Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thuộc Thông tư số 14/2017/TT-BYT tại Trung tâm Y tế thị xã Hoàng Mai năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300032165-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Hoàng Mai, Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thuộc Thông tư số 14/2017/TT-BYT tại Trung tâm Y tế thị xã Hoàng Mai năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300013604
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2023 của Trung tâm Y tế thị xã Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,522,660,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.794.586 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300031018 - Ống nghiệm chứa chất chống đông Heparin 3,000,000 4.090.910 2.100.000 834
2 PP2300031019 - Ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA-K2 2,550,000 3.477.273 1.785.000 834
3 PP2300031020 - Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ 8,800,000 12.000.000 6.160.000 4
4 PP2300031021 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ 50,000,000 68.181.819 35.000.000 4
5 PP2300031022 - Cồn 90 độ 2,900,000 3.954.546 2.030.000 17
6 PP2300031023 - Cồn y tế 70 độ 10,185,000 13.888.637 7.129.500 84
7 PP2300031024 - Ống nghiệm chứa chất chống đông Heparin 4,500,000 6.136.364 3.150.000 834
8 PP2300031025 - Ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA 4,250,000 5.795.455 2.975.000 834
9 PP2300031026 - Que thử đường huyết 18,000,000 24.545.455 12.600.000 334
10 PP2300031027 - Sát khuẩn tay nhanh chứa cồn 66,000,000 90.000.000 46.200.000 167
11 PP2300031028 - Băng dính lụa 5cm x 5m 24,300,000 33.136.364 17.010.000 167
12 PP2300031029 - Kim tiêm, lấy thuốc 9,900,000 13.500.000 6.930.000 5000
13 PP2300031030 - Bông hút nước y tế 13,500,000 18.409.091 9.450.000 17
14 PP2300031031 - Chỉ Nylon số 4/0 29,400,000 40.090.910 20.580.000 334
15 PP2300031032 - Chỉ Nylon số 5/0 9,450,000 12.886.364 6.615.000 84
16 PP2300031033 - Chỉ Nylon số 7/0 21,000,000 28.636.364 14.700.000 84
17 PP2300031034 - Chỉ Chromic Catgut số 1 12,600,000 17.181.819 8.820.000 84
18 PP2300031035 - Chỉ Nylon số 3/0b 26,000,000 35.454.546 18.200.000 334
19 PP2300031036 - Chỉ Nylon số 6/0 7,140,000 9.736.364 4.998.000 34
20 PP2300031037 - Kim cánh bướm 960,000 1.309.091 672.000 167
21 PP2300031038 - Bơm kim tiêm 5ml 21,300,000 29.045.455 14.910.000 5000
22 PP2300031039 - Bơm kim tiêm 10ml 22,000,000 30.000.000 15.400.000 3334
23 PP2300031040 - Bơm kim tiêm 50ml 4,347,000 5.927.728 3.042.900 167
24 PP2300031041 - Túi đựng nước tiểu 2,592,500 3.535.228 1.814.750 84
25 PP2300031042 - Băng cuộn 10cm x 5m 3,360,000 4.581.819 2.352.000 334
26 PP2300031043 - Bơm tiêm 5ml 26,400,000 36.000.000 18.480.000 6667
27 PP2300031044 - Bơm tiêm 10ml 38,000,000 51.818.182 26.600.000 6667
28 PP2300031045 - Bơm tiêm 50ml 8,400,000 11.454.546 5.880.000 334
29 PP2300031046 - Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số) 69,750,000 95.113.637 48.825.000 2500
30 PP2300031047 - Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng 4,875,000 6.647.728 3.412.500 834
31 PP2300031048 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0 53,550,000 73.022.728 37.485.000 84
32 PP2300031049 - Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25 225,000,000 306.818.182 157.500.000 2500
33 PP2300031050 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 6/0 13,482,000 18.384.546 9.437.400 17
34 PP2300031051 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0 10,313,000 14.063.182 7.219.100 17
35 PP2300031052 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 4/0 21,520,800 29.346.546 15.064.560 50
36 PP2300031053 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 3/0 20,223,000 27.576.819 14.156.100 50
37 PP2300031054 - Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 2/0 14,999,600 20.454.000 10.499.720 34
38 PP2300031055 - Đầu côn vàng có ngấn 1,500,000 2.045.455 1.050.000 5000
39 PP2300031056 - Đầu côn xanh có ngấn 3,000,000 4.090.910 2.100.000 5000
40 PP2300031057 - Băng bột bó loại 10cm x 2.7m 10,080,000 13.745.455 7.056.000 167
41 PP2300031058 - Băng bột bó loại 15cm x 2.7m 15,500,000 21.136.364 10.850.000 167
42 PP2300031059 - Bộ dây truyền dịch Kim cánh bướm 69,750,000 95.113.637 48.825.000 2500
43 PP2300031060 - Dây hút dịch 3,500,000 4.772.728 2.450.000 167
44 PP2300031061 - Dây thở oxy 2,310,000 3.150.000 1.617.000 84
45 PP2300031062 - Dây hút dịch phẫu thuật 6,000,000 8.181.819 4.200.000 84
46 PP2300031063 - Kẹp rốn 750,000 1.022.728 525.000 84
47 PP2300031064 - Mặt nạ thở oxy 7,000,000 9.545.455 4.900.000 84
48 PP2300031065 - Kim luồn mạch máu có cánh có cổng tiêm 18,000,000 24.545.455 12.600.000 834
49 PP2300031066 - Nẹp xương đòn các cỡ, trái, phải vít 3.5 85,500,000 116.590.910 59.850.000 9
50 PP2300031067 - Nẹp chữ T nhỏ các cỡ, cẳng tay vít 3.5mm 29,750,000 40.568.182 20.825.000 9
51 PP2300031068 - Vít xương cứng 3.5mm các cỡ 4,200,000 5.727.273 2.940.000 17
52 PP2300031069 - Vít xương cứng 4.5mm các cỡ 2,100,000 2.863.637 1.470.000 9
53 PP2300031070 - Đinh Kischner 2 đầu nhọn các cỡ 1,800,000 2.454.546 1.260.000 9
54 PP2300031071 - Chỉ thép các cỡ 895,000 1.220.455 626.500 1
55 PP2300031072 - Nẹp 10 lỗ xương chày 20,500,000 27.954.546 14.350.000 9
56 PP2300031073 - Nẹp 6 lỗ cẳng tay 15,000,000 20.454.546 10.500.000 9
57 PP2300031074 - Nẹp 8 lỗ xương chày 15,500,000 21.136.364 10.850.000 9
58 PP2300031075 - Nẹp đầu dưới xương quay các cỡ 22,500,000 30.681.819 15.750.000 9
59 PP2300031076 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng 4,462,500 6.085.228 3.123.750 84
60 PP2300031077 - Gạc phẫu thuật vô trùng 10cm x 10cm x 8 lớp 420,000 572.728 294.000 84
61 PP2300031078 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 80,000,000 109.090.910 56.000.000 834
62 PP2300031079 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 23,500,000 32.045.455 16.450.000 834
63 PP2300031080 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 16,800,000 22.909.091 11.760.000 1667
64 PP2300031081 - Găng tay khám có bột 12,500,000 17.045.455 8.750.000 1667
65 PP2300031082 - Bơm kim tiêm 5ml 27,400,000 37.363.637 19.180.000 6667
66 PP2300031083 - Bơm kim tiêm 10ml 40,000,000 54.545.455 28.000.000 6667
67 PP2300031084 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm 18,400,000 25.090.910 12.880.000 1334
68 PP2300031085 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm 12,120,000 16.527.273 8.484.000 1334
69 PP2300031086 - Gạc hút y tế 1,375,000 1.875.000 962.500 84
70 PP2300031087 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 14,250,000 19.431.819 9.975.000 834
71 PP2300031088 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng đồng các cỡ 51,750,000 70.568.182 36.225.000 25000
Ống nghiệm chứa chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300031018
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA-K2
Mã phần lô PP2300031019
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch ngâm khử khuẩn và tiệt khuẩn lạnh dụng cụ
