Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất, công cụ dụng cụ cho các khoa/phòng/trung tâm sử dụng tại Bệnh viện Bưu Điện năm 2025 - 2026 - 2027 (đợt 2 - Giai đoạn 2 và Giai đoạn 3 năm 2025)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500480800-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư tiêu hao và hóa chất, công cụ dụng cụ cho các khoa/phòng/trung tâm sử dụng tại Bệnh viện Bưu Điện năm 2025 - 2026 - 2027 (đợt 2 - Giai đoạn 2 và Giai đoạn 3 năm 2025)
Số hiệu KHLCNT PL2500271812
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,394,409,724 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500497144 - Băng rốn trẻ em các loại 155,820,000 2,337,300
2 PP2500497145 - Bao phủ kính tiệt trùng 47,060,000 705,900
3 PP2500497146 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ 1,783,200,000 26,748,000
4 PP2500497147 - Bơm tiêm đầu xoắn 3ml 350,000 5,250
5 PP2500497148 - Cân sức khỏe loại cơ 5,670,000 85,050
6 PP2500497149 - Catheter tĩnh mạch trung tâm các loại 384,537,030 5,768,056
7 PP2500497150 - Catheter trợ giúp can thiệp (Loại 5F; 6F, 7F) 22,050,000 330,750
8 PP2500497151 - Chất làm đầy da Apriline Forte 57,200,000 858,000
9 PP2500497152 - Chất làm đầy da Apriline Normal 66,700,000 1,000,500
10 PP2500497153 - Chlorhexidine digluconate gel 12,000,000 180,000
11 PP2500497154 - Dao cắt dùng một lần các cỡ 86,900,000 1,303,500
12 PP2500497155 - Dầu lanolin 35,640,000 534,600
13 PP2500497156 - Đầu tip 200ul 834,000 12,510
14 PP2500497157 - Dung dịch bảo quản mô/tế bào 953,694,000
15 PP2500497158 - Dung dịch kháng sinh kháng nấm 6,000,000
16 PP2500497159 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy sơ cấp 960,816,000
17 PP2500497160 - Dung dịch tắm có chứa Aqua, Sodium Laureth Sulfate, Cocamidopropyl Betaine,... dung tích 500ml 188,787,500
18 PP2500497161 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ cho máy rửa dụng cụ 361,790,000
19 PP2500497162 - Hạt nút mạch bít tắc tạm thời 405,600,000
20 PP2500497163 - Hóa chất định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động 800,000,000
21 PP2500497164 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Mycoplasma 334,557,000
22 PP2500497165 - Hóa chất phun khử khuẩn 21,062,160
23 PP2500497166 - Hộp đựng ống bảo quản mẫu 2ml, 81 vị trí 6,040,000
24 PP2500497167 - Kem chống nắng SPF50 PA+++ 82,170,000
25 PP2500497168 - Kem có tác dụng giúp làm giảm các đốm mụn và làm mờ các vết thâm do mụn 62,092,800
26 PP2500497169 - Kem dưỡng ẩm hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi của da 19,580,000
27 PP2500497170 - Kem massage tăng sinh tế bào 79,210,000
28 PP2500497171 - Khăn y tế gừng nghệ 90,000,000
29 PP2500497172 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,H 1,856,842
30 PP2500497173 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,O 1,856,842
31 PP2500497174 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,H 1,856,842
32 PP2500497175 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,O 1,856,842
33 PP2500497176 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,H 1,856,842
34 PP2500497177 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,O 1,856,842
35 PP2500497178 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H 1,856,842
36 PP2500497179 - Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O 1,856,842
37 PP2500497180 - Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157 4,232,530
38 PP2500497181 - Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4 4,232,530
39 PP2500497182 - Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9 4,232,530
40 PP2500497183 - Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11 4,232,530
41 PP2500497184 - Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VI và 3,4,6,7,8 4,232,530
42 PP2500497185 - Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và2 4,232,530
43 PP2500497186 - Khoanh giấy kháng sinh SULPHAMETHOXAZOLE 1,800,000
44 PP2500497187 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid (10 PK) -30/10 μg 1,881,000
45 PP2500497188 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime/clavulanic acid (10pk) -30/10 μg 1,881,000
46 PP2500497189 - Kim gây tê các loại 8,075,760,430
47 PP2500497190 - Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr 365,760,000
48 PP2500497191 - Lưỡi dao dùng cho tông đơ điện 44,520,000
49 PP2500497192 - Mặt nạ dưỡng da (dạng bột) 100,700,000
50 PP2500497193 - Pipet transfer 3ml không tiệt trùng 40,150,000
51 PP2500497194 - Que cấy định lượng 1 microlit 31,500,000
52 PP2500497195 - Que cấy định lượng 10 microlit 31,500,000
53 PP2500497196 - Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 10ul 2,100,014
54 PP2500497197 - Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 1ul 2,100,014
55 PP2500497198 - Sản phẩm dinh dưỡng bột/pha sẵn 324,962,500
56 PP2500497199 - Stent đường mật bằng kim loại không phủ 200,000,000
57 PP2500497200 - Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm 304,000,000
