Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư tiêu hao cho Khoa Hồi sức cấp cứu, Khoa Mắt, Khoa Ngoại Tổng hợp, Khoa Gây mê hồi sức

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600360426-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 22 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư tiêu hao cho Khoa Hồi sức cấp cứu, Khoa Mắt, Khoa Ngoại Tổng hợp, Khoa Gây mê hồi sức
Số hiệu KHLCNT PL2600200472
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 64,255,999,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600275581 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 765,000,000 728.572.000 255.000.000 11,475,000
2 PP2600275582 - Ống kính nội soi mềm kích thước nhỏ 5,695,600,000 5.424.381.000 1.898.533.334 85,434,000
3 PP2600275583 - Băng đựng hóa chất 224,700,000 214.000.000 74.900.000 3,370,500
4 PP2600275584 - Vật liệu nút mạch tạm thời dùng cho phổi, có tải thuốc 2,587,500,000 2.464.286.000 862.500.000 38,812,500
5 PP2600275585 - Thủy tinh thể đơn tiêu điều chỉnh loạn thị 400,000,000 380.953.000 133.333.334 6,000,000
6 PP2600275586 - Thủy tinh thể nhân tạo bố sung tiêu điểm nhìn gần 892,500,000 850.000.000 297.500.000 13,387,500
7 PP2600275587 - Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại vi 2 nòng 5F/ 6F 48,000,000 45.715.000 16.000.000 720,000
8 PP2600275588 - Chất làm đầy bôi trơn khớp các loại 465,000,000 442.858.000 155.000.000 6,975,000
9 PP2600275589 - Vật tư, dụng cụ chăm sóc răng miệng cho người bệnh 103,394,000 98.471.000 34.464.667 1,550,910
10 PP2600275590 - Túi độn ngực có con chip nhận diện thông số kỹ thuật 5,994,000,000 5.708.572.000 1.998.000.000 89,910,000
11 PP2600275591 - Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm 7,364,700,000 7.014.000.00 2.454.900.000 110,470,500
12 PP2600275592 - Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực 3,945,600,000 3.757.715.000 1.315.200.000 59,184,000
13 PP2600275593 - Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng 635,400,000 605.143.000 211.800.000 9,531,000
14 PP2600275594 - Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý 5,084,640,000 4.842.515.000 1.694.880.000 76,269,600
15 PP2600275595 - Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý tích hợp tưới dung dịch 7,830,000,000 7.457.143.000 2.610.000.000 117,450,000
16 PP2600275596 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu 2,235,600,000 2.129.143.000 745.200.000 33,534,000
17 PP2600275597 - Kim chọc vách liên nhĩ 450,000,000 428.572.000 150.000.000 6,750,000
18 PP2600275598 - Bộ catheter cắt đốt khô điện sinh lý tim 3D 1,528,065,000 1.455.300.000 509.355.000 22,920,975
19 PP2600275599 - Bộ catheter cắt đốt tưới muối cảm ứng lực điện sinh lý tim 3D 8,023,050,000 7.641.000.000 2.674.350.000 120,345,750
20 PP2600275600 - Bộ catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 5,320,350,000 5.067.000.000 1.773.450.000 79,805,250
21 PP2600275601 - Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 292,950,000 279.000.000 97.650.000 4,394,250
22 PP2600275602 - Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lýtim 122,850,000 117.000.000 40.950.000 1,842,750
23 PP2600275603 - Bộ Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 4mm cỡ 7Fr 1,836,000,000 1.748.572.000 612.000.000 27,540,000
24 PP2600275604 - Bộ Catheter đốt 1 hướng hoặc 2 hướng 4 điện cực 2,411,100,000 2.296.286.00 803.700.000 36,166,500
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2600275581
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống kính nội soi mềm kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2600275582
Giá từng phần lô 5,695,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.424.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.898.533.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,434,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Băng đựng hóa chất
Mã phần lô PP2600275583
Giá từng phần lô 224,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,370,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời dùng cho phổi, có tải thuốc
Mã phần lô PP2600275584
Giá từng phần lô 2,587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể đơn tiêu điều chỉnh loạn thị
Mã phần lô PP2600275585
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo bố sung tiêu điểm nhìn gần
Mã phần lô PP2600275586
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,387,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ tĩnh mạch ngoại vi 2 nòng 5F/ 6F
Mã phần lô PP2600275587
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất làm đầy bôi trơn khớp các loại
Mã phần lô PP2600275588
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư, dụng cụ chăm sóc răng miệng cho người bệnh
Mã phần lô PP2600275589
Giá từng phần lô 103,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.471.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.464.667
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,550,910
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Túi độn ngực có con chip nhận diện thông số kỹ thuật
Mã phần lô PP2600275590
Giá từng phần lô 5,994,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.708.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.998.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ catheter chẩn đoán 4 điện cực loại đầu mềm
Mã phần lô PP2600275591
Giá từng phần lô 7,364,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.014.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.454.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,470,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2600275592
Giá từng phần lô 3,945,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.757.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.315.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2600275593
Giá từng phần lô 635,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,531,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý
Mã phần lô PP2600275594
Giá từng phần lô 5,084,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.842.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,269,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý tích hợp tưới dung dịch
Mã phần lô PP2600275595
Giá từng phần lô 7,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.457.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu có van cầm máu
Mã phần lô PP2600275596
Giá từng phần lô 2,235,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.129.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,534,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2600275597
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ catheter cắt đốt khô điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2600275598
Giá từng phần lô 1,528,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,920,975
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ catheter cắt đốt tưới muối cảm ứng lực điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2600275599
Giá từng phần lô 8,023,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.641.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.674.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,345,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2600275600
Giá từng phần lô 5,320,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.067.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.773.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,805,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Miếng dán điện cực cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2600275601
Giá từng phần lô 292,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,394,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống dẫn nước cho máy bơm tưới của hệ thống cắt đốt điện sinh lýtim
Mã phần lô PP2600275602
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ Catheter đốt điều trị loạn nhịp cong 270 độ 4mm cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2600275603
Giá từng phần lô 1,836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ Catheter đốt 1 hướng hoặc 2 hướng 4 điện cực
Mã phần lô PP2600275604
Giá từng phần lô 2,411,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.296.286.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,166,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->