Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300156656-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm Vật tư y tế tiêu hao năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300114354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 68,783,703,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 687.837.038 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300250789 - Ăng cấy nhựa vô trùng loại 1μl 12,000,000 18.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 1643.8
2 PP2300250790 - Ăng cấy nhựa vô trùng loại 10μl 12,000,000 18.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.400.000 1643.8
3 PP2300250791 - Bản cực dao điện 64,000,000 96.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.800.000 328.8
4 PP2300250792 - Băng cuộn cỡ 5x10 28,600,000 42.900.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.020.000 2137
5 PP2300250793 - Băng dính lụa y tế 2,5cm x 9,1m 831,285,000 1.246.927.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 581.899.500 4767.1
6 PP2300250794 - Bao cao su 1,700,000 2.550.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.190.000 328.8
7 PP2300250795 - Bộ chèn tĩnh mạch 62,000,000 93.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.400.000 3.3
8 PP2300250796 - Bộ dây lọc huyết tương 85,000,000 127.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 8.2
9 PP2300250797 - Bộ dây lọc máu liên tục 85,000,000 127.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 8.2
10 PP2300250798 - Bộ dây chạy thận nhân tạo sử dụng cho thiết bị lọc máu 162,500,000 243.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.750.000 411
11 PP2300250799 - Dây thở oxy các cỡ 55,000,000 82.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.500.000 1643.8
12 PP2300250800 - Bộ lấy bệnh phẩm đường hô hấp (Bẫy đờm) 130,000,000 195.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000.000 1643.8
13 PP2300250801 - Bộ quả lọc máu liên tục 2,565,000,000 3.847.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.795.500.000 24.7
14 PP2300250802 - Bơm 200 ml dùng chụp CT 128 lát 135,000,000 202.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 82.2
15 PP2300250803 - Bơm cho ăn 50ml 62,900,000 94.350.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.030.000 2794.5
16 PP2300250804 - Bơm tiêm 100 ml (dùng cho máy CT 2 lát ) 72,000,000 108.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.400.000 49.3
17 PP2300250805 - Bơm tiêm 10ml 327,000,000 490.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 228.900.000 49315.1
18 PP2300250806 - Bơm tiêm 1ml 34,350,000 51.525.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.045.000 8219.2
19 PP2300250807 - Bơm tiêm 20ml 398,000,000 597.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 278.600.000 32876.7
20 PP2300250808 - Bơm tiêm 3ml 10,305,000 15.457.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.213.500 2465.8
21 PP2300250809 - Bơm tiêm 50ml 673,500,000 1.010.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 471.450.000 24657.5
22 PP2300250810 - Bơm tiêm 5ml 207,000,000 310.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.900.000 49315.1
23 PP2300250811 - Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ 48,000,000 72.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.600.000 4931.5
24 PP2300250812 - Bông vô trùng 232,000,000 348.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.400.000 6575.3
25 PP2300250813 - Canula động mạch 230,000,000 345.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 161.000.000 3.3
26 PP2300250814 - Canula tĩnh mạch 672,000,000 1.008.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 470.400.000 6.6
27 PP2300250815 - Canuyl Mayo các cỡ 27,500,000 41.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.250.000 821.9
28 PP2300250816 - Canuyl mở khí quản các cỡ 295,000,000 442.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 206.500.000 821.9
29 PP2300250817 - Catheterlọc máu 2 nòng cỡ 12Fx20 147,000,000 220.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.900.000 65.8
30 PP2300250818 - Cathetertĩnh mạch 1 nòng 1,200,000,000 1.800.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000.000 493.2
31 PP2300250819 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 1,420,000,000 2.130.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 994.000.000 821.9
32 PP2300250820 - Chạc ba ngã không dây nối (sử dụng trên máy) 420,000,000 630.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 294.000.000 8219.2
33 PP2300250821 - Chạc ba ngã không dây nối 1,350,000,000 2.025.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000.000 49315.1
34 PP2300250822 - Chạc ngã ba có dây nối 120,000,000 180.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 3287.7
35 PP2300250823 - Chỉ Silk 2/0 kim tròn 4,440,000 6.660.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.108.000 39.5
36 PP2300250824 - Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 2/0; 176,400,000 264.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.480.000 1183.6
37 PP2300250825 - Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 3/0 176,400,000 264.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.480.000 1183.6
38 PP2300250826 - Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 4/0 58,800,000 88.200.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.160.000 394.5
39 PP2300250827 - Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 5/0 37,200,000 55.800.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.040.000 197.3
40 PP2300250828 - Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 2/0 547,200,000 820.800.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 383.040.000 1183.6
41 PP2300250829 - Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 3/0 453,600,000 680.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 317.520.000 1183.6
42 PP2300250830 - Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 4/0 453,600,000 680.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 317.520.000 1183.6
43 PP2300250831 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 6/0 97,140,000 145.710.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.998.000 98.6
44 PP2300250832 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 5/0 95,100,000 142.650.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.570.000 98.6
45 PP2300250833 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 4/0 92,940,000 139.410.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.058.000 98.6
46 PP2300250834 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 3/0 90,180,000 135.270.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.126.000 98.6
47 PP2300250835 - Chỉ không tiêu Polypropylene, số 2/0 36,984,000 55.476.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.888.800 39.5
48 PP2300250836 - Chỉ tiêu Monocryl 3.0 69,000,000 103.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.300.000 98.6
49 PP2300250837 - Chỉ tiêu Monocryl 4.0 68,400,000 102.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.880.000 98.6
50 PP2300250838 - Chỉ tiêu Monocryl 5.0 67,800,000 101.700.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.460.000 98.6
51 PP2300250839 - Chỉ Vicyl các số 1,302,000,000 1.953.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 911.400.000 1972.6
52 PP2300250840 - Chỉ Vicyl rapid các số 1,454,400,000 2.181.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.018.080.000 2367.1
53 PP2300250841 - Đầu côn vàng 11,800,000 17.700.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.260.000 32876.7
