Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300156656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300114354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 68,783,703,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 687.837.038 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300250789 - Ăng cấy nhựa vô trùng loại 1μl | 12,000,000 | 18.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 1643.8 |
| 2 | PP2300250790 - Ăng cấy nhựa vô trùng loại 10μl | 12,000,000 | 18.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.400.000 | 1643.8 |
| 3 | PP2300250791 - Bản cực dao điện | 64,000,000 | 96.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.800.000 | 328.8 |
| 4 | PP2300250792 - Băng cuộn cỡ 5x10 | 28,600,000 | 42.900.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.020.000 | 2137 |
| 5 | PP2300250793 - Băng dính lụa y tế 2,5cm x 9,1m | 831,285,000 | 1.246.927.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 581.899.500 | 4767.1 |
| 6 | PP2300250794 - Bao cao su | 1,700,000 | 2.550.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.190.000 | 328.8 |
| 7 | PP2300250795 - Bộ chèn tĩnh mạch | 62,000,000 | 93.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.400.000 | 3.3 |
| 8 | PP2300250796 - Bộ dây lọc huyết tương | 85,000,000 | 127.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | 8.2 |
| 9 | PP2300250797 - Bộ dây lọc máu liên tục | 85,000,000 | 127.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | 8.2 |
| 10 | PP2300250798 - Bộ dây chạy thận nhân tạo sử dụng cho thiết bị lọc máu | 162,500,000 | 243.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.750.000 | 411 |
| 11 | PP2300250799 - Dây thở oxy các cỡ | 55,000,000 | 82.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.500.000 | 1643.8 |
| 12 | PP2300250800 - Bộ lấy bệnh phẩm đường hô hấp (Bẫy đờm) | 130,000,000 | 195.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.000.000 | 1643.8 |
| 13 | PP2300250801 - Bộ quả lọc máu liên tục | 2,565,000,000 | 3.847.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.795.500.000 | 24.7 |
| 14 | PP2300250802 - Bơm 200 ml dùng chụp CT 128 lát | 135,000,000 | 202.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500.000 | 82.2 |
| 15 | PP2300250803 - Bơm cho ăn 50ml | 62,900,000 | 94.350.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.030.000 | 2794.5 |
| 16 | PP2300250804 - Bơm tiêm 100 ml (dùng cho máy CT 2 lát ) | 72,000,000 | 108.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.400.000 | 49.3 |
| 17 | PP2300250805 - Bơm tiêm 10ml | 327,000,000 | 490.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 228.900.000 | 49315.1 |
| 18 | PP2300250806 - Bơm tiêm 1ml | 34,350,000 | 51.525.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.045.000 | 8219.2 |
| 19 | PP2300250807 - Bơm tiêm 20ml | 398,000,000 | 597.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 278.600.000 | 32876.7 |
| 20 | PP2300250808 - Bơm tiêm 3ml | 10,305,000 | 15.457.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.213.500 | 2465.8 |
| 21 | PP2300250809 - Bơm tiêm 50ml | 673,500,000 | 1.010.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 471.450.000 | 24657.5 |
| 22 | PP2300250810 - Bơm tiêm 5ml | 207,000,000 | 310.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.900.000 | 49315.1 |
| 23 | PP2300250811 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ | 48,000,000 | 72.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.600.000 | 4931.5 |
| 24 | PP2300250812 - Bông vô trùng | 232,000,000 | 348.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 162.400.000 | 6575.3 |
| 25 | PP2300250813 - Canula động mạch | 230,000,000 | 345.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 161.000.000 | 3.3 |
| 26 | PP2300250814 - Canula tĩnh mạch | 672,000,000 | 1.008.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 470.400.000 | 6.6 |
| 27 | PP2300250815 - Canuyl Mayo các cỡ | 27,500,000 | 41.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.250.000 | 821.9 |
| 28 | PP2300250816 - Canuyl mở khí quản các cỡ | 295,000,000 | 442.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 206.500.000 | 821.9 |
| 29 | PP2300250817 - Catheterlọc máu 2 nòng cỡ 12Fx20 | 147,000,000 | 220.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 102.900.000 | 65.8 |
| 30 | PP2300250818 - Cathetertĩnh mạch 1 nòng | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000.000 | 493.2 |
| 31 | PP2300250819 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 1,420,000,000 | 2.130.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 994.000.000 | 821.9 |
| 32 | PP2300250820 - Chạc ba ngã không dây nối (sử dụng trên máy) | 420,000,000 | 630.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000.000 | 8219.2 |
| 33 | PP2300250821 - Chạc ba ngã không dây nối | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 945.000.000 | 49315.1 |
| 34 | PP2300250822 - Chạc ngã ba có dây nối | 120,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | 3287.7 |
| 35 | PP2300250823 - Chỉ Silk 2/0 kim tròn | 4,440,000 | 6.660.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.108.000 | 39.5 |
| 36 | PP2300250824 - Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 2/0; | 176,400,000 | 264.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.480.000 | 1183.6 |
| 37 | PP2300250825 - Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 3/0 | 176,400,000 | 264.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.480.000 | 1183.6 |
| 38 | PP2300250826 - Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 4/0 | 58,800,000 | 88.200.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.160.000 | 394.5 |
| 39 | PP2300250827 - Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 5/0 | 37,200,000 | 55.800.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.040.000 | 197.3 |
| 40 | PP2300250828 - Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 2/0 | 547,200,000 | 820.800.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 383.040.000 | 1183.6 |
| 41 | PP2300250829 - Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 3/0 | 453,600,000 | 680.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 317.520.000 | 1183.6 |
| 42 | PP2300250830 - Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 4/0 | 453,600,000 | 680.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 317.520.000 | 1183.6 |
| 43 | PP2300250831 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 6/0 | 97,140,000 | 145.710.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.998.000 | 98.6 |
| 44 | PP2300250832 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 5/0 | 95,100,000 | 142.650.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.570.000 | 98.6 |
| 45 | PP2300250833 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 4/0 | 92,940,000 | 139.410.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.058.000 | 98.6 |
| 46 | PP2300250834 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 3/0 | 90,180,000 | 135.270.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.126.000 | 98.6 |
| 47 | PP2300250835 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 2/0 | 36,984,000 | 55.476.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.888.800 | 39.5 |
| 48 | PP2300250836 - Chỉ tiêu Monocryl 3.0 | 69,000,000 | 103.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.300.000 | 98.6 |
| 49 | PP2300250837 - Chỉ tiêu Monocryl 4.0 | 68,400,000 | 102.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.880.000 | 98.6 |
| 50 | PP2300250838 - Chỉ tiêu Monocryl 5.0 | 67,800,000 | 101.700.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.460.000 | 98.6 |
| 51 | PP2300250839 - Chỉ Vicyl các số | 1,302,000,000 | 1.953.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 911.400.000 | 1972.6 |
| 52 | PP2300250840 - Chỉ Vicyl rapid các số | 1,454,400,000 | 2.181.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.018.080.000 | 2367.1 |
| 53 | PP2300250841 - Đầu côn vàng | 11,800,000 | 17.700.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.260.000 | 32876.7 |
| 54 | PP2300250842 - Đầu côn xanh | 2,400,000 | 3.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000 | 4931.5 |
| 55 | PP2300250843 - Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng ( falcon) | 37,500,000 | 56.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.250.000 | 2465.8 |
| 56 | PP2300250844 - Ống ly tâm 15ml, tiệt trùng (falcon) | 28,500,000 | 42.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.950.000 | 2465.8 |
| 57 | PP2300250845 - Đầu típ có phin lọc 10ul, 20ul, 100ul, 1000ul. | 27,000,000 | 40.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.900.000 | 4931.5 |
| 58 | PP2300250846 - Dây nối bơm tiêm điện (dùng cho máy CT 128 lát) | 91,000,000 | 136.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.700.000 | 115.1 |
| 59 | PP2300250847 - Dây nối bơm tiêm điện (dùng cho máy CT 2 lát) | 63,000,000 | 94.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 115.1 |
| 60 | PP2300250848 - Dây truyền dịch (có màng lọc dịch, đuổi khí bằng tay, khóa bằng tay khi hết dịch) | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000.000 | 65753.4 |
| 61 | PP2300250849 - Dây truyền máu | 675,000,000 | 1.012.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 472.500.000 | 8219.2 |
| 62 | PP2300250850 - Đè lưỡi gỗ | 22,000,000 | 33.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.400.000 | 13150.7 |
| 63 | PP2300250851 - Đĩa Petri nhựa F90mm tiệt trùng | 60,000,000 | 90.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 4931.5 |
