Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế, hóa chất sát khuẩn, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế thay thế và khí y tế của Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai năm 2024.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400370905-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm y tế, hóa chất sát khuẩn, hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế thay thế và khí y tế của Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai năm 2024.
Số hiệu KHLCNT PL2400201402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 29,724,031,249 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400256508 - Nhóm 1: Bông băng gạc, găng tay, khẩu trang y tế, dây truyền dịch 3,573,097,000 107,000,000
2 PP2400256509 - Nhóm 2: Bơm tiêm, kim luồn, catheter 4,902,606,000 147,000,000
3 PP2400256510 - Nhóm 3: Chỉ phẫu thuật 914,862,238 27,400,000
4 PP2400256511 - Nhóm 4: Vật tư thông thường 2,358,319,400 70,700,000
5 PP2400256512 - Nhóm 5: Vật tư chuyên dùng 1,303,178,000 39,000,000
6 PP2400256513 - Nhóm 6: Vật tư, hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn 672,992,920 20,000,000
7 PP2400256514 - Nhóm 7: Vật tư khác 1,191,973,500 35,700,000
8 PP2400256515 - Nhóm 8 : Vật tư nha khoa 74,840,000 2,245,000
9 PP2400256516 - Nhóm 9: Vật tư sử dụng dịch vụ kỹ thuật theo máy 182,600,000 5,478,000
10 PP2400256517 - Nhóm 10: Vật tư, thuốc thử xét nghiệm 1,205,337,556 36,000,000
11 PP2400256518 - Nhóm 11: Sinh phẩm y tế 1,683,787,050 50,500,000
12 PP2400256519 - Nhóm 12: Dung dịch, hóa chất khử khuẩn 791,451,215 23,700,000
13 PP2400256520 - Nhóm 13: Vật tư chấn thương chỉnh hình 1,360,437,000 40,800,000
14 PP2400256521 - Nhóm 14: Khí y tế 612,000,000 18,360,000
15 PP2400256522 - Nhóm 15: Hóa chất theo máy xét nghiệm sinh hóa tự động (Model AU 480) 1,927,101,600 57,800,000
16 PP2400256523 - Nhóm 16: Hóa chất theo máy xét nghiệm nước tiểu (Model: URI-TEX300) 37,680,000 1,130,000
17 PP2400256524 - Nhóm 17: Hóa chất theo máy Điện giải đồ 3 thông số ( Model: EASLYTE PLUS hãng sx: Medica/Mỹ) 379,050,000 11,300,000
18 PP2400256525 - Nhóm 18: Hóa chất theo Máy phân tích khí máu (Easyblood Gas Medica/Mỹ) 444,006,000 13,300,000
19 PP2400256526 - Nhóm 19: Hóa chất theo Máy xét nghiệm đông máu (Model: Arkimeds Hãng sản xuất: Tridema engineering s.r.l Xuất xứ: Ý) 993,792,400 29,800,000
20 PP2400256527 - Nhóm 20: Hóa chất theo máy Máy huyết học Laser (Model: XN-330 hãng sx Sysmex/Nhật) 1,720,140,000 51,600,000
21 PP2400256528 - Nhóm 21: Hóa chất theo máy Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (Model : Access 2 hãng sx : Beckman Coulter/Mỹ) 1,786,091,370 53,500,000
22 PP2400256529 - Nhóm 22: Máy huyết học (BC-6000) 1,080,538,000 32,400,000
23 PP2400256530 - Nhóm 23: Hoá chất máy miễn dịch huỳnh quang FS205 528,150,000 15,800,000
Nhóm 1: Bông băng gạc, găng tay, khẩu trang y tế, dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400256508
Giá từng phần lô 3,573,097,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 2: Bơm tiêm, kim luồn, catheter
Mã phần lô PP2400256509
Giá từng phần lô 4,902,606,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 3: Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2400256510
Giá từng phần lô 914,862,238
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 4: Vật tư thông thường
Mã phần lô PP2400256511
Giá từng phần lô 2,358,319,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 5: Vật tư chuyên dùng
Mã phần lô PP2400256512
Giá từng phần lô 1,303,178,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 6: Vật tư, hóa chất kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2400256513
Giá từng phần lô 672,992,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 7: Vật tư khác
Mã phần lô PP2400256514
Giá từng phần lô 1,191,973,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 8 : Vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2400256515
Giá từng phần lô 74,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 9: Vật tư sử dụng dịch vụ kỹ thuật theo máy
Mã phần lô PP2400256516
Giá từng phần lô 182,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,478,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 10: Vật tư, thuốc thử xét nghiệm
Mã phần lô PP2400256517
Giá từng phần lô 1,205,337,556
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 11: Sinh phẩm y tế
Mã phần lô PP2400256518
Giá từng phần lô 1,683,787,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 12: Dung dịch, hóa chất khử khuẩn
Mã phần lô PP2400256519
Giá từng phần lô 791,451,215
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 13: Vật tư chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2400256520
Giá từng phần lô 1,360,437,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 14: Khí y tế
Mã phần lô PP2400256521
Giá từng phần lô 612,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 15: Hóa chất theo máy xét nghiệm sinh hóa tự động (Model AU 480)
Mã phần lô PP2400256522
Giá từng phần lô 1,927,101,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 16: Hóa chất theo máy xét nghiệm nước tiểu (Model: URI-TEX300)
Mã phần lô PP2400256523
Giá từng phần lô 37,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 17: Hóa chất theo máy Điện giải đồ 3 thông số ( Model: EASLYTE PLUS hãng sx: Medica/Mỹ)
Mã phần lô PP2400256524
Giá từng phần lô 379,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 18: Hóa chất theo Máy phân tích khí máu (Easyblood Gas Medica/Mỹ)
Mã phần lô PP2400256525
Giá từng phần lô 444,006,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 19: Hóa chất theo Máy xét nghiệm đông máu (Model: Arkimeds Hãng sản xuất: Tridema engineering s.r.l Xuất xứ: Ý)
Mã phần lô PP2400256526
Giá từng phần lô 993,792,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 20: Hóa chất theo máy Máy huyết học Laser (Model: XN-330 hãng sx Sysmex/Nhật)
Mã phần lô PP2400256527
Giá từng phần lô 1,720,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 21: Hóa chất theo máy Máy xét nghiệm miễn dịch tự động (Model : Access 2 hãng sx : Beckman Coulter/Mỹ)
Mã phần lô PP2400256528
Giá từng phần lô 1,786,091,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 22: Máy huyết học (BC-6000)
Mã phần lô PP2400256529
Giá từng phần lô 1,080,538,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nhóm 23: Hoá chất máy miễn dịch huỳnh quang FS205
Mã phần lô PP2400256530
Giá từng phần lô 528,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->