54 PP2300250842 - Đầu côn xanh 2,400,000 3.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000 4931.5
55 PP2300250843 - Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng ( falcon) 37,500,000 56.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250.000 2465.8
56 PP2300250844 - Ống ly tâm 15ml, tiệt trùng (falcon) 28,500,000 42.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.950.000 2465.8
57 PP2300250845 - Đầu típ có phin lọc 10ul, 20ul, 100ul, 1000ul. 27,000,000 40.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.900.000 4931.5
58 PP2300250846 - Dây nối bơm tiêm điện (dùng cho máy CT 128 lát) 91,000,000 136.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.700.000 115.1
59 PP2300250847 - Dây nối bơm tiêm điện (dùng cho máy CT 2 lát) 63,000,000 94.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 115.1
60 PP2300250848 - Dây truyền dịch (có màng lọc dịch, đuổi khí bằng tay, khóa bằng tay khi hết dịch) 2,400,000,000 3.600.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000.000 65753.4
61 PP2300250849 - Dây truyền máu 675,000,000 1.012.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 472.500.000 8219.2
62 PP2300250850 - Đè lưỡi gỗ 22,000,000 33.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.400.000 13150.7
63 PP2300250851 - Đĩa Petri nhựa F90mm tiệt trùng 60,000,000 90.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 42.000.000 4931.5
64 PP2300250852 - Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại 126,000,000 189.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.200.000 9863
65 PP2300250853 - Dung dịch chạy thận nhân tạo HD 1A 316,000,000 474.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 221.200.000 328.8
66 PP2300250854 - Dung dịch chạy thận nhân tạo HD 1B 474,000,000 711.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 331.800.000 493.2
67 PP2300250855 - Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo 27,750,000 41.625.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.425.000 2.5
68 PP2300250856 - Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận 75,600,000 113.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.920.000 16.4
69 PP2300250857 - Kim chạy thận nhân tạo 157,500,000 236.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.250.000 2465.8
70 PP2300250858 - Quả lọc thận nhân tạo High Flux 138,000,000 207.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.600.000 49.3
71 PP2300250859 - Quả lọc huyết tương 254,880,000 382.320.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 178.416.000 6.6
72 PP2300250860 - Quả lọc máu liên tục 82,500,000 123.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.750.000 4.9
73 PP2300250861 - Quả lọc thận nhân tạo Low Flux 640,000,000 960.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 448.000.000 328.8
74 PP2300250862 - Que thử tồn dư Peroxidetrong dung dịch tráng 17,100,000 25.650.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.970.000 2.5
75 PP2300250863 - Que thử nồng độ hóa chất trong màng 17,100,000 25.650.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.970.000 2.5
76 PP2300250864 - Gạc cầu Fi30 x 1 lớp 217,000,000 325.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.900.000 115068.5
77 PP2300250865 - Gạc phẫu thuật N2 680,000,000 1.020.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 476.000.000 164383.6
78 PP2300250866 - Gạc phẫu thuật nội soi 4,500,000 6.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.150.000 1643.8
79 PP2300250867 - Gạc phẫu thuật ổ bụng có cảm quang 57,000,000 85.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.900.000 1643.8
80 PP2300250868 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 672,000,000 1.008.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 470.400.000 19726
81 PP2300250869 - Găng tay khám 1,868,000,000 2.802.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.307.600.000 328767.1
82 PP2300250870 - Găng tay khám sản 8,500,000 12.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 82.2
83 PP2300250871 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ (VK) 367,500,000 551.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 257.250.000 16438.4
84 PP2300250872 - Gel sử dụng cho máy siêu âm, điện tim 6,720,000 10.080.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.704.000 49.3
85 PP2300250873 - Giấy điện tim 6 cần 81,600,000 122.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.120.000 328.8
86 PP2300250874 - Giấy điện tim 12 cần 18,000,000 27.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 24.7
87 PP2300250875 - Giấy in ảnh siêu âm đen trắng 312,000,000 468.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 218.400.000 328.8
88 PP2300250876 - Holder 6,000,000 9.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 821.9
89 PP2300250877 - Kẹp rốn 1,550,000 2.325.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.085.000 164.4
90 PP2300250878 - Dây hút dịch phẫu thuật 49,500,000 74.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.650.000 821.9
91 PP2300250879 - Kim cánh bướm các loại, các cỡ 47,500,000 71.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.250.000 8219.2
92 PP2300250880 - Kim chọc tủy sống các cỡ 28,000,000 42.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.600.000 164.4
93 PP2300250881 - Kim gây tê tủy sống các số 321,300,000 481.950.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.910.000 2465.8
94 PP2300250882 - Kim lấy máu 2 đầu 208,000,000 312.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.600.000 21369.9
95 PP2300250883 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 3,780,000,000 5.670.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.646.000.000 65753.4
96 PP2300250884 - Kim vô trùng lấy máu các cỡ 330,000,000 495.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000.000 164383.6
97 PP2300250885 - Lam kính 28,350,000 42.525.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.845.000 246.6
98 PP2300250886 - Lamen 22x22 10,660,000 15.990.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.462.000 32.9
99 PP2300250887 - Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng 18,000,000 27.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 2465.8
100 PP2300250888 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ 9,500,000 14.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.650.000 1643.8
101 PP2300250889 - Mặt nạ khí dung các loại, các cỡ 84,000,000 126.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800.000 1150.7
102 PP2300250890 - Mặt nạ oxy có túi các loại, các cỡ 87,500,000 131.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.250.000 1150.7
103 PP2300250891 - Mặt nạ oxy không túi các loại, các cỡ 50,000,000 75.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000.000 821.9
104 PP2300250892 - Mỏ vịt nhựa 8,000,000 12.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.600.000 328.8
105 PP2300250893 - Mũ phẫu thuật vô trùng 200,000,000 300.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 32876.7
106 PP2300250894 - Áo phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần 35,000,000 52.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.500.000 328.8
107 PP2300250895 - Nút chặn kim luồn 214,500,000 321.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.150.000 21369.9
108 PP2300250896 - Ống Heparin chân không 247,500,000 371.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.250.000 24657.5
109 PP2300250897 - Ống đặt nội khí quản các số 77,000,000 115.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.900.000 1150.7