58 PP2500497201 - Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm 164,000,000
59 PP2500497202 - Test HP qua đường hơi thở 98,280,000
60 PP2500497203 - Thanh MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase 11,438,160
61 PP2500497204 - Thanh MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase 11,438,160
62 PP2500497205 - Thanh MIC phát hiện AmpC 11,438,160
63 PP2500497206 - Thước đo áp lực Tĩnh mạch trung tâm 260,000
64 PP2500497207 - Thuốc nhuộm marker 444,987,000
65 PP2500497208 - Tinh chất làm dịu phục hồi da 114,000,000
66 PP2500497209 - Tips 1000μl có màng lọc, giảm bám dính 16,658,880
67 PP2500497210 - Vật liệu Sillicone dùng trong phẫu thuật tạo hình mặt (cấy ghép mũi) 85,800,000
68 PP2500497211 - Vật tư lấy và vận chuyển máu 208,740,000
69 PP2500497212 - Vòng tay định danh 1,629,144,000
Băng rốn trẻ em các loại
Mã phần lô PP2500497144
Giá từng phần lô 155,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,337,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao phủ kính tiệt trùng
Mã phần lô PP2500497145
Giá từng phần lô 47,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ
Mã phần lô PP2500497146
Giá từng phần lô 1,783,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,748,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm đầu xoắn 3ml
Mã phần lô PP2500497147
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cân sức khỏe loại cơ
Mã phần lô PP2500497148
Giá từng phần lô 5,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm các loại
Mã phần lô PP2500497149
Giá từng phần lô 384,537,030
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,768,056
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter trợ giúp can thiệp (Loại 5F; 6F, 7F)
Mã phần lô PP2500497150
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy da Apriline Forte
Mã phần lô PP2500497151
Giá từng phần lô 57,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy da Apriline Normal
Mã phần lô PP2500497152
Giá từng phần lô 66,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chlorhexidine digluconate gel
Mã phần lô PP2500497153
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt dùng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2500497154
Giá từng phần lô 86,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,303,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu lanolin
Mã phần lô PP2500497155
Giá từng phần lô 35,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip 200ul
Mã phần lô PP2500497156
Giá từng phần lô 834,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,510
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch bảo quản mô/tế bào
Mã phần lô PP2500497157
Giá từng phần lô 953,694,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch kháng sinh kháng nấm
Mã phần lô PP2500497158
Giá từng phần lô 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy sơ cấp
Mã phần lô PP2500497159
Giá từng phần lô 960,816,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tắm có chứa Aqua, Sodium Laureth Sulfate, Cocamidopropyl Betaine,... dung tích 500ml
Mã phần lô PP2500497160
Giá từng phần lô 188,787,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ cho máy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500497161
Giá từng phần lô 361,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt nút mạch bít tắc tạm thời
Mã phần lô PP2500497162
Giá từng phần lô 405,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định tính Hemoglobin cho mẫu sơ sinh dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
Mã phần lô PP2500497163
Giá từng phần lô 800,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Mycoplasma
Mã phần lô PP2500497164
Giá từng phần lô 334,557,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất phun khử khuẩn
Mã phần lô PP2500497165
Giá từng phần lô 21,062,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp đựng ống bảo quản mẫu 2ml, 81 vị trí
Mã phần lô PP2500497166
Giá từng phần lô 6,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem chống nắng SPF50 PA+++
Mã phần lô PP2500497167
Giá từng phần lô 82,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem có tác dụng giúp làm giảm các đốm mụn và làm mờ các vết thâm do mụn
Mã phần lô PP2500497168
Giá từng phần lô 62,092,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem dưỡng ẩm hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi của da
Mã phần lô PP2500497169
Giá từng phần lô 19,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem massage tăng sinh tế bào
Mã phần lô PP2500497170
Giá từng phần lô 79,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn y tế gừng nghệ
Mã phần lô PP2500497171
Giá từng phần lô 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,H
Mã phần lô PP2500497172
Giá từng phần lô 1,856,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi A,O
Mã phần lô PP2500497173
Giá từng phần lô 1,856,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,H
Mã phần lô PP2500497174
Giá từng phần lô 1,856,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi B,O
Mã phần lô PP2500497175
Giá từng phần lô 1,856,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,H
Mã phần lô PP2500497176
Giá từng phần lô 1,856,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella paratyphi C,O
Mã phần lô PP2500497177
Giá từng phần lô 1,856,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi H
Mã phần lô PP2500497178
Giá từng phần lô 1,856,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh chẩn đoán Salmonella typhi O
Mã phần lô PP2500497179
Giá từng phần lô 1,856,842
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh định danh E.coli tuyp O157
Mã phần lô PP2500497180
Giá từng phần lô 4,232,530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O4
Mã phần lô PP2500497181
Giá từng phần lô 4,232,530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh định danh Salmonella Antisera O9
Mã phần lô PP2500497182
Giá từng phần lô 4,232,530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh định danh Shigella boydii tuýp 8-11
Mã phần lô PP2500497183
Giá từng phần lô 4,232,530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh định danh Shigella flexneri tuýp I-VI và 3,4,6,7,8
Mã phần lô PP2500497184
Giá từng phần lô 4,232,530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng huyết thanh định danh Shigella sonnei Phase 1 và2
Mã phần lô PP2500497185
Giá từng phần lô 4,232,530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh SULPHAMETHOXAZOLE
Mã phần lô PP2500497186
Giá từng phần lô 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid (10 PK) -30/10 μg
Mã phần lô PP2500497187
Giá từng phần lô 1,881,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh kháng sinh Ceftazidime/clavulanic acid (10pk) -30/10 μg
Mã phần lô PP2500497188
Giá từng phần lô 1,881,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim gây tê các loại
Mã phần lô PP2500497189
Giá từng phần lô 8,075,760,430
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr
Mã phần lô PP2500497190
Giá từng phần lô 365,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao dùng cho tông đơ điện
Mã phần lô PP2500497191
Giá từng phần lô 44,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ dưỡng da (dạng bột)
Mã phần lô PP2500497192
Giá từng phần lô 100,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipet transfer 3ml không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500497193
Giá từng phần lô 40,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy định lượng 1 microlit
Mã phần lô PP2500497194
Giá từng phần lô 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy định lượng 10 microlit
Mã phần lô PP2500497195
Giá từng phần lô 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 10ul
Mã phần lô PP2500497196
Giá từng phần lô 2,100,014
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy định lượng làm bằng hợp kim Niken và Crom loại 1ul
Mã phần lô PP2500497197
Giá từng phần lô 2,100,014
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng bột/pha sẵn
Mã phần lô PP2500497198
Giá từng phần lô 324,962,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent đường mật bằng kim loại không phủ
Mã phần lô PP2500497199
Giá từng phần lô 200,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm
Mã phần lô PP2500497200
Giá từng phần lô 304,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm
Mã phần lô PP2500497201
Giá từng phần lô 164,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test HP qua đường hơi thở
Mã phần lô PP2500497202
Giá từng phần lô 98,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh MIC Imipenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
Mã phần lô PP2500497203
Giá từng phần lô 11,438,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh MIC Meropenem + EDTA phát hiện Metalo-beta lactamase
Mã phần lô PP2500497204
Giá từng phần lô 11,438,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh MIC phát hiện AmpC
Mã phần lô PP2500497205
Giá từng phần lô 11,438,160
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thước đo áp lực Tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500497206
Giá từng phần lô 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc nhuộm marker
Mã phần lô PP2500497207
Giá từng phần lô 444,987,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tinh chất làm dịu phục hồi da
Mã phần lô PP2500497208
Giá từng phần lô 114,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tips 1000μl có màng lọc, giảm bám dính
Mã phần lô PP2500497209
Giá từng phần lô 16,658,880
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu Sillicone dùng trong phẫu thuật tạo hình mặt (cấy ghép mũi)
Mã phần lô PP2500497210
Giá từng phần lô 85,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư lấy và vận chuyển máu
Mã phần lô PP2500497211
Giá từng phần lô 208,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng tay định danh
Mã phần lô PP2500497212
Giá từng phần lô 1,629,144,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->