Gói thầu: Gói thầu số 1: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu QL.1 một số đoạn từ Km904+00-Km1125; QL14G từ Km0 - Km66; đường Nam Hải Vân - Tuý Loan một số đoạn từ Km1+509-Km30+283; đường Hồ Chí Minh nhánh Tây đoạn Km412+532 – Km497+535, đường HCM đoạn Km1320+365 – Km1407+495 và đường Trường Sơn Đông một số đoạn Km0 – Km175I (thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng, tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400037417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2024 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 | Chủ đầu tư | Khu Quản lý đường bộ III |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu QL.1 một số đoạn từ Km904+00-Km1125; QL14G từ Km0 - Km66; đường Nam Hải Vân - Tuý Loan một số đoạn từ Km1+509-Km30+283; đường Hồ Chí Minh nhánh Tây đoạn Km412+532 – Km497+535, đường HCM đoạn Km1320+365 – Km1407+495 và đường Trường Sơn Đông một số đoạn Km0 – Km175I (thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng, tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400023017 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo kết quả đầu ra |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 130,466,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.957.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (2) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 60.400.926.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Có ít nhất 01 hợp đồng QL, BDTX đường bộ trên các tuyến cao tốc hoặc quốc lộ có thời gian thực hiện tối thiểu 36 tháng và đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 12 tháng. Tổng hợp trong các HĐ tương tự phải có QL, BDTX đường bộ cấp II trở lên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành/ Người chỉ huy cao nhất (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người, có kinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; b/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 năm của 01 hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Người phụ trách quản lý đoạn tuyến (Hạt trưởng hoặc Đội trưởng) |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng; b) Đã từng làm người phụ trách quản lý đoạn tuyến (hoặc Chỉ huy trưởng hoặc vị trí tương đương) quản lý, BDTX đường bộ có thời gian 01 năm trở lên; Hoặc đã từng làm Hạt phó quản lý, BDTX đường bộ có thời gian 03 năm trở lên c/ Có tài liệu chứng minh. d/ Trường hợp đi thuê phải có |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng Trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng; b/ Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc làm vị trí tương đương (quản lý BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế công trình đường bộ) có thời gian 01 năm trở lên; c/ Có tài liệu chứng minh. d/ Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê nhân sự và kèm theo các tài liệu của nhân sự được thuê để chứng minh (có thời gian thuê ≥ 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân đường bộ bậc 4 trở lên. b/ Đã có kinh nghiệm làm nhân viên tuần đường thời gian 01 năm trở lên hoặc đã làm các công việc về quản lý BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi