Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện đa khoa khu vực Hòa Phú năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500026932-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Hòa Phú
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện đa khoa khu vực Hòa Phú năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500010755
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 489,893,240 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500034966 - Gòn thấm nước 9,334,500 14.001.750 3005 4667250 Số lượng dự thầu x 0,123 140,017
2 PP2500034967 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 9,073,440 13.610.160 3808 4536720 Số lượng dự thầu x 0,123 136,101
3 PP2500034968 - Cồn 70 độ 11,961,690 17.942.535 3808 hoặc 9018 5980845 Số lượng dự thầu x 0,123 179,425
4 PP2500034969 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 7,361,040 11.041.560 3808 3680520 Số lượng dự thầu x 0,123 110,415
5 PP2500034970 - Viên khử khuẩn 2,394,000 3.591.000 3808 1197000 Số lượng dự thầu x 0,123 35,910
6 PP2500034971 - CloraminB 7,562,500 11.343.750 3808 3781250 Số lượng dự thầu x 0,123 113,437
7 PP2500034972 - Băng thun 3 móc 3,167,500 4.751.250 3005 hoặc 9021 1583750 Số lượng dự thầu x 0,123 47,512
8 PP2500034973 - Băng cá nhân y tế 1,852,800 2.779.200 3005 926400 Số lượng dự thầu x 0,123 27,792
9 PP2500034974 - Băng vải cuộn y tế 915,000 1.372.500 3005 hoặc 9021 457500 Số lượng dự thầu x 0,123 13,725
10 PP2500034975 - Băng keo lụa y tế 2.5cm x 9.1m 11,440,000 17.160.000 3005 hoặc 9021 5720000 Số lượng dự thầu x 0,123 171,600
11 PP2500034976 - Gạc y tế 0,8m 6,900,000 10.350.000 3005 3450000 Số lượng dự thầu x 0,123 103,500
12 PP2500034977 - Gạc Vaselin 910,000 1.365.000 3005 455000 Số lượng dự thầu x 0,123 13,650
13 PP2500034978 - Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 1,296,000 1.944.000 9018 648000 Số lượng dự thầu x 0,123 19,440
14 PP2500034979 - Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 15,120,000 22.680.000 9018 7560000 Số lượng dự thầu x 0,123 226,800
15 PP2500034980 - Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 6,750,000 10.125.000 9018 3375000 Số lượng dự thầu x 0,123 101,250
16 PP2500034981 - Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 3,600,000 5.400.000 9018 1800000 Số lượng dự thầu x 0,123 54,000
17 PP2500034982 - Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 105,000 157.500 9018 52500 Số lượng dự thầu x 0,123 1,575
18 PP2500034983 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện 162,500 243.750 9018 81250 Số lượng dự thầu x 0,123 2,437
19 PP2500034984 - Kim chích máu 1,190,000 1.785.000 9018 595000 Số lượng dự thầu x 0,123 17,850
20 PP2500034985 - Kim lấy thuốc 18G 1,280,000 1.920.000 9018 640000 Số lượng dự thầu x 0,123 19,200
21 PP2500034986 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 25,600,000 38.400.000 9018 12800000 Số lượng dự thầu x 0,123 384,000
22 PP2500034987 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 10,370,000 15.555.000 9018 5185000 Số lượng dự thầu x 0,123 155,550
23 PP2500034988 - Kim nha ngắn các số (Kim 27G; 0.4 x 21mm) 1,150,000 1.725.000 9018 575000 Số lượng dự thầu x 0,123 17,250
24 PP2500034989 - Kim châm cứu số 3 12,000,000 18.000.000 9018 6000000 Số lượng dự thầu x 0,123 180,000
25 PP2500034990 - Dây truyền dịch 20 giọt 42,800,000 64.200.000 9018 21400000 Số lượng dự thầu x 0,123 642,000
26 PP2500034991 - Găng tay ngắn các cỡ (có bột) 41,125,000 61.687.500 4015 20562500 Số lượng dự thầu x 0,123 616,875
27 PP2500034992 - Găng tay vô trùng có bột các cỡ 8,010,000 12.015.000 4015 4005000 Số lượng dự thầu x 0,123 120,150
28 PP2500034993 - Hộp hủy kim 6,8 lít có logo cảnh báo. 540,000 810.000 9018 270000 Số lượng dự thầu x 0,123 8,100
29 PP2500034994 - Túi nước tiểu 2000ml, có dây treo 434,000 651.000 9018 217000 Số lượng dự thầu x 0,123 6,510
30 PP2500034995 - Lọ đựng nước tiểu 4,340,000 6.510.000 9018 2170000 Số lượng dự thầu x 0,123 65,100
31 PP2500034996 - Ống nghiệm 2ml nắp xám 1,857,600 2.786.400 9018 928800 Số lượng dự thầu x 0,123 27,864
32 PP2500034997 - Ống nghiệm có chứa chất chống đông có nắp 5,160,000 7.740.000 9018 2580000 Số lượng dự thầu x 0,123 77,400
33 PP2500034998 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml có nắp 729,000 1.093.500 9018 364500 Số lượng dự thầu x 0,123 10,935
34 PP2500034999 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA chứa dung dịch chất chống đông K3 14,400,000 21.600.000 9018 7200000 Số lượng dự thầu x 0,123 216,000
35 PP2500035000 - Ống khí quản đè lưỡi các số 132,300 198.450 9018 66150 Số lượng dự thầu x 0,123 1,984
36 PP2500035001 - Ống nội khí quản sử dụng 1 lần có bóng hoặc không bóng chèn các số 506,800 760.200 9018 253400 Số lượng dự thầu x 0,123 7,602
37 PP2500035002 - Ống thở oxy 2 gọng sơ sinh 50,000 75.000 9018 25000 Số lượng dự thầu x 0,123 750
38 PP2500035003 - Ống thở oxy 2 gọng trẻ em 250,000 375.000 9018 125000 Số lượng dự thầu x 0,123 3,750
39 PP2500035004 - Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ 1,000,000 1.500.000 9018 500000 Số lượng dự thầu x 0,123 15,000
40 PP2500035005 - Thông (sonde) Foley 2 nhánh các số 1,560,000 2.340.000 9018 780000 Số lượng dự thầu x 0,123 23,400
41 PP2500035006 - Thông (sonde) Nelaton các số 390,000 585.000 9018 195000 Số lượng dự thầu x 0,123 5,850
42 PP2500035007 - Bộ rửa dạ dày 1,100,000 1.650.000 9018 550000 Số lượng dự thầu x 0,123 16,500
43 PP2500035008 - Ống canul hút thai số 4,5,6 683,000 1.024.500 9018 341500 Số lượng dự thầu x 0,123 10,245
44 PP2500035009 - Dây hút đờm các số 295,000 442.500 9018 147500 Số lượng dự thầu x 0,123 4,425
45 PP2500035010 - Dây nối máy bơm tiêm có khóa kết nối, khóa bảo vệ, chống xoắn, dài khoảng 140cm (ống nối các loại, các cỡ) 141,250 211.875 9018 70625 Số lượng dự thầu x 0,123 2,118
46 PP2500035011 - Dây 3 chia (Chạc nối các loại) có dây các cở 128,750 193.125 9018 64375 Số lượng dự thầu x 0,123 1,931
47 PP2500035012 - Kim khâu da + cơ các loại, các cỡ ( 7x17) 26,700 40.050 9018 13350 Số lượng dự thầu x 0,123 400
48 PP2500035013 - Kim khâu da + cơ các loại, các cỡ ( 9x24) 26,700 40.050 9018 13350 Số lượng dự thầu x 0,123 400
49 PP2500035014 - Kim khâu da + cơ cong, tam giác, tròn các cỡ (5x14, 8x20) 26,700 40.050 9018 13350 Số lượng dự thầu x 0,123 400
50 PP2500035015 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim tam giác 1,875,000 2.812.500 3006 937500 Số lượng dự thầu x 0,123 28,125
51 PP2500035016 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 3/0 kim tam giác 8,844,640 13.266.960 3006 4422320 Số lượng dự thầu x 0,123 132,669
52 PP2500035017 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0, có kim tam giác 420,000 630.000 3006 210000 Số lượng dự thầu x 0,123 6,300
53 PP2500035018 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 3/0, dài 75cm, có kim 255,000 382.500 3006 127500 Số lượng dự thầu x 0,123 3,825
54 PP2500035019 - Chỉ khâu tiêu nhanh số 2/0, có kim tròn 262,500 393.750 3006 131250 Số lượng dự thầu x 0,123 3,937
55 PP2500035020 - Lưỡi dao nhọn số 11 198,200 297.300 9018 99100 Số lượng dự thầu x 0,123 2,973
56 PP2500035021 - Phim khô laser 20x25cmsử dụng cho máy Fuji 173,250,000 259.875.000 3701 86625000 Số lượng dự thầu x 0,123 2,598,750
57 PP2500035022 - Đai xương đòn các số các số: 4,5,6,7,8,9 293,370 440.055 9021 146685 Số lượng dự thầu x 0,123 4,400
58 PP2500035023 - Nẹp cổ cứng các số 460,100 690.150 9021 230050 Số lượng dự thầu x 0,123 6,901
59 PP2500035024 - Băng keo chỉ thị nhiệt 12.5mm x 50m 400,050 600.075 9018 200025 Số lượng dự thầu x 0,123 6,000
60 PP2500035025 - Đầu côn lớn ( xanh) 1,248,000 1.872.000 9018 624000 Số lượng dự thầu x 0,123 18,720
61 PP2500035026 - Đầu côn nhỏ (vàng) 468,000 702.000 9018 234000 Số lượng dự thầu x 0,123 7,020
62 PP2500035027 - Que đè lưỡi gỗ 552,500 828.750 9018 276250 Số lượng dự thầu x 0,123 8,287
63 PP2500035028 - Điện cực máy điện tim 300,400 450.600 9018 150200 Số lượng dự thầu x 0,123 4,506
64 PP2500035029 - Mask phun khí dung trẻ em 675,000 1.012.500 9018 337500 Số lượng dự thầu x 0,123 10,125
65 PP2500035030 - Mask phun khí dung người lớn 2,250,000 3.375.000 9018 1125000 Số lượng dự thầu x 0,123 33,750
66 PP2500035031 - Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em 480,300 720.450 9018 240150 Số lượng dự thầu x 0,123 7,204
67 PP2500035032 - Bóng bóp giúp thở Ampu các cỡ 1,122,000 1.683.000 9018 561000 Số lượng dự thầu x 0,123 16,830
68 PP2500035033 - Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m 3,212,000 4.818.000 9018 1606000 Số lượng dự thầu x 0,123 48,180
69 PP2500035034 - Giấy in máy Monitor sản khoa (152mm x 150mmx200 tờ) 349,250 523.875 9018 174625 Số lượng dự thầu x 0,123 5,238
70 PP2500035035 - Giấy y tế 1,620,520 2.430.780 9018 810260 Số lượng dự thầu x 0,123 24,307
71 PP2500035036 - Tấm Nylon chống thấm 1.2 x 2m 248,820 373.230 9018 124410 Số lượng dự thầu x 0,123 3,732
72 PP2500035037 - Tấm trải y tế 1x2m 248,820 373.230 9018 124410 Số lượng dự thầu x 0,123 3,732
73 PP2500035038 - Oxy dược dụng 8,400,000 12.600.000 Khí y tế 4200000 Số lượng dự thầu x 0,123 126,000
74 PP2500035039 - Gel siêu âm 5,250,000 7.875.000 3006 2625000 Số lượng dự thầu x 0,123 78,750
Gòn thấm nước
Mã phần lô PP2500034966
Giá từng phần lô 9,334,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.001.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4667250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,017
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500034967
Giá từng phần lô 9,073,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.610.160
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4536720
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,101
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500034968
Giá từng phần lô 11,961,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.942.535
Mã hàng hóa (HS) 3808 hoặc 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5980845
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2500034969
Giá từng phần lô 7,361,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.041.560
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3680520
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,415
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500034970
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1197000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CloraminB
Mã phần lô PP2500034971
Giá từng phần lô 7,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.343.750
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3781250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,437
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500034972
Giá từng phần lô 3,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.751.250
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1583750
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,512
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân y tế
Mã phần lô PP2500034973
Giá từng phần lô 1,852,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.779.200
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926400
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,792
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2500034974
Giá từng phần lô 915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.500
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa y tế 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2500034975
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5720000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế 0,8m
Mã phần lô PP2500034976
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3450000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2500034977
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500034978
Giá từng phần lô 1,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500034979
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7560000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500034980
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3375000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500034981
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1800000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500034982
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500034983
Giá từng phần lô 162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,437
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500034984
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy thuốc 18G
Mã phần lô PP2500034985
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2500034986
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12800000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2500034987
Giá từng phần lô 10,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.555.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5185000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha ngắn các số (Kim 27G; 0.4 x 21mm)
Mã phần lô PP2500034988
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu số 3
Mã phần lô PP2500034989
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2500034990
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21400000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay ngắn các cỡ (có bột)
Mã phần lô PP2500034991
Giá từng phần lô 41,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.687.500
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20562500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay vô trùng có bột các cỡ
Mã phần lô PP2500034992
Giá từng phần lô 8,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.015.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4005000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hủy kim 6,8 lít có logo cảnh báo.
