP2500610220 - Kim Châm Cứu Số 4 | 48,300,000 | 73.600.000 | 24.150.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 579,600 | |
| 144 | PP2500610221 - Kim Châm Cứu Số 7 | 9,660,000 | 14.720.000 | 4.830.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 115,920 | |
| 145 | PP2500610222 - Kim Chích Máu | 810,000 | 1.234.286 | 405.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 9,720 | |
| 146 | PP2500610223 - Kim Chọc Dò Tủy Sống | 44,000,000 | 67.047.619 | 22.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 528,000 | |
| 147 | PP2500610224 - Kìm gắp dị vật tai | 1,250,000 | 1.904.762 | 625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 15,000 | |
| 148 | PP2500610225 - Kìm kẹp | 4,980,000 | 7.588.571 | 2.490.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 59,760 | |
| 149 | PP2500610226 - Kim Lấy Thuốc | 18,900,000 | 28.800.000 | 9.450.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 226,800 | |
| 150 | PP2500610227 - Kim Lọc Thận Nhân Tạo | 68,480,000 | 104.350.476 | 34.240.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 821,760 | |
| 151 | PP2500610228 - Kim Luồn Mạch Máu Số 18 | 789,600 | 1.203.200 | 394.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 9,475 | |
| 152 | PP2500610229 - Kim Luồn Mạch Máu Số 20 | 10,528,000 | 16.042.667 | 5.264.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 126,336 | |
| 153 | PP2500610230 - Kim Luồn Mạch Máu Số 22 | 5,264,000 | 8.021.333 | 2.632.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 63,168 | |
| 154 | PP2500610231 - Kim Luồn Mạch Máu Số 24 | 33,660,000 | 51.291.429 | 16.830.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 403,920 | |
| 155 | PP2500610232 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc | 8,074,500 | 12.304.000 | 4.037.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 96,894 | |
| 156 | PP2500610233 - Kìm nâng xương chính mũi | 1,772,610 | 2.701.120 | 886.305 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 21,271 | |
| 157 | PP2500610234 - Kim Nha Khoa | 4,500,000 | 6.857.143 | 2.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 54,000 | |
| 158 | PP2500610235 - Kìm rút đinh kirschner mỏ bằng | 2,900,000 | 4.419.048 | 1.450.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 34,800 | |
| 159 | PP2500610236 - Kìm rút đinh kirschner mỏ nhọn | 2,900,000 | 4.419.048 | 1.450.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 34,800 | |
| 160 | PP2500610237 - Kìm sinh thiết dạ dày | 1,051,600 | 1.602.438 | 525.800 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 12,619 | |
| 161 | PP2500610238 - Kít Thử Giun Đũa Chó | 40,320,000 | 61.440.000 | 20.160.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 483,840 | |
| 162 | PP2500610239 - Kít Thử Sán Lá Gan | 40,320,000 | 61.440.000 | 20.160.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 483,840 | |
| 163 | PP2500610240 - Lam Kính Nhám | 3,600,000 | 5.485.714 | 1.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 43,200 | |
| 164 | PP2500610241 - Lam Kính Trơn | 9,000,000 | 13.714.286 | 4.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 108,000 | |
| 165 | PP2500610242 - Lentulo | 900,000 | 1.371.429 | 450.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 10,800 | |
| 166 | PP2500610243 - Lọ Nhựa Đựng Nước Tiểu | 14,300,000 | 21.790.476 | 7.150.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 171,600 | |
| 167 | PP2500610244 - Lưỡi Dao Mổ Số 11 | 160,000 | 243.810 | 80.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 1,920 | |
| 168 | PP2500610245 - Lưỡi Dao Mổ Số 15 | 3,200,000 | 4.876.190 | 1.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 38,400 | |
| 169 | PP2500610246 - Lưỡi Dao Mổ Số 20 | 4,400,000 | 6.704.762 | 2.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 52,800 | |
| 170 | PP2500610247 - Mask gây mê | 420,000 | 640.000 | 210.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 5,040 | |
| 171 | PP2500610248 - Mask oxy có túi | 223,450 | 340.495 | 111.725 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 2,681 | |
| 172 | PP2500610249 - Mask phun khí dung người lớn | 702,350 | 1.070.248 | 351.175 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 8,428 | |
| 173 | PP2500610250 - Mask phun khí dung trẻ em | 1,200,000 | 1.828.571 | 600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 14,400 | |
| 174 | PP2500610251 - Máy đo huyết áp | 25,500,000 | 38.857.143 | 12.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 306,000 | |
| 175 | PP2500610252 - Máy thử đường huyết | 3,500,000 | 5.333.333 | 1.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 42,000 | |
| 176 | PP2500610253 - Miếng Dán Điện Cực | 900,000 | 1.371.429 | 450.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 10,800 | |
| 177 | PP2500610254 - Móc dị vật tai | 280,000 | 426.667 | 140.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 3,360 | |
| 178 | PP2500610255 - Móc đốt | 8,000,000 | 12.190.476 | 4.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 96,000 | |
| 179 | PP2500610256 - Móc lác | 16,275,000 | 24.800.000 | 8.137.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 195,300 | |
| 180 | PP2500610257 - Mũ Phẫu Thuật | 7,000,000 | 10.666.667 | 3.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 84,000 | |
| 181 | PP2500610258 - Mũi Khoan Chốt Gate | 1,000,000 | 1.523.810 | 500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 12,000 | |
| 182 | PP2500610259 - Mũi khoan Mani hoặc tương đương | 8,000,000 | 12.190.476 | 4.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 96,000 | |
| 183 | PP2500610260 - Mũi Khoan Phẫu Thuật Răng Khôn 702 | 2,400,000 | 3.657.143 | 1.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 28,800 | |
| 184 | PP2500610261 - Mũi khoan xương 2.0mm | 683,000 | 1.040.762 | 341.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 8,196 | |
| 185 | PP2500610262 - Mũi khoan xương 3.0mm | 683,000 | 1.040.762 | 341.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 8,196 | |
| 186 | PP2500610263 - Mũi khoan xương 3.2mm | 3,000,000 | 4.571.429 | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 36,000 | |
| 187 | PP2500610264 - Mũi khoan xương 3.5mm | 3,000,000 | 4.571.429 | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 36,000 | |
| 188 | PP2500610265 - Mũi khoan xương 4.0mm | 683,000 | 1.040.762 | 341.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 8,196 | |
| 189 | PP2500610266 - Mũi khoan xương 4.2mm | 1,680,000 | 2.560.000 | 840.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 20,160 | |
| 190 | PP2500610267 - Mũi khoan xương 4.5mm | 3,800,000 | 5.790.476 | 1.900.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 45,600 | |
| 191 | PP2500610268 - Ngoại kiểm huyết học | 17,208,000 | 26.221.714 | 8.604.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 206,496 | |
| 192 | PP2500610269 - Ngoại kiểm huyết thanh học Viêm gan siêu vi B, C | 37,420,000 | 57.020.952 | 18.710.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 449,040 | |
| 193 | PP2500610270 - Ngoại kiểm niệu | 38,520,000 | 58.697.143 | 19.260.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 462,240 | |
| 194 | PP2500610271 - Ngoại kiểm sinh hóa | 33,600,000 | 51.200.000 | 16.800.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 403,200 | |
| 195 | PP2500610272 - Nhiệt Kế Thủy Ngân | 3,000,000 | 4.571.429 | 1.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 36,000 | |
| 196 | PP2500610273 - Nước bơm rửa tủy | 3,060,000 | 4.662.857 | 1.530.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 36,720 | |
| 197 | PP2500610274 - Nước Javen | 2,250,000 | 3.428.571 | 1.125.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 27,000 | |
| 198 | PP2500610275 - Ống bơm hút dịch có van khóa 2 chiều | 14,113,050 | 21.505.600 | 7.056.525 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 169,357 | |
| 199 | PP2500610276 - Ống dẫn lưu ổ bụng | 207,000 | 315.429 | 103.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 2,484 | |