110 PP2300250898 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 477,141,000 715.711.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 333.998.700 1150.7
111 PP2300250899 - Ống đặt nội khí quản có lò xo có bóng chèn số ( 6, 6,5, 7, 7,5) 115,631,500 173.447.250 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.942.050 82.2
112 PP2300250900 - Ống đặt nội khí quản Canllenscác cỡ ( phải, trái: 35, 37, 39, 41) 33,425,000 50.137.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.397.500 3.3
113 PP2300250901 - Ống EDTA chân không 375,000,000 562.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 41095.9
114 PP2300250902 - Ống Eppendorf 0,5 ml 15,000,000 22.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 24657.5
115 PP2300250903 - Ống Eppendorf 1,5ml 32,500,000 48.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.750.000 41095.9
116 PP2300250904 - Ống Eppendorf 2 ml 30,000,000 45.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 24657.5
117 PP2300250905 - Ống hạt bi chân không 247,500,000 371.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.250.000 24657.5
118 PP2300250906 - Ống Natricitrat chân không 199,500,000 299.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 139.650.000 16438.4
119 PP2300250907 - Ống nghiệm 16x160 86,400,000 129.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.480.000 9863
120 PP2300250908 - Ống nghiệm Chimigly chân không 30,660,000 45.990.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.462.000 3287.7
121 PP2300250909 - Phim KTS 14x17 inch 1,925,000,000 2.887.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.347.500.000 82.2
122 PP2300250910 - Phim KTS 8x10 inch 1,980,000,000 2.970.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.386.000.000 131.5
123 PP2300250911 - Phin lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm 520,000,000 780.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.000.000 3287.7
124 PP2300250912 - Phổi ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn 1,568,000,000 2.352.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.097.600.000 3.3
125 PP2300250913 - Pipet nhựa 3ml 2,900,000 4.350.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.030.000 1643.8
126 PP2300250914 - Pipet paster 3ml vô trùng 27,000,000 40.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.900.000 4931.5
127 PP2300250915 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn 3,570,000,000 5.355.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.499.000.000 49.3
128 PP2300250916 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu 3,650,000,000 5.475.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.555.000.000 82.2
129 PP2300250917 - Que thử đường huyết 1,479,000,000 2.218.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.035.300.000 24657.5
130 PP2300250918 - Săng mổ vô trùng dùng 1 lần kích thước 140x120 11,000,000 16.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 164.4
131 PP2300250919 - Săng mổ vô trùng dùng 1 lần kích thước 160x140 42,000,000 63.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 493.2
132 PP2300250920 - Sâu máy thở 525,000,000 787.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 4109.6
133 PP2300250921 - Dây hút nhớt có nắp các số 199,500,000 299.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 139.650.000 11506.8
134 PP2300250922 - Sonde dẫn lưu ổ bụng 4,000,000 6.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.800.000 82.2
135 PP2300250923 - Tấm trải nilon tiệt trùng 32,500,000 48.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.750.000 821.9
136 PP2300250924 - Tay dao điện 167,500,000 251.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.250.000 821.9
137 PP2300250925 - Túi đựng camera 40,000,000 60.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 821.9
138 PP2300250926 - Túi nước tiểu 100,000,000 150.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 3287.7
139 PP2300250927 - Túi thải 5 lít 94,000,000 141.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.800.000 65.8
140 PP2300250928 - Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân 39,000,000 58.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.300.000 4931.5
141 PP2300250929 - Xông tiểu Foley 2 chạc các số 95,000,000 142.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.500.000 1643.8
142 PP2300250930 - Xông tiểu Foley 3 chạc các số 32,000,000 48.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.400.000 328.8
143 PP2300250931 - Bộ dụng cụ dẫn lưu phân 770,000,000 1.155.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 539.000.000 32.9
144 PP2300250932 - Túi chứa phân 62,500,000 93.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.750.000 82.2
145 PP2300250933 - Băng phim tích hợp Chlorhexidine Gluconate - Tegaderm CHG 159,000,000 238.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.300.000 164.4
146 PP2300250934 - Băng phim dính y tế trong suốt Tegaderm 23,100,000 34.650.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.170.000 821.9
147 PP2300250935 - Bộ hút đờm nhớt kín 1,289,400,000 1.934.100.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 902.580.000 821.9
148 PP2300250936 - Tăm bông mềm lấy bệnh phẩm 26,000,000 39.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.200.000 3287.7
149 PP2300250937 - Catheterđộng mạch 20 G 540,000,000 810.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000.000 246.6
150 PP2300250938 - Đầu đo huyết áp xâm nhập 1,056,000,000 1.584.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 739.200.000 493.2
151 PP2300250939 - Dây nối bơm tiêm điện 510,000,000 765.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 357.000.000 9863
152 PP2300250940 - Hộp giấy lưu trữ chủng vi khuẩn 45,500,000 68.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.850.000 115.1
153 PP2300250941 - Ống đựng bệnh phẩm các loại chọc dịch tủy 67,500,000 101.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.250.000 4931.5
154 PP2300250942 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 380,000,000 570.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 266.000.000 8219.2
155 PP2300250943 - Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước 240,000,000 360.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 328.8
156 PP2300250944 - Gel KY 96,000,000 144.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.200.000 328.8
157 PP2300250945 - Bộ ống thở kèm bình làm ẩm 650,000,000 975.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.000.000 82.2
158 PP2300250946 - Gọng mũi thở oxy các cỡ 165,000,000 247.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500.000 49.3
159 PP2300250947 - Xông dạ dày số các số 50,250,000 75.375.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.175.000 2465.8
160 PP2300250948 - Que thử nước tiểu 120,250,000 180.375.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.175.000 82.2
161 PP2300250949 - Dung dịch kiểm soát sử dụng cho máy phân tích nước tiểu 13,975,000 20.962.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.782.500 8.2
162 PP2300250950 - Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ (dùng cho máy huyết động ) 45,000,000 67.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 0.8
163 PP2300250951 - Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vabộphận cảm biến nhiệt 15,000,000 22.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 0.8
164 PP2300250952 - Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản (dùng 1 lần) 240,000,000 360.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 32.9
165 PP2300250953 - Kẹp clip cầm máu dùng 1 lần có độ mở 90 và 135 độ 255,600,000 383.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 178.920.000 98.6