| 64 | PP2300250852 - Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại | 126,000,000 | 189.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.200.000 | 9863 |
| 65 | PP2300250853 - Dung dịch chạy thận nhân tạo HD 1A | 316,000,000 | 474.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 221.200.000 | 328.8 |
| 66 | PP2300250854 - Dung dịch chạy thận nhân tạo HD 1B | 474,000,000 | 711.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 331.800.000 | 493.2 |
| 67 | PP2300250855 - Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo | 27,750,000 | 41.625.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.425.000 | 2.5 |
| 68 | PP2300250856 - Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận | 75,600,000 | 113.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.920.000 | 16.4 |
| 69 | PP2300250857 - Kim chạy thận nhân tạo | 157,500,000 | 236.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.250.000 | 2465.8 |
| 70 | PP2300250858 - Quả lọc thận nhân tạo High Flux | 138,000,000 | 207.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 96.600.000 | 49.3 |
| 71 | PP2300250859 - Quả lọc huyết tương | 254,880,000 | 382.320.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.416.000 | 6.6 |
| 72 | PP2300250860 - Quả lọc máu liên tục | 82,500,000 | 123.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.750.000 | 4.9 |
| 73 | PP2300250861 - Quả lọc thận nhân tạo Low Flux | 640,000,000 | 960.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 448.000.000 | 328.8 |
| 74 | PP2300250862 - Que thử tồn dư Peroxidetrong dung dịch tráng | 17,100,000 | 25.650.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.970.000 | 2.5 |
| 75 | PP2300250863 - Que thử nồng độ hóa chất trong màng | 17,100,000 | 25.650.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.970.000 | 2.5 |
| 76 | PP2300250864 - Gạc cầu Fi30 x 1 lớp | 217,000,000 | 325.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.900.000 | 115068.5 |
| 77 | PP2300250865 - Gạc phẫu thuật N2 | 680,000,000 | 1.020.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 476.000.000 | 164383.6 |
| 78 | PP2300250866 - Gạc phẫu thuật nội soi | 4,500,000 | 6.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.150.000 | 1643.8 |
| 79 | PP2300250867 - Gạc phẫu thuật ổ bụng có cảm quang | 57,000,000 | 85.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.900.000 | 1643.8 |
| 80 | PP2300250868 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 672,000,000 | 1.008.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 470.400.000 | 19726 |
| 81 | PP2300250869 - Găng tay khám | 1,868,000,000 | 2.802.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.307.600.000 | 328767.1 |
| 82 | PP2300250870 - Găng tay khám sản | 8,500,000 | 12.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 82.2 |
| 83 | PP2300250871 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ (VK) | 367,500,000 | 551.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 257.250.000 | 16438.4 |
| 84 | PP2300250872 - Gel sử dụng cho máy siêu âm, điện tim | 6,720,000 | 10.080.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.704.000 | 49.3 |
| 85 | PP2300250873 - Giấy điện tim 6 cần | 81,600,000 | 122.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.120.000 | 328.8 |
| 86 | PP2300250874 - Giấy điện tim 12 cần | 18,000,000 | 27.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 24.7 |
| 87 | PP2300250875 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng | 312,000,000 | 468.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 218.400.000 | 328.8 |
| 88 | PP2300250876 - Holder | 6,000,000 | 9.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.200.000 | 821.9 |
| 89 | PP2300250877 - Kẹp rốn | 1,550,000 | 2.325.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.085.000 | 164.4 |
| 90 | PP2300250878 - Dây hút dịch phẫu thuật | 49,500,000 | 74.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.650.000 | 821.9 |
| 91 | PP2300250879 - Kim cánh bướm các loại, các cỡ | 47,500,000 | 71.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.250.000 | 8219.2 |
| 92 | PP2300250880 - Kim chọc tủy sống các cỡ | 28,000,000 | 42.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 164.4 |
| 93 | PP2300250881 - Kim gây tê tủy sống các số | 321,300,000 | 481.950.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.910.000 | 2465.8 |
| 94 | PP2300250882 - Kim lấy máu 2 đầu | 208,000,000 | 312.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 145.600.000 | 21369.9 |
| 95 | PP2300250883 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 3,780,000,000 | 5.670.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.646.000.000 | 65753.4 |
| 96 | PP2300250884 - Kim vô trùng lấy máu các cỡ | 330,000,000 | 495.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.000.000 | 164383.6 |
| 97 | PP2300250885 - Lam kính | 28,350,000 | 42.525.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.845.000 | 246.6 |
| 98 | PP2300250886 - Lamen 22x22 | 10,660,000 | 15.990.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.462.000 | 32.9 |
| 99 | PP2300250887 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng | 18,000,000 | 27.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 2465.8 |
| 100 | PP2300250888 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ | 9,500,000 | 14.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.650.000 | 1643.8 |
| 101 | PP2300250889 - Mặt nạ khí dung các loại, các cỡ | 84,000,000 | 126.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.800.000 | 1150.7 |
| 102 | PP2300250890 - Mặt nạ oxy có túi các loại, các cỡ | 87,500,000 | 131.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.250.000 | 1150.7 |
| 103 | PP2300250891 - Mặt nạ oxy không túi các loại, các cỡ | 50,000,000 | 75.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | 821.9 |
| 104 | PP2300250892 - Mỏ vịt nhựa | 8,000,000 | 12.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.600.000 | 328.8 |
| 105 | PP2300250893 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 200,000,000 | 300.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.000.000 | 32876.7 |
| 106 | PP2300250894 - Áo phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần | 35,000,000 | 52.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.500.000 | 328.8 |
| 107 | PP2300250895 - Nút chặn kim luồn | 214,500,000 | 321.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.150.000 | 21369.9 |
| 108 | PP2300250896 - Ống Heparin chân không | 247,500,000 | 371.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 173.250.000 | 24657.5 |
| 109 | PP2300250897 - Ống đặt nội khí quản các số | 77,000,000 | 115.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.900.000 | 1150.7 |
| 110 | PP2300250898 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 477,141,000 | 715.711.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 333.998.700 | 1150.7 |
| 111 | PP2300250899 - Ống đặt nội khí quản có lò xo có bóng chèn số ( 6, 6,5, 7, 7,5) | 115,631,500 | 173.447.250 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.942.050 | 82.2 |
| 112 | PP2300250900 - Ống đặt nội khí quản Canllenscác cỡ ( phải, trái: 35, 37, 39, 41) | 33,425,000 | 50.137.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.397.500 | 3.3 |
| 113 | PP2300250901 - Ống EDTA chân không | 375,000,000 | 562.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 262.500.000 | 41095.9 |
| 114 | PP2300250902 - Ống Eppendorf 0,5 ml | 15,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 24657.5 |
| 115 | PP2300250903 - Ống Eppendorf 1,5ml | 32,500,000 | 48.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.750.000 | 41095.9 |
| 116 | PP2300250904 - Ống Eppendorf 2 ml | 30,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 24657.5 |
| 117 | PP2300250905 - Ống hạt bi chân không | 247,500,000 | 371.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 173.250.000 | 24657.5 |
| 118 | PP2300250906 - Ống Natricitrat chân không | 199,500,000 | 299.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 139.650.000 | 16438.4 |
| 119 | PP2300250907 - Ống nghiệm 16x160 | 86,400,000 | 129.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.480.000 | 9863 |
| 120 | PP2300250908 - Ống nghiệm Chimigly chân không | 30,660,000 | 45.990.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.462.000 | 3287.7 |
| 121 | PP2300250909 - Phim KTS 14x17 inch | 1,925,000,000 | 2.887.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.347.500.000 | 82.2 |
| 122 | PP2300250910 - Phim KTS 8x10 inch | 1,980,000,000 | 2.970.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.386.000.000 | 131.5 |
| 123 | PP2300250911 - Phin lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm | 520,000,000 | 780.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 364.000.000 | 3287.7 |
| 124 | PP2300250912 - Phổi ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn | 1,568,000,000 | 2.352.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.097.600.000 | 3.3 |
| 125 | PP2300250913 - Pipet nhựa 3ml | 2,900,000 | 4.350.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.030.000 | 1643.8 |
| 126 | PP2300250914 - Pipet paster 3ml vô trùng | 27,000,000 | 40.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.900.000 | 4931.5 |
| 127 | PP2300250915 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn | 3,570,000,000 | 5.355.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.499.000.000 | 49.3 |
| 128 | PP2300250916 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu | 3,650,000,000 | 5.475.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.555.000.000 | 82.2 |
