Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015258-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2026 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500371198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 130,530,450,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600018569 - Phần 1 3,762,750,000 3.484.027.778 9018; 3926; 3006; 9021 497.166.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
2 PP2600018570 - Phần 2 10,059,500,000 9.314.351.852 9021 853.333.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
3 PP2600018571 - Phần 3 1,160,000,000 1.074.074.074 9021 240.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
4 PP2600018572 - Phần 4 6,988,275,000 6.470.625.000 9021 342.466.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
5 PP2600018573 - Phần 5 1,670,200,000 1.546.481.482 9021; 3006 202.166.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
6 PP2600018574 - Phần 6 346,000,000 320.370.371 3006 65.333.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
7 PP2600018575 - Phần 7 12,068,000,000 11.174.074.074 9021; 3006; 9018 2.004.333.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
8 PP2600018576 - Phần 8 11,559,500,000 10.703.240.741 9018; 3006 3.523.333.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
9 PP2600018577 - Phần 9 1,200,000,000 1.111.111.112 9021 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
10 PP2600018578 - Phần 10 469,000,000 434.259.260 9021 72.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
11 PP2600018579 - Phần 11 1,267,000,000 1.173.148.149 3006 282.333.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
12 PP2600018580 - Phần 12 1,196,000,000 1.107.407.408 9018 200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
13 PP2600018581 - Phần 13 9,080,000,000 8.407.407.408 9018 1.250.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
14 PP2600018582 - Phần 14 6,789,000,000 6.286.111.112 9018 1.400.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
15 PP2600018583 - Phần 15 504,000,000 466.666.667 9018 80.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
16 PP2600018584 - Phần 16 265,585,600 245.912.593 3926; 3002 88.528.534 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
17 PP2600018585 - Phần 17 1,020,000,000 944.444.445 9018 340.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
18 PP2600018586 - Phần 18 1,224,800,000 1.134.074.074 9018 106.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
19 PP2600018587 - Phần 19 2,995,000,000 2.773.148.148 9018 500.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
20 PP2600018588 - Phần 20 228,000,000 211.111.112 9018 45.333.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
21 PP2600018589 - Phần 21 22,841,560,000 21.149.592.593 9018 4.913.842.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
22 PP2600018590 - Phần 22 1,050,000,000 972.222.223 9018 190.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
23 PP2600018591 - Phần 23 3,560,000,000 3.296.296.297 9018 1.186.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
24 PP2600018592 - Phần 24 1,716,400,000 1.589.259.260 3822; 3402 567.333.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
25 PP2600018593 - Phần 25 3,424,000,000 3.170.370.971 4015 916.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
26 PP2600018594 - Phần 26 7,130,000,000 6.601.851.852 9018 1.610.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
27 PP2600018595 - Phần 27 220,000,000 203.703.704 73.333.334 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
28 PP2600018596 - Phần 28 1,314,960,000 1.217.555.556 9021; 9018 135.563.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
29 PP2600018597 - Phần 29 718,200,000 665.000.000 9018 147.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
30 PP2600018598 - Phần 30 912,000,000 844.444.445 3006 304.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
31 PP2600018599 - Phần 31 1,108,800,000 1.026.666.667 9018 369.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
32 PP2600018600 - Phần 32 244,320,000 226.222.223 9018; 3005; 3006 81.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
33 PP2600018601 - Phần 33 4,718,500,000 4.368.981.482 9018 308.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
34 PP2600018602 - Phần 34 325,400,000 301.296.297 9018 71.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
35 PP2600018603 - Phần 35 113,400,000 105.000.000 9018 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
36 PP2600018604 - Phần 36 278,400,000 257.777.778 9018; 9021 92.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
37 PP2600018605 - Phần 37 215,000,000 199.074.074 9021 37.666.667 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
38 PP2600018606 - Phần 38 622,300,000 576.203.704 9021 126.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
39 PP2600018607 - Phần 39 420,000,000 388.888.889 9018 75.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
40 PP2600018608 - Phần 40 2,119,500,000 1.962.500.000 9021 112.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
41 PP2600018609 - Phần 41 915,000,000 847.222.222 9018 183.333.333 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
42 PP2600018610 - Phần 42 74,100,000 68.611.111 3005 16.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
43 PP2600018611 - Phần 43 2,636,000,000 2.440.740.741 3006 750.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Phần 1
Mã phần lô PP2600018569
Giá từng phần lô 3,762,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.484.027.778
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3926; 3006; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 2
Mã phần lô PP2600018570
Giá từng phần lô 10,059,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.314.351.852
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 3
Mã phần lô PP2600018571
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.074.074
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 4
Mã phần lô PP2600018572
Giá từng phần lô 6,988,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.470.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.466.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 5
Mã phần lô PP2600018573
Giá từng phần lô 1,670,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.546.481.482
Mã hàng hóa (HS) 9021; 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 6
Mã phần lô PP2600018574