166 PP2300250954 - Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng dùng hạ thân nhiệt 123,500,000 185.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.450.000 0.8
167 PP2300250955 - Bộ dây truyền dịch loại 2 bóng dùng hạ thân nhiệt 88,500,000 132.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.950.000 0.8
168 PP2300250956 - Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây truyền dịch dùng hạ thân nhiệt 53,500,000 80.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.450.000 0.8
169 PP2300250957 - Giá đỡ bộ IBP 19,600,000 29.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.720.000 11.5
170 PP2300250958 - Túi truyền áp lực PIB 500 67,500,000 101.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.250.000 24.7
171 PP2300250959 - Đầu đo SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân 665,000,000 997.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 465.500.000 16.4
172 PP2300250960 - Cáp điện tim cho máy theo dõi bệnh nhân 175,000,000 262.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500.000 8.2
173 PP2300250961 - Dây nối đo SpO2 48,500,000 72.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.950.000 1.6
174 PP2300250962 - Dây nối cho dây điện tim 50,000,000 75.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000.000 1.6
175 PP2300250963 - Dây thở dùng nhiều lần 145,000,000 217.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.500.000 8.2
176 PP2300250964 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu 325,000,000 487.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 227.500.000 0.8
177 PP2300250965 - Ca-nuyn(cannula) động mạch các loại, các cỡ 67,500,000 101.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.250.000 0.8
178 PP2300250966 - Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch các loại, các cỡ 67,500,000 101.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.250.000 0.8
179 PP2300250967 - Ống Tube thủy tinh Φ 12 15,000,000 22.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 3287.7
180 PP2300250968 - Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo 350,000,000 525.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 245.000.000 16.4
181 PP2300250969 - Tay dao hàn mạch mổ mở 1,050,000,000 1.575.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000.000 8.2
182 PP2300250970 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi 420,000,000 630.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 294.000.000 3.3
183 PP2300250971 - Điện cực cắt đốt đơn cực hình vòng 24,400,000 36.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.080.000 3.3
184 PP2300250972 - Điện cực cầm máu đơn cực hình cầu 12,200,000 18.300.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.540.000 1.6
185 PP2300250973 - Clip mạch máu PolymerHemolokcác cỡ 95,000,000 142.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.500.000 164.4
186 PP2300250974 - Đinh Kirschner cỡ 1.0 3,700,000 5.550.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.590.000 16.4
187 PP2300250975 - Đinh Kirschner cỡ 1.2 6,290,000 9.435.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.403.000 27.9
188 PP2300250976 - Đinh Kirschner cỡ 1.5 6,290,000 9.435.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.403.000 27.9
189 PP2300250977 - Đinh Kirschner cỡ 1.8 6,290,000 9.435.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.403.000 27.9
190 PP2300250978 - Đinh Kirschner cỡ 2.0 6,290,000 9.435.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.403.000 27.9
191 PP2300250979 - Đinh Kirschner cỡ 3.0 6,290,000 9.435.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.403.000 27.9
192 PP2300250980 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng bằng cơ 42,250,950 63.376.425 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.575.665 0.5
193 PP2300250981 - Ghim khâu cho máy cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng bằng cơ các cỡ 203,653,800 305.480.700 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 142.557.660 11.8
194 PP2300250982 - Băng ghim dùng cho mạch máu/ mô mỏng 57,600,000 86.400.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.320.000 2
195 PP2300250983 - Băng ghim dùng cho mô thường 66,000,000 99.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.200.000 2
196 PP2300250984 - Miếng cầm máu Spongostan 5*7*1cm 15,500,000 23.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.850.000 16.4
197 PP2300250985 - Vật liệu cầm máu Surgicel 12*5*7.5cm 289,560,000 434.340.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 202.692.000 197.3
198 PP2300250986 - Bột bó 10 cm x 2,7m 7,250,000 10.875.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.075.000 82.2
199 PP2300250987 - Bột bó 15 cm x 2,7m 14,400,000 21.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.080.000 131.5
200 PP2300250988 - Bột bó 20cm x 2,7m 6,300,000 9.450.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.410.000 49.3
201 PP2300250989 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic 227,400,000 341.100.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 159.180.000 0.5
202 PP2300250990 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài 116,580,000 174.870.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.606.000 0.3
203 PP2300250991 - Bộ khớp háng bán phần chuôi ngắn 39,790,000 59.685.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.853.000 0.2
204 PP2300250992 - Vít dây chằng tự tiêu giữ mảnh ghép gân Tightrope có thể điều chỉnh độ ngắn dài 254,000,000 381.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 177.800.000 3.3
205 PP2300250993 - Vít neo Y-Knot cố định chóp xoay đường kính 2.8mm 22,200,000 33.300.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.540.000 0.3
206 PP2300250994 - Vít neo Poplok bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay 13,400,000 20.100.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.380.000 0.2
207 PP2300250995 - Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio 115,500,000 173.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.850.000 2.5
208 PP2300250996 - Bơm hút thai 77,000,000 115.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.900.000 16.4
209 PP2300250997 - Vòng tránh thai 2,600,000 3.900.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 32.9
210 PP2300250998 - Gel siêu âm 4,480,000 6.720.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.136.000 32.9
211 PP2300250999 - Băng dính giấy 3,360,000 5.040.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.352.000 32.9
212 PP2300251000 - Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn cỡ 8.5F 89,250,000 133.875.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.475.000 8.2
213 PP2300251001 - Kim sinh thiết dùng 1 lần 40,000,000 60.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 8.2
214 PP2300251002 - Kim chọc và sinh thiết làm các loại 40,000,000 60.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 8.2
215 PP2300251003 - Túi hậu môn 8,400,000 12.600.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.880.000 32.9
216 PP2300251004 - Băng gạc băng vết thương, vết bỏng, loét tì đè các cỡ 8,000,000 12.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.600.000 16.4
217 PP2300251005 - vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ nhỏ 63,000,000 94.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 8.2
218 PP2300251006 - vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ trung 30,240,000 45.360.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.168.000 3.3