| 129 | PP2300250917 - Que thử đường huyết | 1,479,000,000 | 2.218.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.035.300.000 | 24657.5 |
| 130 | PP2300250918 - Săng mổ vô trùng dùng 1 lần kích thước 140x120 | 11,000,000 | 16.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.700.000 | 164.4 |
| 131 | PP2300250919 - Săng mổ vô trùng dùng 1 lần kích thước 160x140 | 42,000,000 | 63.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 493.2 |
| 132 | PP2300250920 - Sâu máy thở | 525,000,000 | 787.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500.000 | 4109.6 |
| 133 | PP2300250921 - Dây hút nhớt có nắp các số | 199,500,000 | 299.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 139.650.000 | 11506.8 |
| 134 | PP2300250922 - Sonde dẫn lưu ổ bụng | 4,000,000 | 6.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.800.000 | 82.2 |
| 135 | PP2300250923 - Tấm trải nilon tiệt trùng | 32,500,000 | 48.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.750.000 | 821.9 |
| 136 | PP2300250924 - Tay dao điện | 167,500,000 | 251.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.250.000 | 821.9 |
| 137 | PP2300250925 - Túi đựng camera | 40,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | 821.9 |
| 138 | PP2300250926 - Túi nước tiểu | 100,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | 3287.7 |
| 139 | PP2300250927 - Túi thải 5 lít | 94,000,000 | 141.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.800.000 | 65.8 |
| 140 | PP2300250928 - Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân | 39,000,000 | 58.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.300.000 | 4931.5 |
| 141 | PP2300250929 - Xông tiểu Foley 2 chạc các số | 95,000,000 | 142.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.500.000 | 1643.8 |
| 142 | PP2300250930 - Xông tiểu Foley 3 chạc các số | 32,000,000 | 48.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.400.000 | 328.8 |
| 143 | PP2300250931 - Bộ dụng cụ dẫn lưu phân | 770,000,000 | 1.155.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 539.000.000 | 32.9 |
| 144 | PP2300250932 - Túi chứa phân | 62,500,000 | 93.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.750.000 | 82.2 |
| 145 | PP2300250933 - Băng phim tích hợp Chlorhexidine Gluconate - Tegaderm CHG | 159,000,000 | 238.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.300.000 | 164.4 |
| 146 | PP2300250934 - Băng phim dính y tế trong suốt Tegaderm | 23,100,000 | 34.650.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.170.000 | 821.9 |
| 147 | PP2300250935 - Bộ hút đờm nhớt kín | 1,289,400,000 | 1.934.100.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 902.580.000 | 821.9 |
| 148 | PP2300250936 - Tăm bông mềm lấy bệnh phẩm | 26,000,000 | 39.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.200.000 | 3287.7 |
| 149 | PP2300250937 - Catheterđộng mạch 20 G | 540,000,000 | 810.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 378.000.000 | 246.6 |
| 150 | PP2300250938 - Đầu đo huyết áp xâm nhập | 1,056,000,000 | 1.584.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 739.200.000 | 493.2 |
| 151 | PP2300250939 - Dây nối bơm tiêm điện | 510,000,000 | 765.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 357.000.000 | 9863 |
| 152 | PP2300250940 - Hộp giấy lưu trữ chủng vi khuẩn | 45,500,000 | 68.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.850.000 | 115.1 |
| 153 | PP2300250941 - Ống đựng bệnh phẩm các loại chọc dịch tủy | 67,500,000 | 101.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.250.000 | 4931.5 |
| 154 | PP2300250942 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện | 380,000,000 | 570.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 266.000.000 | 8219.2 |
| 155 | PP2300250943 - Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước | 240,000,000 | 360.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 328.8 |
| 156 | PP2300250944 - Gel KY | 96,000,000 | 144.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.200.000 | 328.8 |
| 157 | PP2300250945 - Bộ ống thở kèm bình làm ẩm | 650,000,000 | 975.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.000.000 | 82.2 |
| 158 | PP2300250946 - Gọng mũi thở oxy các cỡ | 165,000,000 | 247.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 115.500.000 | 49.3 |
| 159 | PP2300250947 - Xông dạ dày số các số | 50,250,000 | 75.375.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.175.000 | 2465.8 |
| 160 | PP2300250948 - Que thử nước tiểu | 120,250,000 | 180.375.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.175.000 | 82.2 |
| 161 | PP2300250949 - Dung dịch kiểm soát sử dụng cho máy phân tích nước tiểu | 13,975,000 | 20.962.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.782.500 | 8.2 |
| 162 | PP2300250950 - Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ (dùng cho máy huyết động ) | 45,000,000 | 67.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 0.8 |
| 163 | PP2300250951 - Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vabộphận cảm biến nhiệt | 15,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 0.8 |
| 164 | PP2300250952 - Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản (dùng 1 lần) | 240,000,000 | 360.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 32.9 |
| 165 | PP2300250953 - Kẹp clip cầm máu dùng 1 lần có độ mở 90 và 135 độ | 255,600,000 | 383.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.920.000 | 98.6 |
| 166 | PP2300250954 - Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng dùng hạ thân nhiệt | 123,500,000 | 185.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.450.000 | 0.8 |
| 167 | PP2300250955 - Bộ dây truyền dịch loại 2 bóng dùng hạ thân nhiệt | 88,500,000 | 132.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.950.000 | 0.8 |
| 168 | PP2300250956 - Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây truyền dịch dùng hạ thân nhiệt | 53,500,000 | 80.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.450.000 | 0.8 |
| 169 | PP2300250957 - Giá đỡ bộ IBP | 19,600,000 | 29.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.720.000 | 11.5 |
| 170 | PP2300250958 - Túi truyền áp lực PIB 500 | 67,500,000 | 101.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.250.000 | 24.7 |
| 171 | PP2300250959 - Đầu đo SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân | 665,000,000 | 997.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 465.500.000 | 16.4 |
| 172 | PP2300250960 - Cáp điện tim cho máy theo dõi bệnh nhân | 175,000,000 | 262.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.500.000 | 8.2 |
| 173 | PP2300250961 - Dây nối đo SpO2 | 48,500,000 | 72.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.950.000 | 1.6 |
| 174 | PP2300250962 - Dây nối cho dây điện tim | 50,000,000 | 75.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.000.000 | 1.6 |
| 175 | PP2300250963 - Dây thở dùng nhiều lần | 145,000,000 | 217.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.500.000 | 8.2 |
| 176 | PP2300250964 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu | 325,000,000 | 487.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 227.500.000 | 0.8 |
| 177 | PP2300250965 - Ca-nuyn(cannula) động mạch các loại, các cỡ | 67,500,000 | 101.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.250.000 | 0.8 |
| 178 | PP2300250966 - Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch các loại, các cỡ | 67,500,000 | 101.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.250.000 | 0.8 |
| 179 | PP2300250967 - Ống Tube thủy tinh Φ 12 | 15,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 3287.7 |
| 180 | PP2300250968 - Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo | 350,000,000 | 525.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 245.000.000 | 16.4 |
| 181 | PP2300250969 - Tay dao hàn mạch mổ mở | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 735.000.000 | 8.2 |
| 182 | PP2300250970 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi | 420,000,000 | 630.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000.000 | 3.3 |
| 183 | PP2300250971 - Điện cực cắt đốt đơn cực hình vòng | 24,400,000 | 36.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.080.000 | 3.3 |
| 184 | PP2300250972 - Điện cực cầm máu đơn cực hình cầu | 12,200,000 | 18.300.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.540.000 | 1.6 |
| 185 | PP2300250973 - Clip mạch máu PolymerHemolokcác cỡ | 95,000,000 | 142.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.500.000 | 164.4 |
| 186 | PP2300250974 - Đinh Kirschner cỡ 1.0 | 3,700,000 | 5.550.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.590.000 | 16.4 |
| 187 | PP2300250975 - Đinh Kirschner cỡ 1.2 | 6,290,000 | 9.435.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.403.000 | 27.9 |
| 188 | PP2300250976 - Đinh Kirschner cỡ 1.5 | 6,290,000 | 9.435.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.403.000 | 27.9 |
| 189 | PP2300250977 - Đinh Kirschner cỡ 1.8 | 6,290,000 | 9.435.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.403.000 | 27.9 |
| 190 | PP2300250978 - Đinh Kirschner cỡ 2.0 | 6,290,000 | 9.435.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.403.000 | 27.9 |
| 191 | PP2300250979 - Đinh Kirschner cỡ 3.0 | 6,290,000 | 9.435.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.403.000 | 27.9 |
| 192 | PP2300250980 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng bằng cơ | 42,250,950 | 63.376.425 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.575.665 | 0.5 |
