Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua thuốc generic sử dụng tại Trạm Y tế xã, phường thuộc Trung tâm Y tế thị xã Nghi Sơn 2025- 2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500106326-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Nghi Sơn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thị xã Nghi Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua thuốc generic sử dụng tại Trạm Y tế xã, phường thuộc Trung tâm Y tế thị xã Nghi Sơn 2025- 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500033215
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 2,327,435,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500102051 - 47,880,000 66.500.000 33.994.800 670,320
2 PP2500102052 - 141,220,000 196.138.889 100.266.200 1,977,080
3 PP2500102053 - 50,400,000 70.000.000 35.784.000 705,600
4 PP2500102054 - 55,000,000 76.388.889 39.050.000 770,000
5 PP2500102055 - 220,000,000 305.555.556 156.200.000 3,080,000
6 PP2500102056 - 113,400,000 157.500.000 80.514.000 1,587,600
7 PP2500102057 - 261,000,000 362.500.000 185.310.000 3,654,000
8 PP2500102058 - 199,200,000 276.666.667 141.432.000 2,788,800
9 PP2500102059 - 210,000,000 291.666.667 149.100.000 2,940,000
10 PP2500102060 - 154,000,000 213.888.889 109.340.000 2,156,000
11 PP2500102061 - 89,460,000 124.250.000 63.516.600 1,252,440
12 PP2500102062 - 85,950,000 119.375.000 61.024.500 1,203,300
13 PP2500102063 - 114,405,000 158.895.833 81.227.550 1,601,670
14 PP2500102064 - 45,000,000 62.500.000 31.950.000 630,000
15 PP2500102065 - 75,600,000 105.000.000 53.676.000 1,058,400
16 PP2500102066 - 69,120,000 96.000.000 49.075.200 967,680
17 PP2500102067 - 233,800,000 324.722.222 165.998.000 3,273,200
18 PP2500102068 - 162,000,000 225.000.000 115.020.000 2,268,000
Mã phần lô PP2500102051
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.994.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 670,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102052
Giá từng phần lô 141,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.266.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,977,080
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102053
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102054
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102055
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102056
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102057
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,654,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102058
Giá từng phần lô 199,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,788,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102059
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102060
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,156,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102061
Giá từng phần lô 89,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.516.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102062
Giá từng phần lô 85,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.024.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,203,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102063
Giá từng phần lô 114,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.895.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.227.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,601,670
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102064
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102065
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102066
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.075.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,680
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102067
Giá từng phần lô 233,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,273,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Mã phần lô PP2500102068
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->