Gói thầu: Gói thầu số 1. Mua thuốc Generic gồm 67 mặt hàng (tương ứng với 67 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500531248-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2025 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Mua thuốc Generic gồm 67 mặt hàng (tương ứng với 67 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500295164
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 9,769,608,096 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500541411 - Amiodarone hydrochloride 48,600,000 69.428.571 34.020.000
2 PP2500541412 - Amlodipine + Lisinopril 305,000,000 435.714.286 213.500.000
3 PP2500541413 - Amoxicilin 2,213,700 3.162.429 1.549.590
4 PP2500541414 - Betahistin dihydrochlorid 35,993,160 51.418.800 25.195.212
5 PP2500541415 - Budesonid 549,250,000 784.642.857 384.475.000
6 PP2500541416 - Carbocisteine 44,908,500 64.155.000 31.435.950
7 PP2500541417 - Celecoxib 6,500,340 9.286.200 4.550.238
8 PP2500541418 - Cerebrolysin 1,886,392,200 2.694.846.000 1.320.474.540
9 PP2500541419 - Clotrimazol 1,100,000 1.571.429 770.000
10 PP2500541420 - Dapagliflozin 190,000,000 271.428.571 133.000.000
11 PP2500541421 - Dapagliflozin + Metformin hydrochlorid 42,940,000 61.342.857 30.058.000
12 PP2500541422 - Dobutamin 40,500,000 57.857.143 28.350.000
13 PP2500541423 - Empagliflozin 53,066,000 75.808.571 37.146.200
14 PP2500541424 - Eperison hydroclorid 3,410,000 4.871.429 2.387.000
15 PP2500541425 - Erlotinib 344,196,000 491.708.571 240.937.200
16 PP2500541426 - Famotidin 237,075,000 338.678.571 165.952.500
17 PP2500541427 - Flunarizine 113,500 162.143 79.450
18 PP2500541428 - Ibuprofen 4,900,000 7.000.000 3.430.000
19 PP2500541429 - Iod (dưới dạng Iohexol) 431,143,450 615.919.214 301.800.415
20 PP2500541430 - Iopromide 438,795,000 626.850.000 307.156.500
21 PP2500541431 - Iopromide 1,146,051,000 1.637.215.714 802.235.700
22 PP2500541432 - Irinotecan 86,100,000 123.000.000 60.270.000
23 PP2500541433 - Itraconazol 1,449,000 2.070.000 1.014.300
24 PP2500541434 - Ivabradin 16,200,000 23.142.857 11.340.000
25 PP2500541435 - Kali clorid 15,502,410 22.146.300 10.851.687
26 PP2500541436 - Ketamin 13,072,000 18.674.286 9.150.400
27 PP2500541437 - Levodopa + Carbidopa 157,500 225.000 110.250
28 PP2500541438 - Metformin hydroclorid 338,802,450 484.003.500 237.161.715
29 PP2500541439 - Methotrexat 350,000 500.000 245.000
30 PP2500541440 - Methyl prednisolon 134,936,277 192.766.110 94.455.394
31 PP2500541441 - Misoprostol 14,482,800 20.689.714 10.137.960
32 PP2500541442 - Morphin sulfat 7,140,000 10.200.000 4.998.000
33 PP2500541443 - Mupirocin 41,139,252 58.770.360 28.797.476
34 PP2500541444 - Natri clorid 53,737,000 76.767.143 37.615.900
35 PP2500541445 - Nefopam hydroclorid 23,500,000 33.571.429 16.450.000
36 PP2500541446 - Nimodipine 81,000,000 115.714.286 56.700.000
37 PP2500541447 - Oxaliplatin 184,999,500 264.285.000 129.499.650
38 PP2500541448 - Oxytocin 45,883,500 65.547.857 32.118.450
39 PP2500541449 - Oxytocin 84,225,000 120.321.429 58.957.500
40 PP2500541450 - Paracetamol (acetaminophen) 46,179,164 65.970.234 32.325.415
41 PP2500541451 - Paracetamol (acetaminophen) 197,334 281.906 138.134
42 PP2500541452 - Pemetrexed 1,754,392,500 2.506.275.000 1.228.074.750
43 PP2500541453 - Phenobarbital 162,960 232.800 114.072
44 PP2500541454 - Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri) 80,000,000 114.285.714 56.000.000
45 PP2500541455 - Salbutamol +Ipratropium 312,000,000 445.714.286 218.400.000
46 PP2500541456 - Silymarin 70,086,870 100.124.100 49.060.809
47 PP2500541457 - Terbinafine 3,000,000 4.285.714 2.100.000
48 PP2500541458 - Urea 30,936,843 44.195.490 21.655.790
49 PP2500541459 - Vitamin K 16,227,911 23.182.730 11.359.538
50 PP2500541460 - Diazepam 2,777,250 3.967.500 1.944.075
51 PP2500541461 - Lidocain 954,000 1.362.857 667.800
52 PP2500541462 - Proparacain hydroclorid 196,900 281.286 137.830
53 PP2500541463 - Phenobarbital 841,995 1.202.850 589.397
54 PP2500541464 - Acid folic 540,000 771.429 378.000
55 PP2500541465 - Calcitonin cá hồi tổng hợp 10,105,200 14.436.000 7.073.640
56 PP2500541466 - Clobetasol propionat 3,572,100 5.103.000 2.500.470
57 PP2500541467 - Colchicin 2,190,080 3.128.686 1.533.056
58 PP2500541468 - Dutasterid 920,000 1.314.286 644.000
59 PP2500541469 - Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat 33,480,000 47.828.571 23.436.000
60 PP2500541470 - Piracetam 10,300,500 14.715.000 7.210.350
61 PP2500541471 - Povidon iodin 77,929,900 111.328.429 54.550.930
62 PP2500541472 - Povidon iodin 65,275,350 93.250.500 45.692.745
63 PP2500541473 - Pramipexol 263,500 376.429 184.450
64 PP2500541474 - Solifenacin succinat 1,957,200 2.796.000 1.370.040
65 PP2500541475 - Metronidazol 2,496,000 3.565.714 1.747.200
66 PP2500541476 - Tetracyclin hydroclorid 8,500,000 12.142.857 5.950.000
67 PP2500541477 - Ringer lactat 279,300,000 399.000.000 195.510.000
Amiodarone hydrochloride
Mã phần lô PP2500541411
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amlodipine + Lisinopril
Mã phần lô PP2500541412
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Amoxicilin
Mã phần lô PP2500541413