| 193 | PP2300250981 - Ghim khâu cho máy cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng bằng cơ các cỡ | 203,653,800 | 305.480.700 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 142.557.660 | 11.8 |
| 194 | PP2300250982 - Băng ghim dùng cho mạch máu/ mô mỏng | 57,600,000 | 86.400.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.320.000 | 2 |
| 195 | PP2300250983 - Băng ghim dùng cho mô thường | 66,000,000 | 99.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.200.000 | 2 |
| 196 | PP2300250984 - Miếng cầm máu Spongostan 5*7*1cm | 15,500,000 | 23.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.850.000 | 16.4 |
| 197 | PP2300250985 - Vật liệu cầm máu Surgicel 12*5*7.5cm | 289,560,000 | 434.340.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 202.692.000 | 197.3 |
| 198 | PP2300250986 - Bột bó 10 cm x 2,7m | 7,250,000 | 10.875.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.075.000 | 82.2 |
| 199 | PP2300250987 - Bột bó 15 cm x 2,7m | 14,400,000 | 21.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.080.000 | 131.5 |
| 200 | PP2300250988 - Bột bó 20cm x 2,7m | 6,300,000 | 9.450.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | 49.3 |
| 201 | PP2300250989 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic | 227,400,000 | 341.100.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 159.180.000 | 0.5 |
| 202 | PP2300250990 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài | 116,580,000 | 174.870.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.606.000 | 0.3 |
| 203 | PP2300250991 - Bộ khớp háng bán phần chuôi ngắn | 39,790,000 | 59.685.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.853.000 | 0.2 |
| 204 | PP2300250992 - Vít dây chằng tự tiêu giữ mảnh ghép gân Tightrope có thể điều chỉnh độ ngắn dài | 254,000,000 | 381.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 177.800.000 | 3.3 |
| 205 | PP2300250993 - Vít neo Y-Knot cố định chóp xoay đường kính 2.8mm | 22,200,000 | 33.300.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.540.000 | 0.3 |
| 206 | PP2300250994 - Vít neo Poplok bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay | 13,400,000 | 20.100.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.380.000 | 0.2 |
| 207 | PP2300250995 - Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio | 115,500,000 | 173.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.850.000 | 2.5 |
| 208 | PP2300250996 - Bơm hút thai | 77,000,000 | 115.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.900.000 | 16.4 |
| 209 | PP2300250997 - Vòng tránh thai | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.820.000 | 32.9 |
| 210 | PP2300250998 - Gel siêu âm | 4,480,000 | 6.720.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.136.000 | 32.9 |
| 211 | PP2300250999 - Băng dính giấy | 3,360,000 | 5.040.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.352.000 | 32.9 |
| 212 | PP2300251000 - Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn cỡ 8.5F | 89,250,000 | 133.875.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.475.000 | 8.2 |
| 213 | PP2300251001 - Kim sinh thiết dùng 1 lần | 40,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | 8.2 |
| 214 | PP2300251002 - Kim chọc và sinh thiết làm các loại | 40,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | 8.2 |
| 215 | PP2300251003 - Túi hậu môn | 8,400,000 | 12.600.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 32.9 |
| 216 | PP2300251004 - Băng gạc băng vết thương, vết bỏng, loét tì đè các cỡ | 8,000,000 | 12.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.600.000 | 16.4 |
| 217 | PP2300251005 - vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ nhỏ | 63,000,000 | 94.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 8.2 |
| 218 | PP2300251006 - vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ trung | 30,240,000 | 45.360.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.168.000 | 3.3 |
| 219 | PP2300251007 - vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ lớn | 32,760,000 | 49.140.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.932.000 | 3.3 |
| 220 | PP2300251008 - Mảnh ghép thoát vị và thành bụng 6x11cm | 35,700,000 | 53.550.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.990.000 | 16.4 |
| 221 | PP2300251009 - Tay nắm ống hút | 13,000,000 | 19.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.100.000 | 164.4 |
| 222 | PP2300251010 - Ống nối dây hút | 8,000,000 | 12.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.600.000 | 164.4 |
| 223 | PP2300251011 - Dụng cụ chặn giữ sỏi bằng film mềm đường kính 10mm phủ hydrophylic | 45,000,000 | 67.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 1.6 |
| 224 | PP2300251012 - Khẩu trang có dây buộc | 136,500,000 | 204.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.550.000 | 16438.4 |
| 225 | PP2300251013 - Opsite (15x28cm) | 29,400,000 | 44.100.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.580.000 | 164.4 |
| 226 | PP2300251014 - Opsite (45x28cm) | 105,000,000 | 157.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | 164.4 |
| 227 | PP2300251015 - Lưỡi bào khớp | 45,000,000 | 67.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 1.6 |
| 228 | PP2300251016 - Dây dẫn nước trong nội soi khớp chạy bằng máy | 16,000,000 | 24.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.200.000 | 1.6 |
| 229 | PP2300251017 - Clip kẹp mạch máu titan Hemoclip | 62,500,000 | 93.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.750.000 | 411 |
| 230 | PP2300251018 - Nẹp gối H3 | 10,500,000 | 15.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | 8.2 |
| 231 | PP2300251019 - Nẹp chống xoay H2 | 10,000,000 | 15.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.000.000 | 8.2 |
| 232 | PP2300251020 - Nẹp ngón tay H1 | 6,500,000 | 9.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.550.000 | 8.2 |
| 233 | PP2300251021 - Nẹp cẳng tay H4 | 5,500,000 | 8.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.850.000 | 8.2 |
| 234 | PP2300251022 - Nẹp chống Xoay H1 | 9,000,000 | 13.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.300.000 | 8.2 |
| 235 | PP2300251023 - Áo cột sống | 9,900,000 | 14.850.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.930.000 | 4.9 |
| 236 | PP2300251024 - Nẹp đêm dài,ngắn | 8,500,000 | 12.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 8.2 |
| 237 | PP2300251025 - Nẹp khớp vai | 8,500,000 | 12.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 8.2 |
| 238 | PP2300251026 - Đai số 8 | 1,760,000 | 2.640.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.232.000 | 3.3 |
| 239 | PP2300251027 - Đai thắt lưng | 3,900,000 | 5.850.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.730.000 | 4.9 |
| 240 | PP2300251028 - Nẹp cổ cứng | 1,840,000 | 2.760.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.288.000 | 3.3 |
| 241 | PP2300251029 - Nẹp cổ chân | 1,050,000 | 1.575.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 735.000 | 4.9 |
| 242 | PP2300251030 - Nẹp iselin | 500,000 | 750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 350.000 | 8.2 |
| 243 | PP2300251031 - Nẹp bóng chày | 550,000 | 825.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 385.000 | 8.2 |
| 244 | PP2300251032 - Nẹp ngón cái | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.820.000 | 3.3 |
| 245 | PP2300251033 - Nẹp cổ bàn tay H1 | 6,500,000 | 9.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.550.000 | 8.2 |
| 246 | PP2300251034 - Túi treo tay | 3,200,000 | 4.800.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.240.000 | 16.4 |
| 247 | PP2300251035 - Băng thun cổ tay | 1,100,000 | 1.650.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 770.000 | 8.2 |
| 248 | PP2300251036 - Nẹp chống xoay dài h2 các cỡ | 6,000,000 | 9.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.200.000 | 4.9 |
| 249 | PP2300251037 - Nẹp cổ tay các cỡ | 3,300,000 | 4.950.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.310.000 | 4.9 |
| 250 | PP2300251038 - Nẹp cánh tay h3 cỡ S, M | 5,550,000 | 8.325.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.885.000 | 4.9 |
| 251 | PP2300251039 - Bông lót 10cm – 15cm – 20cm | 3,300,000 | 4.950.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.310.000 | 49.3 |
| 252 | PP2300251040 - Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m | 21,000,000 | 31.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 49.3 |
| 253 | PP2300251041 - Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m | 27,000,000 | 40.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.900.000 | 49.3 |
| 254 | PP2300251042 - Băng bột tổng hợp 12,5cm x 3,6m | 33,000,000 | 49.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.100.000 | 49.3 |
| 255 | PP2300251043 - Băng chun 2 móc | 6,500,000 | 9.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.550.000 | 82.2 |
| 256 | PP2300251044 - Băng chun 3 móc | 8,500,000 | 12.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 82.2 |
| 257 | PP2300251045 - Dây Garo phẫu thuật | 3,200,000 | 4.800.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.240.000 | 32.9 |
| 258 | PP2300251046 - Bơm tiêm khí máu động mạch | 192,000,000 | 288.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 134.400.000 | 1972.6 |
| 259 | PP2300251047 - Bộ nong thận | 490,000,000 | 735.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 343.000.000 | 16.4 |
| 260 | PP2300251048 - Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da | 240,000,000 | 360.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 6.6 |
| 261 | PP2300251049 - Vỏque nong dùng cho tán sỏi qua da | 200,000,000 | 300.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 140.000.000 | 16.4 |
