Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư y tế năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300376083-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư y tế năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300259941
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 3,440,309,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.403.098 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300523733 - 1. Băng dính lụa 9,097,200 12.996.000 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.368.040 63
2 PP2300523734 - 2. Bông y tế tiệt trùng 41,958,000 59.940.000 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.370.600 167
3 PP2300523735 - 3. Bơm tiêm nhựa 10ml 7,560,000 10.800.000 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.292.000 1.050
4 PP2300523736 - 4. Bơm tiêm nhựa 1ml 1,267,500 1.810.714 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 887.250 325
5 PP2300523737 - 5. Bơm tiêm nhựa 3ml 22,584,000 32.262.857 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.808.800 6.273
6 PP2300523738 - 6. Cồn 70 độ 54,873,000 78.390.000 Có tính chất tương tự với Cồn 70 độ hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.411.100 326.625
7 PP2300523739 - 7. Cồn sát trùng 90 độ 8,463,000 12.090.000 Có tính chất tương tự với Cồn 90 độ hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.924.100 50.375
8 PP2300523740 - 8. Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim 1/2 kim tròn 26mm 40,012,500 57.160.714 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.008.750 243
9 PP2300523741 - 9. Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6lớp, vô trùng 2,805,000 4.007.143 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.963.500 425
10 PP2300523742 - 10. Gel siêu âm 17,400,000 24.857.143 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.180.000 120.833
11 PP2300523743 - 11. Giấy thử nhiệt độ hấp 5,300,000 7.571.429 Có tính chất tương tự với Giấy thử nhiệt độ hấp hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.710.000 7
12 PP2300523744 - 12. Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 01 lần 10,074,000 14.391.429 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.051.800 2.433
13 PP2300523745 - 13. Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên 7,488,000 10.697.143 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.241.600 347
14 PP2300523746 - 14. Kim quang máy laze 4,200,000 6.000.000 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.940.000 25
15 PP2300523747 - 15. Khẩu trang y tế 19,140,000 27.342.857 Có tính chất tương tự với Khẩu trang y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.398.000 5.317
16 PP2300523748 - 16. Ống máu lắng VSS 1,470,000 2.100.000 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.029.000 82
17 PP2300523749 - 17. Ống máu lắng chân không 37,062,500 52.946.429 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.943.750 494
18 PP2300523750 - 18. Ống nghiệm máu Glucose 1,134,900 1.621.286 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 794.430 195
19 PP2300523751 - 19. Ống nghiệm nhựa 5ml, nắp trắng 27,911,000 39.872.857 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.537.700 12.242
20 PP2300523752 - 20. Sonde Foley 2 nhánh 1,755,000 2.507.143 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.228.500 23
21 PP2300523753 - 21. Tube đựng nước tiểu 3,394,820 4.849.743 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.376.374 477
22 PP2300523754 - 22. Điện cực dán đo dẫn truyền 1,300,000 1.857.143 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 910.000 83
23 PP2300523755 - 23. Ống nghiệm Serum hạt to (nắp đỏ) 984,000 1.405.714 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 688.800 200
24 PP2300523756 - 24. Mask (mặt nạ) thở chuyên dùng cho bồn Oxy cao áp 10,200,000 14.571.429 Có tính chất tương tự với Mask (mặt nạ) thở chuyên dùng cho bồn Oxy cao áp hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.140.000 200
25 PP2300523757 - 25. Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 449,500,000 642.142.857 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 314.650.000 24
26 PP2300523758 - 26. Chất làm đầy, bôi trơn khớp 624,000,000 891.428.571 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 436.800.000 40
27 PP2300523759 - 27. Chỉ khâu liền kim 270,237,000 386.052.857 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.165.900 1.078
28 PP2300523760 - 28. Kim châm cứu 1,304,830,800 1.864.044.000 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 913.381.560 517.790
29 PP2300523761 - 29. Phim X-quang khô laser (25x30cm - 10x12inch) 251,550,000 359.357.143 3701.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 176.085.000 1.950
30 PP2300523762 - 30. Phim X-quang khô laser, 35x43cm 50,505,000 72.150.000 3701.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.353.500 217
31 PP2300523763 - 31. Vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch các loại - Access2 31,339,000 44.770.000 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.937.300 1.700
32 PP2300523764 - 32. Vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa - AU480 20,577,040 29.395.771 Có tính chất tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.403.928 1
33 PP2300523765 - 33. Vật tư dùng cho máy phân tích điện giải tự động - EasyLyte Expand 22,048,200 31.497.429 Có tính chất tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.433.740 1
34 PP2300523766 - 34. Que tăm bông vô trùng làm xét nghiệm vi sinh 66,000,000 94.285.714 Có tính chất tương tự với Que tăm bông vô trùng làm xét nghiệm vi sinh hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.200.000 5.000
35 PP2300523767 - 35. Test nước tiểu 11 thông số 9,240,000 13.200.000 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.468.000 350
36 PP2300523768 - 36. Vật tư y tế thông thường 3,048,120 4.354.457 Có tính chất tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.133.684 480
1. Băng dính lụa
Mã phần lô PP2300523733
Giá từng phần lô 9,097,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.996.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.368.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2. Bông y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2300523734
Giá từng phần lô 41,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.370.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
3. Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300523735
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
4. Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300523736
Giá từng phần lô 1,267,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.810.714
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
5. Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300523737
Giá từng phần lô 22,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.262.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.808.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.273
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
6. Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300523738
Giá từng phần lô 54,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.390.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với Cồn 70 độ hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.411.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 326.625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
7. Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2300523739
Giá từng phần lô 8,463,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.090.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với Cồn 90 độ hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.924.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 50.375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
8. Chỉ tan chậm tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim 1/2 kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300523740
Giá từng phần lô 40,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.160.714
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.008.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 243
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
9. Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300523741
Giá từng phần lô 2,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.007.143
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
10. Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300523742
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
11. Giấy thử nhiệt độ hấp
Mã phần lô PP2300523743
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với Giấy thử nhiệt độ hấp hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
12. Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 01 lần
Mã phần lô PP2300523744
Giá từng phần lô 10,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.391.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.051.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.433
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
13. Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300523745
Giá từng phần lô 7,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.697.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.241.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 347
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
14. Kim quang máy laze
Mã phần lô PP2300523746
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
15. Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300523747
Giá từng phần lô 19,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.342.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với Khẩu trang y tế hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.317
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
16. Ống máu lắng VSS
Mã phần lô PP2300523748
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
17. Ống máu lắng chân không
Mã phần lô PP2300523749
Giá từng phần lô 37,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.946.429
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.943.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
18. Ống nghiệm máu Glucose
Mã phần lô PP2300523750
Giá từng phần lô 1,134,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.621.286
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 794.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
19. Ống nghiệm nhựa 5ml, nắp trắng
Mã phần lô PP2300523751
Giá từng phần lô 27,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.872.857
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.537.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.242
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
20. Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300523752
Giá từng phần lô 1,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.507.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
21. Tube đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300523753
Giá từng phần lô 3,394,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.849.743
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.376.374
Năng lực sản xuất hàng hóa 477
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
22. Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300523754
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
23. Ống nghiệm Serum hạt to (nắp đỏ)
Mã phần lô PP2300523755
Giá từng phần lô 984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.714
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
24. Mask (mặt nạ) thở chuyên dùng cho bồn Oxy cao áp
Mã phần lô PP2300523756
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với Mask (mặt nạ) thở chuyên dùng cho bồn Oxy cao áp hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
25. Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300523757
Giá từng phần lô 449,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
26. Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2300523758
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
27. Chỉ khâu liền kim
Mã phần lô PP2300523759
Giá từng phần lô 270,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.052.857
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.165.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.078
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
28. Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300523760
Giá từng phần lô 1,304,830,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.044.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.381.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 517.790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
29. Phim X-quang khô laser (25x30cm - 10x12inch)
Mã phần lô PP2300523761
Giá từng phần lô 251,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.357.143
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
30. Phim X-quang khô laser, 35x43cm
Mã phần lô PP2300523762
Giá từng phần lô 50,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.353.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
31. Vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch các loại - Access2
Mã phần lô PP2300523763
Giá từng phần lô 31,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.770.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.937.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
32. Vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa - AU480
Mã phần lô PP2300523764
Giá từng phần lô 20,577,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.395.771
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.403.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
33. Vật tư dùng cho máy phân tích điện giải tự động - EasyLyte Expand
Mã phần lô PP2300523765
Giá từng phần lô 22,048,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.497.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.433.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
34. Que tăm bông vô trùng làm xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2300523766
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự với Que tăm bông vô trùng làm xét nghiệm vi sinh hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
35. Test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300523767
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
36. Vật tư y tế thông thường
Mã phần lô PP2300523768
Giá từng phần lô 3,048,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.354.457
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.133.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->