Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế, hóa chất sát khuẩn, hóa chất xét nghiệm và vật tư y tế thay thế của Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500126367-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế, hóa chất sát khuẩn, hóa chất xét nghiệm và vật tư y tế thay thế của Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500054509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 10,529,164,845 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500143211 - Phần 1: Vật tư thông thường 1,153,980,000 1.574.000.000 Vật tư y tế cho các cơ sở y tế 576.990.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 34,619,000
2 PP2500143212 - Phần 2: Dây, ống các loại 1,064,530,000 1.452.000.000 Vật tư y tế cho các cơ sở y tế 532.265.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 31,935,000
3 PP2500143213 - Phần 3: Vật tư, hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn 733,680,920 1.000.474.000 Vật tư y tế cho các cơ sở y tế 366.841.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 22,010,000
4 PP2500143214 - Phần 4: Vật tư khác 937,600,000 1.279.000.0 Vật tư y tế cho các cơ sở y tế 468.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 28,128,000
5 PP2500143215 - Phần 5 : Vật tư nha khoa 82,490,000 112.487.000 Vật tư hóa chất nha khoa cho các cơ sở y tế 41.245.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 2,474,000
6 PP2500143216 - Phần 6: Thuốc thử xét nghiệm 472,123,000 643.805.000 3822 cho các cơ sở y tế 236.062.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 14,163,000
7 PP2500143217 - Phần 7: Vật tư xét nghiệm 274,030,000 373.678.000 Vật tư y tế cho các cơ sở y tế 137.015.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 8,220,000
8 PP2500143218 - Phần 9: Dung dịch, hóa chất khử khuẩn 853,953,825 1.164.483.000 Vật tư y tế cho các cơ sở y tế 426.977.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 25,618,000
9 PP2500143219 - Phần 10: Vật tư chấn thương chỉnh hình 1,360,437,000 1.855.142.000 Vật tư chấn thương chỉnh hình cho các cơ sở y tế 680.219.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 40,813,000
10 PP2500143220 - Phần 11: Hóa chất theo máy xét nghiệm sinh hóa tự động (Model AU 480) 1,924,378,000 2.624.152.000 3822 cho các cơ sở y tế 962.189.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 57,731,000
11 PP2500143221 - Phần 12: Hóa chất theo máy Máy huyết học Laser (Model: XN-330 hãng sx Sysmex/Nhật) 1,714,200,000 2.337.546.000 3822 cho các cơ sở y tế 857.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày) 51,426,000
Phần 1: Vật tư thông thường
Mã phần lô PP2500143211
Giá từng phần lô 1,153,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.574.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,619,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Dây, ống các loại
Mã phần lô PP2500143212
Giá từng phần lô 1,064,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,935,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Vật tư, hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2500143213
Giá từng phần lô 733,680,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.474.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Vật tư khác
Mã phần lô PP2500143214
Giá từng phần lô 937,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.000.0
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,128,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5 : Vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2500143215
Giá từng phần lô 82,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.487.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hóa chất nha khoa cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,474,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Thuốc thử xét nghiệm
Mã phần lô PP2500143216
Giá từng phần lô 472,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.805.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.062.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,163,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2500143217
Giá từng phần lô 274,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.678.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Dung dịch, hóa chất khử khuẩn
Mã phần lô PP2500143218
Giá từng phần lô 853,953,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.483.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,618,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Vật tư chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2500143219
Giá từng phần lô 1,360,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.855.142.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư chấn thương chỉnh hình cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,813,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hóa chất theo máy xét nghiệm sinh hóa tự động (Model AU 480)
Mã phần lô PP2500143220
Giá từng phần lô 1,924,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.624.152.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,731,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Hóa chất theo máy Máy huyết học Laser (Model: XN-330 hãng sx Sysmex/Nhật)
Mã phần lô PP2500143221
Giá từng phần lô 1,714,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.337.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 cho các cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,426,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->