Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300011460-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300006260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 549,881,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.248.218 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300008844 - Airway 94,920 135.261 Vật tư y tế 66.444 4
2 PP2300008845 - Băng bột bó 7,560,000 10.773.000 Vật tư y tế 5.292.000 200
3 PP2300008846 - Băng chỉ thị nhiệt 2,640,000 3.762.000 Vật tư y tế 1.848.000 8
4 PP2300008847 - Dao mổ 1,638,000 2.334.150 Vật tư y tế 1.146.600 400
5 PP2300008848 - Dây hút dịch phẫu thuật 10,500,000 14.962.500 Vật tư y tế 7.350.000 200
6 PP2300008849 - Dây garo 800,000 1.140.000 Vật tư y tế 560.000 40
7 PP2300008850 - Dây hút nhớt có nắp các số 849,000 1.209.825 Vật tư y tế 594.300 60
8 PP2300008851 - Dây nối bơm tiêm điện 460,000 655.500 Vật tư y tế 322.000 20
9 PP2300008852 - Dây thở oxy 2 nhánh 6,854,400 9.767.520 Vật tư y tế 4.798.080 320
10 PP2300008853 - Gel điện tim 840,000 1.197.000 Vật tư y tế 588.000 10
11 PP2300008854 - Gel siêu âm 1,738,800 2.477.790 Vật tư y tế 1.217.160 4
12 PP2300008855 - Giấy in nhiệt 1,188,000 1.692.900 Vật tư y tế 831.600 20
13 PP2300008856 - Kim châm cứu 49,140,000 70.024.500 Vật tư y tế 34.398.000 26000
14 PP2300008857 - Kim tiêm dùng lấy thuốc 10,800,000 15.390.000 Vật tư y tế 7.560.000 8000
15 PP2300008858 - Lam kính xét nghiệm 860,400 1.226.070 Vật tư y tế 602.280 720
16 PP2300008859 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene 3,000,000 4.275.000 Vật tư y tế 2.100.000 2
17 PP2300008860 - Mask khí dung người lớn, trẻ em 1,779,750 2.536.143 Vật tư y tế 1.245.825 30
18 PP2300008861 - Mask thanh quản các cỡ 4,714,500 6.718.162 Vật tư y tế 3.300.150 10
19 PP2300008862 - Miếng dán điện cực 3,360,000 4.788.000 Vật tư y tế 2.352.000 400
20 PP2300008863 - Nút chặn đuôi kim luồn tĩnh mạch 861,000 1.226.925 Vật tư y tế 602.700 200
21 PP2300008864 - Ống nội khí quản có bóng các số 327,600 466.830 Vật tư y tế 229.320 6
22 PP2300008865 - Ống thông dạ dày 287,500 409.687 Vật tư y tế 201.250 20
23 PP2300008866 - Phim nhạy X-Quang 328,000,000 467.400.000 Vật tư y tế 229.600.000 4000
24 PP2300008867 - Phim nhạy X-quang 66,937,500 95.385.937 Vật tư y tế 46.856.250 1500
25 PP2300008868 - Phim nhạy X-quang 36,300,000 51.727.500 Vật tư y tế 25.410.000 1200
26 PP2300008869 - Tay dao điện 3,380,000 4.816.500 Vật tư y tế 2.366.000 20
27 PP2300008870 - Túi chườm nóng 270,000 384.750 Vật tư y tế 189.000 2
28 PP2300008871 - Túi đựng nước tiểu 4,700,000 6.697.500 Vật tư y tế 3.290.000 200
Airway
Mã phần lô PP2300008844
Giá từng phần lô 94,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.261
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.444
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300008845
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300008846
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.762.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Dao mổ
Mã phần lô PP2300008847
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.334.150
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300008848
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Dây garo
Mã phần lô PP2300008849
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2300008850
Giá từng phần lô 849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.825
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300008851
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300008852
Giá từng phần lô 6,854,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.767.520
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.798.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300008853
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300008854
Giá từng phần lô 1,738,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.477.790
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.217.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300008855
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300008856
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.024.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26000
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Kim tiêm dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300008857
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Lam kính xét nghiệm
Mã phần lô PP2300008858
Giá từng phần lô 860,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.070
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene
Mã phần lô PP2300008859
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Mask khí dung người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300008860
Giá từng phần lô 1,779,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.536.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Mask thanh quản các cỡ
Mã phần lô PP2300008861
Giá từng phần lô 4,714,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.718.162
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300008862
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Nút chặn đuôi kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300008863
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.925
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300008864
Giá từng phần lô 327,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.830
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300008865
Giá từng phần lô 287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.687
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300008866
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Phim nhạy X-quang
Mã phần lô PP2300008867
Giá từng phần lô 66,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.385.937
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Phim nhạy X-quang
Mã phần lô PP2300008868
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.727.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Tay dao điện
Mã phần lô PP2300008869
Giá từng phần lô 3,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.816.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Túi chườm nóng
Mã phần lô PP2300008870
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300008871
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.697.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->