Giá từng phần lô 2,213,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.162.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Betahistin dihydrochlorid
Mã phần lô PP2500541414
Giá từng phần lô 35,993,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.418.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.195.212
Năng lực sản xuất hàng hóa
Budesonid
Mã phần lô PP2500541415
Giá từng phần lô 549,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Carbocisteine
Mã phần lô PP2500541416
Giá từng phần lô 44,908,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.435.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Celecoxib
Mã phần lô PP2500541417
Giá từng phần lô 6,500,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.286.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.238
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cerebrolysin
Mã phần lô PP2500541418
Giá từng phần lô 1,886,392,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.694.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.474.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clotrimazol
Mã phần lô PP2500541419
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dapagliflozin
Mã phần lô PP2500541420
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dapagliflozin + Metformin hydrochlorid
Mã phần lô PP2500541421
Giá từng phần lô 42,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dobutamin
Mã phần lô PP2500541422
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Empagliflozin
Mã phần lô PP2500541423
Giá từng phần lô 53,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.808.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.146.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Eperison hydroclorid
Mã phần lô PP2500541424
Giá từng phần lô 3,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Erlotinib
Mã phần lô PP2500541425
Giá từng phần lô 344,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.708.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.937.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Famotidin
Mã phần lô PP2500541426
Giá từng phần lô 237,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.952.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Flunarizine
Mã phần lô PP2500541427
Giá từng phần lô 113,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ibuprofen
Mã phần lô PP2500541428
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Iod (dưới dạng Iohexol)
Mã phần lô PP2500541429
Giá từng phần lô 431,143,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.919.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.800.415
Năng lực sản xuất hàng hóa
Iopromide
Mã phần lô PP2500541430
Giá từng phần lô 438,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.156.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Iopromide
Mã phần lô PP2500541431
Giá từng phần lô 1,146,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.637.215.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.235.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Irinotecan
Mã phần lô PP2500541432
Giá từng phần lô 86,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Itraconazol
Mã phần lô PP2500541433
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.014.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ivabradin
Mã phần lô PP2500541434
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kali clorid
Mã phần lô PP2500541435
Giá từng phần lô 15,502,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.146.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.851.687
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ketamin
Mã phần lô PP2500541436
Giá từng phần lô 13,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.674.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Levodopa + Carbidopa
Mã phần lô PP2500541437
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metformin hydroclorid
Mã phần lô PP2500541438
Giá từng phần lô 338,802,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.003.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.161.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methotrexat
Mã phần lô PP2500541439
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2500541440
Giá từng phần lô 134,936,277
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.766.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.455.394
Năng lực sản xuất hàng hóa
Misoprostol
Mã phần lô PP2500541441
Giá từng phần lô 14,482,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.689.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.137.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Morphin sulfat
Mã phần lô PP2500541442
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mupirocin
Mã phần lô PP2500541443
Giá từng phần lô 41,139,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.770.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.797.476
Năng lực sản xuất hàng hóa
Natri clorid
Mã phần lô PP2500541444
Giá từng phần lô 53,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.767.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.615.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nefopam hydroclorid