Mã phần lô PP2500034993
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu 2000ml, có dây treo
Mã phần lô PP2500034994
Giá từng phần lô 434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500034995
Giá từng phần lô 4,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.510.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2170000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm 2ml nắp xám
Mã phần lô PP2500034996
Giá từng phần lô 1,857,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.786.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928800
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,864
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chứa chất chống đông có nắp
Mã phần lô PP2500034997
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2580000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml có nắp
Mã phần lô PP2500034998
Giá từng phần lô 729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,935
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA chứa dung dịch chất chống đông K3
Mã phần lô PP2500034999
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7200000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống khí quản đè lưỡi các số
Mã phần lô PP2500035000
Giá từng phần lô 132,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66150
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần có bóng hoặc không bóng chèn các số
Mã phần lô PP2500035001
Giá từng phần lô 506,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253400
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,602
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thở oxy 2 gọng sơ sinh
Mã phần lô PP2500035002
Giá từng phần lô 50,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thở oxy 2 gọng trẻ em
Mã phần lô PP2500035003
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500035004
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông (sonde) Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500035005
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông (sonde) Nelaton các số
Mã phần lô PP2500035006
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2500035007
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống canul hút thai số 4,5,6
Mã phần lô PP2500035008
Giá từng phần lô 683,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,245
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đờm các số
Mã phần lô PP2500035009
Giá từng phần lô 295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối máy bơm tiêm có khóa kết nối, khóa bảo vệ, chống xoắn, dài khoảng 140cm (ống nối các loại, các cỡ)
Mã phần lô PP2500035010
Giá từng phần lô 141,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70625
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,118
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây 3 chia (Chạc nối các loại) có dây các cở
Mã phần lô PP2500035011
Giá từng phần lô 128,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64375
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,931
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu da + cơ các loại, các cỡ ( 7x17)
Mã phần lô PP2500035012
Giá từng phần lô 26,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.050
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13350
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu da + cơ các loại, các cỡ ( 9x24)
Mã phần lô PP2500035013
Giá từng phần lô 26,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.050
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13350
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu da + cơ cong, tam giác, tròn các cỡ (5x14, 8x20)
Mã phần lô PP2500035014
Giá từng phần lô 26,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.050
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13350
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500035015
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500035016
Giá từng phần lô 8,844,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.266.960
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4422320
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,669
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0, có kim tam giác
Mã phần lô PP2500035017
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 3/0, dài 75cm, có kim
Mã phần lô PP2500035018
Giá từng phần lô 255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh số 2/0, có kim tròn
Mã phần lô PP2500035019
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao nhọn số 11
Mã phần lô PP2500035020
Giá từng phần lô 198,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99100
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,973
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô laser 20x25cmsử dụng cho máy Fuji
Mã phần lô PP2500035021
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86625000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,598,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn các số các số: 4,5,6,7,8,9
Mã phần lô PP2500035022
Giá từng phần lô 293,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.055
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146685
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng các số
Mã phần lô PP2500035023
Giá từng phần lô 460,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.150
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230050
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,901
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt 12.5mm x 50m
Mã phần lô PP2500035024
Giá từng phần lô 400,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.075
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200025
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn lớn ( xanh)
Mã phần lô PP2500035025
Giá từng phần lô 1,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn nhỏ (vàng)
Mã phần lô PP2500035026
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500035027
Giá từng phần lô 552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,287
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực máy điện tim
Mã phần lô PP2500035028
Giá từng phần lô 300,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150200
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,506
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500035029
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500035030
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1125000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em
Mã phần lô PP2500035031
Giá từng phần lô 480,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.450
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240150
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,204
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp giúp thở Ampu các cỡ
Mã phần lô PP2500035032
Giá từng phần lô 1,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần 63mmx30m
Mã phần lô PP2500035033
Giá từng phần lô 3,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.818.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1606000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in máy Monitor sản khoa (152mm x 150mmx200 tờ)
Mã phần lô PP2500035034
Giá từng phần lô 349,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174625
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,238
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500035035
Giá từng phần lô 1,620,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.780
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810260
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,307
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm Nylon chống thấm 1.2 x 2m
Mã phần lô PP2500035036
Giá từng phần lô 248,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.230
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124410
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,732
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm trải y tế 1x2m
Mã phần lô PP2500035037
Giá từng phần lô 248,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.230
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124410
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,732
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy dược dụng
Mã phần lô PP2500035038
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500035039
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2625000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,123
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->