| 200 | PP2500610277 - Ống đặt nội khí quản khó linh hoạt (ống cook) | 110,000 | 167.619 | 55.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 1,320 | |
| 201 | PP2500610278 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 2.5 | 269,560 | 410.758 | 134.780 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 3,235 | |
| 202 | PP2500610279 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3 | 269,560 | 410.758 | 134.780 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 3,235 | |
| 203 | PP2500610280 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3.5 | 269,560 | 410.758 | 134.780 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 3,235 | |
| 204 | PP2500610281 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4 | 269,560 | 410.758 | 134.780 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 3,235 | |
| 205 | PP2500610282 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4.5 | 404,340 | 616.137 | 202.170 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 4,852 | |
| 206 | PP2500610283 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5 | 404,340 | 616.137 | 202.170 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 4,852 | |
| 207 | PP2500610284 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5.5 | 404,340 | 616.137 | 202.170 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 4,852 | |
| 208 | PP2500610285 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6 | 404,340 | 616.137 | 202.170 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 4,852 | |
| 209 | PP2500610286 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6.5 | 404,340 | 616.137 | 202.170 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 4,852 | |
| 210 | PP2500610287 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7 | 673,900 | 1.026.895 | 336.950 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 8,087 | |
| 211 | PP2500610288 - Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7.5 | 673,900 | 1.026.895 | 336.950 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 8,087 | |
| 212 | PP2500610289 - Ống đựng panh | 484,000 | 737.524 | 242.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 5,808 | |
| 213 | PP2500610290 - Ống Hút Nhớt | 1,365,000 | 2.080.000 | 682.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 16,380 | |
| 214 | PP2500610291 - Ống Hút Nước Bọt | 7,200,000 | 10.971.429 | 3.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 86,400 | |
| 215 | PP2500610292 - Ống hút tai | 2,331,000 | 3.552.000 | 1.165.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 27,972 | |
| 216 | PP2500610293 - Ống Nghiệm Citrate | 5,992,000 | 9.130.667 | 2.996.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 71,904 | |
| 217 | PP2500610294 - Ống Nghiệm EDTA | 13,040,000 | 19.870.476 | 6.520.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 156,480 | |
| 218 | PP2500610295 - Ống Nghiệm EDTA có nắp cao su | 11,590,000 | 17.660.952 | 5.795.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 139,080 | |
| 219 | PP2500610296 - Ống Nghiệm Heparin | 23,190,000 | 35.337.143 | 11.595.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 278,280 | |
| 220 | PP2500610297 - Ống Nghiệm NaF | 3,075,000 | 4.685.714 | 1.537.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 36,900 | |
| 221 | PP2500610298 - Ống Nghiệm Serum | 350,000 | 533.333 | 175.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 4,200 | |
| 222 | PP2500610299 - Ống Nghiệm Trắng Có Nắp | 386,000 | 588.190 | 193.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 4,632 | |
| 223 | PP2500610300 - Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (Cidex OPA) | 29,614,320 | 45.126.583 | 14.807.160 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 355,372 | |
| 224 | PP2500610301 - Panh thẳng không mấu | 3,200,000 | 4.876.190 | 1.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 38,400 | |
| 225 | PP2500610302 - Panh thẳng không mấu | 6,400,000 | 9.752.381 | 3.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 76,800 | |
| 226 | PP2500610303 - Phim Xquang KTS | 330,000,000 | 502.857.143 | 165.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 3,960,000 | |
| 227 | PP2500610304 - Phin Lọc Máy Thở | 5,100,000 | 7.771.429 | 2.550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 61,200 | |
| 228 | PP2500610305 - Quả lọc nước dùng trong thận nhân tạo | 45,000,000 | 68.571.429 | 22.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 540,000 | |
| 229 | PP2500610306 - Quả Lọc Thận Nhân Tạo High Flux | 28,770,000 | 43.840.000 | 14.385.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 345,240 | |
| 230 | PP2500610307 - Quả lọc thận nhân tạo Lowflux | 403,500,000 | 614.857.143 | 201.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 4,842,000 | |
| 231 | PP2500610308 - Que đẩy chỉ | 3,937,500 | 6.000.000 | 1.968.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 47,250 | |
| 232 | PP2500610309 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo | 4,400,000 | 6.704.762 | 2.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 52,800 | |
| 233 | PP2500610310 - Rọ treo tay bó bột | 100,000 | 152.381 | 50.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 1,200 | |
| 234 | PP2500610311 - Sample Cup | 4,000,000 | 6.095.238 | 2.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 48,000 | |
| 235 | PP2500610312 - Sonde Foley 2 Nhánh Số 16 (hoặc tương đương) | 6,010,200 | 9.158.400 | 3.005.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 72,122 | |
| 236 | PP2500610313 - Sonde Foley 2 Nhánh Số 18 (hoặc tương đương) | 6,010,200 | 9.158.400 | 3.005.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 72,122 | |
| 237 | PP2500610314 - Sonde Nelaton (hoặc tương đương) | 250,500 | 381.714 | 125.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 3,006 | |
| 238 | PP2500610315 - Spongel Cầm Máu | 2,190,000 | 3.337.143 | 1.095.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 26,280 | |
| 239 | PP2500610316 - Súng cắt trĩ Longo | 138,610,500 | 211.216.000 | 69.305.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 1,663,326 | |
| 240 | PP2500610317 - Tay khoan chậm | 55,500,000 | 84.571.429 | 27.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 666,000 | |
| 241 | PP2500610318 - Tay khoan nhanh | 15,000,000 | 22.857.143 | 7.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 180,000 | |
| 242 | PP2500610319 - Tê Bôi | 900,000 | 1.371.429 | 450.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 10,800 | |
| 243 | PP2500610320 - Test Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động StandardTM F Dengue NS1 Ag FIA | 32,722,200 | 49.862.400 | 16.361.100 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 392,666 | |
| 244 | PP2500610321 - Test ma túy tổng hợp 5 Trong 1 | 165,000,000 | 251.428.571 | 82.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 1,980,000 | |
| 245 | PP2500610322 - Test miễn dịch huỳnh quang HbA1c | 240,597,000 | 366.624.000 | 120.298.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 2,887,164 | |
| 246 | PP2500610323 - Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F CRP FIA | 28,224,000 | 43.008.000 | 14.112.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 338,688 | |
| 247 | PP2500610324 - Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F T3 FIA | 30,030,000 | 45.760.000 | 15.015.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 360,360 | |
| 248 | PP2500610325 - Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F T4 FIA | 30,030,000 | 45.760.000 | 15.015.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 360,360 | |
| 249 | PP2500610326 - Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F TSH FIA | 30,030,000 | 45.760.000 | 15.015.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 360,360 | |
| 250 | PP2500610327 - Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori | 2,975,000 | 4.533.333 | 1.487.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 35,700 | |
| 251 | PP2500610328 - Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori | 29,000,000 | 44.190.476 | 14.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 348,000 | |
| 252 | PP2500610329 - Test Nhanh Chẩn Đoán Lao | 57,500,000 | 87.619.048 | 28.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 690,000 | |
| 253 | PP2500610330 - Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan B | 22,400,000 | 34.133.333 | 11.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 268,800 | |
| 254 | PP2500610331 - Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan C | 67,480,000 | 102.826.667 | 33.740.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 809,760 | |
| 255 | PP2500610332 - Test Nhanh Phát Hiện HIV | 23,940,000 | 36.480.000 | 11.970.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 287,280 | |
| 256 | PP2500610333 - Test Nhanh Phát Hiện Kháng Nguyên Sốt Xuất Huyết | 421,680,000 | 642.560.000 | 210.840.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 5,060,160 | |
| 257 | PP2500610334 - Test Nhanh Phát Hiện Kháng Thể Sốt Xuất Huyết | 20,160,000 | 30.720.000 | 10.080.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 241,920 | |
| 258 | PP2500610335 - Test Nước Tiểu | 44,100,000 | 67.200.000 | 22.050.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 529,200 | |
| 259 | PP2500610336 - Test Nước Tiểu | 15,000,000 | 22.857.143 | 7.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 180,000 | |
| 260 | PP2500610337 - Test thử đường huyết | 10,000,000 | 15.238.095 | 5.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 120,000 | |
| 261 | PP2500610338 - Thun Kéo Liên Hàm | 2,700,000 | 4.114.286 | 1.350.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 32,400 | |
| 262 | PP2500610339 - Thuốc trám Fuji 9 hoặc tương đương | 60,000,000 | 91.428.571 | 30.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 720,000 | |
| 263 | PP2500610340 - Trâm Gai | 10,399,800 | 15.847.314 | 5.199.900 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 124,798 | |
| 264 | PP2500610341 - Trâm máy điều trị tủy | 17,500,000 | 26.666.667 | 8.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 210,000 | |
| 265 | PP2500610342 - Troclosene Sodium (Natri dichloroisocyanurate) (Presept) | 14,000,000 | 21.333.333 | 7.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 168,000 | |
| 266 | PP2500610343 - Túi Đo Khối Lượng Máu Sau Sinh | 12,076,000 | 18.401.524 | 6.038.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 144,912 | |
| 267 | PP2500610344 - Túi đựng bệnh phẩm | 144,900 | 220.800 | 72.450 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 1,739 | |
| 268 | PP2500610345 - Túi Đựng Nước Tiểu | 6,749,000 | 10.284.190 | 3.374.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 80,988 | |
| 269 | PP2500610346 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 2 | 24,030,000 | 36.617.143 | 12.015.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 288,360 | |
| 270 | PP2500610347 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 3 | 24,030,000 | 36.617.143 | 12.015.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng | 288,360 | |
| 271 | PP2500610348 - Vôi Soda | 837,900 | 1.276.800 | 418.950 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời | 10,055 | |
| 272 | PP2500610349 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 4,347,000 | 6.624.000 | 2.173.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x | 52,164 | |
| 273 | PP2500610350 - Vòng Tránh Thai | 4,536,000 | 6.912.000 | 2.268.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | 54,432 | |
| 274 | PP2500610351 - Xe lăn | 12,600,000 | 19.200.000 | 6.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo | 151,200 | |
| 275 | PP2500610352 - Xe tiêm 2 tầng | 3,020,000 | 4.601.905 | 1.510.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản | 36,240 | |
| 276 | DầuEugenol - Lọ2030 | - | 660,000 | ||||
| 277 | GạcVaselin - Miếng5.00030 | - | 27,000,000 | ||||
| 278 | GelBôiTrơn - Tube15030 | - | 1,552,500 |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2500610078 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
Airway |
|
| Mã phần lô | PP2500610079 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.676.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500610080 |
| Giá từng phần lô | 1,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.453.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,320 |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500610081 |
| Giá từng phần lô | 805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.226.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,660 |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500610082 |
| Giá từng phần lô | 1,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.453.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,320 |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500610083 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.205.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,120 |
Bàn tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500610084 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.276.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,800 |
Bàn tít dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500610085 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.662.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,720 |
Băng ca cấp cứu đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500610086 |
| Giá từng phần lô | 50,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.266.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,600 |
Băng Cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500610087 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,800 |
Băng Keo Dán Sườn |
|
| Mã phần lô | PP2500610088 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
Băng Keo Vải |
|
| Mã phần lô | PP2500610089 |
| Giá từng phần lô | 184,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.782.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,219,040 |
Băng Thun |
|
| Mã phần lô | PP2500610090 |
| Giá từng phần lô | 74,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.117.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 890,820 |
Bao đo huyết áp sử dụng cho Máy monitoring |
|
| Mã phần lô | PP2500610091 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
Bao Khoan Điện |
|
| Mã phần lô | PP2500610092 |
| Giá từng phần lô | 9,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.110.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,120 |
Bộ bóp bóng ambu |
|
| Mã phần lô | PP2500610093 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960 |
Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500610094 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920 |
Bộ đặt nội khí quản khó |
|
| Mã phần lô | PP2500610095 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
Bộ Dây Lọc Máu |
|
| Mã phần lô | PP2500610096 |
| Giá từng phần lô | 358,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.645.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,296,960 |
Bộ Gây Tê Ngoài Màng Cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500610097 |
| Giá từng phần lô | 1,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.582.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,340 |
Bộ Mask Thanh Quản Igel |
|
| Mã phần lô | PP2500610098 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
Bộ thuốc nhuộm lao |
|
| Mã phần lô | PP2500610099 |
| Giá từng phần lô | 870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,440 |
Bơm Tiêm Nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500610100 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 417,600 |
Bơm Tiêm Nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500610101 |
| Giá từng phần lô | 4,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.918.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,480 |
Bơm Tiêm Nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500610102 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
Bơm Tiêm Nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500610103 |
| Giá từng phần lô | 230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760 |
Bơm Tiêm Nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500610104 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,800 |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2500610105 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,240 |
Bóng đèn gù |
|
| Mã phần lô | PP2500610106 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
Bóng đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500610107 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500610108 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600 |
Bông Y Tế 100g |
|
| Mã phần lô | PP2500610109 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
Bông Y Tế 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2500610110 |
| Giá từng phần lô | 80,299,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.360.533 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.149.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,589 |
Bột Bó |
|
| Mã phần lô | PP2500610111 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584,000 |
Calcium hydroxid |
|
| Mã phần lô | PP2500610112 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.676.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200 |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500610113 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200 |
Chậu ngâm cidex dụng cụ nội soi dạ dày, tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500610114 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.838.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,600 |
Chén Inox |
|
| Mã phần lô | PP2500610115 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200 |
Chỉ Cromic 2/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610116 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,000 |
Chỉ Cromic 3/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610117 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,040 |
Chỉ Cromic 4/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610118 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.552.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,600 |
Chỉ Cromic số 1 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610119 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.693.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,960 |
Chỉ Nylon 2/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610120 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
Chỉ Nylon 3/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610121 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,400 |
Chỉ Nylon 4/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610122 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
Chỉ Nylon 5/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610123 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
Chỉ Nylon 6/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610124 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
Chỉ Nylon số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500610125 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120 |
Chỉ PolyPropylen 10/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610126 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.702.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,160 |
Chỉ PolyPropylen 2/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610127 |
| Giá từng phần lô | 3,115,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.747.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.557.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,385 |
Chỉ PolyPropylen 3/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610128 |
| Giá từng phần lô | 3,115,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.747.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.557.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,385 |
Chỉ PolyPropylen 4/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610129 |
| Giá từng phần lô | 3,115,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.747.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.557.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,385 |
Chỉ PolyPropylen 5/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610130 |
| Giá từng phần lô | 3,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.811.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,470 |
Chỉ PolyPropylen 6/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610131 |
| Giá từng phần lô | 3,912,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.961.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.956.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,948 |
Chỉ PolyPropylen 7/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610132 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,600 |
Chỉ PolyPropylen 8/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610133 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.990.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,800 |
Chỉ PolyPropylen 9/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610134 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.752.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,800 |
Chỉ Silk 2/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610135 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
Chỉ Silk 3/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610136 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
Chỉ Silk 4/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610137 |
| Giá từng phần lô | 1,706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.599.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,472 |
Chỉ Silk 5/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610138 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.401.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,040 |
Chỉ Vicryl 2/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610139 |
| Giá từng phần lô | 14,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,560 |
Chỉ Vicryl 3/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610140 |
| Giá từng phần lô | 3,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,572 |
Chỉ Vicryl 4/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610141 |
| Giá từng phần lô | 3,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,572 |
Chỉ Vicryl 5/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610142 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,368 |
Chỉ Vicryl 6/0 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610143 |
| Giá từng phần lô | 4,105,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.052.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,266 |
Chỉ Vicryl Số 1 liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2500610144 |
| Giá từng phần lô | 174,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,095,800 |
Chlorhexidine Gluconat 4% (Microshield) |
|
| Mã phần lô | PP2500610145 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000 |
Cọ Tăm Bông |
|
| Mã phần lô | PP2500610146 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400 |
Cốc Đựng Đờm |
|
| Mã phần lô | PP2500610147 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900 |
Cọc truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500610148 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.790.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600 |
Col Giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500610149 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480 |
Col Phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500610150 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440 |
Composite Đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500610151 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
Côn Chính |
|
| Mã phần lô | PP2500610152 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
Côn chính dành cho trâm máy |
|
| Mã phần lô | PP2500610153 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800 |
Cortisomol (Bít ống tủy) |
|