219 PP2300251007 - vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ lớn 32,760,000 49.140.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.932.000 3.3
220 PP2300251008 - Mảnh ghép thoát vị và thành bụng 6x11cm 35,700,000 53.550.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.990.000 16.4
221 PP2300251009 - Tay nắm ống hút 13,000,000 19.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.100.000 164.4
222 PP2300251010 - Ống nối dây hút 8,000,000 12.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.600.000 164.4
223 PP2300251011 - Dụng cụ chặn giữ sỏi bằng film mềm đường kính 10mm phủ hydrophylic 45,000,000 67.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 1.6
224 PP2300251012 - Khẩu trang có dây buộc 136,500,000 204.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.550.000 16438.4
225 PP2300251013 - Opsite (15x28cm) 29,400,000 44.100.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.580.000 164.4
226 PP2300251014 - Opsite (45x28cm) 105,000,000 157.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 164.4
227 PP2300251015 - Lưỡi bào khớp 45,000,000 67.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 1.6
228 PP2300251016 - Dây dẫn nước trong nội soi khớp chạy bằng máy 16,000,000 24.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.200.000 1.6
229 PP2300251017 - Clip kẹp mạch máu titan Hemoclip 62,500,000 93.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.750.000 411
230 PP2300251018 - Nẹp gối H3 10,500,000 15.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 8.2
231 PP2300251019 - Nẹp chống xoay H2 10,000,000 15.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.000.000 8.2
232 PP2300251020 - Nẹp ngón tay H1 6,500,000 9.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 8.2
233 PP2300251021 - Nẹp cẳng tay H4 5,500,000 8.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.850.000 8.2
234 PP2300251022 - Nẹp chống Xoay H1 9,000,000 13.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 8.2
235 PP2300251023 - Áo cột sống 9,900,000 14.850.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.930.000 4.9
236 PP2300251024 - Nẹp đêm dài,ngắn 8,500,000 12.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 8.2
237 PP2300251025 - Nẹp khớp vai 8,500,000 12.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 8.2
238 PP2300251026 - Đai số 8 1,760,000 2.640.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.232.000 3.3
239 PP2300251027 - Đai thắt lưng 3,900,000 5.850.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.730.000 4.9
240 PP2300251028 - Nẹp cổ cứng 1,840,000 2.760.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.288.000 3.3
241 PP2300251029 - Nẹp cổ chân 1,050,000 1.575.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000 4.9
242 PP2300251030 - Nẹp iselin 500,000 750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000 8.2
243 PP2300251031 - Nẹp bóng chày 550,000 825.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 385.000 8.2
244 PP2300251032 - Nẹp ngón cái 2,600,000 3.900.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.820.000 3.3
245 PP2300251033 - Nẹp cổ bàn tay H1 6,500,000 9.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 8.2
246 PP2300251034 - Túi treo tay 3,200,000 4.800.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.240.000 16.4
247 PP2300251035 - Băng thun cổ tay 1,100,000 1.650.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 770.000 8.2
248 PP2300251036 - Nẹp chống xoay dài h2 các cỡ 6,000,000 9.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 4.9
249 PP2300251037 - Nẹp cổ tay các cỡ 3,300,000 4.950.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.310.000 4.9
250 PP2300251038 - Nẹp cánh tay h3 cỡ S, M 5,550,000 8.325.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.885.000 4.9
251 PP2300251039 - Bông lót 10cm – 15cm – 20cm 3,300,000 4.950.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.310.000 49.3
252 PP2300251040 - Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m 21,000,000 31.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.700.000 49.3
253 PP2300251041 - Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m 27,000,000 40.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.900.000 49.3
254 PP2300251042 - Băng bột tổng hợp 12,5cm x 3,6m 33,000,000 49.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.100.000 49.3
255 PP2300251043 - Băng chun 2 móc 6,500,000 9.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 82.2
256 PP2300251044 - Băng chun 3 móc 8,500,000 12.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.950.000 82.2
257 PP2300251045 - Dây Garo phẫu thuật 3,200,000 4.800.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.240.000 32.9
258 PP2300251046 - Bơm tiêm khí máu động mạch 192,000,000 288.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 134.400.000 1972.6
259 PP2300251047 - Bộ nong thận 490,000,000 735.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.000.000 16.4
260 PP2300251048 - Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da 240,000,000 360.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 6.6
261 PP2300251049 - Vỏque nong dùng cho tán sỏi qua da 200,000,000 300.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 16.4
262 PP2300251050 - Sond JJ số 6 64,000,000 96.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.800.000 32.9
263 PP2300251051 - Sond JJ số 7 128,000,000 192.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.600.000 65.8
264 PP2300251052 - Guide xanh 17,500,000 26.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.250.000 8.2
265 PP2300251053 - Guide đen 75,000,000 112.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 8.2
266 PP2300251054 - Phim X quang 20 cmx 25 cm 232,500,000 348.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 162.750.000 24.7
267 PP2300251055 - Phim X quang 35 cmx 43 cm 380,000,000 570.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 266.000.000 16.4
268 PP2300251056 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin cỡ 45mm, 60mm 857,762,500 1.286.643.750 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 600.433.750 8.2
269 PP2300251057 - Kim sinh thiết mô mềm 220,000,000 330.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000.000 32.9
270 PP2300251058 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 175,000,000 262.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500.000 8.2
271 PP2300251059 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí, trong suốt, đường kính 5 mm, dùng 1 lần 27,000,000 40.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.900.000 2.5
272 PP2300251060 - Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí, trong suốt, đường kính 11 mm, dùng 1 lần 18,000,000 27.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 1.6
273 PP2300251061 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kìm mang kim xoay 360 độ, dùng 1 lần 31,500,000 47.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 0.2
274 PP2300251062 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kìm mang kim kiểu mảnh xoay 360 độ, dùng 1 lần 31,500,000 47.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.050.000 0.2
275 PP2300251063 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kẹp lưỡng cực ngàm rỗng xoay 360 độ, dùng 1 lần 157,500,000 236.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.250.000 0.8
276 PP2300251064 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu phẫu tích lưỡng cực kiểu mảnh xoay 360 độ, dùng 1 lần 157,500,000 236.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.250.000 0.8