Giá từng phần lô 346,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.370.371
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 7
Mã phần lô PP2600018575
Giá từng phần lô 12,068,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.174.074.074
Mã hàng hóa (HS) 9021; 3006; 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.004.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 8
Mã phần lô PP2600018576
Giá từng phần lô 11,559,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.703.240.741
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.523.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 9
Mã phần lô PP2600018577
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.111.112
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 10
Mã phần lô PP2600018578
Giá từng phần lô 469,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.259.260
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 11
Mã phần lô PP2600018579
Giá từng phần lô 1,267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.148.149
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 12
Mã phần lô PP2600018580
Giá từng phần lô 1,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.407.408
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 13
Mã phần lô PP2600018581
Giá từng phần lô 9,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.407.407.408
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 14
Mã phần lô PP2600018582
Giá từng phần lô 6,789,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.286.111.112
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 15
Mã phần lô PP2600018583
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 16
Mã phần lô PP2600018584
Giá từng phần lô 265,585,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.912.593
Mã hàng hóa (HS) 3926; 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.528.534
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 17
Mã phần lô PP2600018585
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.444.445
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 18
Mã phần lô PP2600018586
Giá từng phần lô 1,224,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.074.074
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 19
Mã phần lô PP2600018587
Giá từng phần lô 2,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.773.148.148
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 20
Mã phần lô PP2600018588
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.111.112
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 21
Mã phần lô PP2600018589
Giá từng phần lô 22,841,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.149.592.593
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.913.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 22
Mã phần lô PP2600018590
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.222.223
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 23
Mã phần lô PP2600018591
Giá từng phần lô 3,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.296.296.297
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.186.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 24
Mã phần lô PP2600018592
Giá từng phần lô 1,716,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.589.259.260
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 25
Mã phần lô PP2600018593
Giá từng phần lô 3,424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.170.370.971
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 26
Mã phần lô PP2600018594
Giá từng phần lô 7,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.601.851.852
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 27
Mã phần lô PP2600018595
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.703.704
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 28
Mã phần lô PP2600018596
Giá từng phần lô 1,314,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.555.556
Mã hàng hóa (HS) 9021; 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.563.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 29
Mã phần lô PP2600018597
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 30
Mã phần lô PP2600018598
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.444.445
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 31
Mã phần lô PP2600018599
Giá từng phần lô 1,108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.666.667
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 32
Mã phần lô PP2600018600
Giá từng phần lô 244,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.222.223
Mã hàng hóa (HS) 9018; 3005; 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 33
Mã phần lô PP2600018601
Giá từng phần lô 4,718,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.368.981.482
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 34
Mã phần lô PP2600018602
Giá từng phần lô 325,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.296.297
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 35
Mã phần lô PP2600018603
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 36
Mã phần lô PP2600018604
Giá từng phần lô 278,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.777.778
Mã hàng hóa (HS) 9018; 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 37
Mã phần lô PP2600018605
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.074.074
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 38
Mã phần lô PP2600018606
Giá từng phần lô 622,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.203.704
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 39
Mã phần lô PP2600018607
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.888.889
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 40
Mã phần lô PP2600018608
Giá từng phần lô 2,119,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.962.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 41
Mã phần lô PP2600018609
Giá từng phần lô 915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.222.222
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 42
Mã phần lô PP2600018610
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.611.111
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Phần 43
Mã phần lô PP2600018611
Giá từng phần lô 2,636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.440.740.741
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). Trong trường hợp khẩn cấp ≤ 06 giờ kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->