| 262 | PP2300251050 - Sond JJ số 6 | 64,000,000 | 96.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.800.000 | 32.9 |
| 263 | PP2300251051 - Sond JJ số 7 | 128,000,000 | 192.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.600.000 | 65.8 |
| 264 | PP2300251052 - Guide xanh | 17,500,000 | 26.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.250.000 | 8.2 |
| 265 | PP2300251053 - Guide đen | 75,000,000 | 112.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.500.000 | 8.2 |
| 266 | PP2300251054 - Phim X quang 20 cmx 25 cm | 232,500,000 | 348.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 162.750.000 | 24.7 |
| 267 | PP2300251055 - Phim X quang 35 cmx 43 cm | 380,000,000 | 570.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 266.000.000 | 16.4 |
| 268 | PP2300251056 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin cỡ 45mm, 60mm | 857,762,500 | 1.286.643.750 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 600.433.750 | 8.2 |
| 269 | PP2300251057 - Kim sinh thiết mô mềm | 220,000,000 | 330.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.000.000 | 32.9 |
| 270 | PP2300251058 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản | 175,000,000 | 262.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.500.000 | 8.2 |
| 271 | PP2300251059 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí, trong suốt, đường kính 5 mm, dùng 1 lần | 27,000,000 | 40.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.900.000 | 2.5 |
| 272 | PP2300251060 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí, trong suốt, đường kính 11 mm, dùng 1 lần | 18,000,000 | 27.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 1.6 |
| 273 | PP2300251061 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kìm mang kim xoay 360 độ, dùng 1 lần | 31,500,000 | 47.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | 0.2 |
| 274 | PP2300251062 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kìm mang kim kiểu mảnh xoay 360 độ, dùng 1 lần | 31,500,000 | 47.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.050.000 | 0.2 |
| 275 | PP2300251063 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kẹp lưỡng cực ngàm rỗng xoay 360 độ, dùng 1 lần | 157,500,000 | 236.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.250.000 | 0.8 |
| 276 | PP2300251064 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu phẫu tích lưỡng cực kiểu mảnh xoay 360 độ, dùng 1 lần | 157,500,000 | 236.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.250.000 | 0.8 |
| 277 | PP2300251065 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu thìa nạo đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần | 157,500,000 | 236.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.250.000 | 0.8 |
| 278 | PP2300251066 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc trái đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần | 94,500,000 | 141.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 0.5 |
| 279 | PP2300251067 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc phải đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần | 94,500,000 | 141.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 0.5 |
| 280 | PP2300251068 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc trên đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần | 94,500,000 | 141.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 0.5 |
| 281 | PP2300251069 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc xuống đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần | 94,500,000 | 141.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.150.000 | 0.5 |
| 282 | PP2300251070 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu phẫu tích lưỡng cực Maryland xoay 360 độ, dùng 1 lần | 157,500,000 | 236.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.250.000 | 0.8 |
Ăng cấy nhựa vô trùng loại 1μl |
|
| Mã phần lô | PP2300250789 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ăng cấy nhựa vô trùng loại 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2300250790 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bản cực dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2300250791 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng cuộn cỡ 5x10 |
|
| Mã phần lô | PP2300250792 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng dính lụa y tế 2,5cm x 9,1m |
|
| Mã phần lô | PP2300250793 |
| Giá từng phần lô | 831,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.246.927.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.899.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4767.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300250794 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ chèn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300250795 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300250796 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300250797 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây chạy thận nhân tạo sử dụng cho thiết bị lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300250798 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây thở oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250799 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ lấy bệnh phẩm đường hô hấp (Bẫy đờm) |
|
| Mã phần lô | PP2300250800 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300250801 |
| Giá từng phần lô | 2,565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.795.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm 200 ml dùng chụp CT 128 lát |
|
| Mã phần lô | PP2300250802 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250803 |
| Giá từng phần lô | 62,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2794.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 100 ml (dùng cho máy CT 2 lát ) |
|
| Mã phần lô | PP2300250804 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250805 |
| Giá từng phần lô | 327,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250806 |
| Giá từng phần lô | 34,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250807 |
| Giá từng phần lô | 398,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32876.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250808 |
| Giá từng phần lô | 10,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.213.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250809 |
| Giá từng phần lô | 673,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.010.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250810 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250811 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300250812 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Canula động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300250813 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Canula tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300250814 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Canuyl Mayo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250815 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Canuyl mở khí quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250816 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheterlọc máu 2 nòng cỡ 12Fx20 |
|
| Mã phần lô | PP2300250817 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cathetertĩnh mạch 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300250818 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300250819 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chạc ba ngã không dây nối (sử dụng trên máy) |
|
| Mã phần lô | PP2300250820 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chạc ba ngã không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300250821 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chạc ngã ba có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300250822 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Silk 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300250823 |
| Giá từng phần lô | 4,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 2/0; |
|
| Mã phần lô | PP2300250824 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250825 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250826 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 394.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250827 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250828 |
| Giá từng phần lô | 547,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250829 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250830 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250831 |
| Giá từng phần lô | 97,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250832 |
| Giá từng phần lô | 95,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250833 |
| Giá từng phần lô | 92,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250834 |
| Giá từng phần lô | 90,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250835 |
| Giá từng phần lô | 36,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.888.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu Monocryl 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250836 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu Monocryl 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250837 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu Monocryl 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250838 |
| Giá từng phần lô | 67,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Vicyl các số |
|
| Mã phần lô | PP2300250839 |