Mã phần lô PP2500541445
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nimodipine
Mã phần lô PP2500541446
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxaliplatin
Mã phần lô PP2500541447
Giá từng phần lô 184,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.499.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxytocin
Mã phần lô PP2500541448
Giá từng phần lô 45,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.547.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.118.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxytocin
Mã phần lô PP2500541449
Giá từng phần lô 84,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol (acetaminophen)
Mã phần lô PP2500541450
Giá từng phần lô 46,179,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.970.234
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.325.415
Năng lực sản xuất hàng hóa
Paracetamol (acetaminophen)
Mã phần lô PP2500541451
Giá từng phần lô 197,334
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.906
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.134
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pemetrexed
Mã phần lô PP2500541452
Giá từng phần lô 1,754,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.506.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.074.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenobarbital
Mã phần lô PP2500541453
Giá từng phần lô 162,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.072
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sacubitril và Valsartan (dưới dạng muối phức hợp sacubitril valsartan natri)
Mã phần lô PP2500541454
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Salbutamol +Ipratropium
Mã phần lô PP2500541455
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Silymarin
Mã phần lô PP2500541456
Giá từng phần lô 70,086,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.124.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.060.809
Năng lực sản xuất hàng hóa
Terbinafine
Mã phần lô PP2500541457
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Urea
Mã phần lô PP2500541458
Giá từng phần lô 30,936,843
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.195.490
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.655.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vitamin K
Mã phần lô PP2500541459
Giá từng phần lô 16,227,911
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.182.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.359.538
Năng lực sản xuất hàng hóa
Diazepam
Mã phần lô PP2500541460
Giá từng phần lô 2,777,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lidocain
Mã phần lô PP2500541461
Giá từng phần lô 954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Proparacain hydroclorid
Mã phần lô PP2500541462
Giá từng phần lô 196,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.830
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenobarbital
Mã phần lô PP2500541463
Giá từng phần lô 841,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.397
Năng lực sản xuất hàng hóa
Acid folic
Mã phần lô PP2500541464
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Calcitonin cá hồi tổng hợp
Mã phần lô PP2500541465
Giá từng phần lô 10,105,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.073.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Clobetasol propionat
Mã phần lô PP2500541466
Giá từng phần lô 3,572,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Colchicin
Mã phần lô PP2500541467
Giá từng phần lô 2,190,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.128.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.056
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dutasterid
Mã phần lô PP2500541468
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
Mã phần lô PP2500541469
Giá từng phần lô 33,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Piracetam
Mã phần lô PP2500541470
Giá từng phần lô 10,300,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Povidon iodin
Mã phần lô PP2500541471
Giá từng phần lô 77,929,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.328.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.550.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Povidon iodin
Mã phần lô PP2500541472
Giá từng phần lô 65,275,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.250.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.692.745
Năng lực sản xuất hàng hóa
Pramipexol
Mã phần lô PP2500541473
Giá từng phần lô 263,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Solifenacin succinat
Mã phần lô PP2500541474
Giá từng phần lô 1,957,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.370.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Metronidazol
Mã phần lô PP2500541475
Giá từng phần lô 2,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.565.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tetracyclin hydroclorid
Mã phần lô PP2500541476
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ringer lactat
Mã phần lô PP2500541477
Giá từng phần lô 279,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->