| Mã phần lô | PP2500610154 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.499.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,680 |
Curet lấy ráy |
|
| Mã phần lô | PP2500610155 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
Đầu Côn Vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500610156 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.438.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,200 |
Đầu Côn Xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500610157 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800 |
Dầu Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500610158 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.352.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400 |
Dầu Tay Khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500610159 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,960 |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2500610160 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
Dây Khóa 3 Chạc |
|
| Mã phần lô | PP2500610161 |
| Giá từng phần lô | 277,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,333 |
Dây Thở Oxy Người Lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500610162 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
Dây Thở Oxy Trẻ Em |
|
| Mã phần lô | PP2500610163 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160 |
Dây Thông Dạ Dày |
|
| Mã phần lô | PP2500610164 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800 |
Dây Truyền Dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500610165 |
| Giá từng phần lô | 60,138,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.638.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.069.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 721,656 |
Dây Truyền Máu |
|
| Mã phần lô | PP2500610166 |
| Giá từng phần lô | 878,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.337.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,536 |
Đè Lưỡi Gỗ Tiệt Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500610167 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,600 |
Đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500610168 |
| Giá từng phần lô | 7,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.352.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,400 |
Didecylmethylammonium Chloride 2,5% + 3-Aminoptopyl Dodecylamine 5,1% (Surfanios) |
|
| Mã phần lô | PP2500610169 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
Diệt Tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500610170 |
| Giá từng phần lô | 5,197,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.598.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,370 |
Dụng cụ ngáng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2500610171 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800 |
Dung dịch formol |
|
| Mã phần lô | PP2500610172 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640 |
Dung dịch formol đệm trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500610173 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
Dung dịch khử khuẩn Cidexzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500610174 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
Dung Dịch Rửa Quả Lọc Thận |
|
| Mã phần lô | PP2500610175 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 642,600 |
Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500610176 |
| Giá từng phần lô | 3,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.617.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,360 |
Dung Dịch Sát Khuẩn Tay Nhanh Chứa Cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500610177 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500610178 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800 |
Gạc Dẫn Lưu Tiệt Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500610179 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960 |
Gạc Đắp Vết Thương |
|
| Mã phần lô | PP2500610180 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,600 |
Gạc PTOB đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500610181 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.493.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,760 |
Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Có Cản Quang |
|
| Mã phần lô | PP2500610182 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,800 |
Gạc PTOB Đã Tiệt Trùng - Không Cản Quang |
|
| Mã phần lô | PP2500610183 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
Gạc Tiệt Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500610184 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500610185 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
Găng Tay Mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500610186 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
Găng Tay Tiệt Trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500610187 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
Gel Bôi Trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500610188 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,100 |
Gel Điện Tim |
|
| Mã phần lô | PP2500610189 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.447.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400 |
Gel Siêu Âm |
|
| Mã phần lô | PP2500610190 |
| Giá từng phần lô | 6,359,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.690.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.179.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,314 |
Giấy Cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500610191 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
Giấy Điện Tim 6 Cần |
|
| Mã phần lô | PP2500610192 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.361.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,600 |
Giấy Điện Tim 6 Cần |
|
| Mã phần lô | PP2500610193 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
Giấy đo độ pH |
|
| Mã phần lô | PP2500610194 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
Giấy In Monitoring |
|
| Mã phần lô | PP2500610195 |
| Giá từng phần lô | 8,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.668.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,640 |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500610196 |
| Giá từng phần lô | 1,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.979.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,460 |
Giấy Siêu Âm Đen Trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500610197 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
Giường bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500610198 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
Glutaraldehyde 2% (Steranios) |
|
| Mã phần lô | PP2500610199 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,800 |
Glyde (Chất bôi trơn ống tủy) |
|
| Mã phần lô | PP2500610200 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.038.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
H File |
|
| Mã phần lô | PP2500610201 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
Hộp inox đựng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500610202 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
K File |
|
| Mã phần lô | PP2500610203 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
Kelly Cong Không Mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500610204 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,200 |
Kelly Thẳng Không Mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500610205 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,200 |
Kẽm Oxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500610206 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
Kéo |
|
| Mã phần lô | PP2500610207 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
Kéo đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2500610208 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
Keo Gắn Compsite |
|
| Mã phần lô | PP2500610209 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
Kẹp gắp xương cá |
|
| Mã phần lô | PP2500610210 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