| Giá từng phần lô | 1,302,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.953.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 911.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1972.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Vicyl rapid các số |
|
| Mã phần lô | PP2300250840 |
| Giá từng phần lô | 1,454,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.018.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2367.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300250841 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32876.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300250842 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng ( falcon) |
|
| Mã phần lô | PP2300250843 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống ly tâm 15ml, tiệt trùng (falcon) |
|
| Mã phần lô | PP2300250844 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu típ có phin lọc 10ul, 20ul, 100ul, 1000ul. |
|
| Mã phần lô | PP2300250845 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện (dùng cho máy CT 128 lát) |
|
| Mã phần lô | PP2300250846 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện (dùng cho máy CT 2 lát) |
|
| Mã phần lô | PP2300250847 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây truyền dịch (có màng lọc dịch, đuổi khí bằng tay, khóa bằng tay khi hết dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2300250848 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65753.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300250849 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300250850 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13150.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đĩa Petri nhựa F90mm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300250851 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300250852 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch chạy thận nhân tạo HD 1A |
|
| Mã phần lô | PP2300250853 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch chạy thận nhân tạo HD 1B |
|
| Mã phần lô | PP2300250854 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300250855 |
| Giá từng phần lô | 27,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300250856 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300250857 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận nhân tạo High Flux |
|
| Mã phần lô | PP2300250858 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300250859 |
| Giá từng phần lô | 254,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300250860 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận nhân tạo Low Flux |
|
| Mã phần lô | PP2300250861 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử tồn dư Peroxidetrong dung dịch tráng |
|
| Mã phần lô | PP2300250862 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử nồng độ hóa chất trong màng |
|
| Mã phần lô | PP2300250863 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc cầu Fi30 x 1 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300250864 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115068.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật N2 |
|
| Mã phần lô | PP2300250865 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164383.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300250866 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng có cảm quang |
|
| Mã phần lô | PP2300250867 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300250868 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Găng tay khám |
|
| Mã phần lô | PP2300250869 |
| Giá từng phần lô | 1,868,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.802.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.307.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328767.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Găng tay khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2300250870 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ (VK) |
|
| Mã phần lô | PP2300250871 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gel sử dụng cho máy siêu âm, điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300250872 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300250873 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300250874 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300250875 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Holder |
|
| Mã phần lô | PP2300250876 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300250877 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300250878 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim cánh bướm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250879 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim chọc tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250880 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300250881 |
| Giá từng phần lô | 321,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim lấy máu 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300250882 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21369.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250883 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65753.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim vô trùng lấy máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250884 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164383.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300250885 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lamen 22x22 |
|
| Mã phần lô | PP2300250886 |
| Giá từng phần lô | 10,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300250887 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250888 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ khí dung các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250889 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ oxy có túi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250890 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ oxy không túi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250891 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300250892 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300250893 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32876.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Áo phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300250894 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300250895 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21369.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống Heparin chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300250896 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống đặt nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300250897 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống đặt nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300250898 |
| Giá từng phần lô | 477,141,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.711.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.998.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống đặt nội khí quản có lò xo có bóng chèn số ( 6, 6,5, 7, 7,5) |
|
| Mã phần lô | PP2300250899 |
| Giá từng phần lô | 115,631,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.447.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.942.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống đặt nội khí quản Canllenscác cỡ ( phải, trái: 35, 37, 39, 41) |
|
| Mã phần lô | PP2300250900 |
| Giá từng phần lô | 33,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.397.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống EDTA chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300250901 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41095.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống Eppendorf 0,5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250902 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống Eppendorf 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250903 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41095.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống Eppendorf 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250904 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống hạt bi chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300250905 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống Natricitrat chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300250906 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm 16x160 |
|
| Mã phần lô | PP2300250907 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm Chimigly chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300250908 |
| Giá từng phần lô | 30,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phim KTS 14x17 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300250909 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.887.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phim KTS 8x10 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300250910 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phin lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300250911 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phổi ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300250912 |
| Giá từng phần lô | 1,568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.352.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Pipet nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300250913 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Pipet paster 3ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300250914 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300250915 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300250916 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300250917 |