277 PP2300251065 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu thìa nạo đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần 157,500,000 236.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.250.000 0.8
278 PP2300251066 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc trái đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần 94,500,000 141.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.150.000 0.5
279 PP2300251067 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc phải đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần 94,500,000 141.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.150.000 0.5
280 PP2300251068 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc trên đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần 94,500,000 141.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.150.000 0.5
281 PP2300251069 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc xuống đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần 94,500,000 141.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.150.000 0.5
282 PP2300251070 - Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu phẫu tích lưỡng cực Maryland xoay 360 độ, dùng 1 lần 157,500,000 236.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.250.000 0.8
Ăng cấy nhựa vô trùng loại 1μl
Mã phần lô PP2300250789
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ăng cấy nhựa vô trùng loại 10μl
Mã phần lô PP2300250790
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bản cực dao điện
Mã phần lô PP2300250791
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng cuộn cỡ 5x10
Mã phần lô PP2300250792
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng dính lụa y tế 2,5cm x 9,1m
Mã phần lô PP2300250793
Giá từng phần lô 831,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.927.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.899.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4767.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bao cao su
Mã phần lô PP2300250794
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ chèn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300250795
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dây lọc huyết tương
Mã phần lô PP2300250796
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dây lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300250797
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dây chạy thận nhân tạo sử dụng cho thiết bị lọc máu
Mã phần lô PP2300250798
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2300250799
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ lấy bệnh phẩm đường hô hấp (Bẫy đờm)
Mã phần lô PP2300250800
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300250801
Giá từng phần lô 2,565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm 200 ml dùng chụp CT 128 lát
Mã phần lô PP2300250802
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300250803
Giá từng phần lô 62,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2794.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 100 ml (dùng cho máy CT 2 lát )
Mã phần lô PP2300250804
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300250805
Giá từng phần lô 327,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300250806
Giá từng phần lô 34,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300250807
Giá từng phần lô 398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32876.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300250808
Giá từng phần lô 10,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.457.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.213.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300250809
Giá từng phần lô 673,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300250810
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300250811
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bông vô trùng
Mã phần lô PP2300250812
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Canula động mạch
Mã phần lô PP2300250813
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Canula tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300250814
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Canuyl Mayo các cỡ
Mã phần lô PP2300250815
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Canuyl mở khí quản các cỡ
Mã phần lô PP2300250816
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Catheterlọc máu 2 nòng cỡ 12Fx20
Mã phần lô PP2300250817
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cathetertĩnh mạch 1 nòng
Mã phần lô PP2300250818
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300250819
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chạc ba ngã không dây nối (sử dụng trên máy)
Mã phần lô PP2300250820
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chạc ba ngã không dây nối
Mã phần lô PP2300250821
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chạc ngã ba có dây nối
Mã phần lô PP2300250822
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ Silk 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300250823
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 2/0;
Mã phần lô PP2300250824
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 3/0
Mã phần lô PP2300250825
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 4/0
Mã phần lô PP2300250826
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 394.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu không tiêu Nylon cỡ 5/0
Mã phần lô PP2300250827
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 2/0
Mã phần lô PP2300250828
Giá từng phần lô 547,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 3/0
Mã phần lô PP2300250829
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu tiêu nhanh cỡ 4/0
Mã phần lô PP2300250830
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 6/0
Mã phần lô PP2300250831
Giá từng phần lô 97,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 5/0
Mã phần lô PP2300250832
Giá từng phần lô 95,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 4/0
Mã phần lô PP2300250833
Giá từng phần lô 92,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.410.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 3/0
Mã phần lô PP2300250834
Giá từng phần lô 90,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.270.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu Polypropylene, số 2/0
Mã phần lô PP2300250835
Giá từng phần lô 36,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.476.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.888.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu Monocryl 3.0
Mã phần lô PP2300250836
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu Monocryl 4.0
Mã phần lô PP2300250837
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu Monocryl 5.0
Mã phần lô PP2300250838
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ Vicyl các số
Mã phần lô PP2300250839
Giá từng phần lô 1,302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ Vicyl rapid các số
Mã phần lô PP2300250840
Giá từng phần lô 1,454,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2367.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300250841
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32876.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300250842
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng ( falcon)
Mã phần lô PP2300250843
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống ly tâm 15ml, tiệt trùng (falcon)
Mã phần lô PP2300250844
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu típ có phin lọc 10ul, 20ul, 100ul, 1000ul.