Kẹp Phẫu Tích Không Mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500610211 |
| Giá từng phần lô | 7,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.382.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,640 |
Kẹp Rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500610212 |
| Giá từng phần lô | 4,042,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,510 |
Kẹp tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500610213 |
| Giá từng phần lô | 2,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.203.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.051.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,230 |
Khẩu Trang Giấy 3 Lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500610214 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500610215 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.108.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,480 |
Kim Cánh Bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500610216 |
| Giá từng phần lô | 320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840 |
Kìm cắt đinh kirschner |
|
| Mã phần lô | PP2500610217 |
| Giá từng phần lô | 5,544,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.449.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.353 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,536 |
Kim Châm Cứu Số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500610218 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,960 |
Kim Châm Cứu Số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500610219 |
| Giá từng phần lô | 82,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 985,320 |
Kim Châm Cứu Số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500610220 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 579,600 |
Kim Châm Cứu Số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500610221 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,920 |
Kim Chích Máu |
|
| Mã phần lô | PP2500610222 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.234.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,720 |
Kim Chọc Dò Tủy Sống |
|
| Mã phần lô | PP2500610223 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
Kìm gắp dị vật tai |
|
| Mã phần lô | PP2500610224 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
Kìm kẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500610225 |
| Giá từng phần lô | 4,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.588.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,760 |
Kim Lấy Thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500610226 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,800 |
Kim Lọc Thận Nhân Tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500610227 |
| Giá từng phần lô | 68,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.350.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,760 |
Kim Luồn Mạch Máu Số 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500610228 |
| Giá từng phần lô | 789,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.203.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,475 |
Kim Luồn Mạch Máu Số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500610229 |
| Giá từng phần lô | 10,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.042.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,336 |
Kim Luồn Mạch Máu Số 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500610230 |
| Giá từng phần lô | 5,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.021.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,168 |
Kim Luồn Mạch Máu Số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500610231 |
| Giá từng phần lô | 33,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.291.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,920 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn không có cổng tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500610232 |
| Giá từng phần lô | 8,074,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.037.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,894 |
Kìm nâng xương chính mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500610233 |
| Giá từng phần lô | 1,772,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.701.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 886.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,271 |
Kim Nha Khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500610234 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
Kìm rút đinh kirschner mỏ bằng |
|
| Mã phần lô | PP2500610235 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.419.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,800 |
Kìm rút đinh kirschner mỏ nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500610236 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.419.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,800 |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500610237 |
| Giá từng phần lô | 1,051,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,619 |
Kít Thử Giun Đũa Chó |
|
| Mã phần lô | PP2500610238 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 483,840 |
Kít Thử Sán Lá Gan |
|
| Mã phần lô | PP2500610239 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 483,840 |
Lam Kính Nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500610240 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
Lam Kính Trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500610241 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2500610242 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800 |
Lọ Nhựa Đựng Nước Tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500610243 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.790.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,600 |
Lưỡi Dao Mổ Số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500610244 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920 |
Lưỡi Dao Mổ Số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500610245 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.876.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,400 |
Lưỡi Dao Mổ Số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500610246 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.704.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,800 |
Mask gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500610247 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040 |
Mask oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500610248 |
| Giá từng phần lô | 223,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.495 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,681 |
Mask phun khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500610249 |
| Giá từng phần lô | 702,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.070.248 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,428 |
Mask phun khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500610250 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
Máy đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500610251 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
Máy thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500610252 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
Miếng Dán Điện Cực |
|
| Mã phần lô | PP2500610253 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800 |
Móc dị vật tai |
|
| Mã phần lô | PP2500610254 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360 |
Móc đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500610255 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
Móc lác |
|
| Mã phần lô | PP2500610256 |
| Giá từng phần lô | 16,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,300 |
Mũ Phẫu Thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500610257 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
Mũi Khoan Chốt Gate |
|
| Mã phần lô | PP2500610258 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
Mũi khoan Mani hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500610259 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