| Giá từng phần lô | 1,479,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.218.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Săng mổ vô trùng dùng 1 lần kích thước 140x120 |
|
| Mã phần lô | PP2300250918 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Săng mổ vô trùng dùng 1 lần kích thước 160x140 |
|
| Mã phần lô | PP2300250919 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sâu máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300250920 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây hút nhớt có nắp các số |
|
| Mã phần lô | PP2300250921 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11506.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sonde dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300250922 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tấm trải nilon tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300250923 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tay dao điện |
|
| Mã phần lô | PP2300250924 |
| Giá từng phần lô | 167,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi đựng camera |
|
| Mã phần lô | PP2300250925 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300250926 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi thải 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300250927 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300250928 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xông tiểu Foley 2 chạc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300250929 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xông tiểu Foley 3 chạc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300250930 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ dẫn lưu phân |
|
| Mã phần lô | PP2300250931 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi chứa phân |
|
| Mã phần lô | PP2300250932 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng phim tích hợp Chlorhexidine Gluconate - Tegaderm CHG |
|
| Mã phần lô | PP2300250933 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng phim dính y tế trong suốt Tegaderm |
|
| Mã phần lô | PP2300250934 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hút đờm nhớt kín |
|
| Mã phần lô | PP2300250935 |
| Giá từng phần lô | 1,289,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.934.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 902.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tăm bông mềm lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300250936 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheterđộng mạch 20 G |
|
| Mã phần lô | PP2300250937 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu đo huyết áp xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2300250938 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300250939 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hộp giấy lưu trữ chủng vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300250940 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống đựng bệnh phẩm các loại chọc dịch tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300250941 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300250942 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước |
|
| Mã phần lô | PP2300250943 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gel KY |
|
| Mã phần lô | PP2300250944 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ ống thở kèm bình làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300250945 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gọng mũi thở oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250946 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xông dạ dày số các số |
|
| Mã phần lô | PP2300250947 |
| Giá từng phần lô | 50,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300250948 |
| Giá từng phần lô | 120,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch kiểm soát sử dụng cho máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300250949 |
| Giá từng phần lô | 13,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.782.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ (dùng cho máy huyết động ) |
|
| Mã phần lô | PP2300250950 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vabộphận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300250951 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300250952 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kẹp clip cầm máu dùng 1 lần có độ mở 90 và 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300250953 |
| Giá từng phần lô | 255,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng dùng hạ thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300250954 |
| Giá từng phần lô | 123,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch loại 2 bóng dùng hạ thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300250955 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây truyền dịch dùng hạ thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300250956 |
| Giá từng phần lô | 53,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Giá đỡ bộ IBP |
|
| Mã phần lô | PP2300250957 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi truyền áp lực PIB 500 |
|
| Mã phần lô | PP2300250958 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu đo SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300250959 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cáp điện tim cho máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300250960 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây nối đo SpO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300250961 |
| Giá từng phần lô | 48,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây nối cho dây điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300250962 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây thở dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300250963 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300250964 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ca-nuyn(cannula) động mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250965 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250966 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống Tube thủy tinh Φ 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300250967 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300250968 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tay dao hàn mạch mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300250969 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300250970 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Điện cực cắt đốt đơn cực hình vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300250971 |
| Giá từng phần lô | 24,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Điện cực cầm máu đơn cực hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300250972 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Clip mạch máu PolymerHemolokcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250973 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kirschner cỡ 1.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250974 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kirschner cỡ 1.2 |
|
| Mã phần lô | PP2300250975 |
| Giá từng phần lô | 6,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.403.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kirschner cỡ 1.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300250976 |
| Giá từng phần lô | 6,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.403.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kirschner cỡ 1.8 |
|
| Mã phần lô | PP2300250977 |
| Giá từng phần lô | 6,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.403.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kirschner cỡ 2.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250978 |
| Giá từng phần lô | 6,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.403.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kirschner cỡ 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300250979 |
| Giá từng phần lô | 6,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.403.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng bằng cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300250980 |
| Giá từng phần lô | 42,250,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.376.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.575.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ghim khâu cho máy cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng bằng cơ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300250981 |
| Giá từng phần lô | 203,653,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.480.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.557.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng ghim dùng cho mạch máu/ mô mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300250982 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng ghim dùng cho mô thường |
|
| Mã phần lô | PP2300250983 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng cầm máu Spongostan 5*7*1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300250984 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu cầm máu Surgicel 12*5*7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300250985 |