Mã phần lô PP2300250845
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây nối bơm tiêm điện (dùng cho máy CT 128 lát)
Mã phần lô PP2300250846
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây nối bơm tiêm điện (dùng cho máy CT 2 lát)
Mã phần lô PP2300250847
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây truyền dịch (có màng lọc dịch, đuổi khí bằng tay, khóa bằng tay khi hết dịch)
Mã phần lô PP2300250848
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300250849
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300250850
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13150.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đĩa Petri nhựa F90mm tiệt trùng
Mã phần lô PP2300250851
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại
Mã phần lô PP2300250852
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch chạy thận nhân tạo HD 1A
Mã phần lô PP2300250853
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch chạy thận nhân tạo HD 1B
Mã phần lô PP2300250854
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300250855
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận
Mã phần lô PP2300250856
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300250857
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Quả lọc thận nhân tạo High Flux
Mã phần lô PP2300250858
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Quả lọc huyết tương
Mã phần lô PP2300250859
Giá từng phần lô 254,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300250860
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Quả lọc thận nhân tạo Low Flux
Mã phần lô PP2300250861
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử tồn dư Peroxidetrong dung dịch tráng
Mã phần lô PP2300250862
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử nồng độ hóa chất trong màng
Mã phần lô PP2300250863
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gạc cầu Fi30 x 1 lớp
Mã phần lô PP2300250864
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115068.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật N2
Mã phần lô PP2300250865
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164383.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300250866
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật ổ bụng có cảm quang
Mã phần lô PP2300250867
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300250868
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300250869
Giá từng phần lô 1,868,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.802.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328767.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Găng tay khám sản
Mã phần lô PP2300250870
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ (VK)
Mã phần lô PP2300250871
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gel sử dụng cho máy siêu âm, điện tim
Mã phần lô PP2300250872
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300250873
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300250874
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Giấy in ảnh siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300250875
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Holder
Mã phần lô PP2300250876
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300250877
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300250878
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim cánh bướm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300250879
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim chọc tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300250880
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300250881
Giá từng phần lô 321,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim lấy máu 2 đầu
Mã phần lô PP2300250882
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21369.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300250883
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim vô trùng lấy máu các cỡ
Mã phần lô PP2300250884
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164383.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lam kính
Mã phần lô PP2300250885
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lamen 22x22
Mã phần lô PP2300250886
Giá từng phần lô 10,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.990.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2300250887
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300250888
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mặt nạ khí dung các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300250889
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mặt nạ oxy có túi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300250890
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mặt nạ oxy không túi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300250891
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300250892
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300250893
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32876.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Áo phẫu thuật vô trùng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300250894
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300250895
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21369.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống Heparin chân không
Mã phần lô PP2300250896
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2300250897
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300250898
Giá từng phần lô 477,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.711.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.998.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống đặt nội khí quản có lò xo có bóng chèn số ( 6, 6,5, 7, 7,5)
Mã phần lô PP2300250899
Giá từng phần lô 115,631,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.447.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.942.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống đặt nội khí quản Canllenscác cỡ ( phải, trái: 35, 37, 39, 41)
Mã phần lô PP2300250900
Giá từng phần lô 33,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.137.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống EDTA chân không
Mã phần lô PP2300250901
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41095.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống Eppendorf 0,5 ml
Mã phần lô PP2300250902
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống Eppendorf 1,5ml
Mã phần lô PP2300250903
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41095.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống Eppendorf 2 ml
Mã phần lô PP2300250904
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống hạt bi chân không
Mã phần lô PP2300250905
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống Natricitrat chân không
Mã phần lô PP2300250906
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nghiệm 16x160
Mã phần lô PP2300250907
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nghiệm Chimigly chân không
Mã phần lô PP2300250908
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.990.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phim KTS 14x17 inch
Mã phần lô PP2300250909
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phim KTS 8x10 inch
Mã phần lô PP2300250910
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phin lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm
Mã phần lô PP2300250911
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phổi ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300250912
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300250913
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Pipet paster 3ml vô trùng
Mã phần lô PP2300250914
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2300250915
Giá từng phần lô 3,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu
Mã phần lô PP2300250916
Giá từng phần lô 3,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.475.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300250917
Giá từng phần lô 1,479,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.218.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Săng mổ vô trùng dùng 1 lần kích thước 140x120
Mã phần lô PP2300250918
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Săng mổ vô trùng dùng 1 lần kích thước 160x140
Mã phần lô PP2300250919
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2300250920
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2300250921
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11506.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sonde dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2300250922
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tấm trải nilon tiệt trùng
Mã phần lô PP2300250923
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tay dao điện
Mã phần lô PP2300250924
Giá từng phần lô 167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi đựng camera
Mã phần lô PP2300250925
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300250926
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi thải 5 lít
Mã phần lô PP2300250927
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vòng đeo tay ghi thông tin bệnh nhân
Mã phần lô PP2300250928
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xông tiểu Foley 2 chạc các số
Mã phần lô PP2300250929
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xông tiểu Foley 3 chạc các số
Mã phần lô PP2300250930
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ dẫn lưu phân
Mã phần lô PP2300250931
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi chứa phân
Mã phần lô PP2300250932
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng phim tích hợp Chlorhexidine Gluconate - Tegaderm CHG
Mã phần lô PP2300250933
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng phim dính y tế trong suốt Tegaderm
Mã phần lô PP2300250934
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hút đờm nhớt kín
Mã phần lô PP2300250935
Giá từng phần lô 1,289,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.934.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tăm bông mềm lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300250936
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Catheterđộng mạch 20 G
Mã phần lô PP2300250937
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu đo huyết áp xâm nhập
Mã phần lô PP2300250938
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.584.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300250939
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hộp giấy lưu trữ chủng vi khuẩn
Mã phần lô PP2300250940
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống đựng bệnh phẩm các loại chọc dịch tủy
Mã phần lô PP2300250941
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300250942
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây thở dùng 1 lần 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2300250943
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gel KY
Mã phần lô PP2300250944
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ ống thở kèm bình làm ẩm
Mã phần lô PP2300250945
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gọng mũi thở oxy các cỡ
Mã phần lô PP2300250946
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xông dạ dày số các số
Mã phần lô PP2300250947
Giá từng phần lô 50,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300250948
Giá từng phần lô 120,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch kiểm soát sử dụng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300250949
Giá từng phần lô 13,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ (dùng cho máy huyết động )
Mã phần lô PP2300250950
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vabộphận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300250951
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300250952
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kẹp clip cầm máu dùng 1 lần có độ mở 90 và 135 độ
Mã phần lô PP2300250953
Giá từng phần lô 255,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng dùng hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2300250954
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dây truyền dịch loại 2 bóng dùng hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2300250955
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây truyền dịch dùng hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2300250956
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Giá đỡ bộ IBP
Mã phần lô PP2300250957
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi truyền áp lực PIB 500
Mã phần lô PP2300250958
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu đo SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2300250959
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cáp điện tim cho máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2300250960
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây nối đo SpO2
Mã phần lô PP2300250961
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây nối cho dây điện tim
Mã phần lô PP2300250962
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây thở dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300250963
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu
Mã phần lô PP2300250964
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ca-nuyn(cannula) động mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300250965
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300250966
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống Tube thủy tinh Φ 12
Mã phần lô PP2300250967
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ cắt trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300250968
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tay dao hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2300250969
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tay dao hàn mạch mổ nội soi
Mã phần lô PP2300250970
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Điện cực cắt đốt đơn cực hình vòng
Mã phần lô PP2300250971
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Điện cực cầm máu đơn cực hình cầu
Mã phần lô PP2300250972
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Clip mạch máu PolymerHemolokcác cỡ
Mã phần lô PP2300250973
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đinh Kirschner cỡ 1.0
Mã phần lô PP2300250974
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đinh Kirschner cỡ 1.2
Mã phần lô PP2300250975
Giá từng phần lô 6,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.435.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đinh Kirschner cỡ 1.5
Mã phần lô PP2300250976
Giá từng phần lô 6,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.435.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đinh Kirschner cỡ 1.8
Mã phần lô PP2300250977
Giá từng phần lô 6,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.435.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đinh Kirschner cỡ 2.0
Mã phần lô PP2300250978
Giá từng phần lô 6,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.435.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đinh Kirschner cỡ 3.0
Mã phần lô PP2300250979
Giá từng phần lô 6,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.435.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng bằng cơ
Mã phần lô PP2300250980
Giá từng phần lô 42,250,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.376.425
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.575.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ghim khâu cho máy cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng bằng cơ các cỡ
Mã phần lô PP2300250981
Giá từng phần lô 203,653,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.480.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.557.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng ghim dùng cho mạch máu/ mô mỏng
Mã phần lô PP2300250982
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng ghim dùng cho mô thường
Mã phần lô PP2300250983
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng cầm máu Spongostan 5*7*1cm
Mã phần lô PP2300250984
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu cầm máu Surgicel 12*5*7.5cm
Mã phần lô PP2300250985
Giá từng phần lô 289,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bột bó 10 cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300250986
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bột bó 15 cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300250987
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bột bó 20cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300250988
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300250989
Giá từng phần lô 227,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài
Mã phần lô PP2300250990
Giá từng phần lô 116,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300250991
Giá từng phần lô 39,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.685.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít dây chằng tự tiêu giữ mảnh ghép gân Tightrope có thể điều chỉnh độ ngắn dài
Mã phần lô PP2300250992
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo Y-Knot cố định chóp xoay đường kính 2.8mm
Mã phần lô PP2300250993
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo Poplok bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2300250994
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300250995
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm hút thai
Mã phần lô PP2300250996
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300250997
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300250998
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng dính giấy
Mã phần lô PP2300250999
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sonde dẫn lưu áp xe gan kèm bộ nong dây dẫn cỡ 8.5F
Mã phần lô PP2300251000
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim sinh thiết dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251001
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim chọc và sinh thiết làm các loại
Mã phần lô PP2300251002
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi hậu môn
Mã phần lô PP2300251003
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng gạc băng vết thương, vết bỏng, loét tì đè các cỡ
Mã phần lô PP2300251004
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300251005
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ trung
Mã phần lô PP2300251006
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (ví dụ: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) - Cỡ lớn
Mã phần lô PP2300251007
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mảnh ghép thoát vị và thành bụng 6x11cm
Mã phần lô PP2300251008
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tay nắm ống hút
Mã phần lô PP2300251009
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nối dây hút
Mã phần lô PP2300251010
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ chặn giữ sỏi bằng film mềm đường kính 10mm phủ hydrophylic
Mã phần lô PP2300251011
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khẩu trang có dây buộc
Mã phần lô PP2300251012
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Opsite (15x28cm)
Mã phần lô PP2300251013
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Opsite (45x28cm)
Mã phần lô PP2300251014
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300251015
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn nước trong nội soi khớp chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300251016
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Clip kẹp mạch máu titan Hemoclip
Mã phần lô PP2300251017
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp gối H3
Mã phần lô PP2300251018
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp chống xoay H2
Mã phần lô PP2300251019
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp ngón tay H1
Mã phần lô PP2300251020
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp cẳng tay H4
Mã phần lô PP2300251021
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp chống Xoay H1
Mã phần lô PP2300251022
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Áo cột sống
Mã phần lô PP2300251023
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp đêm dài,ngắn
Mã phần lô PP2300251024
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp khớp vai
Mã phần lô PP2300251025
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đai số 8
Mã phần lô PP2300251026
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đai thắt lưng
Mã phần lô PP2300251027
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300251028
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ chân
Mã phần lô PP2300251029
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp iselin
Mã phần lô PP2300251030
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2300251031
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp ngón cái
Mã phần lô PP2300251032
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ bàn tay H1
Mã phần lô PP2300251033
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi treo tay
Mã phần lô PP2300251034
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2300251035
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp chống xoay dài h2 các cỡ
Mã phần lô PP2300251036
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ tay các cỡ
Mã phần lô PP2300251037
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp cánh tay h3 cỡ S, M
Mã phần lô PP2300251038
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bông lót 10cm – 15cm – 20cm
Mã phần lô PP2300251039
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300251040
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300251041
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng bột tổng hợp 12,5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300251042
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng chun 2 móc
Mã phần lô PP2300251043
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2300251044
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây Garo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300251045
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300251046
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nong thận
Mã phần lô PP2300251047
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da
Mã phần lô PP2300251048
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vỏque nong dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300251049
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sond JJ số 6
Mã phần lô PP2300251050
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sond JJ số 7
Mã phần lô PP2300251051
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Guide xanh
Mã phần lô PP2300251052
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Guide đen
Mã phần lô PP2300251053
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phim X quang 20 cmx 25 cm
Mã phần lô PP2300251054
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phim X quang 35 cmx 43 cm
Mã phần lô PP2300251055
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc sử dụng pin cỡ 45mm, 60mm
Mã phần lô PP2300251056
Giá từng phần lô 857,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.643.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.433.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300251057
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2300251058
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí, trong suốt, đường kính 5 mm, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251059
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí, trong suốt, đường kính 11 mm, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251060
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kìm mang kim xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251061
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kìm mang kim kiểu mảnh xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251062
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu kẹp lưỡng cực ngàm rỗng xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251063
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu phẫu tích lưỡng cực kiểu mảnh xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251064
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu thìa nạo đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251065
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc trái đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251066
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc phải đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251067
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc trên đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251068
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu móc xuống đơn cực xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251069
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ phẫu thuật nội soi đa khớp nối, đầu phẫu tích lưỡng cực Maryland xoay 360 độ, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300251070
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->