Gói thầu: Gói thầu số 1. Mua vật tư xét nghiệm, hóa chất phục vụ khám chữa bệnh năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600009812-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Mua vật tư xét nghiệm, hóa chất phục vụ khám chữa bệnh năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500373092
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đa Mai, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 3,980,741,671 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500647215 - Phần 1. Hóa chất đông máu 132,760,712 189.658.160 66.380.356
2 PP2500647216 - Phần 2. Hóa chất sinh hóa 500,848,413 715.497.733 250.424.207
3 PP2500647217 - Phần 3. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy xét nghiệm miễn dịch Liaison XL hoặc tương đương 2,096,691,500 2.995.273.572 1.048.345.750
4 PP2500647218 - Phần 4. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy xét nghiệm miễn dịch Iflash 3000- C hoặc tương đương 870,594,900 1.243.707.000 435.297.450
5 PP2500647219 - Phần 5. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy xét nghiệm huyết học 210,844,200 301.206.000 105.422.100
6 PP2500647220 - Phần 6. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy xét nghiệm điện giải 145,779,162 208.255.946 72.889.581
7 PP2500647221 - Phần 7. Dung dịch hồng cầu mẫu 13,370,784 19.101.120 6.685.392
8 PP2500647222 - Phần 8. Ống eppendorf 252,000 360.000 126.000
9 PP2500647223 - Phần 9. Vật liệu kiểm soát 2 mức xét nghiệm định tính nước tiểu 9,600,000 13.714.286 4.800.000
Phần 1. Hóa chất đông máu
Mã phần lô PP2500647215
Giá từng phần lô 132,760,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.658.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.380.356
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.Trường hợp khẩn cấp chậm nhất là 02 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phần 2. Hóa chất sinh hóa
Mã phần lô PP2500647216
Giá từng phần lô 500,848,413
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.497.733
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.424.207
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.Trường hợp khẩn cấp chậm nhất là 02 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phần 3. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy xét nghiệm miễn dịch Liaison XL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500647217
Giá từng phần lô 2,096,691,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.995.273.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.345.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.Trường hợp khẩn cấp chậm nhất là 02 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phần 4. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy xét nghiệm miễn dịch Iflash 3000- C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500647218
Giá từng phần lô 870,594,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.707.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.297.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.Trường hợp khẩn cấp chậm nhất là 02 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phần 5. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500647219
Giá từng phần lô 210,844,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.422.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.Trường hợp khẩn cấp chậm nhất là 02 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phần 6. Hóa chất, vật tư xét nghiệm máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500647220
Giá từng phần lô 145,779,162
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.255.946
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.889.581
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.Trường hợp khẩn cấp chậm nhất là 02 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phần 7. Dung dịch hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500647221
Giá từng phần lô 13,370,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.101.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.685.392
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.Trường hợp khẩn cấp chậm nhất là 02 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phần 8. Ống eppendorf
Mã phần lô PP2500647222
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.Trường hợp khẩn cấp chậm nhất là 02 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phần 9. Vật liệu kiểm soát 2 mức xét nghiệm định tính nước tiểu
Mã phần lô PP2500647223
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng là 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.Trường hợp khẩn cấp chậm nhất là 02 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->