| Giá từng phần lô | 289,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bột bó 10 cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300250986 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bột bó 15 cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300250987 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bột bó 20cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300250988 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300250989 |
| Giá từng phần lô | 227,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300250990 |
| Giá từng phần lô | 116,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300250991 |
| Giá từng phần lô | 39,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít dây chằng tự tiêu giữ mảnh ghép gân Tightrope có thể điều chỉnh độ ngắn dài |
|
| Mã phần lô | PP2300250992 |
| Giá từng phần lô | 254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo Y-Knot cố định chóp xoay đường kính 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300250993 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo Poplok bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300250994 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio |
|
| Mã phần lô | PP2300250995 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm hút thai |
|
| Mã phần lô | PP2300250996 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300250997 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300250998 |
| Giá từng phần lô | 4,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng dính giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300250999 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn cỡ 8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2300251000 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251001 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim chọc và sinh thiết làm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300251002 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300251003 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng gạc băng vết thương, vết bỏng, loét tì đè các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300251004 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300251005 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2300251006 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300251007 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mảnh ghép thoát vị và thành bụng 6x11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300251008 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tay nắm ống hút |
|
| Mã phần lô | PP2300251009 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nối dây hút |
|
| Mã phần lô | PP2300251010 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ chặn giữ sỏi bằng film mềm đường kính 10mm phủ hydrophylic |
|
| Mã phần lô | PP2300251011 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khẩu trang có dây buộc |
|
| Mã phần lô | PP2300251012 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Opsite (15x28cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300251013 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Opsite (45x28cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300251014 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300251015 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn nước trong nội soi khớp chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300251016 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Clip kẹp mạch máu titan Hemoclip |
|
| Mã phần lô | PP2300251017 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp gối H3 |
|
| Mã phần lô | PP2300251018 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp chống xoay H2 |
|
| Mã phần lô | PP2300251019 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp ngón tay H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300251020 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cẳng tay H4 |
|
| Mã phần lô | PP2300251021 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp chống Xoay H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300251022 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Áo cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300251023 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp đêm dài,ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300251024 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300251025 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đai số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300251026 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đai thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300251027 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300251028 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2300251029 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp iselin |
|
| Mã phần lô | PP2300251030 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp bóng chày |
|
| Mã phần lô | PP2300251031 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp ngón cái |
|
| Mã phần lô | PP2300251032 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ bàn tay H1 |
|
| Mã phần lô | PP2300251033 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300251034 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng thun cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2300251035 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp chống xoay dài h2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300251036 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300251037 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cánh tay h3 cỡ S, M |
|
| Mã phần lô | PP2300251038 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bông lót 10cm – 15cm – 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300251039 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300251040 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300251041 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 12,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300251042 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng chun 2 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300251043 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Băng chun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300251044 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây Garo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300251045 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300251046 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1972.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nong thận |
|
| Mã phần lô | PP2300251047 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300251048 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vỏque nong dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300251049 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sond JJ số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300251050 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sond JJ số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300251051 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Guide xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300251052 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Guide đen |
|
| Mã phần lô | PP2300251053 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phim X quang 20 cmx 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300251054 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Phim X quang 35 cmx 43 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300251055 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin cỡ 45mm, 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300251056 |
| Giá từng phần lô | 857,762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.286.643.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.433.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300251057 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300251058 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí, trong suốt, đường kính 5 mm, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251059 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí, trong suốt, đường kính 11 mm, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251060 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kìm mang kim xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251061 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kìm mang kim kiểu mảnh xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251062 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kẹp lưỡng cực ngàm rỗng xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251063 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu phẫu tích lưỡng cực kiểu mảnh xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251064 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu thìa nạo đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251065 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc trái đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251066 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc phải đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251067 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc trên đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251068 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc xuống đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251069 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu phẫu tích lưỡng cực Maryland xoay 360 độ, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300251070 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi