Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất cho các khoa/phòng/trung tâm sử dụng tại Bệnh viện Bưu Điện lần 2 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500053609-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất cho các khoa/phòng/trung tâm sử dụng tại Bệnh viện Bưu Điện lần 2 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500025758
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,672,420,016 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500071770 - Băng co giãn cỡ 8cm x 4,5m 57,510,000 82.157.143 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 28755000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 862,650
2 PP2500071771 - Băng mực dùng cho máy hàn/đóng túi 12,425,706 17.751.009 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6212853 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 186,386
3 PP2500071772 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa các loại, các cỡ 125,000,000 178.571.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 62500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,875,000
4 PP2500071773 - Bộ giữ kim bằng nhựa 1,392,300 1.989.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 696150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,885
5 PP2500071774 - Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy 43,759,170 62.513.100 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 21879585 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 656,388
6 PP2500071775 - Bộ nẹp hàm mặt thẳng và lưới tạo hình ổ mắt titan các cỡ dùng vít tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1,5mm 140,725,000 201.035.715 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 70362500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,110,875
7 PP2500071776 - Bộ nẹp hàm mặt thẳng/chữ L trái phải và lưới tạo hình ổ mắt RXG các cỡ tự tiêu dùng vít 2,1mm tự tiêu 1,384,125,000 1.977.321.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 692062500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,761,875
8 PP2500071777 - Bộ nẹp hàm thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,3mm 208,400,000 297.714.286 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 104200000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,126,000
9 PP2500071778 - Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 3,5mm, vít khóa 2,7/3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm 2,139,384,000 3.056.262.858 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1069692000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 32,090,760
10 PP2500071779 - Bộ nẹp khóa xương chày, xương đùi chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 5,0mm, vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm các cỡ 946,140,000 1.351.628.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 473070000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,192,100
11 PP2500071780 - Bộ nẹp mặt thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,0mm 134,870,000 192.671.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 67435000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,023,050
12 PP2500071781 - Bộ nẹp vít đa trục bán động chống thoái hoá đốt sống và thoát vị địa đệm 2,833,200,000 4.047.428.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1416600000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,498,000
13 PP2500071782 - Bộ phân phối (manifold) 36,000,000 51.428.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 18000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 540,000
14 PP2500071783 - Bộ xét nghiệm đánh giá tính toàn vẹn DNA tinh trùng 120,000,000 171.428.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 60000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,800,000
15 PP2500071784 - Bóng nong động mạch ngoại vi 14,000,000 20.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 210,000
16 PP2500071785 - Cồn Iot 1% chai 250ml 492,660,000 703.800.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 246330000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,389,900
17 PP2500071786 - Dải 8 ống 0.1ml, ≥125 dải/hộp --> Tuýp và ống các loại 6,187,500 8.839.286 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 3093750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 92,813
18 PP2500071787 - Đầu tip 1000ul 1,890,000 2.700.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 945000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 28,350
19 PP2500071788 - Điện cực tạo nhịp tạm thời 9,000,000 12.857.143 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 4500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 135,000
20 PP2500071789 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành 156,000,000 222.857.143 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 78000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,340,000
21 PP2500071790 - Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy 63,750,000 91.071.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 31875000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 956,250
22 PP2500071791 - Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy 63,750,000 91.071.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 31875000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 956,250
23 PP2500071792 - Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy 13,500,000 19.285.715 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6750000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 202,500
24 PP2500071793 - Hóa chất để làm phản ứng Oxidase 5,028,000 7.182.858 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2514000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 75,420
25 PP2500071794 - Hóa chất định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 750,000,000 1.071.428.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 375000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,250,000
26 PP2500071795 - Hóa chất phục xét nghiệm nhiễm sắc thể 88,750,000 126.785.715 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 44375000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,331,250
27 PP2500071796 - Hóa chất tách chiết các xét nghiệm PCR di truyền 114,720,000 163.885.715 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 57360000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,720,800
28 PP2500071797 - Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy 14,802,165 21.145.950 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7401083 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 222,033
29 PP2500071798 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiA,H 525,000 750.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,875
30 PP2500071799 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiA,O 525,000 750.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,875
31 PP2500071800 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiB,H 525,000 750.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,875
32 PP2500071801 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiB,O 525,000 750.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,875
33 PP2500071802 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiC,H 525,000 750.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,875
34 PP2500071803 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiC,O 525,000 750.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 262500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,875
35 PP2500071804 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H 1,680,000 2.400.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 840000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,200
36 PP2500071805 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O 1,680,000 2.400.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 840000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,200
37 PP2500071806 - Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157 2,100,000 3.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
38 PP2500071807 - Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4 2,100,000 3.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
39 PP2500071808 - Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9 2,100,000 3.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
40 PP2500071809 - Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11 2,715,000 3.878.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1357500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 40,725
41 PP2500071810 - Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VIvà 3,4,6,7,8 2,381,000 3.401.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1190500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 35,715
42 PP2500071811 - Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và2 2,100,000 3.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
43 PP2500071812 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid (10 PK) -30/10 μg 1,787,625 2.553.750 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 893813 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,815
44 PP2500071813 - Khoanh kháng sinh Ceftaroline 30μg 595,875 851.250 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 297938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,939
45 PP2500071814 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime/clavulanic acid (10pk) -30/10 μg 1,787,625 2.553.750 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 893813 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,815
46 PP2500071815 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime+avibactam 1,855,875 2.651.250 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 927938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 27,839
47 PP2500071816 - Khoanh kháng sinh Ceftolozane+tazobactam 595,875 851.250 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 297938 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,939
48 PP2500071817 - Khoanh kháng sinh Colistin sulfate 10μg 2,100,000 3.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500
49 PP2500071818 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg 2,383,500 3.405.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1191750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 35,753
50 PP2500071819 - Kim Kischnercác cỡ, không ren 4,560,000 6.514.286 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2280000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 68,400
51 PP2500071820 - Kim lấy máu dùng cho ống nghiệm chân không các cỡ 510,390,000 729.128.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 255195000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,655,850
52 PP2500071821 - Kim sinh thiết vú chân không các cỡ 436,800,000 624.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 218400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,552,000
53 PP2500071822 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối. Chụp MRI toàn thân 1,665,000,000 2.378.571.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 832500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,975,000
54 PP2500071823 - Nước tẩy trang dịu nhẹ 3 trong 1 40,500,000 57.857.143 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 20250000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 607,500
55 PP2500071824 - Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các loại, các cỡ 77,000,000 110.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 38500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,155,000
56 PP2500071825 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần 65,000,000 92.857.143 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 32500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 975,000
57 PP2500071826 - Proteinase K 31,075,000 44.392.858 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 15537500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 466,125
58 PP2500071827 - Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 10ul 5,250,000 7.500.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2625000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 78,750
59 PP2500071828 - Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 1ul 5,250,000 7.500.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 2625000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 78,750
60 PP2500071829 - Que tăm bông lấy bệnh phẩm, vô trùng 13,104,000 18.720.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6552000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 196,560
61 PP2500071830 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ em 160,462,500 229.232.143 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 80231250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,406,938
62 PP2500071831 - Thanh MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase 12,093,900 17.277.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6046950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 181,409
63 PP2500071832 - Thanh MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase 12,093,900 17.277.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6046950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 181,409
64 PP2500071833 - Thanh MIC phát hiện AmpC 12,093,900 17.277.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 6046950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 181,409
65 PP2500071834 - Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE 16,800,000 24.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 8400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 252,000
66 PP2500071835 - Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE 10,200,000 14.571.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 5100000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 153,000
67 PP2500071836 - Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE 42,000,000 60.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 21000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 630,000
68 PP2500071837 - Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC 11,700,000 16.714.286 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 5850000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 175,500
69 PP2500071838 - Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE 21,300,000 30.428.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 10650000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 319,500
70 PP2500071839 - Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5 57,000,000 81.428.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 28500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 855,000
71 PP2500071840 - Thuốc nhuộm gắn màu APC 48,300,000 69.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 24150000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 724,500
72 PP2500071841 - Thuốc nhuộm HLA-DRgắn màu PE 25,500,000 36.428.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 12750000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 382,500
73 PP2500071842 - Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC 23,700,000 33.857.143 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 11850000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 355,500
74 PP2500071843 - Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC 16,500,000 23.571.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 8250000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 247,500
75 PP2500071844 - Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE 19,800,000 28.285.715 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 9900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 297,000
76 PP2500071845 - Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5 37,200,000 53.142.858 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 18600000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 558,000
77 PP2500071846 - Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE 20,700,000 29.571.429 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 10350000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 310,500
78 PP2500071847 - Thuốc thử Catalase 10,773,000 15.390.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 5386500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 161,595
79 PP2500071848 - Thuốc thử Indole 1,676,000 2.394.286 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 838000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,140
80 PP2500071849 - Túi đặt ngực các loại 944,991,600 1.349.988.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 472495800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,174,874
81 PP2500071850 - Tuýp bảo quản mẫu 2 mL 60,300,000 86.142.858 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 30150000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 904,500
82 PP2500071851 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ 15,000,000 21.428.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 7500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 225,000
83 PP2500071852 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ 3,024,000,000 4.320.000.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 1512000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 45,360,000
84 PP2500071853 - Vật liệu nút mạch hình cầu các cỡ 220,400,000 314.857.143 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 110200000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,306,000
85 PP2500071854 - Vật tư cho máy hấp sây tiệt trùng 388,080,000 554.400.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 194040000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,821,200
86 PP2500071855 - Vật tư tiêu hao cho máy mê, máy thở 260,750,000 372.500.000 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 130375000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,911,250
87 PP2500071856 - Vật tư tiêu hao khác 189,495,000 270.707.143 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 94747500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,842,425
88 PP2500071857 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ dạng cong lên đến 0.8gf 27,500,000 39.285.715 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 13750000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 412,500
89 PP2500071858 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo 120,000,000 171.428.572 Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự) 60000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,800,000
Băng co giãn cỡ 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500071770
Giá từng phần lô 57,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.157.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28755000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Băng mực dùng cho máy hàn/đóng túi
Mã phần lô PP2500071771
Giá từng phần lô 12,425,706
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.751.009
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6212853
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,386
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500071772
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ giữ kim bằng nhựa
Mã phần lô PP2500071773
Giá từng phần lô 1,392,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,885
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500071774
Giá từng phần lô 43,759,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.513.100
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21879585
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,388
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ nẹp hàm mặt thẳng và lưới tạo hình ổ mắt titan các cỡ dùng vít tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1,5mm
Mã phần lô PP2500071775
Giá từng phần lô 140,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.035.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70362500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,110,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ nẹp hàm mặt thẳng/chữ L trái phải và lưới tạo hình ổ mắt RXG các cỡ tự tiêu dùng vít 2,1mm tự tiêu
Mã phần lô PP2500071776
Giá từng phần lô 1,384,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.321.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692062500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,761,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ nẹp hàm thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,3mm
Mã phần lô PP2500071777
Giá từng phần lô 208,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ nẹp khóa xương các loại chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 3,5mm, vít khóa 2,7/3,5mm, vít xương cứng tự taro 3,5mm và vít xương xốp 4,0mm
Mã phần lô PP2500071778
Giá từng phần lô 2,139,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.056.262.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1069692000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,090,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ nẹp khóa xương chày, xương đùi chất liệu titan dùng với vít khóa lỗ nẹp 5,0mm, vít khóa 5,0mm, vít xương cứng tự taro 4,5mm, vít xương xốp 6,5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500071779
Giá từng phần lô 946,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.351.628.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473070000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,192,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ nẹp mặt thẳng 4/6/8 lỗ bằng titan dùng vít 2,0mm
Mã phần lô PP2500071780
Giá từng phần lô 134,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67435000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,023,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ nẹp vít đa trục bán động chống thoái hoá đốt sống và thoát vị địa đệm
Mã phần lô PP2500071781
Giá từng phần lô 2,833,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.047.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1416600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,498,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ phân phối (manifold)
Mã phần lô PP2500071782
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bộ xét nghiệm đánh giá tính toàn vẹn DNA tinh trùng
Mã phần lô PP2500071783
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500071784
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Cồn Iot 1% chai 250ml
Mã phần lô PP2500071785
Giá từng phần lô 492,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246330000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,389,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Dải 8 ống 0.1ml, ≥125 dải/hộp --> Tuýp và ống các loại
Mã phần lô PP2500071786
Giá từng phần lô 6,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.839.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3093750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,813
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Đầu tip 1000ul
Mã phần lô PP2500071787
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Điện cực tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2500071788
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành
Mã phần lô PP2500071789
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500071790
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500071791
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy
Mã phần lô PP2500071792
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Hóa chất để làm phản ứng Oxidase
Mã phần lô PP2500071793
Giá từng phần lô 5,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2514000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Hóa chất định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500071794
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Hóa chất phục xét nghiệm nhiễm sắc thể
Mã phần lô PP2500071795
Giá từng phần lô 88,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,331,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Hóa chất tách chiết các xét nghiệm PCR di truyền
Mã phần lô PP2500071796
Giá từng phần lô 114,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.885.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57360000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500071797
Giá từng phần lô 14,802,165
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.145.950
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7401083
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,033
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiA,H
Mã phần lô PP2500071798
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiA,O
Mã phần lô PP2500071799
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiB,H
Mã phần lô PP2500071800
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiB,O
Mã phần lô PP2500071801
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiC,H
Mã phần lô PP2500071802
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphiC,O
Mã phần lô PP2500071803
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H
Mã phần lô PP2500071804
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O
Mã phần lô PP2500071805
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157
Mã phần lô PP2500071806
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4
Mã phần lô PP2500071807
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9
Mã phần lô PP2500071808
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11
Mã phần lô PP2500071809
Giá từng phần lô 2,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.878.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1357500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VIvà 3,4,6,7,8
Mã phần lô PP2500071810
Giá từng phần lô 2,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.401.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1190500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,715
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và2
Mã phần lô PP2500071811
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Khoanh kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid (10 PK) -30/10 μg
Mã phần lô PP2500071812
Giá từng phần lô 1,787,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.553.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,815
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Khoanh kháng sinh Ceftaroline 30μg
Mã phần lô PP2500071813
Giá từng phần lô 595,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,939
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Khoanh kháng sinh Ceftazidime/clavulanic acid (10pk) -30/10 μg
Mã phần lô PP2500071814
Giá từng phần lô 1,787,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.553.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,815
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Khoanh kháng sinh Ceftazidime+avibactam
Mã phần lô PP2500071815
Giá từng phần lô 1,855,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.651.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,839
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Khoanh kháng sinh Ceftolozane+tazobactam
Mã phần lô PP2500071816
Giá từng phần lô 595,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,939
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Khoanh kháng sinh Colistin sulfate 10μg
Mã phần lô PP2500071817
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Khoanh kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500071818
Giá từng phần lô 2,383,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.405.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1191750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,753
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kim Kischnercác cỡ, không ren
Mã phần lô PP2500071819
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2280000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kim lấy máu dùng cho ống nghiệm chân không các cỡ
Mã phần lô PP2500071820
Giá từng phần lô 510,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.128.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255195000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,655,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Kim sinh thiết vú chân không các cỡ
Mã phần lô PP2500071821
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối. Chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500071822
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.378.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 832500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Nước tẩy trang dịu nhẹ 3 trong 1
Mã phần lô PP2500071823
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500071824
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2500071825
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Proteinase K
Mã phần lô PP2500071826
Giá từng phần lô 31,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.392.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15537500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 10ul
Mã phần lô PP2500071827
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 1ul
Mã phần lô PP2500071828
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Que tăm bông lấy bệnh phẩm, vô trùng
Mã phần lô PP2500071829
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6552000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500071830
Giá từng phần lô 160,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.232.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80231250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,406,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thanh MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
Mã phần lô PP2500071831
Giá từng phần lô 12,093,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.277.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6046950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,409
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thanh MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
Mã phần lô PP2500071832
Giá từng phần lô 12,093,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.277.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6046950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,409
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thanh MIC phát hiện AmpC
Mã phần lô PP2500071833
Giá từng phần lô 12,093,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.277.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6046950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,409
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE
Mã phần lô PP2500071834
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE
Mã phần lô PP2500071835
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE
Mã phần lô PP2500071836
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC
Mã phần lô PP2500071837
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE
Mã phần lô PP2500071838
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5
Mã phần lô PP2500071839
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm gắn màu APC
Mã phần lô PP2500071840
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm HLA-DRgắn màu PE
Mã phần lô PP2500071841
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC
Mã phần lô PP2500071842
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC
Mã phần lô PP2500071843
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE
Mã phần lô PP2500071844
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5
Mã phần lô PP2500071845
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE
Mã phần lô PP2500071846
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc thử Catalase
Mã phần lô PP2500071847
Giá từng phần lô 10,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5386500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Thuốc thử Indole
Mã phần lô PP2500071848
Giá từng phần lô 1,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,140
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Túi đặt ngực các loại
Mã phần lô PP2500071849
Giá từng phần lô 944,991,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.349.988.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472495800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,174,874
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Tuýp bảo quản mẫu 2 mL
Mã phần lô PP2500071850
Giá từng phần lô 60,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 904,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500071851
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500071852
Giá từng phần lô 3,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1512000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Vật liệu nút mạch hình cầu các cỡ
Mã phần lô PP2500071853
Giá từng phần lô 220,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,306,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Vật tư cho máy hấp sây tiệt trùng
Mã phần lô PP2500071854
Giá từng phần lô 388,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194040000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,821,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Vật tư tiêu hao cho máy mê, máy thở
Mã phần lô PP2500071855
Giá từng phần lô 260,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,911,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Vật tư tiêu hao khác
Mã phần lô PP2500071856
Giá từng phần lô 189,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.707.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94747500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,842,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn, khả năng tải đầu típ dạng cong lên đến 0.8gf
Mã phần lô PP2500071857
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo
Mã phần lô PP2500071858
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS (cung cấp Tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa tham dự thầu và tài liệu chứng minh mã HS của hàng hóa trong hợp đồng tương tự)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu của Chủ đầu tư (Cơ sở xác định mốc thời gian đặt hàng của Chủ đầu tư là thời điểm gọi điện hoặc gửi email). Trong trường hợp thông thường ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu; Trường hợp khẩn cấp ≤ 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->