Mã phần lô PP2300031020
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300031021
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300031022
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cồn y tế 70 độ
Mã phần lô PP2300031023
Giá từng phần lô 10,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.129.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chứa chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300031024
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chứa chất chống đông EDTA
Mã phần lô PP2300031025
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300031026
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Sát khuẩn tay nhanh chứa cồn
Mã phần lô PP2300031027
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300031028
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim tiêm, lấy thuốc
Mã phần lô PP2300031029
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300031030
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2300031031
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2300031032
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon số 7/0
Mã phần lô PP2300031033
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Chromic Catgut số 1
Mã phần lô PP2300031034
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon số 3/0b
Mã phần lô PP2300031035
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2300031036
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300031037
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300031038
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300031039
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm kim tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300031040
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.927.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300031041
Giá từng phần lô 2,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2300031042
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300031043
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300031044
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300031045
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm các số)
Mã phần lô PP2300031046
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật 10cm x10cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300031047
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.647.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300031048
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Phim X - Quang số hoá cỡ 20x25
Mã phần lô PP2300031049
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300031050
Giá từng phần lô 13,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.384.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.437.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300031051
Giá từng phần lô 10,313,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.063.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.219.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300031052
Giá từng phần lô 21,520,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.346.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.064.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300031053
Giá từng phần lô 20,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.576.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.156.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300031054
Giá từng phần lô 14,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.499.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đầu côn vàng có ngấn
Mã phần lô PP2300031055
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đầu côn xanh có ngấn
Mã phần lô PP2300031056
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng bột bó loại 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300031057
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng bột bó loại 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300031058
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ dây truyền dịch Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300031059
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2300031060
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2300031061
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300031062
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300031063
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2300031064
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn mạch máu có cánh có cổng tiêm
Mã phần lô PP2300031065
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp xương đòn các cỡ, trái, phải vít 3.5
Mã phần lô PP2300031066
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp chữ T nhỏ các cỡ, cẳng tay vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300031067
Giá từng phần lô 29,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít xương cứng 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300031068
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Vít xương cứng 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300031069
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Đinh Kischner 2 đầu nhọn các cỡ
Mã phần lô PP2300031070
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2300031071
Giá từng phần lô 895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp 10 lỗ xương chày
Mã phần lô PP2300031072
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp 6 lỗ cẳng tay
Mã phần lô PP2300031073
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp 8 lỗ xương chày
Mã phần lô PP2300031074
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nẹp đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300031075
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 80cm x 4 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300031076
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.085.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc phẫu thuật vô trùng 10cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300031077
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300031078
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300031079
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300031080
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Găng tay khám có bột
Mã phần lô PP2300031081
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm kim tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300031082
Giá từng phần lô 27,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bơm kim tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300031083
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300031084
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 6cm x 25cm
Mã phần lô PP2300031085
Giá từng phần lô 12,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300031086
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300031087
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng đồng các cỡ
Mã phần lô PP2300031088
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->