Mũi Khoan Phẫu Thuật Răng Khôn 702 |
|
| Mã phần lô | PP2500610260 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800 |
Mũi khoan xương 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500610261 |
| Giá từng phần lô | 683,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,196 |
Mũi khoan xương 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500610262 |
| Giá từng phần lô | 683,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,196 |
Mũi khoan xương 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500610263 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
Mũi khoan xương 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500610264 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
Mũi khoan xương 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500610265 |
| Giá từng phần lô | 683,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,196 |
Mũi khoan xương 4.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500610266 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160 |
Mũi khoan xương 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500610267 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.790.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600 |
Ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500610268 |
| Giá từng phần lô | 17,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.221.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,496 |
Ngoại kiểm huyết thanh học Viêm gan siêu vi B, C |
|
| Mã phần lô | PP2500610269 |
| Giá từng phần lô | 37,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.020.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,040 |
Ngoại kiểm niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500610270 |
| Giá từng phần lô | 38,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.697.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,240 |
Ngoại kiểm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500610271 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
Nhiệt Kế Thủy Ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500610272 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
Nước bơm rửa tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500610273 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.662.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,720 |
Nước Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500610274 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
Ống bơm hút dịch có van khóa 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500610275 |
| Giá từng phần lô | 14,113,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.505.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,357 |
Ống dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500610276 |
| Giá từng phần lô | 207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,484 |
Ống đặt nội khí quản khó linh hoạt (ống cook) |
|
| Mã phần lô | PP2500610277 |
| Giá từng phần lô | 110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 2.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500610278 |
| Giá từng phần lô | 269,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,235 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500610279 |
| Giá từng phần lô | 269,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,235 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500610280 |
| Giá từng phần lô | 269,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,235 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500610281 |
| Giá từng phần lô | 269,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,235 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 4.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500610282 |
| Giá từng phần lô | 404,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,852 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500610283 |
| Giá từng phần lô | 404,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,852 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500610284 |
| Giá từng phần lô | 404,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,852 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500610285 |
| Giá từng phần lô | 404,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,852 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 6.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500610286 |
| Giá từng phần lô | 404,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,852 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500610287 |
| Giá từng phần lô | 673,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,087 |
Ống Đặt Nội Khí Quản Số 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500610288 |
| Giá từng phần lô | 673,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,087 |
Ống đựng panh |
|
| Mã phần lô | PP2500610289 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,808 |
Ống Hút Nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500610290 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,380 |
Ống Hút Nước Bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500610291 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400 |
Ống hút tai |
|
| Mã phần lô | PP2500610292 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,972 |
Ống Nghiệm Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500610293 |
| Giá từng phần lô | 5,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.130.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,904 |
Ống Nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500610294 |
| Giá từng phần lô | 13,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.870.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,480 |
Ống Nghiệm EDTA có nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500610295 |
| Giá từng phần lô | 11,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.660.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,080 |
Ống Nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500610296 |
| Giá từng phần lô | 23,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.337.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,280 |
Ống Nghiệm NaF |
|
| Mã phần lô | PP2500610297 |
| Giá từng phần lô | 3,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,900 |
Ống Nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2500610298 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200 |
Ống Nghiệm Trắng Có Nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500610299 |
| Giá từng phần lô | 386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,632 |
Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (Cidex OPA) |
|
| Mã phần lô | PP2500610300 |
| Giá từng phần lô | 29,614,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.126.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.807.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 355,372 |
Panh thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500610301 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.876.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,400 |
Panh thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500610302 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.752.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,800 |
Phim Xquang KTS |
|
| Mã phần lô | PP2500610303 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
Phin Lọc Máy Thở |
|
| Mã phần lô | PP2500610304 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200 |
Quả lọc nước dùng trong thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500610305 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
Quả Lọc Thận Nhân Tạo High Flux |
|
| Mã phần lô | PP2500610306 |
| Giá từng phần lô | 28,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,240 |
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux |
|
| Mã phần lô | PP2500610307 |
| Giá từng phần lô | 403,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,842,000 |
