Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao sử dụng năm 2025-2027 tại Bệnh viện Mắt Nghệ An (lần 2), gồm 26 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500484361-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao sử dụng năm 2025-2027 tại Bệnh viện Mắt Nghệ An (lần 2), gồm 26 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500266743
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vinh Phú, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 13,007,708,055 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500491117 - Băng dính y tế 123,250,000 88.035.715 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 30.812.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
2 PP2500491118 - Bông, gạc 156,500,000 111.785.715 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 39.125.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
3 PP2500491119 - Cồn y tế 83,600,000 59.714.286 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 20.900.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
4 PP2500491120 - Găng tay 429,000,000 306.428.572 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 107.250.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
5 PP2500491121 - Miếng dán mi 84,000,000 60.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 21.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
6 PP2500491122 - Test xét nghiệm 138,810,000 99.150.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 34.702.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
7 PP2500491123 - Bơm, kim tiêm, dây 97,760,000 69.828.572 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 24.440.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
8 PP2500491124 - Bộ nhuộm gram, ống nghiệm 44,878,000 32.055.715 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.219.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
9 PP2500491125 - Dung dịch khử khuẩn, sát khuẩn, tiệt trùng 90,237,000 64.455.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.559.250 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
10 PP2500491126 - Kính áp tròng 73,500,000 52.500.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 18.375.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
11 PP2500491127 - Hoá chất sử dụng trên máy xét nghiệm sinh hoá 518,401,905 370.287.075 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 129.600.477 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
12 PP2500491128 - Hoá chất sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học 396,429,600 283.164.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 99.107.400 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
13 PP2500491129 - Hoá chất sử dụng trên máy phân tích đông máu 437,928,750 312.806.250 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 109.482.188 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
14 PP2500491130 - Chất nhầy phẫu thuật Phaco HPMC 3,240,000,000 2.314.285.715 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 810.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
15 PP2500491131 - Chất nhầy phẫu thuật Phaco HA 507,292,800 362.352.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 126.823.200 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
16 PP2500491132 - Thuốc nhuộm, vòng căng bao 88,200,000 63.000.000 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.050.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
17 PP2500491133 - Dung dịch nhũ tương tích điện dương 77,680,000 55.485.715 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 19.420.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
18 PP2500491134 - Dung dịch nhỏ mắt natri hyaluronate 599,400,000 428.142.858 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 149.850.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
19 PP2500491135 - Ống dẫn lưu nhân tạo điều trị glocom 360,000,000 257.142.858 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 90.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
20 PP2500491136 - Chỉ phẫu thuật loại 1 353,040,000 252.171.429 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 88.260.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
21 PP2500491137 - Chỉ phẫu thuật loại 2 537,500,000 383.928.572 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 134.375.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
22 PP2500491138 - Dầu silicon nội nhãn 5000 1,482,500,000 1.058.928.572 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 370.625.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
23 PP2500491139 - Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cắt dịch kính 1,465,050,000 1.046.464.286 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 366.262.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
24 PP2500491140 - Dao phẫu thuật loại 1 832,000,000 594.285.715 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 208.000.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
25 PP2500491141 - Dao phẫu thuật loại 2 503,000,000 359.285.715 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 125.750.000 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
26 PP2500491142 - Dây silicon các loại 287,750,000 205.535.715 Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 71.937.500 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Băng dính y tế
Mã phần lô PP2500491117
Giá từng phần lô 123,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.035.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bông, gạc
Mã phần lô PP2500491118
Giá từng phần lô 156,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Cồn y tế
Mã phần lô PP2500491119
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Găng tay
Mã phần lô PP2500491120
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2500491121
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Test xét nghiệm
Mã phần lô PP2500491122
Giá từng phần lô 138,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bơm, kim tiêm, dây
Mã phần lô PP2500491123
Giá từng phần lô 97,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.828.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bộ nhuộm gram, ống nghiệm
Mã phần lô PP2500491124
Giá từng phần lô 44,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.055.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.219.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn, sát khuẩn, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500491125
Giá từng phần lô 90,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.559.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Kính áp tròng
Mã phần lô PP2500491126
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất sử dụng trên máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2500491127
Giá từng phần lô 518,401,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.287.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.600.477
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500491128
Giá từng phần lô 396,429,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.164.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.107.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Hoá chất sử dụng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500491129
Giá từng phần lô 437,928,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.806.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.482.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất nhầy phẫu thuật Phaco HPMC
Mã phần lô PP2500491130
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chất nhầy phẫu thuật Phaco HA
Mã phần lô PP2500491131
Giá từng phần lô 507,292,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.352.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Thuốc nhuộm, vòng căng bao
Mã phần lô PP2500491132
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch nhũ tương tích điện dương
Mã phần lô PP2500491133
Giá từng phần lô 77,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.485.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dung dịch nhỏ mắt natri hyaluronate
Mã phần lô PP2500491134
Giá từng phần lô 599,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Ống dẫn lưu nhân tạo điều trị glocom
Mã phần lô PP2500491135
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ phẫu thuật loại 1
Mã phần lô PP2500491136
Giá từng phần lô 353,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Chỉ phẫu thuật loại 2
Mã phần lô PP2500491137
Giá từng phần lô 537,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dầu silicon nội nhãn 5000
Mã phần lô PP2500491138
Giá từng phần lô 1,482,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Vật tư sử dụng trong phẫu thuật cắt dịch kính
Mã phần lô PP2500491139
Giá từng phần lô 1,465,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.464.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dao phẫu thuật loại 1
Mã phần lô PP2500491140
Giá từng phần lô 832,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dao phẫu thuật loại 2
Mã phần lô PP2500491141
Giá từng phần lô 503,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Dây silicon các loại
Mã phần lô PP2500491142
Giá từng phần lô 287,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.535.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/720) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu 1,5x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/720)) sản phẩm/01 năm
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 1 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Ngày giao hàng muộn nhất: 5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->