Que đẩy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500610308 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500610309 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.704.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,800 |
Rọ treo tay bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2500610310 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200 |
Sample Cup |
|
| Mã phần lô | PP2500610311 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
Sonde Foley 2 Nhánh Số 16 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500610312 |
| Giá từng phần lô | 6,010,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.158.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.005.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,122 |
Sonde Foley 2 Nhánh Số 18 (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500610313 |
| Giá từng phần lô | 6,010,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.158.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.005.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,122 |
Sonde Nelaton (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500610314 |
| Giá từng phần lô | 250,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,006 |
Spongel Cầm Máu |
|
| Mã phần lô | PP2500610315 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.337.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,280 |
Súng cắt trĩ Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500610316 |
| Giá từng phần lô | 138,610,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.305.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,663,326 |
Tay khoan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2500610317 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 666,000 |
Tay khoan nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500610318 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
Tê Bôi |
|
| Mã phần lô | PP2500610319 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800 |
Test Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động StandardTM F Dengue NS1 Ag FIA |
|
| Mã phần lô | PP2500610320 |
| Giá từng phần lô | 32,722,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.862.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.361.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,666 |
Test ma túy tổng hợp 5 Trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500610321 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
Test miễn dịch huỳnh quang HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500610322 |
| Giá từng phần lô | 240,597,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.298.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,887,164 |
Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F CRP FIA |
|
| Mã phần lô | PP2500610323 |
| Giá từng phần lô | 28,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,688 |
Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F T3 FIA |
|
| Mã phần lô | PP2500610324 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,360 |
Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F T4 FIA |
|
| Mã phần lô | PP2500610325 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,360 |
Test miễn dịch huỳnh quang Standard TM F TSH FIA |
|
| Mã phần lô | PP2500610326 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,360 |
Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500610327 |
| Giá từng phần lô | 2,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.533.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,700 |
Test Nhanh Chẩn Đoán H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500610328 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
Test Nhanh Chẩn Đoán Lao |
|
| Mã phần lô | PP2500610329 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500610330 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.133.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,800 |
Test Nhanh Chẩn Đoán Viêm Gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500610331 |
| Giá từng phần lô | 67,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.826.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 809,760 |
Test Nhanh Phát Hiện HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500610332 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,280 |
Test Nhanh Phát Hiện Kháng Nguyên Sốt Xuất Huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500610333 |
| Giá từng phần lô | 421,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,060,160 |
Test Nhanh Phát Hiện Kháng Thể Sốt Xuất Huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500610334 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,920 |
Test Nước Tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500610335 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,200 |
Test Nước Tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500610336 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500610337 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
Thun Kéo Liên Hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500610338 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,400 |
Thuốc trám Fuji 9 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500610339 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
Trâm Gai |
|
| Mã phần lô | PP2500610340 |
| Giá từng phần lô | 10,399,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.847.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.199.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,798 |
Trâm máy điều trị tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500610341 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
Troclosene Sodium (Natri dichloroisocyanurate) (Presept) |
|
| Mã phần lô | PP2500610342 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
Túi Đo Khối Lượng Máu Sau Sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500610343 |
| Giá từng phần lô | 12,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.401.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,912 |
Túi đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500610344 |
| Giá từng phần lô | 144,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,739 |
Túi Đựng Nước Tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500610345 |
| Giá từng phần lô | 6,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.284.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.374.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,988 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500610346 |
| Giá từng phần lô | 24,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.617.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,360 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500610347 |
| Giá từng phần lô | 24,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.617.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,360 |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2500610348 |
| Giá từng phần lô | 837,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,055 |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500610349 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.173.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,164 |
Vòng Tránh Thai |
|
| Mã phần lô | PP2500610350 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,432 |
Xe lăn |
|
| Mã phần lô | PP2500610351 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
Xe tiêm 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2500610352 |
| Giá từng phần lô | 3,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.601.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Sốlượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm Hoặc: Sản |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,240 |
Lọ2030 |
|
| Mã phần lô | DầuEugenol |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
Miếng5.00030 |
|
| Mã phần lô | GạcVaselin |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
Tube15030 |
|
| Mã phần lô | GelBôiTrơn |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,552,500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi